Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- 20220721707-02 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải (Xem thay đổi)
- 20220721707-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng mới 14 phòng học, 34 phòng chức năng và hạng mục phụ Tên dự án là: Trường Trung học cơ sở Long Thuận Thời gian thực hiện hợp đồng là : 480 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách Tỉnh hỗ trợ năm 2022-2024 và ngân sách huyện đối ứng |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: : ngoài các nội dung quy định tại các Mục 10.1, 10.2, 10.3 CDNT, nhà thầu phải nộp bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền: Nộp báo cáo tài chính từ năm 2019, 2020, 2021 để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Kèm theo: Văn bản xác nhận của cơ quan thuế là đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021 (bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu, chứng từ chứng minh ngày chuyển tiền nộp thuế tại kho bạc hoặc ngân hàng nơi nhà thầu mở tài khoản để chứng minh việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu); - Các hóa đơn tài chính Hợp đồng xây lắp đã thực hiện để chứng minh doanh thu bình quân hằng năm từ hoạt động xây dựng của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực; Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải nộp báo cáo tài chính các năm và có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận. (Tài liệu cung cấp: Bản chụp có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền). |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự (địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp; điện thoại: 02773 838 015, fax: 02773 838 015) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: xã Long Thuận, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.153; fax: 02773.560.070 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính và Kế hoạch huyện Hồng Ngự. Địa chỉ: Thị trấn Thường Thới Tiền, huyện Hồng Ngự, Đồng Tháp. Điện thoại: 02773.837.262; fax: 02773.837.810 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 480 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 59.200.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.402.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét (công trình xây dựng dân dụng). - Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn: nhà thầu phải đính kèm các tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc của các bên có liên quan để chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai (phải hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng). * Nhà thầu phải nộp đính kèm cùng HSDT Bản chụp có sao y của cơ quan chức năng để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng (có phụ lục biểu giá hợp đồng), Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng và bản photo hóa đơn của hợp đồng hoặc - Biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và phụ lục khối lượng nghiệm thu và bản photo hóa đơn thanh toán giai đoạn của hợp đồng. * Đối với nhà thầu là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng đối với nhà thầu phụ phải có tài liệu chứng minh hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, gồm: - Nhà thầu phụ phải được Chủ đầu tư xác nhận hợp đồng và giá trị giao thầu phụ theo quy định hiện hành - Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu phụ, phụ lục khối lượng giao thầu phụ có chữ ký xác nhận của chủ đầu tư, tư vấn giám sát (nếu có) được chứng thực; - Bản chụp hợp đồng thi công giữa Nhà thầu chính với Chủ đầu tư được chứng thực; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành giữa Nhà thầu chính với Nhà thầu phụ và chủ đầu tư, tư vấn giám sát cùng ký vào biên bản nghiệm thu, được chứng thực; - Hóa đơn công trình xuất cho Nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 27.637.000.000 VNĐ. (i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.637.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 27.637.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 27.637.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là chỉ huy trưởng của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ giám sát thi công | 2 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là giám sát thi công của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ giám sát thi công ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 5 | 3 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 4 | - Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là đội trưởng thi công của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ Đội trưởng thi công ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc có liên quan đến công trình dân dụng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh an toàn lao động, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán bộ an toàn lao động của công trình đó.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT+ Đã từng Cán bộ an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc địa công trình hoặc có liên quan đến trắc địa công trình. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Quyết định bổ nhiệm chức danh trắc địa công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là trắc địa công trình của công trình đó.- Chứng chỉ hành nghề trắc địa công trình còn hiệu lực.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Có giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động ≥ thời gian hiệu lực của E-HSDT.+ Đã từng Cán bộ phụ trách trắc địa ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 2 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc có liên quan đến chuyên ngành kinh tế xây dựng. Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề thẩm định giá.- Quyết định bổ nhiệm chức danh thanh quyết toán công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là cán phụ trách thanh quyết toán công trình của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 3 | 2 |
| 7 | Cán bộ Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy | 1 | Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phòng cháy chữa cháy Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động.- Có chứng chỉ hành nghề phòng cháy chữa cháy- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ Giám sát kỹ thuật phòng cháy chữa cháy ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 3 | 2 |
| 8 | Cán bộ phụ trách thi công điện | 1 | Tốt nghiệp từ tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc có liên quan đến điện Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh Giám sát kỹ thuật điện, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Giám sát kỹ thuật điện của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ phụ trách thi công điện ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 3 | 2 |
| 9 | Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Hạ tầng kỹ thuật hoặc Cấp thoát nước hoặc có liên quan đến cấp thoát nước Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV, trong đó: Tổng số năm kinh nghiệm (căn cứ theo ngày, tháng, năm ghi trên bằng tốt nghiệp tính đến thời điểm đóng thầu); Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (căn cứ theo bản kê khai kinh nghiệm chuyên môn tại Mẫu số 11C Chương IV tính đến thời điểm đóng thầu).* Các yêu cầu kèm theo (tất cả phải được chứng thực bởi cơ quan chức năng):- Bằng tốt nghiệp.- Giấy chứng minh nhân dân/CCCD.- Hợp đồng lao động.- Chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công xây dựng.- Quyết định bổ nhiệm chức danh phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản xác nhận của Chủ đầu tư có thể hiện nhân sự đó là Cán bộ Giám sát kỹ thuật cấp thoát nước của công trình đó.+ Đã từng Cán bộ phụ trách thi công cấp thoát nước ≥ 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu đang xét tại Mục 3.Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, Mẫu số 03 (Webform trên Hệ thống), Chương IV. Kèm theo tài liệu pháp lý chứng minh: Hợp đồng thi công (có tên trong Biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành, hoặc xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng kèm theo) | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KHỐI 2 PHÒNG HỌC +20 PHÒNG CHỨC NĂNG (XD) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 366,63 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,916 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,608 | 100m2 |
| 4 | Gia công và lắp đặt thép đầu cọc (không tính thép) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1622 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,1622 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,96 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm (NC & M * 1,05)) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 352 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,95 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7146 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5758 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp cát tôn nền | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 390,2789 | m3 |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9028 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 69,4761 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,6805 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,1133 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,9127 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,962 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7896 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4018 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,0619 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,204 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,5613 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3115 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,162 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3721 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,421 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5862 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4145 | 100m2 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 178,3665 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,8185 | 100m2 |
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,4482 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8589 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,0235 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,5684 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8813 | 100m2 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,3665 | m3 |
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0097 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,1525 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,5421 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,0524 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,5199 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5045 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.241,244 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.902,047 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.069,1 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.303,08 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.981,85 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 888,24 | m2 |
| 51 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 374,096 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 708,88 | m |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.128,349 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 87,73 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Đá chẻ ốp bó nền) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,042 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Ốp tường trong gạch thạch anh 400x400/2 cao 200) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 146,18 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Ốp tường chi tiết phòng thí nghiệm ceramic 400x400 , vữa XM M75, PCB40) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 320,445 | m2 |
| 58 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Ốp gạch chỉ trang trí tường) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8 | m2 |
| 59 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,8 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,8 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.096,201 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.864,2829 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5.352,0655 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.608,4184 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm + KBV (bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,55 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + KBV (bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,04 | m2 |
| 67 | Cửa lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + KBV (bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,098 | m2 |
| 68 | Ván học gỗ thao lao dày 15 liên kết thép V40x40x4 (TP) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,365 | m2 |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt (lan can Inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90,25 | m2 |
| 70 | Gia công lan can (sản xuất lan can Inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8259 | tấn |
| 71 | Ống inox D60x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 298,646 | Kg |
| 72 | Ống inox D42x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,1846 | Kg |
| 73 | Ống inox D25x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,4191 | Kg |
| 74 | Ống inox D34x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,0558 | Kg |
| 75 | Ống inox D21x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,0732 | Kg |
| 76 | Ống inox hộp 25x25x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3976 | Kg |
| 77 | inox bảng 20x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4639 | Kg |
| 78 | inox bảng 400x50x8 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,736 | Kg |
| 79 | inox hộp 40x40x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,2828 | Kg |
| 80 | inox hộp 20x20x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,8799 | Kg |
| 81 | Lam trang trí inox hộp 50x50x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1183 | tấn |
| 82 | Tay vịn gỗ thao lao đánh vecni lan can cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | m |
| 83 | Cung cấp, lắp dựng kính mặt bàn phòng thí nghiệm (tạm tính) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,64 | m2 |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép (lắp dựng lam trang trí) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1183 | tấn |
| 85 | Xà gồ STK C100*45x15x1,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4286 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4286 | tấn |
| 87 | Lắp dựng thanh gác chân thép hộp 40x60x1,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1625 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,797 | 1m2 |
| 89 | Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6754 | 100m2 |
| 90 | Trần tấm nhựa chống ẩm khung nhôm 600x600 (TP) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,7 | m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,354 | m3 |
| 92 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9418 | 100m2 |
| 93 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=8mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 94 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | 1 cấu kiện |
| 95 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 513 | 1 cấu kiện |
| 96 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 342 | 1 cấu kiện |
| 97 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | 1 cấu kiện |
| 98 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,266 | tấn |
| 99 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,9703 | tấn |
| 100 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1872 | tấn |
| 101 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7799 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,9451 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7602 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9894 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1438 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4777 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,575 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6365 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,707 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8459 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2627 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,3588 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,037 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5456 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,397 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0967 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8575 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0381 | tấn |
| 119 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,037 | tấn |
| 120 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5456 | tấn |
| 121 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=6mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9565 | tấn |
| 122 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m (d=8mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8865 | tấn |
| 123 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1909 | tấn |
| 124 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2233 | tấn |
| 125 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6705 | tấn |
| 126 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3076 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,3543 | tấn |
| 128 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0934 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1607 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1914 | tấn |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,824 | tấn |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1869 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3044 | tấn |
| 134 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,021 | 100m2 |
| 135 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,1558 | 100m2 |
| 136 | Khung thép hộp tráng kẽm 40x40x1,2 ốp tole mạ màu dày 0,45mm +Ảnh Bác in lụa có phủ lớp bảo vệ (thành phẩm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 137 | Đắp vữa trang trí + chữ inox (thành phẩm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 138 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 380,84 | m2 |
| B | KHỐI 12 PHÒNG HỌC (XD) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 258,3075 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,509 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (tấm nilon lót) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,292 | 100m2 |
| 4 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình vuông, hình chữ nhật - Thành bình bể (không tính thép) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1707 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,1707 | kg |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 41,54 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (ép âm, nhân công và ca máy x1,05) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 248 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4875 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5786 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7972 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp cát tôn nền | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,0178 | m3 |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5102 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,2277 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0253 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,116 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,3965 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0848 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,32 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,798 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,5131 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,032 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,2114 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4047 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,9465 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0805 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,4302 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2406 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,6083 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,1787 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4152 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9066 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9851 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8144 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6407 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,148 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,887 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,7333 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,3714 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,8902 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,459 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,36 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 845,7145 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.138,0285 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 614,3 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 807,62 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.217,87 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 589,16 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,5 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 472,9 | m |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x400) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.176,95 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x300) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,68 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,78 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (ốp đá chẻ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,645 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 40x40) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,8 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (Ốp tường trụ, cột gạch ceramic 300x600, vữa XM M75, PCB40) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 221,94 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,4 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.946,492 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.000,1848 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.262,3059 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.684,3709 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,09 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm (bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 230,4 | m2 |
| 66 | Cung cấp, lắp dựng vách ngăn tấm compac HPL chịu nước dày 12mm (bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 164,817 | m2 |
| 67 | Lắp dựng lan can sắt (lan can Inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56 | m2 |
| 68 | Gia công lan can (lan can Inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4468 | tấn |
| 69 | Ống inox D60x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 215,4768 | Kg |
| 70 | Ống inox D42x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8422 | Kg |
| 71 | Ống inox D25x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,0014 | Kg |
| 72 | inox bảng 20x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6153 | Kg |
