Thông báo mời thầu

Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng

Tìm thấy: 17:11 23/08/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa Trường THPT Gia Phù, huyện Phù Yên
Gói thầu
Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Sửa chữa Trường THPT Gia Phù, huyện Phù Yên
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
17:20 02/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
60 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
17:04 23/08/2022
đến
17:20 02/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
17:20 02/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
90 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 02/09/2022 (01/12/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Gia Phù
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng
Tên dự toán là: Sửa chữa Trường THPT Gia Phù, huyện Phù Yên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 100 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Trường THPT Gia Phù; Địa chỉ: Xã Gia Phù, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3865 133
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Đầu tư và Xây dựng nhà Hà Nội; Địa chỉ: Số 28, TT9, KĐT Văn Quán, Hà Đông, Hà Nội + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán công trình:Công ty Cổ phần ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434, đường Tô Hiệu, tổ 7, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông Gia Phù , địa chỉ: xã Gia Phù, huyện Phù Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường THPT Gia Phù; Địa chỉ: Xã Gia Phù, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3865 133

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ như sau: + Một trong các loại giấy tờ: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư; Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp. + Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng công trình phù hợp với gói thầu. b) Các tài liệu khác chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu bao gồm các tài liệu sau: + Các hợp đồng tương tự chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. + Tài liệu, bằng cấp, chứng chỉ chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. + Báo cáo tài chính 03 năm gần nhất (bao gồm năm 2019, 2020, 2021) kể từ thời điểm đóng thầu. Thông báo xác nhận không nợ thuế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đến hết năm 2021. c) Các tài liệu tính hợp lệ của vật tư, máy móc, thiết bị đưa vào xây lắp: Nhà thầu kê khai chi tiết xuất xứ, đặc tính kỹ thuật, tiêu chuẩn áp dụng của các loại vật tư, vật liệu, thiết bị sử dụng cho gói thầu phải theo đúng mẫu kèm theo E-HSMT. d) Các tài liệu khác bao gồm: Chiết tính đơn giá dự thầu, định mức kỹ thuật nhà thầu áp dụng cho từng công tác.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Gia Phù; Địa chỉ: Xã Gia Phù, Huyện Phù Yên, Tỉnh Sơn La; SĐT: 0212.3865 133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Trụ sở HĐND, UBND, UBMTTQ Việt Nam và một số sở, ban, ngành của tỉnh; Địa chỉ: Khu vực Quảng trường Tây Bắc, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; SĐT: 02123.852.011.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư và Thương mại Dịch vụ HTTP; Địa chỉ: Số 434, đường Tô Hiệu, tổ 7, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. + Tư vấn thẩm định E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư và xây dựng DAH 86; Địa chỉ: Số 07, ngõ 83, đường 3/2, tổ 09, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Thành lập khi cần thiết.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
100 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.157.771.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 631.554.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành gồm: Hợp đồng thi công xây lắp + Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng (hoặc thanh lý hợp đồng) hoặc giấy tờ xác minh hoàn thành đến 80% khối lượng (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng) + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế - kỹ thuật của hợp đồng tương tự mà nhà thầu thực hiện. * Đối với hợp đồng tương tự của nhà thầu tham dự với tư cách nhà thầu thụ, ngoài các tài liệu nêu trên nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh các nội dung thực hiện trong hợp đồng tương tự đã được sự chấp thuận của chủ đầu tư hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền) (Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để chứng minh khi bên mời thầu có yêu cầu làm rõ tính xác thực của hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.473.626.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.947.252.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1chỉ huy trưởng công trường1chỉ huy trưởng công trường trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. Có chứng chỉ, chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát, chứng nhận bồi dưỡng kèm theo E-HSDT).33
2Đội trưởng thi công1Đội trưởng thi công trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ Giám sát công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).33
3Kỹ thuật thi công2Kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng dân dụng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)33
4Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường1Cán bộ phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường. Có trình độ đại học trở lên tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật xây dựng trở lên. Có chứng chỉ An toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)22

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 3 TÀNG 24 PHÒNG
1Phá dỡ nền gạchBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.863,472m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.863,4721m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14,4822m3
4Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)22,3617m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)22,3617m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 1000mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)22,3617m3
BHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM - TRÁT, SƠN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)166,9092m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)72,2609m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)667,6369m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)289,0435m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)66,8196m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)100,0896m2
7Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)72,2609m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)334,0981m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)861,7524m2
CHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM - LÁT NỀN
1Phá dỡ nền gạchBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)301m2
DHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM - TAM CẤP
1Vệ sinh nền bậc tam cấp:Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12,999m2
2Láng granitô bậc tam cấpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12,999m2
EHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM - BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,523m3
2Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,523m3
3ốp gạch 6x20cm ốp tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,7232m2
FHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM - MÁI TÔN, PHẦN MÁI NHỌN TRỤ 4-5-6+ MÁNG XỐI 2 BÊN
1Tháo dỡ mái, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)26,4966m2
2Tháo dỡ và tháy mới máng xối 2 bên nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15m
3Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,265100m2
4Rọ chắn rác D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18cái
7Đai giữ ông D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24cái
8Hộp giảm tốcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
9Máng sối nước dày 0.41mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15m
GHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM - SÊ NÔ MÁI
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40,32m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)77,4m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)77,4m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40,32m2
5Ngâm nước xi măng 5kg/m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)77,4m2
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)77,4m2
HHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM - LAN CAN HÀNH LANG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,728m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)19,728m2
IHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thông điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10công
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,24m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0075100m3
4Đèn led 2x20 dài 1.2mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23bộ
5Đèn pha led gắn tường 100WBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
6Aptomat MCB 1P-6ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
7Aptomat MCB 1P-16ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
8Aptomat MCB 1P-20ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
9Aptomat MCB 1P-100ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
10Aptomat MCB 3P-40ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
11Đế âm aptomatBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
12Mặt aptomatBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)23cái
14Mặt 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
15Mặt 2 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4cái
16Lắp đặt công tắc 1 chiềuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14cái
18Chiết áp quạt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14cái
19Mặt 2 chiết ápBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
20Mặt 4 chiếp ápBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
21Đế âm bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
22Tủ điện sơn tĩnh điệnKT: 450x350Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
23Hộp nối dây có cầu đấu 200x200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
24Dây diện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)250m
25Dây diện CU/PVC/PVC 2x4mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)250m
26Dây diện CU/PVC/PVC 2x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)150m
27Dây diện CU/PVC/PVC 1x4mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)200m
28Dây diện CU/PVC/PVC 1x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)150m
29Ống gen luôn dây điện D16Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)500m
30Ống gen luôn dây điện D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)100m
31Cọc tiếp địa L50x50x1, L=1.5mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cọc
32Dây tiếp địa PVC/CU 1x16mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20m
33Bình cứu hỏa MFZ4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
34Hộp để bình cứu hỏa .Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
35Tiểu lệnh + nội quy PCCCBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
JHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM - RÃNH NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)41,04m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,84m3
3Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,46m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 ( lần 1)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)106,9m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 ( Lần 2)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)106,9m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)28,5m2
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2016100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,8586tấn
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,79m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)90cấu kiện
KHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM - HÈ BÊ TÔNG
1Vệ sinh nền hè quanh nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)60,1187m2
2Đào khuôn nền cũBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0601100m3
3Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,0119m3
LHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ THƯ VIỆN THIẾT BỊ THÍ NGHIỆM - BỐC XÚC, VẬN CHUYỂN
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4106m3
2Đào xúc đất, lên xe vận chuyển đổ điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4104100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4106m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)4,4106m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4104100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4104100m3
MHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - TRÁT SƠN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)310,3639m2
2Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)87,7064m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.241,4555m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)350,8256m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)94,5879m2
6Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)215,776m2
7Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)87,7064m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)442,17m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.517,412m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch thẻ, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30,7694m2
NHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - LÁT NỀN
1Phá dỡ nền gạchBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30m2
2Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)301m2
OHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - TAM CẤP
1Vệ sinh nền bậc tam cấp:Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12,999m2
2Láng granitô bậc tam cấpBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12,999m2
PHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - BỒN HOA
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4061m3
2Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,4061m3
3ốp gạch 6x20cm ốp tườngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)15,316m2
QHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - MÁI
1Tháo dỡ và tháy mới máng xối 2 bên nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10m
RHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - SÊ NÔ, THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,12100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9cái
3Đai giữ ông D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)47,538m2
5Phá dỡ nền láng vữa xi măngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)88,596m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)88,596m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)47,538m2
8Ngâm nước xi măng 5kg/m2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)88,596m2
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)88,596m2
SHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
2Lắp đặt ống nhựa PVC D110mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,55100m
3Lắp đặt cút nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18cái
4Đai giữ ông D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)27cái
5Hộp giảm tốcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8cái
6Máng sối nước dày 0.41mmBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)8m
THẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - LAN CAN HÀNH LANG
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18,64m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)18,64m2
UHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - HỆ THỐNG ĐIỆN
1Tháo dỡ hệ thông điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5Công
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2,24m3
3Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0075100m3
4Đèn led 2x20 dài 1.2mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20bộ
5Đèn led ốp trần tròn 20WBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)24bộ
6Đèn pha led gắn tường 100WBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bộ
7Aptomat MCB 1P-6ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
8Aptomat MCB 1P-20ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
9Aptomat MCB 1P-100ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
10Aptomat MCB 3P-50ABản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
11Đế âm aptomatBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
12Mặt aptomatBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
13Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)120cái
14Mặt 1 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
15Mặt 2 công tắcBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
16Lắp đặt công tắc 1 chiềuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)44cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
18Chiết áp quạt trầnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
19Mặt 1 chiết ápBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
20Đế âm bảng điệnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)162cái
21Tủ điện sơn tĩnh điện KT: 450x350Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
22Hộp nối dây có cầu đấu 200x200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
23Dây diện CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)300m
24Dây diện CU/PVC/PVC 2x4mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)300m
25Dây diện CU/PVC/PVC 2x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)150m
26Dây diện CU/PVC/PVC 1x4mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)300m
27Dây diện CU/PVC/PVC 1x10mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)150m
28Ống gen luôn dây điện D16Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)500m
29Ống gen luôn dây điện D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)100m
30Cọc tiếp địa L50x50x1, L=1.5mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cọc
31Dây tiếp địa PVC/CU 1x16mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20m
32Bình cứu hỏa MFZ4Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6cái
33Hộp để bình cứu hỏa .Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
34Tiểu lệnh + nội quy PCCCBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
VHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - RÃNH NƯỚC QUANH NHÀ
1Đào rãnh thoát nước, rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)54,864m3
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)9,144m3
3Xây gạch, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)5,995m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 ( lần 1)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)68,47m2
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 50 ( Lần 2)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)68,47m2
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 50Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)38,1m2
7Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,111100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1954tấn
9Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,7m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)74cấu kiện
WHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - HÈ BÊ TÔNG
1Vệ sinh nền hè quanh nhàBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)70,28m2
2Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)7,028m3
XHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - KHU VỆ SINH
1Tháo dỡ cửaBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)16,6m2
2Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa hệ nhôm kính ( tương đương Việt Phát bao gồm phụ kiện, chưa bao gồm khóa cửa)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)13m2
3Khóa cửa đi 1 cánhBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10bộ
4Cung cấp lắp dựng cửa đi, cửa hệ nhôm kính ( tương đương Việt Phát bao gồm phụ kiện, chưa bao gồm khóa cửa)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,6m2
5Ống nhiệt lạnh PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,2100m
6Ống nhiệt nóng PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5100m
7Ống HDPE D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1,5100m
8Ống HDPE D63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1100m
9Côn chuyển PPR D63/25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
10Tê nhựa PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50cái
11Tê nhựa PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
12Cút nhựa PPR D63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20cái
13Cút nhựa PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50cái
14Cút nhựa PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
15Cút nhựa PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
16Rắc co PPR D63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
17Rắc co PPR D32Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
18Rắc co PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
19Rắc co PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
20van phao D63Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3cái
21van phao D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)12cái
22Cút nhựa ren trong PPR D25Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)50cái
23Cút nhựa ren trong PPR D20Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30cái
24Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2bể
25Giá đỡ bồn inoxBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)2cái
26Máy bơm nước 1.5KW ( tương đương Máy Bơm Nước Ly Tâm Forerun MSC70 (1.5kw/220V)Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10.0
27Rọ hút đặt dưới ốngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10.0
28Aptomat MCB 1P-10aBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1cái
29Dây điện CU/PVC/PVC 2X2.5mm2Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)150m
30Ống nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,8100m
31Ống nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,3100m
32Ống nhựa PVC D42Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,1100m
33Tê xiên nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
34Tê thẳng nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
35Tê xiên nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
36Cút chếch nhựa PVC D90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)40cái
37Côn thu nhựa PVC D90/110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
38Cút chếch nhựa PVC D110Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
39Cút chếch nhựa PVC D90/42Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
40Lắp đặt phễu thuBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)10cái
YHẠNG MỤC: CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BÁN TRÚ HỌC SINH - VẬN CHUYỂN
1Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,3772m3
2Đào xúc đất, lên xe vận chuyển đổ điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5486100m3
3Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,3772m3
4Vận chuyển phế thải tiếp 1000mBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,3772m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5486100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5486100m3
ZHẠNG MỤC: CẢI TẠO SỬA CHỮA TƯỜNG RÀO
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)20,0728m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)3,1944m3
3Phá đá hố móng công trình, đá cấp IIIBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2364100m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,5194100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,0316100m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)58,88m3
7Ván khuôn xà dầm, giằngBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,748100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,9134tấn
9Thép lõi trụ rào L100x100x7Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)1.177kg
10Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)14,075m3
11Xây gạch, xây cột, trụ, chiều cao Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)6,4904m3
12Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)30,2819m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)56,386m2
14Đào xúc đất, lên xe vận chuyển đổ điBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2364100m3
15Vận chuyển đất trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2364100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)0,2364100m3
17Vệ sinh sân nềnBản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)560m2
18Đổ bê tông lót sân, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)28m3
19Lát gạch sân,bằng gạch Terazzo 400x400 , vữa XM mác 75Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)560m2

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Xe ô tô tải tự đổTải trọng ≥ 07 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị2
2Máy cắt gạch đácông suất ≥ 1,7 kW2
3Máy màicông suất ≥ 2,7 kW1
4Máy cắt uốn cốt thépcông suất : ≥5,0 kW1
5Máy đầm bê tông, đầm bàncông suất ≥ 1,0 kW2
6Máy khoan bê tôngcông suất ≥1,5kW2
7Máy trộn vữacông suất ≥ 80,0 lít2
8Máy trộn bê tôngcông suất ≥ 250,0 lít1
9Máy hàn xoay chiềucông suất ≥ 23,0 kW1
10Máy hàn nhiệt cầm tayCòn sử dung tốt1
11Máy vận thăngTải trọng ≥ 0,8Tấn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Xe ô tô tải tự đổ
Tải trọng ≥ 07 Tấn. Kèm theo đăng ký + kiểm định thiết bị
2
2
Máy cắt gạch đá
công suất ≥ 1,7 kW
2
3
Máy mài
công suất ≥ 2,7 kW
1
4
Máy cắt uốn cốt thép
công suất : ≥5,0 kW
1
5
Máy đầm bê tông, đầm bàn
công suất ≥ 1,0 kW
2
6
Máy khoan bê tông
công suất ≥1,5kW
2
7
Máy trộn vữa
công suất ≥ 80,0 lít
2
8
Máy trộn bê tông
công suất ≥ 250,0 lít
1
9
Máy hàn xoay chiều
công suất ≥ 23,0 kW
1
10
Máy hàn nhiệt cầm tay
Còn sử dung tốt
1
11
Máy vận thăng
Tải trọng ≥ 0,8Tấn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch
1.863,472 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
2 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75
1.863,472 1m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống
14,4822 m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
4 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại lên xe vận chuyển đi
22,3617 m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m
22,3617 m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
6 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m
22,3617 m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
166,9092 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần
72,2609 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
9 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
667,6369 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
10 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ
289,0435 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75
66,8196 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
12 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75
100,0896 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
13 Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75
72,2609 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
334,0981 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
861,7524 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
16 Phá dỡ nền gạch
30 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
17 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75
30 1m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
18 Vệ sinh nền bậc tam cấp:
12,999 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
19 Láng granitô bậc tam cấp
12,999 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường
0,523 m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
21 Xây gạch, xây tường thẳng, chiều dày
0,523 m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
22 ốp gạch 6x20cm ốp tường
19,7232 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
23 Tháo dỡ mái, chiều cao
26,4966 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
24 Tháo dỡ và tháy mới máng xối 2 bên nhà
15 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ
0,265 100m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
26 Rọ chắn rác D110
8 cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
27 Lắp đặt ống nhựa PVC D110mm
0,5 100m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
28 Lắp đặt cút nhựa PVC D110
18 cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
29 Đai giữ ông D110
24 cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
30 Hộp giảm tốc
8 cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
31 Máng sối nước dày 0.41mm
15 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
40,32 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
33 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
77,4 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
34 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75
77,4 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75
40,32 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
36 Ngâm nước xi măng 5kg/m2
77,4 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …
77,4 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
38 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
19,728 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
19,728 m2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
40 Tháo dỡ hệ thông điện
10 công Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng
2,24 m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
42 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,0075 100m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
43 Đèn led 2x20 dài 1.2m
23 bộ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
44 Đèn pha led gắn tường 100W
2 bộ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
45 Aptomat MCB 1P-6A
2 cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
46 Aptomat MCB 1P-16A
1 cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
47 Aptomat MCB 1P-20A
3 cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
48 Aptomat MCB 1P-100A
1 cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
49 Aptomat MCB 3P-40A
1 cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)
50 Đế âm aptomat
5 cái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSMT)

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trường Trung học phổ thông Gia Phù như sau:

  • Có quan hệ với 2 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.105.181.000 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.100.796.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,21%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 07 - Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 129

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây