Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500510965-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2500510965-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 10:26 02/12/2025 | 09:00 05/12/2025 | 09:00 08/12/2025 | 09:00 05/12/2025 | 09:00 08/12/2025 | Điều chỉnh E-HSMT |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | BLDT nhỏ hơn 50 triệu: Nhà thầu phát hành thư BLDT trước khi đóng thầu hay tại thời điểm được mời đối chiếu tài liệu? | Theo phụ lục đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Chúng tôi xin gửi nội dung làm rõ E-HSMT, chi tiết tai file đính kèm | Theo phụ lục đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Acetyl Leucin
|
23.060.000
|
23.060.000
|
0
|
365 ngày
|
|
2
|
Acid amin
|
24.333.750
|
24.333.750
|
0
|
365 ngày
|
|
3
|
Amlodipin
|
99.750.000
|
99.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
4
|
Ambroxol
|
158.000.000
|
158.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
5
|
Amlodipin + Lisinopril
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
6
|
Carbetocin
|
14.312.500
|
14.312.500
|
0
|
365 ngày
|
|
7
|
Calcium Lactate
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
8
|
Bupivacaine HCL
|
9.889.800
|
9.889.800
|
0
|
365 ngày
|
|
9
|
Diazepam
|
1.778.700
|
1.778.700
|
0
|
365 ngày
|
|
10
|
Diazepam
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
11
|
Dydrogesteron
|
44.440.000
|
44.440.000
|
0
|
365 ngày
|
|
12
|
Diosmin + Hesperidin
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
13
|
Desfluran
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
14
|
Ephedrin
|
5.775.000
|
5.775.000
|
0
|
365 ngày
|
|
15
|
Felodipin
|
282.000.000
|
282.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
16
|
Fentanyl
|
504.000
|
504.000
|
0
|
365 ngày
|
|
17
|
Glyceryl trinitrat
|
2.470.500
|
2.470.500
|
0
|
365 ngày
|
|
18
|
Glyceryl trinitrat
|
802.830
|
802.830
|
0
|
365 ngày
|
|
19
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
20
|
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài
|
370.500.000
|
370.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
21
|
Insulin analog trộn, hỗn hợp 30/70
|
200.508.000
|
200.508.000
|
0
|
365 ngày
|
|
22
|
Ketamin
|
3.268.000
|
3.268.000
|
0
|
365 ngày
|
|
23
|
Lidocain + epinephrin
|
92.904.000
|
92.904.000
|
0
|
365 ngày
|
|
24
|
Lidocain
|
11.130.000
|
11.130.000
|
0
|
365 ngày
|
|
25
|
Lisinopril
|
267.200.000
|
267.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
26
|
Midazolam
|
2.050.000
|
2.050.000
|
0
|
365 ngày
|
|
27
|
Neomycin + Polymyxin B + nystatin
|
71.400.000
|
71.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
28
|
Dầu đậu nành tinh chế;
triglycerid mạch trung bình; dầu oliu tinh chế; dầu cá tinh chế
|
2.840.000
|
2.840.000
|
0
|
365 ngày
|
|
29
|
Nifedipine
|
3.167.000
|
3.167.000
|
0
|
365 ngày
|
|
30
|
Omeprazol
|
287.500.000
|
287.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
31
|
Pethidin hydroclorid
|
1.950.000
|
1.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
32
|
Propofol
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
33
|
Paracetamol + Codein phosphat
|
219.000.000
|
219.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
34
|
Perindopril + Amlodipin
|
178.800.000
|
178.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
35
|
Pirenoxin
|
16.212.000
|
16.212.000
|
0
|
365 ngày
|
|
36
|
Promethazine hydrochlorid
|
4.500.000
|
4.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
37
|
Rocuronium Bromid
|
1.746.000
|
1.746.000
|
0
|
365 ngày
|
|
38
|
Sevofluran
|
15.382.500
|
15.382.500
|
0
|
365 ngày
|
|
39
|
Salbutamol sulfate, Ipratropium bromide
|
12.859.200
|
12.859.200
|
0
|
365 ngày
|
|
40
|
Suxamethonium clorid
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
41
|
Salbutamol
|
38.189.500
|
38.189.500
|
0
|
365 ngày
|
|
42
|
Salmeterol + Fluticason propionat
|
83.427.000
|
83.427.000
|
0
|
365 ngày
|
|
43
|
Vinpocetin
|
54.600.000
|
54.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
44
|
Ambroxol
|
279.888.000
|
279.888.000
|
0
|
365 ngày
|
|
45
|
Acetylsalicylic Acid
|
10.710.000
|
10.710.000
|
0
|
365 ngày
|
|
46
|
Alpha Chymotrypsin
|
23.400.000
|
23.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
47
|
Cefixim
|
487.920.000
|
487.920.000
|
0
|
365 ngày
|
|
48
|
Calci carbonat + calci lactat gluconat
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
49
|
Drotaverin clohydrat
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
50
|
Diosmin
|
54.150.000
|
54.150.000
|
0
|
365 ngày
|
|
51
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
172.500.000
|
172.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
52
|
Gelatin
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
53
|
Gliclazid
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
54
|
Lansoprazol
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
55
|
Paracetamol + Ibuprofen
|
94.080.000
|
94.080.000
|
0
|
365 ngày
|
|
56
|
Progesteron
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
57
|
Vitamin C
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
58
|
Vitamin C
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
59
|
Nhôm hydroxyd, Magnesi hydroxyd, Simethicon
|
394.900.000
|
394.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
60
|
Dioctahedral smectit
|
234.570.000
|
234.570.000
|
0
|
365 ngày
|
|
61
|
Amoxicilin
|
184.000.000
|
184.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
62
|
Amoxicillin + Acid clavulanic
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
63
|
Amlodipin + Losartan
|
210.360.000
|
210.360.000
|
0
|
365 ngày
|
|
64
|
Cefixim
|
399.000.000
|
399.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
65
|
Cefpodoxim
|
399.000.000
|
399.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
66
|
Drotaverin clohydrat
|
70.560.000
|
70.560.000
|
0
|
365 ngày
|
|
67
|
Glibenclamide + Metformin
|
486.450.000
|
486.450.000
|
0
|
365 ngày
|
|
68
|
Glimepirid + Metformin
|
435.000.000
|
435.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
69
|
Rosuvastatin
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
70
|
Telmisartan + Hydroclorothiazid
|
81.900.000
|
81.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
71
|
Trimetazidin
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
72
|
Alfuzosin
|
22.365.000
|
22.365.000
|
0
|
365 ngày
|
|
73
|
Acetylcystein
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
74
|
Acetylsalicylic acid
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
75
|
Aciclovir
|
8.700.000
|
8.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
76
|
Aciclovir
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
77
|
Acid Tranexamic
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
78
|
Alimemazin
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
79
|
Aluminum phosphat
|
277.500.000
|
277.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
80
|
Amlodipin
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
81
|
Atropin sulfat
|
360.000
|
360.000
|
0
|
365 ngày
|
|
82
|
Bacillus clausii
|
295.000.000
|
295.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
83
|
Betamethason
|
137.500.000
|
137.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
84
|
Bromhexin hydroclorid
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
85
|
Budesonid
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
86
|
Calci clorid
|
26.040
|
26.040
|
0
|
365 ngày
|
|
87
|
Cinnarizin
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
88
|
Ciprofloxacin
|
5.988.000
|
5.988.000
|
0
|
365 ngày
|
|
89
|
Cefamandol
|
211.800.000
|
211.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
90
|
Cefradin
|
314.640.000
|
314.640.000
|
0
|
365 ngày
|
|
91
|
Cetirizin dihydroclorid
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
92
|
Clopidogrel
|
10.300.000
|
10.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
93
|
Colchicin
|
19.540.000
|
19.540.000
|
0
|
365 ngày
|
|
94
|
Chlorpheniramin maleate
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
95
|
Cilnidipin
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
96
|
Cefuroxim
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
97
|
Dexamethason
|
240.000
|
240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
98
|
Drotaverin clohydrat
|
1.250.000
|
1.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
99
|
Diclofenac
|
500.000
|
500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
100
|
Diosmectit
|
128.000.000
|
128.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
101
|
Diphenhydramin
|
1.340.000
|
1.340.000
|
0
|
365 ngày
|
|
102
|
Digoxin
|
240.000
|
240.000
|
0
|
365 ngày
|
|
103
|
Erythromycin
|
74.400.000
|
74.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
104
|
Flunarizin
|
41.800.000
|
41.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
105
|
Fexofenadin hydroclotid
|
19.100.000
|
19.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
106
|
Glucosamin
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
107
|
Glucose
|
42.750.000
|
42.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
108
|
Glucose
|
409.500
|
409.500
|
0
|
365 ngày
|
|
109
|
Glucose
|
997.500
|
997.500
|
0
|
365 ngày
|
|
110
|
Glycerol
|
3.465.000
|
3.465.000
|
0
|
365 ngày
|
|
111
|
Glucose + Natri clorid + Kali clorid
+Trinatri citrat khan
|
21.100.000
|
21.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
112
|
Glucose khan + Natri clorid + Kali clorid + Natri citrat dihydrat
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
113
|
Glucose khan + Natri clorid +Tri natri citrat khan + Kali clorid
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
114
|
Ginkgo biloba
|
15.120.000
|
15.120.000
|
0
|
365 ngày
|
|
115
|
Hyoscin Butylbromid
|
945.000
|
945.000
|
0
|
365 ngày
|
|
116
|
Kẽm sulfat
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
117
|
Kẽm Gluconat
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
118
|
Ketotifen
|
25.500.000
|
25.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
119
|
Lactobacillus acidophilus
|
116.000.000
|
116.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
120
|
Lidocain
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
121
|
Magnesi hydroxyd, Nhôm hydroxyd, Simethicon
|
156.450.000
|
156.450.000
|
0
|
365 ngày
|
|
122
|
Magnesi sulfat
|
57.960
|
57.960
|
0
|
365 ngày
|
|
123
|
Manitol
|
382.200
|
382.200
|
0
|
365 ngày
|
|
124
|
Magnesi hydroxyd + Nhôm hydroxyd
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
125
|
Metformin hydroclorid
|
257.000.000
|
257.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
126
|
Metronidazol, Neomycin (dưới dạng Neomycin sulfat), Nystatin
|
82.425.000
|
82.425.000
|
0
|
365 ngày
|
|
127
|
Morphin
|
13.800.000
|
13.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
128
|
Metformin + Glimepirid
|
409.500.000
|
409.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
129
|
Moxifloxacin
|
9.410.000
|
9.410.000
|
0
|
365 ngày
|
|
130
|
Metoclopramid hydroclorid
|
234.000
|
234.000
|
0
|
365 ngày
|
|
131
|
Natri bicarbonat
|
478.800
|
478.800
|
0
|
365 ngày
|
|
132
|
Natri clorid
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
133
|
Natri clorid
|
35.600.000
|
35.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
134
|
Natri clorid
|
1.280.000
|
1.280.000
|
0
|
365 ngày
|
|
135
|
Natri hyaluronat
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
136
|
Natri clorid
|
4.250.000
|
4.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
137
|
Nicardipin
|
3.280.000
|
3.280.000
|
0
|
365 ngày
|
|
138
|
Nicorandil
|
17.430.000
|
17.430.000
|
0
|
365 ngày
|
|
139
|
Nitroglycerin
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
365 ngày
|
|
140
|
Nước cất pha tiêm
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
141
|
Neomycin sulfat + Polymycin B + Dexamethason
|
36.604.000
|
36.604.000
|
0
|
365 ngày
|
|
142
|
Oxytocin
|
2.360.000
|
2.360.000
|
0
|
365 ngày
|
|
143
|
Papaverin
|
1.732.500
|
1.732.500
|
0
|
365 ngày
|
|
144
|
Paracetamol
|
837.500
|
837.500
|
0
|
365 ngày
|
|
145
|
Paracetamol
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
365 ngày
|
|
146
|
Piracetam
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
147
|
Povidon iodin
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
365 ngày
|
|
148
|
Perindopril
|
89.000.000
|
89.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
149
|
Phytomenadion (Vitamin K1)
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
150
|
Ramipril
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
151
|
Ringer lactat
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
152
|
Natri clorid, kali clorid, calci clorid, natri lactat, glucose
|
6.247.500
|
6.247.500
|
0
|
365 ngày
|
|
153
|
Rotundin
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
154
|
Spironolacton
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
365 ngày
|
|
155
|
Saccharomyces boulardii
|
286.650.000
|
286.650.000
|
0
|
365 ngày
|
|
156
|
Salbutamol
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
157
|
Salbutamol
|
24.600.000
|
24.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
158
|
Salbutamol sulfat
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
159
|
Sắt sulfat + acid Folic
|
3.400.000
|
3.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
160
|
Sorbitol
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
161
|
Spiramycin + metronidazol
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
162
|
Terpin hydrat + Codein
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
163
|
Tinidazol
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
164
|
Tobramycin (dưới dạng Tobramycin sulfat)
|
82.000.000
|
82.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
165
|
Tobramycin
|
15.750.000
|
15.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
166
|
Tobramycin+Dexamethason
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
167
|
Terbutalin
|
1.480.500
|
1.480.500
|
0
|
365 ngày
|
|
168
|
Vinpocetin
|
2.144.000
|
2.144.000
|
0
|
365 ngày
|
|
169
|
Vitamin B6 + Magnesi lactat
|
278.250.000
|
278.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
170
|
Vitamin B1 + B6+ B12
|
232.500.000
|
232.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
171
|
Human Insulin (rDNA origin)
|
52.200.000
|
52.200.000
|
0
|
365 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Kẻ ác người sợ trời không sợ, người hiền người khinh trời chẳng khinh. 人惡人怕天不怕,人善人欺天不欺。 Nhân ác nhân phạ thiên bất phạ, nhân thiện nhân khi thiên bất khi. "
Tăng Quảng Hiền Văn
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.