Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ (vận chuyển vật tư, vật liệu), tải trọng hàng ≥ 10 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực;
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
4 |
2 |
Ô tô tưới nước (hoặc ô tô tải chờ bồn nước), dung tích bồn ≥ 05 m3 hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
3 |
Máy bơm vữa, năng suất ≥ 32 m3/h.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
4 |
Cần trục hoặc cần cẩu, sức nâng ≥ 10 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
5 |
Cần trục hoặc cần cẩu, sức nâng ≥ 25 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
2 |
6 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 0,8 m3.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực. |
3 |
7 |
Máy xúc lật, dung tích gầu ≥ 2,3 m3.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực. |
1 |
8 |
Máy đào, dung tích gầu ≥ 1,6 m3.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực. |
2 |
9 |
Lu bánh thép, trọng lượng ≥ 10 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực. |
2 |
10 |
Lu bánh thép, trọng lượng ≥ 16 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực. |
2 |
11 |
Lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 16 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực. |
1 |
12 |
Lu bánh hơi, trọng lượng ≥ 25 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực. |
1 |
13 |
Lu rung, trọng lượng tĩnh ≥ 12 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực. |
2 |
14 |
Máy ủi, công suất ≥ 110 CV.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực. |
2 |
15 |
Máy ép thủy lực, lực ép ≥ 130 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
16 |
Búa đóng cọc, trọng lượng đầu búa ≥ 1,2 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
17 |
Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa, công suất ≥ 190 CV hoặc tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu đối với ô tô tưới nhựa. |
1 |
18 |
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất ≥ 50 m3/h.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
1 |
19 |
Máy rải bê tông nhựa, công suất ≥ 130 CV.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu. |
1 |
20 |
Thiết bị nâng người làm việc trên cao, chiều cao nâng ≥ 12m.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
- Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê;
- Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu còn hiệu lực;
- Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. |
1 |
21 |
Máy nén khí.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; |
2 |
22 |
Máy khoan tạo lỗ neo gia cố mái taluy.
Tài liệu cần để chứng minh, đối chiếu thông tin:
Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (như hóa đơn chứng từ mua bán hay giấy đăng ký phương tiện) hoặc thỏa thuận thuê/cho thuê/chế tạo thiết bị cụ thể cho gói thầu trong trường hợp nhà thầu đi huy động thiết bị và tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê; |
1 |
1 |
Làm lớp đệm đá dăm 0x4 |
6.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài |
4.25 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 |
31.88 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào hố trồng cây xanh |
279 |
hố |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Bốc cây xanh từ bãi tập kết đến hố trồng |
2.79 |
100 cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Bốc vận chuyển cọc chống |
11.16 |
100 cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Bón phân vào hố trước khi trồng cây |
279 |
hố |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Trồng cây Kèn hồng cao 3 - 3,5m, đk gốc 8-10cm |
279 |
cây |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Thuốc kích thích ra rễ, đâm chồi |
279 |
chai |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đắp đất bù phụ bồn cây |
58.59 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng không có bồn cỏ |
279 |
cây/năm |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
VỈA HÈ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Đào bó nền bằng máy đào 0,4m3, đất cấp II |
0.95 |
100 m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Làm lớp đệm đá dăm 0x4 |
179.126 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Ván khuôn bó vỉa |
47.293 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Bê tông đá 1x2 M200 |
283.664 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Bê tông đá 1x2 M250 |
432.847 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Thi công móng đá dăm 0x4 |
10.61 |
100 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bê tông đá 1x2 M150 dày 10cm |
1060.966 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Lát gạch terazzo (40*40*3) vữa M100 dày 2cm |
11376.316 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Gia công thép tấm chân trụ |
0.169 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng D6 |
0.005 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ |
4.299 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Biển báo hình tam giác đều cạnh 70cm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Biển tên đường 40x75cm |
24 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bu lông D10, l=120mm |
64 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Bu lông M20x500mm |
64 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Trụ biển báo đôi |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Trụ biển tên đường |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
BÃI XE |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới Dmax 37,5mm |
2.18 |
100 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên Dmax 25mm |
2.18 |
100 m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 |
12.109 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt (loại BTNC 16), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm (bổ sung - 09/2024/TT-BXD) |
12.109 |
100 m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h |
1.492 |
100 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn |
1.492 |
100 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn (*12km) |
1.492 |
100 tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
ĐIỀU PHỐI ĐẤT |
Theo quy định tại Chương V |
|||
39 |
Đào nền đường bằng máy ủi 110CV trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II |
317.654 |
100 m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II |
1036.554 |
100 m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I |
152.832 |
100 m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4km) |
152.832 |
100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 300m, đất cấp II |
696.842 |
100 m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
MƯƠNG DỌC TẤM LÁT ĐƯỜNG QH2 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
45 |
Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II |
36.7 |
m3 đất nguyên thổ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 |
138.78 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt tấm BTXM đúc sẵn |
988 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ đáy rãnh |
8.48 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Bê tông đá 1x2 M200 đổ tại chỗ bù góc vát |
1.03 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Vữa xi măng chèn khe M100 |
51.87 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |