Thông báo mời thầu

Gói thầu số 09: Thi công xây dựng 16 phòng học, 21 phòng chức năng và hạng mục phụ

Tìm thấy: 21:10 16/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Tiểu học Thường Thới Hậu A
Gói thầu
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng 16 phòng học, 21 phòng chức năng và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Trường Tiểu học Thường Thới Hậu A
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và ngân sách Huyện đối ứng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
14:30 20/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:11 31/07/2022
đến
14:30 20/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 20/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
900.000.000 VND
Bằng chữ
Chín trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/08/2022 (16/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng 16 phòng học, 21 phòng chức năng và hạng mục phụ
Tên dự án là: Trường Tiểu học Thường Thới Hậu A
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 480 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2021-2023 và ngân sách Huyện đối ứng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng PP (địa chỉ: Số 59, Phạm Thế Hiển, phường Mỹ Phú, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp); + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế - dự toán: Công ty TNHH Tư vấn và Thiết bị Đồng Thắng (địa chỉ: Số 38, đường 26/3, phường 1, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp); + Cơ quan thẩm định thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp); + Cơ quan thẩm định dự toán: Ban Quản lý dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp); + Tư vấn Lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Tư vấn Đầu tư và Xây dựng HITECH (Địa chỉ: Số 46/1B đường Nguyễn Du, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang); + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thi công: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
ngoài các nội dung quy định tại các Mục 10.1, 10.2, 10.3 CDNT, nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 900.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự; Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự; Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự; Địa chỉ: thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
480 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 46.600.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.826.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng dân dụng). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm: - Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực; - Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 21.752.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)55
2Cán bộ giám sát thi công2Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ giám sát thi công ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)53
3Đội trưởng thi công4- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)22
4Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)32
5Cán bộ phụ trách trắc địa1Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có liên quan đến trắc địa công trình. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh trắc địa công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là trắc địa công trình của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề trắc địa công trình còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ phụ trách trắc địa ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)22
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề thẩm định giá.- Quyết định bổ nhiệm chức danh thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)32
7Cán bộ Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy1Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)32
8Cán bộ phụ trách thi công điện1Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật điện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Giám sát kỹ thuật điện của công trình đó.32
9Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước1Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Giám sát kỹ thuật cấp thoát nước của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AXÂY DỰNG 16 PHÒNG HỌC, 21 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,421100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3845100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2054100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt65,985100m
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt410,2819m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,9925100m2
7Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,8118100m2
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2871 mối nối
9Cung cấp thép nối cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.244,45Kg
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,7872tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44,1473tấn
12Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4158tấn
13Gia công thép tấm đầu cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4945tấn
14Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7812m3
15Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,1122m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4711100m3
17Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3649100m3
18Cát tôn nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,3649100m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,1122m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,024m3
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt92,4477m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,3088tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2472tấn
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,8256m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,932m3
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7312m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,8607m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40,7712m3
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt250,0025m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt217,271m3
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,293m3
32Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4987m3
33Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2161 cấu kiện
34Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,9279m3
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1023tấn
37Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3438tấn
38Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,5106tấn
39Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1667tấn
40Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4962tấn
41Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3182tấn
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0682tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,165tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,0484tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,7766tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2021tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6913tấn
48Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5949tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6975tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,578tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,5573tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2437tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2241tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4537tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1555tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24,6762tấn
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8763tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,0201tấn
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1924tấn
60Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,2876tấn
61Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4592tấn
62Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1023tấn
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144tấn
64Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3838tấn
65Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9658tấn
66Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4623tấn
67Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0836tấn
68Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 14mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9863tấn
69Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0537tấn
70Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0784tấn
71Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5593tấn
72Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,177tấn
73Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4499tấn
74Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9172tấn
75Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256tấn
76Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9825tấn
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2705tấn
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đường kính 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8101tấn
79Lắp dựng xà gồ thép C100x50x15x2,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,3402tấn
80Cung cấp thép C100x50x15x2,5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10.401,1kg
81Cung cấp thép H40x40x1,8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5.662,1kg
82Cung cấp thép H20x20x1,8Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7.277kg
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt209,18441m2
84Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,581100m2
85Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,3296100m2
86Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,0275100m2
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28,0746100m2
88Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,5158100m2
89Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8177100m2
90Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5449100m2
91Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55,3762m3
92Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9639m3
93Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,514m3
94Xây tường thẳng bằng XMCL 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt309,3919m3
95Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,4535m3
96Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,138m3
97Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,3619m3
98Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt841 cấu kiện
99Cung cấp gạch kínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84Viên
100Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt844,15m2
101Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt560,6285m2
102Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt233,8665m2
103Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt705,7045m2
104Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.361,61m2
105Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt402,543m2
106Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt838,8802m2
107Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt151,56m2
108Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt992,2321m2
109Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3.801,8838m2
110Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt145,145m2
111Láng granitô cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt145,145m2
112Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt208,69m
113Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170,61m2
114Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt211,804m2
115Cung cấp chất chống thấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8239m3
116Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,617m2
117Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.196,961m
118Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,88m2
119Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt107,6298m2
120Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (600x600mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2.576,9351m2
121Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (300x300mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,09m2
122Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,36m2, vữa XM M75, PCB40 (300x600mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt219,96m2
123Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (300x450mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt134,935m2
124Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (60x240mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,56m2
125Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,023m2 (đá chẻ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,551m2
126Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤16mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,7058100m2
127Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ T dày 3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159Md
128Cung cấp lắp đặt tấm nhôm khe lún chữ L dày 4mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7Md
129Cung cấp, lắp đặt trụ gỗ cầu thang cao 1,2m, đường kính 100mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5Trụ
130Gia công và lắt đặt tay vịn cầu thang bằng gỗ KT 10x10cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,305m
131Sơn kết cấu gỗ bằng sơn PUTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,6915m2
132Cung cấp lan can thép H40x40, H16x16 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,5897M2
133Cung cấp lan can thép H30x30 + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt113,68M2
134Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,2698m2
135Cung cấp khung bảo vệ inox H10x20, song đứng đường kính 12,7 dày 1ly + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt517,8323M2
136Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,26981m2
137Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5,0mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt245,64M2
138Cung cấp, lắp đặt khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5,0mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41,21M2
139Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính cường lực dày 5,0mm + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt421,44M2
140Cung cấp, lắp đặt khung nhôm ảnh Bác, thiếu nhiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
141Cung cấp, lắp đặt bảng tên phòng bằng Mica khắc chữTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45Bộ
142Bả bằng bột bả ngoài vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.162,3732m2
143Bả bằng bột bả ngoài vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt678,7289m2
144Bả bằng bột bả trong vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.403,2858m2
145Bả bằng bột bả trong vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3.779,503m2
146Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7.182,7888m2
147Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.841,1021m2
148Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt165,9432m2
149Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt148,8375m2
150Cung cấp, lắp đặt khóaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73Bộ
151Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0022100m3
152Thi công tầng lọc than củiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0022100m3
153Thi công tầng lọc đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0022100m3
154Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt665,624m2
155Lắp đặt ống inox đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,5368100m
BHỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
2Lắp đặt lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
3Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh + dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
6Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,36100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 21x1,6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
8Lắp đặt co răng trong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
9Lắp đặt co răng ngoài nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt tê ionx Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
11Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27/21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
12Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
13Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
14Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Lắp đặt van nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
17Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34x2,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
20Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
21Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
22Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
23Lắp đặt co 90 giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
24Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 114x4,9mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08100m
25Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 90x3,0mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
26Lắp đặt co 90 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
27Lắp đặt co 45 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 60x2,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88100m
29Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42x2,1mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042100m
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,29100m
31Lắp đặt co 90 nhựa PVC miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
32Lắp đặt cầu chắn rác đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
33Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Lắp đặt tê STK, Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
35Lắp đặt co STK, Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
CHỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x20W (có bộ treo đèn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55bộ
2Lắp đặt đèn Led tube T8 1.2m loại đôi, công suất 2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt159bộ
3Lắp đặt đènLed tube T8 0.6m loại đơn, công suất 1x10WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần kích thước 320x80mm, công suất 14WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43bộ
5Lắp đặt đèn Led chỉ dẫn 2 mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
6Lắp đặt đèn Led khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
7Lắp đặt quạt trần + bộ điều tốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt142cái
8Lắp đặt hộp bộ điều tốcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt74hộp
9Lắp đặt MCCB 3P-125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt ELCB 4P-125ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt MCCB 3P-75ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
12Lắp đặt MCCB 3P-60ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt MCCB 2P-50ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
14Lắp đặt MCB 2P-20ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
15Lắp đặt hộp + mặt CBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
16Lắp đặt MCB 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt hộp + mặt CBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
18Lắp đặt MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
19Lắp đặt hộp + mặt CBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43hộp
20Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
21Lắp đặt hộp công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18hộp
22Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
23Lắp đặt hộp công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40hộp
24Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69cái
25Lắp đặt hộp ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt69hộp
26Lắp đặt ổ cắm đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
27Lắp đặt hộp ổ cắmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48hộp
28Lắp đặt cáp CV 1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6.726m
29Lắp đặt cáp CV 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.817m
30Lắp đặt cáp CV 6,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt588m
31Lắp đặt cáp CV 4,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt499m
32Lắp đặt cáp CV 16,0mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt359m
33Lắp đặt cáp CV 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt542m
34Lắp đặt cáp CV 35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.120m
35Lắp đặt ống nhựa tròn đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt522m
36Lắp đặt ống nhựa vuông 15x10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt906m
37Lắp đặt ống nhựa vuông 39x18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt221m
38Lắp đặt ống nhựa vuông 60x22mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt402m
39Lắp đặt ống nhựa vuông 30x14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt412m
40Lắp đặt ống nhựa vuông 60x40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
41Lắp đặt hộp nối dây 80x80x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt223hộp
42Lắp đặt hộp nối nhiều ngã đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt40hộp
43Cung cấp, lắp đặt đầu CossTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60Cái
44Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400 + kẹpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
45Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
46Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13m
47Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,161m3
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0416100m3
49Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 600x450x200mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
50Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 450x300x180mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
51Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện 400x300x150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4Cái
DHỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét tia điện đạo Rbv=89mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Cung cấp, lắp đặt trụ đỡ Inox đường kính 42mm, 34mm, L=5,0mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
3Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, đường kính 70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt128m
4Mối hàn hóa nhiệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10Mối
5Cáp lụa treo trụ, tăng đơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
6Đóng cọc chống sét đường kính 16mm, L=2400Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
7Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27x1,8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04100m
8Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở 200x150x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
9Cung cấp, lắp đặt bộ đếm sétTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
10Lắp đặt tủ đặt bộ đếm sét 200x150x100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Tủ
11Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,61m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m3
EHỆ THỐNG CHỮA CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Lắp đặt trung tâm báo cháy 16 vùngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Cung cấp, lắp đặt bộ nguồn dự phòng 12VDC/7,2AhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy (khói)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,410 đầu
4Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 chuông
5Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,85 nút
6Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy MFZ8 (8kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28Bộ
7Cung cấp, lắp đặt bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28Bộ
8Cung cấp, lắp đặt giá đỡ bình chữa cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28Bộ
9Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.585m
10Lắp đặt cáp đồng bọc loại chống cháy CXV/FR 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
11Lắp đặt cáp đồng bọc PVC 2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
12Lắp đặt MCB 2P-6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.826m
14Máy bơm chữa cháy Diezen (động cơ đốt trong), Q = 27-78m3/H, H = 78-58,3mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
15Trạm biến áp 3P -100 kvaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
FNHÀ BẢO VỆ, CỔNG, HÀNG RÀO, BẢNG TÊN TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1491100m3
2Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, dài 4.7m, 30cây/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,6608100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7291100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,164m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0212100m3
6Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1817100m2
7Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,744m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,0873m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4418m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,0889m3
12Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168m3
13Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,4354m3
14Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m3
15Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6904100m2
16Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0993100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6328100m2
18Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0336100m2
19Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,293100m2
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m2
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7058tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2373tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0054tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6067tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1728tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6588tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0956tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7794tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6719tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1111tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0081tấn
32Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0122tấn
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0683tấn
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,742tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1372tấn
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0545tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2651tấn
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7508m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,79m3
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4012m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30,864m2
42Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,85m3
43Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (sơn ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt173,972m2
44Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9m2
45Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,1194m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt41,705m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,84m2
49Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
51Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m2
52Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4m2
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt32,92m
54Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,6m
55Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,34m2
56Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,6496m2
57Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,875m2
58Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9m2
59Khắc chữ vào đá granit , sơn màu vàng (NC + VL)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4096m2
61Cung cấp và lắp dựng cửa đi khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,64m2
62Cung cấp và lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm trắng hệ 700, kính trắng dày 5ly (bao gồm phụ kiện ngoại nhập kèm theo, NC+VC+LD)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,14m2
63Cung cấp ổ khóa Inox tay nắm trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
64Cung cấp thép hộp đen 40x40x3mm:Theo hồ sơ thiết kế được duyệt97,62kg
65Cung cấp thép La dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,65kg
66Cung cấp thép La dày 2.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,22kg
67Cung cấp thép tròn đường kính Ø16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt167,39kg
68Gia công cửa song sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1895m2
69Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1895m2
70Cung cấp thép tròn đường kính Ø14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt985,88kg
71Cung cấp thép La dày 2.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,9kg
72Cung cấp thép hình L40x40x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt320,55kg
73Gia công hàng rào song sắt.Theo hồ sơ thiết kế được duyệt98,4082m2
74Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt98,4083m2
75Cung cấp lưới B40 khổ 1.5m dày 3ly ô lưới 40x40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt165,3mét
76Cung cấp thép luồn đường kính Ø10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt350,5kg
77Lắp dựng lưới thép B40 XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt165,3m
78Cung cấp tay nắm cửa cổng Inox Ø19mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
79Cung cấp ổ khóa ống bấmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
80Cung cấp cầu chắn rác inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
82Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
83Cung cấp thép hình L40x40x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,25kg
84Cung cấp thép La dày 2.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,12kg
85Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224tấn
87Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m2
88Bả bằng bột bả vào tường trongTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9m2
89Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (sơn trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,88m2
90Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt278,0554m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,78m2
92Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,47741m2
93Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48m2
GHỆ THỐNG ĐIỆN:
1Đèn led TUBE T8 đơn 1,2m (ánh sáng trắng) 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3MCB 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt công tắc đôi + hộp + mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Ổ cấm đơn 2 chấu + hộp + mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt dây Cv 1-1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49m
7Lắp đặt máng nhựa dẹp bảo hộ dây dẫn - 10x15mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
8Lắp đặt máng nhựa dẹp bảo hộ dây dẫn - 39x18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m
9Lắp đặt hộp nối dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
10Cung cấp đầu cos các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Cung cấp băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cuộn
12Lắp đặt dây CVV/DSTA 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42m
13Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt41m
14Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,21m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,2100m3
16Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m
17Cung cấp Gạch tàu làm dấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt121viên
18Cung cấp cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
19Tủ điện vỏ kim loại, chống thâm nước (200x150x100mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
HNHÀ VỆ SINH HỌC SINH 1
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5708100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0319100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1132100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,936100m
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7895m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,468100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6346100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1637tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6256tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0118tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,722m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0549100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,702m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1696m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,128m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1356m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3568m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,646m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,58m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,612m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1869tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0516tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,208tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2297tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0137tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0651tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3673tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2919tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0391tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4416tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mmchiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0488tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0667tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0068tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0652tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0605tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1426tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51cấu kiện
41Ván khuôn hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0403100m2
42Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0992100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2595100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8067100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0612100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1999100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7974m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9772m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1092m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,26m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,368m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,14m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,412m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,82m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,529m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,086m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2m
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,06m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,98m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,635m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,339m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,921m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,28m2
65Cung cấp trần nhựa 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,76m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,8m2
67Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
68Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
69Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2.0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200,33kg
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2003tấn
71Cung cấp tôn sống vuông, xanh ngọc, 4.5demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,68m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4368100m2
IHÊ THỐNG THOÁT NƯỚC HẦM TỰ HOẠI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,23100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
4Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
5Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
6Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
7Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
8Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
9Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
JHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,115100m
4Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đặt chữ Y tê 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
6Lắp đặt nối giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
7Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
8Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
9Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
10Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt chữ Y tê 45 giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
KHỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m
4Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
5Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
6Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm giảm 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
7Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
8Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
9Lắp đặt co răng trong 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
10Lắp đặt tê răng ngoài (thau) - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
LTHIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
4Lắp đặt tê chia ba inox (bồn cầu, vòi xịt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
8Lắp đặt van khóa 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt van khóa 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
MHỆ THỐNG ĐIỆN:
1Đèn led TUBE T8 đơn 1,2m (ánh sáng trắng) 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 30WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
4MCB 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5RCBO 2P-16A/30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt công tắc đơn + hộp + mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
7Lắp đặt công tắc đôi + hộp + mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt dây Cv 1-1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138m
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK=16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66m
10Lắp đặt hộp nối dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
11Cung cấp Đầu cos đồng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
12Cung cấp Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cuộn
13Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex CuCV 2x11mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
14Rack 1 + sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
15Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
16Tủ điện vỏ kim loại, chống thâm nước (350x250x120mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
NNHÀ VỆ SINH HỌC SINH 2
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5708100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0319100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1132100m3
4Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,936100m
5Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,7895m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,468100m2
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6346100m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1637tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6256tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0118tấn
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m3
12Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,722m3
13Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0549100m3
14Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,702m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,15m3
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1696m3
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,128m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,1356m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3568m3
20Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,646m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,58m3
22Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,612m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1869tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0516tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,208tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2297tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=10mm chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0137tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=12mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0651tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3673tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2919tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0391tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4416tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mmchiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0488tấn
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK=8mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0667tấn
36Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=6mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0068tấn
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=8mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0652tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK=10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0605tấn
39Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1426tấn
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51cấu kiện
41Ván khuôn hầm tự hoạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0403100m2
42Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0992100m2
43Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2595100m2
44Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8067100m2
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0612100m2
46Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1999100m2
47Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,7974m3
48Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9772m3
49Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 ( tường trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,1092m3
50Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt52,26m2
51Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,368m2
52Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (mặt trong)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,14m2
53Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (mặt ngoài)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,412m2
54Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,12m2
55Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,82m2
56Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt96,529m2
57Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,086m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,2m
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt74,06m2
60Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt42,98m2
61Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt129,635m2
62Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt136,339m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,921m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,28m2
65Cung cấp trần nhựa 600x600Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,76m2
66Cung cấp, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,8m2
67Cung cấp, lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5mm (bao gồm phụ kiện, vận chuyển, lắp dựng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,04m2
68Cung cấp ổ khóa tay nắm tròn InoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
69Cung cấp xà gồ thép hộp 40x80x2.0Theo hồ sơ thiết kế được duyệt200,33kg
70Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2003tấn
71Cung cấp tôn sống vuông, xanh ngọc, 4.5demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,68m2
72Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4368100m2
OHÊ THỐNG THOÁT NƯỚC HẦM TỰ HOẠI:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,203100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,114100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,07100m
4Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
5Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
6Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
7Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
8Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
PHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THẢI SINH HOẠT:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,069100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,057100m
4Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
5Lắp đặt chữ Y tê 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
6Lắp đặt nối giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
7Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
8Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
9Lắp đặt co 45 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
10Lắp đặt co giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt chữ Y tê 45 giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
QHỆ THỐNG CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,074100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m
4Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
5Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
6Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mm giảm 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
7Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
8Lắp đặt co răng ngoài 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
9Lắp đặt co răng trong 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
10Lắp đặt tê răng ngoài (thau) - Đường kính 21mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
RTHIẾT BỊ VỆ SINH:
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
2Lắp đặt xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
4Lắp đặt tê chia ba inox (bồn cầu, vòi xịt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
5Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
6Lắp đặt chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
7Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
8Lắp đặt van khóa 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt van khóa 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
SHỆ THỐNG ĐIỆN:
1Đèn led TUBE T8 đơn 1,2m (ánh sáng trắng) 20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 30WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
3Đèn led tròn (ánh sáng trắng) + đuôi đèn, 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
4MCB 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5RCBO 2P-16A/30mATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt công tắc đơn + hộp + mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
7Lắp đặt công tắc đôi + hộp + mặtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt dây Cv 1-1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt138m
9Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - ĐK=16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66m
10Lắp đặt hộp nối dây điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9hộp
11Cung cấp Đầu cos đồng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
12Cung cấp Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cuộn
13Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex CuCV 2x11mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25m
14Rack 1 + sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
15Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
16Tủ điện vỏ kim loại, chống thâm nước (350x250x120mm)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
TCỘT CỜ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16671m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,1556100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0062100m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1244100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2441m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,225m3
7Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0803100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,36m3
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,344m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3872m3
11Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,4286m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,92m
13Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,38m2
14Láng granitô nền sànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10,7922m2
15Trát granitô mủi bậc tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,276m
16Cung cấp thép C46x100x4,5 7,5kg/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,5kg
17Cung cấp bu lông M18x300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
18Cung cấp thép la 40x4, 1,26kg/mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9677kg
19Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0255tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,69121m2
21Cung cấp ống inox Ø90x3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,25kg
22Cung cấp ống inox Ø60x2,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,95kg
23Cung cấp ống inox Ø42x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,98kg
24Cung cấp ống inox Ø30x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,198kg
25Lắp đặt ống inox, đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
26Lắp đặt ống inox, đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
27Lắp đặt ống inox, đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m
28Lắp đặt ống inox, đường kính 30mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0085100m
UNHÀ CHỨA THIẾT BỊ
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,674m3
2Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0136100m2
3Cung cấp thép ống STK Ø90x2.5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,48kg
4Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,58kg
5Cung cấp bu lông M12x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
6Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0751tấn
7Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0751tấn
8Cung cấp thép ống STK Ø60x2.3mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22,9kg
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0229tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0229tấn
11Cung cấp thép hộp đen 25x50x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,89kg
12Cung cấp thép hộp đen 40x80x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,65kg
13Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt25,12kg
14Cung cấp bu lông M12x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
15Cung cấp lưới B40 khổ 1.8m ô lưới 75x75 dày 3mm (trọng lượng 1.59kg/m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4696kg
16Gia công khung váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1745tấn
17Lắp dựng khung váchTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1745tấn
18Cung cấp thép hộp 25x50x1.2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60,14kg
19Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0601tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,2 demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4536100m2
21Cung cấp cửa đi pano khung sắt, hoa sắt vuông (chưa kể kính, khóa, sơn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
23Cung cấp kính trắng dày 5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,34m2
24Cung cấp tay nắm cửa Inox trònTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21,40891m2
VNHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3361100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,11m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2573100m3
4Đóng cọc tràm Fi ngọn >=45mm, dài 4.7m, mật độ 30c cây/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9504100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1212100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,151100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,566m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,88m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,7244m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,735m3
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1376100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1144100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1735100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1147tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0277tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1249tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,188tấn
21Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4955tấn
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1665m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,665m2
24Cung cấp thép ống STK Ø90x3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt298,8kg
25Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt106,52kg
26Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,4kg
27Cung cấp bu lông M12x450Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4957tấn
29Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4957tấn
30Cung cấp thép ống STK Ø60x3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt465,28kg
31Cung cấp thép ống STK Ø42x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt130,8kg
32Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,36kg
33Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt85,41kg
34Cung cấp bu lông M14x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
35Cung cấp thép V 70x70x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,6kg
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7404tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7405tấn
38Cung cấp thép hộp 40x80x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt539kg
39Cung cấp bu lông M10x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt112bộ
40Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,539tấn
41Cung cấp thép hộp 40x40x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162,08kg
42Lắp dựng khung vách thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1621tấn
43Cung cấp thép ống STK Ø34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt206,18kg
44Cung cấp bu lông M10x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
45Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2062tấn
46Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2062tấn
47Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5088100m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt115,07991m2
WHỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 50W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt MCB 2P-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt hộp công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
6Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56m
7Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
8Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1
9Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
10Cung cấp Đầu cos đồng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12
11Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex CuCV 2x11mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
12Rack 1 + sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5
13Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5
14Lắp đặt dây CVV/DSTA 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,21m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2100m3
18Cung cấp băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
19Cung cấp Gạch tàu làm dấuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt37viên
20Cung cấp cọc định vị tuyến cáp ngầm bằng sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
XNHÀ XE HỌC SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5857100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9651m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,474100m3
4Đóng cọc tràm Fi ngọn >=45mm, dài 4.7m, mật độ 30c cây/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt33,1632100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,328m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2472100m3
7Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3622100m2
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,328m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2405m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54m3
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,285m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,12m3
13Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2392100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2002100m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,312100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2008tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0485tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2187tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0781tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK=14mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3352tấn
21Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9659tấn
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2445m3
23Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,445m2
24Cung cấp thép ống STK Ø90x3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt522,9kg
25Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt186,41kg
26Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt158,2kg
27Cung cấp bu lông M12x450Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84bộ
28Gia công cột bằng thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8675tấn
29Lắp cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8675tấn
30Cung cấp thép ống STK Ø60x3,5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt814,24kg
31Cung cấp thép ống STK Ø42x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt228,9kg
32Cung cấp thép tấm dày 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,63kg
33Cung cấp thép tấm dày 8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt149,5kg
34Cung cấp bu lông M14x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84bộ
35Cung cấp thép V 70x70x5mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,55kg
36Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2958tấn
37Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2958tấn
38Cung cấp thép hộp 40x80x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.023,4kg
39Cung cấp bu lông M10x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt196bộ
40Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0234tấn
41Cung cấp thép hộp 40x40x1.8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt162,08kg
42Lắp dựng khung vách thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1621tấn
43Cung cấp thép ống STK Ø34x2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt325,64kg
44Cung cấp bu lông M10x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
45Gia công giằng mái thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3256tấn
46Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3256tấn
47Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 4,5demTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6504100m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt195,90021m2
YHỆ THỐNG ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn Led tròn + đuôi đèn (công suất 30W)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt MCB 2P-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt hộp công tắcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
5Lắp đặt dây cáp đồng bọc nhựa CV-1x1.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69m
6Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39m
7Băng keo cách điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cuộn
8Cung cấp đầu cos đồng các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt cáp đồng bọc Duplex CuCV 2x11mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20m
10Rack 1 + sứ ống chỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
11Bu lông 16x250 + lông đền vuông phi18 (50x50x2.5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
12Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, chống thấm nước KT 350x250x150mm (lắp ngoài trời)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
ZCẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8844100m3
2Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3241100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt27,361m3
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,919m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2727100m2
6Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,6866100m2
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3441cấu kiện
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2992tấn
9Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DK=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7077tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt51,0651m3
11Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt69,651m2
12Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt441m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,01m2
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,85100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 315mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
AAHỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,2811m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,171100m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,091m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0805m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK=6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045tấn
7Ván khuôn móng ô đặt đồng hồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,336100m2
8Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( đan nắp )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,434100m2
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,356m3
10Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,8m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61m2
12Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,12100m
16Lắp đặt côn giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34/27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Lắp đặt tê giảm nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
19Lắp đặt tê 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
20Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
22Lắp đặt co 90 nối bằng p/p dán keo - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43cái
23Lắp đặt van khóa đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Lắp đặt van khóa đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
25Lắp đặt van khóa đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Cung cấp, lắp đặt van phao tự độngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Cung cấp, lắp đặt máy bơm nước 2HP ( 1.5KW Qtb=6m3/h, Htb=34m )Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt lup pê - Đường kính 34mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt đồng hồ nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Cung cấp rọ chắn rác inox 304 200x300 dày 2lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Cung cấp ống nhựa mềm đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
ABSAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt54,934100m3
2Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,94100m3
3Cung cấp cát san lấp MBTheo hồ sơ thiết kế được duyệt39.095m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt390,95100m3
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
6Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m2
7Cọc tràm Fi ngọn >=42mm, dài 4,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,885100m
8Cung cấp thép neo phi 6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,4Kg
9Cung cấp tấm mủ sọc xanh, đỏ khổ 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,2m2
ACHỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt lúp pê thau - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
2Lắp đặt côn STK ren - Đường kính 76/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
3Lắp đặt ống STK ren 2 đầu răng - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
4Lắp đặt côn STK hàn - Đường kính 100/76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt Khớp cao su chống rung- Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt Y lọc - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 175x14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
10Cung cấp, lắp đặt lăng phun nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
11Cung cấp, lắp đặt vòi vải D50mm, chiều dài 20mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
12Lắp đặt tủ chữa cháy 220x450x650mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12hộp
13Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
14Lắp đặt ống STK - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,485100m
15Lắp đặt ống STK - Đường kính 70mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
16Lắp đặt ống STK - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m
17Lắp đặt ống STK - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,761100m
18Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,015100m
19Lắp đặt côn - Đường kính 50/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
20Lắp đặt côn - Đường kính 60/76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
21Lắp đặt côn phểu - Đường kính 60/42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
22Lắp đặt tê STK - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
23Lắp đặt tê STK - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
24Lắp đặt tê STK - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt cút STK - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Lắp đặt cút STK - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt cút STK - Đường kính 76mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
28Lắp đặt cút STK - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
29Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Lắp đặt van thau 1 chiều - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
31Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
32Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt van thau 2 chiều - Đường kính 27mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt van thau tự động - Đường kính42mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
35Lắp đặt van PVC 1 chiều - Đường kính 40mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt van góc - Đường kính50/60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
37Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,856100m3
38Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8421100m3
ADBỂ CHỮA CHÁY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,053100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,243100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3m3
4Đóng cọc cừ tràm Fi ngọn 42, dài 3,5m bằng thủ công, 25 cây/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,25100m
5Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3112100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,43m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,104m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,612m3
11Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8656m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056m3
13Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104100m2
14Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1064100m2
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,189100m2
16Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8816100m2
17Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2367100m2
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,003100m2
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0013tấn
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6154tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1389tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0841tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4325tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0599tấn
26Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5876tấn
27Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,006tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21cấu kiện
29Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0154tấn
30Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0154tấn
31Lắp đặt ống thép không rỉ - Đường kính 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m
32Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,028m3
33Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m2
34Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,16m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,64m2
36Trát xà dầm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,324m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt49,11m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt80,77m2
39Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt59,8m2
AESÂN ĐAN
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3667100m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly ( nilong lót)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,56100m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt182,413m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK=8mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,4813tấn
5Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt93,610m
6Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,55921m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0157100m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,0828m3
9Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8541100m2
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9056m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt179,056m2
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh4,9%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,8m3Hoạt động tốt2
2Cần cẩu bánh xích ≥ 10THoạt động tốt2
3Cần cẩu bánh hơi ≥ 6THoạt động tốt2
4Máy ủi ≥ 110CVHoạt động tốt1
5Máy lu rung bánh thép ≥ 16THoạt động tốt1
6Máy vận thăng ≥ 2THoạt động tốt1
7Máy ép cọc ≥ 150THoạt động tốt2
8Búa căng khí nén ≥ 3m3/phHoạt động tốt1
9Thuyền (ghe) ≥ 5THoạt động tốt1
10Máy bơm cát ≥ 126CVHoạt động tốt1
11Máy bơm nước ≥ 30CVHoạt động tốt2
12Máy kinh vĩ/thủy bìnhHoạt động tốt1
13Máy trộn bê tông ≥ 250LHoạt động tốt3
14Máy đầm cầm tay ≥ 70kgHoạt động tốt3
15Máy hàn ≥ 23kWHoạt động tốt3
16Máy đầm dùi ≥ 1,5kWHoạt động tốt3
17Máy đầm bànHoạt động tốt1
18Máy cắt uốn thép ≥ 5kWHoạt động tốt3
19Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kWHoạt động tốt3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Hoạt động tốt
2
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Hoạt động tốt
2
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Hoạt động tốt
2
2
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
Hoạt động tốt
2
2
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
Hoạt động tốt
2
2
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
Hoạt động tốt
2
3
Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
Hoạt động tốt
2
3
Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
Hoạt động tốt
2
3
Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
Hoạt động tốt
2
4
Máy ủi ≥ 110CV
Hoạt động tốt
1
4
Máy ủi ≥ 110CV
Hoạt động tốt
1
4
Máy ủi ≥ 110CV
Hoạt động tốt
1
5
Máy lu rung bánh thép ≥ 16T
Hoạt động tốt
1
5
Máy lu rung bánh thép ≥ 16T
Hoạt động tốt
1
5
Máy lu rung bánh thép ≥ 16T
Hoạt động tốt
1
6
Máy vận thăng ≥ 2T
Hoạt động tốt
1
6
Máy vận thăng ≥ 2T
Hoạt động tốt
1
6
Máy vận thăng ≥ 2T
Hoạt động tốt
1
7
Máy ép cọc ≥ 150T
Hoạt động tốt
2
7
Máy ép cọc ≥ 150T
Hoạt động tốt
2
7
Máy ép cọc ≥ 150T
Hoạt động tốt
2
8
Búa căng khí nén ≥ 3m3/ph
Hoạt động tốt
1
8
Búa căng khí nén ≥ 3m3/ph
Hoạt động tốt
1
8
Búa căng khí nén ≥ 3m3/ph
Hoạt động tốt
1
9
Thuyền (ghe) ≥ 5T
Hoạt động tốt
1
9
Thuyền (ghe) ≥ 5T
Hoạt động tốt
1
9
Thuyền (ghe) ≥ 5T
Hoạt động tốt
1
10
Máy bơm cát ≥ 126CV
Hoạt động tốt
1
10
Máy bơm cát ≥ 126CV
Hoạt động tốt
1
10
Máy bơm cát ≥ 126CV
Hoạt động tốt
1
11
Máy bơm nước ≥ 30CV
Hoạt động tốt
2
11
Máy bơm nước ≥ 30CV
Hoạt động tốt
2
11
Máy bơm nước ≥ 30CV
Hoạt động tốt
2
12
Máy kinh vĩ/thủy bình
Hoạt động tốt
1
12
Máy kinh vĩ/thủy bình
Hoạt động tốt
1
12
Máy kinh vĩ/thủy bình
Hoạt động tốt
1
13
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hoạt động tốt
3
13
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hoạt động tốt
3
13
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hoạt động tốt
3
14
Máy đầm cầm tay ≥ 70kg
Hoạt động tốt
3
14
Máy đầm cầm tay ≥ 70kg
Hoạt động tốt
3
14
Máy đầm cầm tay ≥ 70kg
Hoạt động tốt
3
15
Máy hàn ≥ 23kW
Hoạt động tốt
3
15
Máy hàn ≥ 23kW
Hoạt động tốt
3
15
Máy hàn ≥ 23kW
Hoạt động tốt
3
16
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Hoạt động tốt
3
16
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Hoạt động tốt
3
16
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Hoạt động tốt
3
17
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
1
17
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
1
17
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
1
18
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
Hoạt động tốt
3
18
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
Hoạt động tốt
3
18
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
Hoạt động tốt
3
19
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Hoạt động tốt
3
19
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Hoạt động tốt
3
19
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Hoạt động tốt
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
4,421 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
1,3845 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
3,2054 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
4 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
65,985 100m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
5 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
410,2819 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
32,9925 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
7 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilong lót)
39,8118 100m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
287 1 mối nối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
9 Cung cấp thép nối cọc
3.244,45 Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
10 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm
11,7872 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
11 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm
44,1473 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
12 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 20mm
0,4158 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
13 Gia công thép tấm đầu cọc
5,4945 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
8,7812 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
23,1122 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
16 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
7,4711 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
17 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km
7,3649 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
18 Cát tôn nền
7,3649 100m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
23,1122 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
1,024 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
92,4477 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm
3,3088 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm
0,2472 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
24 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
134,8256 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40
1,932 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
12,7312 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
102,8607 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
40,7712 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
250,0025 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
217,271 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
31 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
59,293 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
8,4987 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
33 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg
216 1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
34 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy
24 cái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
35 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
14,9279 m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm
0,1023 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm
0,3438 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm
4,5106 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm
3,1667 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m
0,4962 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m
0,3182 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m
0,0682 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
43 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m
1,165 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
44 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m
4,0484 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m
3,7766 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m
1,2021 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m
1,6913 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m
1,5949 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m
6,6975 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m
7,578 tấn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp như sau:

  • Có quan hệ với 298 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,13 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 7,32%, Xây lắp 84,82%, Tư vấn 4,34%, Phi tư vấn 3,52%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.842.682.494.700 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.700.500.615.028 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,72%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 09: Thi công xây dựng 16 phòng học, 21 phòng chức năng và hạng mục phụ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 09: Thi công xây dựng 16 phòng học, 21 phòng chức năng và hạng mục phụ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 99

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây