Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1 Mua sắm vật tư y năm 2025 phục vụ điều trị

Tìm thấy: 16:42 19/02/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua sắm vật tư y tế năm 2025 phục vụ điều trị
Tên gói thầu
Gói thầu số 1 Mua sắm vật tư y năm 2025 phục vụ điều trị
Mã KHLCNT
Tên KHLCNT
Mua sắm vật tư y tế năm 2025 phục vụ điều trị
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Viện phí 2025-2026
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Thời điểm đóng thầu
09:00 10/03/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500036474_2502181534
Ngày phê duyệt
18/02/2025 15:34
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:40 19/02/2025
đến
09:00 10/03/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 10/03/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
4.008.715.956 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn tỷ không trăm lẻ tám triệu bảy trăm mười lăm nghìn chín trăm năm mươi sáu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/03/2025 (06/10/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bơm tiêm 1ml
16.250.000
16.250.000
0
365 ngày
2
Bơm tiêm 5ml
120.000.000
120.000.000
0
365 ngày
3
Bơm tiêm 10ml
150.000.000
150.000.000
0
365 ngày
4
Bơm tiêm 20ml
132.112.000
132.112.000
0
365 ngày
5
Bơm tiêm 50ml
450.640.000
450.640.000
0
365 ngày
6
Bơm tiêm 50ml nuôi dưỡng
26.660.000
26.660.000
0
365 ngày
7
Bơm tiêm điện 20ml
35.610.000
35.610.000
0
365 ngày
8
Bơm tiêm điện 50ml
105.000.000
105.000.000
0
365 ngày
9
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 1
51.120.000
51.120.000
0
365 ngày
10
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0
226.800.000
226.800.000
0
365 ngày
11
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0
181.440.000
181.440.000
0
365 ngày
12
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0
161.280.000
161.280.000
0
365 ngày
13
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0
105.840.000
105.840.000
0
365 ngày
14
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 6/0
190.080.000
190.080.000
0
365 ngày
15
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 9/0
20.160.000
20.160.000
0
365 ngày
16
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 10/0
23.352.000
23.352.000
0
365 ngày
17
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 11/0
22.080.000
22.080.000
0
365 ngày
18
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 1 (kim tròn)
421.200.000
421.200.000
0
365 ngày
19
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 2/0 (kim tam giác)
473.600.000
473.600.000
0
365 ngày
20
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 3/0 (kim tam giác)
442.800.000
442.800.000
0
365 ngày
21
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 4/0 (kim tam giác)
148.000.000
148.000.000
0
365 ngày
22
Kim lấy thuốc số 18
138.000.000
138.000.000
0
365 ngày
23
Kim luồn tĩnh mạch máu các số 18, 20, 22, 24
600.000.000
600.000.000
0
365 ngày
24
Bộ dây truyền dịch
488.250.000
488.250.000
0
365 ngày
25
Bộ dây truyền máu
205.464.000
205.464.000
0
365 ngày
26
Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt
30.000.000
30.000.000
0
365 ngày
27
Găng khám 1 lần cỡ S- M
845.000.000
845.000.000
0
365 ngày
28
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 6,5-7,5
1.050.000.000
1.050.000.000
0
365 ngày
29
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng (A1) các cỡ
480.000.000
480.000.000
0
365 ngày
30
Găng tay dài (găng sản khoa)
