Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 11:10 06/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Trụ sở Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4 Địa chỉ 38 Lê Thành Phương-Nha Trang-Khánh Hoà
Gói thầu
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Đợt 2 Dự ánTrụ sở Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4 Địa chỉ 38 Lê Thành Phương-Nha Trang-Khánh Hoà
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn Sản xuất kinh doanh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
13:00 26/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
180 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:05 06/09/2022
đến
13:00 26/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
13:00 26/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
440.000.000 VND
Bằng chữ
Bốn trăm bốn mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/09/2022 (24/04/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 4
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Trụ sở Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4 Địa chỉ 38 Lê Thành Phương-Nha Trang-Khánh Hoà
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn Sản xuất kinh doanh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 4 , địa chỉ: 11 Hoàng Hoa Thám – TP. Nha Trang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: - Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ số 11 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần xây dựng AMA, địa chỉ số 52/55 tổ 24 Tây Bắc, phường Vĩnh Hải, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Không áp dụng (Chủ đầu tư tự thực hiện); + Tư vấn lập E-HSMT: Không áp dụng (Chủ đầu tư tự thực hiện); + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Không áp dụng (Chủ đầu tư tự thực hiện); + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Không áp dụng (Chủ đầu tư tự thực hiện); - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ số 11 Hoàng Hoa Thám, phường Lộc Thọ, TP Nha Trang, Khánh Hòa.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 4 , địa chỉ: 11 Hoàng Hoa Thám – TP. Nha Trang
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
a) Trong HSĐXKT: Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. b) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của thiết bị chính: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với thiết bị nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà cung cấp đối với thiết bị chính quan trọng gồm: thang máy, điều hòa không khí + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật của thang máy, điều hòa không khí
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 440.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4   Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
12 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 43.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.500.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ VNĐ. hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30 tỷ VNĐ. (Nhà thầu phải nộp xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương thể hiện việc hoàn thành hợp đồng gồm các thông tin chính sau: + Tên công trình/ Hạng mục công trình; + Quy mô và các hạng mục thực hiện + Giá trị hợp đồng Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND.

Loại công trình: Công trình dân dụng
Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3);- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II;- Có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng.75
2Phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng1- Đã là Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.53
3Phụ trách phần MEP2- Đã tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.33
4Kỹ sư trắc địa1- Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành trắc địa.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp.33
5Phụ trách chất lượng1- Đã là kỹ sư trưởng/Phụ trách chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng.53
6Phụ trách công tác ATLĐ1- Đã tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn– vệ sinh lao động/bảo hộ lao động hoặc có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước);32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APHẦN XÂY LẮP - Phần kết cấu
1Thi công cọc vây D300 (khoan tạo lỗ; đổ BTCT cọc M400, đá 1x2; đổ dung dịch bentonit…)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.726,95m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12,4100m3
3Đắp đất công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7,73100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ xaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,9100m3
5San bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,9100m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm37,237m3
7Bê tông móng, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm234,724m3
8Bê tông tường, chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm42,11m3
9GCLD (Gia công lắp dựng) cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,606tấn
10GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25,466tấn
11GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,94tấn
12Bê tông cột, tiết diện cột Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm33,41m3
13Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm80,16m3
14GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4,181tấn
15GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16,565tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm225,676m3
17GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,416tấn
18GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21,982tấn
19GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,102tấn
20Bê tông gạch vỡTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm55,328m3
21Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm219,362m3
22GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm31,002tấn
23GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,068tấn
24Bê tông cầu thang thường, mương nước, ram dốc đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,448m3
25GCLD cốt thép cầu thang, mương nước, ram dốc đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,513tấn
26GCLD cốt thép cầu thang, mương nước, ram dốc đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,574tấn
27Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,224m3
28GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,369tấn
29GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,32tấn
30Cung cấp và lắp đặt đan khung thép, kích thước 1200x300mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10tấm
31Xây gạch nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,348m3
32Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,901m3
33Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm113,277m3
34Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm60,381m3
35Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm213,914m3
36Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25,044m3
37Trát tường ngoài bằng vữa XM M75 dày 20Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.957,468m2
38Trát tường ngoài bằng vữa XM M75 dày 15Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.632,878m2
39Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có hồ dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.896,6m2
40Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có hồ dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.789,5m2
41Bả bằng bột bả vào tường ngoàiTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.957,468m2
42Bả bằng bột bả vào tường trongTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.632,878m2
43Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.686,1m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.957,468m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6.318,978m2
46Công tác ốp gạch granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x80, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm82,206m2
47Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x40m2, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5,581m2
48Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm505,411m2
49Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x30m2, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,356m2
50Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm257,067m2
51Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cầu thang, bậc cấp, bệ rửaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm267,914m2
52Công tác ốp đá hộc vào tường, cột vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23,98m2
53Lát nền, sàn, gạch granite, kích thước 80x80, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.553,501m2
54Lát nền, sàn, gạch granite, kích thước 40x40m2, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm303,402m2
55Lát nền, sàn, gạch granite nhám, kích thước 80x80, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm91,278m2
56Lát nền, sàn, gạch granite, kích thước 30x30, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm124,883m2
57Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm236,948m2
58Lát đá granite, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,84m2
59Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm448,091m2
60Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm448,091m2
61Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (Trần thạch cao khung chìm phẳng alpha, phụ kiện đồng bộ, 1 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn gyproc 9mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1.571,481m2
62Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm (Trần thạch cao khung chìm chống ẩm phẳng alpha, phụ kiện đồng bộ, 1 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn gyproc 9mm chống ẩm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm124,883m2
63SXLD cửa đi bản lề sàn 2 cánh + vách kính cố định, kính cường lực 8ly (kính chống cháy EI60) bao gồm PKKK (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12m2
64SXLD cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8ly bao gồm PKKK (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm115,874m2
65SXLD cửa sắt chống cháy EI90, có cơ cấu tự động đóng bao gồm PKKK (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm33,502m2
66SXLD cửa sắt 1 cánh mở sơn màu ghi, bao gồm PKKK (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,264m2
67SXLD cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8ly, bao gồm PKKT (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,5m2
68SXLD Lam nhôm trang trí (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,6m2
69SXLD vách kính cố định, khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8ly (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm185,4m2
70SXLD Hệ lam trang trí, sắt hộp 100x100 sơn giả gỗ (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm98,43m2
71SXLD Hệ lam trang trí, sắt hộp 50x100 sơn giả gỗ, bao gồm ô sắt kính lấy sáng (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm120,3m2
72CCLD tấm Alumin ốp ngoài sơn đen(chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,72m2
73SXLD Lan can kính cường lực 8ly (chi tiết theo thết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm69,546m2
74SXLD Lan can sắt hộp (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm39,119m2
75SXLD Tay vịn gỗ lan can kính cường lực (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm38,46md
76SXLD Vách ngăn vệ sinh tấm ceamboard (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm96,573m2
77SXLD Biểu tượng ngành điện (chi tiết theo thiết kế)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
78Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18,858100m2
79Hầm tự hoại1Trọn bộ
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,371100m3
81Đắp đất công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,032100m3
82Vận chuyển đất thừa đổ xaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,339100m3
83San bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,339100m3
84Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,15m3
85Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11,808m3
86GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,086tấn
87GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,686tấn
88Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,08m2
89Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14,08m2
90Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,36m2
91Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27,36m2
92Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34,4m2
93Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,4m2
94Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,4m2
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,176m3
96Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,666m3
97Vận chuyển đất thừa đổ xaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,005100m3
98San bãi thảiTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,005100m3
99Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,147m3
100Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,147m3
101Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,108m3
102Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cấu kiện
103Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,27m3
104Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3m2
105Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,48m2
BPHẦN XÂY LẮP - Bể xử lý nước sinh hoạt & PCCC
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2,125m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40,547m3
3Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,051m3
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cấu kiện
5Bê tông xà dầm móng, chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3,9m3
6GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,154tấn
7GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,432tấn
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm75,966m2
9Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36,8m2
10Quét dung dịch chống thấm bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm151,46m2
CPHẦN XÂY LẮP - Bể xử lý nước thải
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,31100m3
2Đắp đất công trìnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,001100m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,72m3
4Bê tông móng, chiều rộng Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9,738m3
5Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,086m3
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cấu kiện
7Bê tông xà dầm móng chiều cao Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,28m3
8GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm0,558tấn
9GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1,074tấn
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm60,36m2
11Ngâm nước xi măng chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10,8m2
12Quét dung dịch chống thấm bể nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm49,56m2
DHỆ THỐNG ĐIỆN - Thiết bị chiếu sáng và ổ cắm
1Đèn tube bóng led 18W-1.2m-1700lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm49bộ
2Đèn tube bóng led 10W-0.6m-850lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3bộ
3Đèn tube vỏ mica bóng led 36W-1.2m-IP65Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3bộ
4Đèn ốp trần bóng led 18W-D360xH80-1600lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17bộ
5Đèn ốp trần bóng led cảm biến 18WTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22bộ
6Đèn downlight cảm biến bóng led 9WTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm49bộ
7Đèn downlight led 12W-D138xH50-930lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18bộ
8Đèn downlight led 9W-D138xH50-650lmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm113bộ
9Đèn led panel 600x600-29W-3400LumenTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm167bộ
10Đèn pha bóng led 80W-IP67Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3bộ
11Quạt đảo trần 3 tốc độ + dimmerTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
12Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30cái
13Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32cái
14Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
15Mặt 4 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
16Ổ cắm đôi, 16A có lỗ nối đất + nắp chắn nước, kèm phụ kiện âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
17Ổ cắm đôi, 16A có lỗ nối đất, kèm phụ kiện âm tườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm192cái
18Ổ cắm đôi, 16A có lỗ nối đất, có nắp đậy kèm phụ kiện âm sànTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm132cái
19Hộp nối dâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm510hộp
EHỆ THỐNG ĐIỆN - Dây dẫn và ống luồn dây
1Cáp CXV-4x240,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40m
2Cáp CXV-4x50,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm42m
3Cáp CXV-4x16,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm70m
4Cáp CXV-4x10,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm130m
5Cáp CXV-4x8,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm120m
6Cáp CXV-4x6,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm70m
7Cáp CXV-4x4,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15m
8Cáp CXV-4x2,5mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25m
9Cáp CXV-2x8,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm75m
10Cáp CXV-2x6,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30m
11Cáp CXV-2x4,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm120m
12Cáp CXV-2x2,5mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm30m
13Cáp CXV/FR-4x150, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25m
14Cáp CXV/FR-4x10, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5m
15Cáp CXV/FR-4x4, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm70m
16Cáp CXV/FR-3x4, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10m
17Cáp CXV/FR-2x2.5, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m
18Dây CV-120,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40m
19Dây CV-95,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25m
20Dây CV-25,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm42m
21Dây CV-16,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm70m
22Dây CV-10,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm135m
23Dây CV-8,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm195m
24Dây CV-6,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm100m
25Dây CV-4,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.000m
26Dây CV-2,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.100m
27Dây CV-1,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3.200m
28Khay cáp sơn tĩnh điện 200x100x2.0Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14m
29Khay cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.0Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m
30Thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x2.0Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm34m
31Trunking 100x100 thép mạ kẽm ngoài trời chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10m
32Ống luồn PVC-D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2.000m
33Ống luồn PVC-D25Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm700m
34Ống luồn PVC-D32Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm300m
35Ống HDPE 105/80Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18m
FHỆ THỐNG ĐIỆN - Vật tư tủ điện
1MCCB-4P-400A-50kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
2MCCB-3P-200A-36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
3MCCB-3P-185A-36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
4MCCB-3P-125A-36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
5MCCB-3P-63A-36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
6MCCB-3P-50A-36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
7MCCB-3P-40A-36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
8MCCB-3P-32A-36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
9MCCB-3P-25A-36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
10MCCB-3P-16A-36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
11MCCB-2P-16A-36kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
12MCCB-3P-125A-25kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
13MCCB-3P-50-18kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
14MCB-3P-63A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
15MCB-3P-50A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
16MCB-3P-40A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
17MCB-3P-32A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
18MCCB-3P-32A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
19MCB-3P-25A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
20MCB-3P-16A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
21MCB-3P-10A-10kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
22MCB-3P-40A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
23MCB-3P-32A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
24MCB-3P-25A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
25MCB-3P-10A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
26MCB-2P-40A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
27MCB-2P-32A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
28MCB-2P-25A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
29MCB-2P-16A-6kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
30MCB-3P-40A-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
31MCB-2P-32A-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
32MCB-2P-32A-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
33MCB-2P-40A-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
34MCB-2P-25A-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
35MCB 1P-25A-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
36MCB 1P-16A-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
37MCB 1P-10A-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm89cái
38MCB-1P-16A-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
39RCBO 2P-25A-30mA-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm43cái
40RCBO 2P-16A-30mA-4.5kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17cái
41Contactor 3P-50A/500VTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
42Contactor 3P-32A/500V + tiếp điểm phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
43Contactor 3P-10A/500V + tiếp điểm phụTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
44Biến áp 1 pha 220V/24VTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
45Biến dòng đo lường 400/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
46Biến dòng bảo vệ 400/5ATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4bộ
47Rơ le bảo vệ quá dòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
48Rơ le bảo vệ chạm đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
49Rơ le điện áp 24VTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
50Rơ le thời gian 220VTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
51Rơ le nhiệt 32ATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
52Rơ le nhiệt 12ATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
53Bộ chuyển mạch 3 vị tríTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
54Bộ nút ấn 2 phímTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
55Van phao điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
56Bộ shunt tripTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
57Đồng hồ đa năng đo(A,V,Kva,kVAr...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
58Vol kế 500VTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
59Chuyển mạch điện ápTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
60Chống sét lan truyền 3P+N-20kATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
61Cầu chì 2ATheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45cái
62Bộ đèn báo pha(xanh đỏ vàng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15bộ
63Tủ bù 5 cấp 5x20kVArTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
64Bộ điều khiển tủ bùTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
65Tủ kim loại sơn tĩnh điện C2100xR2000xS800 trọn bộ(thanh cái + phụ kiện)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1tủ
66Tủ kim loại sơn tĩnh điệnTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14tủ
67Tủ điện âm tường 20 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5tủ
68Tủ điện âm tường 8 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5tủ
69Tủ điện âm tường 7 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1tủ
70Tủ điện âm tường 6 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9tủ
71Tủ điện âm tường 4 moduleTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1tủ
72Phụ kiện đầy đủ để lắp đặt hệ thống điện (tắc kê, kẹp ống….)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
GHỆ THỐNG ĐIỆN - Phần tiếp địa
1Cọc thép mạ đồng D16, L=2.4mTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cọc
2Dây CV-120Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m
3Dây M-70Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17,5m
4Hộp kiểm tra điện trởTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
5Hộp hóa chất hàn hóa nhiệt loại 150gTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6hộp
HHỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC- Cụm bơm cấp nước sinh hoạt
1Ống nhựa PPR DN90- PN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8m
2Ống nhựa PPR DN63- PN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50m
3Tê nhựa PPR 90-90x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
4Tê nhựa PPR 90-63x63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
5Tê nhựa PPR 90-63x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
6Cút nhựa PPR 90-DN90Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
7Cút nhựa PPR 90-DN63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12cái
8Đầu nối ren trong nhựa PPR DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
9Nối giảm đồng tâm thép D50x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
10Nối giảm (lệch) tâm thép D80x65Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
11Khớp chống rung Inox D90mm (80mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
12Khớp chống rung Inox D63mm (50mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
13Lupe hút Inox DN90 (80mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
14Y lọc Inox DN90 (80mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
15Van khóa thép DN90 (80mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
16Van khóa thép DN63 (50mm)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
17Van 1 chiều thép DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
18Van búa thép (chống va) DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
19Đầu nối bích PPR DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm11cái
20Đầu nối bích PPR DN63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12cái
21Bích thép rỗng DN80Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm13cái
22Bích thép rỗng DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12cái
23Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
24Van bi DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
25Role phaoTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
26Bệ đỡ lò xo quán tínhTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bộ
27Bệ đỡ máy bơm BTCT M200Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bộ
IHỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Cụm bơm thoát nước mưa
1Ống nhựa PPR DN 75 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m
2Ống nhựa PPR DN 63 - PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4m
3Tê nhựa PPR 90-75x63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
4Cút nhựa PPR 90-DN75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
5Nút bịt nhựa PPR DN75Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
6Van khóa thép DN50 (nối ren)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
7Van 1 chiều thép DN50 (nối bích)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
8Khớp chống rung DN50 nối bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
9Rắc co 1 đầu ren ngoài DN63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
10Đầu nối ren ngoài PPR DN63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
11Nối 2 đầu ren ngoài PPR DN63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
12Đầu nối bích PPR DN63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
13Bích thép rỗng DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
14Hệ thống điều khiển bơm tủ điện, cáp điện, cảm biếnTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
JHỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Thiết bị
1Lavabo ( van góc + vòi + bộ xả Inox)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21bộ
2Xí bệt ( van góc + bộ vòi xịt Inox)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22bộ
3Tiểu treo ( van + bộ xả Inox)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19bộ
4Bộ vòi + tắm sen InoxTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bộ
5Bộ vòi tắm nước nóng trực tiếpTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
6Chậu rửa Inox ( vòi Inox + bộ xả)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3bộ
7Vòi nước Inox D20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bộ
8Vòi nước Inox D15mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm19bộ
9Bộ dây + vòi tưới cây tự độngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bộ
10Phụ kiện phòng vệ sinh (bộ 7 món)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16cái
11Bộ phễu thu nước sàn Inox D80Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
12Bộ phễu thu nước sàn Inox D50Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm62cái
13Bầu thu nước sân thượng D220x80Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7cái
14Bầu thu nước sân thượng D220x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
15Bồn nước Inox 2500l ( cả giá đỡ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1bể
16Máy bơm điện Q=12m3/H-46m-7.5hpTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bộ
17Bơm tăng áp biến tầng Qmin 75l/p-12m ( trọn bộ theo catalog: đường ống, van, bình tích áp, tủ điều khiển,...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cụm
18Bơm chìm Inox (250l/p-12m-3hp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2bộ
KHỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Cấp nước lạnh
1Ống nhựa PPR DN63-PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8m
2Ống nhựa PPR DN50-PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m
3Ống nhựa PPR DN40-PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12m
4Ống nhựa PPR DN32-PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8m
5Ống nhựa PPR DN25-PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm110m
6Ống nhựa PPR DN20-PN10Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm270m
7Tê nhựa PPR 90-63x63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
8Tê nhựa PPR 90-63x50Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
9Tê nhựa PPR 90-50x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
10Tê nhựa PPR 90-50x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
11Tê nhựa PPR 90-40x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
12Tê nhựa PPR 90-40x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
13Tê nhựa PPR 90-32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
14Tê nhựa PPR 90-25x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm15cái
15Tê nhựa PPR 90-25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36cái
16Tê nhựa PPR 90-20x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm32cái
17Cút nhựa PPR 90-DN63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
18Cút nhựa PPR 90-DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
19Cút nhựa PPR 90-DN40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
20Cút nhựa PPR 90-DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm42cái
21Cút nhựa PPR 90-DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm136cái
22Cút 1 đầu ren PPR 90-DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm79cái
23Nối giảm nhựa PPR DN63x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
24Nối giảm nhựa PPR DN63x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
25Nối giảm nhựa PPR DN50x40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
26Nối giảm nhựa PPR DN40x32Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
27Nối giảm nhựa PPR DN32x25Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
28Nối giảm nhựa PPR DN25x20Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25cái
29Van khóa PPR (lạnh) DN63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
30Van khóa PPR (lạnh) DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
31Van khóa PPR (lạnh) DN40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
32Van khóa PPR (lạnh) DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
33Van khóa PPR (lạnh) DN20Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
34Van 1 chiều Inox DN32 nối renTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
35Van phao thép DN50 nối bíchTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
36Đầu nối bích PPR DN63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
37Mặt bích thép rỗng DN50Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
38Đầu nối ren ngoài PPR DN 63Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
39Đầu nối ren ngoài PPR DN40Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
40Đầu nối ren PPR DN25Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
41Cụm đồng hồ nước + 2van khóa + hộp van và phụ kiện + ống cấp phía sau đồng hồTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cụm
LHỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước thải
1Ống nhựa uPVC DN168-PN9Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4m
2Ống nhựa uPVC DN140-PN9Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm90m
3Ống nhựa uPVC DN114-PN9Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm80m
4Ống nhựa uPVC DN90-PN9Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm120m
5Ống nhựa uPVC DN60-PN9Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm120m
6Ống nhựa uPVC DN42-PN9Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm90m
7Tê nhựa uPVC 90-140x140Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
8Tê nhựa uPVC 45-140x140Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
9Tê nhựa uPVC 45-140x114Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16cái
10Tê nhựa uPVC 45-140x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
11Tê nhựa uPVC 45-140x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14cái
12Tê nhựa uPVC 45-114x114Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm22cái
13Tê nhựa uPVC 45-114x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
14Tê nhựa uPVC 45-114x42Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7cái
15Tê nhựa uPVC 90-90x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
16Tê nhựa uPVC 90-90x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
17Tê nhựa uPVC 45-90x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm56cái
18Tê nhựa uPVC 90-90x42Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10cái
19Tê nhựa uPVC 90-60x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
20Tê nhựa uPVC 45-60x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm58cái
21Tê nhựa uPVC 90-60x42Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4cái
22Tê nhựa uPVC 90-42x42Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7cái
23Cút nhựa uPVC 45-DN140Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm14cái
24Cút nhựa uPVC 45-DN114Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm66cái
25Cút nhựa uPVC 90-DN90Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
26Cút nhựa uPVC 45-DN90Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm17cái
27Cút nhựa uPVC 90-DN60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm46cái
28Cút nhựa uPVC 45-DN60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm100cái
29Cút nhựa uPVC 90-DN42Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm61cái
30Cút nhựa uPVC 45-DN42Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm86cái
31Nối rút uPVC DN140x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
32Nối rút uPVC DN114x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
33Nối rút uPVC DN90x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2cái
34Nối rút uPVC DN60x42Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm40cái
35Bộ Co chữ S nhựa uPVC DN60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50cái
36Đầu nối ren trong nhựa uPVC DN60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm50cái
37Thông tắc ống ngang uPVC DN140Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
38Thông tắc ống ngang uPVC DN114Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
39Thông tắc ống ngang uPVC DN90Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
40Thông tắc ống ngang uPVC DN60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm18cái
41Thông tắc - kiểm tra ống đứng DN114Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
42Van ngăn mùi DN140Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1cái
MHỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước mưa
1Ống nhựa uPVC DN168-PN9Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm16m
2Ống nhựa uPVC DN114-PN9Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm36m
3Ống nhựa uPVC DN90-PN9Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm150m
4Ống nhựa uPVC DN60-PN9Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm20m
5Ống nhựa uPVC DN42-PN9Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4m
6Ống nhựa uPVC DN27-PN9Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm4m
7Tê nhựa uPVC 90-114x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
8Tê nhựa uPVC 90-90x90Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8cái
9Tê nhựa uPVC 90-90x60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
10Tê nhựa uPVC 90-90x42Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3cái
11Cút nhựa uPVC 90-DN114Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
12Cút nhựa uPVC 90-DN90Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm24cái
13Cút nhựa uPVC 90-DN60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27cái
14Cút nhựa uPVC 90-DN42Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6cái
15Nắp chụp nhựa uPVC 90-DN90Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm5cái
16Đầu nối ren uPVC DN90Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm9cái
17Đầu nối ren uPVC DN60Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm65cái
NHỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Phần thiết bị máy lạnh trung tâm
1Dàn nóng điều hòa trung tâm công suất lạnh 22.4 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Dàn
2Dàn nóng điều hòa trung tâm công suất lạnh 61.5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Dàn
3Dàn nóng điều hòa trung tâm công suất lạnh 67 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Dàn
4Dàn nóng điều hòa trung tâm công suất lạnh 45 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Dàn
5Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 11.2 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Dàn
6Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 4.5 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Dàn
7Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 5.6 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Dàn
8Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 7.1 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm12Dàn
9Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 9.0 kWTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm8Dàn
10Mặt nạ dàn lạnh Cassette âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29Bộ
11Bộ chia gas dàn nóng trung tâmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Bộ
12Bộ chia gas dàn lạnhTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25Bộ
13Remote có dây cho dàn lạnh Casstte âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29Bộ
14Bộ điều khiển trung tâm I-Touch ManagerTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm29Bộ
15Tủ điều khiển hệ thống điều hòa (vỏ tủ, kích thước phù hợp)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Tủ
OHỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ gió thải
1Quạt hút EAF 300(m3/phút)@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
2Quạt hút EAF 150(m3/phút)@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm23Cái
3Quạt hút EAF 100(m3/phút)@50PaTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
4Miệng gió EAG 700x150(KTC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm10Cái
5Louver EAL 1600x400 (KTC) +LCCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
6Louver EAL 1050x400 (KTC) +LCCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Cái
7Louver EAG 400x200 (KTC) +LCCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm3Cái
8Louver EAG 250x150 (KTC) +LCCTTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
9Ống gió sử dụng Tole dày 0.75mm, tiêu âm trong dày 25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28,5m2
10Ống gió thẳng tôn tráng kẽm z8 dày 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm119m2
11Ống gió mềm không cách nhiệt D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm57m
12Vật tư phụ đầy đủ để lắp đặt hệ gió thải (ti, cùm, nẹp, silicon, băng keo bạc, băng keo trong,….)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1
PHỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ ống gas
1Ống đồng Ø6.4mm dày 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27m
2Ống đồng Ø9.52mm dày 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm305m
3Ống đồng Ø12.7mm dày 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm77m
4Ống đồng Ø15.88mm dày 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm185m
5Ống đồng Ø19.05mm dày 0.8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm89m
6Ống đồng Ø22.2 mm dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm84m
7Ống đồng Ø28.58mm dày 1.2 mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm62m
8Ống đồng Ø34.9mm dày 1.2mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41m
9Trunking ống đồng bằng tôn mạ kẽm dày 1mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1
QHỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Cách nhiệt + cách ẩm simili ống đồng
1Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D6mm dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm27m
2Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D10mm dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm305m
3Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D13mm dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm77m
4Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D16mm dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm185m
5Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D19mm dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm89m
6Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D22mm dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm84m
7Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D28mm dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm62m
8Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D35mm dày 19mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm41m
9Vật tư phụ đầy đủ để lắp đặt hệ ống đồng (băng keo trong, ô xi, gas, bạc hàn, ti, cùm...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1
RHỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ ống nước ngưng tụ
1Ống nước ngưng tụ D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm118m
2Ống nước ngưng tụ D34mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm106m
3Ống nước ngưng tụ D42mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28m
4Ống nước ngưng tụ D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm88m
SHỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Cách nhiệt + cách ẩm simili ống nước
1Bảo ôn ống nước D28mm dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm118m
2Bảo ôn ống nước D34mm dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm106m
3Bảo ôn ống nước D42mm dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm28m
4Bảo ôn ống nước D60mm dày 10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm88m
5Vật tư phụ hệ nước để lắp đặt (ti, tán, cùm, co, lơ,keo dán,….)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1
THỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ dây điện điều khiển
1Dây tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng 2x1Cx1.5 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm500m
2Dây remote 2x1Cx0.75 mm2Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm200m
3Ống cứng/ mềm D20Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm660m
4Vật tư phụ hệ điện đầy đủ để lắp đặt (băng keo điện, co, nối, cùm, vít, …)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1
UHỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ cấp gió tươi
1Ống gió thẳng tôn tráng kẽm z8 dày 0.58mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm101,8m2
2Louver FAL 550x200 (KTC)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm2Cái
3Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm21Cái
4Ống gió mềm không cách nhiệt D150Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm52,5m
5Vật tư phụ đầy đủ để lắp đặt hệ cấp gió tươi (ti, cùm, nẹp, silicon, băng keo bạc, băng keo trong,….)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1
VHỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ khác
1Giá treo dàn lạnh âm trầnTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm25Bộ
2Gas R410A nạp thêmTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm45kg
3Bệ đỡ bê tông cho dàn nóngTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm7Bộ
WPHÒNG CHỐNG MỐI
1Chống mối toàn công trình (Phòng chống mối phân đàn tạo tổ mới hoặc xâm nhập từ ngoài vào và từ dưới lên...)Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Trọn bộ
XTHANG MÁY
1Thang máy tải khách, tải trọng 750kg ( khoảng 11 người). Tốc độ 90m/phút. Điểm dừng 9 điểm.Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm1Bộ
YCỔNG XẾP, MOTOR (KHÔNG RAY)
1Cổng xếp Inox – 304, chiều cao 1m, động cơ phù hợpTheo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm6,3mdài
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Cần cẩu bánh hơi > 16TSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn1
2Máy đào cọc BarrretteSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn1
3Máy khoan cọc nhồiSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn1
4Cần trục tháp >= 8TSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn1
5Máy cắt gạch đá 1,7 kWSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt4
6Máy cắt uốn cốt thép 5 kWSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
7Máy dầm dùi 1,5 kWSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
8Máy đào 1,25 m3Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn1
9Máy đầm bàn 1 kWSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
10Máy đầm đất cầm tay 70 kgSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
11Máy hàn xoay chiều 23 kWSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
12Máy trộn bê tông 250 lítSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
13Máy trộn vữa 150 lítSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt2
14Máy thăng vận > 3TSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn1
15Ô tô tải tự đổ 5TSẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Cần cẩu bánh hơi > 16T
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
1
2
Máy đào cọc Barrrette
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
1
3
Máy khoan cọc nhồi
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
1
4
Cần trục tháp >= 8T
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
1
5
Máy cắt gạch đá 1,7 kW
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
4
6
Máy cắt uốn cốt thép 5 kW
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
2
7
Máy dầm dùi 1,5 kW
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
2
8
Máy đào 1,25 m3
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
1
9
Máy đầm bàn 1 kW
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
2
10
Máy đầm đất cầm tay 70 kg
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
2
11
Máy hàn xoay chiều 23 kW
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
2
12
Máy trộn bê tông 250 lít
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
2
13
Máy trộn vữa 150 lít
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt
2
14
Máy thăng vận > 3T
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
1
15
Ô tô tải tự đổ 5T
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Thi công cọc vây D300 (khoan tạo lỗ; đổ BTCT cọc M400, đá 1x2; đổ dung dịch bentonit…)
1.726,95 m Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng
12,4 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
3 Đắp đất công trình
7,73 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
4 Vận chuyển đất thừa đổ xa
3,9 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
5 San bãi thải
3,9 100m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
6 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150
37,237 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
7 Bê tông móng, chiều rộng móng
234,724 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
8 Bê tông tường, chiều dày
42,11 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
9 GCLD (Gia công lắp dựng) cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,606 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
10 GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép
25,466 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
11 GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm
2,94 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
12 Bê tông cột, tiết diện cột
33,41 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
13 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao
80,16 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
14 GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
4,181 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
15 GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
16,565 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
16 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400
225,676 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
17 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
5,416 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
18 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
21,982 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
19 GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao
1,102 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
20 Bê tông gạch vỡ
55,328 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
21 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400
219,362 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
22 GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép
31,002 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
23 GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
0,068 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
24 Bê tông cầu thang thường, mương nước, ram dốc đá 1x2, mác 250
38,448 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
25 GCLD cốt thép cầu thang, mương nước, ram dốc đường kính cốt thép
0,513 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
26 GCLD cốt thép cầu thang, mương nước, ram dốc đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
3,574 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
27 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250
3,224 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
28 GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép
0,369 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
29 GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao
2,32 tấn Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
30 Cung cấp và lắp đặt đan khung thép, kích thước 1200x300mm
10 tấm Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
31 Xây gạch nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao
11,348 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
32 Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày
10,901 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
33 Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày
113,277 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
34 Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày
60,381 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
35 Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày
213,914 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
36 Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao
25,044 m3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
37 Trát tường ngoài bằng vữa XM M75 dày 20
1.957,468 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
38 Trát tường ngoài bằng vữa XM M75 dày 15
2.632,878 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
39 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có hồ dầu
1.896,6 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có hồ dầu
1.789,5 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
41 Bả bằng bột bả vào tường ngoài
1.957,468 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
42 Bả bằng bột bả vào tường trong
2.632,878 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần
3.686,1 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
44 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
1.957,468 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
45 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ
6.318,978 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
46 Công tác ốp gạch granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x80, vữa XM mác 75
82,206 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
47 Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x40m2, vữa XM mác 75
5,581 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
48 Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75
505,411 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
49 Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x30m2, vữa XM mác 75
34,356 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm
50 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường
257,067 m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 349

Ra mắt gói VIP9
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây