Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT BỊ Y TẾ HPT | Tư vấn lập E-HSMT | 83/11 Đường số 6, Khu phố 4 - Phường An Khánh - Thành phố Thủ Đức - TP. Hồ Chí Minh |
| 2 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 2, ngõ 544 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, Quâṇ Ba Đình, Thành phố Hà Nôị - Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội |
| 3 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN THIẾT BỊ Y TẾ HPT | Tư vấn đánh giá E-HSDT | 83/11 Đường số 6, Khu phố 4 - Phường An Khánh - Thành phố Thủ Đức - TP. Hồ Chí Minh |
| 4 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN VINACONSULT VIỆT NAM | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 2, ngõ 544 Đê La Thành, Phường Giảng Võ, Quâṇ Ba Đình, Thành phố Hà Nôị - Phường Giảng Võ - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ đặc tính kỹ thuật yêu cầu CS85 và CS90 | Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An đã tiến hành rà soát và khẳng định 03 cặp hàng hóa trên tuy cùng tên hàng hóa nhưng thông số kỹ thuật cơ bản của hàng hóa là khác nhau, chi tiết cụ thể tại Công văn đính kèm |
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ đặc tính kỹ thuật yêu cầu CS86 và CS91 | Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An đã tiến hành rà soát và khẳng định 03 cặp hàng hóa trên tuy cùng tên hàng hóa nhưng thông số kỹ thuật cơ bản của hàng hóa là khác nhau, chi tiết cụ thể tại Công văn đính kèm |
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ đặc tính kỹ thuật yêu cầu CS88 và CS92 | Bệnh viện Hữu nghị Đa khoa Nghệ An đã tiến hành rà soát và khẳng định 03 cặp hàng hóa trên tuy cùng tên hàng hóa nhưng thông số kỹ thuật cơ bản của hàng hóa là khác nhau, chi tiết cụ thể tại Công văn đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
CS1/Vít sọ não
|
500.000.000
|
500.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
CS2/Vít sọ não
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
CS3/Lưới vá khuyết sọ
|
94.000.000
|
94.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
CS4/Lưới vá khuyết sọ
|
104.000.000
|
104.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
CS5/Lưới vá khuyết sọ
|
115.000.000
|
115.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
CS6/Lưới vá khuyết sọ
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
CS7/Lưới vá khuyết sọ
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
CS8/Lưới vá khuyết sọ
|
289.800.000
|
289.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
CS9/Lưới vá khuyết sọ
|
369.000.000
|
369.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
CS10/Dẫn lưu áp lực âm
|
64.200.000
|
64.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
CS11/Dẫn lưu não thất ổ bụng
|
204.000.000
|
204.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
CS12/Dẫn lưu não thất ổ bụng
|
292.000.000
|
292.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
CS13/Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
CS14/Bộ dẫn lưu não thất ra ngoài
|
182.500.000
|
182.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
CS16/Nẹp sọ não thẳng
|
185.000.000
|
185.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
CS17/Nẹp mini 6 lỗ
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
CS18/Kìm, khóa, kẹp (clip, clamp)
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
CS19/Dây cưa sọ não
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
CS20/Sáp cầm máu
|
25.200.000
|
25.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
CS21/Vật liệu cầm máu sọ não
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
CS22/Vật liệu cầm máu
|
299.000.000
|
299.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
CS23/Túi bọc máy vi phẫu
|
2.992.000
|
2.992.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
CS24/Gạc ép sọ não
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
CS25/Miếng vá màng cứng
|
134.000.000
|
134.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
CS26/Mũi khoan sọ não tự dừng
|
17.500.000
|
17.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
CS27/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
|
885.000.000
|
885.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
CS28/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
CS29/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
CS30/Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không có bóng
|
380.000.000
|
380.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
CS31/Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
CS32/Sản phẩm sinh học thay thế xương dạng hạt nhỏ - vừa
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
CS33/Vít đa trục rỗng nòng bơm xi măng
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
CS34/Ốc khóa trong cho vít đa trục bơm xi măng
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
CS35/Nẹp dọc cho vít đa trục bơm xi măng
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
CS36/Bộ dẫn hướng bơm xi măng
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
CS37/Xi măng sinh học
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
CS38/Bộ trộn xi măng
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
CS39/Nẹp cổ trước 1 tầng
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
CS40/Nẹp cổ trước 2 tầng
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
CS41/Nẹp cổ trước 3 tầng
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
CS42/Vít cột sống cổ trước các cỡ
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
CS43/Đĩa đệm cột sống cổ
|
275.000.000
|
275.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
CS44/Thân đốt sống nhân tạo
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
CS45/Thân đốt sống nhân tạo
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
CS46/Miếng ghép đĩa đệm kèm theo vít
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
CS47/Nẹp cổ trước 1 tầng
|
36.500.000
|
36.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
CS48/Nẹp cổ trước 2 tầng
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
CS49/Vít cột sống cổ trước các cỡ
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
CS50/Đĩa đệm cột sống cổ
|
99.000.000
|
99.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
CS51/Miếng ghép đĩa đệm kèm theo vít
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
CS52/Vít cổ sau đa trục
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
CS53/Nẹp dọc cho vít cổ sau đa trục
|
20.700.000
|
20.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
CS54/Ốc khóa trong cho vít cổ sau đa trục
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
CS55/Nẹp nối thanh dọc cổ sau
|
11.600.000
|
11.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
CS56/Nẹp chẩm cổ
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
CS57/Vít chẩm
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
CS58/Vít cổ sau đa trục
|
288.000.000
|
288.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
CS59/Nẹp dọc cho vít cổ sau đa trục
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
CS60/Ốc khóa trong cho vít cổ sau đa trục
|
46.980.000
|
46.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
CS61/Vít đa trục
|
6.760.000.000
|
6.760.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
CS62/Ốc khóa trong đa trục
|
1.820.000.000
|
1.820.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
CS63/Nẹp dọc
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
CS64/Nẹp nối ngang
|
92.000.000
|
92.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
CS65/Nẹp nối ngang
|
73.440.000
|
73.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
CS66/Vít đa trục
|
2.280.000.000
|
2.280.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
CS67/Ốc khóa trong đa trục
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
CS68/Nẹp dọc
|
440.000.000
|
440.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
CS69/Vít đa trục ngực - lưng
|
1.675.800.000
|
1.675.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
CS70/Ốc khóa trong cho vít đa trục ngực - lưng
|
294.120.000
|
294.120.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
CS71/Nẹp dọc cho vít đa trục ngực - lưng
|
187.500.000
|
187.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
CS72/Vít đa trục ngực - lưng
|
1.596.300.000
|
1.596.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
CS73/Ốc khóa trong cho vít đa trục ngực - lưng
|
442.000.000
|
442.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
CS74/Nẹp dọc cho vít đa trục ngực - lưng
|
224.250.000
|
224.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
CS75/Vít đa trục, ren đôi
|
1.375.000.000
|
1.375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
CS76/Ốc khóa trong dùng cho vít đa trục, ren đôi
|
362.500.000
|
362.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
CS77/Nẹp dọc cho vít đa trục, ren đôi
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
CS78/Vít cột sống đa trục, hai bước ren
|
385.000.000
|
385.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
CS79/Ốc khóa trong cho vít cột sống đa trục, hai bước ren
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
CS80/Nẹp dọc cho vít cột sống đa trục, hai bước ren
|
38.400.000
|
38.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
CS81/Vít đa trục, hai bước ren, rỗng nòng
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
CS82/Ốc khóa trong cho vít đa trục, hai bước ren, rỗng nòng
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
CS83/Nẹp dọc cho vít đa trục, hai bước ren, rỗngnòng
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
CS84/Kim chọc dò cuống sống
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
CS85/Điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống
|
457.200.000
|
457.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
CS86/Dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống
|
34.200.000
|
34.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
CS87/Mũi mài tròn rãnh khế dùng cho nội soi cột sống
|
100.000.000
|
100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
CS88/Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống
|
337.500.000
|
337.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
CS89/Bộ kim dùng cho nội soi cột sống
|
47.000.000
|
47.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
CS90/Điện cực radio (RF), dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống
|
360.000.000
|
360.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
CS91/Dây bơm nước, dùng cho phẫu thuật nội soi cột sống
|
32.000.000
|
32.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
CS92/Mũi mài tròn kim cương dùng cho nội soi cột sống
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
CS93/Miếng ghép đĩa đệm lưng
|
1.150.000.000
|
1.150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
CS94/Miếng ghép đĩa đệm lưng
|
375.000.000
|
375.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
CS95/Miếng ghép đĩa đệm lưng
|
1.100.000.000
|
1.100.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
CS96/Miếng ghép đĩa đệm lưng
|
389.760.000
|
389.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
CS97/Miếng ghép đĩa đệm lưng
|
297.000.000
|
297.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
CS98/Miếng ghép đĩa đệm lưng
|
315.000.000
|
315.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
CS99/Dây nối kẹp lưỡng cực
|
211.500.000
|
211.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
CS100/Kẹp lưỡng cực
|
185.100.000
|
185.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
XQ1/Dây nối bơm tiêm điện dùng cho bơm thuốc cản quang
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
XQ2/Ống bơm thuốc cản quang 1 nòng
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
XQ3/Ống bơm thuốc cản quang 2 nòng
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
XQ4/Phim X - Quang kỹ thuật số
|
1.700.000.000
|
1.700.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
XQ5/Phim X - Quang kỹ thuật số
|
1.000.000.000
|
1.000.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
XQ6/Phim X - Quang kỹ thuật số
|
2.200.000.000
|
2.200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
XQ7/Phim X - Quang kỹ thuật số
|
1.040.000.000
|
1.040.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
XQ8/Phim X - Quang kỹ thuật số
|
4.180.000.000
|
4.180.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
XQ9/Phim X - Quang kỹ thuật số
|
160.000.000
|
160.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
XQ10/Phim X - Quang kỹ thuật số
|
245.000.000
|
245.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
XQ11/Phim X - Quang kỹ thuật số
|
390.000.000
|
390.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Tình bạn có thể chấm dứt thì chưa bao giờ là tình bạn thực sự. "
Saint Jerome
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh Viện Hữu Nghị Đa Khoa Nghệ An đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.