Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đầu đo TOC – Thiết bị đo Trạm quan trắc thuyền Hồ Tây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
2 |
Bộ hiển thị kết nối đa chỉ tiêu, kết nối thông số pH, Temp, DO và Độ dẫn điện – Thiết bị đo Trạm quan trắc thuyền Hồ Tây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
3 |
Thiết bị truyền dữ liệu Datalogger –Trạm quan trắc thuyền Hồ Tây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
4 |
Bơm lấy mẫu –Trạm quan trắc thuyền Hồ Tây |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
5 |
Hệ thống camera (bao gồm 2 camera, có khả năng quay ngang dọc, xem ban đêm, có đầu ghi) –Trạm quan trắc thuyền Hồ Tây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
6 |
Thiết bị phụ trợ khác –Trạm quan trắc thuyền Hồ Tây |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
7 |
Thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu và kết nối – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Hồ Gươm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
8 |
Đầu đo COD, BOD – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Hồ Gươm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
9 |
Đầu đo TSS – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Hồ Gươm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
10 |
Đầu đo NH4+, NO3-, pH – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Hồ Gươm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
11 |
Đầu đo TOC – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Hồ Gươm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
12 |
Đầu đo DO – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Hồ Gươm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
13 |
Cáp kết nối tín hiệu DO – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Hồ Gươm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
14 |
Thiết bị truyền dữ liệu Datalogger - Trạm quan trắc Hồ Gươm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
15 |
Bộ lưu điện UPS - Trạm quan trắc Hồ Gươm |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
16 |
Bơm lấy mẫu - Trạm quan trắc Hồ Gươm |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
17 |
Thiết bị phụ trợ khác - Trạm quan trắc Hồ Gươm |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
18 |
Thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu và kết nối – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Tô Lịch |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
19 |
Đầu đo COD, BOD – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Tô Lịch |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
20 |
Đầu đo TSS – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Tô Lịch |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
21 |
Đầu đo NH4+, NO3-, pH – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Tô Lịch |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
22 |
Đầu đo TOC – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Tô Lịch |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
23 |
Bộ hiển thị đo NH4+, EC - Trạm quan trắc Tô Lịch |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
24 |
Thiết bị phụ trợ - Trạm quan trắc Tô Lịch |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
25 |
Thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu và kết nối – Thiết bị đo của Trạm quan trắc Cầu Bây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
26 |
Đầu đo COD, BOD - Thiết bị đo của Trạm quan trắc Cầu Bây |
1 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
27 |
Đầu đo TSS - Thiết bị đo của Trạm quan trắc Cầu Bây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
28 |
Đầu đo NH4+, NO3-, pH - Thiết bị đo của Trạm quan trắc Cầu Bây |
1 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
29 |
Bộ hiển thị đo pH, DO - Thiết bị đo của Trạm quan trắc Cầu Bây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
30 |
Bộ lưu điện UPS - Trạm quan trắc Cầu Bây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
31 |
Hệ thống camera (bao gồm 2 camera, có khả năng quay ngang dọc, xem ban đêm, có đầu ghi) - Trạm quan trắc Cầu Bây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
32 |
Bơm lấy mẫu - Trạm quan trắc Cầu Bây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
33 |
Thiết bị phụ trợ khác - Trạm quan trắc Cầu Bây |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
34 |
Thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu và kết nối – Thiết bị đo Trạm quan trắc Sông Nhuệ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
35 |
Đầu đo COD, BOD – Thiết bị đo Trạm quan trắc Sông Nhuệ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
36 |
Đầu đo TSS – Thiết bị đo Trạm quan trắc Sông Nhuệ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
37 |
Đầu đo NH4+, NO3-, pH – Thiết bị đo Trạm quan trắc Sông Nhuệ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
38 |
Bộ hiển thị đo pH, DO – Thiết bị đo Trạm quan trắc Sông Nhuệ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
39 |
Bộ lưu điện UPS – Trạm quan trắc Sông Nhuệ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
40 |
Hệ thống camera (bao gồm 2 camera, có khả năng quay ngang dọc, xem ban đêm, có đầu ghi) – Trạm quan trắc Sông Nhuệ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
41 |
Bơm lấy mẫu – Trạm quan trắc Sông Nhuệ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
42 |
Thiết bị truyền dữ liệu Datalogger – Trạm quan trắc Sông Nhuệ |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
43 |
Thiết bị phụ trợ khác – Trạm quan trắc Sông Nhuệ |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
44 |
Thiết bị hiển thị, ghi nhận dữ liệu và kết nối – Thiết bị đo Trạm quan trắc Lai Sơn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
45 |
Đầu đo COD, BOD – Thiết bị đo Trạm quan trắc Lai Sơn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
46 |
Đầu đo TSS – Thiết bị đo Trạm quan trắc Lai Sơn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
47 |
Đầu đo NH4+, NO3-, pH – Thiết bị đo Trạm quan trắc Lai Sơn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
48 |
Đầu đo TOC – Thiết bị đo Trạm quan trắc Lai Sơn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
49 |
Đầu đo DO – Thiết bị đo Trạm quan trắc Lai Sơn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |
|
50 |
Cáp kết nối tín hiệu DO – Thiết bị đo Trạm quan trắc Lai Sơn |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Thành phố Hà Nội |
15 |
40 |