Thông báo mời thầu

Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:00 19/07/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa các Trạm y tế trên địa bàn thành phố Sơn La
Gói thầu
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa các Trạm y tế trên địa bàn thành phố Sơn La
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
17:00 29/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:55 19/07/2022
đến
17:00 29/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:00 29/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/07/2022 (27/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Sơn La
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Sửa chữa các Trạm y tế trên địa bàn thành phố Sơn La
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 447,Chu Văn Thịnh, Tổ 12,P.Chiềng Lề,TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Sơn La; Địa chỉ: Tổ 3, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Nam Duong; Địa chỉ: Số 78, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 4, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn Thẩm tra thiết kế BVTC và DT; lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế thành phố Sơn La , địa chỉ: Số 447,Chu Văn Thịnh, Tổ 12,P.Chiềng Lề,TP.Sơn La
- Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Sơn La; Địa chỉ: Tổ 3, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm y tế thành phố Sơn La; Địa chỉ: Tổ 3, phường Chiềng Sinh, thành phố Sơn La
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên.Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).53
2Kỹ thuật thi công về xây dựng1Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)31
3Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường1Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục: Sửa chữa nhà trạm 2 tầng (Phường Quyết Tâm)
BPhần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
5Tháo dỡ, thiết bị điện, thiết bị làm mát, thiết bị đóng ngắt không đảm bảo sử dụng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8công
6Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hư cỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V56,98m2
8Tháo dỡ trần nhựa phòng WCYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,5979m2
9Phá dỡ móng các loại, móng đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,3318m3
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V208,1313m2
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V45,252m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,85m3
13Tháo dỡ gạch ốp tường phòng WCYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,1456m2
14Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
15Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V159,3792m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V371,8848m2
17Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V91,8906m2
18Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V214,4114m2
19Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V95,3466m2
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V222,4753m2
21Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V163,5849m2
22Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V19,436m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1944100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1944100m3
CPhần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,4762100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,535m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,118m3
4Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực, chiều dày 5cm, phun ngang, vữa BT M200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,388m2
5Phụ gia trương nở EXP 02 xử lý móng núnYêu cầu về kỹ thuật Chương V10kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2648m3
7Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V12,6481m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, (lần 1)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, (lần 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V159,3792m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V91,8906m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V95,3466m2
14Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V837,566m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V317,8219m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V624,1239m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V531,264m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V163,5849m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,5154m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28,7366m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V208,1313m2
22Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,6026m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT: 250x400mm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V44,92m2
24Sản xuất lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp d=6,38mm, ((Bao gồm phụ kiện, công lắp dựng, chứa khóa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,96m2
25Khóa cửa nhôm Việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
26Khóa cửa Pa nô sắt kính (Thay khóa mới)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V7bộ
27Cắt kính cho cửa đi, cửa sổ bị vỡ, (Kính 5 ly Nhật)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10,1052m2
28Nẹp kính+Gioăng cao suYêu cầu về kỹ thuật Chương V43,44md
29Lắp dựng trần thạch cao chịu nước phòng vệ sinh, (Bao gồm khung xương, công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,6026m2
30Thi công lắp dựng khung giá đỡ bàn chậu rửa phòng vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,25kg
31Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,91m2
32Thi công lắp dựng vách ngăn Composite d=12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ lớp Laminete mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: Phụ kiện Inox SUS 304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài, Giá chưa bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,31m2
33Lắp dựng vách ngănYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,31m2
34Phụ kiện cửa cho vách CompositeYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
DPhần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25m
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
9Mặt át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
10Mặt công tắc đơn, đôi, baYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
11Mặt ổ 3 chấuYêu cầu về kỹ thuật Chương V30cái
12Đế nổi át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
13Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
14Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
15Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
16Hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
17Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V30cái
18Lắp đặt các loại đèn sát trần vuông hoặc tròn 220v/24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V11bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có ĐKYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
20Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V14bộ
21Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
22Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
23Bình bột chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bình
24Bình CO2-MT5Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
EPhần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,04100m
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
5Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
6Lắp đặt gương soi loại đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
11Lắp đặt hộp đựng giấy VS InoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
12Lắp đặt van phao D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
13Vòi gạt đồng D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt Zắc co PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt Zắc co PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
23Lắp đặt cút PPR D25 ren trongYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
FPhần thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,05100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 90/42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
GPhần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,33100m
2Lắp đặt rọ chắn rácYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Hộp giảm tốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V32cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
HSửa chữa Nhà Methadone (Trạm y tế phường Quyết Tâm)
IPhần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V10,056m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2công
3Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V16,0657m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V59,5148m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V32,966m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,975m2
7Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,043m2
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3313m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0033100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0033100m3
JPhần sửa chữa
1Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,975m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V32,966m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V59,5148m2
4Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,043m2
5Trần thạch cao khung xương nổi đồng bộ KT: 600x600mm- Bằng diện tích trần phá dỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V16,0657m2
KPhần điện
1Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8m
4Máng ghen 24x14mm-2mYêu cầu về kỹ thuật Chương V8m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm, átYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
7Mặt át, mặt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
LPhụ trợ (Trạm y tê phường Quyết Tâm)
MTường rào hoa sắt
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,16m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V28,3824m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,16m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V28,3824m2
NTường rào xây
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V361,7324m2
2Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V5,426m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0543100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0543100m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V361,7324m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V361,7324m2
OTường rào lưới B40
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,987m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,608m2
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,4648m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0046100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0046100m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30,987m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V30,987m2
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,608m2
PCánh cổng
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,54m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,54m2
QSân bê tông, (S=305m2)
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIYêu cầu về kỹ thuật Chương V76,25m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7625100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7625100m3
4Lớp mạt đá tạo phẳng, d=3mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,25m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V36,6m3
6Cắt khe bê tôngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,4100m
RRãnh thoát nước:
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V31,98m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,7m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V31,98m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,7m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0819tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0936100m2
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,56m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V391 cấu kiện
SHạng mục: Sửa chữa nhà trạm 2 tầng, (Trạm y tế phường Chiềng Cơi)
TPhần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
5Tháo dỡ, thiết bị điện, thiết bị làm mát, thiết bị đóng ngắt không đảm bảo sử dụng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8công
6Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hư cỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
7Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V56,98m2
8Tháo dỡ khuôn cửa képYêu cầu về kỹ thuật Chương V67,2m
9Tháo dỡ trần nhựa phòng WCYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,5979m2
10Phá dỡ móng các loại, móng đáYêu cầu về kỹ thuật Chương V4,1706m3
11Phá dỡ móng các loại, móng gạchYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3946m3
12Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V208,1313m2
13Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V29,3559m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,85m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,3827m3
16Tháo dỡ gạch ốp tường phòng WCYêu cầu về kỹ thuật Chương V36,1456m2
17Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V159,3792m2
19Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V371,8848m2
20Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V86,8314m2
21Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V202,6066m2
22Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V95,6885m2
23Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V223,2731m2
24Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V89,4889m2
25Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại, (Tận dụng tôn nền sân)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24,5044m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,245100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,245100m3
UPhần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,4762100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,2817m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,803m3
4Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực, chiều dày 5cm, phun ngang, vữa BT M200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,268m2
5Phụ gia trương nở EXP 02 xử lý móng núnYêu cầu về kỹ thuật Chương V15kg
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,1315m3
7Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V21,3148m2
8Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
9Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, lần 1)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, (Lần 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,635m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V159,3792m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V86,8314m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V95,6885m2
14Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V820,702m2
15Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V318,9616m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V608,3996m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V531,264m2
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V89,4889m2
19Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,5154m2
20Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28,7366m2
21Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V208,1313m2
22Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,6026m2
23Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT: 250x400mm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V46,612m2
24Sản xuất lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp d=6,38mm, ((Bao gồm phụ kiện, công lắp dựng, chứa khóa)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30,42m2
25Khóa cửa đơn nhôm Việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
26Khóa cửa đôi nhôm Việt phápYêu cầu về kỹ thuật Chương V7bộ
27Lắp dựng trần thạch cao chịu nước phòng vệ sinh, (Bao gồm khung xương, công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,6026m2
28Thi công lắp dựng khung giá đỡ bàn chậu rửa phòng vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V34,25kg
29Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,91m2
30Thi công lắp dựng vách ngăn Composite d=12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ lớp Laminete mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: Phụ kiện Inox SUS 304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài, Giá chưa bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V13,31m2
31Lắp dựng vách ngănYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,31m2
32Phụ kiện cửa cho vách CompositeYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
VPhần rãnh thoát nước:
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V67cấu kiện
2Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,675m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,5058m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V37,52m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0206100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0176tấn
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,329m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V671 cấu kiện
WPhần điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25m
2Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25m
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
8Mặt át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
9Mặt công tắc đơn, đôi, baYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
10Mặt ổ 3 chấuYêu cầu về kỹ thuật Chương V30cái
11Đế nổi át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
12Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
13Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
14Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
15Hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V24cái
16Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V30cái
17Lắp đặt các loại đèn sát trần vuông hoặc tròn 220v/24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V11bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có ĐKYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
19Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V14bộ
20Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
21bảng nội quy tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
22Bình bột chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bình
23Bình CO2-MT5Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
XPhần cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,18100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,08100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,04100m
4Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
5Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
6Lắp đặt gương soi loại đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
8Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
9Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
11Lắp đặt hộp đựng giấy VS InoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
12Lắp đặt van phao D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
13Vòi gạt đồng D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
14Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
15Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt Zắc co PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
17Lắp đặt Zắc co PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
20Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
23Lắp đặt cút PPR D25 ren trongYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
YPhần thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,08100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,04100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,05100m
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
10Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê thu 90/42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
ZPhần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,33100m
2Lắp đặt rọ chắn rácYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Hộp giảm tốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V32cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
AASửa chữa nhà Methadone, (Trạm y tế phường Chiềng Cơi)
ABPhần phá dỡ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,24m2
2Tháo dỡ thiết bị điện hư hỏngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2công
3Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,2286m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V71,3397m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V48,0956m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,496m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,88m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,6039m2
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0792m3
10Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,7573m3
ACPhần cải tạo
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1584m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,72m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,72m2
4Khóa cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
5Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,496m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V48,0956m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V71,3397m2
8Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,6039m2
9Trần thạch cao khung xương nổi đồng bộ KT: 600x600mm- Bằng diện tích trần phá dỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,2286m2
ADPhần điện
1Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
4Máng ghen 24x14mm-2mYêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm, átYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
7Mặt át, mặt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
11Điều hòa 2 chiều 900BTUYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
12Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1máy
AESửa chữa nhà vệ sinh ngoài trời, (Trạm tế phường Chiềng Cơi)
AFPhá dỡ
1Tháo dỡ mái Fibrô xi măng chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V9,9145m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V146,215m2
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,1657m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0616m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3865m3
6Phá dỡ nền bê tông có cốt thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0979m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V6,2964m3
AGPhần sửa chữa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,2973m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2513m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0372100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0042tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0258tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2451m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,3805m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5882m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0695100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0286tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1541tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,6712m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3271100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,2747tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,2094m3
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V64,036m2
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V56,744m2
18Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V24,8831m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V27,3064m2
20Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V27,6595m2
21Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V26,416m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 1 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V81,6271m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V64,036m2
24Sản xuất, lắp đặt cửa đi Pa nô Nhôm-Kính 5 ly mờYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,68m2
25Sản xuất, lắp đặt cửa sổ Nhôm-Kính 5 ly mờ chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,62m2
26Khóa cửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V6bộ
27Thi công lắp dựng vách ngăn Composite d=12mm, vách có khả năng chịu nước hoàn toàn, bề mặt phủ lớp Laminete mịn vệ sinh dễ dàng. Vật tư chính: Phụ kiện Inox SUS 304 cùng với phụ kiện đi kèm đồng bộ (Phụ kiện cửa tính ngoài, Giá chưa bao gồm công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,6m2
28Lắp dựng vách ngănYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,6m2
AHCấp điện
1Lắp đặt đèn Compac đui xoáy 20WYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
2Lắp đặt các loại đèn ống LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
6Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Đế âm át, công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
8Mặt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V30m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Yêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
11Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V50m
12Bộ giá đón điẹn+sứYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
13Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1hộp
AIPhần cấp nước
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
2Lắp đặt tê Inox ren ngoài D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt hộp đựng giấy VS inoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
5Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
6Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Chân chậu xứ trắngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
8Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 bồn ngangYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bể
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,01100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,65100m
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V10cái
13Lắp đặt tê PPR, d25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
14Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
15Lắp đặt van ren ppr, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
16Lắp đặt van ren ppr, đường kính van 25mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
17Lắp đặt van bi đồngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
18Lắp đặt zắc co, D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
19Lắp đặt zắc co, D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
AJPhần thoát nước nhà vệ sinh
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,03100m
4Lắp đặt phễu thu inox đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V5cái
7Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
8Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt tê nhựa PVC, D110Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt tê nhựa PVC, D90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
AKPhần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,075100m
2Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
ALPhụ trợ, (Trạm y tế phường Chiềng Cơi)
AMTường rào xây
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V48,6435m2
2Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V48,6435m2
ANSửa chữa sân S=430m2
1Mạt đá tôn nềnYêu cầu về kỹ thuật Chương V21,5m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V43m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT: 400x400x30mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V450m2
AOHạng mục: Sửa chữa nhà trạm 2 tầng, (Trạm y tế phường Tô Hiệu)
APPhần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
4Tháo dỡ, thiết bị điện, thiết bị làm mát, thiết bị đóng ngắt không đảm bảo sử dụng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8công
5Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hư cỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V55,15m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V198,1805m2
8Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V38,3536m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V144,977m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V338,2798m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V80,55m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V187,95m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V94,3308m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V220,1052m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V158,9735m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,8939m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1189100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1189100m3
AQPhần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,4762100m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V38,3536m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, (Lần 1)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V38,3536m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, (Lần 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V38,3536m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V144,977m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V80,55m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V94,3308m2
8Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V751,7568m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V314,436m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V582,936m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V483,2568m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V158,9735m2
13Khóa cửa đi pano sắt-kínhYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
14Nhân công vệ sinh, mài lại Grani tôYêu cầu về kỹ thuật Chương V39,6301m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Yêu cầu về kỹ thuật Chương V198,1805m2
ARPhần điện
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
6Mặt át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
7Mặt công tắc đơn, đôi, baYêu cầu về kỹ thuật Chương V17cái
8Mặt ổ 3 chấuYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
9Đế nổi át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
13Hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V29cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
15Lắp đặt các loại đèn sát trần vuông hoặc tròn 220v/24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có ĐKYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
17Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V16bộ
18Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
19bảng nội quy tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
20Bình bột chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bình
21Bình CO2-MT5Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
ASPhần cấp nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
6Chân chậu sứ trắngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy VS InoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt van phao D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
11Vòi gạt đồng D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
12Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt Zắc co PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
ATPhần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,33100m
2Lắp đặt rọ chắn rácYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Hộp giảm tốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V32cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
AUHạng mục: Phụ trợ, (Trạm y tế phường Tô Hiệu)
AVTường rào hoa sắt
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,32m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V14,5448m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V14,5448m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,32m2
AWCánh cổng
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,2844m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V15,2844m2
AXRãnh thoát nước mặt
1Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V23cấu kiện
2Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Yêu cầu về kỹ thuật Chương V341m
3Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thépYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,139m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,8475m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,0165100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,139m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1,5532m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V22,92m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,25m2
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,035100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,03tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,5593m3
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Yêu cầu về kỹ thuật Chương V401 cấu kiện
AYSửa chữa sân S=172m2
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Yêu cầu về kỹ thuật Chương V17,2m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazo KT: 400x400x30mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V172m2
AZHạng mục: Sửa chữa nhà trạm 2 tầng, (Trạm y tế phường Chiềng Lề)
BAPhần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
4Tháo dỡ, thiết bị điện, thiết bị làm mát, thiết bị đóng ngắt không đảm bảo sử dụng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8công
5Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hư cỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V54,9544m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V191,7854m2
8Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V32,0416m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V141,7052m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V330,6454m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V90,3948m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V210,9213m2
13Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V90,8208m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V211,9152m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V155,0659m2
16Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,5586m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1156100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,1156100m3
BBPhần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,4762100m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V32,0416m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, (Lần 1)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V32,0416m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, (Lần 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V32,0416m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V141,7052m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V90,3948m2
7Trát xà dầm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V90,8208m2
8Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V773,6667m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V302,736m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V604,0521m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V472,3506m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V155,0659m2
13Sản xuất lắp đặt cửa đi Nhôm Việt Pháp kính an toàn d=6,38mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1,44m2
14Khóa cửa (Đ2*)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
15Khóa cửa đi Pano sắt -kínhYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
16Nhân công vệ sinh mài lại GranitoYêu cầu về kỹ thuật Chương V29,2864m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V191,7854m2
BCPhần điện
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
6Mặt át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
7Mặt công tắc đơn, đôi, baYêu cầu về kỹ thuật Chương V16cái
8Mặt ổ 3 chấuYêu cầu về kỹ thuật Chương V33cái
9Đế nổi át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
13Hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V28cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V33cái
15Lắp đặt các loại đèn sát trần vuông hoặc tròn 220v/24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có ĐKYêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
17Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V16bộ
18Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
19Bảng nội quy tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
20Bình bột chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bình
21Bình CO2-MT5Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
BDPhần cấp nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
2Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
3Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
6Chân chậu sứ trắngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy VS InoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
10Lắp đặt van phao D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
11Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
12Lắp đặt Zắc co PPR D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
BEPhần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,33100m
2Lắp đặt rọ chắn rácYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Hộp giảm tốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V32cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
BFPhụ trợ, (Trạm y tế phường Chiềng Lề)
BGSửa chữa hàng rào hoa sắt
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V45,7184m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V50,1648m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V50,1648m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V45,7184m2
5Lắp đặt bóng trụ cầu D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V14bộ
BHCánh cổng:
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V6m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V27,1616m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V27,1616m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V6m2
5Lắp đặt bóng trụ cầu D20Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
BIHạng mục: Sửa chữa nhà trạm 2 tầng, (Trạm y tế xã Chiềng Cọ)
BJPhần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V10bộ
4Tháo dỡ, thiết bị điện, thiết bị làm mát, thiết bị đóng ngắt không đảm bảo sử dụng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V8công
5Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hư cỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V5công
6Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu về kỹ thuật Chương V55,15m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V200,8924m2
8Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V39,6301m2
9Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,756m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V144,5784m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V337,3496m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V85,014m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V198,366m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V97,6397m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V227,8259m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V155,5409m2
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V13,4968m3
18Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,135100m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Yêu cầu về kỹ thuật Chương V0,135100m3
BKPhần sửa chữa
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,4762100m2
2Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,756m2
3Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, (Lần 1)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,756m2
4Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM M75, (Lần 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V45,756m2
5Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V144,5784m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V85,014m2
7Trát xà dầm, vữa XM M75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V97,6397m2
8Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V765,308m2
9Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V325,4656m2
10Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V608,8456m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V481,928m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V155,5409m2
13Khóa cửa đi Pano sắt -kínhYêu cầu về kỹ thuật Chương V8bộ
14Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V16,5154m2
15Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V28,7366m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V200,8924m2
BLPhần điện
1Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V3cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V12cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeYêu cầu về kỹ thuật Chương V14cái
6Mặt át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V31cái
7Mặt công tắc đơn, đôi, baYêu cầu về kỹ thuật Chương V17cái
8Mặt ổ 3 chấuYêu cầu về kỹ thuật Chương V33cái
9Đế nổi át tô mátYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
10Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V7cái
11Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
12Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
13Hạt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V29cái
14Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V33cái
15Lắp đặt các loại đèn sát trần vuông hoặc tròn 220v/24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V9bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường có ĐKYêu cầu về kỹ thuật Chương V15cái
17Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V16bộ
18Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 220V/36WYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
19bảng nội quy tiêu lệnh PCCCYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
20Bình bột chữa cháy MFZ4Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4bình
21Bình CO2-MT5Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2bình
BMPhần cấp nước
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Lắp đặt gương soiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
6Chân chậu sứ trắngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
7Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
9Lắp đặt hộp đựng giấy VS InoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
10Lắp đặt van phao D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
11Vòi gạt đồng D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
12Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt Zắc co PPR D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
BNPhần thoát nước mái
1Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,33100m
2Lắp đặt rọ chắn rácYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
3Hộp giảm tốcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
4Lắp đặt đai giữ ốngYêu cầu về kỹ thuật Chương V32cái
5Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V8cái
BOSửa chữa nhà Mêthadone, (Trạm y tế xã Chiềng Cọ)
BPPhần phá dỡ
1Tháo dỡ trầnYêu cầu về kỹ thuật Chương V3,96m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V11,1975m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V110,5741m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,496m2
BQPhần sửa chữa
1Thi công trần thạch cao ngoài hiên loại chịu nước KT: 600x600mm, (Bao gồm khung xuong, công lắp dựng)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V3,96m2
2Lát gạch đất gốm bo mõm KT: 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V11,1975m2
3Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V40,495m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V70,0791m2
BRPhần điện
1Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu về kỹ thuật Chương V3bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Yêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
3Máng ghen 24x14mm-2mYêu cầu về kỹ thuật Chương V15m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt đế nổi công tắc, ổ cắm, átYêu cầu về kỹ thuật Chương V6cái
6Mặt át, mặt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V4cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
10Điều hòa 2 chiều 900BTUYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
11Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1máy
BSSửa chữa nhà vệ sinh ngoài trời, (Trạm y tế xã Chiềng Cọ)
BTPhần phá dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V151,7896m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu về kỹ thuật Chương V2,292m2
BUPhần sửa chữa
1Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột KT: 250x450mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V25,184m2
2Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V24,7612m2
3Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V123,2244m2
4Lát gạch đất gốm bo mõm KT: 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu về kỹ thuật Chương V2,292m2
5Lắp đặt khóa cửa đi, cửa nhôm kínhYêu cầu về kỹ thuật Chương V4bộ
BV*/* Thiết bị chiếu sáng:
1Tháo dỡ thiết bị chiếu sáng hư hỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1công
2Lắp đặt các loại đèn Led sát trâng tròn hoặc vuông 24WYêu cầu về kỹ thuật Chương V5bộ
3Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
4Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
5Mặt công tắcYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
BW*/* Phần thiết bị vệ sinh:
1Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
3Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu về kỹ thuật Chương V2bộ
4Lắp đặt hộp đựng giấy VS inoxYêu cầu về kỹ thuật Chương V2cái
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3, (ngang)Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bể
6Lắp đặt van ren PPR, đường kính van 50mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
7Lắp đặt Zắc co PPR, D50Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
9Lắp đặt van phao D25Yêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
10Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,02100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu về kỹ thuật Chương V0,35100m
12Chân chậu sứ trắngYêu cầu về kỹ thuật Chương V1cái
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
14Xi phông chậu rửaYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bộ
15Hút bể phốtYêu cầu về kỹ thuật Chương V1bể
BXPhụ trợ, (Trạm y tế xã Chiềng Cọ)
BYSửa chữa hàng rào hoa sắt
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V63,8256m2
2Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,3872m2
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V22,3872m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V63,8256m2
BZSửa chữa hàng rào lưới B40
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu về kỹ thuật Chương V73,872m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V73,872m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V180,9876m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V180,9876m2
CACánh cổng:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu về kỹ thuật Chương V17,7584m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu về kỹ thuật Chương V17,7584m2
CBSân bê tông S=41m2
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIYêu cầu về kỹ thuật Chương V8,2m3
2Lớp bạt dứa lót nềnYêu cầu về kỹ thuật Chương V41m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu về kỹ thuật Chương V4,1m3
4Vữa láng mặt M75#, d=3cmYêu cầu về kỹ thuật Chương V172m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Tời điện≥ 800kg1
2Ô tô tự đổ≥ 05 tấn1
3Máy trộn bê tông≥ 250 lít1
4Máy trộn vữa≥ 80 lít1
5Máy bơm nướcchiều cao cột nước h ≥ 12m1
6Máy hàn nhiệt≥ 1,5Kw2
7Máy hàn điện≥ 15Kw1
8Máy khoan≥ 0,5 kW2
9Máy cắt gạch đá≥ 1,7kW2
10Máy đầm bàn≥ 1,0kW1
11Máy đầm dùi≥ 1,5kW1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Tời điện
≥ 800kg
1
2
Ô tô tự đổ
≥ 05 tấn
1
3
Máy trộn bê tông
≥ 250 lít
1
4
Máy trộn vữa
≥ 80 lít
1
5
Máy bơm nước
chiều cao cột nước h ≥ 12m
1
6
Máy hàn nhiệt
≥ 1,5Kw
2
7
Máy hàn điện
≥ 15Kw
1
8
Máy khoan
≥ 0,5 kW
2
9
Máy cắt gạch đá
≥ 1,7kW
2
10
Máy đầm bàn
≥ 1,0kW
1
11
Máy đầm dùi
≥ 1,5kW
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
4 bộ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
2 bộ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
10 bộ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
4 bộ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
5 Tháo dỡ, thiết bị điện, thiết bị làm mát, thiết bị đóng ngắt không đảm bảo sử dụng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)
8 công Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
6 Tháo dỡ đường ống thoát nước mái bị hư cỏng, (Nhân công 3,0/7 - Nhóm 2)
5 công Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
7 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
56,98 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
8 Tháo dỡ trần nhựa phòng WC
15,5979 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
9 Phá dỡ móng các loại, móng đá
3,3318 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
208,1313 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
45,252 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
0,85 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
13 Tháo dỡ gạch ốp tường phòng WC
36,1456 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
14 Đục nhám mặt bê tông (Sê nô mái)
45,635 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
15 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
159,3792 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
16 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
371,8848 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
17 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
91,8906 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
214,4114 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
19 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
95,3466 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
20 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần
222,4753 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
21 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
163,5849 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
19,436 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
0,1944 100m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,1944 100m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
25 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao
3,4762 100m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
0,535 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày
1,118 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
28 Phun gia cố bê tông vào bề mặt cấu kiện bê tông bằng máy phun áp lực, chiều dày 5cm, phun ngang, vữa BT M200
3,388 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
29 Phụ gia trương nở EXP 02 xử lý móng nún
10 kg Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
1,2648 m3 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
31 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75
12,648 1m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
32 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
45,635 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
33 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, (lần 1)
45,635 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
34 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75, (lần 2)
45,635 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
159,3792 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
91,8906 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
95,3466 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
38 Bả bằng bột bả vào tường
837,566 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
39 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
317,8219 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
624,1239 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
531,264 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
163,5849 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
43 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75
16,5154 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
44 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75
28,7366 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
45 Lát nền, sàn, kích thước gạch
208,1313 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
46 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện
13,6026 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
47 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch KT: 250x400mm, vữa XM M75
44,92 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
48 Sản xuất lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhôm việt pháp, kính an toàn 2 lớp d=6,38mm, ((Bao gồm phụ kiện, công lắp dựng, chứa khóa)
3,96 m2 Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
49 Khóa cửa nhôm Việt pháp
2 bộ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V
50 Khóa cửa Pa nô sắt kính (Thay khóa mới)
7 bộ Yêu cầu về kỹ thuật Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 07: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 07: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 96

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây