Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NHÀ XE SỐ 01: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
0.8413 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
3 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
129.0151 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
4 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm |
0.8745 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
5 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm |
1.5462 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
6 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T |
1.5583 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
7 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
3.072 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
8 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.192 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
9 |
Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 |
2.16 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
10 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
1.024 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
11 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
0.0205 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
12 |
Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 |
16.7718 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
13 |
Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 |
126.8401 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
14 |
Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
0.8745 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
15 |
Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m |
0.412 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
16 |
Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m |
0.0301 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
17 |
Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m |
0.4421 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
18 |
Bu lông chân cột M16 L=250 |
48 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
19 |
Gia công cột bằng thép mạ kẽm |
0.1608 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
20 |
Gia công cột bằng thép hình |
0.0467 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
21 |
Lắp cột thép các loại |
0.2075 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
22 |
Gia công xà gồ thép mạ kẽm |
0.5362 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
23 |
Lắp dựng xà gồ thép |
0.5362 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
24 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
2.88 |
1m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
25 |
Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ |
1.4852 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
26 |
Máng thu nước inox 201 B150 cao 100 dày 1,2ly |
123.2322 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
27 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm |
0.18 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
28 |
Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
29 |
Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
30 |
Gia công hàng rào lưới thép ( bỏ thép hình vì đã tính khung thép hộp mạ kẽm thống kê theo thiết kế) |
49.2515 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
31 |
Gia công khung thép hộp mạ kẽm lưới B40 |
0.2236 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
32 |
Lắp dựng lưới thép B40 |
49.2515 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
33 |
Bản lề cửa sắt |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
34 |
Khoá cửa Việt Tiệp 5F đồng |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
35 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
56.3861 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
36 |
Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu |
56.3861 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
37 |
NHÀ XE SỐ 02: |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
38 |
Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
1.0975 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
39 |
Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m |
124.0797 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
40 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm |
2.7389 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
41 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤3cm |
1.6788 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
42 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T |
3.6179 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
43 |
Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm |
32 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
44 |
Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép |
0.64 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
45 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II |
3.072 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
46 |
Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật |
0.192 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
47 |
Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB40 |
2.16 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
48 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
1.024 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
49 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II |
2.048 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |
||
50 |
Gia công vì kèo thép mạ kẽm khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m |
0.412 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường THCS Kim Liên |
30 |