Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị tư vấn | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty Cổ phần Kiến trúc và Nội thất I.D | Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán;Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số nhà NV9-12, Khu nhà ở cho CBCS cục B42, B57 - Tổng Cục V - Bộ Công an, Xã Tân Triều, huyện Thanh Trì, thành phố Hà Nội |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Phòng giáo dục và đào tạo huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Mua sắm hàng hóa Mua sắm thiết bị dạy học dùng chung thuộc chương trình đổi mới giáo dục phổ thông năm học 2021-2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện (đã được phân bổ tại Quyết định số 422/QĐ-UBND ngày 20/4/2021 của UBND huyện Lệ Thủy |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện nhà thầu tham gia đấu thầu (trong trường hợp ủy quyền). - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người được ủy quyền đại diện ngân hàng ký thư bảo lãnh, xác nhận tín dụng... (nếu có). - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa tại mục E-CDNT 10.2 (c). - Văn bản xác nhận của cơ quan Quản lý thuế về việc không nợ đọng thuế đến hết ngày 31/08/2021. - Chứng chỉ ISO của nhà sản xuất đối với các thiết bị yêu cầu tại Chương V của E-HSMT - Và các tài liệu khác (hình ảnh sản phẩm) theo yêu cầu của E-HSMT - Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | a). Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu nêu tại Chương V - Phạm vi cung cấp của E-HSMT. b). Tiêu chuẩn kỹ thuật, chất lượng hàng hóa chào thầu: - Hàng hóa, thiết bị cung cấp phải bảo đảm mới 100%, sản xuất từ năm 2020 trở lại đây và phải đáp ứng yêu cầu tại chương V của E-HSMT và có đầy đủ phụ kiện kèm theo (do đại diện hợp pháp của nhà thầu ký tên, đóng dấu); - Tất cả các hàng hóa phải nêu rõ tên hàng hóa, các thông số kỹ thuật, đơn vị sản xuất và có đầy đủ tài liệu chứng minh nguồn gốc xuất xứ, chứng nhận chất lượng hàng hoá chào thầu đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (C/Q) đối với các thiết bị nhập khẩu khi giao hàng; - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ catalogue với các thiết bị sau: Màn hình led cảm ứng; Âm thanh phòng học; Âm ly; Micro cầm tay; Micro cài áo; Máy tính và các hàng hóa còn lại phải kèm theo hình ảnh sản phẩm (ảnh màu) để chứng minh các thông số kỹ thuật chào thầu là đúng và đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của E-HSMT (trừ các vật tư thiết bị; vật tư lắp đặt; phụ kiện đi kèm); - Tất cả hàng hóa chào thầu phải cung cấp tài liệu kỹ thuật thể hiện rõ tên, ký mã hiệu, hãng sản xuất, xuất xứ, thông số kỹ thuật của hàng hoá chào cho gói thầu này; - Nhà thầu có các Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại diện của nhà sản xuất tại Việt Nam đối với hàng hóa chào thầu (nếu là cam kết của đại diện của nhà sản xuất thì phải có giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương giữa nhà sản xuất và đại diện của nhà sản xuất) trong việc hỗ trợ kỹ thuật, bảo hành đối với các hàng hóa chào thầu: Màn hình led cảm ứng. - Đối với hàng hóa yêu cầu được sản xuất và kiểm soát chất lượng theo tiêu chuẩn hệ thống ISO, tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật quốc gia và các tài liệu chứng minh hàng hóa được kiểm nghiệm, thử nghiệm theo các tiêu chuẩn chi tiết yêu cầu tại chương V của E-HSMT còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu cùng E-HSDT; |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt tại mục 1.2 Chương V) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất nhưng không ít hơn 12 tháng kể từ ngày bàn giao, nghiệm thu hàng hóa cung cấp. |
| E-CDNT 15.2 | 1. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư là: 24 giờ. 2. Các tài liệu theo quy định tại E-CDNT 10.2(c) 3. Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 29.3 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang - Lệ Thủy - Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang - Lệ Thủy - Quảng Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang - Lệ Thủy - Quảng Bình, Điện thoại: 02323 882 625 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Xe đạp đôi | 1 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Tập thể dục đa năng | 2 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Máy chạy bộ | 1 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Máy tập chân | 1 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Máy kéo đôi | 1 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Xe đạp tĩnh | 2 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Nhà 2 khối cầu trượt | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Nhà 1 khối cầu trượt | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Xích đu cầu trượt 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Nhà cổ tích 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Nhà cổ tích 2 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Nhà cổ tích 3 | 4 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Xích đu cầu trượt 2 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Cầu trượt | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Bể bóng 1 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Bể bóng 2 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Bể bóng 3 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | Khung bóng đá | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Bể bóng cầu trượt | 7 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Ball Pool+slide | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Xe đẩy 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Xe đẩy 2 | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Bập bênh con giống 1 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Bập bênh con giống 2 | 4 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | Bập bênh con giống 3 | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Bập bênh con giống 4 | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Bập bênh con giống 5 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Bập bênh con giống 6 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Bập bênh con giống 7 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Bập bênh con giống 8 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Bập bênh con giống 9 | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Ô tô đạp chân 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | Ô tô đạp chân 2 | 8 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | Hầm chui con sâu | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | Hầm chui tàu hỏa | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | Bập bênh hai con giống 1 | 9 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | Bập bênh hai con giống 2 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | Bập bênh hai con giống 3 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Bập bênh hai con giống 4 | 8 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Kệ sách báo | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Kệ đồ chơi hình con thú | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Tủ đồ đồ chơi | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Bể chơi cát và nước 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Bể chơi cát và nước 2 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Bể chơi cát và nước 3 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Bộ nhà khối ngoài trời 1 | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Bộ nhà khối ngoài trời 2 | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | 1 khối cầu trượt kép | 1 | Bộ | Đồ chơi dưới nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Nhà 1 khối 2 cầu trượt | 1 | Bộ | Đồ chơi dưới nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 51 | Mâm quay 6 con giống | 2 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 52 | Đu xoay quả lê tự hành | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 53 | Bập bênh hải cẩu | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 54 | Bập bênh đu quay | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 55 | Xích đu 1 ghế ngồi | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 56 | Xích đu con rồng | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 57 | Xích đu 2 con giống | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 58 | Bóng rổ 3 cấp độ | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 59 | Xà kép | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 60 | Thang tập tay | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 61 | Gôn bóng đá | 1 | Bộ/2 cái | Đồ chơi ngoài trời trong nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 62 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 37 | Bộ | Thiết bị dạy học môn Hoạt động trải nghiệm/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 63 | Triangle (tam giác chuông) | 37 | Bộ | Phân môn âm nhạc/Thiết bị dạy học môn nghệ thuât (Âm nhạc – Mỹ thuật)/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 64 | Tambourine (trống lục lạc) | 37 | Cái | Phân môn âm nhạc/Thiết bị dạy học môn nghệ thuât (Âm nhạc – Mỹ thuật)//Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 65 | Chuông (bells) | 37 | Cái | Phân môn âm nhạc/Thiết bị dạy học môn nghệ thuât (Âm nhạc – Mỹ thuật)//Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 66 | Bục đặt mẫu | 37 | Cái | Phân môn mỹ thuật/Thiết bị dạy học môn nghệ thuât (Âm nhạc – Mỹ thuật)//Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 67 | Các hình khối cơ bản | 37 | Bộ | Phân môn mỹ thuật/Thiết bị dạy học môn nghệ thuât (Âm nhạc – Mỹ thuật)//Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 68 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 37 | Bộ | Thiết bị dạy học môn Tiếng Việt/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 69 | Mô hình đồng hồ | 37 | Chiếc | Thiết bị dạy học môn Toán/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 70 | Bộ chai và ca 1 lít | 37 | Bộ | Thiết bị dạy học môn Toán/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 71 | Mô hình Bộ xương | 37 | Bộ | Thiết bị dạy học môn Tự nhiên và Xã hội/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 72 | Bảng nhóm | 37 | Chiếc | Thiết bị dung chung/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 73 | Bảng phụ | 37 | Chiếc | Thiết bị dung chung/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 74 | Nhiệt kế điện tử | 37 | Cái | Thiết bị dung chung/Thiết bị dạy học lớp 2/Khối tiểu học (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 75 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 76 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 77 | Nến (Parafin) rắn | 29 | Hộp | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 78 | Ống nghiệm | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 79 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 80 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 81 | Chậu thủy tinh. | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 82 | Cốc loại 1 lít | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 83 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4) | 29 | Lọ | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 84 | Ống đong hình trụ 100ml | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 85 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 86 | Thìa café nhỏ | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 87 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 88 | Phễu chiết hình quả lê | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 89 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 90 | Đũa thủy tinh | 29 | Cái | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 91 | Giấy lọc | 29 | Hộp | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 92 | Cát hoặc dầu ăn | 29 | Lọ | Chủ đề 1. Chất và sự biến đổi chất/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 93 | Kính hiển vi | 29 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 94 | Tiêu bản tế bào thực vật | 29 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 95 | Tiêu bản tế bào động vật | 29 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 96 | Kính lúp | 29 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 97 | Lam kính | 29 | Hộp | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 98 | La men | 58 | Hộp | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 99 | Dao cắt tiêu bản | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 100 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 101 | Đĩa kính đồng hồ | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 102 | Đĩa lồng (Pêtri) | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 103 | Đèn cồn | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 104 | Cồn đốt | 58 | Chai | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 105 | Acid acetic 45% | 58 | Chai | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 106 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 58 | Chai | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 107 | Carmin acetic 2% | 29 | Chai | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 108 | Giemsa 2% | 29 | Chai | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 109 | Methylen blue | 58 | Chai | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 110 | Chậu lồng(Bôcan) | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 111 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 112 | Kéo cắt cành | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 113 | Cặp ép thực vật | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 114 | Vợt bắt sâu bọ | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 115 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 116 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 117 | Hộp nuôi sâu bọ | 58 | Cái | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 118 | Găng tay | 58 | Túi | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 119 | Ống đong | 58 | Bộ | Chủ đề 2. Vật sống/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 120 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 29 | Bộ | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 121 | Thanh nam châm | 58 | Cái | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 122 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 29 | Bộ | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 123 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 58 | Bộ | Chủ đề 3. Năng lượng và sự biến đổi/Thiết bị, dung cụ, hóa chất (cho một phòng học bộ môn)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 124 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 29 | Lọ | Mẫu vật/Thiết bị khác/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 125 | Cấu tạo cơ thể người | 29 | Bộ | Mô hình/Thiết bị khác/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 126 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 58 | Bộ | Bảo quản và chế biến thực phẩm/ Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho 01 phòng học bộ môn - PHBM)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 127 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 58 | Bộ | Bảo quản và chế biến thực phẩm/ Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho 01 phòng học bộ môn - PHBM)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 128 | Hộp mẫu các loại vải | 58 | Hộp | Trang phục và thời trang/ Thiết bị thực hành (số lượng trang bị được tính cho 01 phòng học bộ môn - PHBM)/MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 129 | Màn hình LED cảm ứng | 8 | Cái | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 130 | Chi phí cài đặt và chuyển giao công nghệ | 8 | HT | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 131 | Âm thanh phòng học | 8 | Bộ/2 cái | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 132 | Âm ly | 8 | Cái | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 133 | Micro cầm tay | 8 | Bộ/2 cái | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 134 | Micro cài áo | 8 | Bộ | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 135 | Dây loa | 40 | mét | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 136 | Vật tư | 8 | Cái | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 137 | Thi công + phụ kiện lắp đặt | 8 | Bộ | A. HỆ THỐNG NGHE NHÌN TƯƠNG TÁC/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 138 | Máy tính giáo viên | 8 | Bộ | B.THIẾT BỊ CHO GIÁO VIÊN/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 139 | Chi phí huấn luyện | 8 | HT | C. CHI PHÍ ĐÀO TẠO – CHUYỂN GIAO/PHÒNG NGOẠI NGỮ/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 140 | Máy tính để bàn | 20 | Bộ | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 141 | Thiết bị kết nối mạng | 1 | Cái | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 142 | Dây mạng cat 5 | 300 | m | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 143 | Hạt mạng | 50 | Cái | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 144 | Ghen trung | 5 | Cây | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 145 | Ghen đại | 10 | Cây | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 146 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Giáo viên) | 1 | Bộ | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 147 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Học sinh) | 9 | Bộ | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 148 | Aptomat | 1 | Cái | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 149 | Ổ điện | 22 | Cái | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 150 | Dây điện | 100 | Mét | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 151 | Dây điện | 5 | Mét | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS | ||
| 152 | Vật tư lắp đặt | 1 | Bộ | PHÒNG TIN HỌC/ DANH MỤC THIẾT BỊ DẠY HỌC LỚP 6/KHỐI THCS |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 60 Ngày |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | Xe đạp đôi | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 2 | Tập thể dục đa năng | 2 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 3 | Máy chạy bộ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 4 | Máy tập chân | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 5 | Máy kéo đôi | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 6 | Xe đạp tĩnh | 2 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 7 | Nhà 2 khối cầu trượt | 3 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 8 | Nhà 1 khối cầu trượt | 3 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 9 | Xích đu cầu trượt 1 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 10 | Nhà cổ tích 1 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 11 | Nhà cổ tích 2 | 2 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 12 | Nhà cổ tích 3 | 4 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 13 | Xích đu cầu trượt 2 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 14 | Cầu trượt | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 15 | Bể bóng 1 | 2 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 16 | Bể bóng 2 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 17 | Bể bóng 3 | 2 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 18 | Khung bóng đá | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 19 | Bể bóng cầu trượt | 7 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 20 | Ball Pool+slide | 3 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 21 | Xe đẩy 1 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 22 | Xe đẩy 2 | 3 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 23 | Bập bênh con giống 1 | 2 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 24 | Bập bênh con giống 2 | 4 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 25 | Bập bênh con giống 3 | 3 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 26 | Bập bênh con giống 4 | 3 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 27 | Bập bênh con giống 5 | 2 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 28 | Bập bênh con giống 6 | 2 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 29 | Bập bênh con giống 7 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 30 | Bập bênh con giống 8 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 31 | Bập bênh con giống 9 | 3 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 32 | Ô tô đạp chân 1 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 33 | Ô tô đạp chân 2 | 8 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 34 | Hầm chui con sâu | 3 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 35 | Hầm chui tàu hỏa | 3 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 36 | Bập bênh hai con giống 1 | 9 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 37 | Bập bênh hai con giống 2 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 38 | Bập bênh hai con giống 3 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 39 | Bập bênh hai con giống 4 | 8 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 40 | Kệ sách báo | 3 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 41 | Kệ đồ chơi hình con thú | 2 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 42 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 43 | Tủ đồ đồ chơi | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 44 | Bể chơi cát và nước 1 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 45 | Bể chơi cát và nước 2 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 46 | Bể chơi cát và nước 3 | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 47 | Bộ nhà khối ngoài trời 1 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 48 | Bộ nhà khối ngoài trời 2 | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 49 | 1 khối cầu trượt kép | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 50 | Nhà 1 khối 2 cầu trượt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 51 | Mâm quay 6 con giống | 2 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 52 | Đu xoay quả lê tự hành | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 53 | Bập bênh hải cẩu | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 54 | Bập bênh đu quay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 55 | Xích đu 1 ghế ngồi | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 56 | Xích đu con rồng | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 57 | Xích đu 2 con giống | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 58 | Bóng rổ 3 cấp độ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 59 | Xà kép | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 60 | Thang tập tay | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 61 | Gôn bóng đá | 1 | Bộ/2 cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 62 | Bộ thẻ Mệnh giá tiền Việt Nam | 37 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 63 | Triangle (tam giác chuông) | 37 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 64 | Tambourine (trống lục lạc) | 37 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 65 | Chuông (bells) | 37 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 66 | Bục đặt mẫu | 37 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 67 | Các hình khối cơ bản | 37 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 68 | Bộ mẫu chữ cái viết hoa | 37 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 69 | Mô hình đồng hồ | 37 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 70 | Bộ chai và ca 1 lít | 37 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 71 | Mô hình Bộ xương | 37 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 72 | Bảng nhóm | 37 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 73 | Bảng phụ | 37 | Chiếc | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 74 | Nhiệt kế điện tử | 37 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 75 | Nhiệt kế lỏng hoặc cảm biến nhiệt độ. | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 76 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 77 | Nến (Parafin) rắn | 29 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 78 | Ống nghiệm | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 79 | Ống dẫn thủy tinh chữ Z | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 80 | Lọ thủy tinh miệng rộng | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 81 | Chậu thủy tinh. | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 82 | Cốc loại 1 lít | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 83 | Thuốc tím (Potassium pemangannat e - KMnO4) | 29 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 84 | Ống đong hình trụ 100ml | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 85 | Cốc thuỷ tinh loại 250ml | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 86 | Thìa café nhỏ | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 87 | Phễu lọc thủy tinh cuống ngắn | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 88 | Phễu chiết hình quả lê | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 89 | Cốc thủy tinh loại 250ml | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 90 | Đũa thủy tinh | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 91 | Giấy lọc | 29 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 92 | Cát hoặc dầu ăn | 29 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 93 | Kính hiển vi | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 94 | Tiêu bản tế bào thực vật | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 95 | Tiêu bản tế bào động vật | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 96 | Kính lúp | 29 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 97 | Lam kính | 29 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 98 | La men | 58 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 99 | Dao cắt tiêu bản | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 100 | Cốc thuỷ tinh 250ml | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 101 | Đĩa kính đồng hồ | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 102 | Đĩa lồng (Pêtri) | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 103 | Đèn cồn | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 104 | Cồn đốt | 58 | Chai | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 105 | Acid acetic 45% | 58 | Chai | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 106 | Dung dịch muối sinh lí (0,9% NaCl) | 58 | Chai | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 107 | Carmin acetic 2% | 29 | Chai | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 108 | Giemsa 2% | 29 | Chai | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 109 | Methylen blue | 58 | Chai | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 110 | Chậu lồng(Bôcan) | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 111 | Lọ thuỷ tinh, có ống nhỏ giọt | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 112 | Kéo cắt cành | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 113 | Cặp ép thực vật | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 114 | Vợt bắt sâu bọ | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 115 | Vợt bắt động vật thuỷ sinh | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 116 | Vợt bắt động vật nhỏ ở đáy ao, hồ | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 117 | Hộp nuôi sâu bọ | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 118 | Găng tay | 58 | Túi | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 119 | Ống đong | 58 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 120 | Bộ dụng cụ đo chiều dài, thời gian, khối lượng, nhiệt độ | 29 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 121 | Thanh nam châm | 58 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 122 | Bộ thiết bị chứng minh lực cản của nước | 29 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 123 | Bộ thiết bị chứng minh độ giãn lò xo | 58 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 124 | Mẫu động vật ngâm trong lọ | 29 | Lọ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 125 | Cấu tạo cơ thể người | 29 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 126 | Bộ dụng cụ chế biến món ăn không sử dụng nhiệt | 58 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 127 | Bộ dụng cụ tỉa hoa, trang trí món ăn | 58 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 128 | Hộp mẫu các loại vải | 58 | Hộp | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 129 | Màn hình LED cảm ứng | 8 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 130 | Chi phí cài đặt và chuyển giao công nghệ | 8 | HT | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 131 | Âm thanh phòng học | 8 | Bộ/2 cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 132 | Âm ly | 8 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 133 | Micro cầm tay | 8 | Bộ/2 cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 134 | Micro cài áo | 8 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 135 | Dây loa | 40 | mét | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 136 | Vật tư | 8 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 137 | Thi công + phụ kiện lắp đặt | 8 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 138 | Máy tính giáo viên | 8 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 139 | Chi phí huấn luyện | 8 | HT | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 140 | Máy tính để bàn | 20 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 141 | Thiết bị kết nối mạng | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 142 | Dây mạng cat 5 | 300 | m | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 143 | Hạt mạng | 50 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 144 | Ghen trung | 5 | Cây | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 145 | Ghen đại | 10 | Cây | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 146 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Giáo viên) | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 147 | Bàn để máy tính, ghế ngồi (Học sinh) | 9 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 148 | Aptomat | 1 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 149 | Ổ điện | 22 | Cái | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 150 | Dây điện | 100 | Mét | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 151 | Dây điện | 5 | Mét | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
| 152 | Vật tư lắp đặt | 1 | Bộ | Theo yêu cầu nêu tại chương V E-HSMT | Tối đa 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ quản lý điều hành chung | 1 | - Đại học chuyên ngành kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát lắp đặt thiết bị- Đã làm Cán bộ quản lý điều hành chung 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ thi công lắp đặt và chuyển giao công nghệ | 3 | - Kỹ sư chuyên ngành cơ khí, điện, điện tử, công nghệ thông tin.- Đã tham gia phụ trách lắp đặt thiết bị 02 công trình tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh (chứng thực hoặc công chứng).- Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, CMND/CCCD của nhân sự để chứng minh. | 3 | 2 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xe đạp đôi | 1 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 2 | Tập thể dục đa năng | 2 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 3 | Máy chạy bộ | 1 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 4 | Máy tập chân | 1 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 5 | Máy kéo đôi | 1 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 6 | Xe đạp tĩnh | 2 | Bộ | Thiết bị thể chất/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 7 | Nhà 2 khối cầu trượt | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 8 | Nhà 1 khối cầu trượt | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 9 | Xích đu cầu trượt 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 10 | Nhà cổ tích 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 11 | Nhà cổ tích 2 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 12 | Nhà cổ tích 3 | 4 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 13 | Xích đu cầu trượt 2 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 14 | Cầu trượt | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 15 | Bể bóng 1 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 16 | Bể bóng 2 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 17 | Bể bóng 3 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 18 | Khung bóng đá | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 19 | Bể bóng cầu trượt | 7 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 20 | Ball Pool+slide | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 21 | Xe đẩy 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 22 | Xe đẩy 2 | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 23 | Bập bênh con giống 1 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 24 | Bập bênh con giống 2 | 4 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 25 | Bập bênh con giống 3 | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 26 | Bập bênh con giống 4 | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 27 | Bập bênh con giống 5 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 28 | Bập bênh con giống 6 | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 29 | Bập bênh con giống 7 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 30 | Bập bênh con giống 8 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 31 | Bập bênh con giống 9 | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 32 | Ô tô đạp chân 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 33 | Ô tô đạp chân 2 | 8 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 34 | Hầm chui con sâu | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 35 | Hầm chui tàu hỏa | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 36 | Bập bênh hai con giống 1 | 9 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 37 | Bập bênh hai con giống 2 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 38 | Bập bênh hai con giống 3 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 39 | Bập bênh hai con giống 4 | 8 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 40 | Kệ sách báo | 3 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 41 | Kệ đồ chơi hình con thú | 2 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 42 | Giá phơi khăn | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 43 | Tủ đồ đồ chơi | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 44 | Bể chơi cát và nước 1 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 45 | Bể chơi cát và nước 2 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 46 | Bể chơi cát và nước 3 | 1 | Cái | Đồ chơi bằng nhựa/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 47 | Bộ nhà khối ngoài trời 1 | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 48 | Bộ nhà khối ngoài trời 2 | 1 | Bộ | Đồ chơi ngoài trời/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 49 | 1 khối cầu trượt kép | 1 | Bộ | Đồ chơi dưới nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) | ||
| 50 | Nhà 1 khối 2 cầu trượt | 1 | Bộ | Đồ chơi dưới nước/Khối mầm non (Dẫn chiếu tới nội dung tương ứng tại chương V của E-HSMT) |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Webinar Đấu Thầu 360 #03: CEO DEAL - Bạn đưa nhu cầu, CEO đưa quyết định
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
"Phụ nữ, cũng như đàn ông, nên thử làm điều không thể. Và khi họ thất bại, thất bại của họ nên được coi là thử thách đối với những người khác. "
Amelia Earhart
Sự kiện trong nước: Để tăng cường điều kiện và đẩy mạnh sản xuất, cải thiện đời sống nhân dân miền núi, góp phần đảm bảo cung cấp và xây dựng nhà nước. Ngày 6-9-1957 Phủ thủ tướng đã ra Nghị định ban hành 10 chính sách khuyến khích sản xuất ở miền núi. Các chính sách này được áp dụng cho các dân tộc thiểu số và đồng bào Kinh sống trong vùng dân tộc thiểu số.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Phòng giáo dục và đào tạo huyện Lệ Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Phòng giáo dục và đào tạo huyện Lệ Thủy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.