Thông báo mời thầu

Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung

Tìm thấy: 09:41 30/05/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Trung Mỹ, xã Hưng Đông, thành phố Vinh
Gói thầu
Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu công trình: Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở dân cư tại xóm Trung Mỹ, xã Hưng Đông, TP Vinh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 09/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:01 27/05/2022
đến
15:00 09/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 09/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/06/2022 (07/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung
Tên dự án là: Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Trung Mỹ, xã Hưng Đông, thành phố Vinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất của khu quy hoạch
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh , địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh , địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo HSMT hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông; - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực). 53
2Đội trưởng thi công 1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông32
3Kỹ thuật thi công1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông22
4Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ1Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Vét bùn, đất C1Phần 2 - Chương V154,5997m3
2Đào khuôn đất C2Phần 2 - Chương V788,2372m3
3Đào đường cũ BTXMPhần 2 - Chương V179,0319m3
4Đắp nền đường đất K95Phần 2 - Chương V301,8313m3
5Đắp nền đường đất K98Phần 2 - Chương V668,825m3
BMặt đường
1Lớp đá 4x6 dày 15cm, lớp dướiPhần 2 - Chương V1.407,06m2
2Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm, lớp trênPhần 2 - Chương V1.407,06m2
3Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm , t/c nhựa 1.8kg/m2Phần 2 - Chương V1.407,06m2
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Phần 2 - Chương V1.407,06m2
5Bê tông nhựa trung dày 6cmPhần 2 - Chương V1.407,06m2
CMương thoát nước dọc BTCT
DMương chịu lực BTCT
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V252,2111m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V84,0704m3
3Lớp đá đệm móngPhần 2 - Chương V11,2409m3
4Bê tông móng M100 đá 4x6Phần 2 - Chương V16,8614m3
5Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V30,657m2
6Bê tông đốt mương đúc sẵn M250 đá 1x2Phần 2 - Chương V47,3845m3
7Ván khuôn đốt mươngPhần 2 - Chương V589,76m2
8Cốt thép đốt mương D Phần 2 - Chương V2.375,53kg
9Cốt thép đốt mương D Phần 2 - Chương V1.581,1kg
10Lắp đặt đốt mươngPhần 2 - Chương V97đôt
EMương BTCT B0,6m
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V140,5087m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V46,8362m3
3Lớp đá đệm móngPhần 2 - Chương V6,8921m3
4Bê tông móng M100 đá 4x6Phần 2 - Chương V6,8921m3
5Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V14,664m2
6Bê tông đốt mương đúc sẵn M200 đá 1x2Phần 2 - Chương V17,85m3
7Ván khuôn đốt mươngPhần 2 - Chương V308m2
8Cốt thép đốt mương D Phần 2 - Chương V1.362,2kg
9Lắp đặt đốt mươngPhần 2 - Chương V70đôt
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Phần 2 - Chương V5,88m3
11Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V25,76m2
12Cốt thép tấm đan D Phần 2 - Chương V392,7kg
FPhá dỡ mương cũ
1Phá dỡ mương cũPhần 2 - Chương V105,327m3
2Đắp trả mương cũ đất K95Phần 2 - Chương V195,05m3
GCống qua đường
HCống hộp
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V49,3612m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V16,4537m3
3Lớp đá đệm móngPhần 2 - Chương V2,2m3
4Bê tông móng M100 đá 4x6Phần 2 - Chương V3,3m3
5Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V6m2
6Bê tôngthân cống M200 đá 1x2Phần 2 - Chương V9,72m3
7Ván khuôn thân mươngPhần 2 - Chương V73,6m2
8Cốt thép thân cống D Phần 2 - Chương V525,2kg
9Cốt thép thân cống D Phần 2 - Chương V332,4kg
10Quét nhựa đườngPhần 2 - Chương V55,6m2
ICống tròn D40cm
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V12,1961m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V4,0654m3
3Ống cống ly tâm D400mmPhần 2 - Chương V12,8m
4Gối đỡ cống D400mmPhần 2 - Chương V13cái
5Nối cốngPhần 2 - Chương V13mối
JHố ga
KHố ga mương chịu lực
1Lớp đá đệm móng hố thămPhần 2 - Chương V1,568m3
2Bê tông M250 đá 1x2 thân giếngPhần 2 - Chương V5,404m3
3Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan giếngPhần 2 - Chương V1,6119m3
4Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gaPhần 2 - Chương V0,7148m3
5Bê tông M150 đá 1x2 bọc tấm gangPhần 2 - Chương V1,77m3
6Ván khuôn thân giếng, hố gaPhần 2 - Chương V36,6799m2
7Ván khuôn tấm đan giếngPhần 2 - Chương V4,4904m2
8Cốt thép D Phần 2 - Chương V121,45Kg
9Cốt thép D>10 mmPhần 2 - Chương V499,9Kg
10Lắp dựng tấm đanPhần 2 - Chương V5Tấm
11Tấm gang hố ga kích thước 610x390x45mmPhần 2 - Chương V6tấm
12Tấm gang giếng thăm D0,8mPhần 2 - Chương V5tấm
13Ống thép D200mm dày 4.78mmPhần 2 - Chương V34,8m
LHố ga mương dọc trên vỉa hè
1Lớp đá đệm móng hố thămPhần 2 - Chương V1,5249m3
2Bê tông M150 đá 1x2 đáy móng hố thămPhần 2 - Chương V2,2874m3
3Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V6,228m2
4Xây gạch chỉ VXM M75 thân giếng hố thămPhần 2 - Chương V5,735m3
5Bê tông M150 đá 1x2 xà mũ hố thămPhần 2 - Chương V1,0745m3
6Ván khuôn xà mũPhần 2 - Chương V13,024m2
7Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanPhần 2 - Chương V0,727m3
8Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V3,854m2
9Cốt thép D Phần 2 - Chương V51,14Kg
10Cốt thép D>10 mmPhần 2 - Chương V29,33Kg
11Lắp dựng tấm đanPhần 2 - Chương V12Tấm
12Trát tường hố thuPhần 2 - Chương V26,068m2
13Láng đáy hố thuPhần 2 - Chương V6,08m2
14Ống nhựa D100mm dài 22cmPhần 2 - Chương V2,2m
15Tấm gang kích thước 735x210x15mmPhần 2 - Chương V7tấm
16Thép L100x100x6mmPhần 2 - Chương V874,1553m
MBÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bó vỉa thẳngPhần 2 - Chương V123,09m
2Bó vỉa congPhần 2 - Chương V26,96m
3Bó vỉa hàm ếchPhần 2 - Chương V10m
4Tấm đan rãnhPhần 2 - Chương V160,05m
5Bó hèPhần 2 - Chương V156,06m
6Vỉa hè gạch TerrazzoPhần 2 - Chương V447,6m2
7Hố trồng câyPhần 2 - Chương V8hố
NAn toàn giao thông
1Sơn phản quangPhần 2 - Chương V29,1215m2
2Biển báo tam giácPhần 2 - Chương V3cái
3Biển báo chữ nhậtPhần 2 - Chương V3cái
OHệ thống cấp điện
PHệ thống chiếu sáng
QCáp/ cable CU/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x10mm2
RDây dẫn lên đèn (Cáp/ cable Cu/pvc/pvc 2x2,5 mm2)
SHào cáp qua đường
THào cáp đơn
UMóng cột đèn bát giác 7m
VĐèn LED 100W
WTủ điều khiển chiếu sáng
XMóng tủ chiếu sáng
YDây tiếp địa liên hoàn D10
ZTiếp địa tủ chiếu sáng
AATiếp địa cột chân cột RC1
ABTiếp địa cột chân cột RC6
ACCột chiếu sáng BG-7m
ADLuồn cáp cửa cột
AEĐầu cốt phi 10-M10

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đầm bánh lốp > 9THoạt động tốt1
2Máy đầm bánh thép 6-8THoạt động tốt2
3Máy đào > 0,5m3Hoạt động tốt2
4Ô tô tự đổ ≥ 5THoạt động tốt2
5Máy rải BTNHoạt động tốt1
6Trạm trộn bê tông nhựaHoạt động tốt1
7Máy trộn bê tông ≥250 lítHoạt động tốt2
8Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)Hoạt động tốt2
9Máy đầm cócHoạt động tốt2
10Máy hàn điện 23kVHoạt động tốt2
11Máy cắt uốn thép 5kWHoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đầm bánh lốp > 9T
Hoạt động tốt
1
2
Máy đầm bánh thép 6-8T
Hoạt động tốt
2
3
Máy đào > 0,5m3
Hoạt động tốt
2
4
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Hoạt động tốt
2
5
Máy rải BTN
Hoạt động tốt
1
6
Trạm trộn bê tông nhựa
Hoạt động tốt
1
7
Máy trộn bê tông ≥250 lít
Hoạt động tốt
2
8
Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
Hoạt động tốt
2
9
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt
2
10
Máy hàn điện 23kV
Hoạt động tốt
2
11
Máy cắt uốn thép 5kW
Hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét bùn, đất C1
154,5997 m3 Phần 2 - Chương V
2 Đào khuôn đất C2
788,2372 m3 Phần 2 - Chương V
3 Đào đường cũ BTXM
179,0319 m3 Phần 2 - Chương V
4 Đắp nền đường đất K95
301,8313 m3 Phần 2 - Chương V
5 Đắp nền đường đất K98
668,825 m3 Phần 2 - Chương V
6 Lớp đá 4x6 dày 15cm, lớp dưới
1.407,06 m2 Phần 2 - Chương V
7 Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm, lớp trên
1.407,06 m2 Phần 2 - Chương V
8 Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm , t/c nhựa 1.8kg/m2
1.407,06 m2 Phần 2 - Chương V
9 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2
1.407,06 m2 Phần 2 - Chương V
10 Bê tông nhựa trung dày 6cm
1.407,06 m2 Phần 2 - Chương V
11 Đào đất hố móng
252,2111 m3 Phần 2 - Chương V
12 Đắp hoàn trả đất K95 hố móng
84,0704 m3 Phần 2 - Chương V
13 Lớp đá đệm móng
11,2409 m3 Phần 2 - Chương V
14 Bê tông móng M100 đá 4x6
16,8614 m3 Phần 2 - Chương V
15 Ván khuôn móng
30,657 m2 Phần 2 - Chương V
16 Bê tông đốt mương đúc sẵn M250 đá 1x2
47,3845 m3 Phần 2 - Chương V
17 Ván khuôn đốt mương
589,76 m2 Phần 2 - Chương V
18 Cốt thép đốt mương D
2.375,53 kg Phần 2 - Chương V
19 Cốt thép đốt mương D
1.581,1 kg Phần 2 - Chương V
20 Lắp đặt đốt mương
97 đôt Phần 2 - Chương V
21 Đào đất hố móng
140,5087 m3 Phần 2 - Chương V
22 Đắp hoàn trả đất K95 hố móng
46,8362 m3 Phần 2 - Chương V
23 Lớp đá đệm móng
6,8921 m3 Phần 2 - Chương V
24 Bê tông móng M100 đá 4x6
6,8921 m3 Phần 2 - Chương V
25 Ván khuôn móng
14,664 m2 Phần 2 - Chương V
26 Bê tông đốt mương đúc sẵn M200 đá 1x2
17,85 m3 Phần 2 - Chương V
27 Ván khuôn đốt mương
308 m2 Phần 2 - Chương V
28 Cốt thép đốt mương D
1.362,2 kg Phần 2 - Chương V
29 Lắp đặt đốt mương
70 đôt Phần 2 - Chương V
30 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2
5,88 m3 Phần 2 - Chương V
31 Ván khuôn tấm đan
25,76 m2 Phần 2 - Chương V
32 Cốt thép tấm đan D
392,7 kg Phần 2 - Chương V
33 Phá dỡ mương cũ
105,327 m3 Phần 2 - Chương V
34 Đắp trả mương cũ đất K95
195,05 m3 Phần 2 - Chương V
35 Đào đất hố móng
49,3612 m3 Phần 2 - Chương V
36 Đắp hoàn trả đất K95 hố móng
16,4537 m3 Phần 2 - Chương V
37 Lớp đá đệm móng
2,2 m3 Phần 2 - Chương V
38 Bê tông móng M100 đá 4x6
3,3 m3 Phần 2 - Chương V
39 Ván khuôn móng
6 m2 Phần 2 - Chương V
40 Bê tôngthân cống M200 đá 1x2
9,72 m3 Phần 2 - Chương V
41 Ván khuôn thân mương
73,6 m2 Phần 2 - Chương V
42 Cốt thép thân cống D
525,2 kg Phần 2 - Chương V
43 Cốt thép thân cống D
332,4 kg Phần 2 - Chương V
44 Quét nhựa đường
55,6 m2 Phần 2 - Chương V
45 Đào đất hố móng
12,1961 m3 Phần 2 - Chương V
46 Đắp hoàn trả đất K95 hố móng
4,0654 m3 Phần 2 - Chương V
47 Ống cống ly tâm D400mm
12,8 m Phần 2 - Chương V
48 Gối đỡ cống D400mm
13 cái Phần 2 - Chương V
49 Nối cống
13 mối Phần 2 - Chương V
50 Lớp đá đệm móng hố thăm
1,568 m3 Phần 2 - Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh như sau:

  • Có quan hệ với 27 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,64 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 83,67%, Tư vấn 16,33%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 227.346.974.627 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 226.481.122.827 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,38%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 28

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây