Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Tên dự án là: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Nhân Quyền; Địa chỉ: Xã Nhân Quyền, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3778.266. + Bên mời thầu: Công ty cổ phần khảo sát địa chất và xây dựng Hải Dương; Địa chỉ: Số nhà 125C, phố Quang Trung, Phường Quang Trung, Thành phố Hải Dương, Hải Dương; Điện thoại: 02203851195 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Nhân Quyền; Địa chỉ: Xã Nhân Quyền, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 0220.3778.266. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; Điện thoại: 02203.853.441 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương; Địa chỉ: Thị trấn Kẻ Sặt, huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Yêu cầu: Tốt nghiệp đại học trở lên là kỹ sư xây dựng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hạng mụccông trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành xây dựng công trình- Đã đảm nhiệm công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ quản lý và thanh quyết toán | 1 | - Trình độ Đại học, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư có chứng chỉ định giá từ cấp III trở lên.- Đã đảm nhiệm công việc quản lý và thanh quyết toán tối thiểu 1 công trình tương tự đã hoàn thành(Kém theo giấy chứng thực văn bằng, hoặc bằng cấp liên quan) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ, CẢI TẠO BỒN CÂY | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | HSMT + BVKT | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | HSMT + BVKT | 15 | gốc cây |
| 3 | Nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại cột cờ (nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | HSMT + BVKT | 2 | công |
| 4 | Cắt khe mạch trước khi phá dỡ | HSMT + BVKT | 5,323 | 10m |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | HSMT + BVKT | 31,2608 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | HSMT + BVKT | 3,9158 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | HSMT + BVKT | 53,1602 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | HSMT + BVKT | 10,268 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | HSMT + BVKT | 18,716 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | HSMT + BVKT | 0,2103 | tấn |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT + BVKT | 89,0705 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | HSMT + BVKT | 89,0705 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | HSMT + BVKT | 6,5774 | 1m2 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng | HSMT + BVKT | 1,0524 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | HSMT + BVKT | 21,2025 | m3 |
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 1,8854 | m3 |
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 136,5733 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 21,4737 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 15,5464 | m2 |
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 37,0201 | 1m2 |
| 21 | Mua đất màu đổ trồng cây (Tạm tính theo giá đất đồi) | HSMT + BVKT | 103,16 | m3 |
| 22 | Đổ đất vào bồn trồng cây | HSMT + BVKT | 103,16 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC, SÂN ĐƯỜNG, TƯỜNG RÀO, CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,1065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | HSMT + BVKT | 4,5643 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,0507 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,1014 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,1014 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,1038 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | HSMT + BVKT | 1,2444 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | HSMT + BVKT | 2,4882 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 4,1397 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,095 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0709 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | HSMT + BVKT | 1,0009 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25 | HSMT + BVKT | 3,84 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 14,853 | m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,008 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 0,0219 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 0,2 | m3 |
| 18 | Bộ khung + nắp hô ga thu nước bằng gang, kích thước khung 850x850mm, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | HSMT + BVKT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 6 | 1 cấu kiện |
| 20 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 1,0132 | 100m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 43,4229 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,4824 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,9648 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,9648 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,9937 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | HSMT + BVKT | 19,7173 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | HSMT + BVKT | 29,7284 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 3,76 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 42,4447 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 1,2571 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,4813 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | HSMT + BVKT | 10,4684 | m3 |
| 33 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 78,055 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 242,7338 | m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | HSMT + BVKT | 0,6262 | 100m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | HSMT + BVKT | 1,4938 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 11,9827 | m3 |
| 38 | Song chắn rác rãnh nước bằng gang, kích thước 960x530mm, tải trọng 25 tấn | HSMT + BVKT | 17 | bộ |
| 39 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | HSMT + BVKT | 187 | 1 cấu kiện |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,1313 | 100m3 |
| 41 | Rải Ni long nhựa tái sinh làm móng công trình | HSMT + BVKT | 0,6108 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 6,108 | m3 |
| 43 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600, vữa XM M75 | HSMT + BVKT | 61,08 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,2243 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,2243 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,2243 | 100m3 |
| 47 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | HSMT + BVKT | 0,4167 | 100m3 |
| 48 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSMT + BVKT | 2,932 | 100m3 |
| 49 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | HSMT + BVKT | 19,1304 | 100m2 |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | HSMT + BVKT | 19,1304 | 100m2 |
| 51 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | HSMT + BVKT | 19,1304 | 100m2 |
| 52 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | HSMT + BVKT | 19,1304 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn 80T/h | HSMT + BVKT | 2,7242 | 100tấn |
| 54 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 12,5 bằng trạm trộn 80T/h | HSMT + BVKT | 1,8549 | 100tấn |
| 55 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | HSMT + BVKT | 4,5791 | 100tấn |
| 56 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 21km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | HSMT + BVKT | 4,5791 | 100tấn |
| 57 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,0908 | 100m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 5,047 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 5,047 | m3 |
| 60 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,0756 | 100m3 |
| 61 | Lớp nilong nhựa tái sinh lót nền | HSMT + BVKT | 0,5815 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 5,815 | m3 |
| 63 | Lát gạch sân bằng gạch giả đá 300x300x50mm, mác 500 | HSMT + BVKT | 58,15 | m2 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 18,9504 | m3 |
| 65 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | HSMT + BVKT | 1,5803 | 100m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 1,5803 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 1,5803 | 100m3 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 3,7637 | 100m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | HSMT + BVKT | 52,677 | m3 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 52,677 | m3 |
| 71 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 3,5717 | m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0266 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,8898 | m3 |
| 74 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 2,4262 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 1,8844 | m3 |
| 76 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,0357 | 100m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0716 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0201 | tấn |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0833 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | HSMT + BVKT | 0,7875 | m3 |
| 81 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,0458 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | HSMT + BVKT | 0,2517 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 2,4581 | m3 |
| 84 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 34,11 | m2 |
| 85 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 37,9 | m |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 34,11 | m2 |
| 87 | Hoa sắt tường rào bằng Inox 304 (Lắp dựng hoàn chỉnh) | HSMT + BVKT | 213,15 | kg |
| 88 | Chụp đầu ống 25x50 bằng Inox 304 | HSMT + BVKT | 24 | cái |
| 89 | Chụp đầu ống 50x50 bằng Inox 304 | HSMT + BVKT | 12 | cái |
| 90 | Bu long cường độ cao D14x550, liên kết cột thép | HSMT + BVKT | 32 | cái |
| 91 | Gia công cột bằng thép hộp đen | HSMT + BVKT | 0,1246 | tấn |
| 92 | Gia công cột bằng thép tấm | HSMT + BVKT | 0,1369 | tấn |
| 93 | Sơn tĩnh điện sắt thép | HSMT + BVKT | 261,5 | kg |
| 94 | Lắp dựng cột thép các loại | HSMT + BVKT | 0,2615 | tấn |
| 95 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,0467 | 100m3 |
| 96 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 2,0014 | m3 |
| 97 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | HSMT + BVKT | 4,0159 | 100m |
| 98 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,0065 | 100m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0191 | 100m2 |
| 100 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,6425 | m3 |
| 101 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 1,7521 | m3 |
| 102 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | HSMT + BVKT | 1,171 | m3 |
| 103 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,0223 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,0446 | 100m3 |
| 105 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,0446 | 100m3 |
| 106 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0666 | 100m2 |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0263 | tấn |
| 108 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | HSMT + BVKT | 0,0459 | tấn |
| 109 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | HSMT + BVKT | 0,6329 | m3 |
| 110 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | HSMT + BVKT | 0,3184 | m3 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | HSMT + BVKT | 0,4356 | m3 |
| 112 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 5,7891 | m2 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 9,3928 | m2 |
| 114 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 7,9024 | m2 |
| 115 | Cắt chỉ lõm trên trụ tường | HSMT + BVKT | 38,4 | m |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | HSMT + BVKT | 23,0843 | m2 |
| 117 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | HSMT + BVKT | 6,3199 | m2 |
| 118 | Sơn tĩnh điện sắt thép | HSMT + BVKT | 99,42 | kg |
| 119 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | HSMT + BVKT | 9,097 | m2 |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 3,952 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 0,144 | 100m2 |
| 122 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 0,4 | m3 |
| 123 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 2,2706 | m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,0132 | 100m3 |
| 125 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,0264 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | HSMT + BVKT | 0,0264 | 100m3 |
| 127 | Cột điện 8.5D (ngọn D190), tải trọng thiết kế >=5kN | HSMT + BVKT | 4 | cột |
| 128 | Lắp dựng cột điện bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | HSMT + BVKT | 4 | cột |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tổ tự đổ | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 2 |
| 2 | Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 3 | Máy đào (xúc) | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 4 | Máy ủi 110CV | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 5 | Máy lu >=16T | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 6 | Trạm trộn bê tông asphan 80T/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 7 | Máy rải 50- 60 m3/h | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 8 | Thiết bị tưới nhựa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 11 | Máy đầm bàn | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 12 | Máy trộn bê tông | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 13 | Máy trộn vữa | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 14 | Máy hàn điện | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn thép | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
| 17 | Máy đầm dùi | Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tổ tự đổ |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
2 |
2 |
Xe cẩu tự hành (cẩu nắp trên ô tô) |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
3 |
Máy đào (xúc) |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
4 |
Máy ủi 110CV |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
5 |
Máy lu >=16T |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
6 |
Trạm trộn bê tông asphan 80T/h |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
7 |
Máy rải 50- 60 m3/h |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê (Hợp đồng thuê mượn phải nêu rõ phục vụ cho Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình: Nâng cấp, cải tạo sân, hệ thống thoát nước Trụ sở Đảng ủy - HĐND - UBND xã Nhân Quyền ) nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng đăng ký, đăng kiểm phù hợp với quy định về kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, còn thời hạn để phục vụ cho gói thầu này; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
8 |
Thiết bị tưới nhựa |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
9 |
Máy bơm nước |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
10 |
Máy đầm cóc |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
11 |
Máy đầm bàn |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
12 |
Máy trộn bê tông |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
13 |
Máy trộn vữa |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
14 |
Máy hàn điện |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
15 |
Máy cắt uốn thép |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
16 |
Máy cắt gạch |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
17 |
Máy đầm dùi |
Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng phải có giấy tờ chứng minh sở hữu của bên cho thuê bằng hóa đơn bán hàng; Chuẩn bị đầy đủ tài liệu để đối chiếu (Bản chụp được chứng thực các giấy tờ chứng minh có liên quan); Sẵn sàng bổ xung hình ảnh liên quan đến đặc tính, đặc điểm của máy (nếu có yêu cầu bên mời thầu) |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | 15 | cây | HSMT + BVKT | ||
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | 15 | gốc cây | HSMT + BVKT | ||
| 3 | Nhân công tháo dỡ và lắp đặt lại cột cờ (nhân công bậc 3.5/7 nhóm 2) | 2 | công | HSMT + BVKT | ||
| 4 | Cắt khe mạch trước khi phá dỡ | 5,323 | 10m | HSMT + BVKT | ||
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 31,2608 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | 3,9158 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 53,1602 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | 10,268 | m2 | HSMT + BVKT | ||
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 18,716 | m2 | HSMT + BVKT | ||
| 10 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | 0,2103 | tấn | HSMT + BVKT | ||
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 89,0705 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 4000m bằng ô tô - 2,5T | 89,0705 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 13 | Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy | 6,5774 | 1m2 | HSMT + BVKT | ||
| 14 | Bê tông móng chiều rộng | 1,0524 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | 21,2025 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 16 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | 1,8854 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 17 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM M75 | 136,5733 | m2 | HSMT + BVKT | ||
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 21,4737 | m2 | HSMT + BVKT | ||
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 15,5464 | m2 | HSMT + BVKT | ||
| 20 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | 37,0201 | 1m2 | HSMT + BVKT | ||
| 21 | Mua đất màu đổ trồng cây (Tạm tính theo giá đất đồi) | 103,16 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 22 | Đổ đất vào bồn trồng cây | 103,16 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 23 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1065 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 4,5643 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 25 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0507 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1014 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,1014 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1038 | 100m2 | HSMT + BVKT | ||
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | 1,2444 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 200 | 2,4882 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 4,1397 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,095 | 100m2 | HSMT + BVKT | ||
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0709 | tấn | HSMT + BVKT | ||
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | 1,0009 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 25 | 3,84 | m2 | HSMT + BVKT | ||
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 14,853 | m2 | HSMT + BVKT | ||
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | HSMT + BVKT | ||
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0219 | tấn | HSMT + BVKT | ||
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 0,2 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 40 | Bộ khung + nắp hô ga thu nước bằng gang, kích thước khung 850x850mm, nắp D650mm, tải trọng 25 tấn | 4 | bộ | HSMT + BVKT | ||
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | 6 | 1 cấu kiện | HSMT + BVKT | ||
| 42 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,0132 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 43 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 43,4229 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,4824 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 45 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,9648 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | 0,9648 | 100m3 | HSMT + BVKT | ||
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9937 | 100m2 | HSMT + BVKT | ||
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | 19,7173 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 200 | 29,7284 | m3 | HSMT + BVKT | ||
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 3,76 | m3 | HSMT + BVKT |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT & XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG như sau:
- Có quan hệ với 144 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,66 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 31,31%, Xây lắp 53,41%, Tư vấn 6,45%, Phi tư vấn 6,45%, Hỗn hợp 2,38%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.098.266.401.098 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.014.865.584.888 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,59%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Có hai bi kịch trong cuộc đời: Một là không đạt được điều mong muốn, hai là chiếm đoạt được nó. "
Ngạn ngữ Đức
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT & XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN KHẢO SÁT ĐỊA CHẤT & XÂY DỰNG HẢI DƯƠNG đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.