Thông báo mời thầu

Gói thầu số 08 - Thi công xây lắp công trình Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II và mua sắm trang thiết bị

Tìm thấy: 09:03 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II
Gói thầu
Gói thầu số 08 - Thi công xây lắp công trình Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II và mua sắm trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Qũy PTHĐSN
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
08:58 09/09/2022
đến
09:00 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
200.000.000 VND
Bằng chữ
Hai trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (18/03/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 08 - Thi công xây lắp công trình Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II và mua sắm trang thiết bị
Tên dự toán là: Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 365 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Qũy PTHĐSN
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh, Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng; Địa chỉ: 226, Trần Phú, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 866899
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn thiết kế Xây dựng An Khang. Địa chỉ: số 280, đường Đồng Khởi, khóm 8, phường 6, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán Phòng cháy chữa cháy: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tổng hợp Trà Vinh. Địa chỉ: số 38A, đường Võ Thị Sáu, phường 3, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng (nay là Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng) . Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Trường Đại học Trà Vinh. Địa chỉ: 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng. Địa chỉ: 226 Trần Phú, phường 7, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH MTV Trà Giang TV. Địa chỉ: số 269, đường Nguyễn Minh Thiện, khóm 1, phường 7, TP.Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng , địa chỉ: Số 226 Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh, Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng; Địa chỉ: 226, Trần Phú, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 866899

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Thỏa thuận liên danh đối với trường hợp nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 chương IV; - Bảo đảm dự thầu; - Giấy ủy quyền theo Mẫu số 05 chương IV đối với trường hợp ủy quyền. - Có giấy xác nhận nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công, lắp đặt Hệ thống PCCC (theo Nghị định số 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020). Đối với nhà thầu liên danh thì tối thiểu phải có một thành viên đáp ứng và phải tương ứng với với phần công việc đảm nhận. - Trường hợp E-HSDT của nhà thầu không kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thì E-HSDT của nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trong quá trình thương thảo.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Trường Đại học Trà Vinh, Địa chỉ: Số 126 Nguyễn Thiện Thành, Phường 5, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh; Bên mời thầu: Trung tâm Quy hoạch và Giám định xây dựng; Địa chỉ: 226, Trần Phú, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 866899
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Trà Vinh, địa chỉ: Số 52A, đường Lê Lợi, phường 1, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3855892; Fax: (0294) 3855892.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ: Số 19A, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP. Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh, điện thoại: (0294) 3862289; Fax: (0294) 3862289;

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
365 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 20.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.300.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (thi công xây dựng công trình dân dụng, móng cọc cấp III trở lên, số tầng ≥03 tầng, có tổng diện tích sàn ≥1000m2,….). - Nhà thầu phải cung cấp các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp như sau: + Hợp đồng thi công kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; Biên bản thanh lý; Hóa đơn VAT; hoặc + Tài liệu chứng minh hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang hoàn thành (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục giá trị khối lượng thanh toán tính đến thời điểm đóng thầu. (Bản sao công chứng (thời gian chứng thực ≤ 06 tháng tính đến ngày mở thầu)) + Tài liệu chứng minh về qui mô công trình: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt dự án đầu tư. (Bản sao)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.800.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu.- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì phải có đầy đủ người đại diện theo pháp luật, chỉ huy trưởng hoặc giám đốc dự án của từng thành viên trong liên danh (theo điểm C, khoản 7, Điều 23 của Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26/01/2021)33
2Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công2- Tốt nghiệp Đại học trở lên với chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, kinh tế xây dựng, kiến trúc, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình;- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên;- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.33
3Chỉ huy trưởng phụ trách thi công phần PCCC1- Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ trung cấp trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động và đã được cấp Chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy.- Đã tham gia thực hiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy ít nhất 03 dự án, công trình đã được cơ quan Cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp văn bản chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy.- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư (hoặc văn bản có nội dung tương tự) về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.33
4Nhân sự phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình1- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên môn về điện, điện lạnh, cơ khí, thông gió - cấp thoát nhiệt, cấp - thoát nước, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến lắp đặt thiết bị công trình.- Tổng số năm kinh nghiệm được xét từ thời điểm tốt nghiệp ghi trong bằng tốt nghiệp đại học;- Đã từng là cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị vào công trình tối thiểu 02 công trình tương tự gói thầu;- Nhà thầu cung cấp Quyết định phân công (hoặc văn bản có nội dung tương tự), kèm theo xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự chủ chốt kê khai trong E-HSDT.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATÒA NHÀ CÁC TRUNG TÂM KHU II
1Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IChương V, E-HSMT37,822100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Đoạn ép âm nhân nc,máy nhân hệ số 1,05)Chương V, E-HSMT1,292100m
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépChương V, E-HSMT4,968m3
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT11,4939tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT0,5906tấn
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V, E-HSMT47,498tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V, E-HSMT0,3294tấn
8Sản xuất + lắp dựng thép bản phần gia cường BT và hộp nốiChương V, E-HSMT4,273tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V, E-HSMT342,7696m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT2,3602100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT13,1689m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT42,9248m3
13Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật)Chương V, E-HSMT15,754100m2
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT94,0788m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3172tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT2,4744tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,8339tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, E-HSMT0,8301tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V, E-HSMT0,3652tấn
20Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT8,7029m3
21Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,2113100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lấp đất móng)Chương V, E-HSMT1,3632100m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tôn nền tận dụng đất dư)Chương V, E-HSMT1,2953100m3
24Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V, E-HSMT1,2135100m3
25Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT23,1395m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3386tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0852tấn
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,533tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,5025tấn
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT21,1265m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT59,1681m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT111,6706m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT76,2038m3
34Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT16,9414m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT19,6484m3
36Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT3,3873m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc (VL= 25%;NC,M = 50%)Chương V, E-HSMT22,7985100m2
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VL : 50%)Chương V, E-HSMT2,3232100m2
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VL 50%)Chương V, E-HSMT2,0846100m2
40Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT27,9426100m2
41Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT9,2715100m2
42Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT2,1241100m2
43Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V, E-HSMT2,5113100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT2,3138tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2548tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2633tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1085tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,1449tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT6,4607tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT7,4411tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V, E-HSMT6,9437tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,6704tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,3046tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,2351tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,5222tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT2,3213tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT5,0437tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,5717tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,8215tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,0249tấn
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT1,4625tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1305tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT5,1438tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT4,4002tấn
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,4716tấn
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HTH,HN..Chương V, E-HSMT0,0382tấn
67Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan HTH,HN..Chương V, E-HSMT0,2801tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1914tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,032tấn
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,2834tấn
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V, E-HSMT0,6134tấn
72Xây gạch không nung 4x8x18, xây HTH chiều dày Chương V, E-HSMT3,9866m3
73Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT28,0652m3
74Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT0,9029m3
75Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT3,1947m3
76Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT12,944m3
77Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT25,9984m3
78Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT23,6691m3
79Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT68,2632m3
80Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT94,7337m3
81Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V, E-HSMT438,2m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 250x400, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT264,18m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V, E-HSMT103,536m2
84Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT45,27m2
85Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT327,7543m2
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.115,1407m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT2.524,5644m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT26,9578m2
89Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT898,2975m2
90Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.161,2033m2
91Trát trần, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT666,225m2
92Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT194,2842m2
93Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT207,22m2
94Ngâm nước xi măng chống thấm sê nô, máiChương V, E-HSMT155,18m2
95Quét dung dịch Vinkem chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT148,7m2
96Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT19,272m2
97Lát nền, gạch Ceramic 500x500, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT12,24m2
98Lát nền vệ sinh gạch Ceramic nhám 400x400, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT126,16m2
99Lát nền, sàn gạch Ceramic loại I 600x600, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT1.190,06m2
100Lát gạch granit nhám 280x600 vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT158,85m2
101Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x1,4Chương V, E-HSMT1,2811tấn
102Lợp mái tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V, E-HSMT3,1874100m2
103Trần phẳng Smarboad 600x600x3,5mm khung mạ kẽm nổi( đồng bộ cả công lắp dựng)Chương V, E-HSMT432,48m2
104CCLD cửa đi kính 4,8ly, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, có khung thép hộp tráng kẽm bảo vệChương V, E-HSMT203,52m2
105CCLD cửa sổ kính 4,8ly, khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, có khung thép hộp tráng kẽm bảo vệChương V, E-HSMT168,59m2
106CCLD Vách kính 4,8 ly khung nhôm mặt tiền hệ 1000 sơn tĩnh điệnChương V, E-HSMT47,88m2
107CCLD hệ khung nhôm hộp 44x76x1,2 trắng sửa mặt tiềnChương V, E-HSMT100,98m2
108CCLD Vách ngăn, cửa vệ sinh tấm compact laminate dày 12mmChương V, E-HSMT120,96m2
109CCLD lan can cầu thang inox hộp 304, 30x30x1,2 + Gỗ 60x12Chương V, E-HSMT59,22m2
110Lắp đặt ống thép đường kính 60mmChương V, E-HSMT0,09100m
111Lắp đặt ống inox D 76x1,2 lan canChương V, E-HSMT0,12100m
112Lắp đặt ống STK D 27x1,5Chương V, E-HSMT0,099100m
113Lắp dựng nắp inox 304x1,4 lên máiChương V, E-HSMT0,64m2
114CCLD Lát đá mặt bệ, khung inox 30x30x1,2Chương V, E-HSMT17,536m2
115Lắp đặt ống nhựa PVC 90x3,8Chương V, E-HSMT1,292100m
116Lắp đặt ống nhựa PVC D.60x2,8Chương V, E-HSMT0,246100m
117Lắp đặt ống nhựa PVCD. 42mmChương V, E-HSMT0,009100m
118Lắp đặt cầu chắn rác inox D 120Chương V, E-HSMT13cái
119Lắp đặt Co PVC D60Chương V, E-HSMT12cái
120Lắp đặt Co uPVC D90Chương V, E-HSMT14cái
121Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT336,8m
122Âm rãnh thoát nước HL 30x20Chương V, E-HSMT233,6m
123Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V, E-HSMT19cấu kiện
124Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT1.571,938m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT5.126,7802m2
126Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V, E-HSMT18,0912100m2
127Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m (VL: 50%)Chương V, E-HSMT11,1737100m2
BPHẦN NƯỚC
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo)Chương V, E-HSMT16bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịtChương V, E-HSMT24bộ
3Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xãChương V, E-HSMT12bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT8bộ
5Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V, E-HSMT1bể
6Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V, E-HSMT8cái
7Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT16cái
8Lắp đặt kệ kínhChương V, E-HSMT16cái
9Lắp đặt giá treoChương V, E-HSMT8cái
10Lắp đặt hộp đựng giấyChương V, E-HSMT24cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngChương V, E-HSMT16cái
12Lắp đặt máy bơm Q=5,4m3/h, H=32,5mChương V, E-HSMT1bộ
13Lắp đặt bộ báo tràng tự độngChương V, E-HSMT1bộ
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mChương V, E-HSMT1,12100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mChương V, E-HSMT1,48100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mChương V, E-HSMT0,24100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mChương V, E-HSMT0,32100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mChương V, E-HSMT0,87100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mChương V, E-HSMT0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmChương V, E-HSMT0,79100m
21Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mmChương V, E-HSMT75cái
22Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mmChương V, E-HSMT72cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 60mmChương V, E-HSMT3cái
24Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mmChương V, E-HSMT28cái
25Lắp đặt co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính co 32mmChương V, E-HSMT14cái
26Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mmChương V, E-HSMT24cái
27Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mmChương V, E-HSMT60cái
28Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmChương V, E-HSMT28cái
29Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmChương V, E-HSMT27cái
30Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmChương V, E-HSMT6cái
31Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmChương V, E-HSMT2cái
32Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mmChương V, E-HSMT56cái
33Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mmChương V, E-HSMT24cái
34Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmChương V, E-HSMT28cái
35Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/42mmChương V, E-HSMT2cái
36Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mmChương V, E-HSMT28cái
37Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60/27mmChương V, E-HSMT4cái
38Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mmChương V, E-HSMT60cái
39Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 60mmChương V, E-HSMT4cái
40Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 34mmChương V, E-HSMT6cái
41Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 27mmChương V, E-HSMT24cái
42Lắp đặt khâu răng ngoài đường kính 21mmChương V, E-HSMT80cái
43Lắp đặt van ren, đường kính van 60mmChương V, E-HSMT2cái
44Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 34mmChương V, E-HSMT2cái
45Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van 34mmChương V, E-HSMT1cái
46Lắp đặt van phao, đường kính 34mmChương V, E-HSMT1cái
47Lắp đặt van ren, đường kính 27mmChương V, E-HSMT12cái
48Lắp đặt van gốc, đường kính 21mmChương V, E-HSMT40cái
49Lắp đặt luppe, đường kính 42mmChương V, E-HSMT1cái
50Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mmChương V, E-HSMT6cái
51Lắp đặt tê kiễm tra nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mmChương V, E-HSMT4cái
CPHẦN ĐIỆN, MÁY ĐHKK
1Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đôi 1,2m-2x18WChương V, E-HSMT128bộ
2Lắp đèn led tube thủy tinh T8 bóng đơn 1,2m-1x18WChương V, E-HSMT34bộ
3Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W-KT 217x217x35mmChương V, E-HSMT28bộ
4Lắp đặt quạt đảo trần 47WChương V, E-HSMT64cái
5Lắp đặt quạt hút âm tường 25WChương V, E-HSMT32cái
6Lắp đặt ổ cắm đơn có màn che và dây nối đất 250V-16A (loại bắt vít)Chương V, E-HSMT12cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi có màn che và dây nối đất 250V-16A (loại bắt vít)Chương V, E-HSMT48cái
8Lắp công tắc điện loại 1 chiềuChương V, E-HSMT93cái
9Lắp công tắc điện loại 2 chiềuChương V, E-HSMT10cái
10Lắp đặt đế + mặt 1Chương V, E-HSMT26hộp
11Lắp đặt đế + mặt 2Chương V, E-HSMT4hộp
12Lắp đặt đế + mặt 3Chương V, E-HSMT4hộp
13Lắp đặt đế + mặt 4Chương V, E-HSMT16hộp
14Lắp đặt đế + mặt 5Chương V, E-HSMT16hộp
15Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đơnChương V, E-HSMT12hộp
16Lắp đặt đế + mặt ổ cắm đôiChương V, E-HSMT48hộp
17Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiệnChương V, E-HSMT4hộp
18Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 12 module (âm tường)Chương V, E-HSMT16hộp
19Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-6kAChương V, E-HSMT21cái
20Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-6kAChương V, E-HSMT17cái
21Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-6kAChương V, E-HSMT37cái
22Lắp đặt MCB 3 pha 4 cực 20A-10kAChương V, E-HSMT32cái
23Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 60A-22kAChương V, E-HSMT7cái
24Lắp đặt MCCB 3 pha 4 cực 200A-30kAChương V, E-HSMT1cái
25Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2Chương V, E-HSMT4.000m
26Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2Chương V, E-HSMT1.100m
27Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2Chương V, E-HSMT3.200m
28Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2Chương V, E-HSMT150m
29Kéo rải dây điện bốn, loại dây Cu/XLPE/PVC CXV/DSTA 4x70mm2Chương V, E-HSMT80m
30Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16Chương V, E-HSMT200m
31Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21Chương V, E-HSMT320m
32Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16Chương V, E-HSMT650m
33Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20Chương V, E-HSMT1.000m
34Lắp đặt ống nhựa cứng Þ50Chương V, E-HSMT30m
35Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D85/65Chương V, E-HSMT80m
36Lắp đặt nẹp nhựa 100x60mmChương V, E-HSMT140m
37Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹpChương V, E-HSMT2cọc
38Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Chương V, E-HSMT5m
39Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT3,68m3
40Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT2,576m3
41Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường công suất 2,0HP + phụ kiệnChương V, E-HSMT32máy
DPHẦN MẠNG
1Lắp đặt tủ rack 6U - KT 320x540x400mmChương V, E-HSMT4cái
2Lắp đặt Converter 10/100/1000Chương V, E-HSMT2cái
3Lắp đặt Switch 24 port 10/100/1000Chương V, E-HSMT1cái
4Lắp đặt Switch 8 port 10/100/1000Chương V, E-HSMT3cái
5Lắp ổ cắm mạng loại âm tườngChương V, E-HSMT28cái
6Lắp đặt đế âm + mặt nạ ổ cắm mạngChương V, E-HSMT28cái
7Lắp đặt Đầu RJ45Chương V, E-HSMT64cái
8Lắp đặt cáp mạng AMP Cat 6 UTPChương V, E-HSMT650m
9Lắp đặt cáp quangChương V, E-HSMT80m
10Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16Chương V, E-HSMT170m
11Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20Chương V, E-HSMT160m
12Lắp đặt nẹp nhựa 39x18mmChương V, E-HSMT105m
13Lắp đặt nẹp nhựa 60x40mmChương V, E-HSMT35m
14Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30Chương V, E-HSMT80m
ESÂN ĐƯỜNG – HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT0,16100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,9819100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT0,3848100m3
4Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật)Chương V, E-HSMT4,541100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT0,8712m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT7,5124m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT27,944m3
8Xoa phẳng, lăn nhám, kẻ ron carô kc 3,0m sâu 80Chương V, E-HSMT349,3m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 ( Tận dụng đất đào)Chương V, E-HSMT0,1747100m3
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT6,3m3
11Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (luân chuyển VL 50%)Chương V, E-HSMT0,3276100m2
12Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT18,0104m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT59,76m2
14Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT225,13m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V, E-HSMT1441 cấu kiện
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V, E-HSMT0,5743tấn
FPHẦN ĐIỆN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 5 zoneChương V, E-HSMT11 trung tâm
2Lắp đặt đầu báo cháy khóiChương V, E-HSMT3,210 đầu
3Lắp đặt chuông báo cháyChương V, E-HSMT1,65 chuông
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpChương V, E-HSMT1,65 nút
5Lắp đặt đèn thoát hiểm exit (có pin dự trữ 2h)Chương V, E-HSMT1,25 đèn
6Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h)Chương V, E-HSMT35 đèn
7Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V, E-HSMT550m
8Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16Chương V, E-HSMT550m
9Lắp đặt ống nhựa cứng Þ76Chương V, E-HSMT16m
10Lắp đặt hộp nối dâyChương V, E-HSMT8hộp
GCHỮA CHÁY
1Máy bơm động cơ điện có P=40HP, Q=54-144M3/h, H=79.5-54mChương V, E-HSMT11 máy
2Máy bơm động cơ diesel có P=40HP, Q=54-144M3/h, H=79.5-54mChương V, E-HSMT11 máy
3Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháyChương V, E-HSMT1hộp
4Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏaChương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhàChương V, E-HSMT3cái
6Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhàChương V, E-HSMT3hộp
7Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhàChương V, E-HSMT8hộp
8Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mmChương V, E-HSMT1,6100m
9Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mmChương V, E-HSMT0,4100m
10Lắp đặt ống STK Þ60x2,9mmChương V, E-HSMT0,1100m
11Lắp đặt co Þ114Chương V, E-HSMT14cái
12Lắp đặt co Þ76Chương V, E-HSMT4cái
13Lắp đặt co Þ60Chương V, E-HSMT8cái
14Lắp đặt tê Þ114Chương V, E-HSMT3cái
15Lắp đặt tê Þ76Chương V, E-HSMT6cái
16Lắp đặt tê Þ60Chương V, E-HSMT2cái
17Lắp đặt giảm Þ114/90Chương V, E-HSMT4cái
18Lắp đặt giảm Þ114/76Chương V, E-HSMT2cái
19Lắp đặt giảm Þ76/60Chương V, E-HSMT8cái
20Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmChương V, E-HSMT4cái
21Lắp đặt Y lọc rác Þ114Chương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt luppe Þ114Chương V, E-HSMT2cái
23Lắp đặt van Þ114Chương V, E-HSMT5cái
24Lắp đặt đồng hồ áp suấtChương V, E-HSMT2cái
25Lắp đặt công tắc áp lựcChương V, E-HSMT2cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT13,52m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT8,68m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V, E-HSMT0,261m3
29Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V, E-HSMT1,6100m
30Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Chương V, E-HSMT0,5100m
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT68,7032m2
32Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mmChương V, E-HSMT0,2100m
33Lắp đặt van khóa Þ49Chương V, E-HSMT1cái
34Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 MT5-5KgChương V, E-HSMT17cái
35Lắp đặt Bình chữa cháy bột MFZ8-8KgChương V, E-HSMT17cái
36Lắp đặt kệ để bình chữa cháy loại để 2 bìnhChương V, E-HSMT17cái
37Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCCChương V, E-HSMT5cái
38Lắp đặt dây dẫn 4 ruột , cáp ngầm CXV/DSTA 4x25mm2Chương V, E-HSMT70m
39Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Chương V, E-HSMT70m
HCHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=51m (H=5m)Chương V, E-HSMT1cái
2Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4mChương V, E-HSMT6cọc
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất - Cáp đồng trần 50mm2Chương V, E-HSMT20m
4Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Cáp đồng 50mm2Chương V, E-HSMT25m
5Lắp ống STK Þ42x2,9mmChương V, E-HSMT0,05100m
6Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2)Chương V, E-HSMT20m
7Lắp đế trụ đỡ kim thu sétChương V, E-HSMT1cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27Chương V, E-HSMT12m
9Lắp đặt kẹp đỡ cápChương V, E-HSMT15cái
10Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địaChương V, E-HSMT1hộp
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V, E-HSMT8m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT8m3
IPHẦN BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V, E-HSMT1,9169100m3
2Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật)Chương V, E-HSMT0,9216100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Chương V, E-HSMT9,216m3
4Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT19,064m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT0,852m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Chương V, E-HSMT13,376m3
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT4,224m3
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V, E-HSMT1,5521100m3
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V, E-HSMT8,836m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan (VL 50%)Chương V, E-HSMT0,2632100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng BN (luân chuyển VL 50%)Chương V, E-HSMT0,5741100m2
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V, E-HSMT0,1704100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V, E-HSMT0,4928100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0719tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,4142tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6902tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,6128tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT1,1295tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0186tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,1635tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0959tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,5154tấn
23Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,1407tấn
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V, E-HSMT0,6536tấn
25SX LD thang thép xuống bể nướcChương V, E-HSMT0,0215tấn
26Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT3,0096m3
27Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT33,44m2
28Lắp đặt ống nhựa PVC,D.114mmChương V, E-HSMT0,036100m
29Ngâm nước xi măng chống thấm BNChương V, E-HSMT81m2
30Quét dung dịch chống thấm BNChương V, E-HSMT163,8m2
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT88,36m2
32Trát tường ngoài bêtông BN vữa XM mác 75 chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT45,12m2
33Trát tường trong bêtông BN vữa XM mác 75 chiều dày trát 2,0cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT82,8m2
JPHẦN BAO CHE NHÀ MÁY BƠM
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V, E-HSMT0,426m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V, E-HSMT0,575m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V, E-HSMT0,0894100m2
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V, E-HSMT0,115100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0162tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0391tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0137tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0129tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V, E-HSMT0,0289tấn
10Xây gạch ống không nung 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Chương V, E-HSMT2,134m3
11Xây tường bằng bông bánh ú Đồng Nai thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT7,2m2
12Gia công cửa khuôn thép V 50x50x5, lưới thép B.40Chương V, E-HSMT5,6m2
13Lắp dựng cửa, vách lưới thépChương V, E-HSMT5,6m2
14Gia công xà gồ thép hộp 40x80x1,8Chương V, E-HSMT0,1668tấn
15Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,1668tấn
16Lợp mái tolle sóng vuông mạ màu dày 0,45mmChương V, E-HSMT0,3172100m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT5,6m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT26,675m2
19Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT26,675m2
20Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT6,6m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V, E-HSMT12,96m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT26,675m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V, E-HSMT26,675m2
KNÉN TĨNH THỬ TẢI CỌC
1Vận chuyển hệ dầm, gối kê, đối trọng, thiết bị TN từ bãi tập kết đến công trường và ngược lại bằng xe 20 tấn (2 lượt đi + về), (05 chuyến/ca). (Tải trọng thí nghiệm Pmax=72 tấn + hệ dầm, gối kê 25 tấn=(72+25)Chương V, E-HSMT1,94ca
2Cẩu dối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị lên ô tô để vận chuyển đến hiện trường thi công; lên ô tô để trở về, xuống bãi tập kết sau khi sử dụng (04 lượt cẩu tải). Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấn.Chương V, E-HSMT9,7ca
3Cẩu đối trọng, hệ dầm, gối đỡ, thiết bị từ cọc TN1 sang TN2 (01 lần trung chuyển). Sử dụng cần trục ô tô sức nâng 16 tấn. Định mức 0.025 ca/tấn.Chương V, E-HSMT2,425ca
4Thí nghệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Chương V, E-HSMT144tấn/lần
LMÁY ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Máy điều hòa không khí treo tường công suất 2,0HP + phụ kiệnChương V, E-HSMT32bộ

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt gạchCông suất ≥ 1,7kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).3
2Máy cắt uốn cốt thépCông suất ≥ 5,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).3
3Máy hànCông suất ≥ 23kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).3
4Cần cẩu bánh xích 16TTải trọng nâng ≥ 16 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
5Máy trộn bê tông- Dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).3
6Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo)Số lượng: >=70 bộ- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).70
7Ván khuônSố lượng: >=500m2- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).500
8Chống sắtSố lượng: >=300 cây- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).300
9Máy đầm bànCông suất ≥ 1,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).2
10Máy đầm bê tông, đầm dùiCông suất ≥ 1,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).2
11Máy đàoDung tích gầu ≥ 0,4 m3- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
12Máy khoanCông suất ≥ 2,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
13Máy kinh vỹ, thủy bình- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
14Máy màiCông suất ≥ 2,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
15Máy bơm nướcCông suất ≥ 3HP- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
16Máy san ủiCông suất ≥ 100cv- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
17Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)Công suất ≥ 5 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1
18Máy phát điện dự phòngTổng công suất ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt gạch
Công suất ≥ 1,7kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
3
2
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất ≥ 5,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
3
3
Máy hàn
Công suất ≥ 23kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
3
4
Cần cẩu bánh xích 16T
Tải trọng nâng ≥ 16 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
1
5
Máy trộn bê tông
- Dung tích ≥ 250 lít- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
3
6
Giàn giáo thép (bộ 2 chân, 2 chéo)
Số lượng: >=70 bộ- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
70
7
Ván khuôn
Số lượng: >=500m2- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
500
8
Chống sắt
Số lượng: >=300 cây- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
300
9
Máy đầm bàn
Công suất ≥ 1,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
2
10
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Công suất ≥ 1,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
2
11
Máy đào
Dung tích gầu ≥ 0,4 m3- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
1
12
Máy khoan
Công suất ≥ 2,5kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
1
13
Máy kinh vỹ, thủy bình
- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
1
14
Máy mài
Công suất ≥ 2,0kW- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
1
15
Máy bơm nước
Công suất ≥ 3HP- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
1
16
Máy san ủi
Công suất ≥ 100cv- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
1
17
Xe tải vận chuyển tự đổ (xe ben)
Công suất ≥ 5 tấn- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
1
18
Máy phát điện dự phòng
Tổng công suất ≥ 50 KVA- Hoạt động tốt;- Tài liệu chứng minh: Hóa đơn + Hợp đồng thuê nếu là thiết bị thuê.(Tất cả các tài liệu chứng minh phải được chứng thực, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp I
37,822 100m Chương V, E-HSMT
2 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I (Đoạn ép âm nhân nc,máy nhân hệ số 1,05)
1,292 100m Chương V, E-HSMT
3 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép
4,968 m3 Chương V, E-HSMT
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
11,4939 tấn Chương V, E-HSMT
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
0,5906 tấn Chương V, E-HSMT
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính
47,498 tấn Chương V, E-HSMT
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm
0,3294 tấn Chương V, E-HSMT
8 Sản xuất + lắp dựng thép bản phần gia cường BT và hộp nối
4,273 tấn Chương V, E-HSMT
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250
342,7696 m3 Chương V, E-HSMT
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng
2,3602 100m3 Chương V, E-HSMT
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
13,1689 m3 Chương V, E-HSMT
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
42,9248 m3 Chương V, E-HSMT
13 Rải lớp nilon chống mất nước BT (NC tương ứng 30% so với thi công vải địa kỹ thuật)
15,754 100m2 Chương V, E-HSMT
14 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
94,0788 m3 Chương V, E-HSMT
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
0,3172 tấn Chương V, E-HSMT
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,4744 tấn Chương V, E-HSMT
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép
1,8339 tấn Chương V, E-HSMT
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,8301 tấn Chương V, E-HSMT
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
0,3652 tấn Chương V, E-HSMT
20 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
8,7029 m3 Chương V, E-HSMT
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng
0,2113 100m3 Chương V, E-HSMT
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Lấp đất móng)
1,3632 100m3 Chương V, E-HSMT
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Đắp tôn nền tận dụng đất dư)
1,2953 100m3 Chương V, E-HSMT
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
1,2135 100m3 Chương V, E-HSMT
25 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
23,1395 m3 Chương V, E-HSMT
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,3386 tấn Chương V, E-HSMT
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,0852 tấn Chương V, E-HSMT
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,533 tấn Chương V, E-HSMT
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
1,5025 tấn Chương V, E-HSMT
30 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
21,1265 m3 Chương V, E-HSMT
31 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
59,1681 m3 Chương V, E-HSMT
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200
111,6706 m3 Chương V, E-HSMT
33 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200
76,2038 m3 Chương V, E-HSMT
34 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200
16,9414 m3 Chương V, E-HSMT
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
19,6484 m3 Chương V, E-HSMT
36 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
3,3873 m3 Chương V, E-HSMT
37 Ván khuôn thép. Ván khuôn cọc (VL= 25%;NC,M = 50%)
22,7985 100m2 Chương V, E-HSMT
38 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VL : 50%)
2,3232 100m2 Chương V, E-HSMT
39 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột (VL 50%)
2,0846 100m2 Chương V, E-HSMT
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
27,9426 100m2 Chương V, E-HSMT
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
9,2715 100m2 Chương V, E-HSMT
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
2,1241 100m2 Chương V, E-HSMT
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao
2,5113 100m2 Chương V, E-HSMT
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
2,3138 tấn Chương V, E-HSMT
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,2548 tấn Chương V, E-HSMT
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,2633 tấn Chương V, E-HSMT
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,1085 tấn Chương V, E-HSMT
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
1,1449 tấn Chương V, E-HSMT
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
6,4607 tấn Chương V, E-HSMT
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
7,4411 tấn Chương V, E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 08 - Thi công xây lắp công trình Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II và mua sắm trang thiết bị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 08 - Thi công xây lắp công trình Xây dựng tòa nhà các Trung tâm tại Khu II và mua sắm trang thiết bị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 68

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây