Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục di dời trụ điện

Tìm thấy: 13:54 09/09/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường huyện 65B (Đường Đông Kênh Chà Là), xã Phú Nhuận – Thạnh Lộc, huyện Cai Lậy
Gói thầu
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục di dời trụ điện
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Bổ sung kế hoạch lựa chọn nhà thầu Đường huyện 65B (Đường Đông Kênh Chà Là), xã Phú Nhuận – Thạnh Lộc, huyện Cai Lậy
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách tỉnh
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
14:00 19/09/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
13:46 09/09/2022
đến
14:00 19/09/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:00 19/09/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
29.058.000 VND
Bằng chữ
Hai mươi chín triệu không trăm năm mươi tám nghìn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 19/09/2022 (17/01/2023)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục di dời trụ điện
Tên dự án là: Đường huyện 65B (Đường Đông Kênh Chà Là), xã Phú Nhuận – Thạnh Lộc, huyện Cai Lậy
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
Công ty TNHH cơ điện Phương Nam Tiền Giang

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy , địa chỉ: Tòa nhà BQL dự án, khu trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.058.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 0733.873369.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
90 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905.813.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 581.162.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Quyết định phê duyệt (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.356.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.712.092.000 VND.

Loại công trình: Công trình công nghiệp
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1- Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp (chứng chỉ còn hiệu lực).51
2Kỹ thuật thi công1- Phải có bằng Tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp (chứng chỉ còn hiệu lực);51
3Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt Đai học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn vệ sinh, lao động.31
4Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình1- Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực);51
5Nhân công trực tiếp thi công10- Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình điện).11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
APhần thiết bị đường dây trung thế
1LBFCO và FCO (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6cái
BMóng MĐ2x12 (Đúc bê tông móng)
1Bêtông (M200-1,496m3)/móng14,96M3
2Boulon M16x450 VR 2 đầu + rondell10Bộ
3Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell10Bộ
4Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell10Bộ
CMóng trụ M14ba
1Neo bê tông 1,2 mét1Cái
2Neo bê tông 1,5 mét1Bộ
3Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell2Bộ
DMóng trụ M12ba
1Neo bê tông 1,2 mét21Cái
2Neo bê tông 1,5 mét21Bộ
3Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell42Bộ
EMóng MĐ2x10 (Đúc bê tông móng)
1Bêtông (M200-1,139m3/móng)11,39M3
2Boulon M16x450 VR 2 đầu + rondell10Bộ
3Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell10Bộ
4Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell10Bộ
FMóng trụ M10ba
1Neo bê tông 1,2 mét35Cái
2Neo bê tông 1,5 mét35Bộ
3Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell70Bộ
GMóng trụ M10ba (SDL)
1Neo bê tông 1,2 mét (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này23Cái
2Neo bê tông 1,5 mét (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này23Bộ
3Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell46Bộ
HMóng neo chằng lệch [200 x 1200]
1Neo bê tông 1,2 mét1Cái
2Cọc neo đk 22x3000 - nhúng kẽm1Bộ
3Sắt L63x63x6-100 (Rondel F18;24)1Cái
IPhần cột
1Trụ BTLT 14m (lực đầu trụ 650kg)1Trụ
2Trụ BTLT 12m (lực đầu trụ 540kg)41Trụ
3Trụ BTLT 10,5m (lực đầu trụ 350kg)55Trụ
JBộ dây chằng lệch
1Boulon mắt 16x250 + LĐV3Cái
2Khoen neo - nhúng kẽm3Cái
3Kẹp chằng boulon24Cái
4Sứ căng dây chằng loại lớn3Cái
5Cable thép chằng "3/839Mét
6Bộ thanh chóng chằng lệch dài 1,2 mét3Bộ
7Boulon M16x300 rondell3Cái
8Yếm cáp chằng6Cái
9Máng che dây chằng3Cái
KBộ đà đơn XC-2,4-I
1Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc)1Cái
2Thanh chống sắt I6x60-9202Cái
3Boulon M.16x50 + LĐV2Bộ
4Boulon M.16x250 + LĐV2Bộ
LBộ đà đôi XC-2,4-N (sử dụng lại)
1Đà sắt L75x8-2400mm 4 cóc (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này8Cái
2Thanh chống sắt I6x60-920 (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này16Cái
3Boulon M.16x50 + LĐV16Bộ
4Boulon M.16x250 + LĐV8Bộ
5Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV)8Bộ
MBộ đà đôi XC-2,4-N
1Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc)8Cái
2Thanh chống sắt I6x60-92016Cái
3Boulon M.16x50 + LĐV16Bộ
4Boulon M.16x250 + LĐV8Bộ
5Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV)8Bộ
NBộ đà đôi XC-2,0-N (sử dụng lại)
1Đà sắt L75x8-2000mm (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này8Cái
2Thanh chống sắt I6x60-920 (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này16Cái
3Boulon M.16x50 + LĐV16Bộ
4Boulon M.16x250 + LĐV8Bộ
5Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV)8Bộ
OBộ đà góc 2,4m lệch toàn phần (XLTP-2,4-G)
1Đà sắt L75x8-2400mm 4cóc (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này16Cái
2Thanh chống sắt L5x50-1990 (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này16Cái
3Boulon M.16x50 + LĐV16Bộ
4Boulon M.16x250 + LĐV16Bộ
5Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV)16Bộ
PBộ đà đơn 2,4m lệch toàn phần
1Đà sắt L75x8-2400mm (4cóc, lệch toàn phần) - nk1Cái
2Thanh chống sắt L5x50-1990 - nhúng kẽm1Cái
3Boulon M.16x50 + LĐV1Bộ
4Boulon M.16x250 + LĐV2Bộ
QBộ đà đơn 2,4m lệch toàn phần
1Đà sắt L75x8-2400mm 4cóc (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này18Cái
2Thanh chống sắt L5x50-1990 (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này18Cái
3Boulon M.16x50 + LĐV18Bộ
4Boulon M.16x250 + LĐV36Bộ
RBộ đà góc 2m lệch toàn phần (XLTP-2,0-G)
1Đà sắt L75x8-2000mm (3cóc, lệch toàn phần) - nk8Cái
2Thanh chống sắt L5x50-1990 - nhúng kẽm8Cái
3Boulon M.16x50 + LĐV8Bộ
4Boulon M.16x250 + LĐV8Bộ
5Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV)8Bộ
SBộ đà đơn 2m lệch toàn phần
1Đà sắt L75x8-2000mm (3cóc, lệch toàn phần) - nk4Cái
2Thanh chống sắt L5x50-1990 - nhúng kẽm4Cái
3Boulon M.16x50 + LĐV4Bộ
4Boulon M.16x250 + LĐV8Bộ
TBộ đà góc 2m lệch toàn phần (XLTP-2-G)
1Đà sắt L70x7-2m 3cóc (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này14Cái
2Thanh chống sắt L5x50-1090 (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này14Cái
3Boulon M.16x50 + LĐV14Bộ
4Boulon M.16x250 + LĐV14Bộ
5Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV)14Bộ
UBộ đà đơn 2m lệch toàn phần
1Đà sắt L75x8-2000mm 3cóc (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này38Cái
2Thanh chống sắt L5x50-1990 (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này38Cái
3Boulon M.16x50 + LĐV38Bộ
4Boulon M.16x250 + LĐV76Bộ
VBộ đà cân 1,2m (XC-1,2-I)
1Đà sắt L70x7-1200mm (2cóc) - nk (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này1Cái
2Thanh chống sắt I6x60-920 (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này1Cái
3Boulon M.16x50 + LĐV1Bộ
4Boulon M.16x250 + LĐV2Bộ
WBộ đà sắt U160-3000mm (Đà đôi)
1Đà sắt U160x68x5-3000mm8Cây
2Boulon M.16x250 + LĐV12Bộ
XBộ đà sắt U160-3000mm (Đà đôi)
1Đà sắt U160x68x5-3000mm (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này26Cây
2Boulon M.16x250 + LĐV39Bộ
YBộ đà sắt U160-3000mm (Đà đơn, trụ đơn)
1Đà sắt U160x68x5-3000mm1Cây
2Boulon M.16x250 + LĐV2Bộ
ZBộ tiếp địa lặp lại
1Cọc tiếp địa 16 x 24002Cái
2Dây thép TK35 bọc cách điện dài 8m + 4 bulon M10x20+rondell2Dây
3Dây đai + khóa Inox (10x0,4x1250mm)6Bộ
4Đầu cosse ép bằng STK 35mm22Cái
5Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2)2Cái
AAVật tư trung thế lắp mới
1Chuỗi cách điện polymer 24 kV13Cái
2Chân sứ đỉnh đở thẳng 8701Bộ
3Sứ đứng 24 kV25Cái
4Ty sứ đứng 24 kV33Cái
5Decal Biển báo nguy hiểm + số trụ77Cái
6Cable nhôm trần AC 50mm2 (195kg/km)2,93Kg
7Cáp ACX 24kV-70mm2 (+3% độ võng)226Mét
8Cable đồng bọc XLPE 24kV-25mm224Mét
9Khóa néo 5 boulon6Cái
10Khóa néo 3 boulon6Cái
11Khoen neo - nhúng kẽm36Cái
12Kẹp nối ép WR 419 (70-95/50-70mm2)19Cái
13Kẹp nhôm AC508Cái
14Ống nối chịu sức căng AC709Cái
15Ống nối chịu sức căng AC504Cái
16Boulon M16x300 rondell2Bộ
17Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell3Bộ
ABVật tư trung thế sử dụng lại:
1Trụ BTLT 10,5mVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này23Trụ
2Cable nhôm trần lõi thép AC 70mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này10.419Mét
3Cable nhôm trần AC50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6.502Mét
4Cáp AXV 70mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này752Mét
5Cáp ACX 50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này5.646Mét
6Cáp đồng trần Cu22mm2 (197kg/km)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3.542Mét
7Bộ tiếp địaVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này1bộ
8Bộ dây chằngVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Bộ
9Bộ sứ dĩa (3 bát)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này21Bộ
10Chuỗi cách điện polymer 24kVVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này35Cái
11Khóa néo 5 boulonVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này21Cái
12Uclevis + sứ ống chỉVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này104Bộ
13Tiếp địa đường dây (bộ)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này1Bộ
14Chân sứ đỉnhVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này22Bộ
15Sứ đứng 32kVVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này303Cái
16Kẹp các loạiVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này34Cái
ACVật tư trung thế thu hồi:
1Trụ BTLT 12métVật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này1Trụ
2Trụ BTLT 10,5mVật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này74Trụ
3Cáp nhôm trần AC70mm2Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này207Mét
4Kẹp các loạiVật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này8Cái
5Bộ dây chằng trung thếVật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này44Cái
6Tiếp địa đường dây (bộ)Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này6bộ
7Đà sắt L70x70x7-1700mm 3 cócVật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Đà
8Chân sứ đỉnh đở thẳng 870Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này10Bộ
ADMóng trụ M10ba (hạ thế)
1Neo bê tông 1,2 mét1Cái
2Neo bê tông 1,5 mét1Bộ
3Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell2Bộ
AEMóng trụ M8a
1Neo bê tông 1,2 mét (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Cái
2Boulon M22x500 VR 2 đầu + rondell2Bộ
AFMóng trụ M7a
1Neo bê tông 1,2 mét (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Cái
2Boulon M22x500 VR 2 đầu + rondell3Bộ
AGMóng trụ M6a*
1Neo bê tông 1,2 mét (SDL)Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này16Cái
2Boulon M22x500 VR 2 đầu + rondell16Bộ
AHMóng trụ M6a
1Neo bê tông 1,2 mét2Cái
2Boulon M22x500 VR 2 đầu + rondell2Bộ
AIMóng MĐ2x6 (Đúc bê tông móng Bêtông M200-0,676m3/móng))
1Bê tông (M200-0,676m3/móng)1,352m3
2Boulon M16x400 VR 2 đầu + rondell2Bộ
3Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell2Bộ
AJMóng neo chằng lệch [200 x 1200]
1Neo bê tông 1,2 mét1Cái
2Cọc neo F16x24001Bộ
3Sắt L63x63x6-100 (Rondel F18;24)1Cái
AKPhần cột hạ thế
1Trụ BTLT 10,5m (lực đầu trụ 350kg)1Trụ
2Trụ BTLT 6,5m (SDL); trụ 10,5 cắt gốcVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Trụ
3Trụ BTLT 6,5m (lực đầu trụ 200kg)2Trụ
ALBộ dây chằng lệch hạ thế
1Boulon mắt 16x250 + LĐV3Cái
2Khoen neo - nhúng kẽm3Cái
3Kẹp chằng boulon12Cái
4Sứ căng dây chằng loại lớn3Cái
5Cable thép chằng "3/830Mét
6Bộ thanh chóng chằng lệch dài 1,2 mét3Bộ
7Boulon M.16x250 + LĐV3Cái
8Yếm cáp chằng6Cái
9Máng che dây chằng3Cái
AMBộ tiếp địa lặp lại đường dây
1Cọc tiếp địa 16 x 24002Cái
2Dây thép TK35 bọc cách điện dài 8m + 2 bulon M10x20+rondell2Dây
3Đầu cosse ép bằng STK 35mm22
4Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2)2Cái
5Dây đai + khóa Inox (10x0,4x1250mm)6Bộ
ANPhần dây dẫn và phụ điện đường đây hạ thế
1Cable nhôm bọc LV - ABC 3x50mm2 (+3% độ võng)19Mét
2Cable nhôm bọc 600V-50mm240Mét
3Cable nhôm bọc 600V-95mm210Mét
4Dây đồng bọc 30/10mm2328Mét
5Cable nhôm trần lõi thép As 50/8mm2 (195kg/km)2,93Kg
6Cable nhôm trần A50 (135kg/km) buộc sứ16Kg
7Ống nối chịu sức căng AC5014Cái
8Ống nối bọc cách điện 50-50mm212Cái
9Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2)19Cái
10Kẹp nhôm AC5012Cái
11Kẹp IPC 95-35mm2403Cái
12Decal Biển báo nguy hiểm + số trụ10Cái
13Boulon M.16x250 + LĐV224Bộ
14Dây đai + khóa Inox (10x0,4x1250mm)606Bộ
15Băng keo 2 phân124Cuồn
AOVật tư sử dụng lại đường dây hạ thế
1Trụ BTLT 8,5mVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Trụ
2Trụ BTLT 7,5mVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này3Trụ
3Trụ BTLT 6,5mVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này18Trụ
4Bộ dây chằngVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này1Trụ
5Cable nhôm bọc LV - ABC 3x50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2.684Bộ
6Cable nhôm bọc LV - ABC 2x50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4.337Mét
7Cable nhôm bọc 600V-50mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này516Mét
8Cable nhôm bọc 600V-95mm2Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này1.019Mét
9Cable nhôm trần lõi thép AC50Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này188Mét
10Cable đồng 2x4, 2x6 và 2x10mm xuống điện kếVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này1.515Mét
11Cable đồng 2x4 từ điện kế lên trụVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này2.384Mét
12Dây đồng bọc 20/10 và 30/10Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này17.880Mét
13Uclevis + sứ ống chỉVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này587Mét
14Rack 2 sứ + sứ ống chỉVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Bộ
15Kẹp các loạiVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này217Bộ
16Thùng composite 1 điện kếVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này124Cái
17Thùng composite 2 điện kếVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này122Bộ
18Thùng composite 4 điện kếVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này57Bộ
19Tụ bù 400V-30kVArVật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này8Bộ
APVật tư thu hồi đường dây hạ thế
1Trụ BTLT 7,5métVật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Trụ
2Trụ BTLT 6,5métVật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Trụ
3Trụ BTVVật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này1Trụ
4Đà sắt L50x50x5-2000 - nhúng kẽmVật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này2bộ
5Tiếp địa hạ thếVật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này2Bộ
6Bộ dây chằng xuống hạ thếVật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này9Bộ
7Kẹp các loạiVật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này337Bộ
AQNhân công tháo gỡ vật tư để thu hồi đường dây trung thế
1Thu hồi trụ bê tông 12 bằng cẩu kết hợp thủ công1Trụ
2Thu hồi trụ bê tông 10,5 bằng cẩu kết hợp thủ công74Trụ
3Bộ dây chằng trung thế44Bộ
4Tháo bộ dây tiếp địa6Bộ
5Tháo đà L70x70x7-1700 (bộ 01 đà, TL 17,6kg)2Bộ
6Chân sứ đỉnh đở thẳng 87010Bộ
7Tháo kẹp dây các loại8Cái
8Tháo cáp nhôm trần AC 70mm20,207Km
ARNhân công tháo gỡ vật tư để lắp lại đường dây trung thế
1Nhổ dựng trụ bê tông 10,5 bằng cẩu kết hợp thủ công23Trụ
2Tháo đà L70x70-1200 (bộ 01 đà)1Bộ
3Tháo lắp đà L75x2000 (bộ 01 đà, TL 29kg)38Bộ
4Tháo lắp đà L75x2000 (bộ 02 đà, 52,4kg)11Bộ
5Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 02 đà, 63,2kg)12Bộ
6Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 01, 32kg/bộ)18Bộ
7Lắp đà U160x3000 (bộ 02 đà)13Bộ
8Tháo lắp bộ dây chằng trung thế2Bộ
9Tháo lắp chân sứ đỉnh22Bộ
10Tháo lắp sứ đứng 24kV trên cột tròn30,310Sứ
11Tháo sứ đĩa 24kV 21Bộ
12Tháo lắp sứ chuỗi polymer 24kV35Bộ
13Tháo lắp dây nhôm trần AC 70mm210,419Km
14Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm26,502Km
15Tháo lắp cáp nhôm ACX 70mm20,752Km
16Tháo lắp cáp nhôm ACX 50mm25,646Km
17Tháo lắp cáp đồng trần M22mm23,542Km
18Tháo kẹp dây các loại34Cái
19Tháo lắp bộ dây tiếp địa1Bộ
20Tháo lắp cọc tiếp đất0,03100Kg
21Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế104Sứ
ASNhân công tháo gở thiết bị để lắp lại đường dây trung thế
1Tháo lắp LBFCO, FCO (bộ 03 cái)2Bộ
ATNhân công tháo gỡ để lắp lại đường dây hạ thế
1Nhổ dựng trụ bê tông 8,5 bằng cẩu kết hợp thủ công2Trụ
2Nhổ dựng trụ bê tông 7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công3Trụ
3Nhổ dựng trụ bê tông 6,5 bằng cẩu kết hợp thủ công18Trụ
4Bộ dây chằng1Bộ
5Tháo lắp cable ABC 3x50mm22,684Km
6Tháo lắp cable ABC 2x50mm24,337Km
7Tháo lắp cable nhôm bọc AV 50mm20,516Km
8Tháo lắp cable nhôm bọc AV 95mm21,019Km
9Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm20,188Km
10Tháo lắp cáp đồng 2x4, 2x6, 2x10mm2 (xuống điện kế)1,515km
11Tháo lắp cáp đồng 2x4mm2 (sau điện kế lên trụ)2,384km
12Tháo lắp dây đồng bọc 20/10 (sau điện kế)17,88Km
13Tháo rack 2 sứ6Cái
14Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế587Sứ
15Tháo lắp kẹp các loại217Cái
16Tháo lắp hộp composie 01 điện kế124Bộ
17Tháo lắp hộp composie 02 điện kế122Bộ
18Tháo lắp hộp composie 04 điện kế57Bộ
19Tháo lắp tụ bù hạ áp0,241MVAR
AUNhân công tháo gỡ thu hồi đường dây hạ thế
1Thu hồi trụ bê tông 7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công4Trụ
2Thu hồi trụ bê tông 6,5 bằng cẩu kết hợp thủ công2Trụ
3Thu hồi trụ BTV 5 mét bằng cẩu kết hợp thủ công1Trụ
4Tháo đà L50x50-20002Bộ
5Tháo bộ dây tiếp địa2Bộ
6Tháo cọc tiếp đất0,06100kg
7Bộ dây chằng hạ thế9Bộ
8Tháo kẹp các loại337Cái
AVNhân công xây dựng mới đường dây trung thế
1Đào đất lỗ trụ M14ba đất cấp I, (5,882m3/móng)5,882M3
2Lắp đất móng trụ M14ba đất cấp I (6,051m3/móng)6,051M3
3Đào đất lỗ trụ MĐ2x12 đất cấp I, (2,292m3/móng)22,92M3
4Đổ bêtông móng trụ móng MĐ 2x12 (1,496m3/lổ)14,96M3
5Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x12 (0,549m3/lổ)5,49M3
6Đào đất lỗ trụ M12ba đất cấp I (4,288m3/móng)90,048M3
7Lắp đất đầm chân trụ M12ba đất (4,442m3/móng)93,282M3
8Đào đất lỗ trụ MĐ2x10 đất cấp I (1,74m3/móng)17,4M3
9Đỗ BT mác 200 móng MĐ2x10 (1,139m3/móng)11,39M3
10Lắp đất móng trụ MĐ2x10 đất cấp I (0,315m3/móng)3,15M3
11Đào đất lỗ trụ M10ba đất cấp I (3,672m3/móng)212,976M3
12Lắp đất đầm chân trụ M10ba đất (3,854m3/móng)223,532M3
13Đào đất móng neo lệch đất cấp I (3,805m3/móng)3,805M3
14Lắp đất móng neo lệch đất cấp I (4,317m3/móng)4,317M3
15Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét80Cái
16Lắp neo bêtông trụ 1,5 mét80Cái
17Lắp neo bêtông chằng 1,2 mét1Cái
AWNhân công lắp đặt mới đường dây trung thế
1Dựng trụ BTLT 14m bằng cẩu kết hợp thủ công1Trụ
2Dựng trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công41Trụ
3Dựng trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công55Trụ
4Lắp dây néo lệch3Bộ
5Lắp thanh chống chằng lệch3Bộ
6Lắp đà L75x2000 lệch toàn phần (bộ 1 đà, nặng 29,24kg)4Bộ
7Lắp đà L75x2400 lệch toàn phần (bộ 1 đà, nặng 31,58kg)1Bộ
8Lắp đà L75x2000 lệch toàn phần (bộ 2 đà, nặng 58,47kg)4Bộ
9Lắp đà L75x2400 cân (bộ 1 đà, nặng 31,58kg)1Bộ
10Lắp đà L75x2400 cân (bộ 2 đà đỡ, nặng 63,16kg)4Bộ
11Lắp đà sắt U160-3000 (bộ 1 đà đỡ 42,6kg trên trụ đơn)1Bộ
12Lắp đà sắt U160-3000 (bộ 2 đà đỡ 85,2kg trên trụ đơn)4Bộ
13Lắp chuỗi polymer néo dây13Bộ
14Lắp chân sứ đỉnh đỡ thẳng1Cái
15Lắp sứ đứng trên cột tròn2,510sứ
16Đóng cọc tiếp địa 16x24000,210Cọc
17Kéo dây tiếp địa1,610M
18Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-70mm20,226Km
19Kéo dây đồng bọc XLPE 24kV- 25mm20,024Km
20Kéo dây nhôm AC tiết diện 50mm20,015Km
AXNhân công xây dựng mới đương dây hạ thế
1Đào đất lỗ trụ M10ba đất cấp I (3,672m3/móng)3,672M3
2Lắp đất đầm chân trụ M10ba đất cấp I (3,854m3/móng)3,854M3
3Đào đất móng trụ M8a (0,804m3/móng) đất cấp I1,608M3
4Lắp đất móng trụ M8a (0,702m3/móng)1,404M3
5Đào đất móng trụ 7a (0,595m3/móng) đất cấp I1,785M3
6Lắp đất móng trụ M7a (0,5m3/móng)1,5M3
7Đào đất móng trụ MĐ2x6 (0,849m3/móng)1,698M3
8Đỗ bê tông móng mác 200 (trụ 2x6,5m - 0,676m3/móng)1,352M3
9Lắp đất móng trụ MĐ2x6 (0,092m3/móng)0,184M3
10Đào đất móng trụ M6a (0,459m3/móng) đất cấp II8,262M3
11Lắp đất móng trụ M6a (0,372m3/móng)6,696M3
12Đào đất MNL đất cấp 1 (3,805m3/móng)3,805M3
13Lắp đất đầm MNL đất cấp 1 (4,317m3/móng)4,317M3
14Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét19Cái
15Lắp neo bêtông trụ 1,5 mét1Cái
16Lắp neo bêtông chằng 1,2 mét1Cái
AYNhân công lắp đặt mới đường dây hạ thế
1Dựng trụ bê tông 10,5 mét bằng thủ công1Trụ
2Dựng trụ bê tông 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công2Trụ
3Dựng trụ bê tông 6,5m bằng cẩu kết hợp thủ công2Trụ
4Lắp dây néo lệch3Bộ
5Đóng cọc tiếp địa 16x24000,210Cọc
6Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây0,04100kg
7Kéo cáp ABC 3x50mm20,019Km
8Kéo cáp nhôm bọc AV50mm20,04Km
9Kéo cáp nhôm bọc AV95mm20,01Km
10Kéo cáp đồng bọc 20/10, 30/10mm20,328Km
11Kéo dây nhôm AC tiết diện 50mm20,015Km
AZThiết bị trạm biến áp tháo gở lắp lại
1MBA 1 pha 12,7/0,23kV-15kVAVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này8Cái
2MBA 1 pha 12,7/0,23kV-25kVAVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này12Cái
3MBA 1 pha 12,7/0,23kV-37,5kVAVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này7Cái
4MBA 1 pha 12,7/0,23kV-50kVAVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này7Cái
5FCO 27kV-100AVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này34Cái
6LA 18kV-10kAVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này34Cái
7CB 3 pha 600V-50AVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Cái
8CB 3 pha 600V-125AVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này12Cái
9CB 3 pha 600V-200AVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này5Cái
10CB 3 pha 600V-250AVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này5Cái
BAVật tư trạm biến áp tháo gở lắp lại
1Đà sắt L75x75x8-2400Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này6Đà
2Đà sắt L75x75x8-1200Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này4Đà
3Khung U lắp FCO-LAVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này18Cái
4Cable đồng bọc XLPE 24kV-25mm2Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này87Mét
5Cable đồng bọc CV35mm2Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này122Mét
6Cable đồng bọc CV70mm2Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này228Mét
7Cable đồng bọc CV95mm2Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này120Mét
8Cable đồng bọc CV120mm2Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này122Mét
9Thùng CB trạm 550x650x400Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này28Bộ
10Điện kế 1 phaVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này34Bộ
11Collier thùng toleVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này56Bộ
12Kẹp các loạiVật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này50Cái
13Cọc tiếp địa 16x2400Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này24Cái
BBBộ tiếp địa trạm biến áp
1Cable đồng trần 25mm220Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹt đầu cọc khoan lổ ĐK14)20Cọc
3Dây thép TK 35 bọc cách điện dài 3m + 2BL M12x2520Bộ
4Dây thép TK 35 bọc cách điện dài 8m + 4BL M12x2520Bộ
5Đầu cosse ép bằng đồng 35mm280Cái
6Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2)20Cái
7Kẹp SL 240Cái
8Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm40Bộ
BCBộ tiếp địa hệ thống đo đếm
1Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹt đầu cọc khoan lổ ĐK14)20Cọc
2Dây thép TK 35 bọc cách điện dài 3m + 2BL M12x2520Bộ
3Cable đồng bọc CV 10mm220m
4Đầu cosse ép 35mm240Cái
5Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm20Bộ
BDBộ tiếp địa hệ thống chống sét
1Cable đồng trần 25mm220Kg
2Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14)20Cọc
3Dây thép TK 35 bọc cách điện dài 8m + 4BL M12x2520Bộ
4Đầu cosse ép 35mm280Cái
5Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm80Bộ
BEDây dẫn và phụ kiện trạm biến áp
1Cable đồng bọc XLPE 24kV-25mm236Mét
2Nối bọc IPC 35-70/120-300 (2 boulon) 24KV2Cái
3Kẹp SL258Cái
4Dây đai + khóa đai (10x0,4x1250mm)60Bộ
5Colider ĐK225 lắp ống PVC102Bộ
6Băng keo60Cuộn
BFVật tư trạm biến áp thu hồi
1Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2Vật tư tháo gỡ thu hồi , nhà thầu không chào đơn giá mục này23Mét
2Dây nối đấtVật tư tháo gỡ thu hồi , nhà thầu không chào đơn giá mục này60bộ
3Cọc tiếp đất 16x2400Vật tư tháo gỡ thu hồi , nhà thầu không chào đơn giá mục này60Cọc
BGNhân công tháo gỡ thu hồi vật tư trạm biến áp
1Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm20,023km
2Tháo bộ dây tiếp địa60Bộ
3Tháo cọc tiếp đất1,8100kg
BHNhân công tháo gỡ vật tư để lắp lại trạm biến áp
1Tháo đà L75x75x8-2400 (bộ 02 đà)3Bộ
2Tháo đà L75x75x8-1200 (bộ 01 đà)4Bộ
3Tháo giá U80x600 lắp FCO+LA18Bộ
4Tháo cọc tiếp đất0,72100kg
5Tháo dây tiếp đất24Bộ
6Tháo điện kế 1 pha có biến dòng28Cái
7Tháo thùng tole 1 pha28tủ
8Tháo collier thùng tole56Bộ
9Tháo lắp cáp đồng bọc CV35mm2122m
10Tháo lắp cáp đồng bọc CV70mm2228m
11Tháo cáp đồng bọc CV95mm2120m
12Tháo lắp cáp đồng bọc CV120mm2122m
13Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm287m
14Tháo kẹp dây các loại50Cái
BINhân công tháo gỡ thiết bị để lắp lại trạm biến áp
1Tháo máy biến áp 1 pha 15kVA8Máy
2Tháo máy biến áp 1 pha 25kVA12Máy
3Tháo máy biến áp 1 pha 37,5kVA7Máy
4Tháo máy biến áp 1 pha 50kVA7Máy
5Tháo FCO34Bộ
6Tháo LA34Bộ
7Tháo CB 3 pha 50A ( 6Cái
8Tháo CB 03 pha 125A ( 12Cái
9Tháo CB 03 pha 200A ( 5Cái
10Tháo CB 03 pha 250A ( 5Cái
BJNhân công lắp mới vật tư trạm biến áp
1Đóng cọc tiếp địa610Cọc
2Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây (bộ 10m)62Bộ
3Lắp đặt cable đồng bọc 24kV-25mm2 xuống thiết bị36Mét

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Ô tô tải cần trụcSức nâng >=2.9 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)2
2Máy đầm bàn 1kWCông suất >=1kW. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)2
3Kích căng dâyLực căng >=6 tấn. Nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)2
4Máy trộn bê tôngThể tích cối trộn >=250L. Nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)2

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Ô tô tải cần trục
Sức nâng >=2.9 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
2
2
Máy đầm bàn 1kW
Công suất >=1kW. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dụng)
2
3
Kích căng dây
Lực căng >=6 tấn. Nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
2
4
Máy trộn bê tông
Thể tích cối trộn >=250L. Nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê)
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 LBFCO và FCO (SDL)
6 cái Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này
2 Bêtông (M200-1,496m3)/móng
14,96 M3
3 Boulon M16x450 VR 2 đầu + rondell
10 Bộ
4 Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell
10 Bộ
5 Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell
10 Bộ
6 Neo bê tông 1,2 mét
1 Cái
7 Neo bê tông 1,5 mét
1 Bộ
8 Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell
2 Bộ
9 Neo bê tông 1,2 mét
21 Cái
10 Neo bê tông 1,5 mét
21 Bộ
11 Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell
42 Bộ
12 Bêtông (M200-1,139m3/móng)
11,39 M3
13 Boulon M16x450 VR 2 đầu + rondell
10 Bộ
14 Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell
10 Bộ
15 Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell
10 Bộ
16 Neo bê tông 1,2 mét
35 Cái
17 Neo bê tông 1,5 mét
35 Bộ
18 Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell
70 Bộ
19 Neo bê tông 1,2 mét (SDL)
23 Cái Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này
20 Neo bê tông 1,5 mét (SDL)
23 Bộ Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này
21 Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell
46 Bộ
22 Neo bê tông 1,2 mét
1 Cái
23 Cọc neo đk 22x3000 - nhúng kẽm
1 Bộ
24 Sắt L63x63x6-100 (Rondel F18;24)
1 Cái
25 Trụ BTLT 14m (lực đầu trụ 650kg)
1 Trụ
26 Trụ BTLT 12m (lực đầu trụ 540kg)
41 Trụ
27 Trụ BTLT 10,5m (lực đầu trụ 350kg)
55 Trụ
28 Boulon mắt 16x250 + LĐV
3 Cái
29 Khoen neo - nhúng kẽm
3 Cái
30 Kẹp chằng boulon
24 Cái
31 Sứ căng dây chằng loại lớn
3 Cái
32 Cable thép chằng "3/8
39 Mét
33 Bộ thanh chóng chằng lệch dài 1,2 mét
3 Bộ
34 Boulon M16x300 rondell
3 Cái
35 Yếm cáp chằng
6 Cái
36 Máng che dây chằng
3 Cái
37 Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc)
1 Cái
38 Thanh chống sắt I6x60-920
2 Cái
39 Boulon M.16x50 + LĐV
2 Bộ
40 Boulon M.16x250 + LĐV
2 Bộ
41 Đà sắt L75x8-2400mm 4 cóc (SDL)
8 Cái Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này
42 Thanh chống sắt I6x60-920 (SDL)
16 Cái Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này
43 Boulon M.16x50 + LĐV
16 Bộ
44 Boulon M.16x250 + LĐV
8 Bộ
45 Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV)
8 Bộ
46 Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc)
8 Cái
47 Thanh chống sắt I6x60-920
16 Cái
48 Boulon M.16x50 + LĐV
16 Bộ
49 Boulon M.16x250 + LĐV
8 Bộ
50 Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV)
8 Bộ

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy như sau:

  • Có quan hệ với 122 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,09 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 6,92%, Xây lắp 88,05%, Tư vấn 5,03%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 482.931.477.834 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 459.007.978.652 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,95%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục di dời trụ điện". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục di dời trụ điện" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 63

QC LuatVietnam giua trang
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây