Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN XÂY DỰNG ĐIỆN 4 |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Tên dự án là: Trụ sở Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4 Địa chỉ 38 Lê Thành Phương-Nha Trang-Khánh Hoà Thời gian thực hiện hợp đồng là : 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn Sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Trong HSĐXKT: Nhà thầu cần phải nộp kèm theo HSDT các tài liệu để chứng minh khả năng đáp ứng các nội dung quy định tại Chương III của E-HSMT và các quy định khác theo quy định của HSMT. Các tài liệu khác bao gồm: tài liệu chứng minh năng lực nhân sự chủ chốt, máy móc thiết bị thi công. b) Tài liệu chứng minh sự đáp ứng của thiết bị chính: + Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) đối với thiết bị nhập khẩu, Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) của nhà cung cấp đối với thiết bị chính quan trọng gồm: thang máy, điều hòa không khí + Tài liệu về đặc tính kỹ thuật của thang máy, điều hòa không khí |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 180 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 440.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 23.2 | Xếp hạng nhà thầu: nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của chủ đầu tư, Người có thẩm quyền, Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4, địa chỉ: số 11 Hoàng Hoa Thám, Lộc Thọ, Thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa, Số điện thoại: 0258.3563606, số Fax: 0258.3563888. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 12 Tháng |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 43.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.500.000.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ VNĐ. hoặc (ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15 tỷ VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30 tỷ VNĐ. (Nhà thầu phải nộp xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc các giấy tờ tương đương thể hiện việc hoàn thành hợp đồng gồm các thông tin chính sau: + Tên công trình/ Hạng mục công trình; + Quy mô và các hạng mục thực hiện + Giá trị hợp đồng Tất cả tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực.) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 15.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Đã chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3);- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng II;- Có biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên của chỉ huy trưởng. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách trực tiếp thi công phần xây dựng | 1 | - Đã là Chỉ huy trưởng/Phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng II.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách phần MEP | 2 | - Đã tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành trắc địa.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc địa công trình.- Có chứng nhận đã hoàn thành lớp huấn luyện về an toàn - vệ sinh lao động do cơ quan có chức năng cấp. | 3 | 3 |
| 5 | Phụ trách chất lượng | 1 | - Đã là kỹ sư trưởng/Phụ trách chất lượng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng. | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách công tác ATLĐ | 1 | - Đã tham gia ít nhất ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (được nêu tại điểm 3).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật an toàn– vệ sinh lao động/bảo hộ lao động hoặc có Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (Được huấn luyện định kỳ đầy đủ theo hệ khung quy định của nhà nước); | 3 | 2 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng theo đơn giá cố định)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY LẮP - Phần kết cấu | |||
| 1 | Thi công cọc vây D300 (khoan tạo lỗ; đổ BTCT cọc M400, đá 1x2; đổ dung dịch bentonit…) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.726,95 | m |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12,4 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7,73 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,9 | 100m3 |
| 5 | San bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,9 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 37,237 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 234,724 | m3 |
| 8 | Bê tông tường, chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42,11 | m3 |
| 9 | GCLD (Gia công lắp dựng) cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,606 | tấn |
| 10 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,466 | tấn |
| 11 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,94 | tấn |
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,41 | m3 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80,16 | m3 |
| 14 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4,181 | tấn |
| 15 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16,565 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 225,676 | m3 |
| 17 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,416 | tấn |
| 18 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21,982 | tấn |
| 19 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,102 | tấn |
| 20 | Bê tông gạch vỡ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 55,328 | m3 |
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 219,362 | m3 |
| 22 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 31,002 | tấn |
| 23 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,068 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường, mương nước, ram dốc đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,448 | m3 |
| 25 | GCLD cốt thép cầu thang, mương nước, ram dốc đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,513 | tấn |
| 26 | GCLD cốt thép cầu thang, mương nước, ram dốc đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,574 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,224 | m3 |
| 28 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,369 | tấn |
| 29 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,32 | tấn |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đan khung thép, kích thước 1200x300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | tấm |
| 31 | Xây gạch nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,348 | m3 |
| 32 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,901 | m3 |
| 33 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113,277 | m3 |
| 34 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,381 | m3 |
| 35 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 213,914 | m3 |
| 36 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25,044 | m3 |
| 37 | Trát tường ngoài bằng vữa XM M75 dày 20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.957,468 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài bằng vữa XM M75 dày 15 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.632,878 | m2 |
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có hồ dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.896,6 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có hồ dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.789,5 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.957,468 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.632,878 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.686,1 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.957,468 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6.318,978 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x80, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 82,206 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x40m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5,581 | m2 |
| 48 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 505,411 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x30m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,356 | m2 |
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 257,067 | m2 |
| 51 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào cầu thang, bậc cấp, bệ rửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 267,914 | m2 |
| 52 | Công tác ốp đá hộc vào tường, cột vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23,98 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, gạch granite, kích thước 80x80, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.553,501 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch granite, kích thước 40x40m2, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 303,402 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch granite nhám, kích thước 80x80, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 91,278 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, gạch granite, kích thước 30x30, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 124,883 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 236,948 | m2 |
| 58 | Lát đá granite, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,84 | m2 |
| 59 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 448,091 | m2 |
| 60 | Quét Sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 448,091 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm (Trần thạch cao khung chìm phẳng alpha, phụ kiện đồng bộ, 1 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn gyproc 9mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1.571,481 | m2 |
| 62 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung chìm chống ẩm (Trần thạch cao khung chìm chống ẩm phẳng alpha, phụ kiện đồng bộ, 1 lớp tấm thạch cao tiêu chuẩn gyproc 9mm chống ẩm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 124,883 | m2 |
| 63 | SXLD cửa đi bản lề sàn 2 cánh + vách kính cố định, kính cường lực 8ly (kính chống cháy EI60) bao gồm PKKK (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m2 |
| 64 | SXLD cửa đi khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8ly bao gồm PKKK (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 115,874 | m2 |
| 65 | SXLD cửa sắt chống cháy EI90, có cơ cấu tự động đóng bao gồm PKKK (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 33,502 | m2 |
| 66 | SXLD cửa sắt 1 cánh mở sơn màu ghi, bao gồm PKKK (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,264 | m2 |
| 67 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8ly, bao gồm PKKT (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,5 | m2 |
| 68 | SXLD Lam nhôm trang trí (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,6 | m2 |
| 69 | SXLD vách kính cố định, khung nhôm Xinfa, kính cường lực 8ly (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 185,4 | m2 |
| 70 | SXLD Hệ lam trang trí, sắt hộp 100x100 sơn giả gỗ (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 98,43 | m2 |
| 71 | SXLD Hệ lam trang trí, sắt hộp 50x100 sơn giả gỗ, bao gồm ô sắt kính lấy sáng (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120,3 | m2 |
| 72 | CCLD tấm Alumin ốp ngoài sơn đen(chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,72 | m2 |
| 73 | SXLD Lan can kính cường lực 8ly (chi tiết theo thết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 69,546 | m2 |
| 74 | SXLD Lan can sắt hộp (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 39,119 | m2 |
| 75 | SXLD Tay vịn gỗ lan can kính cường lực (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 38,46 | md |
| 76 | SXLD Vách ngăn vệ sinh tấm ceamboard (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 96,573 | m2 |
| 77 | SXLD Biểu tượng ngành điện (chi tiết theo thiết kế) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 78 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18,858 | 100m2 |
| 79 | Hầm tự hoại | 1 | Trọn bộ | |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,371 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,032 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,339 | 100m3 |
| 83 | San bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,339 | 100m3 |
| 84 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,15 | m3 |
| 85 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11,808 | m3 |
| 86 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,086 | tấn |
| 87 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,686 | tấn |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,08 | m2 |
| 89 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14,08 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,36 | m2 |
| 91 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27,36 | m2 |
| 92 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34,4 | m2 |
| 93 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,4 | m2 |
| 94 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,4 | m2 |
| 95 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,176 | m3 |
| 96 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,666 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | 100m3 |
| 98 | San bãi thải | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,005 | 100m3 |
| 99 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,147 | m3 |
| 100 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,147 | m3 |
| 101 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,108 | m3 |
| 102 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cấu kiện |
| 103 | Xây gạch thẻ 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,27 | m3 |
| 104 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | m2 |
| 105 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,48 | m2 |
| B | PHẦN XÂY LẮP - Bể xử lý nước sinh hoạt & PCCC | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2,125 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40,547 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,051 | m3 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông xà dầm móng, chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3,9 | m3 |
| 6 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,154 | tấn |
| 7 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,432 | tấn |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75,966 | m2 |
| 9 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36,8 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 151,46 | m2 |
| C | PHẦN XÂY LẮP - Bể xử lý nước thải | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,31 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,72 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9,738 | m3 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,086 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cấu kiện |
| 7 | Bê tông xà dầm móng chiều cao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,28 | m3 |
| 8 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 0,558 | tấn |
| 9 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1,074 | tấn |
| 10 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 60,36 | m2 |
| 11 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10,8 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm bể nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49,56 | m2 |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN - Thiết bị chiếu sáng và ổ cắm | |||
| 1 | Đèn tube bóng led 18W-1.2m-1700lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49 | bộ |
| 2 | Đèn tube bóng led 10W-0.6m-850lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 3 | Đèn tube vỏ mica bóng led 36W-1.2m-IP65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 4 | Đèn ốp trần bóng led 18W-D360xH80-1600lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | bộ |
| 5 | Đèn ốp trần bóng led cảm biến 18W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | bộ |
| 6 | Đèn downlight cảm biến bóng led 9W | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 49 | bộ |
| 7 | Đèn downlight led 12W-D138xH50-930lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | bộ |
| 8 | Đèn downlight led 9W-D138xH50-650lm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 113 | bộ |
| 9 | Đèn led panel 600x600-29W-3400Lumen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 167 | bộ |
| 10 | Đèn pha bóng led 80W-IP67 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 11 | Quạt đảo trần 3 tốc độ + dimmer | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Mặt 1 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | cái |
| 13 | Mặt 2 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | cái |
| 14 | Mặt 3 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 15 | Mặt 4 công tắc 10A, công tắc 1 chiều, kèm phụ kiện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 16 | Ổ cắm đôi, 16A có lỗ nối đất + nắp chắn nước, kèm phụ kiện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 17 | Ổ cắm đôi, 16A có lỗ nối đất, kèm phụ kiện âm tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 192 | cái |
| 18 | Ổ cắm đôi, 16A có lỗ nối đất, có nắp đậy kèm phụ kiện âm sàn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 132 | cái |
| 19 | Hộp nối dây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 510 | hộp |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN - Dây dẫn và ống luồn dây | |||
| 1 | Cáp CXV-4x240,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 2 | Cáp CXV-4x50,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | m |
| 3 | Cáp CXV-4x16,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | m |
| 4 | Cáp CXV-4x10,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 130 | m |
| 5 | Cáp CXV-4x8,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 6 | Cáp CXV-4x6,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | m |
| 7 | Cáp CXV-4x4,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | m |
| 8 | Cáp CXV-4x2,5mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 9 | Cáp CXV-2x8,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 75 | m |
| 10 | Cáp CXV-2x6,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 11 | Cáp CXV-2x4,0mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 12 | Cáp CXV-2x2,5mm2; cách điện XLPE vỏ PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 30 | m |
| 13 | Cáp CXV/FR-4x150, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 14 | Cáp CXV/FR-4x10, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | m |
| 15 | Cáp CXV/FR-4x4, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | m |
| 16 | Cáp CXV/FR-3x4, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 17 | Cáp CXV/FR-2x2.5, lớp mica chống cháy cách điện XLPE vỏ FR-PVC 0,6/1kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 18 | Dây CV-120,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | m |
| 19 | Dây CV-95,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | m |
| 20 | Dây CV-25,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | m |
| 21 | Dây CV-16,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 70 | m |
| 22 | Dây CV-10,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 135 | m |
| 23 | Dây CV-8,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 195 | m |
| 24 | Dây CV-6,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | m |
| 25 | Dây CV-4,0mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.000 | m |
| 26 | Dây CV-2,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.100 | m |
| 27 | Dây CV-1,5mm2; cách điện PVC 0,45/0,75kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3.200 | m |
| 28 | Khay cáp sơn tĩnh điện 200x100x2.0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | m |
| 29 | Khay cáp sơn tĩnh điện 150x100x1.0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 30 | Thang cáp sơn tĩnh điện 200x100x2.0 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 34 | m |
| 31 | Trunking 100x100 thép mạ kẽm ngoài trời chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | m |
| 32 | Ống luồn PVC-D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2.000 | m |
| 33 | Ống luồn PVC-D25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 700 | m |
| 34 | Ống luồn PVC-D32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 300 | m |
| 35 | Ống HDPE 105/80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | m |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN - Vật tư tủ điện | |||
| 1 | MCCB-4P-400A-50kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 2 | MCCB-3P-200A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 3 | MCCB-3P-185A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | MCCB-3P-125A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 5 | MCCB-3P-63A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 6 | MCCB-3P-50A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 7 | MCCB-3P-40A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 8 | MCCB-3P-32A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 9 | MCCB-3P-25A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 10 | MCCB-3P-16A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 11 | MCCB-2P-16A-36kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 12 | MCCB-3P-125A-25kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 13 | MCCB-3P-50-18kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 14 | MCB-3P-63A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 15 | MCB-3P-50A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 16 | MCB-3P-40A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 17 | MCB-3P-32A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 18 | MCCB-3P-32A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 19 | MCB-3P-25A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 20 | MCB-3P-16A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 21 | MCB-3P-10A-10kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 22 | MCB-3P-40A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 23 | MCB-3P-32A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 24 | MCB-3P-25A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 25 | MCB-3P-10A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 26 | MCB-2P-40A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 27 | MCB-2P-32A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 28 | MCB-2P-25A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 29 | MCB-2P-16A-6kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 30 | MCB-3P-40A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 31 | MCB-2P-32A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 32 | MCB-2P-32A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 33 | MCB-2P-40A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 34 | MCB-2P-25A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 35 | MCB 1P-25A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 36 | MCB 1P-16A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 37 | MCB 1P-10A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89 | cái |
| 38 | MCB-1P-16A-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 39 | RCBO 2P-25A-30mA-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 43 | cái |
| 40 | RCBO 2P-16A-30mA-4.5kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | cái |
| 41 | Contactor 3P-50A/500V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 42 | Contactor 3P-32A/500V + tiếp điểm phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 43 | Contactor 3P-10A/500V + tiếp điểm phụ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 44 | Biến áp 1 pha 220V/24V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 45 | Biến dòng đo lường 400/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 46 | Biến dòng bảo vệ 400/5A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | bộ |
| 47 | Rơ le bảo vệ quá dòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 48 | Rơ le bảo vệ chạm đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 49 | Rơ le điện áp 24V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 50 | Rơ le thời gian 220V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 51 | Rơ le nhiệt 32A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 52 | Rơ le nhiệt 12A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 53 | Bộ chuyển mạch 3 vị trí | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 54 | Bộ nút ấn 2 phím | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 55 | Van phao điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 56 | Bộ shunt trip | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 57 | Đồng hồ đa năng đo(A,V,Kva,kVAr...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 58 | Vol kế 500V | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 59 | Chuyển mạch điện áp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 60 | Chống sét lan truyền 3P+N-20kA | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 61 | Cầu chì 2A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | cái |
| 62 | Bộ đèn báo pha(xanh đỏ vàng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | bộ |
| 63 | Tủ bù 5 cấp 5x20kVAr | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 64 | Bộ điều khiển tủ bù | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 65 | Tủ kim loại sơn tĩnh điện C2100xR2000xS800 trọn bộ(thanh cái + phụ kiện) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 66 | Tủ kim loại sơn tĩnh điện | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | tủ |
| 67 | Tủ điện âm tường 20 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | tủ |
| 68 | Tủ điện âm tường 8 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | tủ |
| 69 | Tủ điện âm tường 7 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 70 | Tủ điện âm tường 6 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | tủ |
| 71 | Tủ điện âm tường 4 module | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | tủ |
| 72 | Phụ kiện đầy đủ để lắp đặt hệ thống điện (tắc kê, kẹp ống….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN - Phần tiếp địa | |||
| 1 | Cọc thép mạ đồng D16, L=2.4m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cọc |
| 2 | Dây CV-120 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 3 | Dây M-70 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17,5 | m |
| 4 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Hộp hóa chất hàn hóa nhiệt loại 150g | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | hộp |
| H | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC- Cụm bơm cấp nước sinh hoạt | |||
| 1 | Ống nhựa PPR DN90- PN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m |
| 2 | Ống nhựa PPR DN63- PN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | m |
| 3 | Tê nhựa PPR 90-90x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 4 | Tê nhựa PPR 90-63x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 5 | Tê nhựa PPR 90-63x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 6 | Cút nhựa PPR 90-DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 7 | Cút nhựa PPR 90-DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 8 | Đầu nối ren trong nhựa PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Nối giảm đồng tâm thép D50x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 10 | Nối giảm (lệch) tâm thép D80x65 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Khớp chống rung Inox D90mm (80mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Khớp chống rung Inox D63mm (50mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Lupe hút Inox DN90 (80mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Y lọc Inox DN90 (80mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Van khóa thép DN90 (80mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Van khóa thép DN63 (50mm) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Van 1 chiều thép DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Van búa thép (chống va) DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 19 | Đầu nối bích PPR DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 11 | cái |
| 20 | Đầu nối bích PPR DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 21 | Bích thép rỗng DN80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 13 | cái |
| 22 | Bích thép rỗng DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 24 | Van bi DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Role phao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 26 | Bệ đỡ lò xo quán tính | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 27 | Bệ đỡ máy bơm BTCT M200 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| I | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Cụm bơm thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa PPR DN 75 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 2 | Ống nhựa PPR DN 63 - PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 3 | Tê nhựa PPR 90-75x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 4 | Cút nhựa PPR 90-DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 5 | Nút bịt nhựa PPR DN75 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 6 | Van khóa thép DN50 (nối ren) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 7 | Van 1 chiều thép DN50 (nối bích) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Khớp chống rung DN50 nối bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 9 | Rắc co 1 đầu ren ngoài DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 10 | Đầu nối ren ngoài PPR DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Nối 2 đầu ren ngoài PPR DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Đầu nối bích PPR DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 13 | Bích thép rỗng DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 14 | Hệ thống điều khiển bơm tủ điện, cáp điện, cảm biến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| J | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Thiết bị | |||
| 1 | Lavabo ( van góc + vòi + bộ xả Inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | bộ |
| 2 | Xí bệt ( van góc + bộ vòi xịt Inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | bộ |
| 3 | Tiểu treo ( van + bộ xả Inox) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | bộ |
| 4 | Bộ vòi + tắm sen Inox | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 5 | Bộ vòi tắm nước nóng trực tiếp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 6 | Chậu rửa Inox ( vòi Inox + bộ xả) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | bộ |
| 7 | Vòi nước Inox D20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bộ |
| 8 | Vòi nước Inox D15mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 19 | bộ |
| 9 | Bộ dây + vòi tưới cây tự động | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 10 | Phụ kiện phòng vệ sinh (bộ 7 món) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 11 | Bộ phễu thu nước sàn Inox D80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 12 | Bộ phễu thu nước sàn Inox D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62 | cái |
| 13 | Bầu thu nước sân thượng D220x80 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 14 | Bầu thu nước sân thượng D220x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 15 | Bồn nước Inox 2500l ( cả giá đỡ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | bể |
| 16 | Máy bơm điện Q=12m3/H-46m-7.5hp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| 17 | Bơm tăng áp biến tầng Qmin 75l/p-12m ( trọn bộ theo catalog: đường ống, van, bình tích áp, tủ điều khiển,...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cụm |
| 18 | Bơm chìm Inox (250l/p-12m-3hp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | bộ |
| K | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Cấp nước lạnh | |||
| 1 | Ống nhựa PPR DN63-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m |
| 2 | Ống nhựa PPR DN50-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 3 | Ống nhựa PPR DN40-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | m |
| 4 | Ống nhựa PPR DN32-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | m |
| 5 | Ống nhựa PPR DN25-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 110 | m |
| 6 | Ống nhựa PPR DN20-PN10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 270 | m |
| 7 | Tê nhựa PPR 90-63x63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR 90-63x50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR 90-50x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 10 | Tê nhựa PPR 90-50x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 11 | Tê nhựa PPR 90-40x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 12 | Tê nhựa PPR 90-40x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 13 | Tê nhựa PPR 90-32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 14 | Tê nhựa PPR 90-25x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 15 | cái |
| 15 | Tê nhựa PPR 90-25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | cái |
| 16 | Tê nhựa PPR 90-20x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 32 | cái |
| 17 | Cút nhựa PPR 90-DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 18 | Cút nhựa PPR 90-DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 19 | Cút nhựa PPR 90-DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 20 | Cút nhựa PPR 90-DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 42 | cái |
| 21 | Cút nhựa PPR 90-DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 136 | cái |
| 22 | Cút 1 đầu ren PPR 90-DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 79 | cái |
| 23 | Nối giảm nhựa PPR DN63x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 24 | Nối giảm nhựa PPR DN63x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 25 | Nối giảm nhựa PPR DN50x40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 26 | Nối giảm nhựa PPR DN40x32 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 27 | Nối giảm nhựa PPR DN32x25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 28 | Nối giảm nhựa PPR DN25x20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | cái |
| 29 | Van khóa PPR (lạnh) DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 30 | Van khóa PPR (lạnh) DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 31 | Van khóa PPR (lạnh) DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 32 | Van khóa PPR (lạnh) DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 33 | Van khóa PPR (lạnh) DN20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 34 | Van 1 chiều Inox DN32 nối ren | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 35 | Van phao thép DN50 nối bích | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 36 | Đầu nối bích PPR DN63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 37 | Mặt bích thép rỗng DN50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 38 | Đầu nối ren ngoài PPR DN 63 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 39 | Đầu nối ren ngoài PPR DN40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 40 | Đầu nối ren PPR DN25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 41 | Cụm đồng hồ nước + 2van khóa + hộp van và phụ kiện + ống cấp phía sau đồng hồ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cụm |
| L | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước thải | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC DN168-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 2 | Ống nhựa uPVC DN140-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90 | m |
| 3 | Ống nhựa uPVC DN114-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 80 | m |
| 4 | Ống nhựa uPVC DN90-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 5 | Ống nhựa uPVC DN60-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 120 | m |
| 6 | Ống nhựa uPVC DN42-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 90 | m |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-140x140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 45-140x140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC 45-140x114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC 45-140x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 11 | Tê nhựa uPVC 45-140x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 12 | Tê nhựa uPVC 45-114x114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 22 | cái |
| 13 | Tê nhựa uPVC 45-114x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 14 | Tê nhựa uPVC 45-114x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 15 | Tê nhựa uPVC 90-90x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 16 | Tê nhựa uPVC 90-90x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 17 | Tê nhựa uPVC 45-90x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 56 | cái |
| 18 | Tê nhựa uPVC 90-90x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | cái |
| 19 | Tê nhựa uPVC 90-60x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 20 | Tê nhựa uPVC 45-60x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 58 | cái |
| 21 | Tê nhựa uPVC 90-60x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | cái |
| 22 | Tê nhựa uPVC 90-42x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | cái |
| 23 | Cút nhựa uPVC 45-DN140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 14 | cái |
| 24 | Cút nhựa uPVC 45-DN114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 66 | cái |
| 25 | Cút nhựa uPVC 90-DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 26 | Cút nhựa uPVC 45-DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 17 | cái |
| 27 | Cút nhựa uPVC 90-DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 46 | cái |
| 28 | Cút nhựa uPVC 45-DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 100 | cái |
| 29 | Cút nhựa uPVC 90-DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 61 | cái |
| 30 | Cút nhựa uPVC 45-DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 86 | cái |
| 31 | Nối rút uPVC DN140x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 32 | Nối rút uPVC DN114x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| 33 | Nối rút uPVC DN90x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | cái |
| 34 | Nối rút uPVC DN60x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 40 | cái |
| 35 | Bộ Co chữ S nhựa uPVC DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | cái |
| 36 | Đầu nối ren trong nhựa uPVC DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 50 | cái |
| 37 | Thông tắc ống ngang uPVC DN140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 38 | Thông tắc ống ngang uPVC DN114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 39 | Thông tắc ống ngang uPVC DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 40 | Thông tắc ống ngang uPVC DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 18 | cái |
| 41 | Thông tắc - kiểm tra ống đứng DN114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 42 | Van ngăn mùi DN140 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC - Thoát nước mưa | |||
| 1 | Ống nhựa uPVC DN168-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 16 | m |
| 2 | Ống nhựa uPVC DN114-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 36 | m |
| 3 | Ống nhựa uPVC DN90-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 150 | m |
| 4 | Ống nhựa uPVC DN60-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 20 | m |
| 5 | Ống nhựa uPVC DN42-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 6 | Ống nhựa uPVC DN27-PN9 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 4 | m |
| 7 | Tê nhựa uPVC 90-114x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 8 | Tê nhựa uPVC 90-90x90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | cái |
| 9 | Tê nhựa uPVC 90-90x60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 10 | Tê nhựa uPVC 90-90x42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | cái |
| 11 | Cút nhựa uPVC 90-DN114 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 12 | Cút nhựa uPVC 90-DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 24 | cái |
| 13 | Cút nhựa uPVC 90-DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | cái |
| 14 | Cút nhựa uPVC 90-DN42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6 | cái |
| 15 | Nắp chụp nhựa uPVC 90-DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 5 | cái |
| 16 | Đầu nối ren uPVC DN90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 9 | cái |
| 17 | Đầu nối ren uPVC DN60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 65 | cái |
| N | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Phần thiết bị máy lạnh trung tâm | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa trung tâm công suất lạnh 22.4 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Dàn |
| 2 | Dàn nóng điều hòa trung tâm công suất lạnh 61.5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Dàn |
| 3 | Dàn nóng điều hòa trung tâm công suất lạnh 67 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Dàn |
| 4 | Dàn nóng điều hòa trung tâm công suất lạnh 45 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Dàn |
| 5 | Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 11.2 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Dàn |
| 6 | Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 4.5 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Dàn |
| 7 | Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 5.6 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Dàn |
| 8 | Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 7.1 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 12 | Dàn |
| 9 | Dàn lạnh Cassette âm trần công suất lạnh 9.0 kW | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 8 | Dàn |
| 10 | Mặt nạ dàn lạnh Cassette âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | Bộ |
| 11 | Bộ chia gas dàn nóng trung tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Bộ |
| 12 | Bộ chia gas dàn lạnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | Bộ |
| 13 | Remote có dây cho dàn lạnh Casstte âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | Bộ |
| 14 | Bộ điều khiển trung tâm I-Touch Manager | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 29 | Bộ |
| 15 | Tủ điều khiển hệ thống điều hòa (vỏ tủ, kích thước phù hợp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Tủ |
| O | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ gió thải | |||
| 1 | Quạt hút EAF 300(m3/phút)@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 2 | Quạt hút EAF 150(m3/phút)@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 23 | Cái |
| 3 | Quạt hút EAF 100(m3/phút)@50Pa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 4 | Miệng gió EAG 700x150(KTC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 10 | Cái |
| 5 | Louver EAL 1600x400 (KTC) +LCCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 6 | Louver EAL 1050x400 (KTC) +LCCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Cái |
| 7 | Louver EAG 400x200 (KTC) +LCCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 3 | Cái |
| 8 | Louver EAG 250x150 (KTC) +LCCT | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 9 | Ống gió sử dụng Tole dày 0.75mm, tiêu âm trong dày 25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28,5 | m2 |
| 10 | Ống gió thẳng tôn tráng kẽm z8 dày 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 119 | m2 |
| 11 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 57 | m |
| 12 | Vật tư phụ đầy đủ để lắp đặt hệ gió thải (ti, cùm, nẹp, silicon, băng keo bạc, băng keo trong,….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Lô |
| P | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ ống gas | |||
| 1 | Ống đồng Ø6.4mm dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | m |
| 2 | Ống đồng Ø9.52mm dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 305 | m |
| 3 | Ống đồng Ø12.7mm dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77 | m |
| 4 | Ống đồng Ø15.88mm dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 185 | m |
| 5 | Ống đồng Ø19.05mm dày 0.8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89 | m |
| 6 | Ống đồng Ø22.2 mm dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | m |
| 7 | Ống đồng Ø28.58mm dày 1.2 mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62 | m |
| 8 | Ống đồng Ø34.9mm dày 1.2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41 | m |
| 9 | Trunking ống đồng bằng tôn mạ kẽm dày 1mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Cách nhiệt + cách ẩm simili ống đồng | |||
| 1 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D6mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 27 | m |
| 2 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D10mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 305 | m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D13mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 77 | m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D16mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 185 | m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D19mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 89 | m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D22mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 84 | m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D28mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 62 | m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng cách nhiệt xốp, đường kính D35mm dày 19mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 41 | m |
| 9 | Vật tư phụ đầy đủ để lắp đặt hệ ống đồng (băng keo trong, ô xi, gas, bạc hàn, ti, cùm...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| R | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ ống nước ngưng tụ | |||
| 1 | Ống nước ngưng tụ D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118 | m |
| 2 | Ống nước ngưng tụ D34mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106 | m |
| 3 | Ống nước ngưng tụ D42mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | m |
| 4 | Ống nước ngưng tụ D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88 | m |
| S | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Cách nhiệt + cách ẩm simili ống nước | |||
| 1 | Bảo ôn ống nước D28mm dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 118 | m |
| 2 | Bảo ôn ống nước D34mm dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 106 | m |
| 3 | Bảo ôn ống nước D42mm dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 28 | m |
| 4 | Bảo ôn ống nước D60mm dày 10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 88 | m |
| 5 | Vật tư phụ hệ nước để lắp đặt (ti, tán, cùm, co, lơ,keo dán,….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| T | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ dây điện điều khiển | |||
| 1 | Dây tín hiệu từ dàn lạnh đến dàn nóng 2x1Cx1.5 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 500 | m |
| 2 | Dây remote 2x1Cx0.75 mm2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 200 | m |
| 3 | Ống cứng/ mềm D20 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 660 | m |
| 4 | Vật tư phụ hệ điện đầy đủ để lắp đặt (băng keo điện, co, nối, cùm, vít, …) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| U | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ cấp gió tươi | |||
| 1 | Ống gió thẳng tôn tráng kẽm z8 dày 0.58mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 101,8 | m2 |
| 2 | Louver FAL 550x200 (KTC) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 2 | Cái |
| 3 | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 21 | Cái |
| 4 | Ống gió mềm không cách nhiệt D150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 52,5 | m |
| 5 | Vật tư phụ đầy đủ để lắp đặt hệ cấp gió tươi (ti, cùm, nẹp, silicon, băng keo bạc, băng keo trong,….) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | lô |
| V | HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ TRUNG TÂM - Hệ khác | |||
| 1 | Giá treo dàn lạnh âm trần | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 25 | Bộ |
| 2 | Gas R410A nạp thêm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 45 | kg |
| 3 | Bệ đỡ bê tông cho dàn nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 7 | Bộ |
| W | PHÒNG CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Chống mối toàn công trình (Phòng chống mối phân đàn tạo tổ mới hoặc xâm nhập từ ngoài vào và từ dưới lên...) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Trọn bộ |
| X | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang máy tải khách, tải trọng 750kg ( khoảng 11 người). Tốc độ 90m/phút. Điểm dừng 9 điểm. | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 1 | Bộ |
| Y | CỔNG XẾP, MOTOR (KHÔNG RAY) | |||
| 1 | Cổng xếp Inox – 304, chiều cao 1m, động cơ phù hợp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | 6,3 | mdài |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Cần cẩu bánh hơi > 16T | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 2 | Máy đào cọc Barrrette | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 3 | Máy khoan cọc nhồi | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 4 | Cần trục tháp >= 8T | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá 1,7 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy dầm dùi 1,5 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đào 1,25 m3 | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn 1 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay 70 kg | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều 23 kW | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy trộn bê tông 250 lít | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy trộn vữa 150 lít | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy thăng vận > 3T | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
| 15 | Ô tô tải tự đổ 5T | Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn | 1 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Cần cẩu bánh hơi > 16T |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
1 |
2 |
Máy đào cọc Barrrette |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
1 |
3 |
Máy khoan cọc nhồi |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
1 |
4 |
Cần trục tháp >= 8T |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
1 |
5 |
Máy cắt gạch đá 1,7 kW |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
4 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép 5 kW |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
2 |
7 |
Máy dầm dùi 1,5 kW |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
2 |
8 |
Máy đào 1,25 m3 |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
1 |
9 |
Máy đầm bàn 1 kW |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
2 |
10 |
Máy đầm đất cầm tay 70 kg |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
2 |
11 |
Máy hàn xoay chiều 23 kW |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
2 |
12 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
2 |
13 |
Máy trộn vữa 150 lít |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt |
2 |
14 |
Máy thăng vận > 3T |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
1 |
15 |
Ô tô tải tự đổ 5T |
Sẵn sàng huy động; Sử dụng tốt; phải có chứng nhận đăng kiểm hoặc kiểm định còn thời hạn |
1 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thi công cọc vây D300 (khoan tạo lỗ; đổ BTCT cọc M400, đá 1x2; đổ dung dịch bentonit…) | 1.726,95 | m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 12,4 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 3 | Đắp đất công trình | 7,73 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 4 | Vận chuyển đất thừa đổ xa | 3,9 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 5 | San bãi thải | 3,9 | 100m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | 37,237 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | 234,724 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 8 | Bê tông tường, chiều dày | 42,11 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 9 | GCLD (Gia công lắp dựng) cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,606 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 10 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép | 25,466 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 11 | GCLD cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 2,94 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 12 | Bê tông cột, tiết diện cột | 33,41 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 80,16 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 14 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 4,181 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 15 | GCLD cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 16,565 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 400 | 225,676 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 17 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 5,416 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 18 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 21,982 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 19 | GCLD cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,102 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 20 | Bê tông gạch vỡ | 55,328 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 21 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 400 | 219,362 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 22 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 31,002 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 23 | GCLD cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,068 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 24 | Bê tông cầu thang thường, mương nước, ram dốc đá 1x2, mác 250 | 38,448 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 25 | GCLD cốt thép cầu thang, mương nước, ram dốc đường kính cốt thép | 0,513 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 26 | GCLD cốt thép cầu thang, mương nước, ram dốc đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 3,574 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 3,224 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 28 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,369 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 29 | GCLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,32 | tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 30 | Cung cấp và lắp đặt đan khung thép, kích thước 1200x300mm | 10 | tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 31 | Xây gạch nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | 11,348 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 32 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 10,901 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 33 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 113,277 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 34 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 60,381 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 35 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày | 213,914 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 36 | Xây gạch nung 9x9x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao | 25,044 | m3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 37 | Trát tường ngoài bằng vữa XM M75 dày 20 | 1.957,468 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 38 | Trát tường ngoài bằng vữa XM M75 dày 15 | 2.632,878 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 39 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, có hồ dầu | 1.896,6 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, có hồ dầu | 1.789,5 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | 1.957,468 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 42 | Bả bằng bột bả vào tường trong | 2.632,878 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 3.686,1 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.957,468 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6.318,978 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 46 | Công tác ốp gạch granite vào chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x80, vữa XM mác 75 | 82,206 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 47 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 10x40m2, vữa XM mác 75 | 5,581 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 48 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x60, vữa XM mác 75 | 505,411 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 49 | Công tác ốp gạch granite vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 30x30m2, vữa XM mác 75 | 34,356 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm | ||
| 50 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | 257,067 | m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật đính kèm |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Khi đã đặt một người vào trong tim, lúc nào cũng muốn dâng tặng những gì tốt đẹp nhất trên thế gian đến trước mặt người ấy, nhớ đến những khi đói, khi no của người ấy, nhớ trăm ngàn gian khổ người ấy từng trải qua. Thậm chí còn nảy sinh lòng thương xót cho quá khứ mình từng không biết, cho những tổn thương người ấy phải chịu đựng khi còn quá nhỏ. "
Lam Ngả Thảo
Sự kiện trong nước: Đầu tháng 9 năm 1950, trên đường đi chiến dịch Biên giới (còn gọi là chiến dịch Cao - Bắc - Lạng), Chủ tịch Hồ Chí Minh đã thăm một đơn vị thanh niên xung phong làm đường phục vụ chiến dịch. Bác Hồ đã tặng thanh niên ta 4 câu thơ: "Không cóviệc gì khó Chỉ sợ lòng không bền Đào núi và lấp biển Quyết chí ắt làm nên"
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Công ty cổ phần Tư vấn xây dựng Điện 4 đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.