Thông báo mời thầu

Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 19:48 15/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, nhà giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ trường THCS Minh Khai
Gói thầu
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, nhà giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ trường THCS Minh Khai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại
Thời điểm đóng thầu
08:30 06/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
19:43 15/09/2022
đến
08:30 06/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:30 06/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
300.000.000 VND
Bằng chữ
Ba trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 06/10/2022 (03/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Xây dựng nhà lớp học 3 tầng, nhà giáo dục thể chất và các hạng mục phụ trợ trường THCS Minh Khai
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 360 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập, hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Nội – HNVIEW và Công ty Cổ phần thiết bị PCCC Việt Nam + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP đầu tư thương mại và xây dựng ATTA + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng và thương mại Nhật Việt + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu:

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý Dự án ĐTXD huyện Hoài Đức , địa chỉ: Thị trấn Trạm Trôi huyện Hoài Đức
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
- Các tài liệu chứng minh về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng Bộ Xây dựng cấp hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, lĩnh vực - Thi công công trình dân dụng hạng III trở lên và có Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy lĩnh vực thi công PCCC. (Trường hợp trúng thầu nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi được trao hợp đồng). - Tài liệu chứng minh đơn vị thi công PCCC có đủ điều kiện theo quy định tại Khoản 7 Điều 41 Nghị định 136/NĐ-CP ngày 24/11/2020. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc (bản cứng) các tài liệu của E-HSDT để sắn sàng làm rõ, đối chiếu khi bên mời thầu yêu cầu. Nếu nhà thầu không xuất trình được các tài liệu trên theo yêu cầu của Bên mời thầu để làm rõ, đối chiếu thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Hoài Đức. Khu 6, Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội. Điện thoại: 024.33661858
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Hoài Đức. Thị trấn Trạm Trôi, huyện Hoài Đức, Hà Nội

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
360 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 37.890.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.578.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III có hạng mục có các hạng mục công việc: Xây lắp, PCCC... + Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.680.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.360.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng hoặc xây dựng dân dụng công nghiệp- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã là chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV có tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề theo quy định hoặc tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng thi công và các tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành, loại và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu khác tương đương trong đó có tên chỉ huy trưởng), chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).53
2Các cán bộ kỹ thuật8+ Kỹ sư xây dựng dân dụng: 02 người+ Kỹ sư cấp, thoát nước: 01 người+ Kỹ sư điện: 01 người+ Kỹ sư trắc địa: 01 người+ Kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ kỹ sư định giá còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách thi công PCCC có chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy còn hiệu lực: 01 người+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực hoặc kỹ sư bảo hộ lao động: 01 người- Trình độ: Đại học trở lên- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV tương tự như gói thầu.- Có kèm theo bản scan tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo bảng kê khai theo Mẫu số 11C (có kèm theo tài liệu chứng minh).- Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí nhân sự phù hợp với phần công việc đảm nhận.33

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: PHÁ DỠ KHỐI NHÀ LỚP HỌC HIỆN TRẠNG (2 TẦNG)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,21m2
2Tháo tấm lợp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,42100m2
3Tháo dỡ lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50,448m
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT121,039m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40,669m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,082m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,787m3
8Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT151,479m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,831m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,969100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,969100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,969100m3
BHẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ CẦU
1Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,185m3
2Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,166m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,247m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,598m3
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,773m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,641m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,358100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,358100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,358100m3
CHẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,52m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,164m3
3Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,259m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,47m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,83m3
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,277m3
7Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,031m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất phế thảiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,46100m3
DHẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,673100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,673100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,673100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,673100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60,201100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,081100m3
EHẠNG MỤC: KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,053100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,7m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,78100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,605m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,245100m2
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,182100m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT305,895m3
F* Chi tiết khe lún: 12 khe lún
1Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,056m2
G* Tầng lọc ngược: 40 cái
1Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,032100m3
2Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005100m3
3Thi công tầng lọc bằng cátTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
4Lắp đặt ống nước PVC D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,384100m
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,289100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kè, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,321tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,781m3
HHẠNG MỤC: PHẦN SÂN VƯỜN
1Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,4m3
2Lớp ninon chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.274m2
3Lát gạch terrazzo màu sáng 400x400x30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.726m2
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT457m2
IHẠNG MỤC: SÂN BÓNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,003m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,862m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,741100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m3
5Mua đất để đắp (đất nện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT212,74m3
6Khung thànhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
JHỆ KHUNG RÀO CHẮN
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,202100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,246m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,28m3
5Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x675*300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12bộ
6Gia công cột bằng thép hình, thép mạ kẽmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,522tấn
7Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,522tấn
8Lưới chắn bóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m2
KHẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
LPHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,075100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,749m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,097m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,22m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,111100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,122100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,059tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,237tấn
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,967m3
11Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,056100m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,028100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,411m3
MPHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,658m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,091tấn
5Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,092100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,053tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,115tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,012m3
9Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,445100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,313tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,644m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,048100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,034tấn
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,33m3
NPHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,849m3
2Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,705m3
3Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC):Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,86m2
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,452m2
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,192m2
6Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,794m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,658m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,47m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT74,47m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,096m2
11Lát nền, sàn gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,106m2
12Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương (chống thấm mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,155kg
13Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,616m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,67m2
15Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27m2
16Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
17Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ lưới thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,6m2
18Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,44m2
OPHẦN ĐIỆN
1Đèn led đơn 1,2m (220V-1x18W)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bộ
2Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Tủ điện chứa 2MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
5Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
8Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
9Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80m
10Ống PVC D20-SPTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
PPHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
2Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
4Đai neo ống D60Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
5Lắp đặt phễu thu nước mưa D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
QHẠNG MỤC: CỔNG PHỤ, CỔNG CHÍNH
RPHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,026100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,286m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,029100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,014tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,016tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,393m3
8Đắp đất hoàn trả công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019100m3
SPHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,063100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,03tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,29m3
TPHẦN HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,79m3
2Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
3Bả bằng bột bả vào tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
4Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m2
5Gia công cổng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,284tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,743m2
7Lắp dựng cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,1m2
8Bánh xe cửa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Khóa cổng chống cắt 83CS/55Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
10Bản lề, goong cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Chốt ngang cửa cổngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
UHẠNG MỤC: BỒN HOA
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,587m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,404m3
3Lát đá bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT107,023m2
4Đắp đất bồn hoa (tận dung đất hữu cơ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,495100m3
5Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.570m2/tháng
VHẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,397100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,957m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,906m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,05m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,879100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,776tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,111tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,555tấn
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT83,278m3
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,01100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007tấn
12Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,064m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cấu kiện
14Băng cản nước rộng 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT88md
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,776100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,11100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,11100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,11100m3
19Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT293,754kg
20Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT195,836m2
21Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85,25m2
22Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,586m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT81,195m2
24Gia công thang thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,025tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,639m2
WHẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,339100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,434m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,329m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,195m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,392100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,019tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,277tấn
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,634m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,033m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,251100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,16100m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,016m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT160,16m2
14Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,665tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248tấn
16Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,665tấn
18Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,248tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,55tấn
20Bu lông neo móng M22Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68bộ
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,315m2
22Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,646100m2
23Máng tôn thu nước 200x400x200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36,4m
XPHẦN THOÁT NƯỚC MƯA:
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
3Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cái
4Lắp đặt phễu thu nước mưa D120mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
YHẠNG MỤC: HÀNG RÀO
ZPHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,389100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,269m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,041m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,261m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,354100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,38100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,271tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,586tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,289100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 10km cuối ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,143100m3
AAPHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,127100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,2m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,13tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,634tấn
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,377100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,374tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,147m3
ABPHẦN HOÀN THIỆN
ACChiều dài hàng rào đặc 112.16m, 36 trụ
ADChiều dài hàng rào thoáng 76.34m, 25 trụ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52,879m3
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT554,25m2
3Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT73,414m2
4Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT539,24m
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT627,664m2
6Sản xuất hàng rào.Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,189tấn
7Bu lông M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238cái
8Tắc ke đạn M16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT238cái
9Sơn hàng ràoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4.189kg
10Lắp dựng hàng rào sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,318m2
AEHẠNG MỤC: ĐIỆN TỔNG THỂ
AFTỦ ĐIỆN TỔNG
1Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 250A/380V-35KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 150A/380V-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A/380V-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 32A/380V-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 20A/380V-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 16A/380V-22KATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 220V/6WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-500VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Ampe kế có thang đo 0-500ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
10Cầu chì 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
11Bộ T.I 300/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
12Chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Thanh đồng 500x50x5; L=800Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20kg
14Lắp đặt tủ điện KT 1800*800*600Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
AGCÁP ĐIỆN + ỐNG NHỰA
1Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x95)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
2Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT70m
3Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2+E16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
4Kéo rải cáp điện CU/FR/PVC (4Cx10)MM2+E10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25m
5Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4Cx6)MM2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
6Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D130/100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D105/80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,7100m
8Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5100m
AHLÀM RÃNH CÁP:
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,4m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,486100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,158100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,315100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,225100m3
6Gạch không nung M75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.350viên
7Băng báo hiệu cáp rộng 0.5mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
AIĐÈN CHIẾU SÁNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,656m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,022100m3
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M24x300x675Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
4Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng, cao 9m, vươn 1,5m dày 3,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
5Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cột
6Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
7Lắp đặt đèn LEd 100WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
8Tủ điện kim loại 600x500x200*1.2mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1hộp
9Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 30A/380V-15kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat MCB 1P- 20A/220V-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 0-300VTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt chuyển mạch vôn kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Rải cáp ngầm 2x4mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5100m
14Kéo rải dây điện tiếp địa CU/PVC (1x4)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5100m
15Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x2.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
16Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100m
17Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,5100m
18Đóng cọc tiếp địa D63*63*6*2400 mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
AJHẠNG MỤC: NƯỚC TỔNG THỂ
AKCẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt ống HDPE DN50-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,25100m
3Lắp đặt ống HDPE DN40-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
4Lắp đặt ống HDPE DN32-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,9100m
5Lắp đặt ống HDPE DN25-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1100m
6Lắp đặt cút HDPE d=63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
7Lắp đặt cút HDPE d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
8Lắp đặt cút HDPE d=32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
9Lắp đặt cút HDPE d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
10Lắp đặt tê HDPE d=63/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt tê HDPE d=63/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt tê HDPE d=40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt côn HDPE d=63/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt côn HDPE d=40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt van phao cơ DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
16Cung cấp và lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt van DN40 BBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt khâu nối ren ngoài DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
19Rọ hút bơm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Đồng hồ đo nước DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Nắp đậy gang 895x895Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Nối thẳng nhựa HPDE D63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
23Nối thẳng nhựa HPDE D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
24Nối thẳng nhựa HPDE D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Nối thẳng nhựa HPDE D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48cái
26Nối thẳng nhựa HPDE D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25cái
27Lắp đặt bích thép tráng kẽm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
28Lắp đặt bích thép tráng kẽm DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
29Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
30Lắp đặt van cổng D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt van 1 chiều D40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt rắc co D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
ALPHÒNG BƠM SINH HOẠT
1Bơm nước sinh hoạt Q=7M3/H-H=41M-N=2,2KWTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
4Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
5Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
8Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
9Lắp đặt cút HDPE DN63Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt côn thép tráng kẽm đỉnh BB DN65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
11Lắp đặt côn thép tráng kẽm cân BB DN50/40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm cân BB DN65/50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
13Lắp đặt van cổng BB - gang - DN65-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
14Lắp đặt van cổng BB - gang - DN50-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
15Lắp đặt van 1 chiều BB - gang - DN50-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt Y lọc BB-Gang-DN65-PN10Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Cung cấp và lắp đặt mối nối mềm DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt bích thép DN65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt bích thép DN50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
20Lắp đặt đầu nối mặt bích HPDE DN65 + bích lồngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
21Rơ le báo mức nướcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Chân không kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Áp kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
AMTHOÁT NƯỚC THẢI, THOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống u.PVC DN200-PN8Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,15100m
2Lắp đặt măng xông nối ống D200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT29cái
ANHỐ GA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,724100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101,806m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,474m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,596100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,248m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,219100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,953m3
8Xây gạch không 5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT49,365m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,942100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,573tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,722m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT555,559m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,33m2
14Ván khuôn thép. Ván khuôn tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,161100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,644tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,093m3
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT746cấu kiện
18Lắp đặt tấm ghi gang thu nước 430*860Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
19Cống BTCT D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10m
20Đế cống BTCT D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
21Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,2510 tấn/1km
22Vận chuyển đế công bằng ô tô 7T, cự ly vận chuyển Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,07410 tấn/1km
23Bốc xếp ống cống bằng cần cẩu- bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cấu kiện
24Bốc xếp ống cống D200, đế công bằng cần cẩu- bốc xếp xuốngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cấu kiện
25Lắp đặt đế cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
26Lắp đặt cống D400Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4đoạn ống
27Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3mối nối
AOHỐ ĐỒNG HỒ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,006100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,067m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,068m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,009tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,058m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,101m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,004100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,005tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11 cấu kiện
12Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15m2
13Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,15m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,731m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,731m2
16Đánh màu bằng XM nguyên chấtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,731m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,677m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,677m2
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,003100m3
APHẠNG MUC: NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
AQCỌC BTCT
1Ép cọc ống bê tông cốt thép dự ứng lực bằng máy ép Robot thủy lực tự hành 860T, đất cấp I, đường kính cọc 350mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,459100m
2Sản xuất cọc dẫn (sử dụng 1 đoạn cọc bê tông 8m làm cọc dẫn)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Nối cọc ống bê tông cốt thép, đường kính cọc D350mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT196mối nối
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,785m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,392tấn
7Gia công kết cấu thép dạng hình cônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,045tấn
8Lắp đặt kết cấu thép dạng hình cônTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,045tấn
9Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,309m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,193100m3
ARPHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,769100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT31,206m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,872m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,063100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,643m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,109100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,444100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,044tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,928tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,622tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT118,833m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,216m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,703100m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,793m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,737m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT98,722m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,291100m2
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,962m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,654tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021tấn
21Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,43100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,412100m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,554m3
ASBỂ PHỐT (SL:2)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,273100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,033m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,728m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,245tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,081tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,107m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,805m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,042100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,033tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,465m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,125tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,5m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT101 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,098100m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,547m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,678m2
19Láng vữa xi măng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,678m2
ATPHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,861100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,516tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,642tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,874tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,256m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT47,881m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13,539100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,179tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,736tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,361tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT110,677m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,461100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27,976tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT264,499m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,54100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,39tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,99tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,593m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,879100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,837tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5tấn
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,133m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,279100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,072m3
AUHOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT489,645m3
2Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,087m3
3Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41,448m3
4Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT815,916m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.629,391m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3 - tầng mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT914,616m2
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1, 2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT672,039m2
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.057,043m2
9Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT102,928m2
10Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 3,tum)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77,991m2
11Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT404,295m2
12Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT924,075m2
13Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT503,367m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 (tầng 3, tum, mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.094,124m2
15Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2):Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT116,712m2
16Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3, tầng tum)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,82m2
17Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,253m2
18Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,626m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT774,967m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tum, mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.135,034m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.655,018m2
22Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (tầng 3, tum, mái)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.995,261m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT636,8m2
24Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT339,4m2
25Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2):Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.103,555m2
26Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3, tầng tum)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT533,024m2
27Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT67,208m2
28Công tác ốp gạch ceramic vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,216m2
AVHOÀN THIỆN THANG:
1Xây gạch không nung nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,124m3
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT111,737m2
3Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT55,868m2
4Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,127tấn
5Bu lông M16x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT296cái
6Tắc ke đạn M16x30.5x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT296cái
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT136,048m2
8Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68,024m2
AWHOÀN THIỆN LAN CAN:
1Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,052m3
2Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,35m2
3Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,011m2
4Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,484m2
5Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 (tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,378m2
6Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,484m2
7Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,378m2
8Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,35m2
9Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,011m2
10Gia công lan can bằng thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,39tấn
11Gia công lan can bằng inoxTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,205tấn
12Bu lông M16x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT714cái
13Tắc ke đạn M16x30.5x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT714cái
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT349,972m2
15Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT174,986m2
AXHOÀN THIỆN WC:
1Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương (chống thấm khu vệ sinh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT309,307kg
2Quét 3 lớp sikaproof membrane hoặc tương đương chống thấm (khu vệ sinh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT206,205m2
3Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,384m2
4Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75, tầng 3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT43,772m2
5Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 1+2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT39,388m2
6Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,694m2
7Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (Tầng 1,2):Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT526,04m2
8Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200,508m2
9Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiên inox đồng bộ) hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT171,422m2
10Hệ trần nhôm thả Lay-In T-Black kích thước 600x600x0.8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT229,275m2
11Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,401tấn
12Bu lông M16x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164cái
13Tắc ke đạn M16x30.5x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT164cái
14Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn Lavabo (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,924m2
15Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn Lavabo (tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,232m2
AYHOÀN THIỆN MÁI:
1Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT696,76m2
2Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT605,001m2
3Lớp xốp cách nhiệt dày 50mm tỷ trọng 8kg/m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT605,001m2
4Lưới thép D4, a200mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT605,001m2
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,25m3
6Chống thấm sàn mái bằng màng khò nóng dày 3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT605,001m2
7Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT662,804m2
AZHOÀN THIỆN CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,934tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT260,92m2
3Lắp dựng hoa sắt cửaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT130,46m2
4Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT89,32m2
5Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28,16m2
6Cung cấp cửa sổ 2 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51,74m2
7Cung cấp cửa sổ 4 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT113,1m2
8Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8m2
9Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,32m2
10Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ, kính an toàn trắng dày 10.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT54,23m2
11Cửa thép ngăn cháy 120 phútTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,16m2
12Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT385,03m2
BALẮP DỰNG GIÀN GIÁO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,607100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,352100m2
BBCHI TIẾT BỤC GIẢNG
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,844m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,59m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051100m3
4Công tác ốp gạch ceramic tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (tầng 1,2)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,075m2
5Công tác ốp gạch ceramic tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 (Tầng 3)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,175m2
BCĐƯỜNG DỐC:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,168m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,888m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,471m2
4Sơn tường không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,471m2
5Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,108tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,783m2
7Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48,483m2
8Lát đá đường dốc, đá granite 400x400mm , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21,42m2
BDCHI TIẾT KHE LÚN
1Sản xuất sắt chữ L30x30x3 neo vào bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT227,336kg
2Joint cao su rộng 30mm dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,96m
3Vữa bitum đổ nóngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,96m
4Nẹp đồng T50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT80,96m
BECHI TIẾT LAM CHẮN NẮNG
1Lam nhôm chắn nắng chiều dày 0.6mm (bao gồm phụ kiện)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,12m2
2Lắp đặt lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT185,12m2
BFCHI TIẾT MÁI KÍNH SẢNH
1Gia công thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,334tấn
2Lắp dựng thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,334tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT62,4m2
4Tấm nhựa lấy sáng polycarbonate dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76,722m2
5Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT58cái
BGHOÀN THIỆN TAM CẤP:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,888m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,02m2
BHHOÀN THIỆN SÂN KHẤU:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,435m3
2Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT94,223m2
3Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96,408m2
BIHOÀN THIỆN BỒN HOA:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,36m3
2Xây bồn hoa (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8,908m3
3Lát đá bồn hoa đá graniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT37,249m2
4Đắp đất bồn hoa (tận dụng đất hữu cơ)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,266100m3
5Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT33,306m2/tháng
BJPHẦN NƯỚC
BKTHIẾT BỊ VẬT TƯ KHU WC
1Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56bộ
2Lắp đặt Chậu rửa lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56bộ
3Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56bộ
4Lắp đặt gương lavabolTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
7Lắp đặt hộp giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
8Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
9Lắp đặt bộ xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
10Lắp đặt xi phong tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24bộ
11Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2bể
BLCẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,17100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,14100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,77100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,09100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,62100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,82100m
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
9Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
10Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT52cái
11Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
12Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT76cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
22Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
24Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
25Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT77cái
26Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT91cái
28Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT184cái
29Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
30Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50/40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
31Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
33Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
34Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
35Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 63mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
36Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
38Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
39Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
40Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT152cái
41Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 32/20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
42Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính 25/20mm, chiều dày 2,3mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
43Lắp đặt van phao cơ DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
44Lắp đặt van phao điện DN25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
BMTHOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,62100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,86100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,42100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,44100m
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,89100m
7Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT41cái
8Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT71cái
9Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
10Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
11Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cái
12Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
13Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
15Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT95cái
16Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
17Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT27cái
18Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14cái
20Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
21Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
22Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
23Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32cái
24Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
25Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
26Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT246cái
27Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT342cái
28Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
29Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106cái
30Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT187cái
31Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
32Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT85cái
33Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
34Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
35Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
36Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
37Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
39Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
40Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
41Lắp đặt nút bịt U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
42Lắp đặt nút bịt U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cái
43Lắp đặt nút bịt U.PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
44Lắp đặt nút bịt U.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT56cái
45Lắp đặt phễu thu sàn D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT68cái
46Nút thông tắc D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
47Nút thông tắc D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
48Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
49Lắp đặt tê kiểm tra, đường kính tê 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
50Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
51Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
52Lắp đặt nút thông tắc, đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
BNTHOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 140mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,52100m
4Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT63cái
5Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC PN10 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108cái
6Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 140/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt tê 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 140/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt tê 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Cầu thu nước mái DN 120 lắp ống D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11cái
BOPHẦN ĐIỆN
BP1. TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ1
1Tủ điện kim loại KT (800*600*250*2)mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 300/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Chuyển mạch Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Thanh đồng 50x5, L=800mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11kg
BQTỦ ĐIỆN BĐ1
1Tủ điện chứa 9MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
BRTỦ ĐIỆN BĐ2
1Tủ điện chứa 6MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BS2. TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ2
1Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Thanh đồng 50x5, L=500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6kg
BTTỦ ĐIỆN BĐ1
1Tủ điện chứa 9MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
BUTỦ ĐIỆN BĐ2
1Tủ điện chứa 6MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BVTỦ ĐIỆN BĐ3
1Tủ điện chứa 12MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BW3. TỦ ĐIỆN TỔNG TĐ3
1Tủ điện kim loại KT (500*400*200*2)mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-50A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
6Lắp đặt aptomat MCB-1P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
7Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Thanh đồng 50x5, L=500mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6kg
BXTỦ ĐIỆN BĐ1
1Tủ điện chứa 9MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-40A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
BYTỦ ĐIỆN BĐ2
1Tủ điện chứa 6MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
BZTỦ ĐIỆN BĐ3
1Tủ điện chứa 12MCBTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt aptomat MCB-2P-50A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), gắn trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT135bộ
7Lắp đặt Đèn rọi bảng 1.2m bóng Led 18WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20bộ
8Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT87bộ
9Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 - âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60bộ
10Lắp đặt Đèn tuýp LED 1,2mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66bộ
13Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 300x300 âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
14Lắp đặt Công tắc 1 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT38cái
16Lắp đặt Công tắc 3 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17cái
17Lắp đặt Công tắc xoay chiều 1 phím lắp chìm 250V-10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
18Lắp đặt Công tắc xoay chiều 2 phím lắp chìm 250V-10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
19Lắp đặt Công tắc xoay chiều + 1 chiều lắp chìm 250V-10ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT106cái
21Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm sànTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x16) mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50m
23Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7.980m
24Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.890m
25Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*6)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT900m
26Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3.990m
27Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.945m
28Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
29Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x35) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15m
30Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x16) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT450m
31Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.968,18m
32Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT224,84m
33Lắp đặt Ống ruột gà D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
34Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30hộp
CACHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cọc
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT28cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT250m
4Thép bản 50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT50kg
5Hóa chất giảm điện trở GEMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bao
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
CBHẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
CCPHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,284100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT34,495m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,299m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,773100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT17,089m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,815100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,274100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,671tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,101tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,878tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44,881m3
12Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cổ cột, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,604m3
13Xây gạch đất không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,171m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,147100m3
15Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,634m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,933m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,2m3
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,073100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,057tấn
20Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,966100m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,831100m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,851m3
CDBỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,167100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,853m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,864m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy bểTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,037100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,122tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,04tấn
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,554m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường bể, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,679m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,021100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,017tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,232m3
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,062tấn
14Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,75m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT51 cấu kiện
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,049100m3
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,274m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,719m2
19Láng vữa xi măng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT19,719m2
CEHẠNG MỤC: PHẦN THÂN
1Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,653100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,797tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,987tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,958tấn
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,133m3
6Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20,473m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,512100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,644tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,84tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,313tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT42,524m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,135100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,401tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,945m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,452100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,094tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,289tấn
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,153m3
19Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,373tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT134,918m2
21Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT96bộ
22Gia công xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,097tấn
23Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,097tấn
24Sơn xà gồ thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT112,358m2
CFHẠNG MỤC: HOÀN THIỆN
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT127,29m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,336m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,494m3
4Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC):Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT362,961m2
5Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.059,968m2
6Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT670,114m2
7Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT90,684m2
8Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT161,595m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT343,738m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT670,114m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.655,985m2
12Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600mm, vữa XM mác 75:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT192,289m2
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325m2
14Sàn nhựa vinyl dày 4.5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325m2
15Công tác ốp gạch Ceramic vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 150x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,635m2
CGHOÀN THIỆN LAN CAN:
1Xây tường chân lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,218m3
2Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,174m2
3Trát tường chân lan can bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,992m2
4Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,992m2
5Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,174m2
6Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,375tấn
7Bu lông M16x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
8Tắc ke đạn M16x30.5x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44cái
9Sơn lan can thép bằng sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT375kg
10Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,896m2
CHHOÀN THIỆN WC:
1Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương (chống thấm khu vệ sinh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT53,006kg
2Quét 3 lớp sikaproof membrane hoặc tương đương chống thấm (khu vệ sinh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,337m2
3Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 600x600mm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,457m2
4Công tác ốp tường khu vệ sinh, tiết diện gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT79,16m2
5Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact dày 12mm (phụ kiên inox đồng bộ) hoặc tương đươngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT25,6m2
6Hệ trần nhôm thả Lay-In T-Black kích thước 600x600x0.8mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT26,457m2
7Sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,043tấn
8Bu lông M16x40Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
9Tắc ke đạn M16x30.5x65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16cái
10Công tác ốp đá Granit dày 18mm màu ghi đen bàn LavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,28m2
CIHOÀN THIỆN MÁI:
1Ngâm nước xi măng chống thấm 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,068m2
2Vật liệu sikaproof membrane chống thấm hoặc tương đương (chống thấm khu vệ sinh)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT258,361kg
3Quét 3 lớp sikaproof membrane hoặc tương đương chống thấm (phần nhân công)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,068m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,068m2
5Lát gạch đỏ kích thước 400x400, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT287,068m2
6Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4,94100m2
CJHOÀN THIỆN TRẦN
1Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8m2
2Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,8m2
CKHOÀN THIỆN CỬA ĐI, CỬA SỔ:
1Cung cấp cửa đi 4 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,6m2
2Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ , kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7,04m2
3Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12,32m2
4Cung cấp cửa sổ 4 cánh trượt, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,98m2
5Cung cấp cửa sổ cánh hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,16m2
6Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT122,8m2
7Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT176,14m2
CLLẮP DỰNG GIÀN GIÁO:
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10,816100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao 3,6mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,372100m2
CMHOÀN THIỆN SẢNH:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,865m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,78m3
3Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11,384m2
CNĐƯỜNG DỐC:
1Gia công lan canTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,051tấn
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5,583m2
3Lắp dựng lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18,538m2
4Lát đá đường dốc, đá granite 400x400mm , vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT16,2m2
COHOÀN THIỆN BỒN HOA:
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,361m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,024100m3
3Xây bồn hoa (10,5x6.5x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,448m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng bồn hoaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,023100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng bồn hoa, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,128m3
6Lát đá bồn hoa đá graniteTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,518m2
7Đắp đất màuTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,007100m3
8Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,901m2/tháng
CPHOÀN THIỆN SÂN KHẤU:
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,076m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,031100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,339m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,076100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2,184m3
6Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9,995m2
CQCHI TIẾT LAM CHẮN NẮNG
1Lam nhôm chắn nắng 85R chiều dày 0.6mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,154m2
2Lắp đặt lam chắn nắngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32,154m2
CRCHI TIẾT MÁI KÍNH SẢNH
1Gia công thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,757tấn
2Lắp dựng thép mái sảnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,757tấn
3Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30,876m2
4Tấm nhựa lấy sáng polycarbonate dày 10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT35,68m2
5Bu lông M20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT66cái
CSHẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện kim loại KT (800*600*250*2)mm, sơn tĩnh điệnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1tủ
2Lắp đặt cầu chì ống 2ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
3Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/LED 1WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
4Lắp đặt Ampe kế có thang đo 0-300ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
5Lắp đặt biến dòng điện hạ thế 125/5ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
6Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
7Chuyển mạch Vol kếTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
8Lắp đặt aptomat MCCB-3P-75A-22kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
9Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
11Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
12Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6kATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt aptomat RCBO-2P-16A-30mATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Thanh đồng 50x5, L=600mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT11kg
15Lắp đặt Đèn máng đôi bóng Led (2x18W), âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10bộ
16Lắp đặt Đèn Led Panel 36W - KT 600x600 - âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
17Đèn chao thả D300 bóng LED 150wTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT32bộ
18Lắp đặt Đèn ốp trần D300 bóng Led 12WTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt trần sải cánh 1.4m 220V-80W, kèm hộp sốTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
20Lắp đặt Quạt hút mùi vệ sinh KT 300x300 âm trầnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường công nghiệp 180W- 3 cánhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
22Lắp đặt Công tắc 2 phím 220V-10A (gồm đế + mặt + hạt)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
23Lắp đặt Ổ cắm đôi 3 cực 250V-16A âm tườngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT18cái
24Lắp đặt Cáp điện ruột đồng CU/XLPE/PVC (4x6) mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
25Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*1,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT650m
26Lắp đặt dây dẫn 1 ruột đồng CU/PVC (1*2,5)mm2Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.856m
27Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x1.5) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT325m
28Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x2.5) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.428m
29Lắp đặt Dây bảo vệ 1 ruột đồng CU/PVC (1x6) mm2 - E vàng xanhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30m
30Lắp đặt Ống nhựa tự chống cháy luồn dây điện D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT876m
31Lắp đặt Ông nhựa tự chống cháy luồn dây điện D32Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT14,6m
32Lắp đặt Ống ruột gà D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT150m
33Lắp đặt Hộp nối phân dây KT 185x185x80Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30hộp
34Dây xích treo đènTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT48m
CTHẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Gia công và đóng cọc chống sétTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cọc
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT120m
4Thép bản 50x5Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT100kg
5Hóa chất giảm điện trở GEMTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4bao
6Hộp kiểm tra tiếp địaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2hộp
CUHẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC NHÀ THỂ CHẤT
CVTHIẾT BỊ VẬT TƯ KHU WC
1Lắp đặt Vòi Rửa lavabo xả lạnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
2Lắp đặt Chậu rửa lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
3Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavaboTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
4Lắp đặt gương soi KT 2000x1100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
5Lắp đặt chậu xí bệtTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
7Lắp đặt hộp giấyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
9Lắp đặt chậu tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
10Lắp đặt bộ xả tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
11Lắp đặt xi phong tiểu namTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3bộ
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0.5m3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
CWCẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR - PN10 bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,12100m
5Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
6Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
7Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
8Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
9Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
12Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT12cái
19Lắp đặt nút bịt nhựa PPR, đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT23cái
20Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40/25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25/20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
24Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
25Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 32mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
27Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong đường kính 20mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21cái
28Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong đường kính D32/20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
29Lắp đặt van phao điện DN20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
CXTHOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,02100m
4Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,26100m
5Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,1100m
7Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
8Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT13cái
9Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
10Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
11Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
12Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
13Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
14Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
15Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
16Lắp đặt tê chéo nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
17Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
18Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110/60mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
19Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
20Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
21Lắp đặt tê vuông nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 75/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
23Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT36cái
24Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
26Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT24cái
27Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 75mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
29Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
30Lắp đặt cút 90 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
31Lắp đặt côn nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75/48mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
32Lắp đặt nút bịt U.PVC D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
33Lắp đặt nút bịt U.PVC D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
34Lắp đặt nút bịt U.PVC D48Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
35Lắp đặt nút bịt U.PVC D42Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
36Phễu thu sàn D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
37Nút thông tắc sàn D110Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
38Nút thông tắc sàn D90Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
CYTHOÁT NƯỚC MƯA
1Lắp đặt ống nhựa u.PVC PN6 nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,61100m
2Lắp đặt măng sông nhựa u.PVC, đường kính 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40cái
3Lắp đặt cút 135 nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT108cái
4Cầu thu nước mái DN 120 lắp ống D90mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT9cái
CZHỆ THỐNG PCCC
DAPHẦN BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1ống ghen nhựa chống cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2.000m
2ống ghen nhựa chống cháy Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
3cút nhựa PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.000cái
4tê nhựa PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT800cái
5kẹp nhựa PVC D16Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.200cái
6Hộp chia 3 ngảTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT300hộp
7măng xông nhựa PVC D20Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600cái
8Dây tín hiệu báo cháy 2x0,75mm2 chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1.400m
9Dây cấp nguồn 2x1mm2 chống cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT600m
10Cáp tín hiệu trục chính 10x2x0,5mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT200m
11Hộp kỹ thuật 180x180 kèm theo 4 bộ phiến đấu dây (6 cầu đấu)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6hộp
12Lắp đặt chuông báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65 chuông
13Lắp đặt đèn báo cháy đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65 đèn
14Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,65 nút
15Đèn chỉ dẫn thoát nạn đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,85 đèn
16Đèn chiếu sáng sự cố đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,45 đèn
17Đèn báo phòngTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT45 đèn
18Lắp đặt vỏ hộp đựng phương tiện báo cháy bằng tôn kích thước 180x220x410mm dày 0,5mm sơn tĩnh điện - Việt NamTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
19Lắp đặt thiết bị kiêm tra cuối tuyếnTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,610 đầu
20Đầu báo cháy khói quang kèm đế đã bao gồm chi phí kiểm định thiết bịTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6,510 đầu
21Lắp đặt nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
22Lắp đặt Atomat 15ATheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT6cái
23Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT21m
24Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2m2
DBPHẦN CHỮA CHÁY
1Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=100mm,Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3,9100m
2Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1,2100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,3100m
4Lắp đặt tê tráng kẽm d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
5Lắp đặt tê tráng kẽm d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
6Lắp đặt tê tráng kẽm d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
7Lắp đặt cút tráng kẽm d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT30cái
8Lắp đặt cút tráng kẽm d=50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT15cái
9Lắp đặt cút tráng kẽm d=25mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
10Lắp đặt côn tráng kẽm d=100/50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT5cái
11Rắc co thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
12Kép thép tráng kẽm D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20cái
13Kép thép tráng kẽm D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT10cái
14Lắp đặt van chặn D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT7cái
15Lắp đặt van 1 chiều D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
16Lắp đặt Y lọc D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
17Lắp đặt van chặn bằng đồng D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
18Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng D25Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
19Rọ hút (Crepin) D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
20Lắp bích thép d=100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT60cặp bích
21Lắp đặt van chặn D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
22Lắp đặt van 1 chiều D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
23Lắp đặt Y lọc D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
24Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
25Lắp đặt công tắc áp lựcTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3cái
26Lắp đặt bình tích áp 100lTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bể
27Lắp đặt van an toàn D100Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
28Rọ hút (Crepin) D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
29Cáp chạy máy bơm 3x25+1x16 nối từ tủ bơm đến bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT40m
30Cáp chạy máy bơm 3x10+1x6 nối từ tủ bơm đến bơmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT20m
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT3m3
32Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
33Lắp đặt đồng hồ đo áp lực kèm van D15 và phụ kiện kèm theoTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT4cái
34Hộp chữa cháy trong nhà 1200x600*200 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8bộ
35Hộp chữa cháy ngoài nhà 600x600*180 mmTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
36Cuộn vòi chữa cháy D60 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
37Lăng A chữa cháy D65/19 đã bao gồm chi phí kiểm địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
38Bộ khớp nối ren trong D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
39Bộ khớp nối ren đầu vòi D65Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT2cái
40Van chữa cháy D50 chuyên dụng đã bao gồm chi phí kiểm địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
41Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m áp lực 16 bar đã bao gồm chi phí kiểm địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
42Lăng B chữa cháy D50/13 đã bao gồm chi phí kiểm địnhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
43Bộ khớp nối ren trongTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
44Bộ khớp nối ren đầu vòi D50Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
45Đào đất chôn đường ống chữa cháy đất cấp 2 có mở mái taluy 0,75m*0,4m*0,7mTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT61,875m3
46Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, chôn ống thép chữa cháyTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT0,6188100m3
47Bộ nội quy, tiêu lệnh chữa cháy micaTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT8cái
48Tủ đựng phương tiện phá dỡ (búa, kìm cộng lực...)Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
DCTHIẾT BỊ PCCC
DDThiết bị báo cháy
1Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1bộ
DEThiết bị hệ thống chữa cháy
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=60m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ Diesel thông số kỹ thuật: Q=81m3/h; H>=60m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
3Máy bơm bù áp động cơ điện có thông số kỹ thuật: Q=3,6m3/h; H>=70m;Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
4Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy: Vỏ tủ sơn tĩnh điện màu đỏ; gồm thiết bị, linh kiện chính:Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT1cái
5Bình chữa cháy khí CO2 3 kg MT3Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT22bình
6Bình chữa cháy bột ABCE 6.6 kgTheo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT44bình

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tự đổCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực3
2Máy ép cọcCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
3Vận thăngCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
4Máy đào hoặc xúcCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
5Máy toàn đạc hoặc kinh vĩCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực1
6Máy trộn bê tông > 250lCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
7Máy trộn vữa > 80lCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
8Đầm cócCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
9Đầm dùiCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
10Đầm bànCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
11Máy cắt uốn thépCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
12Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn500
13Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn1
14Máy bơm nướcCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
15Máy phát điệnCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
16Máy cắt gạch đáCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
17Máy hàn điệnCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
18Máy hàn nhiệtCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
19Máy khoan cầm tayCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn3
20Máy cắt bê tôngCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn2
21Máy luCòn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
22Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩnBản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tự đổ
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
3
2
Máy ép cọc
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
1
3
Vận thăng
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
1
4
Máy đào hoặc xúc
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
2
5
Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc tem kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy trộn bê tông > 250l
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
2
7
Máy trộn vữa > 80l
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
2
8
Đầm cóc
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
3
9
Đầm dùi
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
3
10
Đầm bàn
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
3
11
Máy cắt uốn thép
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
2
12
Hệ thống giàn giáo, cốt pha (m2)
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
500
13
Dụng cụ thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng)
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
1
14
Máy bơm nước
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
2
15
Máy phát điện
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
2
16
Máy cắt gạch đá
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
3
17
Máy hàn điện
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
3
18
Máy hàn nhiệt
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
2
19
Máy khoan cầm tay
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
3
20
Máy cắt bê tông
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn
2
21
Máy lu
Còn sử dụng tốt; Kèm theo bản sao hóa đơn hoặc giấy đăng ký và bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
1
22
Phòng thí nghiệm vật liệu xây dựng hợp chuẩn
Bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
111,21 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
2 Tháo tấm lợp tôn
3,42 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
3 Tháo dỡ lan can
50,448 m Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
121,039 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
40,669 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
151,082 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
16,787 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
8 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
151,479 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
16,831 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
4,969 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi
4,969 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất phế thải
4,969 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
13 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
11,185 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
14 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
2,166 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
15 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
14,247 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
1,598 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
17 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
5,773 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,641 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,358 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,358 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất phế thải
0,358 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
22 Tháo dỡ cửa bằng thủ công
8,52 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
23 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
12,164 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
24 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
5,259 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
25 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
7,47 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
26 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph
0,83 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
27 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
18,277 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
28 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph
2,031 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi
0,46 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,46 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất phế thải
0,46 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
32 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
11,673 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
33 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi
11,673 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
34 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi
11,673 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
35 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I
11,673 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
36 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90
60,201 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
37 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
7,081 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
38 Đào móng công trình, chiều rộng móng
1,053 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng
11,7 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,39 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
41 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi
0,78 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
42 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi
0,78 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II
0,78 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
17,605 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
45 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài
0,245 100m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,182 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
47 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100
305,895 m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
48 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa
34,056 m2 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
49 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4
0,032 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT
50 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2
0,005 100m3 Theo HSTK được duyệt và theo Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 74

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây