Thông báo mời thầu

Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.

Tìm thấy: 16:42 27/05/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải.
Gói thầu
Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải.
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn vốn tài trợ của Qũy Cộng đồng phòng tránh thiên tai và Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, vốn vay các tổ chức tín dụng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
16:40 06/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
16:37 27/05/2022
đến
16:40 06/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:40 06/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
130.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/06/2022 (04/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.
Tên dự án là: Nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Ngũ Lạc, huyện Duyên Hải.
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn vốn tài trợ của Qũy Cộng đồng phòng tránh thiên tai và Qũy phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn, vốn vay các tổ chức tín dụng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN , địa chỉ: 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh  Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
 Tư vấn khảo sát và lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH tư vấn thiết kế xây dựng thương mại Bách Thịnh.  Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán xây dựng: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng.  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. HCM.  Tư vấn thẩm định hồ sơ mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG NHẬT MINH TIẾN , địa chỉ: 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh  Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. HCM.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh – Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh  Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Nhật Minh Tiến – Địa chỉ: Số 211 Quốc lộ 13, Phường 26, Quận Bình Thạnh, TP. HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Trà Vinh. Địa chỉ: Số 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 3, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn tỉnh Trà Vinh Địa chỉ: Số 109 Phạm Ngũ Lão, Phường 1, Thành phố Trà Vinh, Tỉnh Trà Vinh. Số điện thoại: 02943.852051 – 02943.853449.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp III hoặc 02 công trình công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) từ cấp IV trở lên.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống75
2Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng2- Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 7.094.000.000 VNĐ và trong đó có các công việc:+ Thi công trạm cấp nước xử lý nước dưới đất công suất ≥50 m3/giờ, trong đó có các hạng mục: giếng khoan công suất ≥50 m3/giờ, bể chứa 200m3, cụm xử lý nước dưới đất công suất ≥50 m3/giờ, trạm bơm, nhà ≥ 1 tầng, mạng ống cấp nước, sân đường, điện, thoát nước.+ Cung cấp thiết bị bơm trạm cấp nước công suất ≥50 m3/giờ (phải có đủ các loại thiết bị như sau: bơm chìm giếng 06 icnh công suất ≥50 m3/giờ; bơm trục ngang công suất ≥50 m3/giờ; bơm trục ngang công suất ≥100 m3/giờ; bơm định lượng, bơm khuấy, biến tần, đồng hồ đo lưu lượng DN 100, đồng hồ đo lưu lượng điện tử DN200).+ Cung cấp máy phát điện công suất ≥68,75KVA/55Kw.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống53
3Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện – điện tử, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống53
4Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 7.094.000.000 VNĐ và trong đó có các công việc:+ Thi công trạm cấp nước xử lý nước dưới đất công suất ≥50 m3/giờ, trong đó có các hạng mục: giếng khoan công suất ≥50 m3/giờ, bể chứa 200m3, cụm xử lý nước dưới đất công suất ≥50 m3/giờ, trạm bơm, nhà ≥ 1 tầng, mạng ống cấp nước, sân đường, điện, thoát nước.+ Cung cấp thiết bị bơm trạm cấp nước công suất ≥50 m3/giờ (phải có đủ các loại thiết bị như sau: bơm chìm giếng 06 icnh công suất ≥50 m3/giờ; bơm trục ngang công suất ≥50 m3/giờ; bơm trục ngang công suất ≥100 m3/giờ; bơm định lượng, bơm khuấy, biến tần, đồng hồ đo lưu lượng DN 100, đồng hồ đo lưu lượng điện tử DN200).+ Cung cấp máy phát điện công suất ≥68,75KVA/55Kw.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống53
5Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống53
6Cán bộ phụ trách thi công giếng khoan1- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất hoặc kỹ thuật khoan, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động theo quy định của pháp luật.- Đã từng tham gia phụ trách kỹ thuật thi công phần giếng khoan ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp nước) cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 7.094.000.000 VNĐ và trong đó có các công việc:+ Thi công trạm cấp nước xử lý nước dưới đất công suất ≥50 m3/giờ, trong đó có các hạng mục: giếng khoan công suất ≥50 m3/giờ, bể chứa 200m3, cụm xử lý nước dưới đất công suất ≥50 m3/giờ, trạm bơm, nhà ≥ 1 tầng, mạng ống cấp nước, sân đường, điện, thoát nước.+ Cung cấp thiết bị bơm trạm cấp nước công suất ≥50 m3/giờ (phải có đủ các loại thiết bị như sau: bơm chìm giếng 06 icnh công suất ≥50 m3/giờ; bơm trục ngang công suất ≥50 m3/giờ; bơm trục ngang công suất ≥100 m3/giờ; bơm định lượng, bơm khuấy, biến tần, đồng hồ đo lưu lượng DN 100, đồng hồ đo lưu lượng điện tử DN200).+ Cung cấp máy phát điện công suất ≥68,75KVA/55Kw.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống53
7Cán bộ phụ trách lập đề án thăm dò nước dưới đất2- Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành địa chất hoặc địa chất thủy văn hoặc địa chất công trình hoặc khoan thăm dò hoặc địa vật lý hoặc địa kỹ thuật, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp bằng đại học và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.- Đã từng tham gia phụ trách lập đề án thăm dò nước dưới đất ít nhất 01 hợp đồng Tư vấn lập đề án thăm dò nước dưới đất để xin cấp phép khoan thăm dò, báo cáo kết quả khoan thăm dò, đánh giá trữ lượng khai thác nước dưới đất để xin cấp phép khai thác nước dưới đất lưu lượng tối thiểu 1.000 m3/ngày đêm.Nội dung còn thiếu thể hiện trong chương 4 - Biểu mẫu dự thầu đã đính kèm trên hệ thống.53
8Công nhân12Kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Tổng số năm kinh nghiệm tối thiểu được xác định theo ngày cấp chứng chỉ (hoặc bằng cấp) và ngày hợp đồng lao động.- Có hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác để chứng minh tổng số năm kinh nghiệm.(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp chứng chỉ (hoặc bằng cấp); 2/ Bản chụp hợp đồng lao động còn thời hạn theo quy định của pháp luật với đơn vị đã, đang công tác; 3/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).Yêu cầu phải có các công nhân như sau:1. Công nhân khoan giếng (02 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” địa chất hoặc kỹ thuật khoan.2. Công nhân cấp thoát nước (04 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” cấp thoát nước.3. Công nhân điện (01 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” điện.4. Công nhân vận hành máy (02 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” vận hành máy.5. Công nhân nề hoặc xây dựng dân dụng (03 người): “Có chứng chỉ đào tạo nghề hoặc có bằng trung cấp trở lên chuyên ngành” nề hoặc xây dựng dân dụng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AGIẾNG KHOAN 50M3/H
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV1lần
2Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m
3Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến 50m
4Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến 22m
5Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan đập cáp 40kw, đường kính ống lọc 27m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250*14.8mm0,605100m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140*6.7mm0,35100m
8Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 140mm0,15100m
9Lắp đặt ống nhựa khoan lỗ nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140*6,7mm0,12100m
10Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-II30quan sát
11Lắp đặt van đáy d=140mm1cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=250/140mm1cái
13Chèn sỏi4,1881m3
14Chèn xi măng4,5923m3
15Chèn sét2,6451m3
16Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu0,0043tấn
17Bu lông inox d108cái
18Vít inox D5, L40mm15cái
19Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu0,0043tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2000,2955m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,016100m2
BHÀNG RÀO SÂN ĐƯỜNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I33,3762m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,965m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường22,2508m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,334m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,0935m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 4,2675m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,5345m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3224100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,7475100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4092100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2129tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1707tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2792tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4432tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0676tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2367tấn
17Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép0,045m3
18Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 14,7574m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75380,955m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7520,46m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 7531,98m2
22Đắp xi măng trang trí đầu cột0,1734m3
23Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ440,931m2
24SXLĐ hoa sắt đầu rào16,4475m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,4475m2
26Công tác ốp gạch granit vào tường có chốt bằng inox1,25m2
27SXLĐ chữa inox 304 tên trạm1bộ
28Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường 2,338m3
29Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông53,93m2
30Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép0,0283tấn
31Gia công thép tấm pano cửa rào0,0226tấn
32Lắp dựng tấm pano cửa rào0,0226tấn
33Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại12,24m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ53,93m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ15,12m2
36Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,950,4091100m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15035,5158m3
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75490,74m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 55,68m2
40Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I57,096m3
41Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 65,046m3
42Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 2,496m3
43Đắp đất nền móng công trình, nền đường42,172m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 12,0613m3
45Trãi đá 4x6 đáy hố thấm và rãnh thấm3,438m3
46Xây gạch BT 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 7,9666m3
47Xây gạch BT xi măng 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 8,2051m3
48Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7534,224m2
49Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2004,445m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,5761tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0984tấn
52Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,2555100m2
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250*3.9mm0,4100m
54Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 29cấu kiện
55Đào móng cột hàng rào kẽm gai hiện hữu29cấu kiện
56Tháo dỡ lưới lẽm gai hiện hữu204,16m2
