Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220755111-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Hình thức (Xem thay đổi)
- 20220755111-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng 16 phòng học, 21 phòng chức năng và hạng mục phụ Tên dự án là: Trường Tiểu học Thường Thới Hậu A Thời gian thực hiện hợp đồng là : 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và ngân sách Huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: ngoài các nội dung quy định tại các Mục 10.1, 10.2, 10.3 CDNT, nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự; Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự; Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự; Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 480 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 46.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.826.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng dân dụng). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm: - Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực; - Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.752.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.752.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 21.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.752.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ giám sát thi công ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 4 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có liên quan đến trắc địa công trình. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh trắc địa công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là trắc địa công trình của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề trắc địa công trình còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ phụ trách trắc địa ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề thẩm định giá.- Quyết định bổ nhiệm chức danh thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật điện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Giám sát kỹ thuật điện của công trình đó. | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Giám sát kỹ thuật cấp thoát nước của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY DỰNG 16 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,421 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3845 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2054 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,985 | 100m |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 410,2819 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,9925 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8118 | 100m2 |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 287 | 1 mối nối |
| 9 | Cung cấp thép nối cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.244,45 | Kg |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,7872 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,1473 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4158 | tấn |
| 13 | Gia công thép tấm đầu cọc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4945 | tấn |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7812 | m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1122 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4711 | 100m3 |
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3649 | 100m3 |
| 18 | Cát tôn nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3649 | 100m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,1122 | m3 |
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,024 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,4477 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3088 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2472 | tấn |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,8256 | m3 |
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,932 | m3 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,7312 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 102,8607 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,7712 | m3 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,0025 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 217,271 | m3 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,293 | m3 |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4987 | m3 |
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | 1 cấu kiện |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,9279 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1023 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3438 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5106 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1667 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4962 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3182 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0682 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,165 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0484 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7766 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2021 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6913 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5949 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6975 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,578 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5573 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2437 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2241 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4537 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1555 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,6762 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8763 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0201 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1924 | tấn |
| 60 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,2876 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4592 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1023 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3838 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9658 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4623 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0836 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9863 | tấn |
| 69 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0537 | tấn |
| 70 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0784 | tấn |
| 71 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5593 | tấn |
| 72 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,177 | tấn |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4499 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9172 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0256 | tấn |
| 76 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9825 | tấn |
| 77 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2705 | tấn |
| 78 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8101 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,3402 | tấn |
| 80 | Cung cấp thép C100x50x15x2,5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10.401,1 | kg |
| 81 | Cung cấp thép H40x40x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.662,1 | kg |
| 82 | Cung cấp thép H20x20x1,8 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.277 | kg |
| 83 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,1844 | 1m2 |
| 84 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,581 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,3296 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,0275 | 100m2 |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0746 | 100m2 |
| 88 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5158 | 100m2 |
| 89 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8177 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5449 | 100m2 |
| 91 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,3762 | m3 |
| 92 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9639 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,514 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 309,3919 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,4535 | m3 |
| 96 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,138 | m3 |
| 97 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3619 | m3 |
| 98 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | 1 cấu kiện |
| 99 | Cung cấp gạch kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | Viên |
| 100 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 844,15 | m2 |
| 101 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 560,6285 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 233,8665 | m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 705,7045 | m2 |
| 104 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.361,61 | m2 |
| 105 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,543 | m2 |
| 106 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 838,8802 | m2 |
| 107 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,56 | m2 |
| 108 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 992,2321 | m2 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.801,8838 | m2 |
| 110 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,145 | m2 |
| 111 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 145,145 | m2 |
| 112 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,69 | m |
| 113 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,61 | m2 |
| 114 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 211,804 | m2 |
| 115 | Cung cấp chất chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8239 | m3 |
| 116 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 86,617 | m2 |
| 117 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.196,961 | m |
| 118 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,88 | m2 |
| 119 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 107,6298 | m2 |
| 120 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.576,9351 | m2 |
| 121 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,09 | m2 |
| 122 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 219,96 | m2 |
| 123 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x450mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 134,935 | m2 |
| 124 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (60x240mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,56 | m2 |
| 125 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,551 | m2 |
| 126 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,7058 | 100m2 |
| 127 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | Md |
| 128 | Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ L dày 4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | Md |
| 129 | Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Trụ |
| 130 | Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 10x10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,305 | m |
| 131 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6915 | m2 |
| 132 | Cung cấp lan can thép H40x40, H16x16 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,5897 | M2 |
| 133 | Cung cấp lan can thép H30x30 + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 113,68 | M2 |
| 134 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,2698 | m2 |
| 135 | Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20, song đứng đường kính 12,7 dày 1ly + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 517,8323 | M2 |
| 136 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,2698 | 1m2 |
| 137 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5,0mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 245,64 | M2 |
| 138 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5,0mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,21 | M2 |
| 139 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5,0mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 421,44 | M2 |
| 140 | Cung cấp, lắp đặt khung nhôm ảnh Bác, thiếu nhi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| 141 | Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng Mica khắc chữ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | Bộ |
| 142 | Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.162,3732 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả ngoài vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 678,7289 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả trong vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.403,2858 | m2 |
| 145 | Bả bằng bột bả trong vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.779,503 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7.182,7888 | m2 |
| 147 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.841,1021 | m2 |
| 148 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,9432 | m2 |
| 149 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,8375 | m2 |
| 150 | Cung cấp, lắp đặt khóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73 | Bộ |
| 151 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 152 | Thi công tầng lọc than củi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 153 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0022 | 100m3 |
| 154 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 665,624 | m2 |
| 155 | Lắp đặt ống inox đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5368 | 100m |
| B | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê ionx Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 14 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 17 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,29 | 100m |
| 31 | Lắp đặt co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê STK, Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt co STK, Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| C | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x20W (có bộ treo đèn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đènLed tube T8 0.6m loại đơn, công suất 1x10W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm, công suất 14W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn Led khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 142 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp bộ điều tốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | hộp |
| 9 | Lắp đặt MCCB 3P-125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt ELCB 4P-125A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCCB 3P-75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt MCCB 3P-60A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCCB 2P-50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 2P-20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp + mặt CB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | hộp |
| 16 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp + mặt CB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp + mặt CB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | hộp |
| 20 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | hộp |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | cái |
| 25 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | hộp |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp ổ cắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6.726 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.817 | m |
| 30 | Lắp đặt cáp CV 6,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 588 | m |
| 31 | Lắp đặt cáp CV 4,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 499 | m |
| 32 | Lắp đặt cáp CV 16,0mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 359 | m |
| 33 | Lắp đặt cáp CV 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 542 | m |
| 34 | Lắp đặt cáp CV 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.120 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 906 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 221 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa vuông 30x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 412 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa vuông 60x40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 41 | Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 223 | hộp |
| 42 | Lắp đặt hộp nối nhiều ngã đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | hộp |
| 43 | Cung cấp, lắp đặt đầu Coss | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | Cái |
| 44 | Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 45 | Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | m |
| 47 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,16 | 1m3 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0416 | 100m3 |
| 49 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600x450x200mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 50 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 450x300x180mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | Cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rbv=89m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 42mm, 34mm, L=5,0m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | m |
| 4 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Mối |
| 5 | Cáp lụa treo trụ, tăng đơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 6 | Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,04 | 100m |
| 8 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét 200x150x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 11 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m3 |
| E | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 vùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2Ah | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy (khói) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8 | 5 nút |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.585 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-6A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.826 | m |
| 14 | Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong), Q = 27-78m3/H, H = 78-58,3m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 15 | Trạm biến áp 3P -100 kva | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| F | NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO, BẢNG TÊN TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1491 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, dài 4.7m, 30cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,6608 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7291 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,164 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0212 | 100m3 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1817 | 100m2 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,744 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,0873 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4418 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,0889 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,4354 | m3 |
| 14 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6904 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0993 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6328 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,293 | 100m2 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7058 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2373 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6067 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6588 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0956 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7794 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6719 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1111 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0081 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0122 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0683 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,742 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1372 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0545 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2651 | tấn |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7508 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,79 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4012 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,864 | m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,85 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 173,972 | m2 |
| 44 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m2 |
| 45 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,1194 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,705 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,84 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 51 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m2 |
| 52 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4 | m2 |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,92 | m |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,6 | m |
| 55 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,34 | m2 |
| 56 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6496 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,875 | m2 |
| 58 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | m2 |
| 59 | Khắc chữ vào đá granit , sơn màu vàng (NC + VL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4096 | m2 |
| 61 | Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,64 | m2 |
| 62 | Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,14 | m2 |
| 63 | Cung cấp ổ khóa Inox tay nắm tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 64 | Cung cấp thép hộp đen 40x40x3mm: | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 97,62 | kg |
| 65 | Cung cấp thép La dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,65 | kg |
| 66 | Cung cấp thép La dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,22 | kg |
| 67 | Cung cấp thép tròn đường kính Ø16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,39 | kg |
| 68 | Gia công cửa song sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1895 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1895 | m2 |
| 70 | Cung cấp thép tròn đường kính Ø14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 985,88 | kg |
| 71 | Cung cấp thép La dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,9 | kg |
| 72 | Cung cấp thép hình L40x40x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,55 | kg |
| 73 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,4082 | m2 |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,4083 | m2 |
| 75 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m dày 3ly ô lưới 40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,3 | mét |
| 76 | Cung cấp thép luồn đường kính Ø10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 350,5 | kg |
| 77 | Lắp dựng lưới thép B40 XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165,3 | m |
| 78 | Cung cấp tay nắm cửa cổng Inox Ø19mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 79 | Cung cấp ổ khóa ống bấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Cung cấp cầu chắn rác inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Cung cấp thép hình L40x40x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,25 | kg |
| 84 | Cung cấp thép La dày 2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,12 | kg |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 87 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (sơn trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,88 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,0554 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,78 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,4774 | 1m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m2 |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn led TUBE T8 đơn 1,2m (ánh sáng trắng) 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Ổ cấm đơn 2 chấu + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây Cv 1-1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | m |
| 7 | Lắp đặt máng nhựa dẹp bảo hộ dây dẫn - 10x15mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | m |
| 8 | Lắp đặt máng nhựa dẹp bảo hộ dây dẫn - 39x18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 9 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 10 | Cung cấp đầu cos các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Cung cấp băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 12 | Lắp đặt dây CVV/DSTA 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 41 | m |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 1m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | m |
| 17 | Cung cấp Gạch tàu làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | viên |
| 18 | Cung cấp cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cọc |
| 19 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thâm nước (200x150x100mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5708 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1132 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,936 | 100m |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7895 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6346 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1637 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6256 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,722 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0549 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,702 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1696 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,128 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1356 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3568 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,646 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,58 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1869 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0516 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2297 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0651 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3673 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2919 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0391 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4416 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mmchiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0667 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0652 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0605 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1426 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 41 | Ván khuôn hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2595 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8067 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1999 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7974 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9772 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1092 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,26 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,368 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,14 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,412 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,82 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,529 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,086 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2 | m |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,06 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,98 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,635 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,339 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,921 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,28 | m2 |
| 65 | Cung cấp trần nhựa 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,76 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 68 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 69 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,33 | kg |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2003 | tấn |
| 71 | Cung cấp tôn sống vuông, xanh ngọc, 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,68 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4368 | 100m2 |
| I | HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| J | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,115 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chữ Y tê 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ Y tê 45 giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm giảm 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt co răng trong 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê răng ngoài (thau) - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| L | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê chia ba inox (bồn cầu, vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van khóa 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn led TUBE T8 đơn 1,2m (ánh sáng trắng) 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 30W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | RCBO 2P-16A/30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây Cv 1-1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 11 | Cung cấp Đầu cos đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex CuCV 2x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 14 | Rack 1 + sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 15 | Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thâm nước (350x250x120mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| N | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5708 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0319 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1132 | 100m3 |
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,936 | 100m |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,7895 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,468 | 100m2 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6346 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1637 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6256 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0118 | tấn |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | m3 |
| 12 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,722 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0549 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,702 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,15 | m3 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1696 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,128 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1356 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3568 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,646 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,58 | m3 |
| 22 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,612 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1869 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0516 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,208 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2297 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0137 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0651 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3673 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2919 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0391 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4416 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,033 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mmchiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0488 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=8mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0667 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0652 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0605 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1426 | tấn |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 41 | Ván khuôn hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0403 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0992 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2595 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8067 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0612 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1999 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,7974 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9772 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1092 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,26 | m2 |
| 51 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,368 | m2 |
| 52 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,14 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,412 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,12 | m2 |
| 55 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,82 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,529 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,086 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2 | m |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,06 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,98 | m2 |
| 61 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 129,635 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,339 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,921 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,28 | m2 |
| 65 | Cung cấp trần nhựa 600x600 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,76 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,8 | m2 |
| 67 | Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,04 | m2 |
| 68 | Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 69 | Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2.0 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200,33 | kg |
| 70 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2003 | tấn |
| 71 | Cung cấp tôn sống vuông, xanh ngọc, 4.5dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,68 | m2 |
| 72 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4368 | 100m2 |
| O | HÊ THỐNG THOÁT NƯỚC HẦM TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,114 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,07 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| P | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,069 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,057 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt chữ Y tê 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt nối giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 8 | Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 9 | Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chữ Y tê 45 giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| Q | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,128 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm giảm 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 9 | Lắp đặt co răng trong 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê răng ngoài (thau) - Đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| R | THIẾT BỊ VỆ SINH: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê chia ba inox (bồn cầu, vòi xịt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 5 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 7 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 8 | Lắp đặt van khóa 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| S | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Đèn led TUBE T8 đơn 1,2m (ánh sáng trắng) 20W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 30W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 9W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 4 | MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | RCBO 2P-16A/30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đôi + hộp + mặt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây Cv 1-1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 138 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK=16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | m |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | hộp |
| 11 | Cung cấp Đầu cos đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 12 | Cung cấp Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cuộn |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex CuCV 2x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 14 | Rack 1 + sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 15 | Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 16 | Tủ điện vỏ kim loại, chống thâm nước (350x250x120mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| T | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1667 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1556 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0062 | 100m3 |
| 4 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1244 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2441 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,225 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0803 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,36 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,344 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3872 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,4286 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,92 | m |
| 13 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,38 | m2 |
| 14 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7922 | m2 |
| 15 | Trát granitô mủi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,276 | m |
| 16 | Cung cấp thép C46x100x4,5 7,5kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,5 | kg |
| 17 | Cung cấp bu lông M18x300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 18 | Cung cấp thép la 40x4, 1,26kg/m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9677 | kg |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0255 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6912 | 1m2 |
| 21 | Cung cấp ống inox Ø90x3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,25 | kg |
| 22 | Cung cấp ống inox Ø60x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,95 | kg |
| 23 | Cung cấp ống inox Ø42x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,98 | kg |
| 24 | Cung cấp ống inox Ø30x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,198 | kg |
| 25 | Lắp đặt ống inox, đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống inox, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống inox, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,025 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống inox, đường kính 30mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0085 | 100m |
| U | NHÀ CHỨA THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,674 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0136 | 100m2 |
| 3 | Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,48 | kg |
| 4 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,58 | kg |
| 5 | Cung cấp bu lông M12x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 6 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép ống STK Ø60x2.3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,9 | kg |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0229 | tấn |
| 11 | Cung cấp thép hộp đen 25x50x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,89 | kg |
| 12 | Cung cấp thép hộp đen 40x80x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,65 | kg |
| 13 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,12 | kg |
| 14 | Cung cấp bu lông M12x200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 15 | Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m ô lưới 75x75 dày 3mm (trọng lượng 1.59kg/m2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4696 | kg |
| 16 | Gia công khung vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1745 | tấn |
| 17 | Lắp dựng khung vách | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1745 | tấn |
| 18 | Cung cấp thép hộp 25x50x1.2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,14 | kg |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0601 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4536 | 100m2 |
| 21 | Cung cấp cửa đi pano khung sắt, hoa sắt vuông (chưa kể kính, khóa, sơn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,98 | m2 |
| 23 | Cung cấp kính trắng dày 5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,34 | m2 |
| 24 | Cung cấp tay nắm cửa Inox tròn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,4089 | 1m2 |
| V | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3361 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2573 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm Fi ngọn >=45mm, dài 4.7m, mật độ 30c cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,9504 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1212 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,151 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,566 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7244 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,735 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1376 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1144 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1735 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1147 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0277 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1249 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,044 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,188 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4955 | tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1665 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,665 | m2 |
| 24 | Cung cấp thép ống STK Ø90x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,8 | kg |
| 25 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,52 | kg |
| 26 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,4 | kg |
| 27 | Cung cấp bu lông M12x450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4957 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4957 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép ống STK Ø60x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 465,28 | kg |
| 31 | Cung cấp thép ống STK Ø42x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130,8 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,36 | kg |
| 33 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,41 | kg |
| 34 | Cung cấp bu lông M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 35 | Cung cấp thép V 70x70x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,6 | kg |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7404 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7405 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 539 | kg |
| 39 | Cung cấp bu lông M10x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112 | bộ |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,539 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép hộp 40x40x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,08 | kg |
| 42 | Lắp dựng khung vách thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1621 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép ống STK Ø34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 206,18 | kg |
| 44 | Cung cấp bu lông M10x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2062 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2062 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5088 | 100m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,0799 | 1m2 |
| W | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 50W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 8 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 10 | Cung cấp Đầu cos đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex CuCV 2x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 12 | Rack 1 + sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | |
| 13 | Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | |
| 14 | Lắp đặt dây CVV/DSTA 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 1m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 19 | Cung cấp Gạch tàu làm dấu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 37 | viên |
| 20 | Cung cấp cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| X | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5857 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,965 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,474 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm Fi ngọn >=45mm, dài 4.7m, mật độ 30c cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,1632 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,328 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2472 | 100m3 |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3622 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,328 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2405 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,285 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2392 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2002 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,312 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2008 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0485 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2187 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0781 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3352 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9659 | tấn |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2445 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,445 | m2 |
| 24 | Cung cấp thép ống STK Ø90x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 522,9 | kg |
| 25 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 186,41 | kg |
| 26 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 158,2 | kg |
| 27 | Cung cấp bu lông M12x450 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | bộ |
| 28 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8675 | tấn |
| 29 | Lắp cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8675 | tấn |
| 30 | Cung cấp thép ống STK Ø60x3,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 814,24 | kg |
| 31 | Cung cấp thép ống STK Ø42x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 228,9 | kg |
| 32 | Cung cấp thép tấm dày 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,63 | kg |
| 33 | Cung cấp thép tấm dày 8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,5 | kg |
| 34 | Cung cấp bu lông M14x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 84 | bộ |
| 35 | Cung cấp thép V 70x70x5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 67,55 | kg |
| 36 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2958 | tấn |
| 37 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2958 | tấn |
| 38 | Cung cấp thép hộp 40x80x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.023,4 | kg |
| 39 | Cung cấp bu lông M10x50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 196 | bộ |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0234 | tấn |
| 41 | Cung cấp thép hộp 40x40x1.8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 162,08 | kg |
| 42 | Lắp dựng khung vách thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1621 | tấn |
| 43 | Cung cấp thép ống STK Ø34x2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 325,64 | kg |
| 44 | Cung cấp bu lông M10x100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 45 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3256 | tấn |
| 46 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3256 | tấn |
| 47 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5dem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6504 | 100m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,9002 | 1m2 |
| Y | HỆ THỐNG ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 30W) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 7 | Băng keo cách điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cuộn |
| 8 | Cung cấp đầu cos đồng các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex CuCV 2x11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 10 | Rack 1 + sứ ống chỉ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 11 | Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x2.5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| Z | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8844 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3241 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,361 | m3 |
| 4 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,919 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2727 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6866 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 344 | 1cấu kiện |
| 8 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2992 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7077 | tấn |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,0651 | m3 |
| 11 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,651 | m2 |
| 12 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 441 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 126,01 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,85 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,25 | 100m |
| AA | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,281 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0805 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0045 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng ô đặt đồng hồ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,336 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( đan nắp ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,434 | 100m2 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,356 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt van phao tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP ( 1.5KW Qtb=6m3/h, Htb=34m ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt lup pê - Đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Cung cấp rọ chắn rác inox 304 200x300 dày 2ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Cung cấp ống nhựa mềm đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| AB | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,934 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,94 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát san lấp MB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39.095 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,95 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 6 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 7 | Cọc tràm Fi ngọn >=42mm, dài 4,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,885 | 100m |
| 8 | Cung cấp thép neo phi 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | Kg |
| 9 | Cung cấp tấm mủ sọc xanh, đỏ khổ 2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2 | m2 |
| AC | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn STK ren - Đường kính 76/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống STK ren 2 đầu răng - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Lắp đặt côn STK hàn - Đường kính 100/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Khớp cao su chống rung- Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Y lọc - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 175x14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt lăng phun nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, chiều dài 20m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ chữa cháy 220x450x650mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 14 | Lắp đặt ống STK - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,485 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống STK - Đường kính 70mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống STK - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống STK - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,761 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | 100m |
| 19 | Lắp đặt côn - Đường kính 50/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn - Đường kính 60/76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn phểu - Đường kính 60/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê STK - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê STK - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê STK - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút STK - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút STK - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút STK - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút STK - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van thau tự động - Đường kính42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt van PVC 1 chiều - Đường kính 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt van góc - Đường kính50/60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 37 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,856 | 100m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8421 | 100m3 |
| AD | BỂ CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,053 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,243 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 4 | Đóng cọc cừ tràm Fi ngọn 42, dài 3,5m bằng thủ công, 25 cây/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,25 | 100m |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3112 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,43 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,104 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,612 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8656 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,056 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1064 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8816 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2367 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0013 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6154 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1389 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4325 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0599 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5876 | tấn |
| 27 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 29 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0154 | tấn |
| 31 | Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,012 | 100m |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,028 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 88,16 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,64 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,324 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 49,11 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,77 | m2 |
| 39 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,8 | m2 |
| AE | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3667 | 100m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly ( nilong lót) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,56 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,413 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,4813 | tấn |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,6 | 10m |
| 6 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,5592 | 1m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0157 | 100m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,0828 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8541 | 100m2 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,9056 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 179,056 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 4,9% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung bánh thép ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 2T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ép cọc ≥ 150T | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Búa căng khí nén ≥ 3m3/ph | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Thuyền (ghe) ≥ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm cát ≥ 126CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước ≥ 30CV | Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy kinh vĩ/thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy đầm cầm tay ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 19 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Hoạt động tốt |
2 |
1 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Hoạt động tốt |
2 |
1 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Hoạt động tốt |
2 |
2 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T |
Hoạt động tốt |
2 |
2 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T |
Hoạt động tốt |
2 |
2 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T |
Hoạt động tốt |
2 |
3 |
Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T |
Hoạt động tốt |
2 |
3 |
Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T |
Hoạt động tốt |
2 |
3 |
Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T |
Hoạt động tốt |
2 |
4 |
Máy ủi ≥ 110CV |
Hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy ủi ≥ 110CV |
Hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy ủi ≥ 110CV |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy lu rung bánh thép ≥ 16T |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy lu rung bánh thép ≥ 16T |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy lu rung bánh thép ≥ 16T |
Hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy vận thăng ≥ 2T |
Hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy vận thăng ≥ 2T |
Hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy vận thăng ≥ 2T |
Hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy ép cọc ≥ 150T |
Hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy ép cọc ≥ 150T |
Hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy ép cọc ≥ 150T |
Hoạt động tốt |
2 |
8 |
Búa căng khí nén ≥ 3m3/ph |
Hoạt động tốt |
1 |
8 |
Búa căng khí nén ≥ 3m3/ph |
Hoạt động tốt |
1 |
8 |
Búa căng khí nén ≥ 3m3/ph |
Hoạt động tốt |
1 |
9 |
Thuyền (ghe) ≥ 5T |
Hoạt động tốt |
1 |
9 |
Thuyền (ghe) ≥ 5T |
Hoạt động tốt |
1 |
9 |
Thuyền (ghe) ≥ 5T |
Hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy bơm cát ≥ 126CV |
Hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy bơm cát ≥ 126CV |
Hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy bơm cát ≥ 126CV |
Hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy bơm nước ≥ 30CV |
Hoạt động tốt |
2 |
11 |
Máy bơm nước ≥ 30CV |
Hoạt động tốt |
2 |
11 |
Máy bơm nước ≥ 30CV |
Hoạt động tốt |
2 |
12 |
Máy kinh vĩ/thủy bình |
Hoạt động tốt |
1 |
12 |
Máy kinh vĩ/thủy bình |
Hoạt động tốt |
1 |
12 |
Máy kinh vĩ/thủy bình |
Hoạt động tốt |
1 |
13 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Hoạt động tốt |
3 |
13 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Hoạt động tốt |
3 |
13 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Hoạt động tốt |
3 |
14 |
Máy đầm cầm tay ≥ 70kg |
Hoạt động tốt |
3 |
14 |
Máy đầm cầm tay ≥ 70kg |
Hoạt động tốt |
3 |
14 |
Máy đầm cầm tay ≥ 70kg |
Hoạt động tốt |
3 |
15 |
Máy hàn ≥ 23kW |
Hoạt động tốt |
3 |
15 |
Máy hàn ≥ 23kW |
Hoạt động tốt |
3 |
15 |
Máy hàn ≥ 23kW |
Hoạt động tốt |
3 |
16 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
Hoạt động tốt |
3 |
16 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
Hoạt động tốt |
3 |
16 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
Hoạt động tốt |
3 |
17 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt |
1 |
17 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt |
1 |
17 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt |
1 |
18 |
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW |
Hoạt động tốt |
3 |
18 |
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW |
Hoạt động tốt |
3 |
18 |
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW |
Hoạt động tốt |
3 |
19 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
Hoạt động tốt |
3 |
19 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
Hoạt động tốt |
3 |
19 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
Hoạt động tốt |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 4,421 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,3845 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 3,2054 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 65,985 | 100m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 410,2819 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 32,9925 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót) | 39,8118 | 100m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 287 | 1 mối nối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Cung cấp thép nối cọc | 3.244,45 | Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | 11,7872 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | 44,1473 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm | 0,4158 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Gia công thép tấm đầu cọc | 5,4945 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 8,7812 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 23,1122 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 7,4711 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 7,3649 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Cát tôn nền | 7,3649 | 100m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 23,1122 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 1,024 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 92,4477 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 3,3088 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,2472 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 134,8256 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,932 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 12,7312 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 102,8607 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 40,7712 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 250,0025 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 217,271 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 59,293 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 8,4987 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | 216 | 1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | 24 | cái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 14,9279 | m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | 0,1023 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | 0,3438 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | 4,5106 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | 3,1667 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | 0,4962 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | 0,3182 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | 0,0682 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | 1,165 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | 4,0484 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | 3,7766 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | 1,2021 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | 1,6913 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | 1,5949 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | 6,6975 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | 7,578 | tấn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp như sau:
- Có quan hệ với 298 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,13 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 7,32%, Xây lắp 84,82%, Tư vấn 4,34%, Phi tư vấn 3,52%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.842.682.494.700 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.700.500.615.028 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,72%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Khi yêu, người ta thấy sự xa cách và thời gian chẳng là gì cả. "
Afred de Musset
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.