Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 07: Xây lắp công trình, lắp đặt thiết bị Tên dự toán là: Sửa chữa trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Than Uyên Thời gian thực hiện hợp đồng là : 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của ngành |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Tờ khai xác định doanh nghiệp siêu nhỏ, doanh nghiệp nhỏ, doanh nghiệp vừa theo Phụ lục của Nghị định 39/2018/NĐ-CP ngày 11/3/2018 của Chính phủ; 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm: - Báo cáo tài chính năm 2019, 2020, 2021 của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh), các báo cáo tài chính phải hoàn chỉnh, đầy đủ nội dung theo quy định, phải tương ứng với các kỳ kế toán đã hoàn thành, kèm theo một trong các tài liệu sau đây: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; + Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; + Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; + Báo cáo kiểm toán (nếu có). - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng năm 2019, 2020, 2021. - Tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng (bao gồm đầy đủ các điều khoản của hợp đồng và phụ lục chi tiết giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc tài liệu khác chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã thực hiện các công việc tương tự; Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu đối với máy, thiết bị sở hữu; hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; Đối với các máy, thiết bị yêu cầu phải đăng ký, kiểm định, nhà thầu phải cung cấp giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thành lập khi có kiến nghị. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu, địa chỉ: Đường 30/4, phường Đông Phong, thành phố Lai Châu, tỉnh Lai Châu, điện thoại: 02133 876 546; 02133 876 756. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 120 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lênTài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên đối với trường hợp nhân sự không có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần điện | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc hệ thống điện;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Trình độ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ kỹ thuật 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán | 1 | - Trình độ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách hồ sơ, khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ | 1 | - Trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động;- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực;- Kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên.Tài liệu cung cấp (bản scan đính kèm):+ Bằng cấp, chứng chỉ liên quan;+ Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu;+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường, phòng chống cháy nổ 01 công trình về cải tạo, sửa chữa công trình dân dụng cấp III trở lên + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 521,336 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng nền cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 521,336 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,328 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ nẹp ốp gỗ chân tường phòng Hội trường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,474 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 304,208 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 709,818 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 317,59 | m |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 248,99 | m |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 250,492 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 68,037 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,617 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ trần khu WC | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,412 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch khu WC | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,412 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,412 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,768 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn compact | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,08 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | bộ |
| 21 | Phá dỡ đá lát cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,127 | m2 |
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,127 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ lan can cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,448 | m |
| 24 | Tháo dỡ vách kính VK1 khu vực cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,992 | m2 |
| 25 | Phá dỡ phần đá lát sảnh, tam cấp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,365 | m2 |
| 26 | Phá dỡ lớp vữa láng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,365 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 278,934 | m2 |
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,893 | m3 |
| 29 | Phá dỡ nền ram dốc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,387 | m2 |
| 30 | Phá dỡ lan can inox | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,606 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ lớp đá rối ốp chân tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, hàng rào (Róc 70% KL) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 294,51 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,214 | m2 |
| 34 | Phá dỡ hoa sắt hàng rào | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,538 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,864 | m2 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,859 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,859 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 89,859 | m3 |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 372,245 | m2 |
| 2 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng mờ) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.082,02 | m2 |
| 3 | Lát nền sàn gạch granite sáng màu KT600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 521,336 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường KT100x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,328 | m2 |
| 5 | Thay nẹp bo gỗ chân tường phòng họp, gỗ MDF chống ẩm cao 10cm hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 34,74 | md |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 36,127 | m2 |
| 7 | Lan can Inox 304 cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19,448 | md |
| 8 | Trần nhôm khu WC -Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44,118 | m2 |
| 9 | Chống thấm khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 23,478 | m2 |
| 10 | Lát gạch WC, KT300x300 chống trơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 29,412 | m2 |
| 11 | Ốp gạch tường WC, KT 300x600 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 113,768 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 18mm + phụ kiện đồng bộ inox | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,08 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25,365 | m2 |
| 14 | Công tác ốp đá rối tự nhiên vào chân tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,8 | m2 |
| 15 | Gia công cửa đi 2 cánh mở , cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4-1,6mm, kính an toàn 6.38mm, bao gồm gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 58,681 | m2 |
| 16 | Gia công cửa đi 1 cánh mở, cửa khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4-1,6mm, Kính an toàn 6.38mm, bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26,77 | m2 |
| 17 | Cửa sổ khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,2-1,6mm, kính an toàn 6.38mm, cửa sổ mở trượt,bao gồm phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 168,544 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 253,995 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 ly | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,723 | m2 |
| 20 | Phụ kiện Kinlong ( hoặc tương đương) cho cửa thủy lực 2 cánh : 02 kẹp L, 02 kẹp trên, 02 kẹp dưới, 02 khóa sàn,02 tay nắm Inox L800mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Sản xuất lắp dựng cửa cuốn lá nhôm (cửa cuốn Austdoor hoặc tương đương) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,248 | m2 |
| 22 | Bộ mô tơ cửa cuốn Austdoor AH300A, sức nâng 300kg hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Bộ lưu điện P2000 hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 24 | Còi báo động AC C2P hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Tay điều khiển có nắp trượt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 26 | Hộp cuốn bằng khung thép bọc aluminium | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,49 | m |
| 27 | Hệ vách kính khung nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương dày 1,4-1,6mm, kính dán an toàn dày 6.38 ly | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,076 | m2 |
| 28 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45,076 | m2 |
| 29 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,389 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 59,005 | m2 |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 126,41 | m2 |
| 32 | Thay thế bộ biển LED module KT 5000x450mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2,25 | m2 |
| 33 | Đắp cát dày 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,139 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền M200 dày 10cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,893 | m3 |
| 35 | Lát gạch terzaro 400x400x30 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 278,934 | m2 |
| 36 | Lát gạch chống trơn mặt ram dốc | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,387 | m2 |
| 37 | Lan can inox mới đường dốc người khuyết tật | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7,606 | md |
| 38 | Trát tường hàng rào, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 294,51 | m2 |
| 39 | Sơn tường hàng rào không bả, 1 nước lót 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 420,714 | m2 |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 64,538 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 54,881 | m2 |
| 42 | Lắp dựng lại cổng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,864 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,695 | 100m2 |
| 44 | Tháo dỡ các tấm đan rãnh, tấm đan ga | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 45 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng, nền rãnh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,498 | m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,498 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,44 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,059 | tấn |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | 1 cấu kiện |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,382 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,382 | m3 |
| 53 | Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,382 | m3 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | công |
| 2 | MCCB 3P 100A 30kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 3 | MCCB 3P 63A 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 4 | MCCB 3P 50A 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cầu trì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 6 | Đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 7 | BIẾN DÒNG 100/5A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | bộ |
| 8 | Vôn kế 0-500V | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 9 | Ampe kế 0-100A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 10 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 11 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 12 | MCCB 3P 63A 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 13 | MCCB 3P 40A 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 25A 10 kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 15 | MCB 1P 20A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 16 | MCB 1P 16A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 17 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 18 | Cầu trì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 19 | Đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 20 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 22 | MCB 2P 25A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 23 | MCB 1P 20A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | cái |
| 24 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 25 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | bộ |
| 26 | Tủ điện 6 MODULE | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 27 | MCB 2P 25A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 28 | MCB 1P 20A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 29 | MCB 1P 16A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 30 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | bộ |
| 31 | Tủ điện 6 MODULE | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 32 | MCCB 3P 40A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P 32A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 34 | MCB 1P 20A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 35 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 36 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 37 | Tủ điện 8 MODULE | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 38 | MCCB 3P 63A 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | MCB 1P 32A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P 25A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 41 | MCB 1P 20A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 43 | Cầu trì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 44 | Đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 45 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 47 | MCB 2P 32A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 48 | MCB 1P 20A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 49 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 50 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 51 | Tủ điện 8 MODULE | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 52 | MCCB 3P 63A 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 53 | MCB 3P 40A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 54 | MCB 1P 25A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 55 | MCB 1P 20A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 56 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 57 | Cầu trì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 58 | Đèn báo pha | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 59 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 60 | Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điện dày 1,5mm KT: C600xR400xS250mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 61 | MCCB 3P 40A 16kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 62 | MCB 1P 20A 10kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 63 | MCB 1P 10A 6kA | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 64 | Hệ thống thanh cái, cáp nối | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 65 | Tủ điện 12 MODULE | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Đèn trụ cổng D350 bóng Led 15w | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn pha bóng 100W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 68 | Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi , 220V/1x18W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | bộ |
| 69 | Bộ đèn LED ốp trần Led 1x12W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | bộ |
| 70 | Công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 14 | cái |
| 71 | Công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 11 | cái |
| 72 | Công tắc ba 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 73 | Công tắc hai cực bình nước nóng 250A-20A lắp âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 74 | Công tắc đảo chiều đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 75 | Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 86 | cái |
| 76 | Hộp số quạt trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 77 | Cáp điện CU/PVC/DSTA/XLPE/PVC (4x35)MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 78 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 79 | Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 80 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x6MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 81 | Dây điện CU/XLPE/PVC 2x4MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 82 | Dây điện CU/PVC 1x 6MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 83 | Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2.600 | m |
| 84 | Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.200 | m |
| 85 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145 | m |
| 86 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 87 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 88 | Dây tiếp địaCU/PVC 1x4MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 89 | Dây tiếp địa CU PVC 1x2,5MM2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.300 | m |
| 90 | Ống HDPE D80/65 (kèm phụ kiện) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 100 | m |
| 91 | Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 45 | m |
| 92 | Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 65 | m |
| 93 | Ống nhựa PVC D25 chống cháy luồn dây điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 300 | m |
| 94 | Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1.900 | m |
| 95 | Cáp bện đồng 70mm2 dẫn thoát sét | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 16 | m |
| 96 | Cọc chống sét mạ đồng tiếp đát D16 dài 2.4m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cọc |
| D | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC KHU WC | |||
| 1 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 2 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 7 | Ống nhựa hàn nhiệt nóng PPR- PN16 D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Cút PPR-D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 9 | Cút PPR-D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 10 | Cút PPR-D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 18 | cái |
| 11 | Măng sông PPR D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 12 | Măng sông PPR D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 13 | Măng sông PPR D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê PPR-D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 15 | Tê PPR-D25x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 16 | Tê PPR-D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 17 | Kép nối D20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 18 | Cút PPR D20 (ren trong) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 21 | cái |
| 19 | Côn PPR-D32x25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 20 | Côn PPR-D25x20 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 21 | Van khóa D32 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3 | cái |
| 22 | Van khóa D25 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 23 | ống nhựa uPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,18 | 100m |
| 24 | ống nhựa uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,48 | 100m |
| 25 | ống nhựa uPVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,22 | 100m |
| 26 | ống nhựa uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,08 | 100m |
| 27 | ống nhựa uPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 24 | cái |
| 29 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 19 | cái |
| 30 | Chếch 135 độ nhựa UPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 48 | cái |
| 31 | Cút nhựa UPVC D75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 32 | Cút nhựa UPVC D42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9 | cái |
| 33 | Y 135 PVC D110 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 34 | Y 135 PVC D90x60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 35 | Y 135 PVC D110x75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 36 | Y 135 PVC D90x75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 37 | Côn thu PVC D110x90 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 38 | Côn thu PVC D90x60 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17 | cái |
| 39 | Côn thu PVC D60x42 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | cái |
| 40 | Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt AC-959VAN - Inax hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh CFV-102M - Inax hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 43 | Lô cuốn giấy | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 44 | Xiphong cho xí bệt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn Inax: AL-2094 hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa LFV-1201S-1 - Inax hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | cái |
| 48 | Tận dụng Tiểu nam | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 49 | Tận dụng chậu xí bệt AC-959VAN - Inax hoặc tương đương | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 50 | Tận dụng chậu rửa 1 vòi-chậu đơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 51 | Tận dụng vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| E | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn quầy giao dịch tầng 1 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy khoan cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 2 | Máy đục bê tông cầm tay | Sử dụng tốt | 3 |
| 3 | Máy bắn vít | Sử dụng tốt | 3 |
| 4 | Máy mài | Sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn sắt thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ; Còn kiểm định | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy khoan cầm tay |
Sử dụng tốt |
3 |
2 |
Máy đục bê tông cầm tay |
Sử dụng tốt |
3 |
3 |
Máy bắn vít |
Sử dụng tốt |
3 |
4 |
Máy mài |
Sử dụng tốt |
2 |
5 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt |
1 |
6 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt |
1 |
7 |
Máy cắt gạch đá |
Sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy hàn sắt thép |
Sử dụng tốt |
2 |
9 |
Máy hàn nhiệt |
Sử dụng tốt |
2 |
10 |
Ô tô tự đổ |
Ô tô tự đổ; Còn kiểm định |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | 521,336 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 2 | Phá dỡ lớp vữa láng nền cũ | 521,336 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | 34,328 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 4 | Tháo dỡ nẹp ốp gỗ chân tường phòng Hội trường | 3,474 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 304,208 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhà | 709,818 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 7 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | 317,59 | m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | 248,99 | m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 250,492 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | 68,037 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 11 | Phá dỡ hoa sắt cửa sổ | 115,617 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 12 | Tháo dỡ trần khu WC | 29,412 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 13 | Phá dỡ nền gạch khu WC | 29,412 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 14 | Phá dỡ nền láng vữa cũ | 29,412 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường WC | 113,768 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 16 | Tháo dỡ vách ngăn compact | 1,08 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 17 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | 4 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 18 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | 6 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | 6 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 20 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 12 | bộ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 21 | Phá dỡ đá lát cầu thang | 36,127 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 22 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | 36,127 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 23 | Tháo dỡ lan can cầu thang | 19,448 | m | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 24 | Tháo dỡ vách kính VK1 khu vực cầu thang | 19,992 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 25 | Phá dỡ phần đá lát sảnh, tam cấp | 25,365 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 26 | Phá dỡ lớp vữa láng | 25,365 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 27 | Phá dỡ nền lát gạch cũ | 278,934 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 28 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | 27,893 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 29 | Phá dỡ nền ram dốc | 9,387 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 30 | Phá dỡ lan can inox | 7,606 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 31 | Tháo dỡ lớp đá rối ốp chân tường | 28,8 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 32 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ, hàng rào (Róc 70% KL) | 294,51 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 33 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 126,214 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 34 | Phá dỡ hoa sắt hàng rào | 64,538 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | 13,864 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 89,859 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | 89,859 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 5,0T | 89,859 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 372,245 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng mờ) | 1.082,02 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 41 | Lát nền sàn gạch granite sáng màu KT600x600 | 521,336 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 42 | Ốp gạch chân tường KT100x600 | 34,328 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 43 | Thay nẹp bo gỗ chân tường phòng họp, gỗ MDF chống ẩm cao 10cm hoặc tương đương | 34,74 | md | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 44 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 36,127 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 45 | Lan can Inox 304 cầu thang | 19,448 | md | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 46 | Trần nhôm khu WC -Thi công trần phẳng bằng hệ trần nhôm Clip-in KT600x600 | 44,118 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 47 | Chống thấm khu vệ sinh | 23,478 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 48 | Lát gạch WC, KT300x300 chống trơn | 29,412 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 49 | Ốp gạch tường WC, KT 300x600 | 113,768 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | ||
| 50 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh bằng tấm compact chịu nước dày 18mm + phụ kiện đồng bộ inox | 1,08 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình bạn có thể chấm dứt thì chưa bao giờ là tình bạn thực sự. "
Saint Jerome
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bảo hiểm xã hội tỉnh Lai Châu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.