57Vận chuyển cột hàng rào hiện hữu ra khỏi công trình29cấu kiện
58Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông176,5m2
59Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ19,76m2
60Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ92,76m2
61Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ83,74m2
62Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ19,76m2
63Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao 35,28m2
64Tháo dỡ trần30,5m2
65Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ0,3528100m2
66Thi công trần bằng tấm nhựa30,5m2
67Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn4,7m
68Cửa nhôm nhà vệ sinh1,4m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm1,4m2
70Tháo dỡ vách kính cửa sổ bị hỏng nhà quản lý1,44m2
71Kính cửa sồ màu trà dày 5mm1,44m2
72lắp lại kính cửa sổ nhà quản lý1,44m2
73Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,872100m2
74Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông133,8067m2
75Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại7,14m2
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,14m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ133,8067m2
78Tháo dỡ kính cửa sổ bị hỏng0,96m2
79sản xuất kính cửa sổ màu dày 5mm0,96m2
80Lắp đặt kính cửa sổi đài nước0,96m2
81Tháo dỡ các kết cấu thép0,0011tấn
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1500,8m3
83Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m1cái
84Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm20m
85Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm8m
86Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20m
87Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
88Lắp đặt hộp tiếp địa, L=1,6m1hộp
89Lắp đặt kẹp tiếp địa4hộp
90Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ28,64m2
91Quét nước xi măng 2 nước28,64m2
92Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại2m2
93Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ2m2
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,504m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0108100m2
96Di chuyển máy phát điện để đổ nền bê tông2lần
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,401m3
98Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0214100m2
99Bốc xếp cát lọc và aluwat cũ từ bồn lọc ra ngoài4,7477m3
100Bốc xếp cát lọc và sỏi lọc vào bồn lọc4,7477m3
101Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc0,0201100m3
102Thi công tầng lọc bằng cát0,0251100m3
103Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3.8mm0,24100m
104Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mm0,04100m
105Lắp bích thép, đường kính ống 114mm0,5cặp bích
106Lắp bích thép, đường kính ống 90mm1,5cặp bích
107Lắp đặt mặt bích nhựa đường kính 90mm3cái
108Lắp đặt mặt bích nhựa đường kính 114mm1cái
109Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 150mm1cái
110Lắp đặt van bướm mặt bích, đường kính van 90mm1cái
111Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150/90mm1cái
112Tháp dỡ tê thép D150 hiện hữu hư hỏng1cái
113Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 150mm1cái
114Tháo dỡ kết cấu thép bồn lọc để nâng nền0,3227tấn
115Lắp đặt lại bồn lọc sau kho đã nâng nền0,3227tấn
116Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm5cái
117Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm1cái
118Lắp đặt ejector D1141cái
119Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm1cái
120Lắp đặt ống thép stk bằng phương pháp hàn, đường kính 90*3mm0,005100m
121Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 114mm1cái
122Gia công bản mã thép0,0284tấn
123Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại7,0085m2
124Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ7,0085m2
CHẠNG MỤC: NHÀ HÓA CHẤT - TRẠM BƠM CẤP 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I5,07m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I17,238m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,38m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,900,0739100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,62m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,244m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,175m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1503,351m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 1,314m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 2,6445m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,2696m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,6552m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1116100m2
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,2628100m2
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,7379100m2
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,1587100m2
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1611100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0936tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0655tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0308tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1231tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2212tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3517tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1192tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0449tấn
26Xây bê tông không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày 6,65m3
27Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 7511,89m2
28Trát trần, vữa XM mác 7521,75m2
29Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 7520,55m2
30Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75112,79m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7578,97m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 759,78m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7512,55m
34Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 7553,88m2
35Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm16,14m2
36Sản xuất cửa nhôm kính (có khung bao)8,64m2
37Sản xuất của sắt kéo7,5
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ103,41m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ144,32m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …40,579m2
41SXLD lam ngang đúc sẳn (0.6x0.3x0.05)m8cái
42Lắp đặt lam ngang0,072tấn
43Gia công xà gồ thép0,2261tấn
44Lắp dựng xà gồ thép0,2261tấn
45Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45mm0,51100m2
46SX trần bằng tấm Smartboard khung thép 600x600x6mm34,56m2
47Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=114x3,2mm0,16100m
48Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm4cái
49Lắp đặt lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=114mm8cái
50Lắp quả cầu chắn rác4cái
51Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2120m
52Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm28m
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trần2cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
55Lắp đặt bảng nhựa3cái
56Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 15cái
57Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 24cái
58Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 31cái
59Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 3 ổ cắm2bảng
60Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm45m
DHẠNG MUC: BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 200m3
1Lắp đặt bu Inox đường kính 168*3.5mm, BB, L=5001cái
2Lắp đặt bu Inox đường kính 168*3.5mm, UU, L=7001cái
3Lắp đặt bu Inox âm tường đường kính 315*4mm, BB, L=5002cái
4Lắp đặt bu Inox âm tường đường kính 220*4mm, BB, L=5001cái
5BU Inox đường kính 315*4mm, BB, L=20002cái
6Lắp đặt bu inox đường kính 220*4mm, BB, L=11001cái
7Lắp đặt côn inox đường kính 220/168mm1cái
8Lắp đặt cút inox đường kính 168mm2cái
9Lắp đặt cút inox đường kính 315mm2cái
10Lắp đặt cút inox đường kính 220mm1cái
11Lắp đặt bích inox đường kính 168mm1cặp bích
12Lắp đặt bích inox đường kính 315mm6cặp bích
13Lắp đặt bích inox đường kính 220mm3cặp bích
14Lắp đặt Crepin gang (van hút) đường kính 315mm2cái
15Quả cầu thông gió D3002cái
16Lắp đặt ống inox đường kính 34*2mm0,138100m
17Lắp đặt ống inox đường kính 42*2,3mm0,072100m
18SXLĐ Inox hình V50*50*519m
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 271,3838m3
20Đắp đất nền móng công trình, nền đường81,4151m3
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình18,394m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1508,836m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 25021,16m3
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 25,464m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5773m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2507,428m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,092100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,5100m2
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0536100m2
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,7068100m2
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0536100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,6131tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 2,3475tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 1,1563tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1561tấn
36Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75139,2m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75130,72m2
38Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75121,36m2
39Trát trần, vữa XM mác 7565,24m2
40Quét nước xi măng 2 nước140,76m2
41Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …188,6m2
42Trộn Sikament R4 chống thấm bể 0,8 lít/100kg XM114,8815lít
43Trộn Sika plastore N chống thấm bể 0,4 lít/100kg XM57,4408lít
44Nắp bể 1,03 x 1,03 bằng tole 1.2mm2Cái
EHẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ CÔNG SUẤT 50 M3/GIỜ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu 55,8726m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình39,9406m3
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình0,639100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1508,438m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 2507,576m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 25,608m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2501,7068m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2501,782m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3191100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 2,4024100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0398100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,1177tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 5,3016tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1168tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,7914tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,0342tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0511tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,3048tấn
19Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày 1,4688m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75287,88m2
21Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 7519,78m2
22Quét nước xi măng 2 nước271,56m2
23Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …271,56m2
24Thi công tầng lọc bằng cát0,1361100m3
25Thi công tầng lọc bằng đá 1x20,0389100m3
26Thi công tầng lọc sỏi0,0357100m3
27Gia công các kết cấu thép khác. Gia công máng rót, máng chứa, phễu0,7209tấn
28Lắp đặt kết cấu Inox0,7209tấn
29Lắp đặt ống thép TK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 49x2,5mm0,441100m
30Lắp đặt ống thép TK bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 34x2,1mm0,4692100m
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 4,8672m3
32Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình3,2448m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,288m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,354m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,276m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao 0,878m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,03m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0164tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0106tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0662tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy0,016100m2
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0552100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,016100m2
44Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường0,1146100m2
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,0022100m2
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 755,52m2
47Trát xà dầm, vữa XM mác 7511,46m2
48Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=220mm4cái
49Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=168mm2cái
50Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=114mm2cái
51Lắp đặt van bướm tay quay, đường kính van d=90mm4cái
52Lắp bích inox, đường kính d=500mm (đặc)1cặp bích
53Lắp bích inox, đường kính d=500mm (rỗng)1cặp bích
54Lắp bích inox, đường kính ống d=220mm11cặp bích
55Lắp bích inox, đường kính ống d=168mm4cặp bích
56Lắp bích inox, đường kính ống d=114mm4cặp bích
57Lắp bích inox, đường kính ống d=90mm8cặp bích
58Lắp đặt mối nối mềm gang, đường kính mối nối d=220mm3cái
59Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=90mm4cái
60Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=114mm4cái
61Lắp đặt cút inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=220mm7cái
62Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=168/114mm1cái
63Lắp đặt côn inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=220/168mm2cái
64Lắp đặt Y inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=220mm2cái
65Lắp đặt lơi inox nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=168mm2cái
66Lắp vành chắn chống thấm, đường kính ống d=600*5mm1cặp bích
67Lắp vành chắn thép chống thấm, đường kính ống d=500*5mm2cặp bích
68Lắp vành chắn chống thấm thép, đường kính ống d=300*5mm2cặp bích
69Lắp vành chắn thép chống thấm, đường kính ống d=200*5mm4cặp bích
70Lắp đặt BU inox 304, đường kính 500*4mm2cái
71Lắp đặt BU Inox 304, đường kính 220*4mm4cái
72Lắp đặt BU Inox 304, đường kính 168*4mm2cái
73Lắp đặt BU Inox 304, đường kính 90*3mm4cái
74Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm1cái
75Lắp đặt van ren, đường kính van 1cái
76Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 220*3,76mm0,25100m
77Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 168*3,4mm0,23100m
78Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 114*3,05mm0,46100m
79Lắp đặt ống inox bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 90*2,5mm0,04100m
80Lắp đặt ống inox đường kính 34*2mm0,112100m
81Lắp đặt ống inox đường kính 27*mm0,042100m
FHẠNG MỤC: ĐƯỜNG ỐNG KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ TOÀN TRẠM
1Lắp đặt bơm trục ngang (công lắp đặt bơm CII)2bộ
2Lắp đặt bơm trục ngang (công lắp đặt bơm rửa lọc)1bộ
3Lắp giá đỡ tủ điện1bộ
4Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D200mm (công lắp đặt)1cái
5Lắp đặt van 1C cánh lật mặt bích, đường kính van D150mm2cái
6Lắp đặt van 1C cánh lật mặt bích gang cánh lật, đường kính van 200mm1cái
7Lắp đặt van bướm tay có tay quay mặt bích, đường kính van D150mm2cái
8Lắp đặt van bướm tay có tay quay, đường kính van 200mm3cái
9Lắp đặt van bướm tay có tay quay mặt bích, đường kính van 300mm1cái
10Lắp đặt van bướm tay có tay quay mặt bích, đường kính van 100mm1cái
11Lắp đặt mối nối mềm gang đường kính 220mm2cái
12Lắp đặt mối nối mềm gang đường kính 315mm2cái
13Lắp đặt mối nối mềm inox chống rung đường kính 168mm2cái
14Lắp đặt mối nối mềm inox chống rung đường kính 220mm1cái
15Lắp đặt côn lệch inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300/100mm1cái
16Lắp đặt côn lệch inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200/80mm2cái
17Lắp đặt côn đều inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 300/100mm1cái
18Lắp đặt côn đều inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200/80mm2cái
19Lắp bích rỗng inox 304, đường kính ống 315mm, JIS 10K, dày 22mm3cặp bích
20Lắp bích đặt inox 304, đường kính ống 315mm, JIS 10K, dày 22mm0,5cặp bích
21Lắp bích rỗng inox 304, đường kính ống 220mm, JIS 10K, dày 22mm6cặp bích
22Lắp bích inox 304, đường kính ống 220mm, JIS 10K, dày 22mm0,5cặp bích
23Lắp bích inox 304, đường kính ống 168mm, JIS 10K, dày 22mm3cặp bích
24Lắp bích inox 304, đường kính ống 114mm, JIS 10K, dày 18mm1,5cặp bích
25Lắp bích inox 304, đường kính ống 90mm, JIS 10K, dày 18mm1,5cặp bích
26Lắp đặt mặt bích nhựa dán keo, đường D220mm2cái
27Lắp đặt mặt bích nhựa dán keo, đường D1142cái
28Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát D220/114mm1cái
29Lắp đặt Tê nhựa PVC miệng bát D114mm1cái
30Lắp đặt cút vuông inox 304 D220 bằng phương pháp hàn1cái
31Lắp đặt cút lơi inox 304 D220 bằng phương pháp hàn4cái
32Lắp đặt cút vuông inox 304 D168 bằng phương pháp hàn2cái
33Lắp đặt Cút nhựa PVC miệng bát D220mm5cái
34Lắp đặt Tê vuông inox 304 D315/220 bằng phương pháp hàn2cái
35Lắp đặt Tê vuông inox 304 D220/168 bằng phương pháp hàn2cái
36Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 315*4,57mm0,06100m
37Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 220*3,76mm0,12100m
38Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 168*3,4mm0,04100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7mm0,02100m
40Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220*8,7mm0,3100m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mm0,16100m
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,225m3
43Gia công hệ khung dàn0,0236tấn
44Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-12kg/cm2)3cái
45Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm3cái
46Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm3cái
47Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 21*2mm0,01100m
48Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 0,576m3
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 1500,064m3
50Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày 0,1792m3
51Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 751,92m2
52Lắp đặt bơm chìm Q=50m3/giờ (công lắp đặt máy bơm)1bộ
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mm0,24100m
54Lắp đặt ống inox 304, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 114*3,05mm0,015100m
55Lắp đặt van mặt bích 1C cánh lật, đường kính van 100mm1cái
56Lắp đặt mối nối mềm cao su đường kính 114mm1cái
57Lắp bích inox 304, đường kính ống 114mm0,5cặp bích
58Lắp bích inox 304, đường kính ống 500*500*10mm0,5cặp bích
59Lắp đặt mặt bích nhưa PVC D114mm2cái
60Lắp đặt mặt bích nhưa PVC D168mm1cái
61Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 168mm1cái
62Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mm1cái
63Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm1cái
64Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm2cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm1cái
66Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D100mm (công lắp đặt)1cái
67Lắp đặt KRT nhựa PVC D1141cái
68Lắp đặt KRN inox 304 D1141cái
69Lắp đặt van ren, đường kính van D25mm1cái
70Lắp đặt đồng hồ đo áp lực (0-12 kg/cm2)1cái
71Cáp inox D10mm90m
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi1bộ
73Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 114*27mm1cái
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,32m3
75Lắp đặt bơm định lượng (công lắp đặt máy bơm)2bộ
76Lắp bơm khuấy hóa chất (công lắp đặt máy bơm)1bộ
77Lắp đặt thùng chứa nước hóa chất bằng nhựa, dung tích bể 0,3m32bể
78Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21*1,7mm0,2100m
79Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34*2,1mm0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mm0,1100m
81Lắp đặt van nhưa PVC D60mm2cái
82Lắp đặt van nhưa PVC D34mm2cái
83Lắp đặt van nhưa PVC D21mm12cái
84Lắp đặt cút nhựa miệng bát phương pháp dán keo D60mm4cái
85Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm40cái
86Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm10cái
87Lắp đặt rắc co PVC D2710cái
88Lắp đặt rắc co PVC D343cái
89Lắp đặt rắc co PVC D602cái
GHỆ THỐNG ĐIỆN
1SX lắp đặt tủ điện 800*400*1200 (bao gồm công lắp đặt đầu cos, thanh nhôm, contactor, đèn báo hiệu, nút dừng khẩn cấp, bảng mica, cầu chì...)11 tủ
2Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm295m
3Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2125m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x6mm25m
5Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,0mm240m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x4+1x2,5mm217m
7Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x10+1x6mm264m
8Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x16mm253m
9Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế1cái
10Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế2cái
11Lắp đặt rơ le nhiệt 18-22A4cái
12Lắp đặt rơ le nhiệt 6-9A3cái
13Lắp đặt rơ le trung gian 14 chân8cái
14Lắp đặt rơ le bảo vệ mất pha4cái
15Lắp đặt rơ le mực nước5cái
16Lắp đặt aptomat 1P-20A4cái
17Lắp đặt aptomat 3P-15A3cái
18Lắp đặt aptomat 3P-40A4cái
19Lắp đặt aptomat 3P-85A1cái
20Cầu dao đảo, chuyển đổi điện giữa máy phát điện và lưới điện 3 pha 100A1cái
21Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn6m
22Lắp đặt máy biến dòng cường độ dòng điện 50/5A4bộ
23Lắp đặt contactor 18-22A4cái
24Lắp đặt contactor 6-9A3cái
25Lắp đặt phao điện5bộ
26Lắp đặt công tắc chuyển vị trí8cái
27Lắp đặt nút dừng khẩn cấp1cái
28Lắp đặt đèn tín hiệu18cái
29Lắp đặt đầu cos250cái
30Thanh ray nhôm3m
31Lắp đặt bảng tên mica10cái
32Lắp đặt cầu chì8cái
33Lắp đặt Đô mi nô 4 chân 40A4cái
34Lắp đặt Đô mi nô 12 chân 25A2cái
35Công Lắp đặt khởi động mềm 15HP1bộ
36Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 90*2.6mm53m
37Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 49*2.2mm34m
38Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 34*1.6mm17m
39Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 21*1.4mm156m
40Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm8cái
41Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49mm6cái
42Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm6cái
43Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm20cái
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,44m3
45Lắp đặt cột đèn chiếu sáng thép tráng kẽm cao 4m4cột
46Lắp đặt đèn cao áp4bộ
47Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
48Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D10mm6m
49SXLĐ khung móng thép cột đèn4cái
HHẠNG MỤC: MỞ RỘNG MẠNG PHÂN PHỐI
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4.126,59m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường3.923,3761m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 220*8,7mm44,9100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*2,5mm132,82100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49*2,4mm16,5100m
6Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=220mm44,9100m
7Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm132,82100m
8Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=49mm16,5100m
9Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 220mm44,9100m
10Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 149,32100m
11Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, ĐK 220mm2cái
12Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220/168mm3cái
13Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mm5cái
14Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mm10cái
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm8cái
16Lắp đặt cút nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 220mm4cái
17Lắp đặt Côn giảm D220/1688cái
18Lắp đặt Côn giảm D168/904cái
19Lắp đặt Côn giảm D114/906cái
20Lắp đặt Côn giảm D90/605cái
21Lắp đặt van gang mặt bích ty chìm D220, có tay quay2cái
22Lắp đặt van gang mặt bích ty chìm D150mm, có tay quay1cái
23Lắp đặt van gang mặt bích ty chìm D114mm, có tay quay2cái
24Lắp đặt van gang mặt bích ty chìm D90, có tay quay6cái
25Lắp đặt van gang mặt bích ty chìm D60, có tay quay16cái
26Lắp đặt mặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 220mm4cái
27Lắp đặt mặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm4cái
28Lắp đặt mặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm12cái
29Lắp đặt mặt bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm32cái
30Lắp bát thép neo ống qua cầu60bộ
31Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt 0,6100m
32Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày >10cm42m2
33Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 52,8m3
34Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm, ĐKN48đoạn ống
35Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 241 cấu kiện
36Đắp đất nền móng công trình, nền đường48,7808m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,1008100m3
38Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m20,42100m2
39Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày mặt đường đã lèn ép 8 cm0,42100m2
40Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 2506,12m3
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 10050,904m2
42Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,5243tấn
43Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác0,4018100m2
44Sơn bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,104m2
45Khắc chữ vào cột biển báo100cột
46Sơn chữ trên cột biển báo100cột
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 3,7128m3
48Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 8,5675tấn
49Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P 4,2838tấn
50Vận chuyển cấu kiện bê tông trọng lượng P 8,567510 tấn/1km
51Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1001 cấu kiện
52Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 33,696m3
53Đắp đất nền móng công trình, nền đường11,232m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,744m3
55Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,82m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 20010,088m3
57Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,1141tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,5544tấn
59Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,0728100m2
60Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,4976100m2
61Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 521 cấu kiện
62Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph20m3
63Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 20m3
64Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 2003,9008m3
65Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột0,6448100m2
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,612tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính 0,0909tấn
68Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1001 cấu kiện
69Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện 4cái
70Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,4776tấn
71Lắp sàn thao tác0,4776tấn
72Chi phí xét nghệm nước 99 chỉ tiêu theo QCVN 01-20181mẫu
73Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,64m3
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường1,06m3
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mm0,03100m
76Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm3cái
77Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Tê PVC 114mm3cái
78Lắp đặt bù manchon, đường kính 100mm BF3cái
79Lắp đặt họng cơi nối họng ổ khóa PVC D114mm0,015100m
80Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp gioăng cao su, đường kính cút d=100mm3cái
81Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm3cái
IHẠNG MỤC: TƯ VẤN LẬP ĐỀ ÁN THĂM DÒ NƯỚC DƯỚI ĐẤT
1CÔNG TÁC NGOẠI NGHIỆP1khoản
2CÔNG TÁC NỘI NGHIỆP1khoản
3PHÂN TÍCH CÁC CHỈ TIÊU CHẤT LƯỢNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT THEO QCVN:09-MT:2015/BTNMT.1khoản
4IN ẤN, PHOTO BÁO CÁO (06 BỘ GỐC, 10 BỘ PHÔ TÔ).1khoản
JHẠNG MUC: THIẾT BỊ
1Bơm cấp I (Bơm chìm giếng, 06 Inch)1bộ
2Bơm cấp II (Bơm trục ngang)2bộ
3Bơm cấp rửa ngược (Bơm trục ngang)1bộ
4Bơm định lượng4bộ
5Máy khuấy1bộ
6Đồng hồ đo lưu lượng DN1002bộ
7Đồng hồ đo lưu lượng DN2001bộ
8Biến tần đa bơm1cái
9Khởi động mềm bơm chìm giếng2cái
10Bộ định thời gian hoạt động bơm chìm giếng khoan1cái
11Máy phát điện1bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấnNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
2Cần trục ô tô, tải trọng sử dụng ≥ 16 TNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
3Cần cẩu bánh hơi, tải trọng sử dụng ≥ 6TNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
4Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
5Máy lu bánh hơi, tải trọng sử dụng ≥ 16 tấnNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
6Máy lu bánh thép, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấnNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
7Máy ủi ≥ 110 CVNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
8Xe lu rung, lực rung ≥ 25TNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
9Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
10Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 12 tấnNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
11Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựaNhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (hoặc xe máy chuyên dùng) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
12Máy khoan xoay tự hành 300CV- Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
13Máy toàn đạc điện tử- Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử1
14Máy phát điện ≥ 10KVANhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
15Máy trộn bê tông ≥ 250 lítNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
16Giàn giáo (42 khung + 42 chéo)Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.20
17Máy bơm nướcNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
18Đầm bànNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
19Đầm dùiNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
20Đầm cócNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
21Máy hànNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
22Máy cắt uốn sắt, thépNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
23Máy cắt gạchNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
24Máy khoanNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
25Máy vận thăng hoặc tờiNhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh xích, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
2
Cần trục ô tô, tải trọng sử dụng ≥ 16 T
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
3
Cần cẩu bánh hơi, tải trọng sử dụng ≥ 6T
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
4
Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
5
Máy lu bánh hơi, tải trọng sử dụng ≥ 16 tấn
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
6
Máy lu bánh thép, tải trọng sử dụng ≥ 10 tấn
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
7
Máy ủi ≥ 110 CV
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
8
Xe lu rung, lực rung ≥ 25T
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
9
Ô tô tưới nước (dung tích ≥ 5m3)
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
10
Ô tô tải tự đổ, tải trọng hàng hóa cho phép tham gia giao thông ≥ 12 tấn
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
11
Ô tô tưới nhựa hoặc máy phun nhựa
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô (hoặc xe máy chuyên dùng) để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
12
Máy khoan xoay tự hành 300CV
- Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
13
Máy toàn đạc điện tử
- Nhà thầu phải kèm theo hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.- Bản chụp: Tài liệu chứng minh các thiết bị thi công đã được kiểm định kỹ thuật theo đúng quy định và đủ điều kiện để đưa vào sử dụng.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.Chú ý: 01 máy kinh vỹ + 01 máy thủy bình thì được tính là 01 máy toàn đạc điện tử
1
14
Máy phát điện ≥ 10KVA
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
1
15
Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
16
Giàn giáo (42 khung + 42 chéo)
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
20
17
Máy bơm nước
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
18
Đầm bàn
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
19
Đầm dùi
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
20
Đầm cóc
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
21
Máy hàn
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
22
Máy cắt uốn sắt, thép
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
23
Máy cắt gạch
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
24
Máy khoan
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2
25
Máy vận thăng hoặc tời
Nhà thầu phải kèm theo bản chụp: Hóa đơn hoặc chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV
1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan
50 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 50m đến
50 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 300CV, độ sâu khoan 100m đến
22 m
5 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến 150m, máy khoan đập cáp 40kw, đường kính ống lọc
27 m
6 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250*14.8mm
0,605 100m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140*6.7mm
0,35 100m
8 Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 140mm
0,15 100m
9 Lắp đặt ống nhựa khoan lỗ nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140*6,7mm
0,12 100m
10 Thăm dò địa vật lý điện bằng phương pháp đo mặt cắt điện. Cấp địa hình I-II
30 quan sát
11 Lắp đặt van đáy d=140mm
1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=250/140mm
1 cái
13 Chèn sỏi
4,1881 m3
14 Chèn xi măng
4,5923 m3
15 Chèn sét
2,6451 m3
16 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu
0,0043 tấn
17 Bu lông inox d10
8 cái
18 Vít inox D5, L40mm
15 cái
19 Lắp đặt kết cấu thép dạng hình phễu
0,0043 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200
0,2955 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,016 100m2
22 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp I
33,3762 m3
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng
1,965 m3
24 Đắp đất nền móng công trình, nền đường
22,2508 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
2,334 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
5,0935 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao
4,2675 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột
1,5345 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
0,3224 100m2
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng
0,7475 100m2
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật
0,4092 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,2129 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,1707 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,2792 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,4432 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,0676 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,2367 tấn
38 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép
0,045 m3
39 Xây gạch BT 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày
14,7574 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
380,955 m2
41 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75
20,46 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75
31,98 m2
43 Đắp xi măng trang trí đầu cột
0,1734 m3
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
440,931 m2
45 SXLĐ hoa sắt đầu rào
16,4475 m2
46 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
16,4475 m2
47 Công tác ốp gạch granit vào tường có chốt bằng inox
1,25 m2
48 SXLĐ chữa inox 304 tên trạm
1 bộ
49 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường
2,338 m3
50 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông
53,93 m2

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị.". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 08: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị." ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 146

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây