Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Hội Liên hiệp Phụ nữ Hà Nội |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng Tên dự toán là: Sửa chữa, cải tạo, nâng cấp Trụ sở Trung tâm hỗ trợ phát triển phụ nữ Hà Nội thuộc Hội Liên hiệp phụ nữ Hà Nội Thời gian thực hiện hợp đồng là : 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn kinh phí chi thường xuyên - Ngân sách Thành phố |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Hội liên hiệp phụ nữ TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 7 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội liên hiệp phụ nữ TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 7 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội liên hiệp phụ nữ TP Hà Nội; Địa chỉ: Số 7 Tôn Thất Thuyết, Dịch Vọng Hậu, Cầu Giấy, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Nội; địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 270 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 18.157.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.631.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn thành: Để chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các thành phần của hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, xác nhận của chủ đầu tư về hoàn thành công trình hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (bằng bản sao công chứng)... + Đối với những hợp đồng thi công xây dựng đã hoàn phần lớn: Để chứng minh bằng Bản xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của chủ đầu tư và nhà thầu (bằng bản sao công chứng)... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.473.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.419.513.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.473.171.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.473.171.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.419.513.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai xây lắp | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển khai điện | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc hệ thống điện trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ bộ kỹ thuật và triển thi khai công cấp, thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp, thoát nước trở lên, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh, quyết toán | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng, Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan, kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng (có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động); Có kèm theo bản sao công chứng các văn bằng chứng chỉ liên quan; kèm theo tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình tương tự (Kèm theo xác nhận của chủ đầu tư dự án). | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 113,8803 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,6261 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59,3624 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,4727 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,6484 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 252,3179 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | tấn |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 97,614 | m2 |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1017 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2216 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2216 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2216 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| D | Phần cọc | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 83,725 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,0412 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,903 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,0116 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2006 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3694 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3694 | tấn |
| 8 | Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 220 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 220 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,9313 | 10 tấn |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,9313 | 10 tấn |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,575 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,147 | 100m |
| 15 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 176 | mối nối |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,775 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0178 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0178 | 100m3 |
| E | Phần đài cọc, giằng móng | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,559 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9837 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43,1821 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,5395 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,2075 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,572 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8036 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5215 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5641 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,183 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,1781 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7007 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,1038 | m3 |
| F | Bể nước, bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,259 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4909 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2053 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4553 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2236 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,4999 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 61,7172 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,52 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,52 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,496 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 62,016 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6248 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0448 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| G | Đắp đất | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0088 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0411 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0411 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0411 | 100m3 |
| H | Ga rãnh | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0778 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0778 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,02 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | m2 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0366 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,38 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0032 | tấn |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| I | PHẦN KẾT CẤU | |||
| J | Phần cột | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,2839 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7495 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4564 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,3922 | tấn |
| K | Phần dầm | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,715 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9743 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0981 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5901 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,945 | tấn |
| L | Phần mái | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,0632 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,3471 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,1317 | tấn |
| M | Phần thang: | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3846 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2276 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3019 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1231 | tấn |
| N | Phần mái: | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9947 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9947 | tấn |
| 3 | Bu lông nở D10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 220 | cái |
| 4 | Bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 440 | cái |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 165,63 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,3144 | m3 |
| 7 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2104 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6596 | tấn |
| O | Lanh tô | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo Hilti | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 70 | Lỗ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4558 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3992 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0552 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2347 | tấn |
