Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Chi phí xây lắp Tên dự án là: Trường Tiểu học số 1 Thị trấn Sịa ; Hạng mục: Nhà đa năng Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách thị trấn. |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản sao công chứng hồ sơ năng lực, kinh nghiệm (hợp đồng, hóa đơn tài chính, nghiệm thu và quyết toán) và các hồ sơ khác có liên quan. Ngoài ra, bổ sung bản gốc để đối chiếu (nếu cần thiết.) |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 120 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân Thị trấn Sịa. Địa chỉ: Thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, Thừa Thiên Huế. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính-Kế hoạch huyện Quảng Điền; Địa chỉ: thị trấn Sịa, huyện Quảng Điền, tỉnh Thừa Thiên Huế |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.322.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.264.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 01 hoặc khác 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên trong đó: - Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 đồng - Tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.950.000.000 đồng - Hợp đồng tương tự là công trình dân dụng, phải có các tính chất công việc tương tự. - Phải cung cấp được bản gốc của hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.950.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.950.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.950.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên;- Đã trực tiếp là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành Xây dựng dân dụng;- Đã trực tiếp là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công tối thiểu 01 công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên; | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư/cao đẳng xây dựng;- Có giấy Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động. | 3 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,088 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,254 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18,517 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,145 | 100m3 |
| 5 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | ca |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,92 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,084 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,696 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,542 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,06 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,356 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,811 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,728 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,688 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,868 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,761 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,547 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,262 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,39 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,817 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 55,8 | m2 |
| 22 | Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 41,061 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 59,305 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,931 | m2 |
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,128 | m2 |
| 26 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,482 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 53,571 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 63,72 | m2 |
| 29 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 13,855 | 10m |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,996 | 100m3 |
| 31 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,499 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,516 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,106 | m3 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,563 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29,891 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,292 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,95 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,017 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,388 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia đông cứng nhanh R7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 96,004 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,952 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10,35 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 28,008 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 38,933 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,267 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,619 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,292 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,155 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,762 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,952 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,18 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,209 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,71 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,155 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,89 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,437 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,499 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,273 | tấn |
| 25 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,058 | m3 |
| 26 | Trát bậc cấp chiều dày trát 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21,672 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc cầu thang, đá granite đen, dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 33,467 | m2 |
| 28 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,04 | 10m |
| 29 | Công tác ốp đá granite vào tường, cột, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,3 | md |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,997 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 35,997 | m2 |
| 32 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8,911 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 22,278 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27,638 | m2 |
| 35 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn sóng vuông dày 4.5 dem | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,052 | 100m2 |
| 36 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,606 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,606 | tấn |
| 38 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 211,884 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm sê nô, nền nhà, sàn nhà,... bằng chất chống thấm (Flintkote 3,.....) (quét 1 nước lót, 2 nước phủ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 361,343 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 211,884 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 211,884 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 39,117 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 47,49 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9,5x6x20)cm, chiều dày 9,5cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,348 | m3 |
| 4 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16,029 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,39 | m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 106,278 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 202,534 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 386,545 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 26,856 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 339,793 | m2 |
| 11 | Lát đá granit tự nhiên len cửa, đá dày 18mm, vữa xi măng M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12,4 | md |
| 12 | SXLD Khung inox bàn lavabo rộng 0.6m, inox 304 hộp 30x30x1.4mm, mặt đá màu đen granite tự nhiên dày 1,8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,2 | md |
| 13 | SXLD Vách ngăn làm bằng tấm Compact HPL dày 18mm+Phụ kiện Inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 48,319 | m2 |
| 14 | GCLD Trần tấm nhựa PVC kích thước 600x600 + khung xương Vĩnh Tường (bao gồm nhân công lắp đặt và hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 36,185 | m2 |
| 15 | SXLD Gương soi Việt Nhật tráng bạc, kính dày 5mm, khung nhôm hệ 1000 dày 1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3,52 | m2 |
| 16 | SXLD Nắp đậy lỗ thăm mái khung thép V30x30x3 liên kết hàn với thép hộp 20x20x1,2 , sơn 3 nước, công gia công và lắp dựng hoàn thiện…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 17 | Gia công và lắp dựng lưới thép mắt cáo trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 83,213 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 188,1 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 536,546 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 476,931 | m2 |
| 21 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 756,961 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 152,114 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 178,325 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 188,1 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.943,297 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 358 | cái |
| 27 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6,964 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: PHẦN CỬA&LAN CAN | |||
| 1 | SXLD Cửa đi 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 19,8 | m2 |
| 2 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 3 | SXLD Cửa đi 1 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,48 | m2 |
| 4 | Phụ kiện Cửa đi 1 cánh mở quay (GQ) + chốt cửa Inox dài L=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 5 | SXLD Cửa sổ 2 cánh nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14,56 | m2 |
| 6 | Phụ kiện Cửa sổ 2 cánh quay (GQ) + chốt cửa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 7 | SXLD Cửa sổ 1 cánh nhựa uPVC, kính 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 11,76 | m2 |
| 8 | Phụ kiện Cửa sổ 1 cánh mở quay (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 14 | bộ |
| 9 | SXLD Cửa sổ mở hất nhựa uPVC, kính cường lực 8ly (pkiện GQ-hệ thanh Profile SPARLEE-hãng SHIDE-lõi thép 1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,8 | m2 |
| 10 | Phụ kiện Cửa sổ mở hất (GQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 11 | SXLD Hệ vách kính 8ly cường lực, khung uPVC lõi thép dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 23,78 | m2 |
| 12 | Gia công hoa sắt Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,767 | tấn |
| 13 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 105,184 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN&CHỐNG SÉT&NỐI ĐẤT&MẠNG VI TÍNH | |||
| 1 | Bảng điện tử Led Matrix, chữ chạy 3 Màu hiển thị với 3 màu sắc cơ bản là: xanh đỏ và vàng (gia công, lắp đặt, hoàn thiện,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,215 | m2 |
| 2 | Lắp đặt đèn thoát hiểm Led công suất 2W, kích thước 365x30x155(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp công suất 3W, kích thước 260x260x60(mm), điện áp 220V/50Hz, thời gian lưu 2 giờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đèn Led pha không thấm nước, công suất 50W, ánh sáng 6500K, Quang thông 5500lm, điện áp AC100-260V/50Hz, CRI 85; IP: 65. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt Đèn LED ốp trần, công suất 15W, kích thước 190x35, ánh sáng 6500K, quang thông: 1600lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 21 | bộ |
| 6 | Lắp đặt Đèn LED panel âm trần KT 600x600-36W, khung xương hợp kim nhôm, bề mặt mica | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, đèn Batten T8, công suất 1x18W, kích thước 1222x56x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 8 | bộ |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại đèn 2 bóng, đèn Batten T8, công suất 2x18W, kích thước 1222x95x60, điện áp 220V/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 2000lm, chỉ số CRI: 85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24 | bộ |
| 9 | LĐ đèn chiếu sáng bảng: chao đèn phản quang KT:1230x190x128, bộ cần treo bảng + đèn lép T80-1x20W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn gắn tường công suất 10W; kích thước 246x118x98(mm), điện áp 220v/50Hz, ánh sáng 6500K, quang thông 800 lm, chỉ số CRI: 80, IP: 65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt Quạt thông gió âm tường, hút 1 chiều, lưu lượng gió 42m3/min, công suất 40W, đường kính cánh 25cm, kích thước 360x340x158 (mm) (Senko H250 hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công suất 47W, sải cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,4m3/min | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần công suất 47W, đường kính cánh 39cm, điện áp 220V/50Hz, lưu lượng gió 64,41m3/min.(bao gồm hộp số) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 27 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 29 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 cực 16A/250V + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực có màn che và dây nối đất, 250 VAC- 16A + mặt nạ có nắp che mưa + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc đảo, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc đơn 16A-250V mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đôi, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc ba, 250 VAC- 16A + mặt nạ + hộp âm nhựa đơn (Panasonic hoặc tương đương,...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây tròn D90x90x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 125 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp nối dây kích thước 120x120x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1.216 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 980 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 450 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 80 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 75 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 860 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | m |
| 32 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,4 | 100m |
| 33 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 34,3 | m3 |
| 34 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 700 | viên |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,335 | 100m3 |
| 36 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 37 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 45 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại đồng hồ + chuyển mạch Vol kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt thanh đồng cái, đầu cos, ... đấu nối tủ điện (trọn gói bao gồm nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | gói |
| 50 | Lắp đặt tủ điện âm tường 8 Module, IP40, điện áp sử dụng: 230-400V-50Hz | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | tủ |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt thiết bị mạng. Loại thiết bị bộ chuyển mạch (Switch) của mạng Internet, 8 Port (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | tbị |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm mạng dữ liệu âm tường loại đơn RJ45 + mặt nạ + hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt thiết bị mạng tin học, Bộ phát Wifi (bao gồm thiết bị, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | tbị |
| 56 | Lắp đặt cáp HDMI dài 15M hỗ trợ Ethernet + 4k 2k HDMI | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | sợi |
| 57 | Lắp đặt tủ đựng cáp (HDMI) KT300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt cáp đồng trục trong máng. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | 10m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 130 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | m |
| F | HẠNG MỤC: PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC&BỂ TỰ HOẠI+HỐ THẤM | |||
| 1 | LĐ vòi rửa d20mm bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi + vòi rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt + hand xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm, Van khóa PPR D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm (có xi phông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt thông tắc PVC-D114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,24 | 100m |
| 11 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 30,38 | m3 |
| 12 | LĐ Gạch bê tông 6x9,5x20cm đặc M75 cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 620 | viên |
| 13 | Đắp bột đá công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7,44 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,222 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt Tê PPR-D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PPR-D25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PPR-D20/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt Co 90 độ ren trong PPR-D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm, Ống PVC-D114x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,36 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm, Ống PVC-D76x3,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,16 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm, Ống PVC-D42x2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,04 | 100m |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Y PVC-D114x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Y PVC-D76x76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Côn giảm PVC-D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm, Cút PVC-D114mm: 135độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 16 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D76mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 90 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm, Ống PVC-D60x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,32 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mm, ống PVC D27x1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,08 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm, Cút PVC-D60mm: 135 độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 20 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PVC-D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox 304, D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 24 | cái |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,287 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,096 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 2,208 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,104 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,043 | 100m2 |
| 46 | Xây gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4,596 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,24 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 45,24 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,66 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,098 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,094 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,029 | tấn |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,717 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,048 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,077 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1 | cái |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 18 | cái |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 5,44 | m2 |
| 59 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 25,6 | m2 |
| 60 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,075 | 100m3 |
| 61 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,025 | 100m3 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,204 | m3 |
| 63 | Ván khuôn thép. Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,014 | 100m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6 lỗ (9,5x13,5x20) M75, chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 1,584 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,544 | m3 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,022 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 0,024 | tấn |
| 68 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 4 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: TRANG THIẾT BỊ PCCC BAN ĐẦU | |||
| 1 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy bột MFLZ4 ABC 4Kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 6 | bình |
| 3 | Bảng nội quy PCCC + tiêu lệnh chữa cháy chung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | 3 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt uốn thép | 5KW | 2 |
| 2 | Máy đầm dùi | 1.5KW | 2 |
| 3 | Máy đầm bàn | 1KW | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | 180, 250 l | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | 1 | |
| 6 | Máy thủy bình | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch | 1,7KW | 2 |
| 8 | Máy khoan cầm tay | 0,5KW | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Ô tô tải | có tải trọng hàng hóa 5-10 tấn(Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) | 1 |
| 11 | Máy đào | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt uốn thép |
5KW |
2 |
2 |
Máy đầm dùi |
1.5KW |
2 |
3 |
Máy đầm bàn |
1KW |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
180, 250 l |
2 |
5 |
Máy đầm cóc |
1 |
|
6 |
Máy thủy bình |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy cắt gạch |
1,7KW |
2 |
8 |
Máy khoan cầm tay |
0,5KW |
2 |
9 |
Máy hàn điện |
Sử dụng tốt |
1 |
10 |
Ô tô tải |
có tải trọng hàng hóa 5-10 tấn(Thiết bị phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực) |
1 |
11 |
Máy đào |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 3,088 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I (10%) | 16,254 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 18,517 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | 1,145 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 5 | Bơm nước hố móng bằng máy bơm nước động cơ diesel 40CV | 2 | ca | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 25,92 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 47,084 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,696 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,542 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,06 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,356 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,811 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 6,728 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,688 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 15 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | 26,868 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng móng | 1,761 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,547 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 2,262 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 19 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 20cm, chiều cao | 27,39 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x20x40)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | 0,817 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 55,8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 22 | Công tác ốp đá bóc đen kích thước 10x20cm vào tường, trụ, cột, tiết diện đá | 41,061 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 59,305 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 5,931 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 25 | Quét nước xi măng 2 nước | 6,128 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 26 | Xây Gạch bê tông (9,5x6x20)cm M75, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 2,482 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 53,571 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 63,72 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 29 | Dán nẹp đồng có gân chống trượt bậc cấp bằng keo dán (bao gồm vật liệu, nhân công và hoàn thiện) (khoán gọn) | 13,855 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đất tận dụng) | 0,996 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 31 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Có mua bột đá) | 1,499 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 100 (sử dụng cát nghiền BT) | 36,516 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,106 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa xi măng M75 dày 2cm (sử dụng cát nghiền), gạch Terrazzo 300x300x2.8mm (màu xám), | 12,563 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 29,891 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 4,292 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,95 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,017 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,388 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 (có phụ gia đông cứng nhanh R7) | 96,004 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 7,952 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 10,35 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 43 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | 28,008 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 44 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao | 38,933 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 6,267 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,619 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,292 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 2,155 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,762 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,952 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Theo chỉ dẫn KT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bạn trở nên giống như những người bạn bỏ thời gian ở bên cạnh nhiều nhất. "
Jack Canfield
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH Xây Dựng Nhân Tín đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.