Thông báo mời thầu

Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 10:54 13/01/2026
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cầu Bình Thành, thị xã Hương Trà
Tên gói thầu
Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dựán Cầu Bình Thành, thị xã Hương Trà
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Ngân sách thành phố
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Thị xã Hương Trà, Thành phố Huế
Thời điểm đóng thầu
11:00 31/01/2026
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
36/QĐ-QLDAGT
Ngày phê duyệt
13/01/2026 10:49
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông thành phố Huế
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:50 13/01/2026
đến
11:00 31/01/2026
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
11:00 31/01/2026
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Dự toán gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.500.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 31/01/2026 (29/08/2026)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng công trình giao thông 308 Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán 221/1A Trường Chinh, phường An Khê, thành phố Đà Nẵng - - Phường An Khê - Thành phố Đà Nẵng
2 CÔNG TY TNHH GIAO THÔNG VẬN TẢI Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công (đối với công trình thiết kế hai bước), dự toán Tầng 3, Tòa nhà Hòa Bình Green, Số 14 ngõ 376 Đường Bưởi - - Phường Ngọc Hà - Thành phố Hà Nội

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy xúc ≥ 0,8m3, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
2
2
Máy ủi ≥ 110 CV, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
2
3
Máy san ≥ 110 CV, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
2
4
Lu rung tự hành ≥ 25T, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
2
5
Lu bánh thép 10-12T, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
2
6
Lu bánh thép >12T, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1
7
Trạm trộn bê tông nhựa, có công suất ≥80T/h, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1
8
Máy rải cấp phối đá dăm, rãi BTN; có bề rộng vệt rãi tối đa ≥5,5m, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
2
9
Lu bánh lốp ≥ 25T, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
2
10
Máy tưới nhựa, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1
11
Máy khoan cọc nhồi đường kính >=1,2m, là loại máy khoan tự hành có khả năng khoan vào đá với chiều sâu khoan đá từ 10-20m theo điều kiện địa chất khu vực xây dựng cầu và đáp ứng tiến độ khoan cọc khoan nhồi theo các mục 4,1; 4,2 Tiêu chuẩn đánh giá E - HSMT và Bảng tiến độ thi công tổng thể dự án. Các máy có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. (bộ)
3
12
Sà lan >=400 tấn, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.(cái)
2
13
Tàu kéo hoặc Cano CS≥ 125CV, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.(cái)
1
14
Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60m3/h, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (trạm)
1
15
Xe vận chuyển bê tông ≥ 6 m3, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (xe)
4
16
Máy bơm bê tông ≥ 50m3/h, có hóa đơn hoặc hợp đồng mua bán; hoặc xe bơm bê tông, có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.(cái)
2
17
Cần cẩu >80 tấn (cẩu tự hành hoặc chuyên dụng), có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực (cái)
2
18
Thiết bị lao dầm SuperT, có hóa đơn mua bán hoặc hợp đồng mua bán/chế tạo.(bộ)
1
19
Ván khuôn đúc dầm 40m (dầm SuperT: có chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc của bên cho thuê; hoặc có cam kết sẽ huy động (tự gia công/ thuê gia công) nếu trúng thầu (bộ)
2
20
Máy hút bụi vệ sinh bề mặt móng mặt đường trước khi tưới nhựa dính bám (máy quét, hút bụi chuyên dụng Bobcat, Wolf, ...), có chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK>18mm
4.439
Tấn
Theo quy định tại Chương V
2
Bê tông mố cầu trên cạn, 30Mpa ~ đá 1x2
42.193
m3
Theo quy định tại Chương V
3
Ván khuôn mố cầu trên cạn
178.123
m2
Theo quy định tại Chương V
4
Quét nhựa đường nóng 60/70 2 lớp
82.883
m2
Theo quy định tại Chương V
5
Bệ mố M1 (Thi công trên cạn)
Theo quy định tại Chương V
6
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm
0.285
Tấn
Theo quy định tại Chương V
7
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm
2.429
Tấn
Theo quy định tại Chương V
8
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK>18mm
4.749
Tấn
Theo quy định tại Chương V
9
Bê tông mố cầu trên cạn, 30Mpa ~ đá 1x2
115.352
m3
Theo quy định tại Chương V
10
Ván khuôn mố cầu trên cạn
61.2
m2
Theo quy định tại Chương V
11
Bê tông đệm 10Mpa ~ đá 1 x 2
5.555
m3
Theo quy định tại Chương V
12
Tường thân, tường đỉnh và tường tai Mố M2 (Thi công trên cạn)
Theo quy định tại Chương V
13
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm
0.027
Tấn
Theo quy định tại Chương V
14
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm
4.268
Tấn
Theo quy định tại Chương V
15
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK>18mm
2.35
Tấn
Theo quy định tại Chương V
16
Bê tông mố cầu trên cạn, 30Mpa ~ đá 1x2
106.89
m3
Theo quy định tại Chương V
17
Ván khuôn mố cầu trên cạn
163.929
m2
Theo quy định tại Chương V
18
Vữa xi măng không co ngót 45Mpa
0.254
m3
Theo quy định tại Chương V
19
Quét nhựa đường nóng 60/70 2 lớp
57.214
m2
Theo quy định tại Chương V
20
Tường cánh Mố M2 (Thi công trên cạn)
Theo quy định tại Chương V
21
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm
3.512
Tấn
Theo quy định tại Chương V
22
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK>18mm
4.471
Tấn
Theo quy định tại Chương V
23
Bê tông mố cầu trên cạn, 30Mpa ~ đá 1x2
42.064
m3
Theo quy định tại Chương V
24
Ván khuôn mố cầu trên cạn
177.785
m2
Theo quy định tại Chương V
25
Quét nhựa đường nóng 60/70 2 lớp
82.622
m2
Theo quy định tại Chương V
26
Bệ mố M2 (Thi công trên cạn)
Theo quy định tại Chương V
27
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤10mm
0.285
Tấn
Theo quy định tại Chương V
28
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK ≤18mm
2.429
Tấn
Theo quy định tại Chương V
29
Sản xuất, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK>18mm
4.749
Tấn
Theo quy định tại Chương V
30
Bê tông mố cầu trên cạn, 30Mpa ~ đá 1x2
115.352
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Ván khuôn mố cầu trên cạn
61.2
m2
Theo quy định tại Chương V
32
Bê tông đệm 10Mpa ~ đá 1 x 2
5.555
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Bệ trụ cầu T1 (Thi công trên cạn)
Theo quy định tại Chương V
34
Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ trên cạn, ĐK ≤10mm
0.285
Tấn
Theo quy định tại Chương V
35
Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ trên cạn, ĐK ≤18mm
1.56
Tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Sản xuất, lắp dựng cốt thép bệ trụ trên cạn, ĐK>18mm
5.313
Tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Bê tông bệ trụ trên cạn, 30Mpa ~ đá 1x2
97.196
m3
Theo quy định tại Chương V
38
Ván khuôn bệ trụ trên cạn
57.04
m2
Theo quy định tại Chương V
39
Bê tông đệm 10Mpa ~ đá 1 x 2
4.655
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Thân trụ cầu T1 (Thi công trên cạn)
Theo quy định tại Chương V
41
Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm
2.115
Tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Sản xuất, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn, ĐK>18mm
6.222
Tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Bê tông trụ cầu trên cạn, 30Mpa ~ đá 1x2
49.88
m3
Theo quy định tại Chương V
44
Ván khuôn trụ cầu trên cạn
81.199
m2
Theo quy định tại Chương V
45
Xà mũ trụ cầu T1 (Thi công trên cạn)
Theo quy định tại Chương V
46
Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm
0.054
Tấn
Theo quy định tại Chương V
47
Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm
1.167
Tấn
Theo quy định tại Chương V
48
Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà mũ trụ cầu trên cạn, ĐK>18mm
8.955
Tấn
Theo quy định tại Chương V
49
Bê tông mũ trụ cầu trên cạn 30Mpa ~ đá 1x2
45.194
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Ván khuôn xà mũ trụ cầu trên cạn
79.83
m2
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 17

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây