Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT | Đề nghị làm rõ tiêu chuẩn Đánh giá Năng lực kinh nghiệm của nhà thầu - Phần năng lực tài chính của nhà thầu | Chi tiết tại văn bản đính kèm |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bơm tiêm 1ml
|
16.250.000
|
16.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
2
|
Bơm tiêm 5ml
|
120.000.000
|
120.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
3
|
Bơm tiêm 10ml
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
4
|
Bơm tiêm 20ml
|
132.112.000
|
132.112.000
|
0
|
365 ngày
|
|
5
|
Bơm tiêm 50ml
|
450.640.000
|
450.640.000
|
0
|
365 ngày
|
|
6
|
Bơm tiêm 50ml nuôi dưỡng
|
26.660.000
|
26.660.000
|
0
|
365 ngày
|
|
7
|
Bơm tiêm điện 20ml
|
35.610.000
|
35.610.000
|
0
|
365 ngày
|
|
8
|
Bơm tiêm điện 50ml
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
9
|
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 1
|
51.120.000
|
51.120.000
|
0
|
365 ngày
|
|
10
|
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 2/0
|
226.800.000
|
226.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
11
|
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3/0
|
181.440.000
|
181.440.000
|
0
|
365 ngày
|
|
12
|
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 4/0
|
161.280.000
|
161.280.000
|
0
|
365 ngày
|
|
13
|
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 5/0
|
105.840.000
|
105.840.000
|
0
|
365 ngày
|
|
14
|
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 6/0
|
190.080.000
|
190.080.000
|
0
|
365 ngày
|
|
15
|
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 9/0
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
365 ngày
|
|
16
|
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 10/0
|
23.352.000
|
23.352.000
|
0
|
365 ngày
|
|
17
|
Chỉ khâu Nylon không tiêu tổng hợp đơn sợi số 11/0
|
22.080.000
|
22.080.000
|
0
|
365 ngày
|
|
18
|
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 1 (kim tròn)
|
421.200.000
|
421.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
19
|
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 2/0 (kim tam giác)
|
473.600.000
|
473.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
20
|
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 3/0 (kim tam giác)
|
442.800.000
|
442.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
21
|
Chỉ khâu tiêu chậm tổng hợp đa sợi số 4/0 (kim tam giác)
|
148.000.000
|
148.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
22
|
Kim lấy thuốc số 18
|
138.000.000
|
138.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
23
|
Kim luồn tĩnh mạch máu các số 18, 20, 22, 24
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
24
|
Bộ dây truyền dịch
|
488.250.000
|
488.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
25
|
Bộ dây truyền máu
|
205.464.000
|
205.464.000
|
0
|
365 ngày
|
|
26
|
Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
27
|
Găng khám 1 lần cỡ S- M
|
845.000.000
|
845.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
28
|
Găng phẫu thuật tiệt trùng các số 6,5-7,5
|
1.050.000.000
|
1.050.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
29
|
Găng tay phẫu thuật chưa tiệt trùng (A1) các cỡ
|
480.000.000
|
480.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
30
|
Găng tay dài (găng sản khoa)
|
37.650.000
|
37.650.000
|
0
|
365 ngày
|
|
31
|
Khẩu trang y tế dùng một lần
|
52.195.000
|
52.195.000
|
0
|
365 ngày
|
|
32
|
Khẩu trang y tế tiệt trùng phẫu thuật dùng một lần
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
33
|
Mũ trùm dùng một lần
|
72.930.000
|
72.930.000
|
0
|
365 ngày
|
|
34
|
Túi nước tiểu 2 lít
|
34.200.000
|
34.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
35
|
Túi camera
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
36
|
Túi ép dẹt sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 20cm x 200m
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
37
|
Túi ép dẹt sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 30cm x 200m
|
136.500.000
|
136.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
38
|
Túi ép phồng sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 20cm x 5.5cm x 100m
|
936.200
|
936.200
|
0
|
365 ngày
|
|
39
|
Túi ép phồng sử dụng hấp ướt nhiệt độ cao, kt 30cm x 8cm x 100m
|
54.000.000
|
54.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
40
|
Túi nuôi ăn sử dụng cho máy nuôi ăn
|
55.440.000
|
55.440.000
|
0
|
365 ngày
|
|
41
|
Túi nuôi ăn không dùng máy
|
317.520.000
|
317.520.000
|
0
|
365 ngày
|
|
42
|
Băng chun dính độ rộng 10cm
|
298.800.000
|
298.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
43
|
Băng chun dính độ rộng 6cm
|
483.480.000
|
483.480.000
|
0
|
365 ngày
|
|
44
|
Băng chun dính độ rộng 8cm
|
2.223.700.000
|
2.223.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
45
|
Băng cuộn độ rộng 10cm
|
790.200.000
|
790.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
46
|
Băng cuộn độ rộng 20cm
|
467.460.000
|
467.460.000
|
0
|
365 ngày
|
|
47
|
Băng cuộn độ rộng 7cm
|
270.760.000
|
270.760.000
|
0
|
365 ngày
|
|
48
|
Băng dính lụa màu trắng, bề rộng 2,5cm
|
62.100.000
|
62.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
49
|
Băng thun y tế
|
124.950.000
|
124.950.000
|
0
|
365 ngày
|
|
50
|
Băng vô khuẩn trong suốt, 6cm x 7cm
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
51
|
Bông hút
|
221.020.800
|
221.020.800
|
0
|
365 ngày
|
|
52
|
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè chai 20ml
|
522.000.000
|
522.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
53
|
Gạc hút khổ 0.75m
|
3.832.800.000
|
3.832.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
54
|
Gạc lưới polyester có tẩm bạc, kích thước 15 x 20cm
|
121.330.000
|
121.330.000
|
0
|
365 ngày
|
|
55
|
Gạc xốp Polyacrylate có tẩm bạc, kích thước 10cm x 10cm
|
319.200.000
|
319.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
56
|
Gạc lưới Hydocolloid, kích thước 10cm x 10cm
|
125.000.000
|
125.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
57
|
Gạc xốp Polyurethan, kích thước 10cm x 10cm
|
197.000.000
|
197.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
58
|
Băng che phủ vết thương cỡ nhỏ
|
2.040.000.000
|
2.040.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
59
|
Băng che phủ vết thương cỡ lớn
|
2.970.000.000
|
2.970.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
60
|
Ca-nuyn mayo các số
|
3.300.000
|
3.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
61
|
Ồng ca-nuyn mở khí quản có cuff số 2,2-10
|
17.000.000
|
17.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
62
|
Ống nội khí quản có cuff số 2,0-8
|
13.249.500
|
13.249.500
|
0
|
365 ngày
|
|
63
|
Ồng nuôi ăn các số
|
14.999.000
|
14.999.000
|
0
|
365 ngày
|
|
64
|
Sonde dạ dày các cỡ
|
825.000.000
|
825.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
65
|
Sonde Foley 2 nhánh người lớn
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
66
|
Sonde foley 2 nhánh trẻ em
|
13.499.500
|
13.499.500
|
0
|
365 ngày
|
|
67
|
Sonde Foley 3 nhánh các cỡ
|
42.500.000
|
42.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
68
|
Sonde hút dịch các số (có kiểm soát)
|
73.750.000
|
73.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
69
|
Sonde hút đờm kín
|
150.500.000
|
150.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
70
|
Sonde hậu môn số 16 đến số 24
|
371.250
|
371.250
|
0
|
365 ngày
|
|
71
|
Bộ dây thở ô_xy có mask chụp người lớn
|
2.958.500
|
2.958.500
|
0
|
365 ngày
|
|
72
|
Bộ dây thở ô_xy có mask chụp trẻ em
|
751.750
|
751.750
|
0
|
365 ngày
|
|
73
|
Bộ dây thở ô_xy người lớn
|
4.850.000
|
4.850.000
|
0
|
365 ngày
|
|
74
|
Bộ dây thở ô_xy trẻ em
|
1.940.000
|
1.940.000
|
0
|
365 ngày
|
|
75
|
Chạc 3 dây nối 10 cm
|
82.500.000
|
82.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
76
|
Dây nối bơm tiêm điện
|
552.000.000
|
552.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
77
|
Đoạn dây nối có chạc chữ T
|
1.512.000
|
1.512.000
|
0
|
365 ngày
|
|
78
|
Khóa 3 ngã
|
269.500.000
|
269.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
79
|
Ruột gà cho máy thở
|
1.000.000
|
1.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
80
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường người lớn
|
735.000.000
|
735.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
81
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường trẻ em
|
74.998.500
|
74.998.500
|
0
|
365 ngày
|
|
82
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường người lớn
|
12.660.000
|
12.660.000
|
0
|
365 ngày
|
|
83
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 3 đường trẻ em
|
6.999.900
|
6.999.900
|
0
|
365 ngày
|
|
84
|
Bộ quả lọc máu liên tục người lớn
|
2.555.000.000
|
2.555.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
85
|
Bộ quả lọc máu liên tục trẻ em
|
330.000.000
|
330.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
86
|
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin
|
6.840.000.000
|
6.840.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
87
|
Bộ quả tách huyết tương và bộ dây dẫn
|
238.000.000
|
238.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
88
|
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 12Fx20
|
164.280.000
|
164.280.000
|
0
|
365 ngày
|
|
89
|
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 6,5 FG
|
100.200.000
|
100.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
90
|
Catheter lọc máu 2 đường cỡ 8 FG
|
88.800.000
|
88.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
91
|
Chỉ thị nhiệt (hấp ướt)
|
6.820.000
|
6.820.000
|
0
|
365 ngày
|
|
92
|
Chỉ thị hóa học đơn thông số sử dụng cho máy hấp ướt
|
1.550.000
|
1.550.000
|
0
|
365 ngày
|
|
93
|
Chỉ thị hóa học đa thông số sử dụng cho máy hấp ướt
|
1.750.000
|
1.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
94
|
Test thử chức năng của máy hấp ướt
|
4.900.000
|
4.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
95
|
Chỉ thị hóa học kiểm soát quá trình tiệt khuẩn bằng khí EO
|
680.000
|
680.000
|
0
|
365 ngày
|
|
96
|
Chỉ thị sinh học 4h cho tiệt khuẩn bằng khí EO
|
10.865.000
|
10.865.000
|
0
|
365 ngày
|
|
97
|
Giấy in nhiệt dùng cho máy tiệt khuẩn EO
|
6.259.000
|
6.259.000
|
0
|
365 ngày
|
|
98
|
Bình khí EO đơn liều
|
224.766.000
|
224.766.000
|
0
|
365 ngày
|
|
99
|
Đầu côn vàng
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
100
|
Đầu côn xanh
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
101
|
Đĩa Petri 90x15mm, dùng cấy khuẩn
|
76.192.000
|
76.192.000
|
0
|
365 ngày
|
|
102
|
Ống Heparin
|
24.570.000
|
24.570.000
|
0
|
365 ngày
|
|
103
|
Ống nắp đỏ tách huyết tương
|
28.500.000
|
28.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
104
|
Ống nắp xanh EDTA
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
105
|
Ống Natricitrat 3,8%
|
7.862.400
|
7.862.400
|
0
|
365 ngày
|
|
106
|
Ống Eppendorf 1.5ml
|
5.635.000
|
5.635.000
|
0
|
365 ngày
|
|
107
|
Ống nghiệm trắng trong 5ml
|
478.000.000
|
478.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
108
|
Ống tăm bông vô trùng
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
365 ngày
|
|
109
|
Ống li tâm 50ml vô trùng
|
44.560.000
|
44.560.000
|
0
|
365 ngày
|
|
110
|
Lam kính
|
997.500
|
997.500
|
0
|
365 ngày
|
|
111
|
Pipet nhựa 3ml dùng 1 lần
|
7.720.000
|
7.720.000
|
0
|
365 ngày
|
|
112
|
Que cấy vi sinh
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
113
|
Ống nghiệm đựng nước tiểu có nắp
|
15.700.000
|
15.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
114
|
Đầu côn 10µl
|
78.000.000
|
78.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
115
|
Ống li tâm tiệt trùng 50ml
|
27.850.000
|
27.850.000
|
0
|
365 ngày
|
|
116
|
Lọ đựng nước tiểu
|
1.470.000
|
1.470.000
|
0
|
365 ngày
|
|
117
|
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho máy đông máu tự động
|
426.300.000
|
426.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
118
|
Bóng đèn cho máy xét nghiệm
|
52.005.800
|
52.005.800
|
0
|
365 ngày
|
|
119
|
Bơm clean dùng cho máy xét nghiệm
|
124.359.400
|
124.359.400
|
0
|
365 ngày
|
|
120
|
Chén đựng mẫu sạch và que khuấy cho máy phân tích đàn hồi cục máu
|
57.815.100
|
57.815.100
|
0
|
365 ngày
|
|
121
|
Đầu côn cho máy phân tích đàn hồi cục máu
|
22.727.250
|
22.727.250
|
0
|
365 ngày
|
|
122
|
Cóng phản ứng cho máy sinh hóa
|
17.281.000
|
17.281.000
|
0
|
365 ngày
|
|
123
|
Màng bơm cao su cho máy sinh hóa
|
17.023.600
|
17.023.600
|
0
|
365 ngày
|
|
124
|
Que khuấy dạng L cho máy sinh hóa
|
5.154.600
|
5.154.600
|
0
|
365 ngày
|
|
125
|
Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa
|
32.568.800
|
32.568.800
|
0
|
365 ngày
|
|
126
|
Kim hút hoá chất cho máy sinh hóa
|
11.596.200
|
11.596.200
|
0
|
365 ngày
|
|
127
|
Xy-lanh hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa
|
12.592.800
|
12.592.800
|
0
|
365 ngày
|
|
128
|
Dây bơm nhu động cho máy sinh hóa
|
10.551.200
|
10.551.200
|
0
|
365 ngày
|
|
129
|
Kim hút bệnh phẩm cho máy sinh hóa
|
10.935.100
|
10.935.100
|
0
|
365 ngày
|
|
130
|
Xy-lanh hút hóa chất cho máy sinh hó
|
15.986.300
|
15.986.300
|
0
|
365 ngày
|
|
131
|
Vỏ Xy-lanh cho máy sinh hóa
|
4.147.000
|
4.147.000
|
0
|
365 ngày
|
|
132
|
Điện cực Sodium cho máy sinh hóa
|
19.723.200
|
19.723.200
|
0
|
365 ngày
|
|
133
|
Điện cực Potassium cho máy sinh hóa
|
20.136.900
|
20.136.900
|
0
|
365 ngày
|
|
134
|
Điện cực Chloride cho máy sinh hóa
|
19.723.200
|
19.723.200
|
0
|
365 ngày
|
|
135
|
Điện cực tham chiếu cho máy sinh hóa
|
41.675.550
|
41.675.550
|
0
|
365 ngày
|
|
136
|
Ống tuýp pha huyền dịch vi khuẩn cho máy định danh và làm kháng sinh đồ
|
30.904.000
|
30.904.000
|
0
|
365 ngày
|
|
137
|
Bộ chuẩn cho máy cấy máu
|
15.675.000
|
15.675.000
|
0
|
365 ngày
|
|
138
|
Ống lưu giữ chủng cho máy cấy máu
|
6.678.000
|
6.678.000
|
0
|
365 ngày
|
|
139
|
Film X_quang khô 20x25 cm (phim khô)
|
140.000.000
|
140.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
140
|
Film X_quang khô 25x30 cm (phim khô)
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
141
|
Film X_quang khô 35x43 cm (phim khô)
|
4.620.000
|
4.620.000
|
0
|
365 ngày
|
|
142
|
Film X-quang nhạy 24x30 (phim ướt)
|
3.400.000
|
3.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
143
|
Film X-quang nhạy 30x40 (phim ướt)
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
144
|
Bộ cảm biến đo huyết áp động mạch và bộ phận cảm biến nhiệt
|
180.000.000
|
180.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
145
|
Catheter động mạch đùi có đầu nhận cảm biến áp lực và nhiệt độ
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
146
|
Bao giày phẩu thuật dùng một lần
|
1.089.000
|
1.089.000
|
0
|
365 ngày
|
|
147
|
Áo phẩu thuật dùng một lần
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
148
|
Đĩa nuôi cấy tế bào, đường kính 100mm
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
149
|
Găng tay y tế không bột
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
150
|
Màng lọc tế bào 40µl
|
43.686.000
|
43.686.000
|
0
|
365 ngày
|
|
151
|
Màng lọc tế bào 70µl
|
43.686.000
|
43.686.000
|
0
|
365 ngày
|
|
152
|
Ống li tâm 15ml tiệt trùng
|
15.440.000
|
15.440.000
|
0
|
365 ngày
|
|
153
|
Pipete 10ml
|
18.750.000
|
18.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
154
|
Pipete 5ml
|
22.080.000
|
22.080.000
|
0
|
365 ngày
|
|
155
|
Cuộn nhám có dính kích thước 2,5cm
|
4.546.500
|
4.546.500
|
0
|
365 ngày
|
|
156
|
Cuộn nhám có dính kích thước 5cm
|
8.190.000
|
8.190.000
|
0
|
365 ngày
|
|
157
|
Cuộn dán có dính kích thước 2,5cm
|
9.093.000
|
9.093.000
|
0
|
365 ngày
|
|
158
|
Cuộn dán có dính kích thước 5cm
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
365 ngày
|
|
159
|
Tấm nhựa thông minh dẻo 1,6mm
|
68.460.000
|
68.460.000
|
0
|
365 ngày
|
|
160
|
Tấm nhựa thông minh dẻo 2mm
|
93.450.000
|
93.450.000
|
0
|
365 ngày
|
|
161
|
Tấm nhựa thông minh cứng 3,2mm
|
51.660.000
|
51.660.000
|
0
|
365 ngày
|
|
162
|
Tấm nhựa thông minh cứng 2,4mm
|
32.865.000
|
32.865.000
|
0
|
365 ngày
|
|
163
|
Tấm nhựa thông minh cứng đa năng 3,2mm
|
16.537.500
|
16.537.500
|
0
|
365 ngày
|
|
164
|
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ lớn sử dụng cho máy hút áp lực âm
|
1.550.000.000
|
1.550.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
165
|
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ nhỏ sử dụng cho máy hút áp lực âm
|
193.500.000
|
193.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
166
|
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm kèm đầu hút dịch có cảm biến áp lực – cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm
|
1.060.000.000
|
1.060.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
167
|
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ nhỏ sử dụng cho máy hút áp lực âm
|
162.000.000
|
162.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
168
|
Bộ xốp điều trị vết thương áp lực âm tưới rửa có phòng ngừa tổn thương da - cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm
|
1.380.000.000
|
1.380.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
169
|
Bộ xốp làm sạch và điều trị vết thương áp lực âm 3 lớp dạng tổ ong - cỡ vừa sử dụng cho máy hút áp lực âm
|
440.000.000
|
440.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
170
|
Bình chứa dịch vết thương có gel 500mL và có khoang cảm biến áp lực sử dụng cho máy hút áp lực âm
|
1.137.500.000
|
1.137.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
171
|
Bộ tim phổi nhân tạo ECMO
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
172
|
Canuyn động mạch cho bộ tim phổi nhân tạo ECMO
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
173
|
Canuyn tĩnh mạch cho bộ tim phổi nhân tạo ECMO
|
67.500.000
|
67.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
174
|
Bàn chải phòng mổ
|
3.850.000
|
3.850.000
|
0
|
365 ngày
|
|
175
|
Bản cực trung tính dùng 1 lần cho dao mổ điện (kèm cáp)
|
400.000.000
|
400.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
176
|
Băng dán cá nhân
|
1.100.000
|
1.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
177
|
Băng dính y tế màu nâu, bề rộng 2.5cm
|
250.000
|
250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
178
|
Bao đo huyết áp máy monitor cho người lớn
|
46.200.000
|
46.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
179
|
Bộ đo huyết áp cơ bằng tay cho người lớn
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
180
|
Bao đo huyết áp máy monitor cho trẻ em
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
365 ngày
|
|
181
|
Bầu khí dung sử dụng một lần
|
6.142.500
|
6.142.500
|
0
|
365 ngày
|
|
182
|
Bộ dây máy thở dùng 1 lần
|
51.450.000
|
51.450.000
|
0
|
365 ngày
|
|
183
|
Bộ dây thở silicon người lớn cho máy gây mê
|
88.200.000
|
88.200.000
|
0
|
365 ngày
|
|
184
|
Bộ dây thở silicon người lớn cho máy thở
|
89.700.000
|
89.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
185
|
Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy gây mê
|
29.400.000
|
29.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
186
|
Bộ dây thở silicon trẻ em cho máy thở
|
29.900.000
|
29.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
187
|
Bộ đo huyết áp cơ bằng tay cho trẻ em
|
2.940.000
|
2.940.000
|
0
|
365 ngày
|
|
188
|
Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA dùng 1 lần
|
2.273.775.000
|
2.273.775.000
|
0
|
365 ngày
|
|
189
|
Hệ thống dẫn lưu dung dịch rửa vết thương dành cho máy hút áp lực âm có truyền rửa sử dụng cho máy hút áp lực âm
|
288.000.000
|
288.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
190
|
Bóng bóp Ambu người lớn có mask
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
191
|
Bóng bóp Ambu trẻ em có mask
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
192
|
Bóng đèn hồng ngoại
|
2.250.000
|
2.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
193
|
Bóng đèn cực tím
|
3.800.000
|
3.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
194
|
Bóng đèn mổ
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
195
|
Cảm biến lưu lượng (Flow sensor) cho máy thở
|
190.000.000
|
190.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
196
|
Cảm biến SPO2 cho máy theo dõi bệnh nhân
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
197
|
Cảm biến SPo2 máy theo dõi SPO2 cầm tay
|
77.500.000
|
77.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
198
|
Cáp điện tim cho máy monitor
|
11.500.000
|
11.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
199
|
Dây hút dịch phẫu thuật
|
44.997.000
|
44.997.000
|
0
|
365 ngày
|
|
200
|
Dây truyền dịch dùng cho máy truyền dịch
|
310.000.000
|
310.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
201
|
Điện cực điện tim
|
47.250.000
|
47.250.000
|
0
|
365 ngày
|
|
202
|
Đinh kischner các cỡ
|
5.500.000
|
5.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
203
|
Filter lọc khuẩn lọc virus
|
86.467.500
|
86.467.500
|
0
|
365 ngày
|
|
204
|
Filter lọc khuẩn và làm ẩm NL
|
38.587.500
|
38.587.500
|
0
|
365 ngày
|
|
205
|
Gạc bông đắp vết thương 15cm x 20cm
|
18.190.000
|
18.190.000
|
0
|
365 ngày
|
|
206
|
Gạc bông đắp vết thương 20cm x 20cm
|
24.940.000
|
24.940.000
|
0
|
365 ngày
|
|
207
|
Gạc củ ấu Fi 30mm, 1 lớp đã tiệt trùng
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
365 ngày
|
|
208
|
Gạc phẫu thuật 10x10, 12 lớp đã tiệt trùng
|
80.400.000
|
80.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
209
|
Gạc phẫu thuật ổ bụng 30x40, 8 lớp đã tiệt trùng
|
170.520.000
|
170.520.000
|
0
|
365 ngày
|
|
210
|
Gạc phẫu thuật ổ bụng
20 cm x 75 cm x 8 Lớp chưa tiệt trùng
|
230.000.000
|
230.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
211
|
Giấy điện tim 6 cần
|
4.725.000
|
4.725.000
|
0
|
365 ngày
|
|
212
|
Giấy in cho máy nước tiểu
|
4.600.000
|
4.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
213
|
Hộp an toàn đựng vật sắc nhọn dùng một lần
|
21.450.000
|
21.450.000
|
0
|
365 ngày
|
|
214
|
Khí Oxy lỏng y tế
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
215
|
Khí Oxy y tế đóng chai 10 lít
|
11.400.000
|
11.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
216
|
Khí Oxy y tế đóng chai 40 lít
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
217
|
Khí Argon y tế
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
218
|
Lưỡi dao cho lấy da chạy điện
|
176.000.000
|
176.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
219
|
Lưỡi dao mổ các số 10-20
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
220
|
Mask thanh quản 2 nòng
|
414.330.000
|
414.330.000
|
0
|
365 ngày
|
|
221
|
Miếng dán vô trùng trong suốt, có xẻ rãnh, cố định kim luồn
|
6.615.000
|
6.615.000
|
0
|
365 ngày
|
|
222
|
Mask thở không xâm nhập cho máy gây mê
|
40.500.000
|
40.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
223
|
Ống mở khí quản bóng quả lê, có hút dịch
|
1.150.000.000
|
1.150.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
224
|
Ống nội khí quản hút dịch bóng quả lê
|
119.997.000
|
119.997.000
|
0
|
365 ngày
|
|
225
|
Ống nội khí quản xoắn có lò xo, số 6.0; 5,5
|
66.150.000
|
66.150.000
|
0
|
365 ngày
|
|
226
|
Ống hút dịch cho máy
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
365 ngày
|
|
227
|
Pin cúc áo
|
450.000
|
450.000
|
0
|
365 ngày
|
|
228
|
Pin tiểu AA
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
229
|
Pin tiểu AAA
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
230
|
Pin trung
|
13.600.000
|
13.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
231
|
Que thử đường máu
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
232
|
Tay dao cắt đốt
|
176.500.000
|
176.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
233
|
Thớt khía da mắt lưới
|
45.000.000
|
45.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
234
|
Vôi sôda cho máy gây mê
|
43.785.000
|
43.785.000
|
0
|
365 ngày
|
|
235
|
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 0
|
2.772.000
|
2.772.000
|
0
|
365 ngày
|
|
236
|
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 3.0
|
5.544.000
|
5.544.000
|
0
|
365 ngày
|
|
237
|
Chỉ khâu không tiêu tổng hợp đơn sợi số 7/0
|
5.472.000
|
5.472.000
|
0
|
365 ngày
|
|
238
|
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi số 3.0
|
13.680.000
|
13.680.000
|
0
|
365 ngày
|
|
239
|
Chỉ khâu tiêu chậm đơn sợi số 4.0
|
10.872.000
|
10.872.000
|
0
|
365 ngày
|
|
240
|
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi số 6/0
|
24.480.000
|
24.480.000
|
0
|
365 ngày
|
|
241
|
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 5/0
|
16.560.000
|
16.560.000
|
0
|
365 ngày
|
|
242
|
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi số 6/0
|
13.104.000
|
13.104.000
|
0
|
365 ngày
|
|
243
|
Đầu hút dịch phẫu thuật
|
472.500
|
472.500
|
0
|
365 ngày
|
|
244
|
Túi đặt ngực hình tròn bề mặt trơn các cỡ
|
269.640.000
|
269.640.000
|
0
|
365 ngày
|
|
245
|
Bàn chải kèm gạc, kèm ống hút có kiểm soát
|
1.575.000
|
1.575.000
|
0
|
365 ngày
|
|
246
|
Băng foam kháng khuẩn, cỡ nhỏ
|
681.344.000
|
681.344.000
|
0
|
365 ngày
|
|
247
|
Băng foam kháng khuẩn, cỡ vừa
|
5.223.634.000
|
5.223.634.000
|
0
|
365 ngày
|
|
248
|
Băng foam kháng khuẩn, cỡ lớn
|
6.918.263.000
|
6.918.263.000
|
0
|
365 ngày
|
|
249
|
Băng foam thấm hút có viền, hình vuông, cỡ vừa
|
2.787.750.000
|
2.787.750.000
|
0
|
365 ngày
|
|
250
|
Băng gạc với sợi đa thấm hút và lớp bạc kháng khuẩn, cỡ trung
|
875.000.000
|
875.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
251
|
Băng hậu phẫu co giãn 4 chiều
|
465.876.000
|
465.876.000
|
0
|
365 ngày
|
|
252
|
Băng kháng khuẩn siêu thấm hút, cỡ nhỏ
|
512.464.000
|
512.464.000
|
0
|
365 ngày
|
|
253
|
Băng kháng khuẩn siêu thấm hút, cỡ lớn
|
5.252.753.000
|
5.252.753.000
|
0
|
365 ngày
|
|
254
|
Băng siêu thấm hút, cỡ vừa
|
1.201.725.000
|
1.201.725.000
|
0
|
365 ngày
|
|
255
|
Băng siêu thấm hút, cỡ lớn
|
1.330.350.000
|
1.330.350.000
|
0
|
365 ngày
|
|
256
|
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn chứa bạc sulfat, cỡ nhỏ
|
379.000.000
|
379.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
257
|
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn chứa bạc sulfat, cỡ vừa
|
2.325.000.000
|
2.325.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
258
|
Băng xốp dán vết thương kháng khuẩn chứa bạc sulfat, cỡ lớn
|
1.095.000.000
|
1.095.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
259
|
Băng xốp dán vết thương tiết dịch, cỡ nhỏ
|
76.500.000
|
76.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
260
|
Băng xốp dán vết thương tiết dịch, cỡ vừa
|
335.000.000
|
335.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
261
|
Băng xốp vết thương dạng polyurethane, có Sodium alginate và silver nitrate, cỡ vừa
|
359.100.000
|
359.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
262
|
Băng xốp vết thương dạng polyurethane, có Sodium alginate và silver nitrate, cỡ nhỏ
|
411.125.000
|
411.125.000
|
0
|
365 ngày
|
|
263
|
Băng xốp vết thương Polyurethane, có Sodium alginate, cỡ nhỏ
|
20.724.000
|
20.724.000
|
0
|
365 ngày
|
|
264
|
Băng xốp vết thương Polyurethane, có Sodium alginate, cỡ vừa
|
83.688.000
|
83.688.000
|
0
|
365 ngày
|
|
265
|
Băng xốp vết thương Polyurethane, có Sodium alginate, cỡ lớn
|
594.132.000
|
594.132.000
|
0
|
365 ngày
|
|
266
|
Bộ băng xốp dính thấm hút dành cho vết thương mở bụng
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
267
|
Bộ đo huyết áp xâm lấn 1 đường
|
104.600.000
|
104.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
268
|
Bộ dụng cụ dẫn lưu phân
|
192.500.000
|
192.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
269
|
Bộ Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu, thể tích nhỏ
|
2.000.000.000
|
2.000.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
270
|
Bộ Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu, thể tích vừa
|
3.000.000.000
|
3.000.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
271
|
Bộ truyền kiểm soát giảm đau PCA dùng một lần, dung tích lớn
|
7.455.000.000
|
7.455.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
272
|
Bộ xốp điều trị vết thương bằng áp lực âm cơ học
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
273
|
Da nhân tạo che phủ vết thương tạm thời,
|
980.000.000
|
980.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
274
|
Dây cho ăn chất liệu Polyurethane
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
275
|
Dung dịch bảo vệ và hỗ trợ điều trị tổn thương da thể tích nhỏ
|
33.000.000
|
33.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
276
|
Dung dịch khử khuẩn chứa natri clorid, 150ml
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
277
|
Dung dịch khử khuẩn chứa natri clorid, 500ml
|
1.520.000.000
|
1.520.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
278
|
Dung dịch làm ẩm vết thương chứa polyhexamethylene biguanide hydrochloride, 250ml
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
279
|
Dung dịch làm mềm vết thương và ngăn ngừa biofilm chứa polihexanide và betain, 350ml
|
365.000.000
|
365.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
280
|
Dung dịch rửa vết thương chứa axit hypochlorous và natri hypochlorous, 1000ml
|
425.000.000
|
425.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
281
|
Dung dịch rửa vết thương berberin hydroclorid và nano bạc, 150ml
|
95.000.000
|
95.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
282
|
Dung dịch rửa vết thương chứa dược liệu, 300ml
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
283
|
Dung dịch rửa vết thương chứa hypochlorous acid, 500ml
|
930.000.000
|
930.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
284
|
Dung dịch xịt vết thương chứa dược liệu, 50ml
|
81.000.000
|
81.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
285
|
Gạc chống dính chứa parafin, loại nhỏ
|
64.800.000
|
64.800.000
|
0
|
365 ngày
|
|
286
|
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, loại nhỏ
|
225.000.000
|
225.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
287
|
Gạc vết thương có nano bạc kháng khuẩn, loại vừa
|
4.950.000.000
|
4.950.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
288
|
Gạc xốp thấm hút chứa nano bạc và polyhexamethylene biguanide hydrochloride (PHMB), loại nhỏ
|
304.500.000
|
304.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
289
|
Gạc xốp thấm hút chứa nano bạc và polyhexamethylene biguanide hydrochloride (PHMB), loại vừa
|
598.500.000
|
598.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
290
|
Gel bôi dùng ngoài chứa nano curcumin, 5ml
|
243.000.000
|
243.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
291
|
Gel bôi trị sẹo, 10ml
|
1.837.500.000
|
1.837.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
292
|
Gel bôi trị sẹo, 15ml
|
1.382.500.000
|
1.382.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
293
|
Gel bôi vết thương hở, 15g
|
204.000.000
|
204.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
294
|
Gel bôi vết thương hở, 30g
|
1.080.000.000
|
1.080.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
295
|
Gel bôi vết thương chứa hypochlorous acid, 50g
|
324.000.000
|
324.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
296
|
Gel bôi vết thương chứa nano bạc, 20g
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
297
|
Gel bôi vết thương chứa nano bạc, 30g
|
625.000.000
|
625.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
298
|
Gel chăm sóc vết thương chứa polyhexamethylene biguanide hydrochloride (PHMB) và Poloxamer 188, 30ml
|
495.000.000
|
495.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
299
|
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm chứa polihexanide và betain, 30ml
|
425.000.000
|
425.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
300
|
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm chứa polihexanide và betain, 50g
|
382.500.000
|
382.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
301
|
Gel làm mềm vết thương và loại bỏ biofilm chứa polihexanide và betain, 250g
|
1.500.000.000
|
1.500.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
302
|
Gel hỗ trợ điều trị viêm da và chứng khô da chứa tri-solve P, leniphenol, sodium hyaluronate, 50ml
|
729.000.000
|
729.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
303
|
Gel hỗ trợ làm lành vết thương, không chứa polihexanide và betain, 30ml
|
1.125.000.000
|
1.125.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
304
|
Gel hỗ trợ liền vết thương hở, không chứa nano bạc, 20g
|
470.000.000
|
470.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
305
|
Gel Silicone để hỗ trợ phòng ngừa và trị sẹo, 20ml
|
298.000.000
|
298.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
306
|
Ghim khâu da
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
307
|
Hộp trị liệu vết thương bằng áp lực âm, 150ml
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
308
|
Gel kháng khuẩn chứa bạc nitrate điều trị vết thương, 30g
|
393.600.000
|
393.600.000
|
0
|
365 ngày
|
|
309
|
Màng cellulose vi khuẩn y tế, cỡ vừa
|
790.000.000
|
790.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
310
|
Miếng băng gạc chứa sợi nano biocellulose và nano bạc dùng cho vết bỏng, cỡ vừa
|
2.000.000.000
|
2.000.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
311
|
Miếng băng kháng khuẩn, cỡ nhỏ
|
619.104.600
|
619.104.600
|
0
|
365 ngày
|
|
312
|
Miếng cấy ghép mũi
|
585.900.000
|
585.900.000
|
0
|
365 ngày
|
|
313
|
Miếng dán silicone làm mờ sẹo, cỡ nhỏ
|
149.400.000
|
149.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
314
|
Miếng dán silicone trị sẹo, cỡ vừa
|
133.500.000
|
133.500.000
|
0
|
365 ngày
|
|
315
|
Miếng silicon cấy ghép mũi
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
365 ngày
|
|
316
|
Nước muối điện hoá, 500ml
|
875.000.000
|
875.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
317
|
Phin lọc khuẩn, lọc virus thường loại 2
|
56.700.000
|
56.700.000
|
0
|
365 ngày
|
|
318
|
Phin lọc khuẩn, lọc virus và làm ấm, làm ẩm
|
294.000.000
|
294.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
319
|
Túi đặt ngực loại 4
|
444.937.500
|
444.937.500
|
0
|
365 ngày
|
|
320
|
Túi độn mông
|
396.270.000
|
396.270.000
|
0
|
365 ngày
|
|
321
|
Túi độn ngực chứa gel
|
4.101.300.000
|
4.101.300.000
|
0
|
365 ngày
|
|
322
|
Túi đựng dịch tiêu hao cỡ đại
|
17.221.050
|
17.221.050
|
0
|
365 ngày
|
|
323
|
Gel siêu âm
|
178.000
|
178.000
|
0
|
365 ngày
|
|
324
|
Giấy in ảnh siêu âm
|
840.000
|
840.000
|
0
|
365 ngày
|
|
325
|
Bông mỡ
|
623.250
|
623.250
|
0
|
365 ngày
|
|
326
|
Dây garo cao su 7,5cm
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
365 ngày
|
|
327
|
Bộ dẫn lưu áp lực âm
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
328
|
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại dài
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
329
|
Ống thông trong lọc máu cỡ 6.5F loại ngắn
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
365 ngày
|
|
330
|
Ống thông trong lọc máu cỡ 8F
|
28.000.000
|
28.000.000
|
0
|
365 ngày
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Chúng ta chẳng bao giờ biết được giá trị của nước cho tới khi giếng cạn khô. "
Thomas Fuller
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh Viện Bỏng quốc gia Lê Hữu Trác đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.