Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Tên dự án là: Sửa chữa nhà lớp học, nhà hiệu bộ và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Tống Phan Thời gian thực hiện hợp đồng là : 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện (Nguồn Sự nghiệp giáo dục) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 60 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Tiểu học Tống Phan; Địa chỉ: xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Phù Cừ, địa chỉ: thị trấn Trần Cao, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên, số 8 đường Chùa Chuông, TP Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên; Điện thoại: 0221.3863.456 Fax: 0221.3550843 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trường Tiểu học Tống Phan, Địa chỉ: xã Tống Phan, huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 75 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình dân dụng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | + Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng trở lên. | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.188,916 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280,2559 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 296,1581 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 798,3806 | m2 |
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.188,916 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 280,2559 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 576,414 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.987,2966 | m2 |
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 597,234 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,286 | m3 |
| 11 | Bê tông lót nền, M100, đá 2x4, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,115 | m3 |
| 12 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 597,234 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,1 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,1 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,438 | tấn |
| 16 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 320 | lỗ |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,408 | m3 |
| 18 | Sản suất cửa nhựa lõi thép- Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm + Phụ kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50,4 | m2 |
| 19 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ mở quay kính an toàn dày 6,38mm + Phụ kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24 | m2 |
| 20 | Sản xuất vách nhựa lõi thép - kính an toàn dày 6,38mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,8 | m2 |
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,2 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,5696 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,8 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,5696 | m2 |
| 25 | Nhân công tháo dỡ dây và bóng điện cũ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | công |
| 26 | Tháo dỡ quạt trần cũ (vận dụng tính đơn giá nhân công tháo dỡ) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt cầu dao một chiều 100 Ampe | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26 | cái |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt (cầu thang) | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 37 | Đế âm tường | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 39 | Lắp lốp gắn trần 20W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt trần -80W | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 622 | m |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | m |
| 47 | Gia công, đóng cọc chống sét | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cọc |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 870 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 25mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 120 | m |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93 | cấu kiện |
| 2 | Nạo vét bùn hố ga bằng thủ công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,592 | m3 bùn |
| 3 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,9552 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đan | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1143 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan rãnh, ĐK ≤10mm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2363 | tấn |
| 6 | Lắp đặt tấm đan trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 93 | 1cấu kiện |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,0504 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18,64 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7802 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,9791 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,4743 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3096 | 100m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,9613 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,9674 | m2 |
| 15 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,4997 | m2 |
| 16 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3641 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0347 | 100m2 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8583 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,0168 | m2 |
| 20 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,1415 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB40 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,073 | m3 |
| 22 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 7T | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8873 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển hỗn hợp cát mịn, cát vàng gia cố xi măng từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8873 | 100m3 |
| 24 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8873 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.845,29 | m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,7088 | 100m2 |
| 27 | Bạt che chắn công trình | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 670,878 | m2 |
| 28 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,733 | m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76,733 | m3 |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đầm bàn |
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
1 |
Máy đầm bàn |
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
2 |
Máy đầm dùi |
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy trộn vữa |
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông |
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy khoan bê tông |
Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong nhà) | 1.188,916 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (ngoài nhà) | 280,2559 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột (ngoài nhà) | 296,1581 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 798,3806 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 5 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 1.188,916 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | 280,2559 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 576,414 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 8 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.987,2966 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 9 | Phá dỡ gạch lát nền | 597,234 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 31,286 | m3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 11 | Bê tông lót nền, M100, đá 2x4, PCB30 | 31,115 | m3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 12 | Lát nền, sàn gạch granit 600x600 | 597,234 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 13 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 47,1 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 47,1 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 15 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | 0,438 | tấn | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 16 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dài tường ≤11cm, tiết diện lỗ ≤0,04m2 | 320 | lỗ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 1,408 | m3 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 18 | Sản suất cửa nhựa lõi thép- Cửa đi 2 cánh mở quay kính an toàn dày 6,38mm + Phụ kiện | 50,4 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 19 | Sản xuất cửa nhựa lõi thép - Cửa sổ mở quay kính an toàn dày 6,38mm + Phụ kiện | 24 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 20 | Sản xuất vách nhựa lõi thép - kính an toàn dày 6,38mm | 19,8 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 21 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 94,2 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | 28,5696 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 23 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 43,8 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 28,5696 | m2 | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 25 | Nhân công tháo dỡ dây và bóng điện cũ | 7 | công | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 26 | Tháo dỡ quạt trần cũ (vận dụng tính đơn giá nhân công tháo dỡ) | 30 | cái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 27 | Lắp đặt tủ điện tổng | 1 | hộp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 28 | Lắp đặt cầu dao một chiều 100 Ampe | 1 | bộ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | 1 | cái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | 2 | cái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 10 | cái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây KT 100x100x50mm | 12 | hộp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 33 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 34 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 26 | cái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 1 hạt (cầu thang) | 4 | cái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 36 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 50 | cái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 37 | Đế âm tường | 12 | hộp | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 38 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 40 | bộ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 39 | Lắp lốp gắn trần 20W | 16 | bộ | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 40 | Lắp đặt quạt trần -80W | 30 | cái | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 41 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x1,5mm2 | 622 | m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 42 | Lắp đặt dây dẫn CXV 3x1,5mm2 | 48 | m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 43 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x2,5mm2 | 200 | m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 44 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 2x4mm2 | 100 | m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 45 | Lắp đặt dây dẫn CXV 2x16mm2 | 120 | m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 46 | Lắp đặt dây tiếp địa 1x10mm2 | 15 | m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 47 | Gia công, đóng cọc chống sét | 1 | cọc | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 48 | Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 20mm | 870 | m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 49 | Lắp đặt ống nhựa chìm, ĐK 25mm | 120 | m | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V | ||
| 50 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | 93 | cấu kiện | Yêu cầu chỉ dẫn kỹ thuật chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Những ký ức đã cũ, nhưng khi nhìn lại, người ta vẫn sẽ thấy yêu thương đó hiện hữu. Người ta không thể quên. Chỉ là người ta chấp nhận nó thoáng qua cuộc đời mình như một áng mây trôi cuối ngày…. "
Elvis_Nguyễn
Sự kiện trong nước: Đại hội đại biểu toàn quốc lần thứ ba Đảng Lao động Việt Nam, tiến hành từ ngày 5 đến 10-9-1960 tại thủ đô Hà Nội. Tham dự đại hội có 525 đại biểu chính thức và 51 đại biểu dự khuyết, thay mặt 50 vạn Đảng viên toàn quốc. Trong diễn văn khai mạc, Chủ tịch Hồ Chí Minh đã chỉ rõ: "Đại hội lần này là Đại hội xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Bắc và đấu tranh hoà bình thống nhất nước nhà". Người nêu lên hai nhiệm vụ chiến lược của cách mạng Việt Nam, Người hoan nghênh tinh thần quốc tế vô sản giữa các nước xã hội chủ nghĩa, các Đảng cộng sản. Người kêu gọi toàn Đảng đoàn kết chặt chẽ, động viên toàn dân hoàn thành mọi nhiệm vụ của đất nước. Đại hội quyết định sửa đổi Điều lệ Đảng, để xây dựng Đảng phù hợp với yêu cầu của giai đoạn Cách mạng mới và bầu ra Ban Chấp hành Trung ương gồm 43 uỷ viên chính thức và 28 uỷ viên dự khuyết. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng lần thứ nhất bầu Hồ Chủ tịch làm Chủ tịch Đảng, đồng chí Lê Duẩn làm Bí thư thứ nhất Ban Chấp hành Trung ương.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CADICO đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.