| P | KIẾN TRÚC | |||
| Q | Cải tạo tường, nền hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,283 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,18 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 73,426 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 104,488 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 112,8414 | m2 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1418 | 100m3 |
| R | Xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,2271 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 103,8985 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,5962 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,3634 | m3 |
| S | Căng lưới thủy tinh, Trát tường | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 174,945 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 683,4848 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 547,3312 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 79,5148 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 102,0975 | m2 |
| 6 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 223,544 | m2 |
| 7 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.213,1467 | m2 |
| 8 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,82 | m |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 165,392 | m |
| T | Sơn, bả | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 762,9996 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.602,176 | m2 |
| U | Láng, ốp lát | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 120,7201 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,144 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 544,7491 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch granit 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,8216 | m2 |
| V | Hoàn thiện cầu thang: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8725 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,0849 | m2 |
| 3 | Tay vịn cầu thang gỗ D60 ( gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,67 | md |
| 4 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1118 | tấn |
| 5 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,234 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9,7304 | m2 |
| W | Hoàn thiện nhà WC: | |||
| 1 | Quét dung sika chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,0551 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,2391 | m2 |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 86,316 | m2 |
| 4 | Vách ngăn composite dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,1863 | m2 |
| 5 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,8391 | m2 |
| X | Trần | |||
| 1 | Thi công trần tấm thả 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 210,2659 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 254,8384 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 254,8384 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 254,8384 | m2 |
| Y | Tam cấp: | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,0569 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,3402 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,3326 | m3 |
| 5 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 68,3415 | m2 |
| Z | Hoàn thiện mái: | |||
| 1 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 344,4686 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 344,4686 | m2 |
| 3 | Lát gạch hạ long đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,516 | m2 |
| 4 | Lợp mái bằng tôn múi dày 0.45 ly | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0325 | 100m2 |
| 5 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 48,636 | md |
| AA | Mái kính tầng 1: | |||
| 1 | Gia công dầm mái kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1549 | tấn |
| 2 | Lắp dựng dầm thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1549 | tấn |
| 3 | Tấm policacbonnat dày 9ly mái kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,056 | m2 |
| AB | Cửa và công tác khác | |||
| 1 | Cửa cuốn dày 1,1 có ray thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 56,685 | m2 |
| 2 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 3 | Cửa đi 2 cánh, kính cường lực đẩy 12 ly, phụ kiện PVV nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,13 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,68 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,6 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,25 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,2 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,663 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh mở đẩy, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,44 | m2 |
| 10 | Cung cấp vách kính, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 33,712 | m2 |
| 11 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4464 | tấn |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,2435 | m2 |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22,92 | m2 |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 128,675 | m2 |
| 15 | Sàn nâng lắp ghép khu vực sân khấu KT2440x1820 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | chiếc |
| 16 | Vách ngăn tiêu âm phòng làm việc bằng tấm thạch cao Gyproc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 76,8576 | m2 |
| 17 | Vách ngăn di động ngăn phòng mặt gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,895 | m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,5692 | 100m2 |
| AC | ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 125A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 80A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 63A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 50A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 30A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Máy biến dòng 125/5A, 15VA, cấp chính xác 0,5 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Ampe kế - thang đo 0-125A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Vol kế, thang đo 0-450V, kèm chuyển mạch vôn kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu (xanh, đỏ, vàng) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 15 | Thanh cái đồng 15x3mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | kg |
| 16 | Tủ điện 800X600X250MM, tôn dày 1,5mm; sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 9 MBC, chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 7 MBC, chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện loại lắp 6 MBC, chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 20 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 80A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 63A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 50A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 25A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 25 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P 20A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đèn Led panel 600x600 - 220V/1x48W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 84 | bộ |
| 30 | Lắp đặt đèn Led ốp trần - 220v/1x24W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | bộ |
| 31 | Đèn Led Downlight D110 220V -1x9W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 33 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 34 | Đèn Led dây 7W/m dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 130 | m |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 200x200 lắp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 1 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 9 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 3 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 4 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 75 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | hộp |
| 43 | Dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x35)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | m |
| 44 | Dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 45 | Dây điện Cu/PVC/PVC (2x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 46 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x16)mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 47 | Dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 48 | Dây cáp điện Cu/PVC (1x10)mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 49 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 50 | Dây điện Cu/PVC (1x6)mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15 | m |
| 51 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 550 | m |
| 52 | Dây điện Cu/PVC (1x4)mm2 (Dây tiếp đại) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 550 | m |
| 53 | Dây điện Cu/PVC/PVC 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 250 | m |
| 54 | Dây điện Cu/PVC (1x2.5)mm2 (Dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 250 | m |
| 55 | Dây điện Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.300 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35 | m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 600 | m |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.000 | m |
| AD | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 2 | Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 60 | m |
| 3 | Kéo rải dây làm chân đỡ, dây thép loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | m |
| AE | NƯỚC | |||
| AF | Thiết bị | |||
| 1 | Bơm nước sinh hoạt Q=1,5l/s , H=30m, P=2kw | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 3 | Xi phong chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 5 | Ốp đá granite tự nhiên mặt bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,556 | m2 |
| 6 | Gia công khung inox hộp 30x30x1.5 đỡ bàn Lavabo (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26,2 | md |
| 7 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 11 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 12 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| AG | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR ren trong 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn PPR D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR D50/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PPR D40/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 26 | Rắc co PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Rắc co PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Rắc co PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 29 | Rắc co PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 30 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nước PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nước PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nước PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nước PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,32 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nước PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,14 | 100m |
| AH | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 2 | Xi phông tai thỏ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 3 | Rọ chắc rác mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D34/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,66 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,74 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 31 | Lắp đặt bịt đầu ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt bịt đầu ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt bịt đầu ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 34 | Lắp đặt bịt đầu ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| AI | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH KHU BẾP ĂN | |||
| AJ | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,2969 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2297 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,94 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,232 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,347 | m2 |
| AK | Phần kết cấu | |||
| AL | Móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,6881 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,307 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9595 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6805 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3002 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0411 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0044 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0264 | tấn |
| AM | Bể phốt | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5588 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1118 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1264 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0957 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,9731 | m3 |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,602 | m2 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,256 | m2 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,256 | m2 |
| 10 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,5904 | m2 |
| 11 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,8464 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,594 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0348 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0413 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,188 | 100m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,594 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0965 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2051 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2051 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2051 | 100m3 |
| AN | Thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0209 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0059 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0026 | tấn |
| AO | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7603 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6032 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,16 | m2 |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,0534 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,16 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,0534 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6082 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,8873 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,7574 | m2 |
| 10 | Thi công trần phẳng bằng trần nhôm 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,8723 | m2 |
| 11 | Vách ngăn composite dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,9865 | m2 |
| 12 | Cung cấp cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,4 | m2 |
| 13 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,375 | m2 |
| 14 | Cung cấp vách kính, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,343 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,118 | m2 |
| AP | Nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 2 | Xi phong chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 4 | Ốp đá granite tự nhiên mặt bàn Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,153 | m2 |
| 5 | Gia công khung inox hộp 30x30x1.5 đỡ bàn Lavabo (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 17,16 | md |
| 6 | Lắp đặt gương soi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 10 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 11 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Tê PPR 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt Tê PPR 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 23 | Rắc co PPR, D32mm (Báo giá ống và phụ tùng PPR nhựa tiền phong STT91) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 24 | Kẹp thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nước PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nước PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,01 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nước PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 31 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 39 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn U.PVC, D60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,18 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,02 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 55 | Lắp đặt bịt đầu ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt bịt đầu ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt bịt đầu ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt bịt đầu ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| AQ | Điện | |||
| 1 | Đèn Led Downlight D110 220V -1x9W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt hút âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 5 | Dây điện Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| AR | CẢI TẠO DÃY NHÀ CẤP IV | |||
| AS | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 153,25 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,8389 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9008 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,1048 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,2636 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,7195 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9022 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8213 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8213 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8213 | 100m3 |
| AT | KẾT CẤU | |||
| AU | Phần móng | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,4292 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,5215 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,4196 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2786 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,073 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8616 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8616 | tấn |
| 8 | Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Trọn bộ |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | cấu kiện |
| 11 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,6073 | 10 tấn/1km |
| 12 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,6073 | 10 tấn/1km |
| 13 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,89 | 100m |
| 14 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0525 | 100m |
| 15 | Sản xuất cọc dẫn bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cọc |
| 16 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64 | mối nối |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6625 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0066 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0066 | 100m3 |
| AV | PHẦN ĐÀI CỌC, GIẰNG MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,4284 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,8959 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4842 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,2248 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3534 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5208 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,182 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5071 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5825 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2835 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,502 | m3 |
| AW | ĐẮP ĐẤT | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3787 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1749 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1749 | 100m3 |
| AX | CỘT | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7562 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3216 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2272 | 100kg |
| 4 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép >18mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,0984 | 100kg |
| AY | DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,6735 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,3339 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6781 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0077 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,8175 | tấn |
| AZ | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,6165 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,7903 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,7538 | tấn |
| BA | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8234 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1658 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1282 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1777 | tấn |
| 5 | Bu lông nở phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 160 | cái |
| 6 | Bu lông nử M12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 320 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8745 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8745 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 93,368 | m2 |
| BB | LANH TÔ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,083 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1729 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0248 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1017 | tấn |
| BC | KIẾN TRÚC | |||
| BD | Xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 37,5028 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6969 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0158 | m3 |
| BE | Trát | |||
| 1 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 78,9 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 280,3678 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 225,4608 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,9284 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,2165 | m2 |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 181,7941 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 181,7941 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 181,7941 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 74,904 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 133,39 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,54 | m |
| 12 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,76 | m |
| 13 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,68 | m |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 403,2002 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 411,0673 | m2 |
| BF | Nền | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 161,6772 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,1603 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4408 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 184,6288 | m2 |
| 5 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,214 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granit 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,308 | m2 |
| BG | Mái | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,176 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 42,296 | m2 |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1585 | 100m2 |
| 4 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 41,564 | md |
| BH | Cửa, biển hiệu | |||
| 1 | Biển hiệu Aluminium bọc cửa cuốn bao gồm khung thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 76,9208 | m2 |
| 2 | Cung cấp cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,64 | m2 |
| 3 | Cung cấp cửa đi 1 cánh mở quay, cựa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,96 | m2 |
| 4 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh mở quay, nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Cung cấp vách kính cường lực 12mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,24 | m2 |
| 6 | Cửa đi 2 cánh, kính cường lực đẩy 12 ly Việt Nhật, phụ kiện PVV nhập khẩu đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,6 | m2 |
| 7 | Cửa cuốn dày 1,1 có ray, trục | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 96,72 | m2 |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 69,48 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,6104 | 100m2 |
| BI | Điện | |||
| BJ | Điện Nhà | |||
| 1 | Tủ điện 800x600x250mm, tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 63A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 63A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 40A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 16A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 63/5A, 15VA, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Đèn tín hiệu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 12 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Cái |
| 13 | Tủ điện loại lắp 8MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 14 | Tủ điện loại lắp 7MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 15 | Tủ điện loại lắp 6MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 63A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 40A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 25A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 16A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 10A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn Led Panel 600x600-220V/1x48W, lắp âm trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn Tuýp Led đơn - 220V/1x18W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | hộp |
| 30 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x10)mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 35 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x6)mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 180 | m |
| 37 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x4)mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 180 | m |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt dây Cu/PVC (1x2.5)mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 50 | m |
| 40 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 350 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 45 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 200 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 250 | m |
| BK | Phần tiếp địa | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét ( cọc tiếp địa 63x63x6-2500) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cọc |
| 2 | Kéo rải dây nối đất an toàn thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| BL | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 700m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 700mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 3 | Cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải Dây dẫn sét, thép 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 5 | Kéo rải Dây dẫn sét, thép 16mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| 6 | Kéo rải dây làm chân đỡ, thép 8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | m |
| BM | PHẦN NƯỚC | |||
| BN | Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp Máy bơm nước sinh hoạt Q=1.5L/S, H=30M, P=2Kw | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 3 | Siphong chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bể |
| 8 | Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| BO | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt van 2 chiều PP-R 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 1 chiều PP-R 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Tê PP-R 25/25 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê PP-R 25/20 mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút PP-R 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút PP-R 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút PP-R ren trong 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt Côn PP-R 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp Bịt đầu ống PP-R 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Rắc co PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 11 | Kẹp thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông PPR 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông PPR 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,36 | 100m |
| 15 | Lắp đặt Ống nước lạnh PP-R 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,14 | 100m |
| BP | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Rọ chắc rác mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Cút 135 U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 4 | Lắp đặt Cút 135 U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Cút 135 U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt Cút 90 U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Cút 90 U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Cút 90 U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Côn U.PVC D90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Côn U.PVC D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt Măng sông U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Măng sông U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Măng sông U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,32 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,03 | 100m |
| 17 | Lắp Nút bịt đầu ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp Nút bịt đầu ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| BQ | Hố ga thăm 400x400 | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,88 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0518 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,337 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1123 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0518 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1122 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Láng mặt trong và đáy hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,96 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0366 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0032 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| BR | CẢI TẠO NHÀ 2 TẦNG TRUNG TÂM ĐÀO TẠO VÀ DẠY NGHỀ | |||
| BS | CẢI TẠO TẦNG 1, 2 | |||
| BT | Phá dỡ tường | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,6687 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,2235 | m3 |
| 3 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1317 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,7226 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,624 | m3 |
| 6 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 287,7311 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 28,7731 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 365,5826 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,6942 | tấn |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9823 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9823 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9823 | 100m3 |
| BU | Dóc, trát, sơn tường | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 273,5414 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 870,7586 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,542 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 98,4584 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 131,1366 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 144,264 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 556,6429 | m2 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3667 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3667 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3667 | 100m3 |
| BV | CẢI TẠO NÂNG TẦNG 3 | |||
| BW | KẾT CẤU | |||
| BX | Móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 11,1013 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6084 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0381 | 100m2 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,6796 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,6927 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8379 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0761 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0123 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0711 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0406 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0704 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0704 | 100m3 |
| BY | CỘT | |||
| 1 | Khoan lỗ liên kết thép + bơm keo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 104 | mũi khoan |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7819 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8695 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1935 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0428 | tấn |
| BZ | DẦM | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16,0901 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,8723 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5661 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,7203 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2277 | tấn |
| CA | SÀN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,4552 | m3 |
| 2 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2046 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3263 | tấn |
| CB | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,0271 | m3 |
| 2 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2436 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1741 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1235 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9424 | tấn |
| 6 | Bu lông nở phi 10 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 308 | cái |
| 7 | Bu lông nở phi M12 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 616 | cái |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,9424 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3361 | tấn |
| 10 | Bu lông M16-6.6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 11 | Bu lông M12-6.6 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64 | cái |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3361 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 202,767 | m2 |
| CC | LANH TÔ | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 98 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Bơm keo Hilti | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 98 | Lỗ |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,468 | m3 |
| 4 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3277 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0706 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1935 | tấn |
| CD | Tấm đan | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,2494 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,0023 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,2705 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 282 | 1 cấu kiện |
| CE | HOÀN THIỆN | |||
| CF | Xây tường | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 47,1857 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30,233 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,2775 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,161 | m3 |
| 5 | Xây gạch rỗng 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,8639 | m3 |
| CG | Trát, sơn tường | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 668,1377 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.447,441 | m2 |
| 3 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 134,1411 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 316,7514 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 568,1704 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 35,937 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 192,6541 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 838,2158 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2.525,0169 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6,2416 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 579,166 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,2242 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 856,8945 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch Granit vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 600x120 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 54,3621 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,5453 | m2 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1777 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1777 | 100m3 |
| CH | Hoàn thiện trần, mái nhà | |||
| 1 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 272,8179 | m2 |
| 2 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,1652 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt tôn úp nóc 600 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 94,586 | md |
| 4 | Gia công máng xối nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2278 | tấn |
| 5 | Lắp đặt máng xối nước inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2278 | tấn |
| 6 | Đai inox giữ máng nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59 | cái |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,3856 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,0056 | m2 |
| CI | Hoàn thiện khu vệ sinh | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,5039 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,0885 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18,15 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53,254 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 32,68 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,3966 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 53,9146 | m2 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 31,09 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện Ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 208,944 | m2 |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Vách Composit dày 12ly | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36,62 | m2 |
| 14 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52,2599 | m2 |
| 15 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,168 | m2 |
| 16 | Gia công khung inox hộp 30x30x1.5 đỡ bàn Lavabo (bao gồm phụ kiện và nhân công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 21,6 | md |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0563 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0563 | 100m3 |
| CJ | Hoàn thiện tam cấp | |||
| 1 | Đục tẩy gạch tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24,5402 | m2 |
| 2 | Xây tam cấp, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4346 | m3 |
| 3 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,8067 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0074 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0074 | 100m3 |
| CK | Hoàn thiện thang, lan can | |||
| CL | Thang | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,635 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,9194 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,6614 | m2 |
| 4 | Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12,9421 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,6614 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 38,6614 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,9194 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7,635 | m2 |
| 9 | Cung cấp trụ thang gỗ D160 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp dựng, chỉnh sửa trụ thang cũ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | trọn bộ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0058 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0058 | 100m3 |
| CM | Lan can | |||
| CN | Lan can tầng 3: | |||
| 1 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6138 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 23,095 | m2 |
| 3 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,2639 | m2 |
| CO | Lan can tầng 2: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20,7377 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 115,12 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,6524 | m2 |
| 5 | Cung cấp cửa đi 2 cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,19 | m2 |
| 6 | Cung cấp cửa đi 1cánh, cửa nhựa lõi thép, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 59,895 | m2 |
| 7 | Cung cấp cửa sổ 4 cánh, cửa nhựa lõi thép mở lùa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 44,544 | m2 |
| 8 | Cung cấp cửa sổ 2 cánh, cửa nhựa lõi thép mở lùa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 39,3427 | m2 |
| 9 | Cung cấp cửa sổ 1 cánh, cửa nhựa lõi thép mở hất, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5,604 | m2 |
| 10 | Cung cấp vách kính, khuôn nhựa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 67,0689 | m2 |
| 11 | Vách bê tông nhẹ ngăn phòng bao gồm nhân công lắp đặt, sơn bả hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64,605 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 224,6446 | m2 |
| 13 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ sắt hộp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,5179 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 91,6406 | m2 |
| 15 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 139,2296 | m2 |
| CP | Phần giáo thi công | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,9158 | 100m2 |
| CQ | BÊ NƯỚC, BỂ PHỐT | |||
| 1 | Cắt sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,172 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,125 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5381 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13,4511 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,8158 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,7165 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,1812 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8,4142 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,6248 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1918 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1529 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0373 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0446 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cấu kiện |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5639 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2202 | tấn |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 49,776 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,004 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 46,004 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 19,04 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 65,044 | m2 |
| 23 | Ngâm nước xi măng lòng bể | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29,3325 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2865 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4534 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4534 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,4534 | 100m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1964 | m3 |
| CR | PHẦN ĐIỆN | |||
| CS | Điện Nhà | |||
| 1 | Tủ điện kích thước 1000x600x250mm, Tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P 150A, ICU = 25KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 3P63A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 40A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 25A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 2P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các Aptomat MCCB 1P 10A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các loại máy biến dòng 200/5A, cấp chính xác 0.5 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Đèn tín hiệu xanh đỏ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 14 | Cầu chì 220V/2A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | bộ |
| 15 | Thanh cái đồng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | Cái |
| 16 | Tủ điện kích thước 600x400x250mm, Tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 17 | Tủ điện loại lắp 8 MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | hộp |
| 18 | Tủ điện loại lắp 7 MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | hộp |
| 19 | Tủ điện loại lắp 6 MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | hộp |
| 20 | Tủ điện loại lắp 5 MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 21 | Tủ điện loại lắp 4 MCB, lắp chìm tường | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các Aptomat MCB 3P 63A, ICU = 14KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 63A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 50A, ICU 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 63A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 50A, ICU = 10KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 40A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 30A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 25A, ICU= 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 25A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt các Aptomat MCB 2P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 20A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 29 | cái |
| 34 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 16A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 43 | cái |
| 35 | Lắp đặt các Aptomat MCB 1P 10A, ICU = 6KA | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 22 | cái |
| 36 | Lắp đặt đèn tuýp đôi - 220V/2x18W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 64 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tuýp đơn - 220V/1x18W, lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đèn tường, đèn Led ốp trần - 220V/1x24W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 27 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn tường, đèn Downlight bóng Led D110-220V/9W | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 24 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 52 | cái |
| 41 | Lắp đặt quạt thông gió 200x200 gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt ổ cắm đôi 16A, loại 3 cực | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 124 | cái |
| 43 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 1 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 26 | cái |
| 44 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 2 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 45 | Lắp đặt công tắc điện, loại 1 chiều 3 phím 10A | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt hộp âm tường kim loại cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 172 | hộp |
| 47 | Lắp đặt hộp nối 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 30 | hộp |
| 48 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/XLPE/DSTA/PVC (4x70)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 100 | m |
| 49 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/XLPE/PVC (4x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x16)mm2 (dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt dây cáp điện Cu/PVC/PVC (2x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x10)mm2 ( dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 40 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 350 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x6)mm2 ( dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 350 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 750 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x4)mm2 ( dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 750 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x2.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 500 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC (1x2.5)mm2 ( dây tiếp địa) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 500 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x(1x1.5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.450 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.300 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1.200 | m |
| CT | Phần chống sét | |||
| 1 | Gia công kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét phi 18, chiều dài kim 700mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 7 | cái |
| 3 | Kéo rải dây dẫn sét, dây thép loại d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 80 | m |
| 4 | Kéo rải dây làm chân đỡ, dây thép loại d=8mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | m |
| CU | PHẦN NƯỚC | |||
| CV | Thiết bị | |||
| 1 | Cung cấp Máy bơm nước sinh hoạt Q=1.5L/S, H=30M, P=2Kw | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo, xiphong, vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 3 | Xi phong chậu rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 9 | Xi phông tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 10 | Van xả tiểu | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | bể |
| 12 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi cấp nước D15mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt hộp đồng hồ D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| CW | Cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt van 2 chiều PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê PPR 50/50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê PPR 40/40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê PPR 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê PPR 25/25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPR 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPR 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPR ren trong 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR ren trong 20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt Cút PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 20 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn PPR, D50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn PPR, D50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn PPR, D40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn PPR, D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn PPR, D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt đầu bịt PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Rắc co PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 5 | cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Thép kẹp D15 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nước PPR, D50mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,07 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống nước PPR, D40mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,04 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nước PPR, D32mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nước PPR, D25mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,9 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nước PPR, D20mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2 | 100m |
| CX | Thoát nước sinh hoạt | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu sàn inox ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 2 | Xi phông tai thỏ D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 3 | Rọ chắc rác mái D125mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 4 | Rọ chắc rác mái D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 5 | Họng kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 7 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 13 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê chéo U.PVC, D34/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D110/110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê vuông U.PVC, D90/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D125mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 36 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút 135U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D125mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút 90U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn U.PVC, D110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn U.PVC, D90/34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D125mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,24 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,8 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,1 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,06 | 100m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC, D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,14 | 100m |
| 36 | Lắp đặt bịt đầu ống D110mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10 | cái |
| 37 | Lắp đặt bịt đầu ống D90mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14 | cái |
| 38 | Lắp đặt bịt đầu ống D60mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt bịt đầu ống D34mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 8 | cái |
| CY | Ga thăm | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,88 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0518 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,337 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1123 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0005 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0518 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1122 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,96 | m2 |
| 12 | Láng mặt trong và đáy hố ga, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,96 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0366 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0036 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0032 | tấn |
| 16 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| CZ | PHỤ TRỢ: CỔNG | |||
| DA | Phá dỡ cổng cũ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,75 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 2,85 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0287 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0287 | 100m3 |
| DB | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0169 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1877 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,2348 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,5955 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0555 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0325 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0569 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0974 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0667 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0089 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0099 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (10km) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0099 | 100m3 |
| DC | Phần thân | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1,2415 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,1505 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0324 | m3 |
| 4 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0029 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,0024 | tấn |
| DD | Phần kiến trúc | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 3,2437 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 0,3696 | m3 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 4,592 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,6608 | m2 |
| 5 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 14,4 | m |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 25,6608 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 10,554 | m2 |
| 8 | Thi công và lắp đặt cổng sắt khung sắt hộp 60x60x1.5, hoa văn sắt trang trí D14, sơn chống gì (bao gồm phụ kiện và công lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 15,21 | m2 |
| 9 | Mô tơ cổng Mở xoay tự động, nguồn điện 230V, Sử dụng cho cổng trọng lượng tối đa 800kg | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | 1 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy ép cọc lực ép | > 150 Tấn | 1 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | ≤ 15 tấn | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | ≤ 7Tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | > 250L | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | > 80L | 2 |
| 7 | Máy hàn | >23kw | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Đầm dùi | > 1,5kW | 2 |
| 12 | Đầm bàn | > 1kW | 2 |
| 13 | Máy cắt uốn thép | ≤ 5kW | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy ép cọc lực ép |
> 150 Tấn |
1 |
2 |
Máy đào |
dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ |
≤ 15 tấn |
2 |
4 |
Ô tô tự đổ |
≤ 7Tấn |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
> 250L |
2 |
6 |
Máy trộn vữa |
> 80L |
2 |
7 |
Máy hàn |
>23kw |
2 |
8 |
Máy bơm nước |
Còn sử dụng tốt |
1 |
9 |
Máy khoan bê tông |
Còn sử dụng tốt |
2 |
10 |
Đầm cóc |
Còn sử dụng tốt |
2 |
11 |
Đầm dùi |
> 1,5kW |
2 |
12 |
Đầm bàn |
> 1kW |
2 |
13 |
Máy cắt uốn thép |
≤ 5kW |
2 |
14 |
Máy thủy bình |
Còn sử dụng tốt |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén | 113,8803 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 9,6261 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 59,3624 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén | 12,4727 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén | 16,6484 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 6 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | 252,3179 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 3 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 97,614 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,1017 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 3,2216 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 3,2216 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | 3,2216 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 83,725 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | 7,0412 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 3,903 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 9,0116 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,2006 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 2,3694 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 19 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 2,3694 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 20 | Chi phí thuê bãi đúc cọc BTCT (bao gồm thời gian đúc cọc và lưu bãi trong quá trình hoàn thiện ép cọc tại công trường) | 1 | Trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 21 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 220 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 22 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | 220 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 23 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | 20,9313 | 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 24 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô, cự ly vận chuyển | 20,9313 | 10 tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 25 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 15,575 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 26 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | 0,147 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 27 | Sản xuất cọc dẫn | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 28 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | 176 | mối nối | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 29 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông | 1,775 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0178 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,0178 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III (10km) | 0,0178 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 33 | Phá dỡ nền bê tông có cốt thép | 1,559 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 34 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,9837 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 35 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 43,1821 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,5395 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 7,2075 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 38 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 32,572 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 39 | Ván khuôn móng cột | 0,8036 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 40 | Ván khuôn móng dài | 1,5215 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,5641 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,183 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 4,1781 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,7007 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 18,1038 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,259 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | 5,4909 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 48 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2053 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4553 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2236 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo mục II chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Nếu bản chất của bộ máy quyền đến mức nó buộc anh phải gây bất công cho người khác thì, tôi muốn nói, hãy phá luật đi. "
Henry David Thoreau
Sự kiện trong nước: Nhà văn Hồ Biểu Chánh (tức Hồ Văn Trung) sinh năm 1885, quê ở Gò Công, tỉnh Tiền Giang, mất ngày 4-9-1958 tại Sài Gòn. Thời Pháp thuộc, ông làm quan tới chức Đốc phủ sứ (tức Tỉnh trưởng), sau năm 1945 lại làm cố vấn cho Chính phủ Nguyễn Văn Thinh do Pháp dựng lên - dư luận số đông vẫn cho rằng ông là người có tài đức nên bị lợi dụng - Điều này có thể tin được vì ông có một đời văn dài nửa thế kỷ và để lại sự nghiệp văn chương đồ sộ. Riêng tiểu thuyết có 60 cuốn, mà nội dung chính đã phản ánh được chân thực và phong phú cuộc sống xã hội đương thời của Nam Bộ và thể hiện lý tưởng đạo đức tốt đẹp của ông giữa cuộc đời. Nhà văn Hồ Biểu Chánh được xem là một trong số ít người tiên phong đặt nền móng cho tiểu thuyết Việt Nam hiện đại. Trước khi có tiểu thuyết của Tự lực Văn Đoàn và tiểu thuyết hiện thực phê phán, Hồ Biểu Chánh là tác giả có ảnh hưởng lớn ở Nam Bộ.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Hội Liên hiệp Phụ nữ Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Hội Liên hiệp Phụ nữ Hà Nội đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.