37.650.000
37.650.000
0
365 ngày
31
Khẩu trang y tế dùng một lần
52.195.000
52.195.000
0
365 ngày
32
Khẩu trang y tế tiệt trùng phẫu thuật dùng một lần
40.000.000
40.000.000
0
365 ngày
33
Mũ trùm dùng một lần
72.930.000
72.930.000
0
365 ngày
34
Túi nước tiểu 2 lít
34.200.000
34.200.000
0
365 ngày
35
Túi camera
10.500.000
10.500.000
0
365 ngày
36
Túi ép dẹt sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 20cm x 200m
81.000.000
81.000.000
0
365 ngày
37
Túi ép dẹt sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 30cm x 200m
136.500.000
136.500.000
0
365 ngày
38
Túi ép phồng sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 20cm x 5.5cm x 100m
936.200
936.200
0
365 ngày
39
Túi ép phồng sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 30cm x 8cm x 100m
54.000.000
54.000.000
0
365 ngày
40
Túi nuôi ăn sử dụng cho máy nuôi ăn
55.440.000
55.440.000
0
365 ngày
41
Túi nuôi ăn không dùng máy
317.520.000
317.520.000
0
365 ngày
42
Băng chun dính độ rộng 10cm
298.800.000
298.800.000
0
365 ngày
43
Băng chun dính độ rộng 6cm
483.480.000
483.480.000
0
365 ngày
44
Băng chun dính độ rộng 8cm
2.223.700.000
2.223.700.000
0
365 ngày
45
Băng cuộn độ rộng 10cm
790.200.000
790.200.000
0
365 ngày
46
Băng cuộn độ rộng 20cm
467.460.000
467.460.000
0
365 ngày
47
Băng cuộn độ rộng 7cm
270.760.000
270.760.000
0
365 ngày
48
Băng dính lụa màu trắng, bề rộng 2,5cm
62.100.000
62.100.000
0
365 ngày
49
Băng thun y tế
124.950.000
124.950.000
0
365 ngày
50
Băng vô khuẩn trong suốt, 6cm x 7cm
2.500.000
2.500.000
0
365 ngày
51
Bông hút
221.020.800
221.020.800
0
365 ngày
52
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè chai 20ml
522.000.000
522.000.000
0
365 ngày
53
Gạc hút khổ 0.75m
3.832.800.000
3.832.800.000
0
365 ngày
54
Gạc lưới polyester có tẩm bạc, kích thước 15 x 20cm
121.330.000
121.330.000
0
365 ngày
55
Gạc xốp Polyacrylate có tẩm bạc, kích thước 10cm x 10cm
319.200.000
319.200.000
0
365 ngày
56
Gạc lưới Hydocolloid, kích thước 10cm x 10cm
125.000.000
125.000.000
0
365 ngày
57
Gạc xốp Polyurethan, kích thước 10cm x 10cm
197.000.000
197.000.000
0
365 ngày
58
Băng che phủ vết thương cỡ nhỏ
2.040.000.000
2.040.000.000
0
365 ngày
59
Băng che phủ vết thương cỡ lớn
2.970.000.000
2.970.000.000
0
365 ngày
60
Ca-nuyn mayo các số
3.300.000
3.300.000
0
365 ngày
61
Ồng ca-nuyn mở khí quản có cuff số 2,2-10
17.000.000
17.000.000
0
365 ngày
62
Ống nội khí quản có cuff số 2,0-8
13.249.500
13.249.500
0
365 ngày
63
Ồng nuôi ăn các số
14.999.000
14.999.000
0
365 ngày
64
Sonde dạ dày các cỡ
825.000.000
825.000.000
0
365 ngày
65
Sonde Foley 2 nhánh người lớn
44.100.000
44.100.000
0
365 ngày
66
Sonde foley 2 nhánh trẻ em
13.499.500
13.499.500
0
365 ngày
67
Sonde Foley 3 nhánh các cỡ
42.500.000
42.500.000
0
365 ngày
68
Sonde hút dịch các số (có kiểm soát)
73.750.000
73.750.000
0
365 ngày
69
Sonde hút đờm kín
150.500.000
150.500.000
0
365 ngày
70
Sonde hậu môn số 16 đến số 24
371.250
371.250
0
365 ngày
71
Bộ dây thở ô_xy có mask chụp người lớn
2.958.500
2.958.500
0
365 ngày
72
Bộ dây thở ô_xy có mask chụp trẻ em
751.750
751.750
0
365 ngày
73
Bộ dây thở ô_xy người lớn
4.850.000
4.850.000
0
365 ngày
74
Bộ dây thở ô_xy trẻ em
1.940.000
1.940.000
0
365 ngày
75
Chạc 3 dây nối 10 cm
82.500.000
82.500.000
0
365 ngày
76
Dây nối bơm tiêm điện
552.000.000
552.000.000
0
365 ngày
77
Đoạn dây nối có chạc chữ T
1.512.000
1.512.000
0
365 ngày
78
Khóa 3 ngã
269.500.000
269.500.000
0
365 ngày
79
Ruột gà cho máy thở
1.000.000
1.000.000
0
365 ngày
80
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường người lớn
735.000.000
735.000.000
0
365 ngày
81
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em
74.998.500
74.998.500
0
365 ngày
82
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường người lớn
12.660.000
12.660.000
0
365 ngày
83
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em
6.999.900
6.999.900
0
365 ngày
84
Bộ quả lọc máu liên tục người lớn
2.555.000.000
2.555.000.000
0
365 ngày
85
Bộ quả lọc máu liên tục trẻ em
330.000.000
330.000.000
0
365 ngày
86
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin
6.840.000.000
6.840.000.000
0
365 ngày
87
Bộ quả tách huyết tương và bộ dây dẫn
238.000.000
238.000.000
0
365 ngày
88
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 12Fx20
164.280.000
164.280.000
0
365 ngày
89
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 6,5 FG
100.200.000
100.200.000
0
365 ngày
90
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 8 FG
88.800.000
88.800.000
0
365 ngày
91
Chỉ thị nhiệt (hấp ướt)
6.820.000
6.820.000
0
365 ngày
92
Chỉ thị hóa học đơn thông số sử dụng cho máy hấp ướt
1.550.000
1.550.000
0
365 ngày
93
Chỉ thị hóa học đa thông số sử dụng cho máy hấp ướt
1.750.000
1.750.000
0
365 ngày
94
Test thử chức năng của máy hấp ướt
4.900.000
4.900.000
0
365 ngày
95
Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO
680.000
680.000
0
365 ngày
96
Chỉ thị sinh học 4h cho tiệt khuẩn bằng khí EO
10.865.000
10.865.000
0
365 ngày
97
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn EO
6.259.000
6.259.000
0
365 ngày
98
Bình khí EO đơn liều
224.766.000
224.766.000
0
365 ngày
99
Đầu côn vàng
52.500.000
52.500.000
0
365 ngày
100
Đầu côn xanh
4.200.000
4.200.000
0
365 ngày
101
Đĩa Petri 90x15mm, dùng cấy khuẩn
76.192.000
76.192.000
0
365 ngày
102
Ống Heparin
24.570.000
24.570.000
0
365 ngày
103
Ống nắp đỏ tách huyết tương
28.500.000
28.500.000
0
365 ngày
104
Ống nắp xanh EDTA
29.400.000
29.400.000
0
365 ngày
105
Ống Natricitrat 3,8%
7.862.400
7.862.400
0
365 ngày
106
Ống Eppendorf 1.5ml
5.635.000
5.635.000
0
365 ngày
107
Ống nghiệm trắng trong 5ml
478.000.000
478.000.000
0
365 ngày
108
Ống tăm bông vô trùng
9.450.000
9.450.000
0
365 ngày
109
Ống li tâm 50ml vô trùng
44.560.000
44.560.000
0
365 ngày
110
Lam kính
997.500
997.500
0
365 ngày
111
Pipet nhựa 3ml dùng 1 lần
7.720.000
7.720.000
0
365 ngày
112
Que cấy vi sinh
1.100.000
1.100.000
0
365 ngày
113
Ống nghiệm đựng nước tiểu có nắp
15.700.000
15.700.000
0
365 ngày
114
Đầu côn 10µl
78.000.000
78.000.000
0
365 ngày
115
Ống li tâm tiệt trùng 50ml
27.850.000
27.850.000
0
365 ngày
116
Lọ đựng nước tiểu
1.470.000
1.470.000
0
365 ngày
117
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho máy đông máu tự động
426.300.000
426.300.000
0
365 ngày
118
Bóng đèn cho máy xét nghiệm
52.005.800
52.005.800
0
365 ngày
119
Bơm clean dùng cho máy xét nghiệm
124.359.400
124.359.400
0
365 ngày
120
Chén đựng mẫu sạch và que khuấy cho máy phân tích đàn hồi cục máu
57.815.100
57.815.100
0
365 ngày
121
Đầu côn cho máy phân tích đàn hồi cục máu
22.727.250
22.727.250
0
365 ngày
122
Cóng phản ứng cho máy sinh hóa
17.281.000
17.281.000
0
365 ngày
123
Màng bơm cao su cho máy sinh hóa
17.023.600
17.023.600
0
365 ngày
124
Que khuấy dạng L cho máy sinh hóa
5.154.600
5.154.600
0
365 ngày
125
Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa
32.568.800
32.568.800
0
365 ngày
126
Kim hút hoá chất cho máy sinh hóa
11.596.200
11.596.200
0
365 ngày
127
Xy-lanh hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa
12.592.800
12.592.800
0
365 ngày
128
Dây bơm nhu động cho máy sinh hóa
10.551.200
10.551.200
0
365 ngày
129
Kim hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa
10.935.100
10.935.100
0
365 ngày
130
Xy-lanh hút hóa chất cho máy sinh hó
15.986.300
15.986.300
0
365 ngày
131
Vỏ Xy-lanh cho máy sinh hóa
4.147.000
4.147.000
0
365 ngày
132
Điện cực Sodium cho máy sinh hóa
19.723.200
19.723.200
0
365 ngày
133
Điện cực Potassium cho máy sinh hóa
20.136.900
20.136.900
0
365 ngày
134
Điện cực Chloride cho máy sinh hóa
19.723.200
19.723.200
0
365 ngày
135
Điện cực tham chiếu cho máy sinh hóa
41.675.550
41.675.550
0
365 ngày
136
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn cho máy định danh và làm kháng sinh đồ
30.904.000
30.904.000
0
365 ngày
137
Bộ chuẩn cho máy cấy máu
15.675.000
15.675.000
0
365 ngày
138
Ống lưu giữ chủng cho máy cấy máu
6.678.000
6.678.000
0
365 ngày
139
Film X_quang khô 20x25 cm (phim khô)
140.000.000
140.000.000
0
365 ngày
140
Film X_quang khô 25x30 cm (phim khô)
340.000.000
340.000.000
0
365 ngày
141
Film X_quang khô 35x43 cm (phim khô)
4.620.000
4.620.000
0
365 ngày
142
Film X-quang nhạy 24x30 (phim ướt)
3.400.000
3.400.000
0
365 ngày
143
Film X-quang nhạy 30x40 (phim ướt)
12.000.000
12.000.000
0
365 ngày
144
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
180.000.000
180.000.000
0
365 ngày
145
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
540.000.000
540.000.000
0
365 ngày
146
Bao giày phẩu thuật dùng một lần
1.089.000
1.089.000
0
365 ngày
147
Áo phẩu thuật dùng một lần
30.000.000
30.000.000
0
365 ngày
148
Đĩa nuôi cấy tế bào, đường kính 100mm
16.200.000
16.200.000
0
365 ngày
149
Găng tay y tế không bột
3.000.000
3.000.000
0
365 ngày
150
Màng lọc tế bào 40µl
43.686.000
43.686.000
0
365 ngày
151
Màng lọc tế bào 70µl
43.686.000
43.686.000
0
365 ngày
152
Ống li tâm 15ml tiệt trùng
15.440.000
15.440.000
0
365 ngày
153
Pipete 10ml
18.750.000
18.750.000
0
365 ngày
154
Pipete 5ml
22.080.000
22.080.000
0
365 ngày
155
Cuộn nhám có dính kích thước 2,5cm
4.546.500
4.546.500
0
365 ngày
156
Cuộn nhám có dính kích thước 5cm
8.190.000
8.190.000
0
365 ngày
157
Cuộn dán có dính kích thước 2,5cm
9.093.000
9.093.000
0
365 ngày
158
Cuộn dán có dính kích thước 5cm
16.380.000
16.380.000
0
365 ngày
159
Tấm nhựa thông minh dẻo 1,6mm
68.460.000
68.460.000
0
365 ngày
160
Tấm nhựa thông minh dẻo 2mm
93.450.000
93.450.000
0
365 ngày
161
Tấm nhựa thông minh cứng 3,2mm
51.660.000
51.660.000
0
365 ngày
162
Tấm nhựa thông minh cứng 2,4mm
32.865.000
32.865.000
0
365 ngày
163
Tấm nhựa thông minh cứng đa năng 3,2mm
16.537.500
16.537.500
0
365 ngày
164
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ lớn sử dụng cho máy hút áp lực âm
1.550.000.000
1.550.000.000
0
365 ngày
165
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ nhỏ sử dụng cho máy hút áp lực âm
193.500.000
193.500.000
0
365 ngày
166
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm
1.060.000.000
1.060.000.000
0
365 ngày
167
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ nhỏ sử dụng cho máy hút áp lực âm
162.000.000
162.000.000
0
365 ngày
168
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm
1.380.000.000
1.380.000.000
0
365 ngày
169
Bộ xốp làm sạch và điều trị vết thương áp lực âm 3 lớp dạng tổ ong - cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm
440.000.000
440.000.000
0
365 ngày
170
Bình chứa dịch vết thương có gel 500mL và có khoang cảm biến áp lực sử dụng cho máy hút áp lực âm
1.137.500.000
1.137.500.000
0
365 ngày
171
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO
325.000.000
325.000.000
0
365 ngày
172
Canuyn động mạch cho bộ tim phổi nhân tạo ECMO
67.500.000
67.500.000
0
365 ngày
173
Canuyn tĩnh mạch cho bộ tim phổi nhân tạo ECMO
67.500.000
67.500.000
0
365 ngày
174
Bàn chải phòng mổ
3.850.000
3.850.000
0
365 ngày
175
Bản cực trung tính dùng 1 lần cho dao mổ điện (kèm cáp)
400.000.000
400.000.000
0
365 ngày
176
Băng dán cá nhân
1.100.000
1.100.000
0
365 ngày
177
Băng dính y tế màu nâu, bề rộng 2.5cm
250.000
250.000
0
365 ngày
178
Bao đo huyết áp máy monitor cho người lớn
46.200.000
46.200.000
0
365 ngày
179
Bộ đo huyết áp cơ bằng tay cho người lớn
5.250.000
5.250.000
0
365 ngày
180
Bao đo huyết áp máy monitor cho trẻ em
11.550.000
11.550.000
0
365 ngày
181
Bầu khí dung sử dụng một lần
6.142.500
6.142.500
0
365 ngày
182
Bộ dây máy thở dùng 1 lần
51.450.000
51.450.000
0
365 ngày
183
Bộ dây thở silicon người lớn cho máy gây mê
88.200.000
88.200.000
0
365 ngày
184
Bộ dây thở silicon người lớn cho máy thở
89.700.000
89.700.000
0
365 ngày
185
Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy gây mê
29.400.000
29.400.000
0
365 ngày
186
Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy thở
29.900.000
29.900.000
0
365 ngày
187
Bộ đo huyết áp cơ bằng tay cho trẻ em
2.940.000
2.940.000
0
365 ngày
188
Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA dùng 1 lần
2.273.775.000
2.273.775.000
0
365 ngày
189
Hệ thống dẫn lưu dung dịch rửa vết thương dành cho máy hút áp lực âm có truyền rửa sử dụng cho máy hút áp lực âm
288.000.000
288.000.000
0
365 ngày
190
Bóng bóp Ambu người lớn có mask
50.000.000
50.000.000
0
365 ngày
191
Bóng bóp Ambu trẻ em có mask
20.000.000
20.000.000
0
365 ngày
192
Bóng đèn hồng ngoại
2.250.000
2.250.000
0
365 ngày
193
Bóng đèn cực tím
3.800.000
3.800.000
0
365 ngày
194
Bóng đèn mổ
36.000.000
36.000.000
0
365 ngày
195
Cảm biến lưu lượng (Flow sensor) cho máy thở
190.000.000
190.000.000
0
365 ngày
196
Cảm biến SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân
63.000.000
63.000.000
0
365 ngày
197
Cảm biến SPo2 máy theo dõi SPO2 cầm tay
77.500.000
77.500.000
0
365 ngày
198
Cáp điện tim cho máy monitor
11.500.000
11.500.000
0
365 ngày
199
Dây hút dịch phẫu thuật
44.997.000
44.997.000
0
365 ngày
200
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch
310.000.000
310.000.000
0
365 ngày
201
Điện cực điện tim
47.250.000
47.250.000
0
365 ngày
202
Đinh kischner các cỡ
5.500.000
5.500.000
0
365 ngày
203
Filter lọc khuẩn lọc virus
86.467.500
86.467.500
0
365 ngày
204
Filter lọc khuẩn và làm ẩm NL
38.587.500
38.587.500
0
365 ngày
205
Gạc bông đắp vết thương 15cm x 20cm
18.190.000
18.190.000
0
365 ngày
206
Gạc bông đắp vết thương 20cm x 20cm
24.940.000
24.940.000
0
365 ngày
207
Gạc củ ấu Fi 30mm, 1 lớp đã tiệt trùng
3.780.000
3.780.000
0
365 ngày
208
Gạc phẫu thuật 10x10, 12 lớp đã tiệt trùng
80.400.000
80.400.000
0
365 ngày
209
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40, 8 lớp đã tiệt trùng
170.520.000
170.520.000
0
365 ngày
210
Gạc phẫu thuật ổ bụng 20 cm x 75 cm x 8 Lớp chưa tiệt trùng
230.000.000
230.000.000
0
365 ngày
211
Giấy điện tim 6 cần
4.725.000
4.725.000
0
365 ngày
212
Giấy in cho máy nước tiểu
4.600.000
4.600.000
0
365 ngày
213
Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn dùng một lần
21.450.000
21.450.000
0
365 ngày
214
Khí Oxy lỏng y tế
900.000.000
900.000.000
0
365 ngày
215
Khí Oxy y tế đóng chai 10 lít
11.400.000
11.400.000
0
365 ngày
216
Khí Oxy y tế đóng chai 40 lít
16.000.000
16.000.000
0
365 ngày
217
Khí Argon y tế
900.000.000
900.000.000
0
365 ngày
218
Lưỡi dao cho lấy da chạy điện
176.000.000
176.000.000
0
365 ngày
219
Lưỡi dao mổ các số 10-20
22.000.000
22.000.000
0
365 ngày
220
Mask thanh quản 2 nòng
414.330.000
414.330.000
0
365 ngày
221
Miếng dán vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh, cố định kim luồn
6.615.000
6.615.000
0
365 ngày
222
Mask thở không xâm nhập cho máy gây mê
40.500.000
40.500.000
0
365 ngày
223
Ống mở khí quản bóng quả lê, có hút dịch
1.150.000.000
1.150.000.000
0
365 ngày
224
Ống nội khí quản hút dịch bóng quả lê
119.997.000
119.997.000
0
365 ngày
225
Ống nội khí quản xoắn có lò xo, số 6.0; 5,5
66.150.000
66.150.000
0
365 ngày
226
Ống hút dịch cho máy
1.680.000
1.680.000
0
365 ngày
227
Pin cúc áo
450.000
450.000
0
365 ngày
228
Pin tiểu AA
6.600.000
6.600.000
0
365 ngày
229
Pin tiểu AAA
6.600.000
6.600.000
0
365 ngày
230
Pin trung
13.600.000
13.600.000
0
365 ngày
231
Que thử đường máu
168.000.000
168.000.000
0
365 ngày
232
Tay dao cắt đốt
176.500.000
176.500.000
0
365 ngày
233
Thớt khía da mắt lưới
45.000.000
45.000.000
0
365 ngày
234
Vôi sôda cho máy gây mê
43.785.000
43.785.000
0
365 ngày
235
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 0
2.772.000
2.772.000
0
365 ngày
236
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3.0
5.544.000
5.544.000
0
365 ngày
237
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 7/0
5.472.000
5.472.000
0
365 ngày
238
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi số 3.0
13.680.000
13.680.000
0
365 ngày
239
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi số 4.0
10.872.000
10.872.000
0
365 ngày
240
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 6/0
24.480.000
24.480.000
0
365 ngày
241
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 5/0
16.560.000
16.560.000
0
365 ngày
242
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 6/0
13.104.000
13.104.000
0
365 ngày
243
Đầu hút dịch phẫu thuật
472.500
472.500
0
365 ngày
244
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn các cỡ
269.640.000
269.640.000
0
365 ngày
245
Bàn chải kèm gạc, kèm ống hút có kiểm soát
1.575.000
1.575.000
0
365 ngày
246
Băng foam kháng khuẩn, cỡ nhỏ
681.344.000
681.344.000
0
365 ngày
247
Băng foam kháng khuẩn, cỡ vừa
5.223.634.000
5.223.634.000
0
365 ngày
248
Băng foam kháng khuẩn, cỡ lớn
6.918.263.000
6.918.263.000
0
365 ngày
249
Băng foam thấm hút có viền, hình vuông, cỡ vừa
2.787.750.000
2.787.750.000
0
365 ngày
250
Băng gạc với sợi đa thấm hút và lớp bạc kháng khuẩn, cỡ trung
875.000.000
875.000.000
0
365 ngày
251
Băng hậu phẫu co giãn 4 chiều
465.876.000
465.876.000
0
365 ngày
252
Băng kháng khuẩn siêu thấm hút, cỡ nhỏ
512.464.000
512.464.000
0
365 ngày
253
Băng kháng khuẩn siêu thấm hút, cỡ lớn
5.252.753.000
5.252.753.000
0
365 ngày
254
Băng siêu thấm hút, cỡ vừa
1.201.725.000
1.201.725.000
0
365 ngày
255
Băng siêu thấm hút, cỡ lớn
1.330.350.000
1.330.350.000
0
365 ngày
256
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn chứa bạc sulfat, cỡ nhỏ
379.000.000
379.000.000
0
365 ngày
257
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn chứa bạc sulfat, cỡ vừa
2.325.000.000
2.325.000.000
0
365 ngày
258
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn chứa bạc sulfat, cỡ lớn
1.095.000.000
1.095.000.000
0
365 ngày
259
Băng xốp dán vết thương tiết dịch, cỡ nhỏ
76.500.000
76.500.000
0
365 ngày
260
Băng xốp dán vết thương tiết dịch, cỡ vừa
335.000.000
335.000.000
0
365 ngày
261
Băng xốp vết thương dạng polyurethane, có Sodium alginate và silver nitrate, cỡ vừa
359.100.000
359.100.000
0
365 ngày
262
Băng xốp vết thương dạng polyurethane, có Sodium alginate và silver nitrate, cỡ nhỏ
411.125.000
411.125.000
0
365 ngày
263
Băng xốp vết thương Polyurethane, có Sodium alginate, cỡ nhỏ
20.724.000
20.724.000
0
365 ngày
264
Băng xốp vết thương Polyurethane, có Sodium alginate, cỡ vừa
83.688.000
83.688.000
0
365 ngày
265
Băng xốp vết thương Polyurethane, có Sodium alginate, cỡ lớn
594.132.000
594.132.000
0
365 ngày
266
Bộ băng xốp dính thấm hút dành cho vết thương mở bụng
55.000.000
55.000.000
0
365 ngày
267
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đường
104.600.000
104.600.000
0
365 ngày
268
Bộ dụng cụ dẫn lưu phân
192.500.000
192.500.000
0
365 ngày
269
Bộ Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu, thể tích nhỏ
2.000.000.000
2.000.000.000
0
365 ngày
270
Bộ Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu, thể tích vừa
3.000.000.000
3.000.000.000
0
365 ngày
271
Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA dùng một lần, dung tích lớn
7.455.000.000
7.455.000.000
0
365 ngày
272
Bộ xốp điều trị vết thương bằng áp lực âm cơ học
96.000.000
96.000.000
0
365 ngày
273
Da nhân tạo che phủ vết thương tạm thời,
980.000.000
980.000.000
0
365 ngày
274
Dây cho ăn chất liệu Polyurethane
16.800.000
16.800.000
0
365 ngày
275
Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da thể tích nhỏ
33.000.000
33.000.000
0
365 ngày
276
Dung dịch khử khuẩn chứa natri clorid, 150ml
65.000.000
65.000.000
0
365 ngày
277
Dung dịch khử khuẩn chứa natri clorid, 500ml
1.520.000.000
1.520.000.000
0
365 ngày
278
Dung dịch làm ẩm vết thương chứa polyhexamethylene biguanide hydrochloride, 250ml
132.000.000
132.000.000
0
365 ngày
279
Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm chứa polihexanide và betain, 350ml
365.000.000
365.000.000
0
365 ngày
280
Dung dịch rửa vết thương chứa axit hypochlorous và natri hypochlorous, 1000ml
425.000.000
425.000.000
0
365 ngày
281
Dung dịch rửa vết thương berberin hydroclorid và nano bạc, 150ml
95.000.000
95.000.000
0
365 ngày
282
Dung dịch rửa vết thương chứa dược liệu, 300ml
81.000.000
81.000.000
0
365 ngày
283
Dung dịch rửa vết thương chứa hypochlorous acid, 500ml
930.000.000
930.000.000
0
365 ngày
284
Dung dịch xịt vết thương chứa dược liệu, 50ml
81.000.000
81.000.000
0
365 ngày
285
Gạc chống dính chứa parafin, loại nhỏ
64.800.000
64.800.000
0
365 ngày
286
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, loại nhỏ
225.000.000
225.000.000
0
365 ngày
287
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, loại vừa
4.950.000.000
4.950.000.000
0
365 ngày
288
Gạc xốp thấm hút chứa nano bạc và polyhexamethylene biguanide hydrochloride (PHMB), loại nhỏ
304.500.000
304.500.000
0
365 ngày
289
Gạc xốp thấm hút chứa nano bạc và polyhexamethylene biguanide hydrochloride (PHMB), loại vừa
598.500.000
598.500.000
0
365 ngày
290
Gel bôi dùng ngoài chứa nano curcumin, 5ml
243.000.000
243.000.000
0
365 ngày
291
Gel bôi trị sẹo, 10ml
1.837.500.000
1.837.500.000
0
365 ngày
292
Gel bôi trị sẹo, 15ml
1.382.500.000
1.382.500.000
0
365 ngày
293
Gel bôi vết thương hở, 15g
204.000.000
204.000.000
0
365 ngày
294
Gel bôi vết thương hở, 30g
1.080.000.000
1.080.000.000
0
365 ngày
295
Gel bôi vết thương chứa hypochlorous acid, 50g
324.000.000
324.000.000
0
365 ngày
296
Gel bôi vết thương chứa nano bạc, 20g
13.500.000
13.500.000
0
365 ngày
297
Gel bôi vết thương chứa nano bạc, 30g
625.000.000
625.000.000
0
365 ngày
298
Gel chăm sóc vết thương chứa polyhexamethylene biguanide hydrochloride (PHMB) và Poloxamer 188, 30ml
495.000.000
495.000.000
0
365 ngày
299
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm chứa polihexanide và betain, 30ml
425.000.000
425.000.000
0
365 ngày
300
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm chứa polihexanide và betain, 50g
382.500.000
382.500.000
0
365 ngày
301
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm chứa polihexanide và betain, 250g
1.500.000.000
1.500.000.000
0
365 ngày
302
Gel hỗ trợ điều trị viêm da và chứng khô da chứa tri-solve P, leniphenol, sodium hyaluronate, 50ml
729.000.000
729.000.000
0
365 ngày
303
Gel hỗ trợ làm lành vết thương, không chứa polihexanide và betain, 30ml
1.125.000.000
1.125.000.000
0
365 ngày
304
Gel hỗ trợ liền vết thương hở, không chứa nano bạc, 20g
470.000.000
470.000.000
0
365 ngày
305
Gel Silicone để hỗ trợ phòng ngừa và trị sẹo, 20ml
298.000.000
298.000.000
0
365 ngày
306
Ghim khâu da
300.000.000
300.000.000
0
365 ngày
307
Hộp trị liệu vết thương bằng áp lực âm, 150ml
96.000.000
96.000.000
0
365 ngày
308
Gel kháng khuẩn chứa bạc nitrate điều trị vết thương, 30g
393.600.000
393.600.000
0
365 ngày
309
Màng cellulose vi khuẩn y tế, cỡ vừa
790.000.000
790.000.000
0
365 ngày
310
Miếng băng gạc chứa sợi nano biocellulose và nano bạc dùng cho vết bỏng, cỡ vừa
2.000.000.000
2.000.000.000
0
365 ngày
311
Miếng băng kháng khuẩn, cỡ nhỏ
619.104.600
619.104.600
0
365 ngày
312
Miếng cấy ghép mũi
585.900.000
585.900.000
0
365 ngày
313
Miếng dán silicone làm mờ sẹo, cỡ nhỏ
149.400.000
149.400.000
0
365 ngày
314
Miếng dán silicone trị sẹo, cỡ vừa
133.500.000
133.500.000
0
365 ngày
315
Miếng silicon cấy ghép mũi
44.100.000
44.100.000
0
365 ngày
316
Nước muối điện hoá, 500ml
875.000.000
875.000.000
0
365 ngày
317
Phin lọc khuẩn, lọc virus thường loại 2
56.700.000
56.700.000
0
365 ngày
318
Phin lọc khuẩn, lọc virus và làm ấm, làm ẩm
294.000.000
294.000.000
0
365 ngày
319
Túi đặt ngực loại 4
444.937.500
444.937.500
0
365 ngày
320
Túi độn mông
396.270.000
396.270.000
0
365 ngày
321
Túi độn ngực chứa gel
4.101.300.000
4.101.300.000
0
365 ngày
322
Túi đựng dịch tiêu hao cỡ đại
17.221.050
17.221.050
0
365 ngày
323
Gel siêu âm
178.000
178.000
0
365 ngày
324
Giấy in ảnh siêu âm
840.000
840.000
0
365 ngày
325
Bông mỡ
623.250
623.250
0
365 ngày
326
Dây garo cao su 7,5cm
4.400.000
4.400.000
0
365 ngày
327
Bộ dẫn lưu áp lực âm
90.000.000
90.000.000
0
365 ngày
328
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại dài
28.000.000
28.000.000
0
365 ngày
329
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại ngắn
28.000.000
28.000.000
0
365 ngày
330
Ống thông trong lọc máu cỡ 8F
28.000.000
28.000.000
0
365 ngày

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1 Mua sắm vật tư y năm 2025 phục vụ điều trị". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1 Mua sắm vật tư y năm 2025 phục vụ điều trị" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 262

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây