Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500525043-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Đóng thầu, Nhận HSDT từ, Mở thầu vào (Xem thay đổi)
- IB2500525043-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Tư vấn Đại Lâm Mộc | Tư vấn lập E-HSMT | Thôn Cổ Giang, xã Thuận An, Thành phố Hà Nội |
| 2 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Y tế Trường An | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số nhà 47, phố Trần Điền, phường Định Công, Hà Nội |
| 3 | Công ty TNHH Tư vấn Đại Lâm Mộc | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Thôn Cổ Giang, xã Thuận An, Thành phố Hà Nội |
| 4 | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Y tế Trường An | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số nhà 47, phố Trần Điền, phường Định Công, Hà Nội |
| STT | Thời điểm Gia hạn thành công | Thời điểm đóng thầu cũ | Thời điểm đóng thầu sau gia hạn | Thời điểm mở thầu cũ | Thời điểm mở thầu sau gia hạn | Lý do |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 14:19 18/12/2025 | 09:00 22/12/2025 | 09:00 23/12/2025 | 09:00 22/12/2025 | 09:00 23/12/2025 | Trả lời làm rõ E-HSMT |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Yêu cầu làm rõ E-HSMT | chi tiết tại file đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bông không thấm nước
|
20.054.000
|
20.054.000
|
0
|
365 ngày
|
|
2
|
Bông hút nước y tế
|
50.656.667
|
50.656.667
|
0
|
365 ngày
|
|
3
|
Que tăm bông vô trùng
|
23.400.000
|
23.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
4
|
Băng bột bó 15cm x 2,7m
|
11.663.750
|
11.663.750
|
0
|
365 ngày
|
|
5
|
Băng bột bó 20cm x 4,6m
|
31.200.000
|
31.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
6
|
Băng cuộn 10cm x 5 m
|
6.266.667
|
6.266.667
|
0
|
365 ngày
|
|
7
|
Băng dính 2,5cm x 5m
|
27.450.000
|
27.450.000
|
0
|
365 ngày
|
|
8
|
Băng dính 2,5cm x 9,1m
|
195.000.000
|
195.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
9
|
Bông gạc đắp vết thương 8 x 15cm
|
2.260.000
|
2.260.000
|
0
|
365 ngày
|
|
10
|
Gạc cầu Fi 30mm x 1 lớp vô trùng
|
5.165.000
|
5.165.000
|
0
|
365 ngày
|
|
11
|
Gạc dẫn lưu 1.5 x 100cm x 4 lớp vô trùng
|
3.970.000
|
3.970.000
|
0
|
365 ngày
|
|
12
|
Gạc dẫn lưu TMH 1cm x 300cm x 4 lớp
|
8.232.000
|
8.232.000
|
0
|
365 ngày
|
|
13
|
Gạc hút y tế khổ 1.2m
|
112.140.000
|
112.140.000
|
0
|
365 ngày
|
|
14
|
Gạc Phẫu thuật 10 x 10cm x 8 lớp, cản quang vô trùng
|
48.900.000
|
48.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
15
|
Gạc phẫu thuật không dệt 7.5cm x 7.5cm x 6 lớp vô trùng
|
1.483.333
|
1.483.333
|
0
|
365 ngày
|
|
16
|
Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 6 lớp, cản quang vô trùng
|
186.000.000
|
186.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
17
|
Gạc phẫu thuật meche 3,5cm x 7,5cm x 6 lớp vô trùng
|
1.691.667
|
1.691.667
|
0
|
365 ngày
|
|
18
|
Miếng cầm máu mũi có chỉ nhỏ 8cm x 1,5cm x 2cm
|
6.253.333
|
6.253.333
|
0
|
365 ngày
|
|
19
|
Sáp cầm máu xương 2.5g
|
1.658.100
|
1.658.100
|
0
|
365 ngày
|
|
20
|
Vật liệu cầm máu 5x7.5X1cm
|
7.485.000
|
7.485.000
|
0
|
365 ngày
|
|
21
|
Bơm tiêm sử dụng một lần 5ml
|
140.733.333
|
140.733.333
|
0
|
365 ngày
|
|
22
|
Bơm tiêm sử dụng một lần 10ml
|
195.500.000
|
195.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
23
|
Bơm tiêm sử dụng một lần 20ml
|
130.200.000
|
130.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
24
|
Bơm tiêm 50ml sử dụng cho bơm tiêm điện
|
11.833.333
|
11.833.333
|
0
|
365 ngày
|
|
25
|
Bơm nhựa cho ăn 50 ml
|
9.699.333
|
9.699.333
|
0
|
365 ngày
|
|
26
|
Bơm tiêm đầu xoắn sử dụng một lần 1 ml
|
10.505.000
|
10.505.000
|
0
|
365 ngày
|
|
27
|
Kim cánh bướm
|
52.600.000
|
52.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
28
|
Kim luồn tĩnh mạch trẻ em, sơ sinh
|
112.177.333
|
112.177.333
|
0
|
365 ngày
|
|
29
|
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cửa các số
|
391.250.000
|
391.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
30
|
Kim luồn tĩnh mạch
|
40.782.500
|
40.782.500
|
0
|
365 ngày
|
|
31
|
Kim tiêm các cỡ
|
43.750.000
|
43.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
32
|
Kim chọc dò tủy sống các cỡ
|
43.400.000
|
43.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
33
|
Kim quang dẫn laser nội mạch
|
225.500.000
|
225.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
34
|
Kim châm cứu các số
|
94.666.667
|
94.666.667
|
0
|
365 ngày
|
|
35
|
Bộ dây truyền dịch sử dụng 1 lần Kim 2 cánh bướm
|
322.666.667
|
322.666.667
|
0
|
365 ngày
|
|
36
|
Dây truyền dịch
|
352.933.333
|
352.933.333
|
0
|
365 ngày
|
|
37
|
Bộ dây truyền máu
|
23.333.333
|
23.333.333
|
0
|
365 ngày
|
|
38
|
Găng tay không bột tan
|
6.633.333
|
6.633.333
|
0
|
365 ngày
|
|
39
|
Găng tay khám bệnh các số
|
113.685.000
|
113.685.000
|
0
|
365 ngày
|
|
40
|
Găng tay dài sản khoa
|
29.700.000
|
29.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
41
|
Găng tay phẫu thuật các số
|
67.346.667
|
67.346.667
|
0
|
365 ngày
|
|
42
|
Túi máu ba 250ml
|
160.743.500
|
160.743.500
|
0
|
365 ngày
|
|
43
|
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 100 mm x 200m
|
1.066.667
|
1.066.667
|
0
|
365 ngày
|
|
44
|
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 150 mm x 200m
|
1.998.333
|
1.998.333
|
0
|
365 ngày
|
|
45
|
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 200 mm x 200m
|
10.055.000
|
10.055.000
|
0
|
365 ngày
|
|
46
|
Túi ép dẹt dùng trong hấp tiệt trùng 350 mm x 200m
|
9.696.667
|
9.696.667
|
0
|
365 ngày
|
|
47
|
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 100mm x 70m
|
4.396.667
|
4.396.667
|
0
|
365 ngày
|
|
48
|
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 150mm x 70m
|
4.417.165
|
4.417.165
|
0
|
365 ngày
|
|
49
|
Túi tiệt trùng nhiệt độ thấp Plasma, H2O2 350mm x 70m
|
10.125.547
|
10.125.547
|
0
|
365 ngày
|
|
50
|
Túi đựng nước tiểu
|
5.566.667
|
5.566.667
|
0
|
365 ngày
|
|
51
|
Lọ đựng phân có thìa
|
7.036.667
|
7.036.667
|
0
|
365 ngày
|
|
52
|
Canuyn mayer các số
|
790.000
|
790.000
|
0
|
365 ngày
|
|
53
|
Canuyn mở khí quản có bóng các số
|
5.950.000
|
5.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
54
|
Ống đặt nội khí quản có bóng các số
|
96.666.667
|
96.666.667
|
0
|
365 ngày
|
|
55
|
Xông thông tiểu 2 nhánh các số
|
13.666.667
|
13.666.667
|
0
|
365 ngày
|
|
56
|
Ống thông hậu môn
|
1.633.333
|
1.633.333
|
0
|
365 ngày
|
|
57
|
Sonde dẫn lưu Kehr các số
|
4.573.333
|
4.573.333
|
0
|
365 ngày
|
|
58
|
Sonde pezzer các số
|
5.410.300
|
5.410.300
|
0
|
365 ngày
|
|
59
|
Stent niệu quản
|
7.250.000
|
7.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
60
|
Ống thông dạ dày
|
7.000.000
|
7.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
61
|
Sonde dẫn lưu ổ bụng các số
|
4.566.667
|
4.566.667
|
0
|
365 ngày
|
|
62
|
Bộ hút đờm kín các cỡ
|
7.221.500
|
7.221.500
|
0
|
365 ngày
|
|
63
|
Dây hút nhớt
|
4.975.000
|
4.975.000
|
0
|
365 ngày
|
|
64
|
Dây thở Oxy các cỡ
|
4.233.667
|
4.233.667
|
0
|
365 ngày
|
|
65
|
Dây nối bơm tiêm điện
|
822.000
|
822.000
|
0
|
365 ngày
|
|
66
|
Sâu máy thở
|
19.833.333
|
19.833.333
|
0
|
365 ngày
|
|
67
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
|
37.549.750
|
37.549.750
|
0
|
365 ngày
|
|
68
|
Chỉ phẫu thuật không tiêu Nylon đơn sợi số 4/0
|
11.023.333
|
11.023.333
|
0
|
365 ngày
|
|
69
|
Chỉ lanh
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
70
|
Chỉ Polypropylene số 4/0
|
35.999.100
|
35.999.100
|
0
|
365 ngày
|
|
71
|
Chỉ phẫu thuật tan trung bình kháng khuẩn các cỡ
|
53.025.000
|
53.025.000
|
0
|
365 ngày
|
|
72
|
Chỉ phẫu thuật tan nhanh các cỡ
|
36.653.400
|
36.653.400
|
0
|
365 ngày
|
|
73
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 1
|
97.375.000
|
97.375.000
|
0
|
365 ngày
|
|
74
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 2/0
|
71.800.000
|
71.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
75
|
Chỉ phẫu thuật tan tổng hợp đa sợi Polyglactin 910 số 3/0
|
29.087.000
|
29.087.000
|
0
|
365 ngày
|
|
76
|
Chỉ phẫu thuật tự tiêu tổng hợp Polyglycolic acid số 3/0
|
5.665.000
|
5.665.000
|
0
|
365 ngày
|
|
77
|
Chỉ tự tiêu Chromic Catgut số 1/0
|
25.088.000
|
25.088.000
|
0
|
365 ngày
|
|
78
|
Chỉ thép liền kim
|
13.212.500
|
13.212.500
|
0
|
365 ngày
|
|
79
|
Phim chụp laser 25x30cm tương thích với máy in phim Fuji
|
1.933.333.333
|
1.933.333.333
|
0
|
365 ngày
|
|
80
|
Phim khô laser 35x43cm tương thích với máy in phim Fuji
|
532.990.000
|
532.990.000
|
0
|
365 ngày
|
|
81
|
Phim chụp laser 35x43cm tương thích với máy in phim TRIMAX
|
801.333.333
|
801.333.333
|
0
|
365 ngày
|
|
82
|
Phim Xquang răng chụp cận chóp 3x4cm
|
3.712.500
|
3.712.500
|
0
|
365 ngày
|
|
83
|
Chỉ thị hóa học 2 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
84
|
Chỉ thị hóa học 3 thông số dùng cho máy tiệt khuẩn
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
85
|
Băng chỉ thị tiếp xúc cho gói dụng cụ tiệt khuẩn bằng hơi nước
|
5.158.667
|
5.158.667
|
0
|
365 ngày
|
|
86
|
Chỉ thị hóa học kiểm tra
|
10.985.000
|
10.985.000
|
0
|
365 ngày
|
|
87
|
Chỉ thị hóa học kiểm tra chất lượng tiệt khuẩn y tế
|
10.550.000
|
10.550.000
|
0
|
365 ngày
|
|
88
|
Giấy tẩm chất thử (chỉ thị hóa học) dùng cho máy tiệt khuẩn dụng cụ y tế bằng hơi nước 1,5 cm x 20 cm.
|
3.275.000
|
3.275.000
|
0
|
365 ngày
|
|
89
|
Băng keo chỉ thị nhiệt hấp ướt
|
2.060.000
|
2.060.000
|
0
|
365 ngày
|
|
90
|
Túi camera nilon vô trùng
|
10.741.667
|
10.741.667
|
0
|
365 ngày
|
|
91
|
Đầu côn vàng
|
3.583.333
|
3.583.333
|
0
|
365 ngày
|
|
92
|
Đầu côn xanh
|
340.000
|
340.000
|
0
|
365 ngày
|
|
93
|
Điện cực tim
|
8.766.667
|
8.766.667
|
0
|
365 ngày
|
|
94
|
Clip kẹp mạch máu chất liệu Polymer các cỡ
|
6.750.000
|
6.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
95
|
Clip kẹp mạch máu Titanium các cỡ
|
2.010.000
|
2.010.000
|
0
|
365 ngày
|
|
96
|
Lưỡi dao mổ vô trùng các số
|
3.257.333
|
3.257.333
|
0
|
365 ngày
|
|
97
|
Lưỡi dao cắt tiêu bản
|
28.285.667
|
28.285.667
|
0
|
365 ngày
|
|
98
|
Dao tạo đường hầm
|
3.369.000
|
3.369.000
|
0
|
365 ngày
|
|
99
|
Mặt nạ xông khí dung
|
93.750.000
|
93.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
100
|
Xy lanh bơm thuốc cản quang sử dụng cho Bơm tiêm cản quang 1 nòng của hãng Seacrown
|
31.000.000
|
31.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
101
|
Miếng dán điện cực
|
13.025.250
|
13.025.250
|
0
|
365 ngày
|
|
102
|
Khẩu trang giấy 3 lớp
|
6.353.333
|
6.353.333
|
0
|
365 ngày
|
|
103
|
Giấy in ảnh siêu âm
|
34.941.667
|
34.941.667
|
0
|
365 ngày
|
|
104
|
Giấy in nhiệt
|
4.066.667
|
4.066.667
|
0
|
365 ngày
|
|
105
|
Giấy in nhiệt dùng cho máy theo dõi sản khoa
|
15.450.000
|
15.450.000
|
0
|
365 ngày
|
|
106
|
Lam kính thường
|
2.607.000
|
2.607.000
|
0
|
365 ngày
|
|
107
|
Lam kính mài
|
2.083.333
|
2.083.333
|
0
|
365 ngày
|
|
108
|
Đầu côn có màng lọc 100 µL
|
1.480.000
|
1.480.000
|
0
|
365 ngày
|
|
109
|
Mũ phẫu thuật tiệt trùng
|
7.520.000
|
7.520.000
|
0
|
365 ngày
|
|
110
|
Gel siêu âm
|
9.773.333
|
9.773.333
|
0
|
365 ngày
|
|
111
|
Sáp cầm máu xương
|
7.016.300
|
7.016.300
|
0
|
365 ngày
|
|
112
|
Ống nghiệm Heparin
|
128.600.000
|
128.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
113
|
Ống nghiệm máu chân không EDTA K3 2ml
|
114.400.000
|
114.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
114
|
Ống EDTA (Ống lưu máu kháng đông EDTA)
|
66.920.000
|
66.920.000
|
0
|
365 ngày
|
|
115
|
Ống đông máu Natricitrat 3,8%
|
18.030.000
|
18.030.000
|
0
|
365 ngày
|
|
116
|
Lọ đựng bệnh phẩm
|
687.500
|
687.500
|
0
|
365 ngày
|
|
117
|
Pipet nhựa vô trùng 3ml
|
311.667
|
311.667
|
0
|
365 ngày
|
|
118
|
Tube 5ml đáy tròn tiệt trùng
|
1.920.000
|
1.920.000
|
0
|
365 ngày
|
|
119
|
Tube 15 ml đáy nhọn, nắp vặn tiệt trùng
|
2.226.000
|
2.226.000
|
0
|
365 ngày
|
|
120
|
Mũ phẫu thuật tiệt trùng
|
8.533.333
|
8.533.333
|
0
|
365 ngày
|
|
121
|
Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng
|
6.066.667
|
6.066.667
|
0
|
365 ngày
|
|
122
|
Dây garo
|
1.183.333
|
1.183.333
|
0
|
365 ngày
|
|
123
|
Giấy điện tim 6 cần
|
76.000.000
|
76.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
124
|
Nhiệt kế thủy ngân
|
6.408.000
|
6.408.000
|
0
|
365 ngày
|
|
125
|
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập (IBP)
|
48.200.000
|
48.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
126
|
Bộ đo huyết áp động mạch xâm nhập kèm dây đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CVP)
|
73.200.000
|
73.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
127
|
Catherter chạy thận nhân tạo 2 nòng
|
27.778.333
|
27.778.333
|
0
|
365 ngày
|
|
128
|
Bơm kim tiêm tiểu đường 1ml
|
29.500.000
|
29.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
129
|
Khóa ba chạc không dây
|
11.658.333
|
11.658.333
|
0
|
365 ngày
|
|
130
|
Khóa ba chạc (có dây nối)
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
131
|
Vật tư hoá chất dùng cho chạy thận nhân tạo
|
2.417.997.500
|
2.417.997.500
|
0
|
365 ngày
|
|
132
|
Vật tư dùng cho máy lọc máu liên tục Fresenius MultiFiltratePRO
|
713.966.467
|
713.966.467
|
0
|
365 ngày
|
|
133
|
Vật tư dùng cho máy thận nhân tạo HDF Online Fresenius
|
659.787.500
|
659.787.500
|
0
|
365 ngày
|
|
134
|
Vật tư phẫu thuật mổ mắt Phaco
|
699.033.334
|
699.033.334
|
0
|
365 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Phụ nữ luôn muốn chứng minh giá trị bản thân qua người đàn ông của mình, một chiếc xe hay một ngôi nhà? Thực ra giá trị của bạn là do bạn làm chủ. "
Triệu Cách Vũ
Sự kiện ngoài nước: ILya Grigorjecitsh Ehrenbung nhà vǎn, nhà báo, nhà hoạt động xã hội nổi tiếng Nga. Ông sinh ngày 14-1-1891. Ông tham gia tổ chức bí mật Bônsêvích từ những nǎm 1905-1907. Ông nổi tiếng với hàng ngàn bài báo, chính luận ca ngợi chủ nghĩa yêu nước xô viết, lòng cǎm thù chủ nghía phát xít, khẳng định niềm tin và thắng lợi của chủ nghĩa xã hội. Các tác phẩm nổi tiếng của ông có: Ngày hôm sau; Chó rừng; Pari thất thủ; Bão táp; Làn sóng thứ chín; Tuyết tan; Người con gái; Nǎm tháng cuộc đời... Ông được nhiều giải thưởng quốc gia Liên Xô và được giải thưởng Lênin, ông là chiến sĩ hoà bình nổi tiếng thế giới. Ông mất ngày 31-8-1967 tại Matxcơva.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.