Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bộ thiết bị sonnar và từ kế |
1 |
2 |
Hệ thống định vị toàn cầu DGPS |
1 |
3 |
Thiết bị định vị thủy âm |
1 |
4 |
Máy dò bom |
4 |
5 |
Máy dò mìn |
8 |
6 |
Máy dò bom dưới nước |
2 |
7 |
Máy dò mìn dưới nước |
2 |
8 |
Thiết bị ROV |
2 |
9 |
Tàu phục vụ dò tìm công suất từ 1.200 cv trở lên |
1 |
10 |
Tàu phục vụ định vị, lặn xử lý tín hiệu từ 350 cv đến 650 cv có cẩu mi ni tự hành |
2 |
1 |
Khối lượng diện tích khu vực cáp ngầm trên bờ và trạm biến áp (huyện Côn Đảo, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) thuộc khu vực mật độ 1 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Phát dọn mặt bằng tương đương rừng loại 1, chiếm 30% diện tích cạn, không phải bãi mìn. |
0.56 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Dò tìm trên cạn đến độ sâu 0,3 m |
1.88 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào xử lý đến độ sâu 0,3m (50TH/ha). Đất C1 |
94 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Dò tìm trên cạn từ độ sâu 0,3m - 3m |
1.02 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Dò tìm trên cạn từ độ sâu 0,3m - 5m |
0.12 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đào đất xử lý tín hiệu đến độ sâu 3m (02TH/ha). Đất C2 |
5.72 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đào đất xử lý tín hiệu đến độ sâu 5m (0,3TH/ha). Đất C2 |
14.67 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Khối lượng diện tích khu vực các trụ điện trên cạn (thị xã Vĩnh Châu, tỉnh Sóc Trăng) thuộc khu vực mật độ 2 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Phát dọn mặt bằng tương đương rừng loại 1, chiếm 30% diện tích cạn, không phải bãi mìn. |
0.42 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Dò tìm trên cạn đến độ sâu 0,3 m |
1.39 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đào xử lý đến độ sâu 0,3m (90TH/ha). Đất C1 |
125 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Dò tìm trên cạn từ độ sâu 0,3m - 3m |
0.1 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Dò tìm trên cạn từ độ sâu 0,3m - 5m |
0.25 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Đào đất xử lý tín hiệu đến độ sâu 3m (03TH/ha). Đất C2 |
2.86 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đào đất xử lý tín hiệu đến độ sâu 5m (0,5TH/ha). Đất C2 |
14.67 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Dò tìm, xử lý bom mìn vật nổ dưới biển (Độ sâu nước ≤12m). Từ trụ VT15 đến trụ VT32, từ Km -4+568 đến Km -3+421 và từ Km 72+742 đến Km 73+00 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Dò tìm dưới nước đến độ sâu 0,5m |
11.32 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Dò tìm dưới nước từ độ sâu 0,5m - 3m |
0.34 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Dò tìm dưới nước từ độ sâu 0,5m - 5m |
0.54 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đánh dấu tín hiệu cho các loại độ sâu. Nước sâu 3m - 12m |
173 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lặn xử lý tín hiệu đến độ sâu 0,5m (15 TH/ha) |
170 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Lặn xử lý tín hiệu từ độ sâu 0,5m - 1m (0,5TH/ha) |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lặn xử lý tín hiệu từ độ sâu 1m - 3m ( 0,1 TH/ha) |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lặn xử lý tín hiệu từ độ sâu 1m - 5m ( 0,1 TH/ha) |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Dò tìm, xử lý bom mìn vật nổ dưới biển (Độ sâu nước >12m - 22m). Từ Km -3+421 đến Km 2+990 và từ Km 71+509 đến Km 72+743 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
27 |
Dò tìm dưới nước đến độ sâu 0,5m |
6.46 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Dò tìm dưới nước từ độ sâu 0,5m - 3m |
1.87 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Đánh dấu tín hiệu cho các loại độ sâu |
99 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lặn xử lý tín hiệu đến độ sâu 0,5m (15 TH/ha) |
97 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lặn xử lý tín hiệu từ độ sâu 0,5m - 1m (0,5TH/ha) |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lặn xử lý tín hiệu từ độ sâu 1m - 3m ( 0,1 TH/ha) |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Dò tìm, xử lý bom mìn vật nổ dưới biển (Độ sâu nước >22m đến nhỏ 25m). Từ Km 2+990 đến Km 7+600; từ Km 68+00 đến Km68+855; từ Km 71+447 đến Km 71+509 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Dò tìm dưới nước đến độ sâu 0,5m |
4.66 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Dò tìm dưới nước từ độ sâu 0,5m - 3m |
1.35 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đánh dấu tín hiệu cho các loại độ sâu |
72 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Lặn xử lý tín hiệu đến độ sâu 0,5m (15TH/ha) |
70 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Lặn xử lý tín hiệu từ độ sâu 0,5m - 1m (0,5TH/ha) |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Lặn xử lý tín hiệu từ độ sâu 1m - 3m ( 0,1 TH/ha) |
1 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Dò tìm, xử lý bom mìn vật nổ dưới biển (Độ sâu nước >25m). Từ Km 7+600 đến Km 24+673 thuộc tỉnh Sóc Trăng. Khu vực mật độ 1 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
41 |
Định vị các điểm mốc đánh dấu phạm vi thi công |
8 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Rà phá BMVN trên bề mặt đáy biển và đến độ sâu 1m bằng thiết bị sona, từ kế |
12.17 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Kiểm tra, xử lý tín hiệu nằm trên bề mặt đáy biển (độ sâu nước từ 25m - 50m) |
122 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sâu 1m tính từ đáy biển (độ sâu nước từ 25m - 50m) |
12 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Dò tìm, xử lý bom mìn vật nổ dưới biển (Độ sâu nước >25m). Từ Km 24+673 đến Km68+000; từ Km68+855 đến Km 71+447 thuộc tỉnh Bà Ria - Vũng Tàu. Khu vực mật độ 2 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
46 |
Định vị các điểm mốc đánh dấu phạm vi thi công |
20 |
Điểm |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Rà phá BMVN trên bề mặt đáy biển và đến độ sâu 1m bằng thiết bị sona, từ kế |
30.14 |
ha |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Kiểm tra, xử lý tín hiệu nằm trên bề mặt đáy biển
(độ sâu nước từ 25m - 50m) (20TH/ha) |
603 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Kiểm tra, xử lý tín hiệu đến độ sậu 1m tính từ đáy biển(độ sâu nước từ 25m - 50m) (2TH/ha) |
60 |
tín hiệu |
Theo quy định tại Chương V |