Thông báo mời thầu

Gói thầu số 09: Thi công xây dựng mới 14 phòng học, 34 phòng chức năng và hạng mục phụ

Tìm thấy: 20:46 16/08/2022
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trường Trung học cơ sở Long Thuận
Gói thầu
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng mới 14 phòng học, 34 phòng chức năng và hạng mục phụ
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê dyệt điều chỉnh Kế hoạch lựa chọn nhà thầu xây dựng công trình: Trường Trung học cơ sở Long Thuận
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2024 và ngân sách huyện đối ứng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
15:30 20/08/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:21 31/07/2022
đến
15:30 20/08/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:30 20/08/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
1.100.000.000 VND
Bằng chữ
Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 20/08/2022 (16/02/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng mới 14 phòng học, 34 phòng chức năng và hạng mục phụ
Tên dự án là: Trường Trung học cơ sở Long Thuận
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 480 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2024 và ngân sách huyện đối ứng
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập thiết kế xây dựng: Công ty TNHH xây dựng Hatecco (địa chỉ: Số 2006/2 ấp Đông Thạnh C, xã Đông Thạnh, thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long). + Tư vấn thẩm tra thiết kế xây dựng: Công ty TNHH Nam Thiên Phong (địa chỉ: Số 125, ấp 2, xã Tân Nghĩa, huyện Cao Lãnh, Đồng Tháp). + Thẩm định thiết kế: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp). + Thẩm định dự toán: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH MTV Tư vấn đầu tư và Xây Dựng HITECH (Địa chỉ: Số 46/1B, Đường Nguyễn Du, P. Mỹ Bình, Tp. Long Xuyên, tỉnh An Giang). + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu thi công: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: xã Long Thuận, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp , địa chỉ: xã Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
: ngoài các nội dung quy định tại các Mục 10.1, 10.2, 10.3 CDNT, nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: xã Long Thuận, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
480 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 59.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.402.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng dân dụng). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm: - Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực; - Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.637.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Cán bộ chỉ huy trưởng công trình1Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)53
2Cán bộ giám sát thi công2Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ giám sát thi công ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)53
3Đội trưởng thi công4- Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)22
4Cán bộ an toàn lao động1Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT+ Đã từng Cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)32
5Cán bộ phụ trách trắc địa1Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có liên quan đến trắc địa công trình. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh trắc địa công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là trắc địa công trình của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề trắc địa công trình còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ phụ trách trắc địa ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)22
6Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề thẩm định giá.- Quyết định bổ nhiệm chức danh thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)32
7Cán bộ Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy1Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)32
8Cán bộ phụ trách thi công điện1Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật điện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Giám sát kỹ thuật điện của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ phụ trách thi công điện ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)32
9Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước1Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Giám sát kỹ thuật cấp thoát nước của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AKHỐI 2 PHÒNG HỌC +20 PHÒNG CHỨC NĂNG (XD)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt366,63m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,916100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,608100m2
4Gia công và lắp đặt thép đầu cọc (không tính thép)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,1622tấn
5Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,1622tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt58,96100m
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm (NC & M * 1,05))Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,88100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3521 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,7146100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5758100m3
12Cung cấp cát tôn nềnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt390,2789m3
13Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,9028100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt69,4761m3
15Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,6805100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,1133m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt76,9127m3
18Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,962100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,7896m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4018100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18,0619m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt56,204m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt91,5613m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,3115100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,162100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,3721m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt57,421m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,5862100m2
29Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4145100m2
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt178,3665m3
31Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt19,8185100m2
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt47,4482m3
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0228100m2
34Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,8589100m2
35Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,0235100m2
36Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,5684m3
37Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8813100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,3665m3
39Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,0097m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16,1525m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt74,5421m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt146,0524m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16,5199m3
44Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt32,5045m3
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.241,244m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.902,047m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.069,1m2
48Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.303,08m2
49Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.981,85m2
50Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt888,24m2
51Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt374,096m
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt708,88m
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.128,349m2
54Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt87,73m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Đá chẻ ốp bó nền)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt57,042m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Ốp tường trong gạch thạch anh 400x400/2 cao 200)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt146,18m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Ốp tường chi tiết phòng thí nghiệm ceramic 400x400 , vữa XM M75, PCB40)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt320,445m2
58Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Ốp gạch chỉ trang trí tường)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m2
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt79,8m2
60Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt79,8m2
61Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3.096,201m2
62Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4.864,2829m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5.352,0655m2
64Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.608,4184m2
65Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm + KBV (bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt150,55m2
66Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + KBV (bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt359,04m2
67Cửa lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + KBV (bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,098m2
68Ván học gỗ thao lao dày 15 liên kết thép V40x40x4 (TP)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22,365m2
69Lắp dựng lan can sắt (lan can Inox)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt90,25m2
70Gia công lan can (sản xuất lan can Inox)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8259tấn
71Ống inox D60x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt298,646Kg
72Ống inox D42x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt117,1846Kg
73Ống inox D25x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt156,4191Kg
74Ống inox D34x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt29,0558Kg
75Ống inox D21x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt27,0732Kg
76Ống inox hộp 25x25x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,3976Kg
77inox bảng 20x2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,4639Kg
78inox bảng 400x50x8Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20,736Kg
79inox hộp 40x40x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt117,2828Kg
80inox hộp 20x20x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt46,8799Kg
81Lam trang trí inox hộp 50x50x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1183tấn
82Tay vịn gỗ thao lao đánh vecni lan can cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt39m
83Cung cấp, lắp dựng kính mặt bàn phòng thí nghiệm (tạm tính)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16,64m2
84Lắp dựng xà gồ thép (lắp dựng lam trang trí)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1183tấn
85Xà gồ STK C100*45x15x1,5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,4286tấn
86Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,4286tấn
87Lắp dựng thanh gác chân thép hộp 40x60x1,5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1625tấn
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,7971m2
89Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,6754100m2
90Trần tấm nhựa chống ẩm khung nhôm 600x600 (TP)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt109,7m2
91Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,354m3
92Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9418100m2
93Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
94Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt391 cấu kiện
95Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5131 cấu kiện
96Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3421 cấu kiện
97Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt351 cấu kiện
98Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,266tấn
99Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt46,9703tấn
100Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,1872tấn
101Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7799tấn
102Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,9451tấn
103Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,7602tấn
104Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9894tấn
105Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1438tấn
106Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,4777tấn
107Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,575tấn
108Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,6365tấn
109Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,707tấn
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8459tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,2627tấn
112Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,3588tấn
113Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,037tấn
114Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5456tấn
115Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,397tấn
116Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,0967tấn
117Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,8575tấn
118Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,0381tấn
119Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,037tấn
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5456tấn
121Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=6mm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,9565tấn
122Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=8mm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8865tấn
123Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1909tấn
124Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2233tấn
125Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6705tấn
126Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,3076tấn
127Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,3543tấn
128Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0934tấn
129Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1607tấn
130Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1914tấn
131Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,824tấn
132Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1869tấn
133Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3044tấn
134Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,021100m2
135Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt17,1558100m2
136Khung thép hộp tráng kẽm 40x40x1,2 ốp tole mạ màu dày 0,45mm +Ảnh Bác in lụa có phủ lớp bảo vệ (thành phẩm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
137Đắp vữa trang trí + chữ inox (thành phẩm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
138Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt380,84m2
BKHỐI 12 PHÒNG HỌC (XD)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt258,3075m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,509100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly (tấm nilon lót)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,292100m2
4Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,1707tấn
5Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,1707kg
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt41,54100m
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm, nhân công và ca máy x1,05)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,62100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2481 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,4875m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5786100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,7972100m3
12Cung cấp cát tôn nềnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt251,0178m3
13Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5102100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt45,2277m3
15Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,0253100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,116m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt54,3965m3
18Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,0848100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,32m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,798100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,5131m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt39,032m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt57,2114m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4047100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,9465100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt14,0805m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt29,4302m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,2406100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt109,6083m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,1787100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30,4152m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,9066100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,9851100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,8144m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6407100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,148m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,887m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,7333m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt47,3714m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt91,8902m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,459m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18,36m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt845,7145m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.138,0285m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt614,3m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt807,62m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.217,87m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt589,16m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt250,5m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt472,9m
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x400)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.176,95m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt151,68m2
54Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt31,78m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá chẻ)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt48,645m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 40x40)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt73,8m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt221,94m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt50,4m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.946,492m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3.000,1848m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3.262,3059m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.684,3709m2
64Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt93,09m2
65Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm (bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt230,4m2
66Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm compac HPL chịu nước dày 12mm (bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt164,817m2
67Lắp dựng lan can sắt (lan can Inox)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt56m2
68Gia công lan can (lan can Inox)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4468tấn
69Ống inox D60x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt215,4768Kg
70Ống inox D42x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,8422Kg
71Ống inox D25x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt77,0014Kg
72inox bảng 20x2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,6153Kg
73inox hộp 40x40x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt80,6319Kg
74inox hộp 20x20x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt32,23Kg
75Tay vịn gỗ thao lao đánh vecni lan can cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt19,3m
76Xà gồ STK C100*45x15x1,5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,3068tấn
77Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,3068tấn
78Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,1935100m2
79Trần tấm nhựa chống ẩm khung nhôm 600x600 (TP)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt149,04m2
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3241 cấu kiện
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2161 cấu kiện
82Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt351 cấu kiện
83Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,2329tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt33,0928tấn
85Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,541tấn
86Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5495tấn
87Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,6105tấn
88Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0602tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5274tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,8285tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8791tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,312tấn
93Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,2677tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2813tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0027tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,6964tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,1676tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4834tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3285tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5743tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4001tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,0867tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,2851tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4834tấn
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3285tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2442tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5365tấn
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8525tấn
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9651tấn
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,4959tấn
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,0614tấn
112Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,7665tấn
113Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0766tấn
114Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1094tấn
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0836tấn
116Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5171tấn
117Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1749tấn
118Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2117tấn
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,6323100m2
120Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,5937100m2
121Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1559100m3
122Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0549100m3
123Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,93m3
124Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0147100m2
125Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3478m3
126Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,2896m3
127Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18,392m2
128Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
129Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6804m3
130Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0272100m2
131Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép phi 8mm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
132Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt81cấu kiện
133Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
134Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
135Thi công tầng lọc than hoạt tínhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3
136Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt276,96m2
CKHỐI 14 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XD)
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt218,7281m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,8987100m2
3Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,715100m2
4Gia công và lắp đặt thép đầu cọc (không tính thép)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,9564tấn
5Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,9564tấn
6Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt35,175100m
7Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm (NC & M * 1,05))Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,525100m
8Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2101 mối nối
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,9531m3
10Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,2684100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,5876100m3
12Cung cấp cát tôn nềnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt192,2197m3
13Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,9222100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt31,8393m3
15Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,5377100m2
16Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,5252m3
17Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt45,7441m3
18Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,7828100m2
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,8545m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7076100m2
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,9856m3
22Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt32,122m3
23Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt48,966m3
24Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,2187100m2
25Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,5422100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,387m3
27Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt25,0348m3
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,1551100m2
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt89,0883m3
30Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,8987100m2
31Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt26,0612m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,005100m2
33Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,3665100m2
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6942100m2
35Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,8144m3
36Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6407100m2
37Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,3536m3
38Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,079m3
39Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,1265m3
40Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40,6277m3
41Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt80,0123m3
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18,6485m3
43Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30,448m3
44Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt755,0025m2
45Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.427,4625m2
46Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt536,51m2
47Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt686,55m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt989,87m2
49Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt506,07m2
50Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt209,1m
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt415m
52Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x400)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.012,45m2
53Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch nhám 300x300)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt70,205m2
54Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt31,78m2
55Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Đá chẻ ốp bó nền)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40,545m2
56Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x400)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt74,12m2
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt208,71m2
58Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt42m2
59Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt42m2
60Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.145,214m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.542,198m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3.206,8895m2
63Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.497,6525m2
64Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt104,245m2
65Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm (bao gồm vật liệu và công lắp đặt)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt192m2
66Lắp dựng lan can sắt (lan can Inox)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt52,48m2
67Gia công lan can (lan can Inox)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3981tấn
68Ống inox D60x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt177,0206Kg
69Ống inox D42x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,8422Kg
70Ống inox D25x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt77,0014Kg
71inox bảng 20x2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,6153Kg
72inox hộp 40x40x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt73,3018Kg
73inox hộp 20x20x1Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt29,3Kg
74Tay vịn gỗ thao lao đánh vecni lan can cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt19,3m
75Xà gồ STK C100*45x15x1,5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8868tấn
76Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,8868tấn
77Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,0766100m2
78Trần tấm nhựa chống ẩm khung nhôm 600x600 (TP)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt73,26m2
79Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2701 cấu kiện
80Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1801 cấu kiện
81Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt351 cấu kiện
82Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,1246tấn
83Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,0221tấn
84Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3049tấn
85Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4653tấn
86Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,7491tấn
87Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8625tấn
88Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4736tấn
89Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,5612tấn
90Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7453tấn
91Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,0174tấn
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,9928tấn
93Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0622tấn
94Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0133tấn
95Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,3379tấn
96Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,5248tấn
97Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2417tấn
98Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6643tấn
99Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3013tấn
100Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1577tấn
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,4397tấn
102Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,6727tấn
103Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4229tấn
104Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1624tấn
105Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0676tấn
106Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4527tấn
107Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6778tấn
108Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,802tấn
109Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2429tấn
110Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,4601tấn
111Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,5167tấn
112Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0766tấn
113Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1094tấn
114Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0836tấn
115Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5171tấn
116Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1749tấn
117Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2117tấn
118Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,7697100m2
119Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,4966100m2
120Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1559100m3
121Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0549100m3
122Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,93m3
123Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0147100m2
124Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3478m3
125Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,2896m3
126Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18,392m2
127Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
128Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6804m3
129Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0272100m2
130Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép D=8mm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0628tấn
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt81cấu kiện
132Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
133Thi công tầng lọc đá dăm 4x6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m3
134Thi công tầng lọc than hoạt tínhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3
135Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt237,86m2
DHÀNG RÀO B (ĐOẠN A-N):
1Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,5965m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7661100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1907tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5143tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0492tấn
6Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1331 cấu kiện
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2213100m3
8Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1285100m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,7459m3
10Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8512100m2
11Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt594m2
12Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m cọng kẽm dày 3ly (1m2 năng 1,667kg)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt594m2
13Thép fi 10 căng lưới B40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4887kg
EHÀNG RÀO A (ĐOẠN N-A):
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1747100m3
2Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cừ đá 100x100x1500)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,512100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1381100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5435m3
6Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1966100m2
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2178m3
8Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1552100m2
9Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0816100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,9932m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2295100m2
12Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,3581m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,012m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt25,972m2
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt56,8m
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,3166m2
18Gia công hàng rào song sắt.Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt36,24m2
19Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp hàng rào song sắt)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt37,5625m2
20Cung cấp thép Phi 14 vuốt nhọnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt359,38kg
21Thép tấm 20x2 hàng ràoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt20,5513kg
22Cung cấp thép V40x40x4 hàng ràoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt156,7488kg
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt56,984m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt51,55191m2
25Gia công cổng sắtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3302tấn
26Cung cấp thép fi 16 vuốt nhọn cổng ràoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt116,0903kg
27Cung cấp thép 20x3 cổng ràoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,2172kg
28Cung cấp thép 30x5 cổng ràoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,6529kg
29Cung cấp thép 15x3 cổng ràoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,2634kg
30Cung cấp thép tấm dày 3,2mm cổng ràoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt85,1568kg
31Cung cấp thép Hộp 40x40x2 cổng ràoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt101,8013kg
32Cung cấp inox fi 27x1,5 cổng ràoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,0396kg
33Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,805m2
34Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,015tấn
35Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0626tấn
36Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1288tấn
37Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0299tấn
38Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1527tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0545tấn
40Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0409tấn
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2337tấn
FNHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0899100m3
2Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, cấp đất I (mã tạm tính)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7776100m
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0716100m3
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,1168m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,576m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,254m3
7Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0864100m2
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,784m3
9Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0784100m2
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,48m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,096100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,312m3
13Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1936100m2
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,12m3
15Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m2
16Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,494m3
17Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0984100m2
18Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4256m3
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0517m3
20Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,7858m3
21Lắp Cửa đi kính trắng khung sắt kính + KBVTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
22Cung cấp cửa đi kính trắng khung sắt kính cường lực dày 5+ KBVTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
23Lắp Cửa sổ lùa khung sắt kính hệ + KBVTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m2
24Cung cấp ửa sổ lùa khung sắt kính cường lực dày 5mm hệ 700 + KBVTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,36m2
25Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40,011m2
26Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt17,52m2
27Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,6m2
28Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,16m2
29Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16m2
30Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,84m2
31Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt17,6m
32Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m2
33Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,5m2
34Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9,08m2
35Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,69m2
36Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt40,295m2
37Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt35,64m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt35,34m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt40,595m2
40Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1313tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2253100m2
42Thép tròn fi 6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt147,73Kg
43Thép tròn fi 8Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt79,08Kg
44Thép tròn fi 10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt48,34Kg
45Thép tròn fi 14Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt98,02Kg
46Thép tròn fi 16Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt199,5Kg
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,039tấn
48Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,04tấn
49Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0131tấn
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,058tấn
51Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,223tấn
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1995tấn
GSÂN ĐAN
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt387,9m3
2Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt38,79100m2
3Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt387,910m
HBỒN HOA
1Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12,5886m3
2Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8392100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,9456m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt167,848m2
ICÂY XANH
1Trồng cây hàng rào (cây nguyệt quế, không tính cây)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,168100m2
2Cung cấp cây nguyệt quế (cao >=0,5m, đường kính >=0,5cm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3.960cây
3Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Trồng cây phượng vĩ hoành gốc >=60cm, cao >=4m )Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15cây
4Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Trồng cây hồng lộc cao >=1m , DK gốc >=3cm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7cây
5Trồng cỏ nhungTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt17,48100m2
6Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt221cây / 90 ngày
7Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt619,44100m2/ lần
JCỘT CỜ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0187100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0148100m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5385m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1017m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2995m3
6Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0368100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4296m3
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4256m3
9Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1903m3
10Láng granitô cầu thangTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,2608m2
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,1583m2
12Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,4908m2
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0025tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0082tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0121tấn
16Ống Inox fi 90x1,5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0206Tấn
17Ống Inox fi 76x1,5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0067Tấn
18Ống Inox fi 34x1,5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0012Tấn
19Inox hộp 50x100x1,5Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0098Tấn
20Bulong liên kếtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3Cái
21Gia công cột bằng thép hình (sản xuất cột cờ)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0383tấn
22Lắp cột thép các loại (lắp cột cờ)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0383tấn
23Lá cờ + dây kéoTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1
24Quả cầu inox D120Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
25Ròng rọc inox D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
KHỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,42100m3
3Gạch thẻ báo hiệuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.750viên
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,5100m
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
LHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,0441100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3033100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,0994100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,912m3
5Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7444100m2
6Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,8912100m2
7Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,7554m3
8Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,0389m3
9Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,104m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6821100m2
11Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt138,08m2
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt352,3623m2
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6977tấn
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,009tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (Gia công cấu kiện thép LDC 63x6 đặt sẵn trong bê tông)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4118tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4118tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3471cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
MNHÀ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1733100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1321100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,568m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,552m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đóng cừ đá 100x100x1500)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,1168100m
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,148m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt13,528m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7148100m2
9Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1664100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,92m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,192100m2
12Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3842tấn
13Cung cấp xà gồ thép hộp STK C45x100x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt384,2104kg
14Thép ống STK Þ90x3mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt144,18Kg
15Thép bản STKTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt47,35Kg
16Bu long M16 L=600 +tánTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1915tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1916tấn
19Thép ống STK Þ76x3mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt574,65Kg
20Thép ống STK Þ34x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt36,53Kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6112tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6112tấn
23Thép ống STK Þ34x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt77,13Kg
24Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0771tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0771tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,112100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0099tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1021tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0561tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0463tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1701tấn
NNHÀ XE HỌC SINH 1
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2599100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1981100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,352m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,828m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Cừ đá 100x100x1500)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,1752100m
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16,058m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30,096m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,6058100m2
9Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2496100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,192m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3192100m2
12Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8436tấn
13Cung cấp xà gồ C45x100x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt843,5924kg
14Thép ống STK Þ90x3mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt216,27Kg
15Thép bản STKTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt71,03Kg
16Bu long M16 L=600 +tánTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2873tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2873tấn
19Thép ống STK Þ76x3mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt861,98Kg
20Thép ống STK Þ34x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt54,79Kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9168tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9168tấn
23Thép ống STK Þ34x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt170,59Kg
24Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1706tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1706tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,2395100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1532tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0841tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0751tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2806tấn
ONHÀ XE HỌC SINH 2
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3898100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2971100m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,528m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,742m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I ( - Cừ đá 100x100x1500)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,7628100m
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt25,778m3
7Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt48,336m3
8Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5778100m2
9Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3744100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,56m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,456100m2
12Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3447tấn
13Cung cấp thép STK C45x100x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.344,7364kg
14Thép ống STK Þ90x3mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt324,41Kg
15Thép bản STKTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt106,54Kg
16Bu long M16 L=600 +tánTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt72cái
17Gia công cột bằng thép hìnhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,431tấn
18Lắp cột thép các loạiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4309tấn
19Thép ống STK Þ76x3mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.292,97Kg
20Thép ống STK Þ34x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt82,19Kg
21Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3752tấn
22Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,3752tấn
23Thép ống STK Þ34x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt272,94Kg
24Gia công giằng mái thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2729tấn
25Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2729tấn
26Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,4695100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2297tấn
29Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1262tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1071tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4006tấn
PSAN LẤP MẶT BẰNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt62,6104100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt58,5144100m3
3Cung cấp cát san lấp (Vận chuyển cát san lấp từ mỏ cát về 30km sông loại 1)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30.388,24m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt303,8824100m3
5Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( - Cọc bạch đàn L=6m, Dn>8cm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt15,84100m
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0498tấn
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,512100m
QBỂ NƯỚC CHỮA CHÁY VÀ NHÀ CHE MÁY BƠM
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,9329100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2551100m3
3Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Cừ đá 100x100x1500)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt6,4584100m
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,784m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,533m3
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,344m3
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,368m3
8Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,22m3
9Ván khuôn móng dàiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,819100m2
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4088100m2
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt44,7248m2
12Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22,68m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt78,97m2
14Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt78,6948m2
15Inox đặc D20Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,7319kg
16Bảng inox dày 6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,832kg
17Gia công thang sắt (thang Inox)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0136tấn
18Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0136tấn
19Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0384m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0019100m2
21Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0019tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=6mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3665tấn
23Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8859tấn
24Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,5277tấn
25Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0508tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4757tấn
27Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0676100m3
28Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Cừ đá 100x100x1500)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,54100m
29Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0549100m3
30Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1872m3
31Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
32Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,866m3
33Ván khuôn móng cộtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0736100m2
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,936m3
35Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0936100m2
36Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,36m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,072100m2
38Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,744m3
39Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0744100m2
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,248m3
41Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0496100m2
42Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,38m3
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,62m2
44Cung cấp cửa đi kính trắng khung sắt kính cường lực dày 5+ KBVTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,62m2
45Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt24,85m2
46Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt23,8m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
48Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,96m2
49Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x400)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,72m2
50Bả bằng bột bả vào tườngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt48,65m2
51Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10,36m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,98m2
53Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30,03m2
54Lắp dựng xà gồ thépTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0396tấn
55Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,4Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt39,564kg
56Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
57Thép tròn fi 6Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt40,29Kg
58Thép tròn fi 10Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,11Kg
59Thép tròn fi 14Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt117,69Kg
60Thép tròn fi 16Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt92,17Kg
61Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0341tấn
62Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0406tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
64Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0435tấn
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,0203tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1258tấn
RHỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt21Bộ
2Lắp đặt kệ để bình chữa cháy, KT: 400x250x200mm, dày 1,2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
3Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà, KT: 1200x1050x250mm, dày 1,2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
4Lắp đặt cuộn vòi D65, L=20mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cuộn
5Lắp đặt lăng phun D65/D19Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
6Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà, KT: 700x500x220mm, dày 1,2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
7Lắp đặt cuộn vòi D50, L=20mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cuộn
8Lắp đặt lăng phun D50/D16Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
9Lắp đặt van van góc D50Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
10Lắp đặt đầu trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng, KT: 2xD65Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt đầu trụ tiếp nước 2 họng , KT: 2xD65Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
12Lắp đặt van cổng D90 (Dn80)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90x3,2mm (Dn80x3,2mm) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,185100m
14Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76x3,2mm (Dn65x3,2mm) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,678100m
15Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D50x2,9mm (Dn40x2,9mm) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
16Lắp đặt co thép D90 (Dn80) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
17Lắp đặt co thép D76 (Dn65) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
18Lắp đặt co thép D50 (Dn40) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
19Lắp đặt tê thép D90 (Dn80) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
20Lắp đặt tê thép D76 (Dn65) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
21Lắp đặt giảm thép D90/76 (Dn80/65) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt giảm thép D76/50 (Dn65/40) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
23Lắp bích thép rỗng D90 (Dn80)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5cặp bích
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt801 cấu kiện
25Gối bêtông đỡ đường ống (thành phẩm), KT: 300x200x120mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt80cái
26Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt53,0641m3
27Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt51,5303m3
28Lát gạch thẻ làm dấu (05 viên/mét)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt17,3664m2
STRẠM BƠM CHỮA CHÁY
1Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt21 máy
2Lắp đặt van bi tay gạt D34 (Dn25)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
3Lắp đặt van bướm tay gạt D90 (Dn80)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
4Lắp đặt van một chiều D90 (Dn80)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Lắp đặt van an toàn D60 (Dn50), (0-10kg/cm2)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
6Lắp đặt khớp nối mềm D90 (Dn80)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
7Lắp đặt khớp nối mềm D34 (Dn25)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Lắp đặt Y lọc rác D90 (Dn80)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp đặt van hút D90 (Dn80)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt đồng hồ áp Ø63, 0-10kg/cm2 + van bi tay gạt D21 (Dn15)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90x3,2mm (Dn80x3,2mm) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
12Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60x2,9mm (Dn50x2,9mm) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,026100m
13Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34x2,6mm (Dn25x2,6mm) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
14Lắp đặt co thép D90 (Dn80) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
15Lắp đặt co thép D60 (Dn50) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
16Lắp đặt co thép D34 bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
17Lắp đặt tê thép D90 (Dn80) bằng phương pháp hànTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
18Lắp bích thép rỗng D90 (Dn80)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt26cặp bích
19Lắp bích thép rỗng D60 (Dn50)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cặp bích
20Lắp đặt bể nước nhựa 300 lít + chân đếTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,14100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,252m3
THỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 zoneTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
2Lắp đặt thiết bị đầu báo khóiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8,810 đầu
3Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,610 đầu
4Lắp đặt nút nhấn khẩnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,85 nút
5Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợpTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,85 chuông
6Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT: Ø85mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt132hộp
7Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT: 110x110x50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
8Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu DVV/Sc 1x2C-1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3.220m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt680m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø32x1,86mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt403,1m
11Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt39,081m3
12Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt38,9229m3
13Lát gạch thẻ làm dấu (10 viên/mét)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt28,1376m2
UCHIẾU SÁNG SỰ CỐ, CHỈ DẪN THOÁT NẠN
1Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn - 3W - thời gian lưu 02 giờTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,25 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - 3W - thời gian lưu 02 giờTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4,25 đèn
3Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT: Ø85mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30hộp
4Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.050m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt525m
6Lắp đặt MCB 2P-10A/6,0kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
VHỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp III, Rp=97mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
2Lắp đặt trụ đỡ kim, ống sắt tráng kẽm D42x2,6mm, L=5mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
3Lắp đặt bộ chân đế lắp trên máiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
5Lắp đặt bộ đếm sétTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,651m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7,65m3
8Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cọc
9Hàn hoá nhiệtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
10Lắp đặt cáp thép 6mm2 neo trụ đỡ kimTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30mét
11Kéo rải dây đồng chống sét, dây đồng trần 50mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt120m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø32x1,86mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt90m
WHỆ THỐNG NƯỚC KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 20 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt chậu rửa INOX đôi + vòiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
2Lắp đặt vòi xả inoxTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt48bộ
4Phễu thu inox D90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
5Lắp đặt lavabo sứ + vòiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
6ống nhựa uPVC D21x1,6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
7ống nhựa uPVC D27x1,8mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
8ống nhựa uPVC D34x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
9ống nhựa uPVC D90x2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1100m
10Co uPVC D34/27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Tê uPVC D34/27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
12Co uPVC D27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
13Tê uPVC D27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
14Co uPVC D27/21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
15Tê uPVC D27/21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
16Co uPVC D21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
17Tê uPVC D21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
18Co uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
19Tê uPVC D90Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
20Keo dán ốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3Kg
XHỆ THỐNG NƯỚC KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
2Van phao + bộ đóng ngắt tự độngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt39bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả (loại 1)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
5Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
6Thùng rác vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt33Cái
7ống nhựa uPVC D114x3,2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
8Đầu răng trong/răng ngoài D21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
9Băng keo quấn dằn răngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10Cuộn
10ống nhựa uPVC D21x1,6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,7100m
11ống nhựa uPVC D27x1,8mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,5100m
12ống nhựa uPVC D34x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
13ống nhựa uPVC D60x2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,3100m
14Phễu thu inox D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
15Gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
16Co uPVC D34/27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Tê uPVC D34/27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
18Co uPVC D27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
19Tê uPVC D27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
20Co uPVC D27/21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt33cái
21Tê uPVC D27/21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt57cái
22Co uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
23Tê uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
24Nối uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
25Co uPVC D114Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
26Tê uPVC D114Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
27Nối uPVC D114/60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Nối uPVC D60/34Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Van khóa uPVC D21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
30Keo dán ốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5Kg
31Motuer 2HP + phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
YHỆ THỐNG NƯỚC KHỐI 14 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
2Van phao + bộ đóng ngắt tự độngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả (loại 1)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
5Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
6Thùng rác vệ sinhTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt13Cái
7ống nhựa uPVC D114x3,2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
8Đầu răng trong/răng ngoài D21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
9Băng keo quấn dằn răngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5Cuộn
10ống nhựa uPVC D21x1,6mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
11ống nhựa uPVC D27x1,8mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
12ống nhựa uPVC D34x2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
13ống nhựa uPVC D60x2,8mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m
14Phễu thu inox D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
15Gương soiTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
16Co uPVC D34/27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Tê uPVC D34/27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Co uPVC D27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
19Tê uPVC D27Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
20Co uPVC D27/21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
21Tê uPVC D27/21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
22Co uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
23Tê uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
24Nối uPVC D60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
25Co uPVC D114Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
26Tê uPVC D114Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
27Nối uPVC D114/60Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Nối uPVC D60/34Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Van khóa uPVC D21Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
30Keo dán ốngTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5Kg
31Motuer 2HP + phụ kiệnTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
ZPHẦN ĐIỆN KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 20 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt đèn led ốp trần Ø310x90mm - 1.200lm - 1x12W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt33bộ
2Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
3Lắp đặt đèn led 1,2m - 4.000lm - 2x18W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt106bộ
4Lắp đặt quạt trần Ø1500mm - 1x66W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
5Lắp đặt công tắc mặt 1 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
6Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
7Lắp đặt công tắc mặt 3 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
8Lắp đặt công tắc mặt 4 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 - 400VA/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 - 400VA/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
12Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 - 400VA/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
13Lắp đặt dimmer quạt mặt 4 - 400VA/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 3 chấu - 16A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
15Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3.600m
16Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 (dây E)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt810m
17Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.620m
18Lắp đặt cáp đồng CV 1C-10,0mm2 (dây E)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt23m
19Lắp đặt cáp đồng CVV 2C-10,0mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt23m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.200m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt810m
22Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng ghen PVC 100x40mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12m
23Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 02 module - nắp micaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt231 tủ
24Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, 2 lớp cánh, KT700x500x250x1,2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt31 tủ
25Lắp đặt đèn báo pha Ø22Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
26Lắp đặt hộp cầu chì 2ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
27Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A - 5VATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
28Lắp Volt kế 300V - 72x72mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt Ampe kế 150/5A - 72x72mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt MCCB 2P-125A/65kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt MCCB 2P-50A/30kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
32Lắp đặt RCCB 2P-50A/30mATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
33Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
34Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
AAPHẦN ĐIỆN KHỐI 12 PHÒNG HỌC
1Lắp đặt đèn led ốp trần Ø310x90mm - 1.200lm - 1x12W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
2Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt14bộ
3Lắp đặt đèn led 1,2m - 4.000lm - 2x18W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt72bộ
4Lắp đặt quạt trần Ø1500mm - 1x66W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
5Lắp đặt công tắc mặt 1 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
6Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
7Lắp đặt công tắc mặt 3 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
8Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
9Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 - 400VA/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
10Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 3 chấu - 16A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
11Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt2.580m
12Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 (dây E)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt510m
13Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.020m
14Lắp đặt cáp đồng CV 1C-6,0mm2 (dây E)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12m
15Lắp đặt cáp đồng CVV 2C-6,0mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt890m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt510m
18Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng ghen PVC 100x40mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12m
19Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 02 module - nắp micaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt121 tủ
20Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, 2 lớp cánh, KT700x500x250x1,2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt31 tủ
21Lắp đặt đèn báo pha Ø22Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
22Lắp đặt hộp cầu chì 2ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
23Lắp đặt biến dòng MCT 75/5A - 2,5VATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
24Lắp Volt kế 300V - 72x72mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt Ampe kế 75/5A - 72x72mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt MCCB 2P-60A/30kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
27Lắp đặt MCCB 2P-30A/30kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
28Lắp đặt RCCB 2P-32A/30mATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
29Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
30Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
ABPHẦN ĐIỆN KHỐI 14 PHÒNG CHỨC NĂNG
1Lắp đặt đèn led panel 150x150x35mm - 1.300lm - 1x12W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần Ø310x90mm - 1.200lm - 1x12W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
3Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
4Lắp đặt đèn led 1,2m - 4.000lm - 2x18W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt54bộ
5Lắp đặt quạt trần Ø1500mm - 1x66W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
6Lắp đặt công tắc mặt 1 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
7Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
8Lắp đặt công tắc mặt 3 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt công tắc mặt 4 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
10Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 - 400VA/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
12Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 - 400VA/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
13Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 - 400VA/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Lắp đặt dimmer quạt mặt 4 - 400VA/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
15Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 3 chấu - 16A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
16Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1.990m
17Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 (dây E)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt410m
18Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt830m
19Lắp đặt cáp đồng CV 1C-6,0mm2 (dây E)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12m
20Lắp đặt cáp đồng CVV 2C-6,0mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt12m
21Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt720m
22Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt410m
23Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng ghen PVC 100x40mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt12m
24Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 02 module - nắp micaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt151 tủ
25Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, 2 lớp cánh, KT700x500x250x1,2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt31 tủ
26Lắp đặt đèn báo pha Ø22Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
27Lắp đặt hộp cầu chì 2ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
28Lắp đặt biến dòng MCT 75/5A - 2,5VATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
29Lắp Volt kế 300V - 72x72mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
30Lắp đặt Ampe kế 75/5A - 72x72mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt MCCB 2P-60A/30kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt MCCB 2P-30A/30kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
33Lắp đặt RCCB 2P-32A/30mATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
34Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
35Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
ACPHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ
1Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt quạt trần Ø1500mm - 1x66W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 - 400VA/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 3 chấu - 16A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22m
7Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 (dây E)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt8m
8Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt16m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8m
11Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 02 module - nắp micaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
12Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
ADPHẦN ĐIỆN NHÀ ĐẶT MÁY BƠM
1Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 3 chấu - 16A/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt22m
5Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 (dây E)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
6Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt200m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11m
8Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt100m
9Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 02 module - nắp micaTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
10Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
AEPHẦN ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH 1
1Lắp đặt đèn led Ø80x150mm - 2.200lm - 1x20W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt92m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt46m
AFPHẦN ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH 2
1Lắp đặt đèn led Ø80x150mm - 2.200lm - 1x20W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt7bộ
2Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt126m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt63m
AGPHẦN ĐIỆN NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Lắp đặt đèn led Ø80x150mm - 2.200lm - 1x20W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
2Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt50m
3Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt25m
AHPHẦN TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,8251m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt3,825m3
3Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
4Hàn hoá nhiệtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
5Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đấtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
6Kéo rải cáp đồng trần 35mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt20m
7Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø32x1,86mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt8m
AIPHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC
1Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, 2 lớp cánh, KT700x500x250x1,2mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt11 tủ
2Lắp đặt đèn báo pha Ø22Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt hộp cầu chì 2ATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt biến dòng MCT 250/5A - 5VATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
5Lắp Volt kế 300V - 72x72mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt Ampe kế 250/5A - 72x72mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt MCCB 2P-250A/65kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
8Lắp đặt MCCB 2P-125A/65kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
9Lắp đặt MCCB 2P-60A/30kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
10Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
11Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
12Lắp đặt cáp đồng CV 1C-16,0mm2 (dây E)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt426,9m
13Lắp đặt cáp đồng CVX/DSTA 2C-16mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt278,6m
14Lắp đặt cáp đồng CVX/DSTA 2C-35mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt148,3m
15Lắp đặt cáp đồng CVX/DSTA 2C-120mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
16Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt426,9m
17Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt30m
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt55,7281m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt54,794m3
20Lát gạch thẻ làm dấu (10 viên/mét)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt33,4368m2
AJPHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2,4991m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,294m3
3Khung móng trụ đèn M24, KT300x300x900mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,1296100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1,944m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt0,585m3
7Lắp dựng trụ đèn đường STK 8m - vươn 1,5mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt61 trụ
8Lắp đặt đèn đường led 12.000lm - 1x100W/220VTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
9Lắp đặt MCB 2P-06A/4,5kATheo Hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
10Lắp đặt cáp đồng CVV 2C-1,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt48m
11Lắp đặt cáp đồng CVV 3C-2,5mm2Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt271,6m
12Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø32x1,86mmTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt271,6m
13Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Hồ sơ thiết kế được duyệt37,741m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt37,5378m3
15Lát gạch thẻ làm dấu (10 viên/mét)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt36,2304m2
AKTHIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, công suất 30HP, Q=23-75m3/h, H=95-50mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt2Cái
2Bình chữa cháy bột ABC loại 8kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt23Bình
3Bình chữa cháy CO2 loại 5kgTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt23Bình
4Trung tâm báo cháy 16 Zones (x1 ắc quy 12V/18Ah)Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
5Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp III, Rp=97mTheo Hồ sơ thiết kế được duyệt1Cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0,17%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào ≥ 0,8m3Hoạt động tốt2
2Cần cẩu bánh xích ≥ 10THoạt động tốt2
3Cần cẩu bánh hơi ≥ 6THoạt động tốt2
4Máy ủi ≥ 110CVHoạt động tốt1
5Máy lu rung bánh thép ≥ 16THoạt động tốt1
6Máy vận thăng ≥ 2THoạt động tốt1
7Máy ép cọc ≥ 150THoạt động tốt2
8Búa căng khí nén ≥ 3m3/phHoạt động tốt1
9Thuyền (ghe) ≥ 5THoạt động tốt1
10Máy bơm cát ≥ 126CVHoạt động tốt1
11Máy bơm nước ≥ 30CVHoạt động tốt1
12Máy kinh vĩ/thủy bìnhHoạt động tốt1
13Máy trộn bê tông ≥ 250LHoạt động tốt3
14Máy đầm cầm tay ≥ 70kgHoạt động tốt3
15Máy hàn ≥ 23kWHoạt động tốt3
16Máy đầm dùi ≥ 1,5kWHoạt động tốt3
17Máy đầm bànHoạt động tốt1
18Máy cắt uốn thép ≥ 5kWHoạt động tốt3
19Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kWHoạt động tốt3

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Hoạt động tốt
2
1
Máy đào ≥ 0,8m3
Hoạt động tốt
2
2
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
Hoạt động tốt
2
2
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T
Hoạt động tốt
2
3
Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
Hoạt động tốt
2
3
Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T
Hoạt động tốt
2
4
Máy ủi ≥ 110CV
Hoạt động tốt
1
4
Máy ủi ≥ 110CV
Hoạt động tốt
1
5
Máy lu rung bánh thép ≥ 16T
Hoạt động tốt
1
5
Máy lu rung bánh thép ≥ 16T
Hoạt động tốt
1
6
Máy vận thăng ≥ 2T
Hoạt động tốt
1
6
Máy vận thăng ≥ 2T
Hoạt động tốt
1
7
Máy ép cọc ≥ 150T
Hoạt động tốt
2
7
Máy ép cọc ≥ 150T
Hoạt động tốt
2
8
Búa căng khí nén ≥ 3m3/ph
Hoạt động tốt
1
8
Búa căng khí nén ≥ 3m3/ph
Hoạt động tốt
1
9
Thuyền (ghe) ≥ 5T
Hoạt động tốt
1
9
Thuyền (ghe) ≥ 5T
Hoạt động tốt
1
10
Máy bơm cát ≥ 126CV
Hoạt động tốt
1
10
Máy bơm cát ≥ 126CV
Hoạt động tốt
1
11
Máy bơm nước ≥ 30CV
Hoạt động tốt
1
11
Máy bơm nước ≥ 30CV
Hoạt động tốt
1
12
Máy kinh vĩ/thủy bình
Hoạt động tốt
1
12
Máy kinh vĩ/thủy bình
Hoạt động tốt
1
13
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hoạt động tốt
3
13
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hoạt động tốt
3
14
Máy đầm cầm tay ≥ 70kg
Hoạt động tốt
3
14
Máy đầm cầm tay ≥ 70kg
Hoạt động tốt
3
15
Máy hàn ≥ 23kW
Hoạt động tốt
3
15
Máy hàn ≥ 23kW
Hoạt động tốt
3
16
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Hoạt động tốt
3
16
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
Hoạt động tốt
3
17
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
1
17
Máy đầm bàn
Hoạt động tốt
1
18
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
Hoạt động tốt
3
18
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
Hoạt động tốt
3
19
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Hoạt động tốt
3
19
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
Hoạt động tốt
3

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
366,63 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
14,916 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
3 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)
14,608 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
4 Gia công và lắp đặt thép đầu cọc (không tính thép)
7,1622 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
5 Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 10mm
7,1622 tấn Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
6 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
58,96 100m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
7 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm (NC & M * 1,05))
0,88 100m Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
352 1 mối nối Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
4,95 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
3,7146 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
2,5758 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
12 Cung cấp cát tôn nền
390,2789 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
13 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km
3,9028 100m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
14 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
69,4761 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
15 Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót)
7,6805 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40
14,1133 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
76,9127 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
18 Ván khuôn móng cột
2,962 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
10,7896 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
1,4018 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
18,0619 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
22 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
56,204 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
23 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
91,5613 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
3,3115 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m
14,162 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40
28,3721 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
27 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40
57,421 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
28 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m
12,5862 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
29 Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m
0,4145 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
30 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
178,3665 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
31 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
19,8185 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
32 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
47,4482 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,0228 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
34 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
5,8589 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
3,0235 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
9,5684 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,8813 100m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
38 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
13,3665 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
39 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
7,0097 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
40 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
16,1525 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
41 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
74,5421 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
146,0524 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40
16,5199 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
44 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40
32,5045 m3 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
45 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
1.241,244 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
46 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
1.902,047 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
47 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
1.069,1 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
48 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40
1.303,08 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
49 Trát trần, vữa XM M75, PCB40
1.981,85 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt
50 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40
888,24 m2 Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp như sau:

  • Có quan hệ với 298 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,13 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 7,32%, Xây lắp 84,82%, Tư vấn 4,34%, Phi tư vấn 3,52%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.842.682.494.700 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.700.500.615.028 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,72%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 09: Thi công xây dựng mới 14 phòng học, 34 phòng chức năng và hạng mục phụ". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 09: Thi công xây dựng mới 14 phòng học, 34 phòng chức năng và hạng mục phụ" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 83

MBBANK Banner giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây