Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Trung tâm Y tế huyện Phú Vang | Tư vấn lập HSMT | thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 2 | Trung tâm Y tế huyện Phú Vang | Thẩm định HSMT | thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 3 | Trung tâm Y tế huyện Phú Vang | Tư vấn đánh giá HSDT | thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| 4 | Trung tâm Y tế huyện Phú Vang | Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Lynestrenol
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
N-acetylcystein
|
50.400.000
|
50.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Acetylsalicylic acid
|
58.000.000
|
58.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Allopurinol
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Ambroxol
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Betahistin
|
178.860.000
|
178.860.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Budesonid + formoterol
|
28.644.000
|
28.644.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Calci lactat
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Carbetocin
|
79.607.200
|
79.607.200
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Diazepam
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Doxycyclin
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Dydrogesteron
|
54.096.000
|
54.096.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Ephedrin
|
57.750.000
|
57.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Etifoxin chlohydrat
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Felodipin
|
68.400.000
|
68.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Fenofibrat
|
141.060.000
|
141.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Fenoterol + ipratropium
|
26.464.600
|
26.464.600
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Fentanyl
|
21.600.000
|
21.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
|
102.000.000
|
102.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Insulin người tác dụng nhanh, ngắn
|
590.000
|
590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Insulin người trộn, hỗn hợp
|
580.000
|
580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Ketamin
|
18.240.000
|
18.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Ketoprofen
|
23.750.000
|
23.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Lansoprazol
|
49.900.000
|
49.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Lidocain hydroclodrid
|
7.950.000
|
7.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Magnesi gluconat + Calci glycerophosphat
|
153.000.000
|
153.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Mebeverin hydroclorid
|
58.700.000
|
58.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Metronidazol + neomycin + nystatin
|
118.800.000
|
118.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Monobasic natri phosphat + dibasic natri phosphat
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Nhũ dịch lipid
|
16.290.000
|
16.290.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Nhũ dịch lipid
|
14.500.000
|
14.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Paracetamol + codein phosphat
|
31.000.000
|
31.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Perindopril + amlodipin
|
59.600.000
|
59.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Perindopril + indapamid
|
72.500.000
|
72.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Pethidin
|
3.599.400
|
3.599.400
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Proparacain hydroclorid
|
1.181.400
|
1.181.400
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Propofol
|
30.480.000
|
30.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Sevofluran
|
188.400.000
|
188.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Tinh bột este hóa (hydroxyethyl starch)
|
1.700.000
|
1.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Cefoxitin
|
99.750.000
|
99.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
178.000.000
|
178.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Calci carbonat + Calci gluconolactat
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Cefixim
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Cefoperazon + sulbactam
|
157.200.000
|
157.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Ceftizoxim
|
451.500.000
|
451.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
57.000.000
|
57.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Etoricoxib
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Fluorometholon
|
14.238.000
|
14.238.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Levothyroxin (muối natri)
|
2.014.000
|
2.014.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Paracetamol
|
19.500.000
|
19.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Risperidon
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Trimetazidin
|
38.000.000
|
38.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Venlafaxin
|
9.500.000
|
9.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Amlodipin
|
52.000.000
|
52.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Amoxicilin + acid clavulanic
|
93.600.000
|
93.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Carbamazepin
|
1.068.000
|
1.068.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Cefixim
|
19.540.000
|
19.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Cefuroxim
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Drotaverin clohydrat
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Esomeprazol
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Metformin
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Piracetam
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Rebamipid
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Telmisartan + Hydroclorothiazid
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Esomeprazol
|
9.720.000
|
9.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Esomeprazol
|
17.980.000
|
17.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Kẽm gluconat
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Kẽm gluconat
|
66.000.000
|
66.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Magnesi hydroxid + nhôm hydroxid + simethicon
|
117.000.000
|
117.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Mupirocin
|
10.200.000
|
10.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Omeprazol
|
11.970.000
|
11.970.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Sắt gluconat + mangan gluconat + đồng gluconat
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Terbutalin
|
9.670.000
|
9.670.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
110.400.000
|
110.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Vitamin C
|
91.350.000
|
91.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Acetyl leucin
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Acetyl leucin
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Acetyl leucin
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Aciclovir
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Aciclovir
|
20.500.000
|
20.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Aciclovir
|
4.590.000
|
4.590.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Acid amin
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Adenosin triphosphat
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Alimemazin
|
5.220.000
|
5.220.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Alpha chymotrypsin
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Aluminum phosphat
|
29.100.000
|
29.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Ambroxol
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Aminophylin
|
21.000.000
|
21.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Amitriptylin hydroclorid
|
3.540.000
|
3.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Amlodipin
|
101.000.000
|
101.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Amoxicilin + Acid Clavulanic
|
69.300.000
|
69.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Atorvastatin
|
6.400.000
|
6.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Atorvastatin
|
20.790.000
|
20.790.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Atropin sulfat
|
504.000
|
504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Azithromycin
|
12.495.000
|
12.495.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Bacillus clausii
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Beclometason (dipropional)
|
39.200.000
|
39.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Betahistin
|
3.640.000
|
3.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Budesonid
|
9.000.000
|
9.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Calci carbonat + vitamin D3
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Calci clorid
|
260.400
|
260.400
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Calci lactat
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Calcitriol
|
1.386.000
|
1.386.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Candesartan
|
9.600.000
|
9.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Candesartan + hydrochlorothiazid
|
14.490.000
|
14.490.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Cefaclor
|
47.280.000
|
47.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Cefadroxil
|
15.560.000
|
15.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Cefixim
|
16.100.000
|
16.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Cefoperazon
|
70.680.000
|
70.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Cetirizin
|
2.850.000
|
2.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Chlorpheniramin (hydrogen maleat)
|
4.020.000
|
4.020.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Cilnidipin
|
36.630.000
|
36.630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Cinnarizin
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Clobetasol propionat
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Clopidogrel
|
7.375.000
|
7.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Clotrimazol
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Colchicin
|
4.560.000
|
4.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Dexamethason
|
2.190.000
|
2.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Diacerein
|
572.000
|
572.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Diazepam
|
4.080.000
|
4.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Diazepam
|
894.600
|
894.600
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Diclofenac
|
785.000
|
785.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Dihydro ergotamin mesylat
|
3.864.000
|
3.864.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Diosmin + hesperidin
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Diphenhydramin
|
492.000
|
492.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Drotaverin clohydrat
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Enalapril + hydrochlorothiazid
|
24.570.000
|
24.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Eperison
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Erythromycin
|
38.100.000
|
38.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Fluticason propionat
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Fusidic acid + betamethason
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Gabapentin
|
876.000
|
876.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Gentamicin
|
2.432.400
|
2.432.400
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Ginkgo biloba
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Gliclazid
|
103.500.000
|
103.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Glucosamin
|
4.600.000
|
4.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Glucose
|
9.024.000
|
9.024.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Glucose
|
58.400.000
|
58.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Glucose
|
1.974.000
|
1.974.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Glycerol
|
2.079.000
|
2.079.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Hydroxypropylmethylcellulose
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Imidapril
|
14.600.000
|
14.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Isosorbid
|
700.000
|
700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Isotretinoin
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Kali clorid
|
246.000
|
246.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Kali clorid
|
5.960.000
|
5.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Ketorolac
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Ketotifen
|
7.800.000
|
7.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Ketotifen
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Lactobacillus acidophilus
|
15.540.000
|
15.540.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Lansoprazol
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
17.640.000
|
17.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Lisinopril
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Losartan
|
6.420.000
|
6.420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Lovastatin
|
23.100.000
|
23.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Loxoprofen
|
5.424.000
|
5.424.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Magnesi hydroxyd + nhôm hydroxyd + simethicon
|
199.500.000
|
199.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Magnesi lactat + Vitamin B6
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Magnesi lactat + Vitamin B6
|
78.750.000
|
78.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Magnesi sulfat
|
918.750
|
918.750
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Meloxicam
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Metformin
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Metoclopramid
|
204.000
|
204.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Metoclopramid
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Metronidazol + neomycin + nystatin
|
25.500.000
|
25.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Midazolam
|
4.410.000
|
4.410.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Mirtazapin
|
6.250.000
|
6.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Misoprostol
|
20.700.000
|
20.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Morphin
|
2.797.200
|
2.797.200
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Moxifloxacin
|
10.920.000
|
10.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Moxifloxacin + dexamethason
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
N-acetylcystein
|
14.350.000
|
14.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Natri clorid
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Natri clorid
|
11.623.500
|
11.623.500
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Natri clorid
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Natri clorid
|
60.480.000
|
60.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Natri clorid
|
594.300
|
594.300
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Natri clorid + natri citrat + kali clorid + glucose khan
|
56.350.000
|
56.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Natri hyaluronat
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Natri montelukast
|
13.840.000
|
13.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Nebivolol
|
22.650.000
|
22.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Neomycin + polymyxin B + dexamethason
|
37.000.000
|
37.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Neostigmin metylsulfat (bromid)
|
2.184.000
|
2.184.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Nicardipin
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Nicorandil
|
35.700.000
|
35.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Nor-epinephrin (Nor- adrenalin)
|
26.000.000
|
26.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Nước oxy già
|
840.000
|
840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Olanzapin
|
2.980.000
|
2.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Omeprazol
|
26.250.000
|
26.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Oxytocin
|
32.445.000
|
32.445.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Papaverin hydroclorid
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Paracetamol
|
497.700
|
497.700
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Paracetamol
|
59.850.000
|
59.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Paracetamol
|
9.429.000
|
9.429.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Paracetamol
|
88.200.000
|
88.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Paracetamol + codein phosphat
|
5.750.000
|
5.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Phytomenadion
|
3.090.000
|
3.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Piracetam
|
17.850.000
|
17.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Polyethylen glycol + propylen glycol
|
200.000
|
200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Progesteron
|
40.600.000
|
40.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Ramipril
|
11.340.000
|
11.340.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Ringer lactat
|
119.550.000
|
119.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Rocuronium bromid
|
30.600.000
|
30.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Rosuvastatin
|
11.400.000
|
11.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Rotundin
|
3.500.000
|
3.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Saccharomyces boulardii
|
119.700.000
|
119.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Salbutamol + ipratropium
|
2.520.000
|
2.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Salbutamol sulfat
|
155.610.000
|
155.610.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Salbutamol sulfat
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Salbutamol sulfat
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Salicylic acid + betamethason dipropionat
|
21.966.000
|
21.966.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Sắt fumarat + acid folic
|
20.700.000
|
20.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Spiramycin + metronidazol
|
15.375.000
|
15.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Spironolacton + Furosemid
|
15.330.000
|
15.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Terbutalin
|
19.950.000
|
19.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Thiamazol
|
882.000
|
882.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Thiocolchicosid
|
44.400.000
|
44.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Ticagrelor
|
4.830.000
|
4.830.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Tinidazol
|
7.440.000
|
7.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Tobramycin
|
5.520.000
|
5.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Tobramycin + Dexamethason
|
9.922.500
|
9.922.500
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Tranexamic acid
|
9.720.000
|
9.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Trimetazidin
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Valproat natri
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Vitamin A
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Vitamin C
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Vitamin D3
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Insulin analog tác dụng chậm, kéo dài (Glargine, Detemir, Degludec)
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Alfuzosin
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Etonogestrel
|
34.412.000
|
34.412.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Gliclazid + metformin
|
164.000.000
|
164.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Lidocain + epinephrin (adrenalin)
|
6.950.000
|
6.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Moxifloxacin
|
5.586.000
|
5.586.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Vitamin B1 + B6 + B12
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Itraconazol
|
740.000
|
740.000
|
0
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Trung tâm Y tế Phú Vang như sau:
- Có quan hệ với 128 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 5,41 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 94,55%, Xây lắp 1,82%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 3,63%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 54.171.144.634 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 48.955.993.941 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 9,63%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Không buông ra, chính là đau khổ, buông ra, chính là mây trôi nước chảy. Thực ra buông ra cùng không buông ra, ngay tại chỗ một người có mong muốn chính mình hành hạ bản thân hay không. Ngươi muốn hành hạ chính mình không? "
Phong Lăng Thiên Hạ
Sự kiện trong nước: "Đây là Tiếng nói Việt Nam, phát thanh từ Hà Nội, thủ đô nước Việt Nam Dân chủ cộng hoà". Câu nói gần gũi thân thương ấy vang lên, đi vào lòng mọi người dân nước ta từ ngày 7-9-1945 - Đó là ngày ra đời của Đài Tiếng nói Việt Nam. Đêm 23-12-1972, máy bay B52 ném bom sập đài phát sóng Mễ Trì. Tiếng nói tạm ngừng, làm cả nước hồi hộp, lo âu. Nhưng chỉ 9 phút sau, tiếng nói Việt Nam lại phát ra từ các máy thu thanh. Hiện nay, hằng ngày tiếng nói Việt Nam phát trên nhiều hệ thống phục vụ người nghe đài ở trong nước, phục vụ người nước ngoài bằng tiếng ngoại ngữ và phục vụ Việt kiều ở xa Tổ quốc. Các chương trình ngày càng phong phú, sinh động, hấp dẫn người nghe. Đài Tiếng nói Việt Nam đã được Nhà nước tặng thưởng Huân chương Chiến công hạng nhất, Huân chương Lao động hạng Nhất, Huân chương Hồ Chí Minh và Huân chương Sao vàng.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Trung tâm Y tế Phú Vang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Trung tâm Y tế Phú Vang đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.