Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tìm thấy: 09:21 08/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng hoàn thiện hệ thống kênh tưới, tiêu xã Sơn Lai
Gói thầu
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Xây dựng hoàn thiện hệ thống kênh tưới, tiêu xã Sơn Lai
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
07:00 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:04 08/09/2022
đến
07:00 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:00 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
100.000.000 VND
Bằng chữ
Một trăm triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (17/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tên dự án là: Xây dựng hoàn thiện hệ thống kênh tưới, tiêu xã Sơn Lai
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 24 Tháng
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và ngân sách cấp trên hỗ trợ
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai , địa chỉ: xã Sơn Lai, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lai; Địa chỉ: Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
- Tư vấn khảo sát, lập báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Tân Thành Phát. - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dựng và thương mại Hưng Thành.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Lai , địa chỉ: xã Sơn Lai, huyện Nho Quan
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lai; Địa chỉ: Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
+ Báo cáo tài chính được kiểm toán độc lập 03 năm 2019, 2020, 2021 hoặc xác nhận không nợ đọng thuế của cơ quan thuế. + Các tài liệu khác như yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Lai; Địa chỉ: Xã Sơn Lai, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Hoàng Thị Thanh Tâm; Điện thoại: 0912.024.561

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
24 Tháng

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.851.199.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 975.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng thi công xây dựng công trình NN&PTNT.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1+ Tốt nghiệp đại học chuyên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình NN&PTNT còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1+ Tốt nghiệp đại học trở lên ngành công trình thủy lợi+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.53
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động1+ Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc khối ngành kỹ thuật.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường còn hiệu lực+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình NN&PTNT có xác nhận của Chủ đầu tư.53

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ATuyến 1
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,127100m3
2Đào móng, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,622100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,753100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,85100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,25m3
6Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,393100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,393100m3
8Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT333,792m3
9Đổ bê tông lót móng đáy kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT40,102m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT80,203m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,477100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT100,063m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT518,106m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,724m2
15Đổ bê tông giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,018m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,497100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,242tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,337tấn
19Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT11,888m3
20Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,446100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,401tấn
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cấu kiện
23Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT26,58m3
24Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,479100m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,521100m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,244100m3
27Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,184100m3
28Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu của HSTK, HSMT23,94m3
29Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,672m3
30Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,75m3
31Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,097100m2
32Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,4m3
33Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,602100m2
34Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,302tấn
35Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,081m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0264tấn
37Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0697tấn
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT28cấu kiện
39Đổ bê tông lót móng dàn van, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,286m3
40Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,856m3
41Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m2
42Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,76m3
43Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,092100m2
44Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,084m3
45Ván khuônTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048tấn
47Đổ bê tông cột dàn van, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,212m3
48Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,034100m2
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,007tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,045tấn
51Đổ bê tông giằng giàn van, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,124m3
52Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,02100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0016tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,023tấn
55Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cánh van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,134m3
56Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,032tấn
57Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,06tấn
58Buloong M12x500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4Cái
59Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2cấu kiện
60Vit nâng V0Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2bộ
61Đóng cọc tre, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,25100m
BTuyến 2.1 (Đoạn từ đầu tuyến đến C20+4,43m)
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,475100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,165100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,865100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,001100m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT218,41m3
6Vận chuyển Đất các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT365,9m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,659100m3
8Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT147,579m3
9Đổ bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT51,67m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT103,372m3
11Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,882100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT137,843m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT944,44m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT15,022m2
15Đổ bê tông giằng kênh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT20,407m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,933100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,306tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,676tấn
19Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,042m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,567m3
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,163100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống cống đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,88m3
23Ván khuôn ống cốngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,722100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,363tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,091m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,029tấn
27Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0784tấn
28Lắp đặt cấu kiện hệ khung dàn bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT33cấu kiện
29Đóng cọc tre, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT4,125100m
CTuyến 2.2 (Đoạn từ cọc 20+4,43 đến cuối tuyến)
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,891100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,5100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,952100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,214100m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT20,34m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,25m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,094100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,094100m3
9Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT234,181m3
10Đổ bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT36,628m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT73,277m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,334100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT97,557m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT640,66m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,556m2
16Đổ bê tông giằng kênh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT14,476m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,373100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,217tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,189tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,188m3
21Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,048100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,141tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT6cấu kiện
24Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,458m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,66m3
26Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,128100m2
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,04m3
28Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,512100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,257tấn
30Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,061m3
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0193tấn
32Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0523tấn
33Lắp đặt cấu kiện hệ khung dàn bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT23cấu kiện
34Đổ bê tông lót móng dàn van điều tiết, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,131m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,394m3
36Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01100m2
37Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,748m3
38Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,039100m2
39Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,033m3
40Ván khuôn cầu công tácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,004100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,019tấn
42Đổ bê tông cột dàn van, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09m3
43Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,014100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,003tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,017tấn
46Đổ bê tông giằng giàn van, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,054m3
47Ván khuôn giằngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,009100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0009tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,009tấn
50Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,045m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,011tấn
52Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,026tấn
53Buloong M12x500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Cái
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cấu kiện
55Vit nâng V0Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
DTuyến 3
1Đào phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,892100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,414100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,969100m3
4Vận chuyển Đất các loạiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT189,2m3
5San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,892100m3
6Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT211,879m3
7Đổ bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT42,636m3
8Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT85,272m3
9Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,62100m2
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT102,103m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT715,19m2
12Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,968m2
13Đổ bê tông giằng kênh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT17,494m3
14Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,644100m2
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,258tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,428tấn
17Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,004m3
18Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,695m3
19Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,118100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,88m3
21Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,722100m2
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,363tấn
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,101m3
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0325tấn
25Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0871tấn
26Lắp đặt cấu kiện hệ khung dàn bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT34cấu kiện
27Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,88m3
28Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,078100m2
29Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,229tấn
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10cấu kiện
31Đổ bê tông lót móng dàn van, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,128m3
32Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,383m3
33Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,005100m2
34Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,748m3
35Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,039100m2
36Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,03m3
37Ván khuôn cầu công tácTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,004100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,018tấn
39Đổ bê tông cột dàn van, tiết diện cột Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,09m3
40Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,014100m2
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,003tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,017tấn
43Đổ bê tông giằng dàn van, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,054m3
44Ván khuôn giằng dàn vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,008100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép , giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0004tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,009tấn
47Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông cánh van, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,042m3
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cánh vanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,01tấn
49Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,025tấn
50Buloong M12x500mmTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2Cái
51Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1cấu kiện
52Vit nâng V0Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1Bộ
ETuyến 4
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,535100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,855100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT4,346100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,691100m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT210,01m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,98m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,635100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,635100m3
9Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT583,175m3
10Đổ bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT103,716m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT207,432m3
12Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT3,63100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT265,786m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1.868,14m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT29,952m2
16Đổ bê tông giằng kênh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT39,341m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,736100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,586tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,223tấn
20Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,836m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,907m3
22Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,098100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,52m3
24Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,385100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,695tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,203m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,065tấn
28Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,1742tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT66cấu kiện
30Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,328m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,131100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,413tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT16cấu kiện
34Đổ bê tông lót móng cống tại C10, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,32m3
35Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,507m3
36Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,061100m2
37Đổ bê tông tường chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,536m3
38Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,088100m2
39Đá dăm lót 2x4Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,687m3
40Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT10,472m3
41Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM PCB40, cát mịn 1,5-2, mác 100Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,588m3
42Ống cống D60Theo yêu cầu của HSTK, HSMT12cái
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cấu kiện
FTuyến 5
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,124100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,895100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2,076100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,652100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK, HSMT68,33m3
6Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,124100m3
7San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,124100m3
8Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT259,407m3
9Đổ bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT41,628m3
10Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT83,256m3
11Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1,455100m2
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT106,74m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT718,46m2
14Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT11,648m2
15Đổ bê tông giằng kênh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT15,85m3
16Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,513100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,238tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,306tấn
19Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,572m3
20Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,638m3
21Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,039100m2
22Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,84m3
23Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,211100m2
24Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,106tấn
25Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,051m3
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0168tấn
27Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0436tấn
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT12cấu kiện
29Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT3,952m3
30Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,155100m2
31Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,49tấn
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT19cấu kiện
GTuyến 6
1Đào bóc phong hóa, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT9,123100m3
2Đào móng công trình, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT6,802100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,022100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu của HSTK, HSMT7,826100m3
5Phá dỡ kết cấu gạchTheo yêu cầu của HSTK, HSMT113,12m3
6Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo yêu cầu của HSTK, HSMT300,32m3
7Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,254100m3
8San đất bãi thảiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT10,254100m3
9Mua đất để đắp CTTheo yêu cầu của HSTK, HSMT1.113,413m3
10Đổ bê tông lót móng kênh, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT187,785m3
11Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT375,57m3
12Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu của HSTK, HSMT5,88100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu của HSTK, HSMT335,978m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Theo yêu cầu của HSTK, HSMT2.183,282m2
15Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo yêu cầu của HSTK, HSMT48,321m2
16Đổ bê tông, giằng kênh, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT64,128m3
17Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao Theo yêu cầu của HSTK, HSMT6,174100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,981tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,376tấn
20Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT5,852m3
21Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu của HSTK, HSMT16,623m3
22Ván khuôn móngTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,338100m2
23Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT8,4m3
24Ván khuôn ống cống, ống buyTheo yêu cầu của HSTK, HSMT2,107100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Theo yêu cầu của HSTK, HSMT1,058tấn
26Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,284m3
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,0914tấn
28Gia công hệ khung dànTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,2439tấn
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT98cấu kiện
30Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)Theo yêu cầu của HSTK, HSMT0,912m3
31Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu của HSTK, HSMT0,034100m2
32Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,117tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgTheo yêu cầu của HSTK, HSMT4cấu kiện
HChi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho gói thầuChi phí dự phòng là 227.231.000 VND. Chi phí dự phòng do chủ đầu tư quản lý, chỉ thanh toán cho nhà thầu khi có khối lượng phát sinh được phê duyệt1khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo1
2Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
3Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kgSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
4Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
5Máy hàn điện có công suất ≥ 23kWSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
6Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lítSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
7Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lítSẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo2
8Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấnSẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo2
9Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1
10Máy ủi có công suất ≥110 CVSẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép có công suất ≥ 5kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
1
2
Máy đầm bàn có công suất ≥ 1kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
3
Máy đầm cóc có trọng lượng ≥ 70kg
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
4
Máy đầm dùi có công suất ≥ 1,5kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
5
Máy hàn điện có công suất ≥ 23kW
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
6
Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥ 250 lít
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
7
Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥ 80 lít
Sẵn sàng huy động, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị kèm theo
2
8
Ô tô tự đổ có tải trọng hàng ≥ 5 tấn
Sẵn sàng huy động, có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo
2
9
Máy đào có thể tích gầu ≥0,4m3
Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1
10
Máy ủi có công suất ≥110 CV
Sẵn sàng huy động, có đăng ký, kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào bóc phong hóa, đất cấp I
2,127 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
2 Đào móng, đất cấp I
1,622 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85
3,753 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,85 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax
14,25 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
6 Vận chuyển đất, đất cấp I
2,393 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
7 San đất bãi thải
2,393 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
8 Mua đất để đắp CT
333,792 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
9 Đổ bê tông lót móng đáy kênh, chiều rộng
40,102 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
10 Đổ bê tông móng, chiều rộng
80,203 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
11 Ván khuôn móng
1,477 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây thành kênh, chiều dày
100,063 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75
518,106 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
14 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
9,724 m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
15 Đổ bê tông giằng, chiều cao
17,018 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
16 Ván khuôn, khung xương, cột chống bằng ống. Ván khuôn giằng, chiều cao
1,497 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép
0,242 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép
1,337 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
19 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
11,888 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
20 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan
0,446 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
21 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
1,401 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg
4 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
23 Phá dỡ kết cấu bê tông
26,58 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
24 Đào móng công trình, đất cấp I
1,479 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
25 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90
0,521 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
26 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95
0,244 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
27 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,184 100m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
28 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
23,94 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
29 Đổ bê tông lót móng cống tưới, chiều rộng
1,672 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
30 Đổ bê tông móng, chiều rộng
4,75 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
31 Ván khuôn móng
0,097 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
32 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông ống buy đường kính
2,4 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
33 Ván khuôn ống cống, ống buy
0,602 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
34 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính
0,302 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
35 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
0,081 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
36 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan
0,0264 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
37 Gia công hệ khung dàn
0,0697 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg
28 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
39 Đổ bê tông lót móng dàn van, chiều rộng
0,286 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
40 Đổ bê tông móng, chiều rộng
0,856 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
41 Ván khuôn móng
0,01 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
42 Đổ bê tông tường chiều dày
1,76 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
43 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày
0,092 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
44 Đổ bê tông cầu công tác, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40)
0,084 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
45 Ván khuôn
0,01 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu công tác, đường kính cốt thép
0,048 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
47 Đổ bê tông cột dàn van, tiết diện cột
0,212 m3 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
48 Ván khuôn móng cột
0,034 100m2 Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,007 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,045 tấn Theo yêu cầu của HSTK, HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phúc Sơn như sau:

  • Có quan hệ với 4 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,00 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 32.003.703.600 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 31.942.841.600 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 0,19%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Thi công xây dựng". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Thi công xây dựng" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 170

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây