Thông báo mời thầu

Gói thầu số 07: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị

Tìm thấy: 11:24 24/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Sửa chữa trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Than Uyên
Gói thầu
Gói thầu số 07: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án: Sửa chữa trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Than Uyên
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
15:00 04/07/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:16 24/06/2022
đến
15:00 04/07/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 04/07/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
40.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/07/2022 (01/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị
Tên dự toán là: Sửa chữa trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Than Uyên
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng HACINCO Việt Nam. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Điện Biên Lai Châu. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn - Đầu tư xây dựng và Chuyển giao công nghệ Việt Nam. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty Cổ phần Tascon Việt Nam.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu , địa chỉ: Phường Đông Phong, Thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ; 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
120 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.53
2Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
3Cán bộ phụ trách thi công phần điện1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
4Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước1Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
5Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán1- Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32
6Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ1- Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V521,336m2
2Phá dỡ lớp vữa láng nền cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V521,336m2
3Tháo dỡ gạch ốp chân tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,328m2
4Tháo dỡ nẹp ốp gỗ chân tường phòng Hội trườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,474m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V304,208m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V709,818m2
7Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V317,59m
8Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V248,99m
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V250,492m2
10Phá lớp vữa trát má cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V68,037m2
11Phá dỡ hoa sắt cửa sổTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V115,617m2
12Tháo dỡ trần khu WCTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V29,412m2
13Phá dỡ nền gạch khu WCTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V29,412m2
14Phá dỡ nền láng vữa cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V29,412m2
15Tháo dỡ gạch ốp tường WCTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V113,768m2
16Tháo dỡ vách ngăn compactTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08m2
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
20Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12bộ
21Phá dỡ đá lát cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V36,127m2
22Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V36,127m2
23Tháo dỡ lan can cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,448m
24Tháo dỡ vách kính VK1 khu vực cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,992m2
25Phá dỡ phần đá lát sảnh, tam cấpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,365m2
26Phá dỡ lớp vữa lángTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,365m2
27Phá dỡ nền lát gạch cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V278,934m2
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V27,893m3
29Phá dỡ nền ram dốcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,387m2
30Phá dỡ lan can inoxTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,606m2
31Tháo dỡ lớp đá rối ốp chân tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8m2
32Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, hàng rào (Róc 70% KL)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V294,51m2
33Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V126,214m2
34Phá dỡ hoa sắt hàng ràoTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V64,538m2
35Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,864m2
36Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V89,859m3
37Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V89,859m3
38Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V89,859m3
BPHẦN CẢI TẠO
1Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V372,245m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng mờ)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.082,02m2
3Lát nền sàn gạch granite sáng màu KT600x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V521,336m2
4Ốp gạch chân tường KT100x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,328m2
5Thay nẹp bo gỗ chân tường phòng họp, gỗ MDF chống ẩm cao 10cm hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V34,74md
6Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V36,127m2
7Lan can Inox 304 cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19,448md
8Trần nhôm khu WC -Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V44,118m2
9Chống thấm khu vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V23,478m2
10Lát gạch WC, KT300x300 chống trơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V29,412m2
11Ốp gạch tường WC, KT 300x600Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V113,768m2
12Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 18mm + phụ kiện đồng bộ inoxTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,08m2
13Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V25,365m2
14Công tác ốp đá rối tự nhiên vào chân tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28,8m2
15Gia công cửa đi 2 cánh mở , cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4-1,6mm, kính an toàn 6.38mm, bao gồm gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V58,681m2
16Gia công cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4-1,6mm, Kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V26,77m2
17Cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,2-1,6mm, kính an toàn 6.38mm, cửa sổ mở trượt,bao gồm phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V168,544m2
18Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V253,995m2
19Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 lyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6,723m2
20Phụ kiện Kinlong ( hoặc tương đương) cho cửa thủy lực 2 cánh : 02 kẹp L, 02 kẹp trên, 02 kẹp dưới, 02 khóa sàn,02 tay nắm Inox L800mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
21Sản xuất lắp dựng cửa cuốn lá nhôm (cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,248m2
22Bộ mô tơ cửa cuốn Austdoor AH300A, sức nâng 300kg hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
23Bộ lưu điện P2000 hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
24Còi báo động AC C2P hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
25Tay điều khiển có nắp trượtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
26Hộp cuốn bằng khung thép bọc aluminiumTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,49m
27Hệ vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4-1,6mm, kính dán an toàn dày 6.38 lyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V45,076m2
28Lắp dựng vách kính khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V45,076m2
29Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,389tấn
30Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V59,005m2
31Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V126,41m2
32Thay thế bộ biển LED module KT 5000x450mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2,25m2
33Đắp cát dày 5cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,139100m3
34Bê tông nền M200 dày 10cmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V27,893m3
35Lát gạch terzaro 400x400x30Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V278,934m2
36Lát gạch chống trơn mặt ram dốcTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9,387m2
37Lan can inox mới đường dốc người khuyết tậtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7,606md
38Trát tường hàng rào, vữa XM M75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V294,51m2
39Sơn tường hàng rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V420,714m2
40Gia công hàng rào song sắtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V64,538m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V54,881m2
42Lắp dựng lại cổng sắtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V13,864m2
43Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3,695100m2
44Tháo dỡ các tấm đan rãnh, tấm đan gaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
45Phá dỡ nền láng vữa xi măng, nền rãnhTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28,498m2
46Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V28,498m2
47Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,44m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,027100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,059tấn
50Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V161 cấu kiện
51Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,382m3
52Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,382m3
53Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0TTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1,382m3
CPHẦN ĐIỆN
1Công tác tháo dỡ hệ thống điện cũTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10công
2MCCB 3P 100A 30kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
3MCCB 3P 63A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
4MCCB 3P 50A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
5Cầu trì 2ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
6Đèn báo phaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
7BIẾN DÒNG 100/5ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3bộ
8Vôn kế 0-500VTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
9Ampe kế 0-100ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
10Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
11Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
12MCCB 3P 63A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
13MCCB 3P 40A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
14MCB 1P 25A 10 kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
15MCB 1P 20A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
16MCB 1P 16A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
17MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
18Cầu trì 2ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
19Đèn báo phaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
20Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
21Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
22MCB 2P 25A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
23MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20cái
24MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
25Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10bộ
26Tủ điện 6 MODULETheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10hộp
27MCB 2P 25A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
28MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
29MCB 1P 16A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
30Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5bộ
31Tủ điện 6 MODULETheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5hộp
32MCCB 3P 40A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
33MCB 1P 32A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
34MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
35MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
36Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
37Tủ điện 8 MODULETheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
38MCCB 3P 63A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
39MCB 1P 32A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
40MCB 1P 25A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
41MCB 1P 20A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
42MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
43Cầu trì 2ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
44Đèn báo phaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
45Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
46Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
47MCB 2P 32A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
48MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
49MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
50Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
51Tủ điện 8 MODULETheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
52MCCB 3P 63A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
53MCB 3P 40A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
54MCB 1P 25A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
55MCB 1P 20A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
56MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2cái
57Cầu trì 2ATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
58Đèn báo phaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
59Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
60Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
61MCCB 3P 40A 16kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1cái
62MCB 1P 20A 10kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
63MCB 1P 10A 6kATheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
64Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ
65Tủ điện 12 MODULETheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1hộp
66Đèn trụ cổng D350 bóng Led 15wTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
67Lắp đặt đèn pha bóng 100WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
68Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x18WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8bộ
69Bộ đèn LED ốp trần Led 1x12WTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18bộ
70Công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V14cái
71Công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V11cái
72Công tắc ba 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
73Công tắc hai cực bình nước nóng 250A-20A lắp âm tườngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
74Công tắc đảo chiều đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
75Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V86cái
76Hộp số quạt trầnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V20bộ
77Cáp điện CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC (4x35)MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
78Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
79Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
80Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
81Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
82Dây điện CU/PVC 1x 6MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
83Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2.600m
84Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.200m
85Dây tiếp địa CU/PVC 1x16MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V145m
86Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V35m
87Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V30m
88Dây tiếp địaCU/PVC 1x4MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
89Dây tiếp địa CU PVC 1x2,5MM2Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.300m
90Ống HDPE D80/65 (kèm phụ kiện)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V100m
91Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V45m
92Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V65m
93Ống nhựa PVC D25 chống cháy luồn dây điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V300m
94Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1.900m
95Cáp bện đồng 70mm2 dẫn thoát sétTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V16m
96Cọc chống sét mạ đồng tiếp đát D16 dài 2.4mTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cọc
DPHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC
1Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
2Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
3Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
4Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,1100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,28100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,2100m
7Ống nhựa hàn nhiệt nóng PPR- PN16 D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,12100m
8Cút PPR-D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
9Cút PPR-D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V7cái
10Cút PPR-D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V18cái
11Măng sông PPR D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V5cái
12Măng sông PPR D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
13Măng sông PPR D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
14Tê PPR-D32x25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
15Tê PPR-D25x25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
16Tê PPR-D25x20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
17Kép nối D20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
18Cút PPR D20 (ren trong)Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V21cái
19Côn PPR-D32x25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
20Côn PPR-D25x20Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
21Van khóa D32Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V3cái
22Van khóa D25Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6cái
23ống nhựa uPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,18100m
24ống nhựa uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,48100m
25ống nhựa uPVC D75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,22100m
26ống nhựa uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,08100m
27ống nhựa uPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V0,06100m
28Chếch 135 độ nhựa UPVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V24cái
29Chếch 135 độ nhựa UPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V19cái
30Chếch 135 độ nhựa UPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V48cái
31Cút nhựa UPVC D75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
32Cút nhựa UPVC D42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V9cái
33Y 135 PVC D110Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V12cái
34Y 135 PVC D90x60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
35Y 135 PVC D110x75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
36Y 135 PVC D90x75Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
37Côn thu PVC D110x90Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
38Côn thu PVC D90x60Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V17cái
39Côn thu PVC D60x42Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V10cái
40Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớpTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V8cái
41Lắp đặt chậu xí bệt AC-959VAN - Inax hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102M - Inax hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
43Lô cuốn giấyTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
44Xiphong cho xí bệtTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn Inax: AL-2094 hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
46Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa LFV-1201S-1 - Inax hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4bộ
47Lắp đặt gương soiTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V4cái
48Tận dụng Tiểu namTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V6bộ
49Tận dụng chậu xí bệt AC-959VAN - Inax hoặc tương đươngTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
50Tận dụng chậu rửa 1 vòi-chậu đơnTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
51Tận dụng vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửaTheo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V2bộ
ETHIẾT BỊ
1Bàn quầy giao dịch tầng 1Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy khoan cầm taySử dụng tốt3
2Máy đục bê tông cầm taySử dụng tốt3
3Máy bắn vítSử dụng tốt3
4Máy màiSử dụng tốt2
5Máy trộn vữaSử dụng tốt1
6Máy trộn bê tôngSử dụng tốt1
7Máy cắt gạch đáSử dụng tốt2
8Máy hàn sắt thépSử dụng tốt2
9Máy hàn nhiệtSử dụng tốt2
10Ô tô tự đổÔ tô tự đổ; Còn kiểm định1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan cầm tay
Sử dụng tốt
3
2
Máy đục bê tông cầm tay
Sử dụng tốt
3
3
Máy bắn vít
Sử dụng tốt
3
4
Máy mài
Sử dụng tốt
2
5
Máy trộn vữa
Sử dụng tốt
1
6
Máy trộn bê tông
Sử dụng tốt
1
7
Máy cắt gạch đá
Sử dụng tốt
2
8
Máy hàn sắt thép
Sử dụng tốt
2
9
Máy hàn nhiệt
Sử dụng tốt
2
10
Ô tô tự đổ
Ô tô tự đổ; Còn kiểm định
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại
521,336 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
2 Phá dỡ lớp vữa láng nền cũ
521,336 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
3 Tháo dỡ gạch ốp chân tường
34,328 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
4 Tháo dỡ nẹp ốp gỗ chân tường phòng Hội trường
3,474 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ
304,208 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà
709,818 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép
317,59 m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
8 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn
248,99 m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
250,492 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
10 Phá lớp vữa trát má cửa
68,037 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
11 Phá dỡ hoa sắt cửa sổ
115,617 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
12 Tháo dỡ trần khu WC
29,412 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
13 Phá dỡ nền gạch khu WC
29,412 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
14 Phá dỡ nền láng vữa cũ
29,412 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
15 Tháo dỡ gạch ốp tường WC
113,768 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
16 Tháo dỡ vách ngăn compact
1,08 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
17 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa
4 bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
18 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu
6 bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí
6 bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)
12 bộ Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
21 Phá dỡ đá lát cầu thang
36,127 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
22 Phá dỡ nền láng vữa xi măng
36,127 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
23 Tháo dỡ lan can cầu thang
19,448 m Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
24 Tháo dỡ vách kính VK1 khu vực cầu thang
19,992 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
25 Phá dỡ phần đá lát sảnh, tam cấp
25,365 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
26 Phá dỡ lớp vữa láng
25,365 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
27 Phá dỡ nền lát gạch cũ
278,934 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
28 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn
27,893 m3 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
29 Phá dỡ nền ram dốc
9,387 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
30 Phá dỡ lan can inox
7,606 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
31 Tháo dỡ lớp đá rối ốp chân tường
28,8 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
32 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, hàng rào (Róc 70% KL)
294,51 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
33 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ
126,214 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
34 Phá dỡ hoa sắt hàng rào
64,538 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
35 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại
13,864 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
36 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại
89,859 m3 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T
89,859 m3 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
38 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T
89,859 m3 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75
372,245 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
40 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng mờ)
1.082,02 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
41 Lát nền sàn gạch granite sáng màu KT600x600
521,336 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
42 Ốp gạch chân tường KT100x600
34,328 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
43 Thay nẹp bo gỗ chân tường phòng họp, gỗ MDF chống ẩm cao 10cm hoặc tương đương
34,74 md Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
44 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75
36,127 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
45 Lan can Inox 304 cầu thang
19,448 md Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
46 Trần nhôm khu WC -Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600
44,118 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
47 Chống thấm khu vệ sinh
23,478 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
48 Lát gạch WC, KT300x300 chống trơn
29,412 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
49 Ốp gạch tường WC, KT 300x600
113,768 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V
50 Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 18mm + phụ kiện đồng bộ inox
1,08 m2 Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 07: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 07: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 49

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây