Thông báo mời thầu

Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:31 16/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trụ sở Trung tâm hỗ trợ phát triển phụ nữ Hà Nội thuộc Hội Liên hiệp phụ nữ Hà Nội
Gói thầu
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trụ sở Trung tâm hỗ trợ phát triển phụ nữ Hà Nội thuộc Hội Liên hiệp phụ nữ Hà Nội
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
09:00 31/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:22 16/08/2022
đến
09:00 31/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 31/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
150.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/08/2022 (29/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Hội Liên hiệp Phụ nữ Hà Nội
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trụ sở Trung tâm hỗ trợ phát triển phụ nữ Hà Nội thuộc Hội Liên hiệp phụ nữ Hà Nội
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Hội liên hiệp phụ nữ TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 7 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần đầu tư xây dựng dịch vụ thương mại Thăng Long; Địa chỉ: Văn Phú, phường Phú La, quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công - dự toán: Công ty TNHH đầu tư sản xuất và thương mại Nhà Việt; Địa chỉ: Lô 12a Biệt thự liền kề 3, KĐT Đại Thanh, xã Tả Thanh Oai, huyện Thanh Trì, TP Hà Nội; + Thẩm định Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Sở Xây dựng Hà Nội; Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và dịch vụ Tuấn Anh; Địa chỉ: Số 79, tổ 1, phường Hà Cầu, quận Hà Đông, TP. Hà Nội; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ: Liền kề 29 N0-02, Khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Hội Liên hiệp Phụ nữ Hà Nội , địa chỉ: Số 07, Tôn Thất Thuyết, quận Cầu Giấy, Tp.Hà Nội
- Chủ đầu tư: Hội liên hiệp phụ nữ TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 7 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, TP Hà Nội

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội liên hiệp phụ nữ TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 7 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội liên hiệp phụ nữ TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 7 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội liên hiệp phụ nữ TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 7 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
270 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.157.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.631.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)... + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.473.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.419.513.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).55
2Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây lắp2Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).33
3Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai điện1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).33
4Cán bộ bộ kỹ thuật và triển thi khai công cấp, thoát nước1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).33
5Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán1Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).33
6Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động); Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án).33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
BPHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V113,8803m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,6261m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V59,3624m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,4727m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,6484m3
6Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V252,3179m2
7Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3tấn
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V97,614m2
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1017100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2216100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2216100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2216100m3
CPHẦN MÓNG
DPhần cọc
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V83,725m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,0412100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,903tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,0116tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2006tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3694tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3694tấn
8Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Trọn bộ
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V220cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V220cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,931310 tấn
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,931310 tấn
13Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,575100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,147100m
15Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V176mối nối
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,775m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0178100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0178100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0178100m3
EPhần đài cọc, giằng móng
1Phá dỡ nền bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,559m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9837100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V43,1821m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,5395m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,2075m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,572m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8036100m2
8Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5215100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5641tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,183tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,1781tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7007m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,1038m3
FBể nước, bể phốt
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,259m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,4909m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2053100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4553tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2236tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,4999m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V61,7172m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,52m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,52m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,496m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V62,016m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6248m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0354100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0448tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
GĐắp đất
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0088100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0411100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0411100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0411100m3
HGa rãnh
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0031100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0778m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0008100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0031100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0031100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0031100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0778m3
8Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,02m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8m2
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0366m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,38100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0032tấn
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 cấu kiện
IPHẦN KẾT CẤU
JPhần cột
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,2839m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7495100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4564tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,3922tấn
KPhần dầm
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,715m3
2Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9743100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0981tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5901tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,945tấn
LPhần mái
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V64,0632m3
2Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,3471100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,1317tấn
MPhần thang:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3846m3
2Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2276100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3019tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1231tấn
NPhần mái:
1Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,9947tấn
2Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,9947tấn
3Bu lông nở D10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V220cái
4Bulong M12Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V440cái
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V165,63m2
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,3144m3
7Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2104100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6596tấn
OLanh tô
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V701 lỗ khoan
2Bơm keo HiltiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V70Lỗ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4558m3
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3992100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0552tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2347tấn
PKIẾN TRÚC
QCải tạo tường, nền hiện trạng
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,283m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,18m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo mục II chương V73,426m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo mục II chương V104,488m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V112,8414m2
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1418100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1418100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1418100m3
RXây tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,2271m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V103,8985m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,5962m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,3634m3
SCăng lưới thủy tinh, Trát tường
1Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo mục II chương V174,945m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V683,4848m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V547,3312m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V79,5148m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V102,0975m2
6Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V223,544m2
7Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.213,1467m2
8Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,82m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V165,392m
TSơn, bả
1Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V762,9996m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.602,176m2
ULáng, ốp lát
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V120,7201m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,144m3
3Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V544,7491m2
4Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 120x600mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,8216m2
VHoàn thiện cầu thang:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8725m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,0849m2
3Tay vịn cầu thang gỗ D60 ( gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,67md
4Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1118tấn
5Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,234m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9,7304m2
WHoàn thiện nhà WC:
1Quét dung sika chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,0551m2
2Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,2391m2
3Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V86,316m2
4Vách ngăn composite dày 12lyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,1863m2
5Thi công trần phẳng bằng trần nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,8391m2
XTrần
1Thi công trần tấm thả 600x600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V210,2659m2
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V254,8384m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V254,8384m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V254,8384m2
YTam cấp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,0569m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,3402m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0378100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,3326m3
5Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V68,3415m2
ZHoàn thiện mái:
1Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V344,4686m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V344,4686m2
3Lát gạch hạ long đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,516m2
4Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45 lyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,0325100m2
5Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo mục II chương V48,636md
AAMái kính tầng 1:
1Gia công dầm mái kínhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1549tấn
2Lắp dựng dầm thép liên kết bằng bu lôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1549tấn
3Tấm policacbonnat dày 9ly mái kínhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,056m2
ABCửa và công tác khác
1Cửa cuốn dày 1,1 có ray thủy lựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V56,685m2
2Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
3Cửa đi 2 cánh, kính cường lực đẩy 12 ly, phụ kiện PVV nhập khẩu đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,13m2
4Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,68m2
5Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,6m2
6Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,25m2
7Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,2m2
8Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,663m2
9Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở đẩy, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,44m2
10Cung cấp vách kính, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V33,712m2
11Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4464tấn
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,2435m2
13Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22,92m2
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V128,675m2
15Sàn nâng lắp ghép khu vực sân khấu KT2440x1820Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8chiếc
16Vách ngăn tiêu âm phòng làm việc bằng tấm thạch cao GyprocMô tả kỹ thuật theo mục II chương V76,8576m2
17Vách ngăn di động ngăn phòng mặt gỗ công nghiệpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,895m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,5692100m2
ACĐIỆN
1Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A, ICU = 14KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, ICU = 14KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P 80A, ICU = 10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 1P 63A, ICU = 10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P 50A, ICU = 10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A, ICU = 10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Máy biến dòng 125/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Lắp đặt Ampe kế - thang đo 0-125AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
12Lắp đặt Vol kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
14Lắp đặt cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
15Thanh cái đồng 15x3mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1kg
16Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
17Lắp đặt tủ điện loại lắp 9 MBC, chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
18Lắp đặt tủ điện loại lắp 7 MBC, chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
19Lắp đặt tủ điện loại lắp 6 MBC, chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
20Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, ICU = 14KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A, ICU = 10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
22Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A, ICU = 10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Lắp đặt Aptomat MCB 2P 30A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
25Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 20A, ICU = 10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
26Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
27Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15cái
28Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
29Lắp đặt đèn Led panel 600x600 - 220V/1x48W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V84bộ
30Lắp đặt đèn Led ốp trần - 220v/1x24WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12bộ
31Đèn Led Downlight D110 220V -1x9WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V100bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
33Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
34Đèn Led dây 7W/m dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V130m
35Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 200x200 lắp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
36Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V52cái
37Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 1 phím 10AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V9cái
38Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
39Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 3 phím 10AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
40Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 4 phím 10AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
41Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V75hộp
42Lắp đặt hộp nối 150x150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10hộp
43Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V100m
44Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15m
45Dây điện Cu/PVC/PVC (2x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
46Dây cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 (Dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m
47Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
48Dây cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2 (Dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
49Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15m
50Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 (Dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15m
51Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V550m
52Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 (Dây tiếp đại)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V550m
53Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V250m
54Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V250m
55Dây điện Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.300m
56Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V35m
57Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V600m
58Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.000m
ADPhần chống sét
1Gia công kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
2Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V60m
3Kéo rải dây làm chân đỡ, dây thép loại d=8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8m
AENƯỚC
AFThiết bị
1Bơm nước sinh hoạt Q=1,5l/s , H=30m, P=2kwMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
3Xi phong chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
5Ốp đá granite tự nhiên mặt bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,556m2
6Gia công khung inox hộp 30x30x1.5 đỡ bàn Lavabo (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V26,2md
7Lắp đặt gương soi LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
8Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
9Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
10Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
11Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
12Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5bộ
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bể
14Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
AGCấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
4Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
5Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Lắp đặt Tê PPR 50/50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
7Lắp đặt Tê PPR 40/40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
8Lắp đặt Tê PPR 32/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
9Lắp đặt Tê PPR 25/25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
10Lắp đặt Tê PPR 25/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Lắp đặt Tê PPR 20/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
12Lắp đặt Tê PPR ren trong 20/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
13Lắp đặt cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
14Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
15Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
16Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
17Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
18Lắp đặt cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
19Lắp đặt côn PPR D50/40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
20Lắp đặt côn PPR D50/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Lắp đặt côn PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
22Lắp đặt côn PPR D40/20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
23Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
24Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
25Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
26Rắc co PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
27Rắc co PPR, D40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Rắc co PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
29Rắc co PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
30Kép thép D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17cái
31Lắp đặt măng sông PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
32Lắp đặt măng sông PPR, D40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
33Lắp đặt măng sông PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
34Lắp đặt măng sông PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
35Lắp đặt măng sông PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
36Lắp đặt ống nước PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03100m
37Lắp đặt ống nước PPR, D40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,15100m
38Lắp đặt ống nước PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4100m
39Lắp đặt ống nước PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,32100m
40Lắp đặt ống nước PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,14100m
AHThoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
2Xi phông tai thỏ D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
3Rọ chắc rác mái D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
4Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
5Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
6Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
7Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
8Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D34/34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
10Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
11Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
12Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
13Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
14Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
15Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
16Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
17Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
18Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
19Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
20Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Lắp đặt côn U.PVC, D110/34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
23Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
24Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
25Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
27Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,66100m
28Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,74100m
29Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
30Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
31Lắp đặt bịt đầu ống D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
32Lắp đặt bịt đầu ống D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
33Lắp đặt bịt đầu ống D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
34Lắp đặt bịt đầu ống D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
AICẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU BẾP ĂN
AJPhần phá dỡ
1Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,2969m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2297m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,94m2
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,232m3
5Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,347m2
AKPhần kết cấu
ALMóng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,6881m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,307m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9595m3
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6805m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3002m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0411100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0044tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0264tấn
AMBể phốt
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5588m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1118100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1264tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0957tấn
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,9731m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,602m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,256m2
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,256m2
10Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,5904m2
11Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,8464m2
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,594m3
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0348100m2
14Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0413tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,188100m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,594m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0965100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2051100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2051100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2051100m3
ANThân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0209m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0059100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0026tấn
AOPhần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7603m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6032m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,16m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,0534m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,16m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,0534m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6082m3
8Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,8873m2
9Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,7574m2
10Thi công trần phẳng bằng trần nhôm 600x600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,8723m2
11Vách ngăn composite dày 12lyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,9865m2
12Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,4m2
13Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,375m2
14Cung cấp vách kính, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,343m2
15Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,118m2
APNước
1Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
2Xi phong chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
4Ốp đá granite tự nhiên mặt bàn LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,153m2
5Gia công khung inox hộp 30x30x1.5 đỡ bàn Lavabo (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V17,16md
6Lắp đặt gương soi LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
7Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bộ
8Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
10Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
11Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
12Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Lắp đặt Tê PPR 32/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14Lắp đặt Tê PPR 25/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
15Lắp đặt Tê PPR 20/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
16Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
17Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
18Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
19Lắp đặt cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
20Lắp đặt côn PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Lắp đặt côn PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
22Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
23Rắc co PPR, D32mm (Báo giá ống và phụ tùng PPR nhựa tiền phong STT91)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
24Kẹp thép D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
25Lắp đặt măng sông PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Lắp đặt măng sông PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
27Lắp đặt măng sông PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Lắp đặt ống nước PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
29Lắp đặt ống nước PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,01100m
30Lắp đặt ống nước PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
31Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
32Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
33Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
34Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
35Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
36Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
37Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
38Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
39Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
40Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
41Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
42Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
43Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
44Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
45Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
46Lắp đặt côn U.PVC, D60/34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
47Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
48Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
49Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
50Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
51Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,18100m
52Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
53Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,02100m
54Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03100m
55Lắp đặt bịt đầu ống D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
56Lắp đặt bịt đầu ống D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
57Lắp đặt bịt đầu ống D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
58Lắp đặt bịt đầu ống D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
AQĐiện
1Đèn Led Downlight D110 220V -1x9WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
2Lắp đặt quạt hút âm trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
3Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
4Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
5Dây điện Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
ARCẢI TẠO DÃY NHÀ CẤP IV
ASPHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V153,25m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,8389m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9008m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,1048m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,2636m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,7195m3
7Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9022m2
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V54m2
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8213100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8213100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8213100m3
ATKẾT CẤU
AUPhần móng
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,4292m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5215100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,4196tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2786tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,073tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8616tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8616tấn
8Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Trọn bộ
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80cấu kiện
10Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V80cấu kiện
11Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,607310 tấn/1km
12Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,607310 tấn/1km
13Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,89100m
14Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0525100m
15Sản xuất cọc dẫn bằng thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cọc
16Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V64mối nối
17Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6625m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0066100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0066100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0066100m3
AVPHẦN ĐÀI CỌC, GIẰNG MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,4284m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,8959m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4842m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,2248m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3534100m2
6Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5208100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,182tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5071tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5825tấn
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2835m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,502m3
AWĐẮP ĐẤT
1Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3787100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1749100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1749100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1749100m3
AXCỘT
1Bê tông cột, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7562m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3216100m2
3Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2272100kg
4Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,0984100kg
AYDẦM
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,6735m3
2Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,3339100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6781tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0077tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,8175tấn
AZSÀN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,6165m3
2Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,7903100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,7538tấn
BAPHẦN MÁI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8234m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1658100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1282tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1777tấn
5Bu lông nở phi 10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V160cái
6Bu lông nử M12Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V320cái
7Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8745tấn
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8745tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V93,368m2
BBLANH TÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,083m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1729100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0248tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1017tấn
BCKIẾN TRÚC
BDXây tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V37,5028m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6969m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,0158m3
BETrát
1Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungMô tả kỹ thuật theo mục II chương V78,9m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V280,3678m2
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V225,4608m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,9284m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,2165m2
6Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V181,7941m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V181,7941m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V181,7941m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V74,904m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V133,39m2
11Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,54m
12Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,76m
13Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,68m
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V403,2002m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V411,0673m2
BFNền
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V161,6772m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,1603m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4408m3
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V184,6288m2
5Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,214m2
6Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 600x120Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,308m2
BGMái
1Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,176m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V42,296m2
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1585100m2
4Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo mục II chương V41,564md
BHCửa, biển hiệu
1Biển hiệu Aluminium bọc cửa cuốn bao gồm khung thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V76,9208m2
2Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,64m2
3Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cựa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,96m2
4Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,04m2
5Cung cấp vách kính cường lực 12mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,24m2
6Cửa đi 2 cánh, kính cường lực đẩy 12 ly Việt Nhật, phụ kiện PVV nhập khẩu đồng bộMô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,6m2
7Cửa cuốn dày 1,1 có ray, trụcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V96,72m2
8Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V69,48m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,6104100m2
BIĐiện
BJĐiện Nhà
1Tủ điện 800x600x250mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 63A, ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 63A, ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
4Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 40A, ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 20A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 16A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
7Lắp đặt các loại máy biến dòng 63/5A, 15VA, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Đèn tín hiệu xanh đỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
11Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
12Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Cái
13Tủ điện loại lắp 8MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
14Tủ điện loại lắp 7MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
15Tủ điện loại lắp 6MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
16Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 63A, ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
17Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 40A, ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
18Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 25A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
19Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 20A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
20Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 16A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
21Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 10A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
22Lắp đặt đèn Led Panel 600x600-220V/1x48W, lắp âm trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V44bộ
23Lắp đặt các loại đèn Tuýp Led đơn - 220V/1x18W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
24Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25cái
26Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
27Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
29Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V30hộp
30Lắp đặt hộp nối 150x150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4hộp
31Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V100m
32Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
33Lắp đặt dây Cu/PVC (1x10)mm2 (dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30m
34Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m
35Lắp đặt dây Cu/PVC (1x6)mm2 (dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25m
36Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V180m
37Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2 (dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V180m
38Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
39Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 (dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V50m
40Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V350m
41Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V45m
42Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V200m
43Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V250m
BKPhần tiếp địa
1Gia công và đóng cọc chống sét ( cọc tiếp địa 63x63x6-2500)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cọc
2Kéo rải dây nối đất an toàn thiết bị điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
BLPhần chống sét
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 700mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
3Cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cọc
4Kéo rải Dây dẫn sét, thép 10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
5Kéo rải Dây dẫn sét, thép 16mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
6Kéo rải dây làm chân đỡ, thép 8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2m
BMPHẦN NƯỚC
BNThiết bị
1Cung cấp Máy bơm nước sinh hoạt Q=1.5L/S, H=30M, P=2KwMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
2Lắp đặt chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
3Siphong chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
6Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
7Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bể
8Van phao điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
BOCấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt van 2 chiều PP-R 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
2Lắp đặt van 1 chiều PP-R 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt Tê PP-R 25/25 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
4Lắp đặt Tê PP-R 25/20 mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt Cút PP-R 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
6Lắp đặt Cút PP-R 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
7Lắp đặt Cút PP-R ren trong 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
8Lắp đặt Côn PP-R 25x20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
9Lắp Bịt đầu ống PP-R 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
10Rắc co PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
11Kẹp thép D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
12Lắp đặt Măng sông PPR 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
13Lắp đặt Măng sông PPR 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
14Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,36100m
15Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,14100m
BPThoát nước sinh hoạt
1Rọ chắc rác mái D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
2Lắp đặt Tê chéo U.PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
3Lắp đặt Cút 135 U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
4Lắp đặt Cút 135 U.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt Cút 135 U.PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
6Lắp đặt Cút 90 U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
7Lắp đặt Cút 90 U.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
8Lắp đặt Cút 90 U.PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
9Lắp đặt Côn U.PVC D90/60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Lắp đặt Côn U.PVC D90/34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
11Lắp đặt Măng sông U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Lắp đặt Măng sông U.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Lắp đặt Măng sông U.PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,32100m
15Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,12100m
16Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,03100m
17Lắp Nút bịt đầu ống D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
18Lắp Nút bịt đầu ống D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
BQHố ga thăm 400x400
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,881m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0518m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,337m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1123m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0005100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0005100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0005100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0518m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0029100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1122m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,96m2
12Láng mặt trong và đáy hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,96m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0366m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0036100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0032tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 cấu kiện
BRCẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ
BSCẢI TẠO TẦNG 1, 2
BTPhá dỡ tường
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,6687m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,2235m3
3Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1317m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,7226m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,624m3
6Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V287,7311m2
7Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V28,7731m3
8Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V365,5826m2
9Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,6942tấn
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9823100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9823100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9823100m3
BUDóc, trát, sơn tường
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V273,5414m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V870,7586m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,542m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V98,4584m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V131,1366m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V144,264m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V556,6429m2
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3667100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3667100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3667100m3
BVCẢI TẠO NÂNG TẦNG 3
BWKẾT CẤU
BXMóng
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V11,1013m3
2Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6084m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0381100m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,6796m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,6927m3
6Bê tông móng chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8379m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0761100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0123tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0711tấn
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0406100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0704100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0704100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0704100m3
BYCỘT
1Khoan lỗ liên kết thép + bơm keoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V104mũi khoan
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,7819m3
3Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8695100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1935tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0428tấn
BZDẦM
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16,0901m3
2Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,8723100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5661tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,7203tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2277tấn
CASÀN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,4552m3
2Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2046100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3263tấn
CBPHẦN MÁI
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,0271m3
2Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2436100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1741tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1235tấn
5Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9424tấn
6Bu lông nở phi 10Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V308cái
7Bu lông nở phi M12Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V616cái
8Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,9424tấn
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3361tấn
10Bu lông M16-6.6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
11Bu lông M12-6.6Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V64cái
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3361tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V202,767m2
CCLANH TÔ
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V981 lỗ khoan
2Bơm keo HiltiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V98Lỗ
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,468m3
4Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3277100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0706tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1935tấn
CDTấm đan
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,2494m3
2Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,0023100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,2705tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2821 cấu kiện
CEHOÀN THIỆN
CFXây tường
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V47,1857m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30,233m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,2775m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,161m3
5Xây gạch rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,8639m3
CGTrát, sơn tường
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V668,1377m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.447,441m2
3Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V134,1411m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V316,7514m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V568,1704m2
6Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V35,937m2
7Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V192,6541m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V838,2158m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2.525,0169m2
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1386100m3
11Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V6,2416m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V579,166m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,2242m2
14Lát nền, sàn, kích thước Granit 600x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V856,8945m2
15Công tác ốp gạch Granit vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V54,3621m2
16Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,5453m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1777100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1777100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1777100m3
CHHoàn thiện trần, mái nhà
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V272,8179m2
2Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,1652100m2
3Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc 600Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V94,586md
4Gia công máng xối nước inox 304Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2278tấn
5Lắp đặt máng xối nước inox 304Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2278tấn
6Đai inox giữ máng nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V59cái
7Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,3856m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,0056m2
CIHoàn thiện khu vệ sinh
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,5039m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,0885m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18,15m2
4Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V53,254m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo mục II chương V32,68m2
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
9Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,3966m2
10Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V53,9146m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V31,09m2
12Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V208,944m2
13Cung cấp và lắp đặt Vách Composit dày 12lyMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36,62m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V52,2599m2
15Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,168m2
16Gia công khung inox hộp 30x30x1.5 đỡ bàn Lavabo (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21,6md
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0563100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0563100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0563100m3
CJHoàn thiện tam cấp
1Đục tẩy gạch tam cấpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24,5402m2
2Xây tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4346m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,8067m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0074100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0074100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0074100m3
CKHoàn thiện thang, lan can
CLThang
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,635m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,9194m2
3Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,6614m2
4Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V12,9421m2
5Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,6614m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V38,6614m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,9194m2
8Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7,635m2
9Cung cấp trụ thang gỗ D160Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Lắp dựng, chỉnh sửa trụ thang cũMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1trọn bộ
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0058100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0058100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0058100m3
CMLan can
CNLan can tầng 3:
1Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6138tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V23,095m2
3Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,2639m2
COLan can tầng 2:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20,7377m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m2
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V115,12m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,6524m2
5Cung cấp cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,19m2
6Cung cấp cửa đi 1cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V59,895m2
7Cung cấp cửa sổ 4 cánh, cửa nhựa lõi thép mở lùa, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V44,544m2
8Cung cấp cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép mở lùa, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V39,3427m2
9Cung cấp cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép mở hất, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5,604m2
10Cung cấp vách kính, khuôn nhựa, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V67,0689m2
11Vách bê tông nhẹ ngăn phòng bao gồm nhân công lắp đặt, sơn bả hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V64,605m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo mục II chương V224,6446m2
13Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,5179tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V91,6406m2
15Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V139,2296m2
CPPhần giáo thi công
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,9158100m2
CQBÊ NƯỚC, BỂ PHỐT
1Cắt sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,17210m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,125m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5381100m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13,4511m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,8158m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,7165m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,1812m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V8,4142m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,6248m3
10Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1918100m2
11Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1529100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0373100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0446tấn
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cấu kiện
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5639tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2202tấn
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V49,776m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V46,004m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V46,004m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V19,04m2
22Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V65,044m2
23Ngâm nước xi măng lòng bểMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29,3325m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2865100m3
25Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4534100m3
26Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4534100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,4534100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1964m3
CRPHẦN ĐIỆN
CSĐiện Nhà
1Tủ điện kích thước 1000x600x250mm, Tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
2Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 150A, ICU = 25KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
3Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P63A, ICU = 14KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
4Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 40A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
5Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 30A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
6Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 25A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
7Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 20A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 20A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
9Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 10A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
10Lắp đặt các loại máy biến dòng 200/5A, cấp chính xác 0.5Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
12Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Đèn tín hiệu xanh đỏMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
14Cầu chì 220V/2AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3bộ
15Thanh cái đồngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1Cái
16Tủ điện kích thước 600x400x250mm, Tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
17Tủ điện loại lắp 8 MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2hộp
18Tủ điện loại lắp 7 MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3hộp
19Tủ điện loại lắp 6 MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16hộp
20Tủ điện loại lắp 5 MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
21Tủ điện loại lắp 4 MCB, lắp chìm tườngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1hộp
22Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 63A, ICU = 14KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
23Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 63A, ICU = 10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
24Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 50A, ICU 10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
25Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 63A, ICU = 10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
26Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 50A, ICU = 10KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
27Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 40A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
28Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 30A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
29Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 30A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
30Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, ICU= 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
31Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
32Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 20A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
33Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V29cái
34Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V43cái
35Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KAMô tả kỹ thuật theo mục II chương V22cái
36Lắp đặt đèn tuýp đôi - 220V/2x18W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V64bộ
37Lắp đặt đèn tuýp đơn - 220V/1x18W, lắp nổiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36bộ
38Lắp đặt đèn tường, đèn Led ốp trần - 220V/1x24WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V27bộ
39Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight bóng Led D110-220V/9WMô tả kỹ thuật theo mục II chương V24bộ
40Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V52cái
41Lắp đặt quạt thông gió 200x200 gắn trầnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
42Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cựcMô tả kỹ thuật theo mục II chương V124cái
43Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 1 phím 10AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V26cái
44Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
45Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 3 phím 10AMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
46Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V172hộp
47Lắp đặt hộp nối 150x150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V30hộp
48Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V100m
49Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
50Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x16)mm2 (dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
51Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
52Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x10)mm2 ( dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V40m
53Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V350m
54Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x6)mm2 ( dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V350m
55Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x4)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V750m
56Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x4)mm2 ( dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V750m
57Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V500m
58Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2.5)mm2 ( dây tiếp địa)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V500m
59Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.450m
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V20m
61Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.300m
62Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1.200m
CTPhần chống sét
1Gia công kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
2Lắp đặt kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V7cái
3Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V80m
4Kéo rải dây làm chân đỡ, dây thép loại d=8mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10m
CUPHẦN NƯỚC
CVThiết bị
1Cung cấp Máy bơm nước sinh hoạt Q=1.5L/S, H=30M, P=2KwMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ
2Lắp đặt chậu rửa Lavabo, xiphong, vòi rửaMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
3Xi phong chậu rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8bộ
5Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
6Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10bộ
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
8Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
9Xi phông tiểu namMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
10Van xả tiểuMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
11Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2bể
12Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
13Lắp đặt vòi cấp nước D15mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4bộ
14Lắp đặt hộp đồng hồ D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
CWCấp nước sinh hoạt
1Lắp đặt van phaoMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
2Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
3Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
4Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
5Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
6Lắp đặt Tê PPR 50/50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
7Lắp đặt Tê PPR 40/40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
8Lắp đặt Tê PPR 32/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
9Lắp đặt Tê PPR 25/25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
10Lắp đặt Tê PPR 25/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
11Lắp đặt Tê PPR 20/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
12Lắp đặt Tê PPR ren trong 25/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
13Lắp đặt Tê PPR ren trong 20/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
14Lắp đặt Cút PPR D50Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
15Lắp đặt cút PPR D40Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
16Lắp đặt cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
17Lắp đặt cút PPR D25Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36cái
18Lắp đặt cút PPR D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
19Lắp đặt cút PPR ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V20cái
20Lắp đặt côn PPR, D50/40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1cái
21Lắp đặt côn PPR, D50/32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
22Lắp đặt côn PPR, D40/32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
23Lắp đặt côn PPR, D32/25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
24Lắp đặt côn PPR, D25/20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
25Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36cái
26Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
27Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
28Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V5cái
29Cung cấp và lắp đặt Thép kẹp D15Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V36cái
30Lắp đặt măng sông PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
31Lắp đặt măng sông PPR, D40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
32Lắp đặt măng sông PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
33Lắp đặt măng sông PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
34Lắp đặt măng sông PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
35Lắp đặt ống nước PPR, D50mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,07100m
36Lắp đặt ống nước PPR, D40mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,04100m
37Lắp đặt ống nước PPR, D32mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,08100m
38Lắp đặt ống nước PPR, D25mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,9100m
39Lắp đặt ống nước PPR, D20mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2100m
CXThoát nước sinh hoạt
1Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
2Xi phông tai thỏ D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
3Rọ chắc rác mái D125mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
4Rọ chắc rác mái D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
5Họng kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
6Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
7Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V6cái
8Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
9Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V13cái
10Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
11Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D34/34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
12Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
13Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
14Lắp đặt cút 135U.PVC, D125mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
15Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V18cái
16Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V36cái
17Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
18Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
19Lắp đặt cút 90U.PVC, D125mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
20Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V12cái
21Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
22Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
23Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V16cái
24Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
25Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
26Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V3cái
27Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
28Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
29Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2cái
30Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
31Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D125mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,24100m
32Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,8100m
33Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,1100m
34Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,06100m
35Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,14100m
36Lắp đặt bịt đầu ống D110mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10cái
37Lắp đặt bịt đầu ống D90mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V14cái
38Lắp đặt bịt đầu ống D60mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V4cái
39Lắp đặt bịt đầu ống D34mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V8cái
CYGa thăm
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,881m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0518m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,337m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1123m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0005100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0005100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0005100m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0518m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0029100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1122m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,96m2
12Láng mặt trong và đáy hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,96m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0366m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0036100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0032tấn
16Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V21 cấu kiện
CZPHỤ TRỢ: CỔNG
DAPhá dỡ cổng cũ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,75m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMô tả kỹ thuật theo mục II chương V2,85m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0287100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0287100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0287100m3
DBPhần móng
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0169100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1877m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,2348m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,5955m3
5Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0555100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0325tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0569tấn
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0974m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0667m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0089100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0099100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0099100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0099100m3
DCPhần thân
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V1,2415m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,1505100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0324m3
4Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0029100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,0024tấn
DDPhần kiến trúc
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V3,2437m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V0,3696m3
3Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V4,592m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,6608m2
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V14,4m
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo mục II chương V25,6608m2
7Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo mục II chương V10,554m2
8Thi công và lắp đặt cổng sắt khung sắt hộp 60x60x1.5, hoa văn sắt trang trí D14, sơn chống gì (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V15,21m2
9Mô tơ cổng Mở xoay tự động, nguồn điện 230V, Sử dụng cho cổng trọng lượng tối đa 800kgMô tả kỹ thuật theo mục II chương V1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy ép cọc lực ép> 150 Tấn1
2Máy đàodung tích gầu ≥ 0,8m31
3Ô tô tự đổ≤ 15 tấn2
4Ô tô tự đổ≤ 7Tấn1
5Máy trộn bê tông> 250L2
6Máy trộn vữa> 80L2
7Máy hàn>23kw2
8Máy bơm nướcCòn sử dụng tốt1
9Máy khoan bê tôngCòn sử dụng tốt2
10Đầm cócCòn sử dụng tốt2
11Đầm dùi> 1,5kW2
12Đầm bàn> 1kW2
13Máy cắt uốn thép≤ 5kW2
14Máy thủy bìnhCòn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ép cọc lực ép
> 150 Tấn
1
2
Máy đào
dung tích gầu ≥ 0,8m3
1
3
Ô tô tự đổ
≤ 15 tấn
2
4
Ô tô tự đổ
≤ 7Tấn
1
5
Máy trộn bê tông
> 250L
2
6
Máy trộn vữa
> 80L
2
7
Máy hàn
>23kw
2
8
Máy bơm nước
Còn sử dụng tốt
1
9
Máy khoan bê tông
Còn sử dụng tốt
2
10
Đầm cóc
Còn sử dụng tốt
2
11
Đầm dùi
> 1,5kW
2
12
Đầm bàn
> 1kW
2
13
Máy cắt uốn thép
≤ 5kW
2
14
Máy thủy bình
Còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén
113,8803 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén
9,6261 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén
59,3624 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén
12,4727 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén
16,6484 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
6 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao
252,3179 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
7 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao
3 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
97,614 m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,1017 100m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
3,2216 100m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi
3,2216 100m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV
3,2216 100m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
83,725 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột
7,0412 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
3,903 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
9,0116 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,2006 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
2,3694 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
19 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện
2,3694 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
20 Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường)
1 Trọn bộ Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
21 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
220 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
22 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng
220 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
23 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển
20,9313 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
24 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển
20,9313 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
25 Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II
15,575 100m Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
26 Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II
0,147 100m Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
27 Sản xuất cọc dẫn
1 cái Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
28 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm
176 mối nối Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
29 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông
1,775 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi
0,0178 100m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi
0,0178 100m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
32 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km)
0,0178 100m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
33 Phá dỡ nền bê tông có cốt thép
1,559 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
34 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,9837 100m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
35 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu
43,1821 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
7,5395 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
7,2075 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
38 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
32,572 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
39 Ván khuôn móng cột
0,8036 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
40 Ván khuôn móng dài
1,5215 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,5641 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,183 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
4,1781 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
44 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75
0,7007 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
45 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
18,1038 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100
2,259 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250
5,4909 m3 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
48 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,2053 100m2 Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,4553 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2236 tấn Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 06: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 06: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 94

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây