Thông báo mời thầu

Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung

Tìm thấy: 09:51 30/05/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Mỹ Long, xã Hưng Đông, thành phố Vinh
Gói thầu
Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Hạ tầng khu QH chia lô đất ở dân cư tại xóm Mỹ Long, xã Hưng Đông, TP Vinh
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất tại khu quy hoạch
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:00 03/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:05 27/05/2022
đến
15:00 03/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 03/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 03/06/2022 (01/09/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung
Tên dự án là: Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Mỹ Long, xã Hưng Đông, thành phố Vinh
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất tại khu quy hoạch
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh , địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An; ĐT: 0919691234

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh , địa chỉ: Số 27 đường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm lên hệ thống): - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hsmt hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2022. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực).53
2Đội trưởng thi công1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông32
3Kỹ thuật thi công1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông22
4Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANền đường
1Vét bùn, đất C1Phần 2 - Chương V440,62m3
2Đào khuôn đất C2Phần 2 - Chương V854,78m3
3Đào đường cũ BTXMPhần 2 - Chương V221,37m3
4Đắp nền đường đất K95Phần 2 - Chương V1.153,51m3
5Đắp nền đường đất K98Phần 2 - Chương V765,41m3
BMặt đường
1Lớp đá 4x6 dày 15cm, lớp dướiPhần 2 - Chương V1.530,82m2
2Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm, lớp trênPhần 2 - Chương V1.530,82m2
3Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm , t/c nhựa 1.8kg/m2Phần 2 - Chương V1.530,82m2
4Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2Phần 2 - Chương V1.530,82m2
5Bê tông nhựa trung dày 6cmPhần 2 - Chương V1.530,82m2
CMương thoát nước dọc BTCT
DMương chịu lực BTCT, L=115,09m
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V284,05m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V94,68m3
3Lớp đá đệm móngPhần 2 - Chương V12,66m3
4Bê tông móng M100 đá 4x6Phần 2 - Chương V18,99m3
5Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V34,53m2
6Bê tông đốt mương đúc sẵn M250 đá 1x2Phần 2 - Chương V54,71m3
7Ván khuôn đốt mươngPhần 2 - Chương V680,96m2
8Cốt thép đốt mương D Phần 2 - Chương V2.742,88kg
9Cốt thép đốt mương D Phần 2 - Chương V1.825,6kg
10Lắp đặt đốt mươngPhần 2 - Chương V112đôt
EMương BTCT B=0,6m
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V84,3m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V28,1m3
3Lớp đá đệm móngPhần 2 - Chương V4,14m3
4Bê tông móng M100 đá 4x6Phần 2 - Chương V4,14m3
5Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V8,8m2
6Bê tông đốt mương đúc sẵn M200 đá 1x2Phần 2 - Chương V10,71m3
7Ván khuôn đốt mươngPhần 2 - Chương V184,8m2
8Cốt thép đốt mương D Phần 2 - Chương V817,32kg
9Lắp đặt đốt mươngPhần 2 - Chương V42đôt
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Phần 2 - Chương V3,53m3
11Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V15,46m2
12Cốt thép tấm đan D Phần 2 - Chương V235,62kg
FPhá dỡ mương cũ
1Phá dỡ mương cũPhần 2 - Chương V124,2m3
2Đắp trả mương cũ đất K95Phần 2 - Chương V230m3
GCống qua đường
HCống tròn D=40cm, L=6,4m
1Đào đất hố móngPhần 2 - Chương V6,1m3
2Đắp hoàn trả đất K95 hố móngPhần 2 - Chương V2,03m3
3Ống cống ly tâm D400mmPhần 2 - Chương V6,4m
4Gối đỡ cống D400mmPhần 2 - Chương V7cái
5Nối cốngPhần 2 - Chương V6mối
IHố ga
JHố ga mương chịu lực
1Lớp đá đệm móng hố thămPhần 2 - Chương V1,92m3
2Bê tông M250 đá 1x2 thân giếngPhần 2 - Chương V6,48m3
3Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan giếngPhần 2 - Chương V1,93m3
4Bê tông M200 đá 1x2 thân hố gaPhần 2 - Chương V0,95m3
5Bê tông M150 đá 1x2 bọc tấm gangPhần 2 - Chương V2,12m3
6Ván khuôn thân giếng, hố gaPhần 2 - Chương V45,63m2
7Ván khuôn tấm đan giếngPhần 2 - Chương V5,39m2
8Cốt thép D Phần 2 - Chương V145,74kg
9Cốt thép D>10 mmPhần 2 - Chương V599,88kg
10Lắp dựng tấm đanPhần 2 - Chương V6Tấm
11Tấm gang hố ga kích thước 610x390x45mmPhần 2 - Chương V8tấm
12Tấm gang giếng thăm D0,8mPhần 2 - Chương V6tấm
13Ống thép D200mm dày 4.78mmPhần 2 - Chương V46,4m
KHố ga mương dọc trên vỉa hè
1Lớp đá đệm móng hố thămPhần 2 - Chương V0,61m3
2Bê tông M150 đá 1x2 đáy móng hố thămPhần 2 - Chương V0,92m3
3Ván khuôn móngPhần 2 - Chương V2,55m2
4Xây gạch chỉ VXM M75 thân giếng hố thămPhần 2 - Chương V2,34m3
5Bê tông M150 đá 1x2 xà mũ hố thămPhần 2 - Chương V0,44m3
6Ván khuôn xà mũPhần 2 - Chương V5,34m2
7Bê tông M200 đá 1x2 tấm đanPhần 2 - Chương V0,28m3
8Ván khuôn tấm đanPhần 2 - Chương V1,56m2
9Cốt thép D Phần 2 - Chương V21,24Kg
10Cốt thép D>10 mmPhần 2 - Chương V12,57Kg
11Lắp dựng tấm đanPhần 2 - Chương V5Tấm
12Trát tường hố thuPhần 2 - Chương V10,64m2
13Láng đáy hố thuPhần 2 - Chương V2,37m2
14Ống nhựa D100mm dài 22cmPhần 2 - Chương V0,88m
15Tấm gang kích thước 735x210x15mmPhần 2 - Chương V3tấm
16Thép L100x100x9mmPhần 2 - Chương V364,927kg
LBÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ, CÂY XANH
1Bó vỉa thẳngPhần 2 - Chương V158,73m
2Bó vỉa congPhần 2 - Chương V23,75m
3Bó vỉa hàm ếchPhần 2 - Chương V8m
4Tấm đan rãnhPhần 2 - Chương V190,48m
5Bó hèPhần 2 - Chương V188,73m
6Vỉa hè gạch TerrazzoPhần 2 - Chương V553,92m2
7Hố trồng câyPhần 2 - Chương V10hố
MAn toàn giao thông
1Sơn phản quangPhần 2 - Chương V38,68m2
2Biển báo tam giácPhần 2 - Chương V4cái
3Biển báo chữ nhậtPhần 2 - Chương V4cái
NHệ thống cấp điện
OHệ thống chiếu sáng
1Dây dẫn Cáp/ cable CU/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x10mm2Phần 2 - Chương V565,47m
2Dây dẫn lên đèn (Cáp/ cable Cu/pvc/pvc 2x2,5 mm2)Phần 2 - Chương V220m
3Hào cáp qua đườngPhần 2 - Chương V22m
4Hào cáp đơnPhần 2 - Chương V476m
5Móng cột đèn bát giác 7mPhần 2 - Chương V22móng
6Đèn LED 100WPhần 2 - Chương V22Đèn
7Tủ điều khiển chiếu sángPhần 2 - Chương V1Tủ
8Móng tủ chiếu sángPhần 2 - Chương V1móng
9Dây tiếp địa liên hoàn D10Phần 2 - Chương V542m
10Tiếp địa tủ chiếu sángPhần 2 - Chương V1Bộ
11Tiếp địa cột chân cột RC1Phần 2 - Chương V19Bộ
12Tiếp địa cột chân cột RC6Phần 2 - Chương V3Bộ
13Cột chiếu sáng BG-7mPhần 2 - Chương V22Cột
14Luồn cáp cửa cộtPhần 2 - Chương V41đầu
15Đầu cốt phi 10-M10Phần 2 - Chương V41cái

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/hHoạt động tốt1
2Máy rải bê tông nhựa 130-140CVHoạt động tốt1
3Lu bánh lốp ≥9THoạt động tốt1
4Lu bánh thép 6- 8THoạt động tốt2
5Máy đào ≥ 0,5m3Hoạt động tốt2
6Ô tô tự đổ ≥ 5THoạt động tốt2
7Máy trộn bê tông ≥ 250 lítHoạt động tốt2
8Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)Hoạt động tốt2
9Máy đầm cócHoạt động tốt2
10Máy hàn điện 23kVHoạt động tốt2
11Máy cắt uốn thép 5kWHoạt động tốt2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h
Hoạt động tốt
1
2
Máy rải bê tông nhựa 130-140CV
Hoạt động tốt
1
3
Lu bánh lốp ≥9T
Hoạt động tốt
1
4
Lu bánh thép 6- 8T
Hoạt động tốt
2
5
Máy đào ≥ 0,5m3
Hoạt động tốt
2
6
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Hoạt động tốt
2
7
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Hoạt động tốt
2
8
Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi)
Hoạt động tốt
2
9
Máy đầm cóc
Hoạt động tốt
2
10
Máy hàn điện 23kV
Hoạt động tốt
2
11
Máy cắt uốn thép 5kW
Hoạt động tốt
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Vét bùn, đất C1
440,62 m3 Phần 2 - Chương V
2 Đào khuôn đất C2
854,78 m3 Phần 2 - Chương V
3 Đào đường cũ BTXM
221,37 m3 Phần 2 - Chương V
4 Đắp nền đường đất K95
1.153,51 m3 Phần 2 - Chương V
5 Đắp nền đường đất K98
765,41 m3 Phần 2 - Chương V
6 Lớp đá 4x6 dày 15cm, lớp dưới
1.530,82 m2 Phần 2 - Chương V
7 Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm, lớp trên
1.530,82 m2 Phần 2 - Chương V
8 Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm , t/c nhựa 1.8kg/m2
1.530,82 m2 Phần 2 - Chương V
9 Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2
1.530,82 m2 Phần 2 - Chương V
10 Bê tông nhựa trung dày 6cm
1.530,82 m2 Phần 2 - Chương V
11 Đào đất hố móng
284,05 m3 Phần 2 - Chương V
12 Đắp hoàn trả đất K95 hố móng
94,68 m3 Phần 2 - Chương V
13 Lớp đá đệm móng
12,66 m3 Phần 2 - Chương V
14 Bê tông móng M100 đá 4x6
18,99 m3 Phần 2 - Chương V
15 Ván khuôn móng
34,53 m2 Phần 2 - Chương V
16 Bê tông đốt mương đúc sẵn M250 đá 1x2
54,71 m3 Phần 2 - Chương V
17 Ván khuôn đốt mương
680,96 m2 Phần 2 - Chương V
18 Cốt thép đốt mương D
2.742,88 kg Phần 2 - Chương V
19 Cốt thép đốt mương D
1.825,6 kg Phần 2 - Chương V
20 Lắp đặt đốt mương
112 đôt Phần 2 - Chương V
21 Đào đất hố móng
84,3 m3 Phần 2 - Chương V
22 Đắp hoàn trả đất K95 hố móng
28,1 m3 Phần 2 - Chương V
23 Lớp đá đệm móng
4,14 m3 Phần 2 - Chương V
24 Bê tông móng M100 đá 4x6
4,14 m3 Phần 2 - Chương V
25 Ván khuôn móng
8,8 m2 Phần 2 - Chương V
26 Bê tông đốt mương đúc sẵn M200 đá 1x2
10,71 m3 Phần 2 - Chương V
27 Ván khuôn đốt mương
184,8 m2 Phần 2 - Chương V
28 Cốt thép đốt mương D
817,32 kg Phần 2 - Chương V
29 Lắp đặt đốt mương
42 đôt Phần 2 - Chương V
30 Bê tông tấm đan M200 đá 1x2
3,53 m3 Phần 2 - Chương V
31 Ván khuôn tấm đan
15,46 m2 Phần 2 - Chương V
32 Cốt thép tấm đan D
235,62 kg Phần 2 - Chương V
33 Phá dỡ mương cũ
124,2 m3 Phần 2 - Chương V
34 Đắp trả mương cũ đất K95
230 m3 Phần 2 - Chương V
35 Đào đất hố móng
6,1 m3 Phần 2 - Chương V
36 Đắp hoàn trả đất K95 hố móng
2,03 m3 Phần 2 - Chương V
37 Ống cống ly tâm D400mm
6,4 m Phần 2 - Chương V
38 Gối đỡ cống D400mm
7 cái Phần 2 - Chương V
39 Nối cống
6 mối Phần 2 - Chương V
40 Lớp đá đệm móng hố thăm
1,92 m3 Phần 2 - Chương V
41 Bê tông M250 đá 1x2 thân giếng
6,48 m3 Phần 2 - Chương V
42 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan giếng
1,93 m3 Phần 2 - Chương V
43 Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga
0,95 m3 Phần 2 - Chương V
44 Bê tông M150 đá 1x2 bọc tấm gang
2,12 m3 Phần 2 - Chương V
45 Ván khuôn thân giếng, hố ga
45,63 m2 Phần 2 - Chương V
46 Ván khuôn tấm đan giếng
5,39 m2 Phần 2 - Chương V
47 Cốt thép D
145,74 kg Phần 2 - Chương V
48 Cốt thép D>10 mm
599,88 kg Phần 2 - Chương V
49 Lắp dựng tấm đan
6 Tấm Phần 2 - Chương V
50 Tấm gang hố ga kích thước 610x390x45mm
8 tấm Phần 2 - Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 100

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây