Thông báo mời thầu

Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 18:30 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo phòng Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Sơn La (tổ 5, phường Chiềng An, thành phố Sơn La)
Gói thầu
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cải tạo phòng Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Sơn La (tổ 5, phường Chiềng An, thành phố Sơn La)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
22:00 25/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
18:12 15/09/2022
đến
22:00 25/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
22:00 25/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
38.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi tám triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 25/09/2022 (23/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Cải tạo phòng Cảnh sát cơ động Công an tỉnh Sơn La (tổ 5, phường Chiềng An, thành phố Sơn La)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty Trách nhiệm hữu hạn xây dựng ST689 - Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, phường Quyết Tâm, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Công ty Trách nhiệm hữu hạn MYLANGCO - Địa chỉ: Số nhà 04, ngõ 18, phố Ngô Quyền, tổ 5, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III và Chương V
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 38.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công an tỉnh Sơn La , địa chỉ: Số 678, đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Sơn La - Địa chỉ: Số 39, đường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.872.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 774.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.807.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.421.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng (hoặc xây dựng dân dụng và công nghiệp). Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng từ hạng III trở lên công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc tương tự với ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên (Kèm tài liệu chứng minh)53
2Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường1Trình độ đại học ngành xây dựng dân dụng, ví dụ như: Kỹ sư xây dựng dân dụng, kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp, kỹ sư kinh tế xây dựng, kỹ sư kỹ thuật công trình…. (các chuyên ngành khác thuộc giao thông, thủy lợi, cầu đường… sẽ không được đánh giá là đáp ứng)32
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1Trình độ đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng và có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ thuộc nhóm 232

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASỬA CHỮA NHÀ BẾP ĂN
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,9342m3
2Tháo dỡ lan can (Áp dụng)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,344m
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7636m3
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,7385m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,208m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật63,538m2
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0098m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1188m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3604m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,099m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0594m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0054100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0014tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0085tấn
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3722m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0396m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0792m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6139m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1155m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1766m3
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0332100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0204tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
29Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,0765m2
30Đá bàn chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,023m2
31Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,5944m2
32Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7407m3
33Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7407m3
34Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7407m3
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9769m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật86,798m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,5944m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật112,3924m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,9769m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,0344m2
41Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,7041m2
42Cửa sổ kính (Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
43Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
44Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Cút nhựa ren trong PPR D25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Tê nhựa ren trong PPR D25/20mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Măng sông PPR - D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Nút bịt D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
50Chậu rửa bát 2 ngănChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Vòi rửa bátChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Ống nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
53Ống nhựa PVC D42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
54Tê xiên (Y) nhựa PVC D90/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
55Cút nhựa (chếch) PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Cút nhựa (Chêch) PVC D42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Nút bịt nhựa PVC D90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
59Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
61Lắp đặt dây đơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
62Ghen hộp 14x8Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8m
63Công tác khác (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Công
BSỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC + Ở CBCS 3 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Cao 0.9m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,7902m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật395,302m2
3Phá lớp vữa trát trụ cột cao 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,184m2
4Cạo bỏ lớp vôi trụ cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật138,1841m2
5Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,478m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật887,768m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,84m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật541,9676m2
9Phá dỡ các kết cấu Granito bậc tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7998m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7998m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,7998m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật242,478m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật144,7902m2
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật41,184m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật719,4603m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.733,0536m2
19Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
20Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Cao 0.9m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,3862m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật136,35m2
22Phá lớp vữa trát trụ cột cao 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,576m2
23Cạo bỏ lớp vôi trụ cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật93,472m2
24Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật332,244m2
25Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật922,808m2
26Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật94,8796m2
27Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật464,6022m2
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
29Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,922m3
30Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,922m3
31Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,922m3
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật332,244m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,3862m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36,576m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật436,7842m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.814,5338m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
38Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (Cao 0.9m)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,3862m2
39Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật193,916m2
40Phá lớp vữa trát trụ cột cao 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,264m2
41Cạo bỏ lớp vôi trụ cột ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật115,678m2
42Phá lớp vữa trát tường trong nhà cao 0.9mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật210,888m2
43Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật728,632m2
44Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,2648m2
45Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật470,8906m2
46Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
47Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5508m3
48Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5508m3
49Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,5508m3
50Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật728,632m2
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật170,3862m2
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,264m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật526,2442m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.469,6754m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150m2
56Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật388,2708m2
57Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật102,7632m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật491,034m2
59Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,3786m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật165,3786m2
61Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2006m3
62Tháo dỡ trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,2376m2
63Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,5906m2
64Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật330,408m2
65Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật164,448m2
66Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4273m3
67Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4273m3
68Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,4273m3
69Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,2006m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,3m2
71Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật365,112m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật107,5906m2
73Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật199,3m2
74Trần thạch cao chịu nước khu g xương nốiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật106,2376m2
75Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,08m2
76Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,822m2
77Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,822m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,822m2
79Cửa đi pa nô kính (Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mm)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52,08m2
80Bộ Phụ kiện cửa đi 1 cánhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37Bộ
81Tháo dỡ hệ thống đèn ốp trần hành lang + khu WcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật10Công
82Đèn ốp trần vuông 200x200 - Bóng LED 24WChương V. Yêu cầu về kỹ thuật59bộ
83Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
84Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
85Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật83bộ
86Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước cũ để thay mới (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20công
87Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
88Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
89Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,18100m
90Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật75cái
92Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm,Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
94Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
96Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
97Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật57cái
98Măng sông 1 đầu ren ngoài PPR - D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
99Măng sông 1 đầu ren trong PPR - D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật38cái
100Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
101Lắp đặt rắc co đường kính 25mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật17cái
102Lắp đặt chậu xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
103Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
104Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
105Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
106Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
107Lắp đặt hộp đựngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
108Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
109Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật84cái
110Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
111Van phaoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
112Vòi gạt nước D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
113Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 65mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
114Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m
115Lắp đặt tê thép đường kính 65/50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
116Lắp đặt tê thép đường kính 15/15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26cái
117Lắp đặt kép thép đường kính 50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Lắp đặt kép thép đường kính 32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
119Lắp đặt kép thép đường kính 15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật52cái
120Măng sông ren trong thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
121Măng sông ren trong thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
122Van khóa thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
123Van khóa thép D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
124Rắc co thép D50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
125Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
126Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,32100m
127Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,21100m
128Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
129Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 110/100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
130Lắp đặt tê (thẳng)nhựa đường kính 60/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
131Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 110/110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật28cái
132Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật45cái
133Lắp đặt tê xiên (Y) nhựa đường kính 90/42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
134Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
135Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19cái
136Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật90cái
137Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật71cái
138Lắp đặt cút nhựa (Chêch) đường kính côn, cút 42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật20cái
139Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
140Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
141Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
142Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật37cái
143Xi phông con thỏ D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật37cái
144Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
145Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật18cái
146Chóp thông hơi D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
147Móc giữ ống các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật136cái
148Công tác khác (Tạm tính)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15Công
CHẠNG MỤC PHỤ (PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105cấu kiện
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,0951m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1047m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1047m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,1047m3
DHẠNG MỤC PHỤ (HỐ GA)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5676100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,726m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,0023m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6606m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0938tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1024100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,8519m3
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,305m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6621tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1805100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật511 cấu kiện
12Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,2433m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật50,9374m2
ECỐNG THOÁT NƯỚC D300 + D500
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4124100m3
2Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật149,996đoạn ống
3Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật450cái
4Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật150mối nối
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,6715100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7409100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7409100m3
8Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,4067m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,8135m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,877100m3
11Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,228đoạn ống
12Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật72cái
13Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật24mối nối
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5913100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2857100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2857100m3
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2325m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,465m3
FRÃNH CHÔN ỐNG D335
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0361100m3
2Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 355mm chiều dày 39,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,13100m
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0235100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0126100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0126100m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạch đácông suất >=1,7kW2
2Máy trộn vữacông suất >=150L1
3Ô tô tự đổtrọng tải >=7 tấn1
4Máy đầm đấttrọng lượng >=70kg1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch đá
công suất >=1,7kW
2
1
Máy cắt gạch đá
công suất >=1,7kW
2
2
Máy trộn vữa
công suất >=150L
1
2
Máy trộn vữa
công suất >=150L
1
3
Ô tô tự đổ
trọng tải >=7 tấn
1
3
Ô tô tự đổ
trọng tải >=7 tấn
1
4
Máy đầm đất
trọng lượng >=70kg
1
4
Máy đầm đất
trọng lượng >=70kg
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
4,9342 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2 Tháo dỡ lan can (Áp dụng)
2,344 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
0,7636 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
23,7385 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5 Tháo dỡ gạch ốp tường
9,208 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
63,538 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
0,72 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
2 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
1 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
3 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
2 bộ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
1,0098 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,1188 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50
0,3604 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
0,099 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
0,0594 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,0054 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0014 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0085 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công
0,3722 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
0,0396 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,0792 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
2,6139 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày
0,1155 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
0,1766 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0332 100m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,0204 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,003 tấn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
29 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch
5,0765 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
30 Đá bàn chậu rửa
2,023 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
31 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
25,5944 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
32 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
6,7407 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T
6,7407 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
34 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T
6,7407 m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
2,9769 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
86,798 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
37 Trát trần, vữa XM mác 75
25,5944 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
112,3924 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
39 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
2,9769 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch
17,0344 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch
6,7041 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
42 Cửa sổ kính (Cửa nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương) kính dày 6.38mm)
2,16 m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
43 Ống nhựa chịu nhiệt PPR D25mm
0,04 100m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
44 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm
2 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
45 Cút nhựa ren trong PPR D25mm
1 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
46 Tê nhựa ren trong PPR D25/20mm
1 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
47 Măng sông PPR - D25
1 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
48 Móc giữ ống các loại
2 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
49 Nút bịt D25
5 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
50 Chậu rửa bát 2 ngăn
2 cái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Công an tỉnh Sơn La như sau:

  • Có quan hệ với 126 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,36 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 63,92%, Xây lắp 25,43%, Tư vấn 3,44%, Phi tư vấn 1,03%, Hỗn hợp 5,84%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 858.400.335.968 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 824.739.474.780 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 3,92%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 06: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 06: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 125

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây