Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng hạng mục di dời trụ điện Tên dự án là: Đường huyện 65B (Đường Đông Kênh Chà Là), xã Phú Nhuận – Thạnh Lộc, huyện Cai Lậy Thời gian thực hiện hợp đồng là : 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.058.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư, địa chỉ số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang 0733.873369. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng UBND huyện Cai Lậy, Khu Trung tâm hành chính huyện Cai Lậy, ấp Bình Quới, xã Bình Phú, huyện Cai Lậy, tỉnh Tiền Giang. 02733.829079 |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 90 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | ||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | ||||||||||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | ||||||||||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 | Mẫu 12 | |||||
| 2 | Năng lực tài chính | |||||||||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a | Mẫu 13a | |||||
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | ||||||||||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.905.813.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b | Mẫu 13b | |||||
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 581.162.000 VND(7). | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 | Mẫu 14, 15 | |||||
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải đính kèm các tài liệu sau để chứng minh: Bản sao chứng thực không quá 06 tháng gồm: Hợp đồng xây lắp, Quyết định phê duyệt (hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công), Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng, Hóa đơn VAT. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). - Trường hợp trong HSMT yêu cầu nhà thầu thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.356.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.712.092.000 VND. (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.356.046.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.356.046.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.712.092.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) | Mẫu 10(a), 10(b) | |||||
Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp (chứng chỉ còn hiệu lực). | 5 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | - Phải có bằng Tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành điện. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp Đại học trở lên.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công trình đường dây và trạm biến áp (chứng chỉ còn hiệu lực); | 5 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp từ Đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động. Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt Đai học.- Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu.Chứng nhận an toàn vệ sinh, lao động. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Phải có bằng tốt nghiệp Đaị học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng.Kèm theo bản chứng thực (không quá 06 tháng) các loại giấy tờ sau:- Bằng tốt nghiệp đaị học.- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề định giá xây dựng (chứng chỉ còn hiệu lực); | 5 | 1 |
| 5 | Nhân công trực tiếp thi công | 10 | - Bản sao chứng thực (không quá 06 tháng) Hợp đồng lao động còn hiệu lực đến hết thời gian thực hiện gói thầu; Chứng chỉ hoặc chứng nhận sơ cấp nghề hoặc giấy chứng nhận bậc nghề (ngành nghề phù hợp với công trình điện). | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần thiết bị đường dây trung thế | |||
| 1 | LBFCO và FCO (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | cái |
| B | Móng MĐ2x12 (Đúc bê tông móng) | |||
| 1 | Bêtông (M200-1,496m3)/móng | 14,96 | M3 | |
| 2 | Boulon M16x450 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |
| 3 | Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |
| 4 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |
| C | Móng trụ M14ba | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 1 | Cái | |
| 2 | Neo bê tông 1,5 mét | 1 | Bộ | |
| 3 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |
| D | Móng trụ M12ba | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 21 | Cái | |
| 2 | Neo bê tông 1,5 mét | 21 | Bộ | |
| 3 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 42 | Bộ | |
| E | Móng MĐ2x10 (Đúc bê tông móng) | |||
| 1 | Bêtông (M200-1,139m3/móng) | 11,39 | M3 | |
| 2 | Boulon M16x450 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |
| 3 | Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |
| 4 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |
| F | Móng trụ M10ba | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 35 | Cái | |
| 2 | Neo bê tông 1,5 mét | 35 | Bộ | |
| 3 | Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell | 70 | Bộ | |
| G | Móng trụ M10ba (SDL) | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 23 | Cái |
| 2 | Neo bê tông 1,5 mét (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 23 | Bộ |
| 3 | Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell | 46 | Bộ | |
| H | Móng neo chằng lệch [200 x 1200] | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 1 | Cái | |
| 2 | Cọc neo đk 22x3000 - nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 3 | Sắt L63x63x6-100 (Rondel F18;24) | 1 | Cái | |
| I | Phần cột | |||
| 1 | Trụ BTLT 14m (lực đầu trụ 650kg) | 1 | Trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 12m (lực đầu trụ 540kg) | 41 | Trụ | |
| 3 | Trụ BTLT 10,5m (lực đầu trụ 350kg) | 55 | Trụ | |
| J | Bộ dây chằng lệch | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 3 | Cái | |
| 2 | Khoen neo - nhúng kẽm | 3 | Cái | |
| 3 | Kẹp chằng boulon | 24 | Cái | |
| 4 | Sứ căng dây chằng loại lớn | 3 | Cái | |
| 5 | Cable thép chằng "3/8 | 39 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chóng chằng lệch dài 1,2 mét | 3 | Bộ | |
| 7 | Boulon M16x300 rondell | 3 | Cái | |
| 8 | Yếm cáp chằng | 6 | Cái | |
| 9 | Máng che dây chằng | 3 | Cái | |
| K | Bộ đà đơn XC-2,4-I | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc) | 1 | Cái | |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 2 | Bộ | |
| L | Bộ đà đôi XC-2,4-N (sử dụng lại) | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm 4 cóc (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 16 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 8 | Bộ | |
| M | Bộ đà đôi XC-2,4-N | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc) | 8 | Cái | |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 | 16 | Cái | |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 8 | Bộ | |
| N | Bộ đà đôi XC-2,0-N (sử dụng lại) | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2000mm (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 16 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 8 | Bộ | |
| O | Bộ đà góc 2,4m lệch toàn phần (XLTP-2,4-G) | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm 4cóc (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 16 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1990 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 16 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 16 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 16 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 16 | Bộ | |
| P | Bộ đà đơn 2,4m lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm (4cóc, lệch toàn phần) - nk | 1 | Cái | |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1990 - nhúng kẽm | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 1 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 2 | Bộ | |
| Q | Bộ đà đơn 2,4m lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2400mm 4cóc (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 18 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1990 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 18 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 18 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 36 | Bộ | |
| R | Bộ đà góc 2m lệch toàn phần (XLTP-2,0-G) | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2000mm (3cóc, lệch toàn phần) - nk | 8 | Cái | |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1990 - nhúng kẽm | 8 | Cái | |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 8 | Bộ | |
| S | Bộ đà đơn 2m lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2000mm (3cóc, lệch toàn phần) - nk | 4 | Cái | |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1990 - nhúng kẽm | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 4 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 8 | Bộ | |
| T | Bộ đà góc 2m lệch toàn phần (XLTP-2-G) | |||
| 1 | Đà sắt L70x7-2m 3cóc (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 14 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1090 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 14 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 14 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 14 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 14 | Bộ | |
| U | Bộ đà đơn 2m lệch toàn phần | |||
| 1 | Đà sắt L75x8-2000mm 3cóc (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 38 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt L5x50-1990 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 38 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 38 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 76 | Bộ | |
| V | Bộ đà cân 1,2m (XC-1,2-I) | |||
| 1 | Đà sắt L70x7-1200mm (2cóc) - nk (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Cái |
| 2 | Thanh chống sắt I6x60-920 (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Cái |
| 3 | Boulon M.16x50 + LĐV | 1 | Bộ | |
| 4 | Boulon M.16x250 + LĐV | 2 | Bộ | |
| W | Bộ đà sắt U160-3000mm (Đà đôi) | |||
| 1 | Đà sắt U160x68x5-3000mm | 8 | Cây | |
| 2 | Boulon M.16x250 + LĐV | 12 | Bộ | |
| X | Bộ đà sắt U160-3000mm (Đà đôi) | |||
| 1 | Đà sắt U160x68x5-3000mm (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 26 | Cây |
| 2 | Boulon M.16x250 + LĐV | 39 | Bộ | |
| Y | Bộ đà sắt U160-3000mm (Đà đơn, trụ đơn) | |||
| 1 | Đà sắt U160x68x5-3000mm | 1 | Cây | |
| 2 | Boulon M.16x250 + LĐV | 2 | Bộ | |
| Z | Bộ tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16 x 2400 | 2 | Cái | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc cách điện dài 8m + 4 bulon M10x20+rondell | 2 | Dây | |
| 3 | Dây đai + khóa Inox (10x0,4x1250mm) | 6 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép bằng STK 35mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2) | 2 | Cái | |
| AA | Vật tư trung thế lắp mới | |||
| 1 | Chuỗi cách điện polymer 24 kV | 13 | Cái | |
| 2 | Chân sứ đỉnh đở thẳng 870 | 1 | Bộ | |
| 3 | Sứ đứng 24 kV | 25 | Cái | |
| 4 | Ty sứ đứng 24 kV | 33 | Cái | |
| 5 | Decal Biển báo nguy hiểm + số trụ | 77 | Cái | |
| 6 | Cable nhôm trần AC 50mm2 (195kg/km) | 2,93 | Kg | |
| 7 | Cáp ACX 24kV-70mm2 (+3% độ võng) | 226 | Mét | |
| 8 | Cable đồng bọc XLPE 24kV-25mm2 | 24 | Mét | |
| 9 | Khóa néo 5 boulon | 6 | Cái | |
| 10 | Khóa néo 3 boulon | 6 | Cái | |
| 11 | Khoen neo - nhúng kẽm | 36 | Cái | |
| 12 | Kẹp nối ép WR 419 (70-95/50-70mm2) | 19 | Cái | |
| 13 | Kẹp nhôm AC50 | 8 | Cái | |
| 14 | Ống nối chịu sức căng AC70 | 9 | Cái | |
| 15 | Ống nối chịu sức căng AC50 | 4 | Cái | |
| 16 | Boulon M16x300 rondell | 2 | Bộ | |
| 17 | Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell | 3 | Bộ | |
| AB | Vật tư trung thế sử dụng lại: | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 23 | Trụ |
| 2 | Cable nhôm trần lõi thép AC 70mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 10.419 | Mét |
| 3 | Cable nhôm trần AC50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6.502 | Mét |
| 4 | Cáp AXV 70mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 752 | Mét |
| 5 | Cáp ACX 50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 5.646 | Mét |
| 6 | Cáp đồng trần Cu22mm2 (197kg/km) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3.542 | Mét |
| 7 | Bộ tiếp địa | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | bộ |
| 8 | Bộ dây chằng | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Bộ |
| 9 | Bộ sứ dĩa (3 bát) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 21 | Bộ |
| 10 | Chuỗi cách điện polymer 24kV | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 35 | Cái |
| 11 | Khóa néo 5 boulon | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 21 | Cái |
| 12 | Uclevis + sứ ống chỉ | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 104 | Bộ |
| 13 | Tiếp địa đường dây (bộ) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Bộ |
| 14 | Chân sứ đỉnh | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 22 | Bộ |
| 15 | Sứ đứng 32kV | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 303 | Cái |
| 16 | Kẹp các loại | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 34 | Cái |
| AC | Vật tư trung thế thu hồi: | |||
| 1 | Trụ BTLT 12mét | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 10,5m | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 74 | Trụ |
| 3 | Cáp nhôm trần AC70mm2 | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 207 | Mét |
| 4 | Kẹp các loại | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Cái |
| 5 | Bộ dây chằng trung thế | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 44 | Cái |
| 6 | Tiếp địa đường dây (bộ) | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | bộ |
| 7 | Đà sắt L70x70x7-1700mm 3 cóc | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Đà |
| 8 | Chân sứ đỉnh đở thẳng 870 | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 10 | Bộ |
| AD | Móng trụ M10ba (hạ thế) | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 1 | Cái | |
| 2 | Neo bê tông 1,5 mét | 1 | Bộ | |
| 3 | Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |
| AE | Móng trụ M8a | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Cái |
| 2 | Boulon M22x500 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |
| AF | Móng trụ M7a | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Cái |
| 2 | Boulon M22x500 VR 2 đầu + rondell | 3 | Bộ | |
| AG | Móng trụ M6a* | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét (SDL) | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 16 | Cái |
| 2 | Boulon M22x500 VR 2 đầu + rondell | 16 | Bộ | |
| AH | Móng trụ M6a | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 2 | Cái | |
| 2 | Boulon M22x500 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |
| AI | Móng MĐ2x6 (Đúc bê tông móng Bêtông M200-0,676m3/móng)) | |||
| 1 | Bê tông (M200-0,676m3/móng) | 1,352 | m3 | |
| 2 | Boulon M16x400 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |
| 3 | Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |
| AJ | Móng neo chằng lệch [200 x 1200] | |||
| 1 | Neo bê tông 1,2 mét | 1 | Cái | |
| 2 | Cọc neo F16x2400 | 1 | Bộ | |
| 3 | Sắt L63x63x6-100 (Rondel F18;24) | 1 | Cái | |
| AK | Phần cột hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 10,5m (lực đầu trụ 350kg) | 1 | Trụ | |
| 2 | Trụ BTLT 6,5m (SDL); trụ 10,5 cắt gốc | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 6,5m (lực đầu trụ 200kg) | 2 | Trụ | |
| AL | Bộ dây chằng lệch hạ thế | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 3 | Cái | |
| 2 | Khoen neo - nhúng kẽm | 3 | Cái | |
| 3 | Kẹp chằng boulon | 12 | Cái | |
| 4 | Sứ căng dây chằng loại lớn | 3 | Cái | |
| 5 | Cable thép chằng "3/8 | 30 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chóng chằng lệch dài 1,2 mét | 3 | Bộ | |
| 7 | Boulon M.16x250 + LĐV | 3 | Cái | |
| 8 | Yếm cáp chằng | 6 | Cái | |
| 9 | Máng che dây chằng | 3 | Cái | |
| AM | Bộ tiếp địa lặp lại đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16 x 2400 | 2 | Cái | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc cách điện dài 8m + 2 bulon M10x20+rondell | 2 | Dây | |
| 3 | Đầu cosse ép bằng STK 35mm2 | 2 | ||
| 4 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2) | 2 | Cái | |
| 5 | Dây đai + khóa Inox (10x0,4x1250mm) | 6 | Bộ | |
| AN | Phần dây dẫn và phụ điện đường đây hạ thế | |||
| 1 | Cable nhôm bọc LV - ABC 3x50mm2 (+3% độ võng) | 19 | Mét | |
| 2 | Cable nhôm bọc 600V-50mm2 | 40 | Mét | |
| 3 | Cable nhôm bọc 600V-95mm2 | 10 | Mét | |
| 4 | Dây đồng bọc 30/10mm2 | 328 | Mét | |
| 5 | Cable nhôm trần lõi thép As 50/8mm2 (195kg/km) | 2,93 | Kg | |
| 6 | Cable nhôm trần A50 (135kg/km) buộc sứ | 16 | Kg | |
| 7 | Ống nối chịu sức căng AC50 | 14 | Cái | |
| 8 | Ống nối bọc cách điện 50-50mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2) | 19 | Cái | |
| 10 | Kẹp nhôm AC50 | 12 | Cái | |
| 11 | Kẹp IPC 95-35mm2 | 403 | Cái | |
| 12 | Decal Biển báo nguy hiểm + số trụ | 10 | Cái | |
| 13 | Boulon M.16x250 + LĐV | 224 | Bộ | |
| 14 | Dây đai + khóa Inox (10x0,4x1250mm) | 606 | Bộ | |
| 15 | Băng keo 2 phân | 124 | Cuồn | |
| AO | Vật tư sử dụng lại đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 8,5m | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 7,5m | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 3 | Trụ |
| 3 | Trụ BTLT 6,5m | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 18 | Trụ |
| 4 | Bộ dây chằng | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Trụ |
| 5 | Cable nhôm bọc LV - ABC 3x50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2.684 | Bộ |
| 6 | Cable nhôm bọc LV - ABC 2x50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4.337 | Mét |
| 7 | Cable nhôm bọc 600V-50mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 516 | Mét |
| 8 | Cable nhôm bọc 600V-95mm2 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1.019 | Mét |
| 9 | Cable nhôm trần lõi thép AC50 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 188 | Mét |
| 10 | Cable đồng 2x4, 2x6 và 2x10mm xuống điện kế | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1.515 | Mét |
| 11 | Cable đồng 2x4 từ điện kế lên trụ | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2.384 | Mét |
| 12 | Dây đồng bọc 20/10 và 30/10 | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 17.880 | Mét |
| 13 | Uclevis + sứ ống chỉ | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 587 | Mét |
| 14 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Bộ |
| 15 | Kẹp các loại | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 217 | Bộ |
| 16 | Thùng composite 1 điện kế | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 124 | Cái |
| 17 | Thùng composite 2 điện kế | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 122 | Bộ |
| 18 | Thùng composite 4 điện kế | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 57 | Bộ |
| 19 | Tụ bù 400V-30kVAr | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Bộ |
| AP | Vật tư thu hồi đường dây hạ thế | |||
| 1 | Trụ BTLT 7,5mét | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Trụ |
| 2 | Trụ BTLT 6,5mét | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Trụ |
| 3 | Trụ BTV | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 1 | Trụ |
| 4 | Đà sắt L50x50x5-2000 - nhúng kẽm | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | bộ |
| 5 | Tiếp địa hạ thế | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 2 | Bộ |
| 6 | Bộ dây chằng xuống hạ thế | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 9 | Bộ |
| 7 | Kẹp các loại | Vật tư thu hồi, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 337 | Bộ |
| AQ | Nhân công tháo gỡ vật tư để thu hồi đường dây trung thế | |||
| 1 | Thu hồi trụ bê tông 12 bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | Trụ | |
| 2 | Thu hồi trụ bê tông 10,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 74 | Trụ | |
| 3 | Bộ dây chằng trung thế | 44 | Bộ | |
| 4 | Tháo bộ dây tiếp địa | 6 | Bộ | |
| 5 | Tháo đà L70x70x7-1700 (bộ 01 đà, TL 17,6kg) | 2 | Bộ | |
| 6 | Chân sứ đỉnh đở thẳng 870 | 10 | Bộ | |
| 7 | Tháo kẹp dây các loại | 8 | Cái | |
| 8 | Tháo cáp nhôm trần AC 70mm2 | 0,207 | Km | |
| AR | Nhân công tháo gỡ vật tư để lắp lại đường dây trung thế | |||
| 1 | Nhổ dựng trụ bê tông 10,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 23 | Trụ | |
| 2 | Tháo đà L70x70-1200 (bộ 01 đà) | 1 | Bộ | |
| 3 | Tháo lắp đà L75x2000 (bộ 01 đà, TL 29kg) | 38 | Bộ | |
| 4 | Tháo lắp đà L75x2000 (bộ 02 đà, 52,4kg) | 11 | Bộ | |
| 5 | Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 02 đà, 63,2kg) | 12 | Bộ | |
| 6 | Tháo lắp đà L75x2400 (bộ 01, 32kg/bộ) | 18 | Bộ | |
| 7 | Lắp đà U160x3000 (bộ 02 đà) | 13 | Bộ | |
| 8 | Tháo lắp bộ dây chằng trung thế | 2 | Bộ | |
| 9 | Tháo lắp chân sứ đỉnh | 22 | Bộ | |
| 10 | Tháo lắp sứ đứng 24kV trên cột tròn | 30,3 | 10Sứ | |
| 11 | Tháo sứ đĩa 24kV | 21 | Bộ | |
| 12 | Tháo lắp sứ chuỗi polymer 24kV | 35 | Bộ | |
| 13 | Tháo lắp dây nhôm trần AC 70mm2 | 10,419 | Km | |
| 14 | Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm2 | 6,502 | Km | |
| 15 | Tháo lắp cáp nhôm ACX 70mm2 | 0,752 | Km | |
| 16 | Tháo lắp cáp nhôm ACX 50mm2 | 5,646 | Km | |
| 17 | Tháo lắp cáp đồng trần M22mm2 | 3,542 | Km | |
| 18 | Tháo kẹp dây các loại | 34 | Cái | |
| 19 | Tháo lắp bộ dây tiếp địa | 1 | Bộ | |
| 20 | Tháo lắp cọc tiếp đất | 0,03 | 100Kg | |
| 21 | Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế | 104 | Sứ | |
| AS | Nhân công tháo gở thiết bị để lắp lại đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo lắp LBFCO, FCO (bộ 03 cái) | 2 | Bộ | |
| AT | Nhân công tháo gỡ để lắp lại đường dây hạ thế | |||
| 1 | Nhổ dựng trụ bê tông 8,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | Trụ | |
| 2 | Nhổ dựng trụ bê tông 7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 3 | Trụ | |
| 3 | Nhổ dựng trụ bê tông 6,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 18 | Trụ | |
| 4 | Bộ dây chằng | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo lắp cable ABC 3x50mm2 | 2,684 | Km | |
| 6 | Tháo lắp cable ABC 2x50mm2 | 4,337 | Km | |
| 7 | Tháo lắp cable nhôm bọc AV 50mm2 | 0,516 | Km | |
| 8 | Tháo lắp cable nhôm bọc AV 95mm2 | 1,019 | Km | |
| 9 | Tháo lắp dây nhôm trần AC 50mm2 | 0,188 | Km | |
| 10 | Tháo lắp cáp đồng 2x4, 2x6, 2x10mm2 (xuống điện kế) | 1,515 | km | |
| 11 | Tháo lắp cáp đồng 2x4mm2 (sau điện kế lên trụ) | 2,384 | km | |
| 12 | Tháo lắp dây đồng bọc 20/10 (sau điện kế) | 17,88 | Km | |
| 13 | Tháo rack 2 sứ | 6 | Cái | |
| 14 | Tháo lắp Uclevis sứ hạ thế | 587 | Sứ | |
| 15 | Tháo lắp kẹp các loại | 217 | Cái | |
| 16 | Tháo lắp hộp composie 01 điện kế | 124 | Bộ | |
| 17 | Tháo lắp hộp composie 02 điện kế | 122 | Bộ | |
| 18 | Tháo lắp hộp composie 04 điện kế | 57 | Bộ | |
| 19 | Tháo lắp tụ bù hạ áp | 0,24 | 1MVAR | |
| AU | Nhân công tháo gỡ thu hồi đường dây hạ thế | |||
| 1 | Thu hồi trụ bê tông 7,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 4 | Trụ | |
| 2 | Thu hồi trụ bê tông 6,5 bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | Trụ | |
| 3 | Thu hồi trụ BTV 5 mét bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | Trụ | |
| 4 | Tháo đà L50x50-2000 | 2 | Bộ | |
| 5 | Tháo bộ dây tiếp địa | 2 | Bộ | |
| 6 | Tháo cọc tiếp đất | 0,06 | 100kg | |
| 7 | Bộ dây chằng hạ thế | 9 | Bộ | |
| 8 | Tháo kẹp các loại | 337 | Cái | |
| AV | Nhân công xây dựng mới đường dây trung thế | |||
| 1 | Đào đất lỗ trụ M14ba đất cấp I, (5,882m3/móng) | 5,882 | M3 | |
| 2 | Lắp đất móng trụ M14ba đất cấp I (6,051m3/móng) | 6,051 | M3 | |
| 3 | Đào đất lỗ trụ MĐ2x12 đất cấp I, (2,292m3/móng) | 22,92 | M3 | |
| 4 | Đổ bêtông móng trụ móng MĐ 2x12 (1,496m3/lổ) | 14,96 | M3 | |
| 5 | Lắp đất đầm chân trụ MĐ2x12 (0,549m3/lổ) | 5,49 | M3 | |
| 6 | Đào đất lỗ trụ M12ba đất cấp I (4,288m3/móng) | 90,048 | M3 | |
| 7 | Lắp đất đầm chân trụ M12ba đất (4,442m3/móng) | 93,282 | M3 | |
| 8 | Đào đất lỗ trụ MĐ2x10 đất cấp I (1,74m3/móng) | 17,4 | M3 | |
| 9 | Đỗ BT mác 200 móng MĐ2x10 (1,139m3/móng) | 11,39 | M3 | |
| 10 | Lắp đất móng trụ MĐ2x10 đất cấp I (0,315m3/móng) | 3,15 | M3 | |
| 11 | Đào đất lỗ trụ M10ba đất cấp I (3,672m3/móng) | 212,976 | M3 | |
| 12 | Lắp đất đầm chân trụ M10ba đất (3,854m3/móng) | 223,532 | M3 | |
| 13 | Đào đất móng neo lệch đất cấp I (3,805m3/móng) | 3,805 | M3 | |
| 14 | Lắp đất móng neo lệch đất cấp I (4,317m3/móng) | 4,317 | M3 | |
| 15 | Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét | 80 | Cái | |
| 16 | Lắp neo bêtông trụ 1,5 mét | 80 | Cái | |
| 17 | Lắp neo bêtông chằng 1,2 mét | 1 | Cái | |
| AW | Nhân công lắp đặt mới đường dây trung thế | |||
| 1 | Dựng trụ BTLT 14m bằng cẩu kết hợp thủ công | 1 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ BTLT 12m bằng cẩu kết hợp thủ công | 41 | Trụ | |
| 3 | Dựng trụ BTLT 10,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 55 | Trụ | |
| 4 | Lắp dây néo lệch | 3 | Bộ | |
| 5 | Lắp thanh chống chằng lệch | 3 | Bộ | |
| 6 | Lắp đà L75x2000 lệch toàn phần (bộ 1 đà, nặng 29,24kg) | 4 | Bộ | |
| 7 | Lắp đà L75x2400 lệch toàn phần (bộ 1 đà, nặng 31,58kg) | 1 | Bộ | |
| 8 | Lắp đà L75x2000 lệch toàn phần (bộ 2 đà, nặng 58,47kg) | 4 | Bộ | |
| 9 | Lắp đà L75x2400 cân (bộ 1 đà, nặng 31,58kg) | 1 | Bộ | |
| 10 | Lắp đà L75x2400 cân (bộ 2 đà đỡ, nặng 63,16kg) | 4 | Bộ | |
| 11 | Lắp đà sắt U160-3000 (bộ 1 đà đỡ 42,6kg trên trụ đơn) | 1 | Bộ | |
| 12 | Lắp đà sắt U160-3000 (bộ 2 đà đỡ 85,2kg trên trụ đơn) | 4 | Bộ | |
| 13 | Lắp chuỗi polymer néo dây | 13 | Bộ | |
| 14 | Lắp chân sứ đỉnh đỡ thẳng | 1 | Cái | |
| 15 | Lắp sứ đứng trên cột tròn | 2,5 | 10sứ | |
| 16 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 0,2 | 10Cọc | |
| 17 | Kéo dây tiếp địa | 1,6 | 10M | |
| 18 | Kéo dây nhôm bọc ACX 24kV-70mm2 | 0,226 | Km | |
| 19 | Kéo dây đồng bọc XLPE 24kV- 25mm2 | 0,024 | Km | |
| 20 | Kéo dây nhôm AC tiết diện 50mm2 | 0,015 | Km | |
| AX | Nhân công xây dựng mới đương dây hạ thế | |||
| 1 | Đào đất lỗ trụ M10ba đất cấp I (3,672m3/móng) | 3,672 | M3 | |
| 2 | Lắp đất đầm chân trụ M10ba đất cấp I (3,854m3/móng) | 3,854 | M3 | |
| 3 | Đào đất móng trụ M8a (0,804m3/móng) đất cấp I | 1,608 | M3 | |
| 4 | Lắp đất móng trụ M8a (0,702m3/móng) | 1,404 | M3 | |
| 5 | Đào đất móng trụ 7a (0,595m3/móng) đất cấp I | 1,785 | M3 | |
| 6 | Lắp đất móng trụ M7a (0,5m3/móng) | 1,5 | M3 | |
| 7 | Đào đất móng trụ MĐ2x6 (0,849m3/móng) | 1,698 | M3 | |
| 8 | Đỗ bê tông móng mác 200 (trụ 2x6,5m - 0,676m3/móng) | 1,352 | M3 | |
| 9 | Lắp đất móng trụ MĐ2x6 (0,092m3/móng) | 0,184 | M3 | |
| 10 | Đào đất móng trụ M6a (0,459m3/móng) đất cấp II | 8,262 | M3 | |
| 11 | Lắp đất móng trụ M6a (0,372m3/móng) | 6,696 | M3 | |
| 12 | Đào đất MNL đất cấp 1 (3,805m3/móng) | 3,805 | M3 | |
| 13 | Lắp đất đầm MNL đất cấp 1 (4,317m3/móng) | 4,317 | M3 | |
| 14 | Lắp neo bêtông trụ 1,2 mét | 19 | Cái | |
| 15 | Lắp neo bêtông trụ 1,5 mét | 1 | Cái | |
| 16 | Lắp neo bêtông chằng 1,2 mét | 1 | Cái | |
| AY | Nhân công lắp đặt mới đường dây hạ thế | |||
| 1 | Dựng trụ bê tông 10,5 mét bằng thủ công | 1 | Trụ | |
| 2 | Dựng trụ bê tông 8,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | Trụ | |
| 3 | Dựng trụ bê tông 6,5m bằng cẩu kết hợp thủ công | 2 | Trụ | |
| 4 | Lắp dây néo lệch | 3 | Bộ | |
| 5 | Đóng cọc tiếp địa 16x2400 | 0,2 | 10Cọc | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây | 0,04 | 100kg | |
| 7 | Kéo cáp ABC 3x50mm2 | 0,019 | Km | |
| 8 | Kéo cáp nhôm bọc AV50mm2 | 0,04 | Km | |
| 9 | Kéo cáp nhôm bọc AV95mm2 | 0,01 | Km | |
| 10 | Kéo cáp đồng bọc 20/10, 30/10mm2 | 0,328 | Km | |
| 11 | Kéo dây nhôm AC tiết diện 50mm2 | 0,015 | Km | |
| AZ | Thiết bị trạm biến áp tháo gở lắp lại | |||
| 1 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV-15kVA | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 8 | Cái |
| 2 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV-25kVA | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 12 | Cái |
| 3 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV-37,5kVA | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7 | Cái |
| 4 | MBA 1 pha 12,7/0,23kV-50kVA | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 7 | Cái |
| 5 | FCO 27kV-100A | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 34 | Cái |
| 6 | LA 18kV-10kA | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 34 | Cái |
| 7 | CB 3 pha 600V-50A | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Cái |
| 8 | CB 3 pha 600V-125A | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 12 | Cái |
| 9 | CB 3 pha 600V-200A | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 5 | Cái |
| 10 | CB 3 pha 600V-250A | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 5 | Cái |
| BA | Vật tư trạm biến áp tháo gở lắp lại | |||
| 1 | Đà sắt L75x75x8-2400 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 6 | Đà |
| 2 | Đà sắt L75x75x8-1200 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 4 | Đà |
| 3 | Khung U lắp FCO-LA | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 18 | Cái |
| 4 | Cable đồng bọc XLPE 24kV-25mm2 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 87 | Mét |
| 5 | Cable đồng bọc CV35mm2 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 122 | Mét |
| 6 | Cable đồng bọc CV70mm2 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 228 | Mét |
| 7 | Cable đồng bọc CV95mm2 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 120 | Mét |
| 8 | Cable đồng bọc CV120mm2 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 122 | Mét |
| 9 | Thùng CB trạm 550x650x400 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 28 | Bộ |
| 10 | Điện kế 1 pha | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 34 | Bộ |
| 11 | Collier thùng tole | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 56 | Bộ |
| 12 | Kẹp các loại | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 50 | Cái |
| 13 | Cọc tiếp địa 16x2400 | Vật tư tháo gỡ lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | 24 | Cái |
| BB | Bộ tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Cable đồng trần 25mm2 | 20 | Kg | |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹt đầu cọc khoan lổ ĐK14) | 20 | Cọc | |
| 3 | Dây thép TK 35 bọc cách điện dài 3m + 2BL M12x25 | 20 | Bộ | |
| 4 | Dây thép TK 35 bọc cách điện dài 8m + 4BL M12x25 | 20 | Bộ | |
| 5 | Đầu cosse ép bằng đồng 35mm2 | 80 | Cái | |
| 6 | Kẹp nối ép WR 279 (50-70/50-70mm2) | 20 | Cái | |
| 7 | Kẹp SL 2 | 40 | Cái | |
| 8 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 40 | Bộ | |
| BC | Bộ tiếp địa hệ thống đo đếm | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹt đầu cọc khoan lổ ĐK14) | 20 | Cọc | |
| 2 | Dây thép TK 35 bọc cách điện dài 3m + 2BL M12x25 | 20 | Bộ | |
| 3 | Cable đồng bọc CV 10mm2 | 20 | m | |
| 4 | Đầu cosse ép 35mm2 | 40 | Cái | |
| 5 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 20 | Bộ | |
| BD | Bộ tiếp địa hệ thống chống sét | |||
| 1 | Cable đồng trần 25mm2 | 20 | Kg | |
| 2 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK14) | 20 | Cọc | |
| 3 | Dây thép TK 35 bọc cách điện dài 8m + 4BL M12x25 | 20 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép 35mm2 | 80 | Cái | |
| 5 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 80 | Bộ | |
| BE | Dây dẫn và phụ kiện trạm biến áp | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE 24kV-25mm2 | 36 | Mét | |
| 2 | Nối bọc IPC 35-70/120-300 (2 boulon) 24KV | 2 | Cái | |
| 3 | Kẹp SL2 | 58 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai (10x0,4x1250mm) | 60 | Bộ | |
| 5 | Colider ĐK225 lắp ống PVC | 102 | Bộ | |
| 6 | Băng keo | 60 | Cuộn | |
| BF | Vật tư trạm biến áp thu hồi | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 24kV - 25mm2 | Vật tư tháo gỡ thu hồi , nhà thầu không chào đơn giá mục này | 23 | Mét |
| 2 | Dây nối đất | Vật tư tháo gỡ thu hồi , nhà thầu không chào đơn giá mục này | 60 | bộ |
| 3 | Cọc tiếp đất 16x2400 | Vật tư tháo gỡ thu hồi , nhà thầu không chào đơn giá mục này | 60 | Cọc |
| BG | Nhân công tháo gỡ thu hồi vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | 0,023 | km | |
| 2 | Tháo bộ dây tiếp địa | 60 | Bộ | |
| 3 | Tháo cọc tiếp đất | 1,8 | 100kg | |
| BH | Nhân công tháo gỡ vật tư để lắp lại trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo đà L75x75x8-2400 (bộ 02 đà) | 3 | Bộ | |
| 2 | Tháo đà L75x75x8-1200 (bộ 01 đà) | 4 | Bộ | |
| 3 | Tháo giá U80x600 lắp FCO+LA | 18 | Bộ | |
| 4 | Tháo cọc tiếp đất | 0,72 | 100kg | |
| 5 | Tháo dây tiếp đất | 24 | Bộ | |
| 6 | Tháo điện kế 1 pha có biến dòng | 28 | Cái | |
| 7 | Tháo thùng tole 1 pha | 28 | tủ | |
| 8 | Tháo collier thùng tole | 56 | Bộ | |
| 9 | Tháo lắp cáp đồng bọc CV35mm2 | 122 | m | |
| 10 | Tháo lắp cáp đồng bọc CV70mm2 | 228 | m | |
| 11 | Tháo cáp đồng bọc CV95mm2 | 120 | m | |
| 12 | Tháo lắp cáp đồng bọc CV120mm2 | 122 | m | |
| 13 | Tháo cáp đồng bọc 24kV-25mm2 | 87 | m | |
| 14 | Tháo kẹp dây các loại | 50 | Cái | |
| BI | Nhân công tháo gỡ thiết bị để lắp lại trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo máy biến áp 1 pha 15kVA | 8 | Máy | |
| 2 | Tháo máy biến áp 1 pha 25kVA | 12 | Máy | |
| 3 | Tháo máy biến áp 1 pha 37,5kVA | 7 | Máy | |
| 4 | Tháo máy biến áp 1 pha 50kVA | 7 | Máy | |
| 5 | Tháo FCO | 34 | Bộ | |
| 6 | Tháo LA | 34 | Bộ | |
| 7 | Tháo CB 3 pha 50A ( | 6 | Cái | |
| 8 | Tháo CB 03 pha 125A ( | 12 | Cái | |
| 9 | Tháo CB 03 pha 200A ( | 5 | Cái | |
| 10 | Tháo CB 03 pha 250A ( | 5 | Cái | |
| BJ | Nhân công lắp mới vật tư trạm biến áp | |||
| 1 | Đóng cọc tiếp địa | 6 | 10Cọc | |
| 2 | Kéo dây tiếp địa lặp lại đường dây (bộ 10m) | 62 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt cable đồng bọc 24kV-25mm2 xuống thiết bị | 36 | Mét | |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Ô tô tải cần trục | Sức nâng >=2.9 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Công suất >=1kW. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) | 2 |
| 3 | Kích căng dây | Lực căng >=6 tấn. Nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Thể tích cối trộn >=250L. Nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) | 2 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Ô tô tải cần trục |
Sức nâng >=2.9 tấn. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
2 |
2 |
Máy đầm bàn 1kW |
Công suất >=1kW. Phải được kiểm định, còn hạn sử dụng, nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê, phải được kiểm định, còn hạn sử dụng) |
2 |
3 |
Kích căng dây |
Lực căng >=6 tấn. Nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
2 |
4 |
Máy trộn bê tông |
Thể tích cối trộn >=250L. Nếu là thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê thực hiện cho gói thầu này (kèm theo các giấy tờ chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê) |
2 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LBFCO và FCO (SDL) | 6 | cái | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | ||
| 2 | Bêtông (M200-1,496m3)/móng | 14,96 | M3 | |||
| 3 | Boulon M16x450 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |||
| 4 | Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |||
| 5 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |||
| 6 | Neo bê tông 1,2 mét | 1 | Cái | |||
| 7 | Neo bê tông 1,5 mét | 1 | Bộ | |||
| 8 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 2 | Bộ | |||
| 9 | Neo bê tông 1,2 mét | 21 | Cái | |||
| 10 | Neo bê tông 1,5 mét | 21 | Bộ | |||
| 11 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 42 | Bộ | |||
| 12 | Bêtông (M200-1,139m3/móng) | 11,39 | M3 | |||
| 13 | Boulon M16x450 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |||
| 14 | Boulon M16x600 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |||
| 15 | Boulon M22x800 VR 2 đầu + rondell | 10 | Bộ | |||
| 16 | Neo bê tông 1,2 mét | 35 | Cái | |||
| 17 | Neo bê tông 1,5 mét | 35 | Bộ | |||
| 18 | Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell | 70 | Bộ | |||
| 19 | Neo bê tông 1,2 mét (SDL) | 23 | Cái | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | ||
| 20 | Neo bê tông 1,5 mét (SDL) | 23 | Bộ | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | ||
| 21 | Boulon M22x600 VR 2 đầu + rondell | 46 | Bộ | |||
| 22 | Neo bê tông 1,2 mét | 1 | Cái | |||
| 23 | Cọc neo đk 22x3000 - nhúng kẽm | 1 | Bộ | |||
| 24 | Sắt L63x63x6-100 (Rondel F18;24) | 1 | Cái | |||
| 25 | Trụ BTLT 14m (lực đầu trụ 650kg) | 1 | Trụ | |||
| 26 | Trụ BTLT 12m (lực đầu trụ 540kg) | 41 | Trụ | |||
| 27 | Trụ BTLT 10,5m (lực đầu trụ 350kg) | 55 | Trụ | |||
| 28 | Boulon mắt 16x250 + LĐV | 3 | Cái | |||
| 29 | Khoen neo - nhúng kẽm | 3 | Cái | |||
| 30 | Kẹp chằng boulon | 24 | Cái | |||
| 31 | Sứ căng dây chằng loại lớn | 3 | Cái | |||
| 32 | Cable thép chằng "3/8 | 39 | Mét | |||
| 33 | Bộ thanh chóng chằng lệch dài 1,2 mét | 3 | Bộ | |||
| 34 | Boulon M16x300 rondell | 3 | Cái | |||
| 35 | Yếm cáp chằng | 6 | Cái | |||
| 36 | Máng che dây chằng | 3 | Cái | |||
| 37 | Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc) | 1 | Cái | |||
| 38 | Thanh chống sắt I6x60-920 | 2 | Cái | |||
| 39 | Boulon M.16x50 + LĐV | 2 | Bộ | |||
| 40 | Boulon M.16x250 + LĐV | 2 | Bộ | |||
| 41 | Đà sắt L75x8-2400mm 4 cóc (SDL) | 8 | Cái | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | ||
| 42 | Thanh chống sắt I6x60-920 (SDL) | 16 | Cái | Vật tư tháo lắp lại, nhà thầu không chào đơn giá mục này | ||
| 43 | Boulon M.16x50 + LĐV | 16 | Bộ | |||
| 44 | Boulon M.16x250 + LĐV | 8 | Bộ | |||
| 45 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 8 | Bộ | |||
| 46 | Đà sắt L75x8-2400mm (4 cóc) | 8 | Cái | |||
| 47 | Thanh chống sắt I6x60-920 | 16 | Cái | |||
| 48 | Boulon M.16x50 + LĐV | 16 | Bộ | |||
| 49 | Boulon M.16x250 + LĐV | 8 | Bộ | |||
| 50 | Boulon VRS M.16x300 + (4 tán + 4 LĐV) | 8 | Bộ |
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy như sau:
- Có quan hệ với 122 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,09 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 6,92%, Xây lắp 88,05%, Tư vấn 5,03%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 482.931.477.834 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 459.007.978.652 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 4,95%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Lao động trí óc mà không lao động chân tay, chỉ biết lý luận mà không biết thực hành thì cũng là trí thức có một nửa. Vì vậy, cho nên các cháu trong lúc học lý luận cũng phải kết hợp với thực hành và tất cả các ngành khác đều phải: lý luận kết hợp với thực hành, học tập kết hợp với lao động. "
Hồ Chí Minh
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cai Lậy đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.