Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 08 - Thi công xây lắp công trình Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II và mua sắm trang thiết bị Tên dự toán là: Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Qũy PTHĐSN |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. - Có giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC (theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020). Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu phải có một thành viên đáp ứng và phải tương ứng với với phần công việc đảm nhận. - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong quá trình thương thảo. |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh, Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng; Địa chỉ: 226, Trần Phú, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 866899 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3855892; Fax: (0294) 3855892. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289; |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 365 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.300.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng, móng cọc cấp III trở lên, số tầng ≥03 tầng, có tổng diện tích sàn ≥1000m2,….). - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn VAT; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.800.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu.- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh (theo điểm C, khoản 7, Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021) | 3 | 3 |
| 2 | Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 3 | Chỉ huy trưởng phụ trách thi công phần PCCC | 1 | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
| 4 | Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên môn về điện, điện lạnh, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT. | 3 | 3 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TÒA NHÀ CÁC TRUNG TÂM KHU II | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 37,822 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Đoạn ép âm nhân nc,máy nhân hệ số 1,05) | Chương V, E-HSMT | 1,292 | 100m |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Chương V, E-HSMT | 4,968 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 11,4939 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 0,5906 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V, E-HSMT | 47,498 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3294 | tấn |
| 8 | Sản xuất + lắp dựng thép bản phần gia cường BT và hộp nối | Chương V, E-HSMT | 4,273 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V, E-HSMT | 342,7696 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 2,3602 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 13,1689 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 42,9248 | m3 |
| 13 | Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật) | Chương V, E-HSMT | 15,754 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 94,0788 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3172 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,4744 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,8339 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,8301 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V, E-HSMT | 0,3652 | tấn |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 8,7029 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,2113 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lấp đất móng) | Chương V, E-HSMT | 1,3632 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tôn nền tận dụng đất dư) | Chương V, E-HSMT | 1,2953 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 1,2135 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 23,1395 | m3 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3386 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0852 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,533 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,5025 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 21,1265 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 59,1681 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 111,6706 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 76,2038 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 16,9414 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 19,6484 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 3,3873 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc (VL= 25%;NC,M = 50%) | Chương V, E-HSMT | 22,7985 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VL : 50%) | Chương V, E-HSMT | 2,3232 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VL 50%) | Chương V, E-HSMT | 2,0846 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 27,9426 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 9,2715 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,1241 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 2,5113 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,3138 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2548 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2633 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1085 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,1449 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 6,4607 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 7,4411 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 6,9437 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,6704 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,3046 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,2351 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5222 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 2,3213 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 5,0437 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5717 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,8215 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,0249 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 1,4625 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1305 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 5,1438 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 4,4002 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,4716 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HTH,HN.. | Chương V, E-HSMT | 0,0382 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HTH,HN.. | Chương V, E-HSMT | 0,2801 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1914 | tấn |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 70 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,2834 | tấn |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,6134 | tấn |
| 72 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây HTH chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,9866 | m3 |
| 73 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 28,0652 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 0,9029 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,1947 | m3 |
| 76 | Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 12,944 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 25,9984 | m3 |
| 78 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 23,6691 | m3 |
| 79 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 68,2632 | m3 |
| 80 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 94,7337 | m3 |
| 81 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V, E-HSMT | 438,2 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 264,18 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V, E-HSMT | 103,536 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 45,27 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 327,7543 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.115,1407 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 2.524,5644 | m2 |
| 88 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26,9578 | m2 |
| 89 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 898,2975 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.161,2033 | m2 |
| 91 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 666,225 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 194,2842 | m2 |
| 93 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 207,22 | m2 |
| 94 | Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, mái | Chương V, E-HSMT | 155,18 | m2 |
| 95 | Quét dung dịch Vinkem chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 148,7 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 19,272 | m2 |
| 97 | Lát nền, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,24 | m2 |
| 98 | Lát nền vệ sinh gạch Ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 126,16 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn gạch Ceramic loại I 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 1.190,06 | m2 |
| 100 | Lát gạch granit nhám 280x600 vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 158,85 | m2 |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4 | Chương V, E-HSMT | 1,2811 | tấn |
| 102 | Lợp mái tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 3,1874 | 100m2 |
| 103 | Trần phẳng Smarboad 600x600x3,5mm khung mạ kẽm nổi( đồng bộ cả công lắp dựng) | Chương V, E-HSMT | 432,48 | m2 |
| 104 | CCLD cửa đi kính 4,8ly, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung thép hộp tráng kẽm bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 203,52 | m2 |
| 105 | CCLD cửa sổ kính 4,8ly, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, có khung thép hộp tráng kẽm bảo vệ | Chương V, E-HSMT | 168,59 | m2 |
| 106 | CCLD Vách kính 4,8 ly khung nhôm mặt tiền hệ 1000 sơn tĩnh điện | Chương V, E-HSMT | 47,88 | m2 |
| 107 | CCLD hệ khung nhôm hộp 44x76x1,2 trắng sửa mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 100,98 | m2 |
| 108 | CCLD Vách ngăn, cửa vệ sinh tấm compact laminate dày 12mm | Chương V, E-HSMT | 120,96 | m2 |
| 109 | CCLD lan can cầu thang inox hộp 304, 30x30x1,2 + Gỗ 60x12 | Chương V, E-HSMT | 59,22 | m2 |
| 110 | Lắp đặt ống thép đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,09 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống inox D 76x1,2 lan can | Chương V, E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 112 | Lắp đặt ống STK D 27x1,5 | Chương V, E-HSMT | 0,099 | 100m |
| 113 | Lắp dựng nắp inox 304x1,4 lên mái | Chương V, E-HSMT | 0,64 | m2 |
| 114 | CCLD Lát đá mặt bệ, khung inox 30x30x1,2 | Chương V, E-HSMT | 17,536 | m2 |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90x3,8 | Chương V, E-HSMT | 1,292 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC D.60x2,8 | Chương V, E-HSMT | 0,246 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa PVCD. 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,009 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D 120 | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 119 | Lắp đặt Co PVC D60 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt Co uPVC D90 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 121 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 336,8 | m |
| 122 | Âm rãnh thoát nước HL 30x20 | Chương V, E-HSMT | 233,6 | m |
| 123 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V, E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.571,938 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5.126,7802 | m2 |
| 126 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 18,0912 | 100m2 |
| 127 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (VL: 50%) | Chương V, E-HSMT | 11,1737 | 100m2 |
| B | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Chương V, E-HSMT | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Chương V, E-HSMT | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 5 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt máy bơm Q=5,4m3/h, H=32,5m | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt bộ báo tràng tự động | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114m | Chương V, E-HSMT | 1,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90m | Chương V, E-HSMT | 1,48 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60m | Chương V, E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42m | Chương V, E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27m | Chương V, E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21m | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Chương V, E-HSMT | 0,79 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Chương V, E-HSMT | 75 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Chương V, E-HSMT | 72 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mm | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mm | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Chương V, E-HSMT | 27 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/42mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/27mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 39 | Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 60mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 80 | cái |
| 43 | Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt van phao, đường kính 34mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van ren, đường kính 27mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 48 | Lắp đặt van gốc, đường kính 21mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 49 | Lắp đặt luppe, đường kính 42mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt tê kiễm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| C | PHẦN ĐIỆN, MÁY ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1,2m-2x18W | Chương V, E-HSMT | 128 | bộ |
| 2 | Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18W | Chương V, E-HSMT | 34 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W-KT 217x217x35mm | Chương V, E-HSMT | 28 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 5 | Lắp đặt quạt hút âm tường 25W | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che và dây nối đất 250V-16A (loại bắt vít) | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250V-16A (loại bắt vít) | Chương V, E-HSMT | 48 | cái |
| 8 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Chương V, E-HSMT | 93 | cái |
| 9 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt đế + mặt 1 | Chương V, E-HSMT | 26 | hộp |
| 11 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 12 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 14 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 15 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơn | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đôi | Chương V, E-HSMT | 48 | hộp |
| 17 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 12 module (âm tường) | Chương V, E-HSMT | 16 | hộp |
| 19 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kA | Chương V, E-HSMT | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kA | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kA | Chương V, E-HSMT | 37 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 20A-10kA | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kA | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 200A-30kA | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 4.000 | m |
| 26 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.100 | m |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Chương V, E-HSMT | 3.200 | m |
| 28 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Chương V, E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Kéo rải dây điện bốn, loại dây Cu/XLPE/PVC CXV/DSTA 4x70mm2 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Chương V, E-HSMT | 200 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Chương V, E-HSMT | 320 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Chương V, E-HSMT | 1.000 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ50 | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa 100x60mm | Chương V, E-HSMT | 140 | m |
| 37 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Chương V, E-HSMT | 2 | cọc |
| 38 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 5 | m |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 3,68 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 2,576 | m3 |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 2,0HP + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 32 | máy |
| D | PHẦN MẠNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ rack 6U - KT 320x540x400mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt Converter 10/100/1000 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Switch 8 port 10/100/1000 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Lắp ổ cắm mạng loại âm tường | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 6 | Lắp đặt đế âm + mặt nạ ổ cắm mạng | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt Đầu RJ45 | Chương V, E-HSMT | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTP | Chương V, E-HSMT | 650 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp quang | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 170 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Chương V, E-HSMT | 160 | m |
| 12 | Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mm | Chương V, E-HSMT | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt nẹp nhựa 60x40mm | Chương V, E-HSMT | 35 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 | Chương V, E-HSMT | 80 | m |
| E | SÂN ĐƯỜNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,9819 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 0,3848 | 100m3 |
| 4 | Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật) | Chương V, E-HSMT | 4,541 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 0,8712 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 7,5124 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 27,944 | m3 |
| 8 | Xoa phẳng, lăn nhám, kẻ ron carô kc 3,0m sâu 80 | Chương V, E-HSMT | 349,3 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tận dụng đất đào) | Chương V, E-HSMT | 0,1747 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 6,3 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (luân chuyển VL 50%) | Chương V, E-HSMT | 0,3276 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 18,0104 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 59,76 | m2 |
| 14 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 225,13 | m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V, E-HSMT | 144 | 1 cấu kiện |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V, E-HSMT | 0,5743 | tấn |
| F | PHẦN ĐIỆN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zone | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Chương V, E-HSMT | 3,2 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2h) | Chương V, E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) | Chương V, E-HSMT | 3 | 5 đèn |
| 7 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Chương V, E-HSMT | 550 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ76 | Chương V, E-HSMT | 16 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| G | CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm động cơ điện có P=40HP, Q=54-144M3/h, H=79.5-54m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy bơm động cơ diesel có P=40HP, Q=54-144M3/h, H=79.5-54m | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Chương V, E-HSMT | 3 | hộp |
| 7 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Chương V, E-HSMT | 8 | hộp |
| 8 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co Þ114 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 12 | Lắp đặt co Þ76 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt co Þ60 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê Þ114 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê Þ76 | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê Þ60 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt giảm Þ114/90 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt giảm Þ114/76 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt giảm Þ76/60 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt luppe Þ114 | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van Þ114 | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc áp lực | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 13,52 | m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 8,68 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V, E-HSMT | 0,261 | m3 |
| 29 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V, E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 30 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V, E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 68,7032 | m2 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 33 | Lắp đặt van khóa Þ49 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 36 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy loại để 2 bình | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 37 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột , cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 | Chương V, E-HSMT | 70 | m |
| H | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=51m (H=5m) | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 6 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng 50mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Lắp ống STK Þ42x2,9mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 6 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Chương V, E-HSMT | 20 | m |
| 7 | Lắp đế trụ đỡ kim thu sét | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Chương V, E-HSMT | 12 | m |
| 9 | Lắp đặt kẹp đỡ cáp | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 8 | m3 |
| I | PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V, E-HSMT | 1,9169 | 100m3 |
| 2 | Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật) | Chương V, E-HSMT | 0,9216 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V, E-HSMT | 9,216 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 19,064 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,852 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 13,376 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 4,224 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V, E-HSMT | 1,5521 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V, E-HSMT | 8,836 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (VL 50%) | Chương V, E-HSMT | 0,2632 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng BN (luân chuyển VL 50%) | Chương V, E-HSMT | 0,5741 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,1704 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,4928 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0719 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,4142 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6902 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,6128 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 1,1295 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0186 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,1635 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0959 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,5154 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,1407 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V, E-HSMT | 0,6536 | tấn |
| 25 | SX LD thang thép xuống bể nước | Chương V, E-HSMT | 0,0215 | tấn |
| 26 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 3,0096 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 33,44 | m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC,D.114mm | Chương V, E-HSMT | 0,036 | 100m |
| 29 | Ngâm nước xi măng chống thấm BN | Chương V, E-HSMT | 81 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm BN | Chương V, E-HSMT | 163,8 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 88,36 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài bêtông BN vữa XM mác 75 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 45,12 | m2 |
| 33 | Trát tường trong bêtông BN vữa XM mác 75 chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 82,8 | m2 |
| J | PHẦN BAO CHE NHÀ MÁY BƠM | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V, E-HSMT | 0,426 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Chương V, E-HSMT | 0,575 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V, E-HSMT | 0,0894 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V, E-HSMT | 0,115 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0162 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0391 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0137 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0129 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V, E-HSMT | 0,0289 | tấn |
| 10 | Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Chương V, E-HSMT | 2,134 | m3 |
| 11 | Xây tường bằng bông bánh ú Đồng Nai thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 7,2 | m2 |
| 12 | Gia công cửa khuôn thép V 50x50x5, lưới thép B.40 | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa, vách lưới thép | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 14 | Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8 | Chương V, E-HSMT | 0,1668 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,1668 | tấn |
| 16 | Lợp mái tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Chương V, E-HSMT | 0,3172 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 5,6 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26,675 | m2 |
| 19 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 26,675 | m2 |
| 20 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V, E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 26,675 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 26,675 | m2 |
| K | NÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC | |||
| 1 | Vận chuyển hệ dầm, gối kê, đối trọng, thiết bị TN từ bãi tập kết đến công trường và ngược lại bằng xe 20 tấn (2 lượt đi + về), (05 chuyến/ca). (Tải trọng thí nghiệm Pmax=72 tấn + hệ dầm, gối kê 25 tấn=(72+25) | Chương V, E-HSMT | 1,94 | ca |
| 2 | Cẩu dối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; lên ô tô để trở về, xuống bãi tập kết sau khi sử dụng (04 lượt cẩu tải). Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấn. | Chương V, E-HSMT | 9,7 | ca |
| 3 | Cẩu đối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị từ cọc TN1 sang TN2 (01 lần trung chuyển). Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấn. | Chương V, E-HSMT | 2,425 | ca |
| 4 | Thí nghệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Chương V, E-HSMT | 144 | tấn/lần |
| L | MÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Máy điều hòa không khí treo tường công suất 2,0HP + phụ kiện | Chương V, E-HSMT | 32 | bộ |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,7kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 |
| 3 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 |
| 4 | Cần cẩu bánh xích 16T | Tải trọng nâng ≥ 16 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | - Dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 3 |
| 6 | Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) | Số lượng: >=70 bộ- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 70 |
| 7 | Ván khuôn | Số lượng: >=500m2- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 500 |
| 8 | Chống sắt | Số lượng: >=300 cây- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 300 |
| 9 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 2 |
| 10 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất ≥ 1,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 2 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 12 | Máy khoan | Công suất ≥ 2,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ, thủy bình | - Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 14 | Máy mài | Công suất ≥ 2,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Công suất ≥ 3HP- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 16 | Máy san ủi | Công suất ≥ 100cv- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 17 | Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) | Công suất ≥ 5 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
| 18 | Máy phát điện dự phòng | Tổng công suất ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy cắt gạch |
Công suất ≥ 1,7kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
3 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép |
Công suất ≥ 5,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
3 |
3 |
Máy hàn |
Công suất ≥ 23kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
3 |
4 |
Cần cẩu bánh xích 16T |
Tải trọng nâng ≥ 16 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
1 |
5 |
Máy trộn bê tông |
- Dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
3 |
6 |
Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo) |
Số lượng: >=70 bộ- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
70 |
7 |
Ván khuôn |
Số lượng: >=500m2- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
500 |
8 |
Chống sắt |
Số lượng: >=300 cây- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
300 |
9 |
Máy đầm bàn |
Công suất ≥ 1,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
2 |
10 |
Máy đầm bê tông, đầm dùi |
Công suất ≥ 1,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
2 |
11 |
Máy đào |
Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
1 |
12 |
Máy khoan |
Công suất ≥ 2,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
1 |
13 |
Máy kinh vỹ, thủy bình |
- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
1 |
14 |
Máy mài |
Công suất ≥ 2,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
1 |
15 |
Máy bơm nước |
Công suất ≥ 3HP- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
1 |
16 |
Máy san ủi |
Công suất ≥ 100cv- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
1 |
17 |
Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben) |
Công suất ≥ 5 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
1 |
18 |
Máy phát điện dự phòng |
Tổng công suất ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu). |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I | 37,822 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Đoạn ép âm nhân nc,máy nhân hệ số 1,05) | 1,292 | 100m | Chương V, E-HSMT | ||
| 3 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 4,968 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 11,4939 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 0,5906 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | 47,498 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | 0,3294 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 8 | Sản xuất + lắp dựng thép bản phần gia cường BT và hộp nối | 4,273 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | 342,7696 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 2,3602 | 100m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,1689 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 42,9248 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 13 | Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật) | 15,754 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 14 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 94,0788 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3172 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,4744 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,8339 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,8301 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,3652 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,7029 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2113 | 100m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lấp đất móng) | 1,3632 | 100m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tôn nền tận dụng đất dư) | 1,2953 | 100m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,2135 | 100m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 25 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | 23,1395 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3386 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0852 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,533 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,5025 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 30 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 21,1265 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 31 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | 59,1681 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 32 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 111,6706 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 76,2038 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 34 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 16,9414 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 19,6484 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 36 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 3,3873 | m3 | Chương V, E-HSMT | ||
| 37 | Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc (VL= 25%;NC,M = 50%) | 22,7985 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 38 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VL : 50%) | 2,3232 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VL 50%) | 2,0846 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 27,9426 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,2715 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,1241 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 2,5113 | 100m2 | Chương V, E-HSMT | ||
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 2,3138 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2548 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2633 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1085 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 1,1449 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 6,4607 | tấn | Chương V, E-HSMT | ||
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 7,4411 | tấn | Chương V, E-HSMT |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Bạn có thể lừa một vài người trong tất cả mọi lần, và Bạn có thể lừa mọi người trong một vài lần, nhưngBạn không thể lừa mẹ.You can fool some of the people all of the time, and You can fool all of the people some of the time, but You can’t fool mom. "
Khuyết Danh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.