| 73 | inox hộp 40x40x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,6319 | Kg |
| 74 | inox hộp 20x20x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,23 | Kg |
| 75 | Tay vịn gỗ thao lao đánh vecni lan can cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3 | m |
| 76 | Xà gồ STK C100*45x15x1,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3068 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3068 | tấn |
| 78 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ (Tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1935 | 100m2 |
| 79 | Trần tấm nhựa chống ẩm khung nhôm 600x600 (TP) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 149,04 | m2 |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 324 | 1 cấu kiện |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 216 | 1 cấu kiện |
| 82 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | 1 cấu kiện |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,2329 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,0928 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,541 | tấn |
| 86 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5495 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6105 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK =6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0602 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5274 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8285 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8791 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,312 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2677 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2813 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0027 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6964 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1676 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4834 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3285 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5743 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4001 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0867 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2851 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4834 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =22mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3285 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2442 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5365 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8525 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9651 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4959 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,0614 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7665 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0766 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1094 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0836 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5171 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1749 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6323 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5937 | 100m2 |
| 121 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1559 | 100m3 |
| 122 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0549 | 100m3 |
| 123 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3478 | m3 |
| 126 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2896 | m3 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,392 | m2 |
| 128 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 129 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6804 | m3 |
| 130 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 131 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép phi 8mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 132 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 133 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 134 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 135 | Thi công tầng lọc than hoạt tính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 136 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 276,96 | m2 |
| C | KHỐI 14 PHÒNG CHỨC NĂNG (PHẦN XD) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 218,7281 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8987 | 100m2 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,715 | 100m2 |
| 4 | Gia công và lắp đặt thép đầu cọc (không tính thép) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9564 | tấn |
| 5 | Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9564 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,175 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm (NC & M * 1,05)) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,525 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9531 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2684 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5876 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp cát tôn nền | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,2197 | m3 |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9222 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,8393 | m3 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5377 | 100m2 |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,5252 | m3 |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,7441 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7828 | 100m2 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8545 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7076 | 100m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,9856 | m3 |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,122 | m3 |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,966 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2187 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5422 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,387 | m3 |
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,0348 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1551 | 100m2 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 89,0883 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8987 | 100m2 |
| 31 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,0612 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3665 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6942 | 100m2 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8144 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6407 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3536 | m3 |
| 38 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,079 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,1265 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,6277 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,0123 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,6485 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,448 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 755,0025 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.427,4625 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 536,51 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 686,55 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 989,87 | m2 |
| 49 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 506,07 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 209,1 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 415 | m |
| 52 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x400) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.012,45 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch nhám 300x300) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 70,205 | m2 |
| 54 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,78 | m2 |
| 55 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, vữa XM M75, PCB40 (Đá chẻ ốp bó nền) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,545 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x400) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 74,12 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 300x600) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 208,71 | m2 |
| 58 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| 59 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 42 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.145,214 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.542,198 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.206,8895 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.497,6525 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 1000 kính dày 5mm (bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 104,245 | m2 |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ lùa khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm (bao gồm vật liệu và công lắp đặt) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 192 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lan can sắt (lan can Inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,48 | m2 |
| 67 | Gia công lan can (lan can Inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3981 | tấn |
| 68 | Ống inox D60x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 177,0206 | Kg |
| 69 | Ống inox D42x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8422 | Kg |
| 70 | Ống inox D25x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,0014 | Kg |
| 71 | inox bảng 20x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6153 | Kg |
| 72 | inox hộp 40x40x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,3018 | Kg |
| 73 | inox hộp 20x20x1 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,3 | Kg |
| 74 | Tay vịn gỗ thao lao đánh vecni lan can cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,3 | m |
| 75 | Xà gồ STK C100*45x15x1,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8868 | tấn |
| 76 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8868 | tấn |
| 77 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,0766 | 100m2 |
| 78 | Trần tấm nhựa chống ẩm khung nhôm 600x600 (TP) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 73,26 | m2 |
| 79 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | 1 cấu kiện |
| 80 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | 1 cấu kiện |
| 81 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | 1 cấu kiện |
| 82 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,1246 | tấn |
| 83 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0221 | tấn |
| 84 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3049 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =25mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4653 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7491 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK 6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8625 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4736 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5612 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7453 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0174 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9928 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0622 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0133 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3379 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5248 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2417 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6643 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3013 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1577 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4397 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6727 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4229 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1624 | tấn |
| 105 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0676 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4527 | tấn |
| 107 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6778 | tấn |
| 108 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,802 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2429 | tấn |
| 110 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,4601 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5167 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0766 | tấn |
| 113 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1094 | tấn |
| 114 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0836 | tấn |
| 115 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5171 | tấn |
| 116 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1749 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2117 | tấn |
| 118 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,7697 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4966 | 100m2 |
| 120 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1559 | 100m3 |
| 121 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0549 | 100m3 |
| 122 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,93 | m3 |
| 123 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0147 | 100m2 |
| 124 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3478 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2896 | m3 |
| 126 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,392 | m2 |
| 127 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,28 | m2 |
| 128 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6804 | m3 |
| 129 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0272 | 100m2 |
| 130 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (thép D=8mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0628 | tấn |
| 131 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 132 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 133 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m3 |
| 134 | Thi công tầng lọc than hoạt tính | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 135 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 237,86 | m2 |
| D | HÀNG RÀO B (ĐOẠN A-N): | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5965 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7661 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1907 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5143 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0492 | tấn |
| 6 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 133 | 1 cấu kiện |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2213 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1285 | 100m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7459 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8512 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 594 | m2 |
| 12 | Cung cấp lưới B40 khổ 1,5m cọng kẽm dày 3ly (1m2 năng 1,667kg) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 594 | m2 |
| 13 | Thép fi 10 căng lưới B40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4887 | kg |
| E | HÀNG RÀO A (ĐOẠN N-A): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1747 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (cừ đá 100x100x1500) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1381 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5435 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1966 | 100m2 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2178 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1552 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9932 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2295 | 100m2 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3581 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,012 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,972 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,8 | m |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3166 | m2 |
| 18 | Gia công hàng rào song sắt. | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,24 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (lắp hàng rào song sắt) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,5625 | m2 |
| 20 | Cung cấp thép Phi 14 vuốt nhọn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 359,38 | kg |
| 21 | Thép tấm 20x2 hàng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,5513 | kg |
| 22 | Cung cấp thép V40x40x4 hàng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,7488 | kg |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,984 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,5519 | 1m2 |
| 25 | Gia công cổng sắt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3302 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép fi 16 vuốt nhọn cổng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,0903 | kg |
| 27 | Cung cấp thép 20x3 cổng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2172 | kg |
| 28 | Cung cấp thép 30x5 cổng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6529 | kg |
| 29 | Cung cấp thép 15x3 cổng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,2634 | kg |
| 30 | Cung cấp thép tấm dày 3,2mm cổng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 85,1568 | kg |
| 31 | Cung cấp thép Hộp 40x40x2 cổng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,8013 | kg |
| 32 | Cung cấp inox fi 27x1,5 cổng rào | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0396 | kg |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,805 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0626 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1288 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0299 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =14mm, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1527 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0545 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0409 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2337 | tấn |
| F | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0899 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ đá 100x100x1500 bằng máy đào 0,5m3, cấp đất I (mã tạm tính) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7776 | 100m |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0716 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1168 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,254 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0864 | 100m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,784 | m3 |
| 9 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0784 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,312 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1936 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,12 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,494 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0984 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4256 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0517 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7858 | m3 |
| 21 | Lắp Cửa đi kính trắng khung sắt kính + KBV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 22 | Cung cấp cửa đi kính trắng khung sắt kính cường lực dày 5+ KBV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,68 | m2 |
| 23 | Lắp Cửa sổ lùa khung sắt kính hệ + KBV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 24 | Cung cấp ửa sổ lùa khung sắt kính cường lực dày 5mm hệ 700 + KBV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,36 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,011 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,52 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,6 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,16 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 30 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,84 | m2 |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,6 | m |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 33 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5 | m2 |
| 34 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,08 | m2 |
| 35 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,295 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,64 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,34 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,595 | m2 |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1313 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2253 | 100m2 |
| 42 | Thép tròn fi 6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 147,73 | Kg |
| 43 | Thép tròn fi 8 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,08 | Kg |
| 44 | Thép tròn fi 10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,34 | Kg |
| 45 | Thép tròn fi 14 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 98,02 | Kg |
| 46 | Thép tròn fi 16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 199,5 | Kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,04 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0131 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,058 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,223 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1995 | tấn |
| G | SÂN ĐAN | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,9 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,79 | 100m2 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 387,9 | 10m |
| H | BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5886 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8392 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,9456 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 167,848 | m2 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây hàng rào (cây nguyệt quế, không tính cây) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,168 | 100m2 |
| 2 | Cung cấp cây nguyệt quế (cao >=0,5m, đường kính >=0,5cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.960 | cây |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Trồng cây phượng vĩ hoành gốc >=60cm, cao >=4m ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cây |
| 4 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,7x0,7x0,7m (Trồng cây hồng lộc cao >=1m , DK gốc >=3cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cây |
| 5 | Trồng cỏ nhung | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,48 | 100m2 |
| 6 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng - nước máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | 1cây / 90 ngày |
| 7 | Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng nước máy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 619,44 | 100m2/ lần |
| J | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0187 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5385 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1017 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2995 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0368 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4296 | m3 |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4256 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1903 | m3 |
| 10 | Láng granitô cầu thang | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2608 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1583 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4908 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0082 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 16 | Ống Inox fi 90x1,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0206 | Tấn |
| 17 | Ống Inox fi 76x1,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0067 | Tấn |
| 18 | Ống Inox fi 34x1,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0012 | Tấn |
| 19 | Inox hộp 50x100x1,5 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0098 | Tấn |
| 20 | Bulong liên kết | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Cái |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình (sản xuất cột cờ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 22 | Lắp cột thép các loại (lắp cột cờ) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0383 | tấn |
| 23 | Lá cờ + dây kéo | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Lá |
| 24 | Quả cầu inox D120 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 25 | Ròng rọc inox D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| K | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,42 | 100m3 |
| 3 | Gạch thẻ báo hiệu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.750 | viên |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5 | 100m |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 42mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| L | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3033 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0994 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,912 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7444 | 100m2 |
| 6 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8912 | 100m2 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7554 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,0389 | m3 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,104 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6821 | 100m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 138,08 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 352,3623 | m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6977 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=10mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,009 | tấn |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện (Gia công cấu kiện thép LDC 63x6 đặt sẵn trong bê tông) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4118 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4118 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 347 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 315mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| M | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1733 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1321 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,568 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,552 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (đóng cừ đá 100x100x1500) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1168 | 100m |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,148 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,528 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7148 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1664 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,92 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,192 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3842 | tấn |
| 13 | Cung cấp xà gồ thép hộp STK C45x100x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 384,2104 | kg |
| 14 | Thép ống STK Þ90x3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 144,18 | Kg |
| 15 | Thép bản STK | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,35 | Kg |
| 16 | Bu long M16 L=600 +tán | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1915 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1916 | tấn |
| 19 | Thép ống STK Þ76x3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 574,65 | Kg |
| 20 | Thép ống STK Þ34x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,53 | Kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6112 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6112 | tấn |
| 23 | Thép ống STK Þ34x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 77,13 | Kg |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0771 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0771 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,112 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0099 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1021 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0561 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0463 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1701 | tấn |
| N | NHÀ XE HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2599 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1981 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,352 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,828 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Cừ đá 100x100x1500) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1752 | 100m |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,058 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,096 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6058 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2496 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,192 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3192 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8436 | tấn |
| 13 | Cung cấp xà gồ C45x100x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 843,5924 | kg |
| 14 | Thép ống STK Þ90x3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,27 | Kg |
| 15 | Thép bản STK | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 71,03 | Kg |
| 16 | Bu long M16 L=600 +tán | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2873 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2873 | tấn |
| 19 | Thép ống STK Þ76x3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 861,98 | Kg |
| 20 | Thép ống STK Þ34x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,79 | Kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9168 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9168 | tấn |
| 23 | Thép ống STK Þ34x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 170,59 | Kg |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1706 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1706 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2395 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1532 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0841 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2806 | tấn |
| O | NHÀ XE HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3898 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2971 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,528 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,742 | m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I ( - Cừ đá 100x100x1500) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,7628 | 100m |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,778 | m3 |
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,336 | m3 |
| 8 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5778 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3744 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3447 | tấn |
| 13 | Cung cấp thép STK C45x100x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.344,7364 | kg |
| 14 | Thép ống STK Þ90x3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 324,41 | Kg |
| 15 | Thép bản STK | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,54 | Kg |
| 16 | Bu long M16 L=600 +tán | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | cái |
| 17 | Gia công cột bằng thép hình | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,431 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4309 | tấn |
| 19 | Thép ống STK Þ76x3mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.292,97 | Kg |
| 20 | Thép ống STK Þ34x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,19 | Kg |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3752 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3752 | tấn |
| 23 | Thép ống STK Þ34x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 272,94 | Kg |
| 24 | Gia công giằng mái thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2729 | tấn |
| 25 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2729 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4695 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0224 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2297 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =14mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1262 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1071 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4006 | tấn |
| P | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,6104 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,5144 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát san lấp (Vận chuyển cát san lấp từ mỏ cát về 30km sông loại 1) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30.388,24 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 303,8824 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( - Cọc bạch đàn L=6m, Dn>8cm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,84 | 100m |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,512 | 100m |
| Q | BỂ NƯỚC CHỮA CHÁY VÀ NHÀ CHE MÁY BƠM | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9329 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2551 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Cừ đá 100x100x1500) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,4584 | 100m |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,784 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,533 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,344 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,368 | m3 |
| 8 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,22 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,819 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4088 | 100m2 |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,7248 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,68 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,97 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,6948 | m2 |
| 15 | Inox đặc D20 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,7319 | kg |
| 16 | Bảng inox dày 6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,832 | kg |
| 17 | Gia công thang sắt (thang Inox) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0136 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0384 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | 100m2 |
| 21 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=6mm) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0019 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK=6mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3665 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8859 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =12mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5277 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0508 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4757 | tấn |
| 27 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0676 | 100m3 |
| 28 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I (Cừ đá 100x100x1500) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,54 | 100m |
| 29 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0549 | 100m3 |
| 30 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1872 | m3 |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,866 | m3 |
| 33 | Ván khuôn móng cột | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0736 | 100m2 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,936 | m3 |
| 35 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0936 | 100m2 |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,36 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,072 | 100m2 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,744 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0744 | 100m2 |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,248 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0496 | 100m2 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,38 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 44 | Cung cấp cửa đi kính trắng khung sắt kính cường lực dày 5+ KBV | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | m2 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,85 | m2 |
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8 | m2 |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m2 |
| 48 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,96 | m2 |
| 49 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, vữa XM M75, PCB40 (gạch 400x400) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,72 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,65 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,36 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,98 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,03 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0396 | tấn |
| 55 | Cung cấp xà gồ thép hộp 30x60x1,4 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,564 | kg |
| 56 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 57 | Thép tròn fi 6 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,29 | Kg |
| 58 | Thép tròn fi 10 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,11 | Kg |
| 59 | Thép tròn fi 14 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 117,69 | Kg |
| 60 | Thép tròn fi 16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,17 | Kg |
| 61 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0341 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0406 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,014 | tấn |
| 64 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0435 | tấn |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0203 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1258 | tấn |
| R | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bảng tiêu lệnh, nội quy phòng cháy chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt kệ để bình chữa cháy, KT: 400x250x200mm, dày 1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà, KT: 1200x1050x250mm, dày 1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt cuộn vòi D65, L=20m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cuộn |
| 5 | Lắp đặt lăng phun D65/D19 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà, KT: 700x500x220mm, dày 1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt cuộn vòi D50, L=20m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt lăng phun D50/D16 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt van van góc D50 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt đầu trụ chữa cháy ngoài nhà 2 họng, KT: 2xD65 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đầu trụ tiếp nước 2 họng , KT: 2xD65 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van cổng D90 (Dn80) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90x3,2mm (Dn80x3,2mm) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,185 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D76x3,2mm (Dn65x3,2mm) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,678 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D50x2,9mm (Dn40x2,9mm) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt co thép D90 (Dn80) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt co thép D76 (Dn65) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt co thép D50 (Dn40) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê thép D90 (Dn80) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê thép D76 (Dn65) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt giảm thép D90/76 (Dn80/65) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt giảm thép D76/50 (Dn65/40) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 23 | Lắp bích thép rỗng D90 (Dn80) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | cặp bích |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | 1 cấu kiện |
| 25 | Gối bêtông đỡ đường ống (thành phẩm), KT: 300x200x120mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,064 | 1m3 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,5303 | m3 |
| 28 | Lát gạch thẻ làm dấu (05 viên/mét) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,3664 | m2 |
| S | TRẠM BƠM CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt van bi tay gạt D34 (Dn25) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt van bướm tay gạt D90 (Dn80) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt van một chiều D90 (Dn80) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt van an toàn D60 (Dn50), (0-10kg/cm2) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt khớp nối mềm D90 (Dn80) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt khớp nối mềm D34 (Dn25) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt Y lọc rác D90 (Dn80) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van hút D90 (Dn80) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ áp Ø63, 0-10kg/cm2 + van bi tay gạt D21 (Dn15) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D90x3,2mm (Dn80x3,2mm) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D60x2,9mm (Dn50x2,9mm) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống sắt tráng kẽm D34x2,6mm (Dn25x2,6mm) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co thép D90 (Dn80) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt co thép D60 (Dn50) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co thép D34 bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê thép D90 (Dn80) bằng phương pháp hàn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 18 | Lắp bích thép rỗng D90 (Dn80) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cặp bích |
| 19 | Lắp bích thép rỗng D60 (Dn50) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cặp bích |
| 20 | Lắp đặt bể nước nhựa 300 lít + chân đế | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,252 | m3 |
| T | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 16 zone | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt thiết bị đầu báo khói | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,8 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt thiết bị đầu báo nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt còi và đèn báo cháy kết hợp | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT: Ø85mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 132 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT: 110x110x50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt cáp tín hiệu chống nhiễu DVV/Sc 1x2C-1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.220 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 680 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø32x1,86mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 403,1 | m |
| 11 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,08 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,9229 | m3 |
| 13 | Lát gạch thẻ làm dấu (10 viên/mét) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,1376 | m2 |
| U | CHIẾU SÁNG SỰ CỐ, CHỈ DẪN THOÁT NẠN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát nạn - 3W - thời gian lưu 02 giờ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | 5 đèn |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố - 3W - thời gian lưu 02 giờ | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | 5 đèn |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT: Ø85mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.050 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 525 | m |
| 6 | Lắp đặt MCB 2P-10A/6,0kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| V | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp III, Rp=97m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt trụ đỡ kim, ống sắt tráng kẽm D42x2,6mm, L=5m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 3 | Lắp đặt bộ chân đế lắp trên mái | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 5 | Lắp đặt bộ đếm sét | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,65 | 1m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,65 | m3 |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cọc |
| 9 | Hàn hoá nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cáp thép 6mm2 neo trụ đỡ kim | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | mét |
| 11 | Kéo rải dây đồng chống sét, dây đồng trần 50mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø32x1,86mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| W | HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI 2 PHÒNG HỌC + 20 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa INOX đôi + vòi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xả inox | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | bộ |
| 4 | Phễu thu inox D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt lavabo sứ + vòi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 6 | ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 7 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 8 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 9 | ống nhựa uPVC D90x2,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 10 | Co uPVC D34/27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Tê uPVC D34/27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Co uPVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 13 | Tê uPVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 14 | Co uPVC D27/21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 15 | Tê uPVC D27/21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 16 | Co uPVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 17 | Tê uPVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 18 | Co uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 19 | Tê uPVC D90 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 20 | Keo dán ống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | Kg |
| X | HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Van phao + bộ đóng ngắt tự động | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả (loại 1) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 5 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 6 | Thùng rác vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | Cái |
| 7 | ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 8 | Đầu răng trong/răng ngoài D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 9 | Băng keo quấn dằn răng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | Cuộn |
| 10 | ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7 | 100m |
| 11 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 12 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 13 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3 | 100m |
| 14 | Phễu thu inox D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 15 | Gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 16 | Co uPVC D34/27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tê uPVC D34/27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 18 | Co uPVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Tê uPVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 20 | Co uPVC D27/21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 21 | Tê uPVC D27/21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 57 | cái |
| 22 | Co uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 23 | Tê uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 24 | Nối uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 25 | Co uPVC D114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Tê uPVC D114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 27 | Nối uPVC D114/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Nối uPVC D60/34 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Van khóa uPVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 30 | Keo dán ống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Kg |
| 31 | Motuer 2HP + phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Bộ |
| Y | HỆ THỐNG NƯỚC KHỐI 14 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 2 | Van phao + bộ đóng ngắt tự động | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lavabo +chân đế+ vòi (loại 1) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam + nút xả (loại 1) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 5 | Xí bệt + thùng dội + vòi xịt (loại 1) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | bộ |
| 6 | Thùng rác vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | Cái |
| 7 | ống nhựa uPVC D114x3,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 8 | Đầu răng trong/răng ngoài D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 9 | Băng keo quấn dằn răng | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Cuộn |
| 10 | ống nhựa uPVC D21x1,6mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 11 | ống nhựa uPVC D27x1,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 12 | ống nhựa uPVC D34x2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m |
| 13 | ống nhựa uPVC D60x2,8mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
| 14 | Phễu thu inox D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 15 | Gương soi | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 16 | Co uPVC D34/27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Tê uPVC D34/27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 18 | Co uPVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 19 | Tê uPVC D27 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Co uPVC D27/21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 21 | Tê uPVC D27/21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 22 | Co uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 23 | Tê uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | cái |
| 24 | Nối uPVC D60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Co uPVC D114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 26 | Tê uPVC D114 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 27 | Nối uPVC D114/60 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Nối uPVC D60/34 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Van khóa uPVC D21 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 30 | Keo dán ống | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | Kg |
| 31 | Motuer 2HP + phụ kiện | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Bộ |
| Z | PHẦN ĐIỆN KHỐI 02 PHÒNG HỌC, 20 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø310x90mm - 1.200lm - 1x12W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 4.000lm - 2x18W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 106 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Ø1500mm - 1x66W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc mặt 1 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc mặt 3 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc mặt 4 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 - 400VA/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 - 400VA/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 - 400VA/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 4 - 400VA/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 3 chấu - 16A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 47 | cái |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.600 | m |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 (dây E) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 810 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.620 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-10,0mm2 (dây E) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng CVV 2C-10,0mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.200 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 810 | m |
| 22 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng ghen PVC 100x40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 23 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 02 module - nắp mica | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | 1 tủ |
| 24 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, 2 lớp cánh, KT700x500x250x1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt đèn báo pha Ø22 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt hộp cầu chì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt biến dòng MCT 150/5A - 5VA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 28 | Lắp Volt kế 300V - 72x72mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt Ampe kế 150/5A - 72x72mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCCB 2P-125A/65kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 2P-50A/30kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt RCCB 2P-50A/30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 33 | Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | cái |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| AA | PHẦN ĐIỆN KHỐI 12 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø310x90mm - 1.200lm - 1x12W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 4.000lm - 2x18W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 72 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần Ø1500mm - 1x66W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc mặt 1 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc mặt 3 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 - 400VA/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 3 chấu - 16A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.580 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 (dây E) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.020 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-6,0mm2 (dây E) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng CVV 2C-6,0mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 890 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 510 | m |
| 18 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng ghen PVC 100x40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 19 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 02 module - nắp mica | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | 1 tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, 2 lớp cánh, KT700x500x250x1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 21 | Lắp đặt đèn báo pha Ø22 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt hộp cầu chì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt biến dòng MCT 75/5A - 2,5VA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 24 | Lắp Volt kế 300V - 72x72mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Ampe kế 75/5A - 72x72mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt MCCB 2P-60A/30kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt MCCB 2P-30A/30kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt RCCB 2P-32A/30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 29 | Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| AB | PHẦN ĐIỆN KHỐI 14 PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led panel 150x150x35mm - 1.300lm - 1x12W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led ốp trần Ø310x90mm - 1.200lm - 1x12W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 4.000lm - 2x18W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt trần Ø1500mm - 1x66W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc mặt 1 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc mặt 3 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc mặt 4 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc mặt 1 - 2 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 - 400VA/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 2 - 400VA/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 3 - 400VA/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 4 - 400VA/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 3 chấu - 16A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 16 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.990 | m |
| 17 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 (dây E) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 18 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 830 | m |
| 19 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-6,0mm2 (dây E) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 20 | Lắp đặt cáp đồng CVV 2C-6,0mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 720 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 410 | m |
| 23 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, máng ghen PVC 100x40mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 24 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 02 module - nắp mica | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, 2 lớp cánh, KT700x500x250x1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | 1 tủ |
| 26 | Lắp đặt đèn báo pha Ø22 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt hộp cầu chì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt biến dòng MCT 75/5A - 2,5VA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 29 | Lắp Volt kế 300V - 72x72mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt Ampe kế 75/5A - 72x72mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 31 | Lắp đặt MCCB 2P-60A/30kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt MCCB 2P-30A/30kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 33 | Lắp đặt RCCB 2P-32A/30mA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 34 | Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 35 | Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| AC | PHẦN ĐIỆN NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt trần Ø1500mm - 1x66W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 - 400VA/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 3 chấu - 16A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 (dây E) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| 11 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 02 module - nắp mica | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 12 | Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AD | PHẦN ĐIỆN NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led 1,2m - 2.000lm - 1x18W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt công tắc mặt 2 - 1 chiều - 10A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm mặt 2 - 3 chấu - 16A/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 (dây E) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 6 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø20x1,36mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ điện âm tường vỏ kim loại 02 module - nắp mica | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| AE | PHẦN ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH 1 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Ø80x150mm - 2.200lm - 1x20W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 92 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 46 | m |
| AF | PHẦN ĐIỆN NHÀ XE HỌC SINH 2 | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Ø80x150mm - 2.200lm - 1x20W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 126 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | m |
| AG | PHẦN ĐIỆN NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led Ø80x150mm - 2.200lm - 1x20W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø16x1,20mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| AH | PHẦN TIẾP ĐỊA AN TOÀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,825 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,825 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø16, L=2,4m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cọc |
| 4 | Hàn hoá nhiệt | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 6 | Kéo rải cáp đồng trần 35mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø32x1,86mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | m |
| AI | PHẦN ĐIỆN ĐỘNG LỰC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện vỏ kim loại, 2 lớp cánh, KT700x500x250x1,2mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt đèn báo pha Ø22 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt hộp cầu chì 2A | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt biến dòng MCT 250/5A - 5VA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp Volt kế 300V - 72x72mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ampe kế 250/5A - 72x72mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt MCCB 2P-250A/65kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCCB 2P-125A/65kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCCB 2P-60A/30kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P-16A/4,5kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P-10A/4,5kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng CV 1C-16,0mm2 (dây E) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,9 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp đồng CVX/DSTA 2C-16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 278,6 | m |
| 14 | Lắp đặt cáp đồng CVX/DSTA 2C-35mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 148,3 | m |
| 15 | Lắp đặt cáp đồng CVX/DSTA 2C-120mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 426,9 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa xoắn HDPE Ø105/80mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,728 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,794 | m3 |
| 20 | Lát gạch thẻ làm dấu (10 viên/mét) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 33,4368 | m2 |
| AJ | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,499 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,294 | m3 |
| 3 | Khung móng trụ đèn M24, KT300x300x900mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1296 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,944 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,585 | m3 |
| 7 | Lắp dựng trụ đèn đường STK 8m - vươn 1,5m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | 1 trụ |
| 8 | Lắp đặt đèn đường led 12.000lm - 1x100W/220V | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P-06A/4,5kA | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp đồng CVV 2C-1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp đồng CVV 3C-2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,6 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ống PVC Ø32x1,86mm | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 271,6 | m |
| 13 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,74 | 1m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt k=0,85 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,5378 | m3 |
| 15 | Lát gạch thẻ làm dấu (10 viên/mét) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,2304 | m2 |
| AK | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel, công suất 30HP, Q=23-75m3/h, H=95-50m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy bột ABC loại 8kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Bình |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | Bình |
| 4 | Trung tâm báo cháy 16 Zones (x1 ắc quy 12V/18Ah) | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| 5 | Kim thu sét chủ động, bán kính bảo vệ cấp III, Rp=97m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0,17% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Cần cẩu bánh xích ≥ 10T | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy lu rung bánh thép ≥ 16T | Hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy vận thăng ≥ 2T | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy ép cọc ≥ 150T | Hoạt động tốt | 2 |
| 8 | Búa căng khí nén ≥ 3m3/ph | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Thuyền (ghe) ≥ 5T | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy bơm cát ≥ 126CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy bơm nước ≥ 30CV | Hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy kinh vĩ/thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Hoạt động tốt | 3 |
| 14 | Máy đầm cầm tay ≥ 70kg | Hoạt động tốt | 3 |
| 15 | Máy hàn ≥ 23kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 16 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 17 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kW | Hoạt động tốt | 3 |
| 19 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | Hoạt động tốt | 3 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Hoạt động tốt |
2 |
1 |
Máy đào ≥ 0,8m3 |
Hoạt động tốt |
2 |
2 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T |
Hoạt động tốt |
2 |
2 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 10T |
Hoạt động tốt |
2 |
3 |
Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T |
Hoạt động tốt |
2 |
3 |
Cần cẩu bánh hơi ≥ 6T |
Hoạt động tốt |
2 |
4 |
Máy ủi ≥ 110CV |
Hoạt động tốt |
1 |
4 |
Máy ủi ≥ 110CV |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy lu rung bánh thép ≥ 16T |
Hoạt động tốt |
1 |
5 |
Máy lu rung bánh thép ≥ 16T |
Hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy vận thăng ≥ 2T |
Hoạt động tốt |
1 |
6 |
Máy vận thăng ≥ 2T |
Hoạt động tốt |
1 |
7 |
Máy ép cọc ≥ 150T |
Hoạt động tốt |
2 |
7 |
Máy ép cọc ≥ 150T |
Hoạt động tốt |
2 |
8 |
Búa căng khí nén ≥ 3m3/ph |
Hoạt động tốt |
1 |
8 |
Búa căng khí nén ≥ 3m3/ph |
Hoạt động tốt |
1 |
9 |
Thuyền (ghe) ≥ 5T |
Hoạt động tốt |
1 |
9 |
Thuyền (ghe) ≥ 5T |
Hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy bơm cát ≥ 126CV |
Hoạt động tốt |
1 |
10 |
Máy bơm cát ≥ 126CV |
Hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy bơm nước ≥ 30CV |
Hoạt động tốt |
1 |
11 |
Máy bơm nước ≥ 30CV |
Hoạt động tốt |
1 |
12 |
Máy kinh vĩ/thủy bình |
Hoạt động tốt |
1 |
12 |
Máy kinh vĩ/thủy bình |
Hoạt động tốt |
1 |
13 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Hoạt động tốt |
3 |
13 |
Máy trộn bê tông ≥ 250L |
Hoạt động tốt |
3 |
14 |
Máy đầm cầm tay ≥ 70kg |
Hoạt động tốt |
3 |
14 |
Máy đầm cầm tay ≥ 70kg |
Hoạt động tốt |
3 |
15 |
Máy hàn ≥ 23kW |
Hoạt động tốt |
3 |
15 |
Máy hàn ≥ 23kW |
Hoạt động tốt |
3 |
16 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
Hoạt động tốt |
3 |
16 |
Máy đầm dùi ≥ 1,5kW |
Hoạt động tốt |
3 |
17 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt |
1 |
17 |
Máy đầm bàn |
Hoạt động tốt |
1 |
18 |
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW |
Hoạt động tốt |
3 |
18 |
Máy cắt uốn thép ≥ 5kW |
Hoạt động tốt |
3 |
19 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
Hoạt động tốt |
3 |
19 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW |
Hoạt động tốt |
3 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 366,63 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 14,916 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | 14,608 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 4 | Gia công và lắp đặt thép đầu cọc (không tính thép) | 7,1622 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 5 | Cung cấp thép tấm đầu cọc dày 10mm | 7,1622 | tấn | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 6 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 58,96 | 100m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 7 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (Ép âm (NC & M * 1,05)) | 0,88 | 100m | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 352 | 1 mối nối | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 4,95 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,7146 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 2,5758 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 12 | Cung cấp cát tôn nền | 390,2789 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | 3,9028 | 100m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 69,4761 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly (nilon lót) | 7,6805 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 14,1133 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 76,9127 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 18 | Ván khuôn móng cột | 2,962 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 10,7896 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 1,4018 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,0619 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 56,204 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 91,5613 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 3,3115 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 14,162 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 28,3721 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 27 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 57,421 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 12,5862 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 29 | Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28m | 0,4145 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 178,3665 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 31 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 19,8185 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 32 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 47,4482 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0228 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 34 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 5,8589 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 3,0235 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 9,5684 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | 0,8813 | 100m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 13,3665 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 39 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 7,0097 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 16,1525 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 74,5421 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 146,0524 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 16,5199 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 32,5045 | m3 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 45 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.241,244 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 46 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 1.902,047 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.069,1 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 48 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 1.303,08 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 49 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | 1.981,85 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt | ||
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | 888,24 | m2 | Theo Hồ sơ thiết kế được duyệt |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp như sau:
- Có quan hệ với 298 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,13 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 7,32%, Xây lắp 84,82%, Tư vấn 4,34%, Phi tư vấn 3,52%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 1.842.682.494.700 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 1.700.500.615.028 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 7,72%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Danh vọng, tiền tài, thành công rất quan trọng. Nhưng, nếu không có ai cùng nắm tay hưởng thụ nó, mọi vật chất chỉ là thứ mảnh vải chắp vá cho khát vọng được sẻ chia. "
Đánh đổi – Phạm Anh Tuấn
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.