Thông báo mời thầu

Gói thầu số 06: Thi công xây dựng

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 15:46 12/03/2024
Click để xem phân tích của DauThau.info (bạn sẽ bị trừ 2 điểm).
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo, nâng cấp ngách 1 ngõ 13 đường Cao Thắng, phường Cao Thắng, thành phố Hạ Long
Tên gói thầu
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng
Bên mời thầu
Chủ đầu tư
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách thành phố cấp bổ sung có mục tiêu
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thành phố Hạ Long, Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:00 22/03/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
44/QĐ-UBND
Ngày phê duyệt
11/03/2024 15:30
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ủy ban nhân dân phường Cao Thắng

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:45 12/03/2024
đến
16:00 22/03/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
16:00 22/03/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
26.766.000 VND
Số tiền bằng chữ
Hai mươi sáu triệu bảy trăm sáu mươi sáu nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 22/03/2024 (18/10/2024)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Hạ tầng Quảng Ninh Tư vấn lập thiết kế FEED, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Tổ 5, khu 1, phường Bãi Cháy, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh.
2 Công ty cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Việt Nam Tư vấn thẩm tra thiết kế FEED, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Tổ 37, khu 4, phường Cao Thắng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
3 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng ARIS Tư vấn lập E-HSMT Số nhà 18, đường Điếm Ba Xa Đông, xã Yên Sở, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.
4 Công ty cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Việt Nam Tư vấn thẩm định E-HSMT Tổ 37, khu 4, phường Cao Thắng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
5 Công ty Cổ phần Tư vấn đầu tư xây dựng ARIS Tư vấn đánh giá E-HSDT Số nhà 18, đường Điếm Ba Xa Đông, xã Yên Sở, huyện Hoài Đức, TP. Hà Nội.
6 Công ty cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Việt Nam Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Tổ 37, khu 4, phường Cao Thắng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
7 Công ty cổ phần tư vấn phát triển xây dựng Việt Nam Tư vấn quản lý dự án, quản lý hợp đồng, tư vấn khác mà các dịch vụ tư vấn này có phần công việc liên quan trực tiếp tới gói thầu Tổ 37, khu 4, phường Cao Thắng, TP Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu không tuân thủ quy định của Luật Đấu thầu số 22/2023/QH15, quy định khác của pháp luật có liên quan dẫn đến nhà thầu được lựa chọn không đáp ứng yêu cầu để thực hiện gói thầu
Số quyết định
64/QĐ-UBND
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 22/03/2024
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
17:02 22/03/2024

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào bánh xích 0,4m3 Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các loại tài liệu khác tương đương
1
2
Máy đầm đất cầm tay (trọng lượng 70kg) Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các loại tài liệu khác tương đương
1
3
Ô tô tự đổ ≥5T Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các loại tài liệu khác tương đương
1
4
Máy trộn bê tông dung tích 250L Máy còn hoạt động tốt, sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê; có tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng/ hoặc giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu/ hoặc các loại tài liệu khác tương đương
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Đắp đất móng cột bằng máy, K =0,95
2.016
m3
Theo quy định tại Chương V
2
Vận chuyển đất thừa, ô tô tự đổ 10T phạm vi 5km
3.984
m3
Theo quy định tại Chương V
3
Phần thu hồi
Theo quy định tại Chương V
4
Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x95mm2)
327
m
Theo quy định tại Chương V
5
Tháo dỡ cáp vặn xoắn LV-ABC (4x70mm2)
82
m
Theo quy định tại Chương V
6
Tháo dỡ cột bê tông chiều cao <=8,5m
15
Cột
Theo quy định tại Chương V
7
Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ 1P-H1
1
Hộp
Theo quy định tại Chương V
8
Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ 1P-H2
1
Hộp
Theo quy định tại Chương V
9
Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ 1P-H4
6
Hộp
Theo quy định tại Chương V
10
Tháo dỡ và lắp đặt lại hộp công tơ 3P
1
Hộp
Theo quy định tại Chương V
11
Tháo dỡ và lắp đặt lại Công tơ 1P
27
Cái
Theo quy định tại Chương V
12
Tháo dỡ và lắp đặt lại Công tơ 3P
1
Cái
Theo quy định tại Chương V
13
Tháo dỡ và lắp đặt lại tủ tụ bù hạ thế
2
Tủ
Theo quy định tại Chương V
14
Chi phí vệ sinh môi trường
1
Toàn bộ
Theo quy định tại Chương V
15
NỀN MẶT ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
16
Nền đường
Theo quy định tại Chương V
17
Đào khuôn đường bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II
1.3507
100m3
Theo quy định tại Chương V
18
Đào nền đường bằng máy đào 0.4m3, đất cấp III
3.5921
100m3
Theo quy định tại Chương V
19
Đắp đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1.0002
100m3
Theo quy định tại Chương V
20
Xáo xới, đàm lèn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
1.3968
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Đắp đất lớp áo đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0.1525
100m3
Theo quy định tại Chương V
22
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II
1.3507
100m3
Theo quy định tại Chương V
23
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp III
3.7645
100m3
Theo quy định tại Chương V
24
Mặt đường
Theo quy định tại Chương V
25
Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250
103.1733
m3
Theo quy định tại Chương V
26
Rải ni lông
7.7618
100m2
Theo quy định tại Chương V
27
Cấp phối đá dăm loại 1 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0.9286
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường
0.8016
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
Mặt đường BTXM tăng cường trên mặt đường hiện trạng
Theo quy định tại Chương V
30
Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250
30
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Mặt đường BTXM tăng cường trên cống dọc
Theo quy định tại Chương V
32
Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250
19.0883
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Khe co dãn
Theo quy định tại Chương V
34
Cắt khe co
2.25
100m
Theo quy định tại Chương V
35
Cốt thép khe dãn D20mm
0.1048
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Gỗ mềm chèn khe dãn
0.25
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Ống nhựa D30 chèn khe (báo giá quý 4 trang 103)
42.5
m
Theo quy định tại Chương V
38
ma tít nhựa đường chèn khe co, khe dãn
0.125
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Tạo nhám mặt đường BTXM
1
công
Theo quy định tại Chương V
40
Thoát nước mặt: Hố ga thu nước + ga thăm
Theo quy định tại Chương V
41
Đào móng hố ga bằng máy đào 0.4m3, đất cấp II
0.6719
100m3
Theo quy định tại Chương V
42
Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp II
0.6719
100m3
Theo quy định tại Chương V
43
Đệm đá mạt bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95
0.0229
100m3
Theo quy định tại Chương V
44
Ván khuôn thép. Ván khuôn móng hố ga
0.1983
100m2
Theo quy định tại Chương V
45
Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200
6.8805
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Ván khuôn thép. Ván khuôn tường hố ga
1.5696
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Bê tông tường hố ga, đá 2x4, mác 200
15.5144
m3
Theo quy định tại Chương V
48
Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mố hố ga
0.526
100m2
Theo quy định tại Chương V
49
Cốt thép mũ mố, đường kính <= 10mm
0.284
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200
3.682
m3
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 06: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 06: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 54

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây