Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình

Tìm thấy: 11:01 13/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đầu tư thay thế hai máy phát điện, tăng cường tuyến dây dự phòng tại trạm Radar Tân Sơn Nhất
Gói thầu
Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Đầu tư thay thế hai máy phát điện, tăng cường tuyến dây dự phòng tại trạm Radar Tân Sơn Nhất
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 10/10/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
10:55 13/09/2022
đến
09:00 10/10/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
09:00 10/10/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
50.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/10/2022 (08/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình
Tên dự án là: Đầu tư thay thế hai máy phát điện, tăng cường tuyến dây dự phòng tại trạm Radar Tân Sơn Nhất
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 180 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn của Tổng Công ty Quản lý bay Việt Nam
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Công ty Quản lý bay miền Nam - Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình - Thành phố: Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 84-8-38457655 - Số fax: 84-8-38443705
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Tư vấn lập Hồ sơ thiết kế, dự toán: - Công ty TNHH Tư vấn Thương mại Xây dựng Điện Phú Thịnh - Địa chỉ: 58/29A Lê Hồng Phong, Phường 02, Quận 5, TP.HCM.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty Quản lý bay miền Nam , địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: - Công ty Quản lý bay miền Nam - Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình - Thành phố: Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 84-8-38457655 - Số fax: 84-8-38443705

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
1. Hồ sơ dự thầu bao gồm đầy đủ các catalog, tài liệu kỹ thuật của thiết bị 2. Bộ bản vẽ kỹ thuật trong đó bao gồm : - Bản vẽ bao gồm: bản vẽ thi công lắp đặt. - Thuyết minh nguyên lý hoạt động của hệ thống lắp mới. - Thuyết minh biện pháp tổ chức và tiến độ thi công. Phương án thi công, lắp đặt phải đảm an toàn và không ảnh hưởng đến hoạt động điều hành bay của Công ty Quản lý bay miền Nam. - Bảng tuyên bố đáp ứng các hàng hóa, dịch vụ theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Công ty Quản lý bay miền Nam - Địa chỉ: 22 Trần Quốc Hoàn, Phường 4, Quận Tân Bình - Thành phố: Hồ Chí Minh - Số điện thoại: 84-8-38457655 - Số fax: 84-8-38443705
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Tổng công ty Quản lý bay Việt Nam - Địa chỉ: 6/200 Đường Nguyễn Sơn, Phường Bồ Đề, Quận Long Biên, Tp Hà Nội. - Số điện thoại: 84-4-38271513 - Số fax: 84-4-38272597
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Bộ Giao thông vận tải, địa chỉ số 80 Trần Hưng Đạo, Hoàn Kiếm, Hà Nội. ĐT: 024.39413201; FAX: 02439423294
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
180 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.310.038.930 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.262.007.786 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Có một Hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống điện mới hoặc Hợp đồng cải tạo hệ thống điện có các thiết bị chính: Máy phát điện công suất tối thiểu 160KVA, các tủ điện hạ thế. Hợp đồng này có giá trị tối thiểu là 2.944.685.000 VNĐ; -Các nội dung về loại và cấp công trình nêu dưới đây chỉ mang tính chất cung cấp thông tin của dự án, không áp dụng để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự của nhà thầu - Loại công trình: Loại công trình Công nghiệp. - Cấp công trình: công trình cấp IV. Nhà thầu kèm theo bản chụp các tài liệu chứng minh sau: -Hợp đồng kinh tế; -Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.944.685.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1- Chỉ huy trưởng công trình1-- Chỉ huy trưởng công trình có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử; Điện tử-viễn thông (Có bằng cấp chứng minh)- Chỉ huy trưởng công trình phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng/thiết bị hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng/thiết bị phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.( Bằng cấp, chứng chỉ phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận)52
2- Cán bộ phụ trách kỹ thuật1- Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công có trình độ đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Điện; Điện tử; Điễn tử-viễn thông (Bằng cấp phải là bản sao đã được chứng thực do cơ quan có thẩm quyền của Việt Nam cấp hoặc chứng nhận)52
3- Cán bộ phụ trách an toàn1- Cán bộ phụ trách an toàn lao động trình độ trung cấp trở lên, có chứng nhận về an toàn lao động.31

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHạng mục 2: hạng mục cung cấp và lắp đặt
BThiết bị:
1Máy phát điện 3P 160kVA 220(230)/380(440)V 50Hz có vỏ giảm âmChương III, Mục 3 và Chương V2Máy
2Tủ điện tổng MSB: chi tiết bao gồm: + Cắt sét hạ thế 3P 200kA + Fuse : 02 bộ. + MCCB 3P 380(400)V 160A 36kA loại Plug-in: 02 cái. + MCCB 3P 380(400)V 100A 36kA: 04 cái. + DS 3P 380(400)V 100A (Loại có khóa cơ): 01 cái. + MCCB 3P 380(400)V 80A 25KA: 01 cái. + MCCB 3P 380(400)V 50A 25KA: 03 cái. + MCCB 3P 380(400)V 32A 25KA: 02 cái. + MCCB 3P 380(400)V 32A 10KA: 05 cái. + MCB 2P 220(230)V 20A 10KA: 04 cái. + MCB 2P 220(230)V 16A 10KA: 05 cái. + MCB 2P 220(230)V 10A 10KA: 06 cái. + RCBO 2P 220(230)V 20A : 02 cái. + RCBO 2P 220(230)V 16A : 02 cái. + MCB 2P 220(230)V 32A 10KA: 02 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 1200x400x2200mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cáiChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
3Tủ điện MTS-1: chi tiết bao gồm: + Cắt sét hạ thế 3P 200kA + Fuse: 01 bộ. + MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA loại Plug-in: 03 cái. + MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 06 cái. + MTS 3P 380(400)V 250A: 02 cái. + MCCB 4P 380(400)V 200A 55kA: 01 cái. + DS 3P 380(400)V 250A (Loại có khóa cơ): 01 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 1400x500x2200mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 01 cáiChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Tủ điện MTS-2: chi tiết bao gồm: + Cắt sét hạ thế 3P 100kA + Fuse: 01 bộ. + MCCB 4P 380(400)V 200A 40kA: 01 cái. + MCCB 3P 380(400)V 200A 40kA: 01 cái. + MTS 3P 380(400)V 200A: 01 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 600x500x2200mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cáiChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Tủ cắt lọc sét hạ thế 3P 125AChương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
6Tủ điện Ưu tiên: chi tiết bao gồm: + MCCB 3P 380(400)V 100A 36kA loại Plug-in: 02 cái. + DS 3P 380(400)V 100A (Loại có khóa cơ) : 03 cái. + MCCB 3P 380(400)V 80A 25KA: 04 cái. + MTS 3P 380(400)V 160A : 02 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 1200x400x1800mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cáiChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Tủ điện đầu cực máy biến áp (Tủ CB-MBA): chi tiết bao gồm: + MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 01 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 500x250x800mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cáiChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
8MCCB 3P 250A bổ sung trong tủ ATS: chi tiết bao gồm: + MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 01 cái. (Bao gồm dây đấu nối, các vật tư phụ khác).Chương III, Mục 3 và Chương V1Cái
CVật liệu:
DVật liệu điện:
1Cáp CXV 0.6/1kV (3x70+1x50)mm2Chương III, Mục 3 và Chương V164Mét
2Cáp CXV 0.6/1kV 95mm2Chương III, Mục 3 và Chương V412Mét
3Cáp CXV 0.6/1kV 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V241Mét
4Cáp CV 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V131Mét
5Cáp đồng trần 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V164Mét
6Hộp nối cáp hạ thế 4C 25-50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V1Cái
7Cosse đồng 95mm2Chương III, Mục 3 và Chương V64Cái
8Cosse đồng 70mm2Chương III, Mục 3 và Chương V6Cái
9Cosse đồng 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V76Cái
10Ống nhựa xoắn HDPE D210/160mmChương III, Mục 3 và Chương V258Mét
11Thang cáp 300x75 dày 1.5mmChương III, Mục 3 và Chương V31Mét
12Giá đỡ thang cápChương III, Mục 3 và Chương V20Bộ
13Phụ kiện thang cáp (co, tê, lơi…)Chương III, Mục 3 và Chương V1
14Băng cảnh báo cáp ngầmChương III, Mục 3 và Chương V258Mét
15Cột mốc cảnh báo tuyến cáp ngầmChương III, Mục 3 và Chương V8Cái
EVật liệu xây dựng Mương cáp:
1Cát lấpChương III, Mục 3 và Chương V30,988m3
2Cát vàngChương III, Mục 3 và Chương V0,5611m3
3Đá 1x2Chương III, Mục 3 và Chương V0,3348m3
4Đá 4x6Chương III, Mục 3 và Chương V0,5804m3
5Gạch ống 80x40x180Chương III, Mục 3 và Chương V2.414viên
6Lưới cắt D350Chương III, Mục 3 và Chương V0,0077cái
7NướcChương III, Mục 3 và Chương V174,1219lít
8Xi măng PCB40Chương III, Mục 3 và Chương V223,1937kg
FVật liệu xây dựng Hố ga kỹ thuật kéo cáp:
1Cát mịn ML=1,5-2,0Chương III, Mục 3 và Chương V0,0531m3
2Cát vàngChương III, Mục 3 và Chương V2,1754m3
3Dây thépChương III, Mục 3 và Chương V5,4845kg
4Đá 1x2Chương III, Mục 3 và Chương V3,0288m3
5Đá 4x6Chương III, Mục 3 và Chương V0,546m3
6ĐinhChương III, Mục 3 và Chương V2,7579kg
7Gỗ chốngChương III, Mục 3 và Chương V0,0575m3
8Gỗ đà nẹpChương III, Mục 3 và Chương V0,0306m3
9Gỗ vánChương III, Mục 3 và Chương V0,1278m3
10NướcChương III, Mục 3 và Chương V758,9046lít
11Que hànChương III, Mục 3 và Chương V2,8327kg
12Thép tròn D Chương III, Mục 3 và Chương V602,82kg
13Thép V50x50Chương III, Mục 3 và Chương V108kg
14Xi măng PCB40Chương III, Mục 3 và Chương V1.202,2635kg
GNhân công lắp thiết bị:
1Lắp Máy phát điện 3P 220/380V (230/400V) 160kVA + Vỏ giảm âmChương III, Mục 3 và Chương V2Máy
2Lắp tủ điện tổng MSBChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
3Lắp Tủ điện MTS-1Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
4Lắp Tủ điện MTS-2Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
5Lắp Tủ Cắt lọc sét hạ thế 3P 125AChương III, Mục 3 và Chương V2Tủ
6Lắp Tủ điện Ưu tiênChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
7Lắp Tủ điện đầu cực máy biến áp (Tủ CB-MBA)Chương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
8Lắp MCCB 3P 250A bổ sung trong tủ ATS hiện hữuChương III, Mục 3 và Chương V1Cái
HNhân công lắp vật liệu:
INhân công lắp Vật liệu điện:
1Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV (3x70+1x50)mm2Chương III, Mục 3 và Chương V164Mét
2Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 95mm2Chương III, Mục 3 và Chương V412Mét
3Kéo rãi cáp hạ thế CXV 0.6/1kV 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V241Mét
4Kéo rãi cáp hạ thế CV 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V131Mét
5Kéo rãi cáp đồng trần 50mm2Chương III, Mục 3 và Chương V164Mét
6Lắp hộp nối cáp hạ thếChương III, Mục 3 và Chương V1Cái
7Ép đầu cosse hạ thếChương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
8Lắp đặt thang máng cápChương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
9Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D210/160Chương III, Mục 3 và Chương V258Mét
10Lắp cảnh báo cáp ngầmChương III, Mục 3 và Chương V1Toàn bộ
11Tháo dỡ máy phát điện hiện hữu 3P 80KVAChương III, Mục 3 và Chương V2Máy
12Tháo dỡ tủ điện hiện hữuChương III, Mục 3 và Chương V1Tủ
JNhân công xây dựng Mương cáp:
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Chương III, Mục 3 và Chương V0,1100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương III, Mục 3 và Chương V0,63m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương III, Mục 3 và Chương V53,7m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương III, Mục 3 và Chương V0,231100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương III, Mục 3 và Chương V0,543100m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương III, Mục 3 và Chương V0,254100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Chương III, Mục 3 và Chương V0,625m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Chương III, Mục 3 và Chương V0,375m3
9Rải gạch làm dấu hiệu tuyến cápChương III, Mục 3 và Chương V120,7m
KNhân công xây dựng Hố ga kỹ thuật kéo cáp:
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương III, Mục 3 và Chương V12,979m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương III, Mục 3 và Chương V0,0515100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương III, Mục 3 và Chương V0,235100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương III, Mục 3 và Chương V0,588m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương III, Mục 3 và Chương V0,864m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Chương III, Mục 3 và Chương V2,292m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp đan, chiều rộng Chương III, Mục 3 và Chương V0,3m3
8Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125Chương III, Mục 3 và Chương V1,92m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Chương III, Mục 3 và Chương V0,161100m2
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương III, Mục 3 và Chương V0,108tấn
11Gia công, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính Chương III, Mục 3 và Chương V0,591tấn

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Đồng hồ đo VOMThiết bị còn sử dung tốt1
2Đồng hồ đo thứ tự phaThiết bị còn sử dung tốt1
3Đồng hồ đo dòng điệnThiết bị còn sử dung tốt1
4Khoan điệnThiết bị còn sử dung tốt1
5Máy cắt cầm tayThiết bị còn sử dung tốt1
6Bộ bấm đầu cossThiết bị còn sử dung tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Đồng hồ đo VOM
Thiết bị còn sử dung tốt
1
2
Đồng hồ đo thứ tự pha
Thiết bị còn sử dung tốt
1
3
Đồng hồ đo dòng điện
Thiết bị còn sử dung tốt
1
4
Khoan điện
Thiết bị còn sử dung tốt
1
5
Máy cắt cầm tay
Thiết bị còn sử dung tốt
1
6
Bộ bấm đầu coss
Thiết bị còn sử dung tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Máy phát điện 3P 160kVA 220(230)/380(440)V 50Hz có vỏ giảm âm
2 Máy Chương III, Mục 3 và Chương V
2 Tủ điện tổng MSB: chi tiết bao gồm: + Cắt sét hạ thế 3P 200kA + Fuse : 02 bộ. + MCCB 3P 380(400)V 160A 36kA loại Plug-in: 02 cái. + MCCB 3P 380(400)V 100A 36kA: 04 cái. + DS 3P 380(400)V 100A (Loại có khóa cơ): 01 cái. + MCCB 3P 380(400)V 80A 25KA: 01 cái. + MCCB 3P 380(400)V 50A 25KA: 03 cái. + MCCB 3P 380(400)V 32A 25KA: 02 cái. + MCCB 3P 380(400)V 32A 10KA: 05 cái. + MCB 2P 220(230)V 20A 10KA: 04 cái. + MCB 2P 220(230)V 16A 10KA: 05 cái. + MCB 2P 220(230)V 10A 10KA: 06 cái. + RCBO 2P 220(230)V 20A : 02 cái. + RCBO 2P 220(230)V 16A : 02 cái. + MCB 2P 220(230)V 32A 10KA: 02 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 1200x400x2200mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cái
1 Tủ Chương III, Mục 3 và Chương V
3 Tủ điện MTS-1: chi tiết bao gồm: + Cắt sét hạ thế 3P 200kA + Fuse: 01 bộ. + MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA loại Plug-in: 03 cái. + MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 06 cái. + MTS 3P 380(400)V 250A: 02 cái. + MCCB 4P 380(400)V 200A 55kA: 01 cái. + DS 3P 380(400)V 250A (Loại có khóa cơ): 01 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 1400x500x2200mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác): 01 cái
1 Tủ Chương III, Mục 3 và Chương V
4 Tủ điện MTS-2: chi tiết bao gồm: + Cắt sét hạ thế 3P 100kA + Fuse: 01 bộ. + MCCB 4P 380(400)V 200A 40kA: 01 cái. + MCCB 3P 380(400)V 200A 40kA: 01 cái. + MTS 3P 380(400)V 200A: 01 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 600x500x2200mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cái
1 Tủ Chương III, Mục 3 và Chương V
5 Tủ cắt lọc sét hạ thế 3P 125A
2 Tủ Chương III, Mục 3 và Chương V
6 Tủ điện Ưu tiên: chi tiết bao gồm: + MCCB 3P 380(400)V 100A 36kA loại Plug-in: 02 cái. + DS 3P 380(400)V 100A (Loại có khóa cơ) : 03 cái. + MCCB 3P 380(400)V 80A 25KA: 04 cái. + MTS 3P 380(400)V 160A : 02 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 1200x400x1800mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cái
1 Tủ Chương III, Mục 3 và Chương V
7 Tủ điện đầu cực máy biến áp (Tủ CB-MBA): chi tiết bao gồm: + MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 01 cái. + Vỏ tủ điện kích thước WxDxH: 500x250x800mm, tole dày 2mm sơn tĩnh điện (Bao gồm thanh bar, dây đấu nối, đèn báo, các vật tư phụ khác) : 01 cái
1 Tủ Chương III, Mục 3 và Chương V
8 MCCB 3P 250A bổ sung trong tủ ATS: chi tiết bao gồm: + MCCB 3P 380(400)V 250A 55kA: 01 cái. (Bao gồm dây đấu nối, các vật tư phụ khác).
1 Cái Chương III, Mục 3 và Chương V
9 Cáp CXV 0.6/1kV (3x70+1x50)mm2
164 Mét Chương III, Mục 3 và Chương V
10 Cáp CXV 0.6/1kV 95mm2
412 Mét Chương III, Mục 3 và Chương V
11 Cáp CXV 0.6/1kV 50mm2
241 Mét Chương III, Mục 3 và Chương V
12 Cáp CV 50mm2
131 Mét Chương III, Mục 3 và Chương V
13 Cáp đồng trần 50mm2
164 Mét Chương III, Mục 3 và Chương V
14 Hộp nối cáp hạ thế 4C 25-50mm2
1 Cái Chương III, Mục 3 và Chương V
15 Cosse đồng 95mm2
64 Cái Chương III, Mục 3 và Chương V
16 Cosse đồng 70mm2
6 Cái Chương III, Mục 3 và Chương V
17 Cosse đồng 50mm2
76 Cái Chương III, Mục 3 và Chương V
18 Ống nhựa xoắn HDPE D210/160mm
258 Mét Chương III, Mục 3 và Chương V
19 Thang cáp 300x75 dày 1.5mm
31 Mét Chương III, Mục 3 và Chương V
20 Giá đỡ thang cáp
20 Bộ Chương III, Mục 3 và Chương V
21 Phụ kiện thang cáp (co, tê, lơi…)
1 Chương III, Mục 3 và Chương V
22 Băng cảnh báo cáp ngầm
258 Mét Chương III, Mục 3 và Chương V
23 Cột mốc cảnh báo tuyến cáp ngầm
8 Cái Chương III, Mục 3 và Chương V
24 Cát lấp
30,988 m3 Chương III, Mục 3 và Chương V
25 Cát vàng
0,5611 m3 Chương III, Mục 3 và Chương V
26 Đá 1x2
0,3348 m3 Chương III, Mục 3 và Chương V
27 Đá 4x6
0,5804 m3 Chương III, Mục 3 và Chương V
28 Gạch ống 80x40x180
2.414 viên Chương III, Mục 3 và Chương V
29 Lưới cắt D350
0,0077 cái Chương III, Mục 3 và Chương V
30 Nước
174,1219 lít Chương III, Mục 3 và Chương V
31 Xi măng PCB40
223,1937 kg Chương III, Mục 3 và Chương V
32 Cát mịn ML=1,5-2,0
0,0531 m3 Chương III, Mục 3 và Chương V
33 Cát vàng
2,1754 m3 Chương III, Mục 3 và Chương V
34 Dây thép
5,4845 kg Chương III, Mục 3 và Chương V
35 Đá 1x2
3,0288 m3 Chương III, Mục 3 và Chương V
36 Đá 4x6
0,546 m3 Chương III, Mục 3 và Chương V
37 Đinh
2,7579 kg Chương III, Mục 3 và Chương V
38 Gỗ chống
0,0575 m3 Chương III, Mục 3 và Chương V
39 Gỗ đà nẹp
0,0306 m3 Chương III, Mục 3 và Chương V
40 Gỗ ván
0,1278 m3 Chương III, Mục 3 và Chương V
41 Nước
758,9046 lít Chương III, Mục 3 và Chương V
42 Que hàn
2,8327 kg Chương III, Mục 3 và Chương V
43 Thép tròn D
602,82 kg Chương III, Mục 3 và Chương V
44 Thép V50x50
108 kg Chương III, Mục 3 và Chương V
45 Xi măng PCB40
1.202,2635 kg Chương III, Mục 3 và Chương V
46 Lắp Máy phát điện 3P 220/380V (230/400V) 160kVA + Vỏ giảm âm
2 Máy Chương III, Mục 3 và Chương V
47 Lắp tủ điện tổng MSB
1 Tủ Chương III, Mục 3 và Chương V
48 Lắp Tủ điện MTS-1
1 Tủ Chương III, Mục 3 và Chương V
49 Lắp Tủ điện MTS-2
1 Tủ Chương III, Mục 3 và Chương V
50 Lắp Tủ Cắt lọc sét hạ thế 3P 125A
2 Tủ Chương III, Mục 3 và Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Cung cấp, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng công trình" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 215

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây