Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1- Cáp dẫn điện hạ thế

Tìm thấy: 13:36 11/07/2019
Trạng thái gói thầu
Thay đổi
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Cung cấp VTTB phục vụ các công trình ĐTXD, SCL và SXKD 6 tháng cuối năm 2019 (đợt 2)
Gói thầu
Gói thầu số 1- Cáp dẫn điện hạ thế
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Cung cấp VTTB phục vụ các công trình ĐTXD, SCL và SXKD 6 tháng cuối năm 2019 (đợt 2)
Phân loại
Hoạt động chi thường xuyên
Nguồn vốn
Vốn ĐTXD, SCL và SXKD năm 2019
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
16:00 20/07/2019

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
07:36 10/07/2019
đến
16:00 20/07/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 20/07/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán; Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT; Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quảng Ngãi
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1- Cáp dẫn điện hạ thế
Cung cấp VTTB phục vụ các công trình ĐTXD, SCL và SXKD 6 tháng cuối năm 2019 (đợt 2)
28 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ĐTXD, SCL và SXKD năm 2019
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quảng Ngãi , địa chỉ: 270 Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Lộ, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222.


E-CDNT 10.1(g)
- Giấy ủy quyền ký E-HSĐX (nếu có, mẫu số 05) (*); - Tuyên bố cam kết bảo hành hàng hóa/ dịch vụ chào thầu (*); - Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật (tuyên bố đáp ứng kỹ thuật) của các hàng hóa/dịch vụ chào thầu theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V(*); - Các tài liệu chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu quy định tại mục E-CDNT 15.2. Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ, HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng mô tả đặc tính kỹ thuật của các hàng hóa chào thầu theo yêu cầu Chương V (*); - Catalogue, tài liệu hướng dẫn lắp đặt, vận hành của nhà sản xuất; - Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO 9001 hoặc tương đương còn hiệu lực của nhà sản xuất hoặc nhà máy chịu trách nhiệm sản xuất thiết bị của nhà sản xuất. - Hàng mẫu theo yêu cầu tại Mục 2- Chương V (nếu có). - Bảng kê khai hàng hóa được hưởng ưu đãi trong nước (theo mẫu của E-HSMT), Bảng tính chi tiết về chi phí cấu thành của hàng hóa được hưởng ưu đãi và Báo cáo kiểm toán độc lập của năm 2017 hoặc 2018 chứng minh tỷ lệ nội địa hóa của hàng hóa chào thầu ≥ 25% (Nếu có, đối với các hàng hóa được nhà thầu đề xuất được ưu tiên nội địa). Hàng hóa không đáp ứng yêu cầu nêu trên sẽ không được xem xét ưu đãi hàng hóa trong nước (*). Tài liệu có dấu (*) không được bổ sung làm rõ; HSDT không nộp kèm tài liệu này tại thời điểm đóng thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 12.2
Giá chào thầu là giá giao hàng tại kho Bên mua bao gồm chi phí sản xuất hàng hóa; các chi phí liên quan như thuế nhập khẩu, chi phí vận chuyển đến kho, chi phí bốc dỡ xuống kho, chi phí bảo hiểm nội địa, lắp đặt ..., và thuế GTGT. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 ≥ 10 năm.
E-CDNT 15.2
- Bản chính giấy uỷ quyền bán hàng của Nhà sản xuất hoặc của đại lý phân phối theo mẫu quy định trong Chương IV (Mẫu số 21) của HSMT; hoặc giấy chứng nhận Nhà thầu là đại lý phân phối hoặc có quan hệ đối tác với nhà sản xuất; - Tài liệu chứng minh nhà thầu có kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh hàng hóa chào thầu 03 năm tính đến thời điểm đóng thầu; - Tình hình tài chính của nhà thầu (Mẫu số 13), Nguồn lực tài chính (Mẫu số 14); Nguồn lực tài chính hàng tháng cho các hợp đồng đang thực hiện (Mẫu số 15) kèm theo các tài liệu chứng minh (Báo cáo tài chính 03 năm 2015, 2016, 2017; cam kết tín dụng vô điều kiện của Ngân hàng để thực hiện gói thầu (nếu có) ...); - Phạm vi công việc sử dụng nhà thầu phụ (Mẫu số 16): Không áp dụng; - Bảng kê các hợp đồng tương tự gói thầu trong 03 năm gần đây (Mẫu số 10a) và bảng Mô tả tính chất tương tự của hợp đồng (Mẫu số 10b); - Bản sao có chứng thực của ít nhất 02 hợp đồng tương tự đáp ứng yêu cầu của E-HSMT kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: bản sao hóa đơn tài chính và biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; - Tài liệu chứng minh nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…; - Bảng kê khai các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ (Mẫu số 12).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 3 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo, TP. Quảng Ngãi, Tỉnh Quảng Ngãi; ĐT: 0255-2210653, Fax: 0255 2220222.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Sỹ Hùng- Giám đốc Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Quảng Ngãi, Số 270 Trần Hưng Đạo - TP. Quảng Ngãi - Tỉnh Quảng Ngãi; Điện thoại: (0255) 2210653, Fax: (0255) 2220222.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực miền Trung; Địa chỉ: 78A Duy Tân, P. Hòa Thuận Đông, Q. Hải Châu, TP Đà nẵng; ĐT: 0236-6255111; Email: dauthaucpc@cpc.vn.
E-CDNT 34

30

30

PHẠM VI CUNG CẤP

       Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x25 mm2 360 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
2 Dây nhôm bọc PVC AV-95 1.350 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
3 Cáp đồng muller 2x6 mm2 25.159 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
4 Cáp đồng muller 2x11 mm2 6.498 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
5 Cáp đồng muller 2x16 mm2 16.158 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
6 Cáp đồng muller 3x14+1x7 565 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
7 Cáp đồng bọc PVC/XLPE muller 3x22+1x11 125 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
8 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 6 mm2 43.237 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
9 Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv AV 30/10 7.334 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
10 Dây đồng bọc CV -10 đấu cầu 755 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP

BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Thời gian thực hiện hợp đồng 28 Ngày

       Trường hợp cần bảng tiến độ thực hiện chi tiết cho từng loại hàng hóa thì Bên mời thầu lập thành biểu dướiđây, trong đó nêu rõ tên hàng hóa với số lượng yêu cầu, địa điểm và tiến độ cung cấp cụ thể. Hàng hóa có thể được yêu cầu cung cấp thành một hoặc nhiều đợt khác nhau tùy theo yêu cầu của gói thầu.

STT Danh mục hàng hóa Khối lượng mời thầu Đơn vị Địa điểm cung cấp Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu
1 Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x25 mm2 360 Mét kho Bên mua (Kho Quảng Phú - Tổ 22, phường Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Trong vòng 4 tuần tính từ ngày hợp đồng được hai bên ký kết.
2 Dây nhôm bọc PVC AV-95 1.350 Mét kho Bên mua (Kho Quảng Phú - Tổ 22, phường Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Trong vòng 4 tuần tính từ ngày hợp đồng được hai bên ký kết.
3 Cáp đồng muller 2x6 mm2 25.159 Mét kho Bên mua (Kho Quảng Phú - Tổ 22, phường Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Trong vòng 4 tuần tính từ ngày hợp đồng được hai bên ký kết.
4 Cáp đồng muller 2x11 mm2 6.498 Mét kho Bên mua (Kho Quảng Phú - Tổ 22, phường Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Trong vòng 4 tuần tính từ ngày hợp đồng được hai bên ký kết.
5 Cáp đồng muller 2x16 mm2 16.158 Mét kho Bên mua (Kho Quảng Phú - Tổ 22, phường Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Trong vòng 4 tuần tính từ ngày hợp đồng được hai bên ký kết.
6 Cáp đồng muller 3x14+1x7 565 Mét kho Bên mua (Kho Quảng Phú - Tổ 22, phường Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Trong vòng 4 tuần tính từ ngày hợp đồng được hai bên ký kết.
7 Cáp đồng bọc PVC/XLPE muller 3x22+1x11 125 Mét kho Bên mua (Kho Quảng Phú - Tổ 22, phường Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Trong vòng 4 tuần tính từ ngày hợp đồng được hai bên ký kết.
8 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 6 mm2 43.237 Mét kho Bên mua (Kho Quảng Phú - Tổ 22, phường Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Trong vòng 4 tuần tính từ ngày hợp đồng được hai bên ký kết.
9 Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv AV 30/10 7.334 Mét kho Bên mua (Kho Quảng Phú - Tổ 22, phường Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Trong vòng 4 tuần tính từ ngày hợp đồng được hai bên ký kết.
10 Dây đồng bọc CV -10 đấu cầu 755 Mét kho Bên mua (Kho Quảng Phú - Tổ 22, phường Quảng Phú, TP. Quảng Ngãi, tỉnh Quảng Ngãi) Trong vòng 4 tuần tính từ ngày hợp đồng được hai bên ký kết.

Danh sách hàng hóa:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Tên hàng hoá Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Mô tả Ghi chú
1 Cáp đồng bọc 0,6kV MV 2x25 mm2
360 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
2 Dây nhôm bọc PVC AV-95
1.350 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
3 Cáp đồng muller 2x6 mm2
25.159 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
4 Cáp đồng muller 2x11 mm2
6.498 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
5 Cáp đồng muller 2x16 mm2
16.158 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
6 Cáp đồng muller 3x14+1x7
565 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
7 Cáp đồng bọc PVC/XLPE muller 3x22+1x11
125 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
8 Dây đồng mềm bọc 1 ruột 0.6/1kv VCm 6 mm2
43.237 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
9 Dây nhôm cứng bọc 1 ruột 0.6/1kv AV 30/10
7.334 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP
10 Dây đồng bọc CV -10 đấu cầu
755 Mét Theo Chương V. PHẠM VI CUNG CẤP

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1- Cáp dẫn điện hạ thế". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1- Cáp dẫn điện hạ thế" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 50

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây