Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220574051-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220574051-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Phần xây dựng bổ sung Tên dự án là: Hạ tầng khu quy hoạch chia lô đất ở tại xóm Mỹ Long, xã Hưng Đông, thành phố Vinh Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Tiền cấp quyền sử dụng đất từ các lô đất tại khu quy hoạch |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (đính kèm lên hệ thống): - Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên thuộc lĩnh vực thi công công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14,15 Chương IV E-HSMT. - Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm. - Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: BCTC đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hsmt hoặc Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất hoặc Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất. Bản scan xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý IV/2022. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật qui định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. - Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh. Địa chỉ: Số 27 Lê Mao, phường Lê Mao, TP Vinh, tỉnh Nghệ An |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành giao thông;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cùng loại, hạng III trở lên (còn hiệu lực). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình và ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông | 2 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét bùn, đất C1 | Phần 2 - Chương V | 440,62 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đất C2 | Phần 2 - Chương V | 854,78 | m3 |
| 3 | Đào đường cũ BTXM | Phần 2 - Chương V | 221,37 | m3 |
| 4 | Đắp nền đường đất K95 | Phần 2 - Chương V | 1.153,51 | m3 |
| 5 | Đắp nền đường đất K98 | Phần 2 - Chương V | 765,41 | m3 |
| B | Mặt đường | |||
| 1 | Lớp đá 4x6 dày 15cm, lớp dưới | Phần 2 - Chương V | 1.530,82 | m2 |
| 2 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm, lớp trên | Phần 2 - Chương V | 1.530,82 | m2 |
| 3 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm , t/c nhựa 1.8kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 1.530,82 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | Phần 2 - Chương V | 1.530,82 | m2 |
| 5 | Bê tông nhựa trung dày 6cm | Phần 2 - Chương V | 1.530,82 | m2 |
| C | Mương thoát nước dọc BTCT | |||
| D | Mương chịu lực BTCT, L=115,09m | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Phần 2 - Chương V | 284,05 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả đất K95 hố móng | Phần 2 - Chương V | 94,68 | m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng | Phần 2 - Chương V | 12,66 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M100 đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 18,99 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 34,53 | m2 |
| 6 | Bê tông đốt mương đúc sẵn M250 đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 54,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đốt mương | Phần 2 - Chương V | 680,96 | m2 |
| 8 | Cốt thép đốt mương D | Phần 2 - Chương V | 2.742,88 | kg |
| 9 | Cốt thép đốt mương D | Phần 2 - Chương V | 1.825,6 | kg |
| 10 | Lắp đặt đốt mương | Phần 2 - Chương V | 112 | đôt |
| E | Mương BTCT B=0,6m | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Phần 2 - Chương V | 84,3 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả đất K95 hố móng | Phần 2 - Chương V | 28,1 | m3 |
| 3 | Lớp đá đệm móng | Phần 2 - Chương V | 4,14 | m3 |
| 4 | Bê tông móng M100 đá 4x6 | Phần 2 - Chương V | 4,14 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 8,8 | m2 |
| 6 | Bê tông đốt mương đúc sẵn M200 đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 10,71 | m3 |
| 7 | Ván khuôn đốt mương | Phần 2 - Chương V | 184,8 | m2 |
| 8 | Cốt thép đốt mương D | Phần 2 - Chương V | 817,32 | kg |
| 9 | Lắp đặt đốt mương | Phần 2 - Chương V | 42 | đôt |
| 10 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | Phần 2 - Chương V | 3,53 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V | 15,46 | m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Phần 2 - Chương V | 235,62 | kg |
| F | Phá dỡ mương cũ | |||
| 1 | Phá dỡ mương cũ | Phần 2 - Chương V | 124,2 | m3 |
| 2 | Đắp trả mương cũ đất K95 | Phần 2 - Chương V | 230 | m3 |
| G | Cống qua đường | |||
| H | Cống tròn D=40cm, L=6,4m | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Phần 2 - Chương V | 6,1 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả đất K95 hố móng | Phần 2 - Chương V | 2,03 | m3 |
| 3 | Ống cống ly tâm D400mm | Phần 2 - Chương V | 6,4 | m |
| 4 | Gối đỡ cống D400mm | Phần 2 - Chương V | 7 | cái |
| 5 | Nối cống | Phần 2 - Chương V | 6 | mối |
| I | Hố ga | |||
| J | Hố ga mương chịu lực | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng hố thăm | Phần 2 - Chương V | 1,92 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 đá 1x2 thân giếng | Phần 2 - Chương V | 6,48 | m3 |
| 3 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan giếng | Phần 2 - Chương V | 1,93 | m3 |
| 4 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga | Phần 2 - Chương V | 0,95 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 1x2 bọc tấm gang | Phần 2 - Chương V | 2,12 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thân giếng, hố ga | Phần 2 - Chương V | 45,63 | m2 |
| 7 | Ván khuôn tấm đan giếng | Phần 2 - Chương V | 5,39 | m2 |
| 8 | Cốt thép D | Phần 2 - Chương V | 145,74 | kg |
| 9 | Cốt thép D>10 mm | Phần 2 - Chương V | 599,88 | kg |
| 10 | Lắp dựng tấm đan | Phần 2 - Chương V | 6 | Tấm |
| 11 | Tấm gang hố ga kích thước 610x390x45mm | Phần 2 - Chương V | 8 | tấm |
| 12 | Tấm gang giếng thăm D0,8m | Phần 2 - Chương V | 6 | tấm |
| 13 | Ống thép D200mm dày 4.78mm | Phần 2 - Chương V | 46,4 | m |
| K | Hố ga mương dọc trên vỉa hè | |||
| 1 | Lớp đá đệm móng hố thăm | Phần 2 - Chương V | 0,61 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 1x2 đáy móng hố thăm | Phần 2 - Chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Phần 2 - Chương V | 2,55 | m2 |
| 4 | Xây gạch chỉ VXM M75 thân giếng hố thăm | Phần 2 - Chương V | 2,34 | m3 |
| 5 | Bê tông M150 đá 1x2 xà mũ hố thăm | Phần 2 - Chương V | 0,44 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà mũ | Phần 2 - Chương V | 5,34 | m2 |
| 7 | Bê tông M200 đá 1x2 tấm đan | Phần 2 - Chương V | 0,28 | m3 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Phần 2 - Chương V | 1,56 | m2 |
| 9 | Cốt thép D | Phần 2 - Chương V | 21,24 | Kg |
| 10 | Cốt thép D>10 mm | Phần 2 - Chương V | 12,57 | Kg |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Phần 2 - Chương V | 5 | Tấm |
| 12 | Trát tường hố thu | Phần 2 - Chương V | 10,64 | m2 |
| 13 | Láng đáy hố thu | Phần 2 - Chương V | 2,37 | m2 |
| 14 | Ống nhựa D100mm dài 22cm | Phần 2 - Chương V | 0,88 | m |
| 15 | Tấm gang kích thước 735x210x15mm | Phần 2 - Chương V | 3 | tấm |
| 16 | Thép L100x100x9mm | Phần 2 - Chương V | 364,927 | kg |
| L | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH, VỈA HÈ, CÂY XANH | |||
| 1 | Bó vỉa thẳng | Phần 2 - Chương V | 158,73 | m |
| 2 | Bó vỉa cong | Phần 2 - Chương V | 23,75 | m |
| 3 | Bó vỉa hàm ếch | Phần 2 - Chương V | 8 | m |
| 4 | Tấm đan rãnh | Phần 2 - Chương V | 190,48 | m |
| 5 | Bó hè | Phần 2 - Chương V | 188,73 | m |
| 6 | Vỉa hè gạch Terrazzo | Phần 2 - Chương V | 553,92 | m2 |
| 7 | Hố trồng cây | Phần 2 - Chương V | 10 | hố |
| M | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn phản quang | Phần 2 - Chương V | 38,68 | m2 |
| 2 | Biển báo tam giác | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật | Phần 2 - Chương V | 4 | cái |
| N | Hệ thống cấp điện | |||
| O | Hệ thống chiếu sáng | |||
| 1 | Dây dẫn Cáp/ cable CU/XLPE/DSTA/PVC 0.6/1kV-4x10mm2 | Phần 2 - Chương V | 565,47 | m |
| 2 | Dây dẫn lên đèn (Cáp/ cable Cu/pvc/pvc 2x2,5 mm2) | Phần 2 - Chương V | 220 | m |
| 3 | Hào cáp qua đường | Phần 2 - Chương V | 22 | m |
| 4 | Hào cáp đơn | Phần 2 - Chương V | 476 | m |
| 5 | Móng cột đèn bát giác 7m | Phần 2 - Chương V | 22 | móng |
| 6 | Đèn LED 100W | Phần 2 - Chương V | 22 | Đèn |
| 7 | Tủ điều khiển chiếu sáng | Phần 2 - Chương V | 1 | Tủ |
| 8 | Móng tủ chiếu sáng | Phần 2 - Chương V | 1 | móng |
| 9 | Dây tiếp địa liên hoàn D10 | Phần 2 - Chương V | 542 | m |
| 10 | Tiếp địa tủ chiếu sáng | Phần 2 - Chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa cột chân cột RC1 | Phần 2 - Chương V | 19 | Bộ |
| 12 | Tiếp địa cột chân cột RC6 | Phần 2 - Chương V | 3 | Bộ |
| 13 | Cột chiếu sáng BG-7m | Phần 2 - Chương V | 22 | Cột |
| 14 | Luồn cáp cửa cột | Phần 2 - Chương V | 41 | đầu |
| 15 | Đầu cốt phi 10-M10 | Phần 2 - Chương V | 41 | cái |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h | Hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy rải bê tông nhựa 130-140CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Lu bánh lốp ≥9T | Hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Lu bánh thép 6- 8T | Hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) | Hoạt động tốt | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 10 | Máy hàn điện 23kV | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép 5kW | Hoạt động tốt | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Trạm trộn bê tông nhựa ≥ 80T/h |
Hoạt động tốt |
1 |
2 |
Máy rải bê tông nhựa 130-140CV |
Hoạt động tốt |
1 |
3 |
Lu bánh lốp ≥9T |
Hoạt động tốt |
1 |
4 |
Lu bánh thép 6- 8T |
Hoạt động tốt |
2 |
5 |
Máy đào ≥ 0,5m3 |
Hoạt động tốt |
2 |
6 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít |
Hoạt động tốt |
2 |
8 |
Máy đầm bê tông (đầm bàn, đầm dùi) |
Hoạt động tốt |
2 |
9 |
Máy đầm cóc |
Hoạt động tốt |
2 |
10 |
Máy hàn điện 23kV |
Hoạt động tốt |
2 |
11 |
Máy cắt uốn thép 5kW |
Hoạt động tốt |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vét bùn, đất C1 | 440,62 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 2 | Đào khuôn đất C2 | 854,78 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 3 | Đào đường cũ BTXM | 221,37 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 4 | Đắp nền đường đất K95 | 1.153,51 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 5 | Đắp nền đường đất K98 | 765,41 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 6 | Lớp đá 4x6 dày 15cm, lớp dưới | 1.530,82 | m2 | Phần 2 - Chương V | ||
| 7 | Lớp đá 4x6 chèn đá dăm dày 15cm, lớp trên | 1.530,82 | m2 | Phần 2 - Chương V | ||
| 8 | Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm , t/c nhựa 1.8kg/m2 | 1.530,82 | m2 | Phần 2 - Chương V | ||
| 9 | Tưới nhựa thấm bám tiêu chuẩn 1.0kg/m2 | 1.530,82 | m2 | Phần 2 - Chương V | ||
| 10 | Bê tông nhựa trung dày 6cm | 1.530,82 | m2 | Phần 2 - Chương V | ||
| 11 | Đào đất hố móng | 284,05 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 12 | Đắp hoàn trả đất K95 hố móng | 94,68 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 13 | Lớp đá đệm móng | 12,66 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 14 | Bê tông móng M100 đá 4x6 | 18,99 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 15 | Ván khuôn móng | 34,53 | m2 | Phần 2 - Chương V | ||
| 16 | Bê tông đốt mương đúc sẵn M250 đá 1x2 | 54,71 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 17 | Ván khuôn đốt mương | 680,96 | m2 | Phần 2 - Chương V | ||
| 18 | Cốt thép đốt mương D | 2.742,88 | kg | Phần 2 - Chương V | ||
| 19 | Cốt thép đốt mương D | 1.825,6 | kg | Phần 2 - Chương V | ||
| 20 | Lắp đặt đốt mương | 112 | đôt | Phần 2 - Chương V | ||
| 21 | Đào đất hố móng | 84,3 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 22 | Đắp hoàn trả đất K95 hố móng | 28,1 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 23 | Lớp đá đệm móng | 4,14 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 24 | Bê tông móng M100 đá 4x6 | 4,14 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 25 | Ván khuôn móng | 8,8 | m2 | Phần 2 - Chương V | ||
| 26 | Bê tông đốt mương đúc sẵn M200 đá 1x2 | 10,71 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 27 | Ván khuôn đốt mương | 184,8 | m2 | Phần 2 - Chương V | ||
| 28 | Cốt thép đốt mương D | 817,32 | kg | Phần 2 - Chương V | ||
| 29 | Lắp đặt đốt mương | 42 | đôt | Phần 2 - Chương V | ||
| 30 | Bê tông tấm đan M200 đá 1x2 | 3,53 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 31 | Ván khuôn tấm đan | 15,46 | m2 | Phần 2 - Chương V | ||
| 32 | Cốt thép tấm đan D | 235,62 | kg | Phần 2 - Chương V | ||
| 33 | Phá dỡ mương cũ | 124,2 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 34 | Đắp trả mương cũ đất K95 | 230 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 35 | Đào đất hố móng | 6,1 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 36 | Đắp hoàn trả đất K95 hố móng | 2,03 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 37 | Ống cống ly tâm D400mm | 6,4 | m | Phần 2 - Chương V | ||
| 38 | Gối đỡ cống D400mm | 7 | cái | Phần 2 - Chương V | ||
| 39 | Nối cống | 6 | mối | Phần 2 - Chương V | ||
| 40 | Lớp đá đệm móng hố thăm | 1,92 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 41 | Bê tông M250 đá 1x2 thân giếng | 6,48 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 42 | Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan giếng | 1,93 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 43 | Bê tông M200 đá 1x2 thân hố ga | 0,95 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 44 | Bê tông M150 đá 1x2 bọc tấm gang | 2,12 | m3 | Phần 2 - Chương V | ||
| 45 | Ván khuôn thân giếng, hố ga | 45,63 | m2 | Phần 2 - Chương V | ||
| 46 | Ván khuôn tấm đan giếng | 5,39 | m2 | Phần 2 - Chương V | ||
| 47 | Cốt thép D | 145,74 | kg | Phần 2 - Chương V | ||
| 48 | Cốt thép D>10 mm | 599,88 | kg | Phần 2 - Chương V | ||
| 49 | Lắp dựng tấm đan | 6 | Tấm | Phần 2 - Chương V | ||
| 50 | Tấm gang hố ga kích thước 610x390x45mm | 8 | tấm | Phần 2 - Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Hôm nay, nhiều người hành động để tạo ra khác biệt. Sao không là bạn? "
Khuyết Danh
Sự kiện trong nước: Trước tình hình thực dân Pháp bám gót quân Anh trở lại xâm chiếm Nam Bộ, Ngày 5-9-1945, Hồ Chủ tịch đã viết lời "Kêu gọi quốc dân", trong đó có đoạn: "Nhân dân Việt Nam hoan nghênh quân đồng minh kéo vào Việt Nam để tước khí giới quân Nhật, nhưng cương quyết phản đối quân Pháp kéo vào Việt Nam, vì mục đích của chúng là hãm dân tộc Việt Nam vào vòng nô lệ lần nữa".
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm phát triển quỹ đất thành phố Vinh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.