Thông báo mời thầu

Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp

      Đang xem    
Dự án Kế hoạch tổng thể lựa chọn nhà thầu Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 23:03 03/10/2024
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hệ thống thoát nước Tổ 1, phường Kim Long
Tên gói thầu
Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách Nhà nước
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thành phố Huế, Thành phố Huế
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
07:30 12/10/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
198/QĐ-UBND
Ngày phê duyệt
27/09/2024 00:00
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
UBND phường Kim Long

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
23:01 03/10/2024
đến
07:30 12/10/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
07:30 12/10/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
135.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/10/2024 (11/03/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Vạn Xuân Tư vấn lập, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Tầng 06, Số 25 Đường Nguyễn Văn Cừ, Phường Vĩnh Ninh, Thành phố Huế
2 Công ty TNHH MTV XD Thành Minh Tiến Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Số 24 Kiệt 3 Trần Bá Song, Thị trấn Sịa, Huyện Quảng Điền, Tỉnh Thừa Thiên - Huế
3 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Long Dũng Tư vấn lập E-HSMT TBP Bồn Trì, phường Hương An, TP.Huế
4 Công ty TNHH The Wall Tư vấn thẩm định E-HSMT 22/65 Lê Ngô Cát, TP.Huế
5 Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Long Dũng Tư vấn đánh giá E-HSDT TBP Bồn Trì, phường Hương An, TP.Huế
6 Công ty TNHH The Wall Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu 22/65 Lê Ngô Cát, TP.Huế

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Phân bổ, điều chỉnh lại nguồn vốn
Số quyết định
Ngày phê duyệt quyết định
08:06 07/09/2026
Thời điểm huỷ thầu
11:11 11/10/2024

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy ép thuỷ lực hoặc búa rung <=100 tấn, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn cho công trình này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. * (Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
2
Cần cẩu >=10 tấn, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn cho công trình này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. * (Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
3
Máy đào bánh lốp >=0.75m3, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn cho công trình này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. * (Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
4
Máy đào bánh xích >=0.5m3, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn cho công trình này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. * (Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
5
Ô tô tự đổ <12 tấn, Có giấy đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn cho công trình này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. * (Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
2
6
Máy trộn bê tông >=250l. Có hóa đơn chứng từ.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn cho công trình này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. * (Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
2
7
Máy đầm bàn 1KW. Có hóa đơn chứng từ.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn cho công trình này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. * (Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
2
8
Máy đầm dùi 1.5KW. Có hóa đơn chứng từ.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn cho công trình này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. * (Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
2
9
Máy đầm cóc. Có hóa đơn chứng từ.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn cho công trình này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. * (Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
2
10
Máy toàn đạt.Có giấy kiểm định còn hiệu lực Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn cho công trình này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. * (Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
11
Máy thuỷ bình.Có giấy kiểm định còn hiệu lực Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn cho công trình này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. * (Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1
12
Máy xoa mặt bê tông.Có hóa đơn chứng từ.Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn cho công trình này và phải đóng dấu giáp lai của bên cho thuê và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. * (Có bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu của bên mời thầu)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01A. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L<=2.5m Đất cấp II
915
1 m
2
*\3- Công trình: Thi công cầu
3
Đắp đất đê quai thi công cầu
43.44
1 m3
4
Đào đất đê quai sau thi công
43.44
1 m3
5
VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu
43.44
1 m3
6
VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp
43.44
1 m3
7
Cọc tre ngang vòng vây
74
1 m
8
Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L<=2.5m Đất cấp II
60
1 m
9
Đóng cọc gỗ (tràm) fi8-10cm=máy đào 0.5m3, cọc dài >2.5m - Đất cấp II
224
1 m
10
Lắp dựng và tháo dỡ phên tre vòng vây
62.56
1 m2
11
Ep cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực (Hao phí VL:1.17%/tháng*3 tháng+3.5%/lần*1 lần=0.0701)
1740
1 m
12
Nhổ cọc cừ Larsen=máy ép thủy lực
1740
1 m
13
Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph
14.12
m3
14
VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu
14.12
1 m3
15
VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp
14.12
1 m3
16
*\4- Công trình: Biển báo giao thông
17
Lắp đặt cột và biển báo phản quang Biển tam giác cạnh 70cm
2
1 Cái
18
*\1- Công trình: Nền và mặt đường
19
Bê tông mặt đường, Dày <= 25 cm Bê tông thương phẩm M300
43.93
1 m3
20
Lót bạt ni lông Xoa phẳng và lăn gai tạo nhám
219.67
1 m2
21
Móng CPĐD Dmax37.5mm dày 15cm Ván khuôn mặt đường bê tông
32.95
1 m3
22
Cắt mặt đường bê tông xi măng Đào mặt đường cũ bê tông xi măng
1.089
10 m
23
Đào khuôn đường bằng máy đào <= 0.8m3 Đất cấp III
36.51
1 m3
24
VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu
64.1
1 m3
25
VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp
64.1
1 m3
26
Lu nền đường cũ đạt K95
186.27
1 m2
27
Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Kích thước 0.12x0.12x1.025 (m)
27
1 Cái
28
*\2- Công trình: Cầu hộp
29
* Đoạn cống phía thượng lưu
30
Bê tông cầu hộp Vữa bê tông đá 1x2 M300
330.72
1 m3
31
Gia công cốt thép cầu hộp Đ/kính cốt thép d<= 10mm
0.8114
Tấn
32
Gia công cốt thép cầu hộp Đ/kính cốt thép d<= 18mm
34.4183
Tấn
33
Gia công cốt thép cầu hộp Đ/kính cốt thép d> 18mm
0.6797
Tấn
34
Ván khuôn cầu hộp
1145.2
1 m2
35
Bê tông đá dăm lót móng Vữa bê tông đá 2x4 M100
29.77
1 m3
36
Quét nhựa bitum nóng vào tường
474.58
1 m2
37
Lắp đặt ống nhựa PVC D28mm dày 1.6mm
75.6
1 m
38
Màng chống thấm HDPE dày 3.5mm
33.6
1 m2
39
Đay gai tẩm bitum nhựa đường dày 2cm
18.1
1 m2
40
Chèn vữa xi măng M100
2.78
1 m2
41
Đào móng công trình, đất cấp III
69.2
1 m3
42
Phá dỡ kết cấu gạch = máy đào 1.25m3 gắn đầu búa thủy lực
359.29
1 m3
43
VC đất đào, phế thải đổ đi 1km đầu
428.49
1 m3
44
VC đất đào, phế thải đổ đi 4km tiếp
428.49
1 m3
45
Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg Độ chặt yêu cầu K=0.95 (đất mua)
388
1 m3
46
Mua đất để đắp K95 + vận chuyển
499.8216
1 m3
47
Đóng cọc tre =máy đào 0.5m3, L<=2.5m Đất cấp II
18585
1 m
48
Sản xuất kết cấu thép lan can
0.362
1 tấn
49
Lắp dựng kết cấu thép lan can
0.362
Tấn
50
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ
9.26
1m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 06: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 94

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây