Thông báo mời thầu

Gói thầu số 09: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 15:44 10/05/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng mở rộng Trường Tiểu học Tân Tiến giai đoạn 1
Tên gói thầu
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng mở rộng Trường Tiểu học Tân Tiến giai đoạn 1
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách quận
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
15:00 28/05/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
E2500199003_2505101528
Ngày phê duyệt
10/05/2025 15:41
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Trung tâm Phát triển quỹ đất và Quản lý dự án quận An Dương
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
15:42 10/05/2025
đến
15:00 28/05/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
15:00 28/05/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
450.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn trăm năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 28/05/2025 (25/09/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Liên danh nhà thầu Tư vấn Kiến Trúc - Quyết Thắng Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Thôn Khánh Thịnh (nhà ông Vũ Văn Tùng) - Xã An Hồng - Huyện An Dương - Thành phố Hải Phòng
2 Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng công trình Đức Nghĩa Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán tổ dân phố Đẩu Sơn 2 (tại nhà ông Bùi Đức Ngoan), Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Thành phố Hải Phòng
3 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân Tư vấn lập E-HSMT LK31, Khu nhà ở thương mại Lô N/29-15A và N/29-16, Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
4 Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng
5 Công ty cổ phần Tư vấn thiết kế và Đầu tư xây dựng Lê Chân Tư vấn đánh giá E-HSDT LK31, Khu nhà ở thương mại Lô N/29-15A và N/29-16, Phường Kênh Dương, Quận Lê Chân, Thành phố Hải Phòng
6 Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng và Thương mại Thuận Hưng Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 19/32/430 Trần Nguyên Hãn, tổ 15, phường Niệm Nghĩa, quận Lê Chân, thành phố Hải Phòng

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy khoan phá bê tông cầm tay ≥ 1,5KW */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với thiết bị đi thuê).
2
2
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với thiết bị đi thuê).
2
3
Máy trộn vữa ≥ 80L */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu) - Hợp đồng nguyên tắc và Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với thiết bị đi thuê)
2
4
Máy trộn bê tông ≥ 250L */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với thiết bị đi thuê).
2
5
Máy cắt uốn sắt thép ≥ 4KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với thiết bị đi thuê).
1
6
Máy hàn ≥ 23KW */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với thiết bị đi thuê).
2
7
Máy hàn nhiệt */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với thiết bị đi thuê).
1
8
Máy đầm bàn ≥ 1,0KW */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với thiết bị đi thuê).
3
9
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với thiết bị đi thuê).
3
10
Máy đầm cóc (Trọng lượng ≥ 70Kg) */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với thiết bị đi thuê).
2
11
Máy toàn đạc điện tử (hoặc thay thế bằng máy thủy bình + máy kinh vỹ) */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và Giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê (đối với thiết bị đi thuê).
1
12
Ô tô tự đổ (Khối lượng hàng chuyên chở ≥ 5 tấn) */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Đăng ký xe + giấy kiểm định xe (còn hiệu lực) (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và đăng ký xe + giấy kiểm định xe (còn hiệu lực) (đối với thiết bị đi thuê).
2
13
Máy đào (Dung tích gầu ≥ 0,8m3) */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị + giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị + giấy kiểm định xe (còn hiệu lực) (đối với thiết bị đi thuê).
1
14
Cần cẩu tự hành ≥ 10 tấn */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị + giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị + giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) (đối với thiết bị đi thuê).
1
15
Máy bơm bê tông */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Đăng ký xe + giấy kiểm định xe (còn hiệu lực) (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và đăng ký xe + giấy kiểm định xe (còn hiệu lực) (đối với thiết bị đi thuê).
1
16
Xe bồn chở bê tông */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Đăng ký xe + giấy kiểm định xe (còn hiệu lực) (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và đăng ký xe + giấy kiểm định xe (còn hiệu lực) (đối với thiết bị đi thuê).
2
17
Máy hoặc robot ép cọc BTCT ≥ 100 tấn */ Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị (là bản gốc/bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) bao gồm: - Tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị + giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) (đối với thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu). - Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh sở hữu thiết bị + giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực) (đối với thiết bị đi thuê).
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Đập đầu cọc bê tông các loại
3.564
m3
Theo quy định tại Chương V
2
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
3.564
m3
Theo quy định tại Chương V
3
Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ
3.564
m3
Theo quy định tại Chương V
4
Ván khuôn lót móng
0.493
100m2
Theo quy định tại Chương V
5
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 (dưới cos đào)
15.305
m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, vữa mác 150, PCB30 (trên cos đào)
0.613
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Ván khuôn đài móng
1.617
100m2
Theo quy định tại Chương V
8
Ván khuôn giằng móng
1.713
100m2
Theo quy định tại Chương V
9
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm
1.245
tấn
Theo quy định tại Chương V
10
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm
7.757
tấn
Theo quy định tại Chương V
11
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
1.559
tấn
Theo quy định tại Chương V
12
Đổ bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 300, PCB40
92.916
m3
Theo quy định tại Chương V
13
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB40
28.885
m3
Theo quy định tại Chương V
14
Ván khuôn dầm, giằng chống thấm
0.409
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.135
tấn
Theo quy định tại Chương V
16
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.432
tấn
Theo quy định tại Chương V
17
Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250, PCB40
6.021
m3
Theo quy định tại Chương V
18
Đắp cát tận dụng hoàn trả móng, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.329
100m3
Theo quy định tại Chương V
19
Đắp cát tận dụng vào nền, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.612
100m3
Theo quy định tại Chương V
20
Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đắp từ -1.1 đến -0.1)
2.36
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150, PCB40
29.463
m3
Theo quy định tại Chương V
22
Phần thân:
Theo quy định tại Chương V
23
Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật (Tính đến đáy sàn)
1.417
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.362
tấn
Theo quy định tại Chương V
25
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m
2.859
tấn
Theo quy định tại Chương V
26
Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300, PCB40
9.953
m3
Theo quy định tại Chương V
27
Ván khuôn xà dầm, giằng
1.936
100m2
Theo quy định tại Chương V
28
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.768
tấn
Theo quy định tại Chương V
29
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m
0.405
tấn
Theo quy định tại Chương V
30
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m
4.202
tấn
Theo quy định tại Chương V
31
Đổ bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 300, PCB40
16.003
m3
Theo quy định tại Chương V
32
Ván khuôn sàn mái
4.532
100m2
Theo quy định tại Chương V
33
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m
5.898
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Gia công và lắp dựng ống thép D90 chờ sẵn trong sê nô
10
cái
Theo quy định tại Chương V
35
Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300, PCB40
55.422
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Ván khuôn cầu thang thường
0.407
100m2
Theo quy định tại Chương V
37
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.467
tấn
Theo quy định tại Chương V
38
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m
0.2
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250, PCB40
3.57
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền, giằng thu hồi
0.71
100m2
Theo quy định tại Chương V
41
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng thu hồi, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m
0.35
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, giằng thu hồi, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m
0.68
tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Đổ bê tông lanh, ô văng, giằng thu hồi đá 1x2, mác 250, PCB40
5.831
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Phần hoàn thiện
Theo quy định tại Chương V
45
Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (tính phủ bì mái)
4.436
100m2
Theo quy định tại Chương V
46
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m
2.911
100m2
Theo quy định tại Chương V
47
Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=5cm (Râu liên kết cột-trụ với tường xây)
378
lỗ khoan
Theo quy định tại Chương V
48
Tiền vật liệu râu thép D6, L250, a600 liên kết cột với tường xây
20.979
kg
Theo quy định tại Chương V
49
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40
101.61
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB40
6.333
m3
Theo quy định tại Chương V

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban quản lý dự án khu vực An Dương như sau:

  • Có quan hệ với 215 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,53 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 22,67%, Xây lắp 68,86%, Tư vấn 7,63%, Phi tư vấn 0,64%, Hỗn hợp 0,20%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 2.306.269.913.600 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 2.251.645.649.809 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,37%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 09: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 09: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 52

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây