Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào một gàu 0,4m3 |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
1 |
3 |
Máy lu bánh hơi tự hành 16,0 T |
1 |
4 |
Xe lu bánh thép ≥ 10T |
1 |
1 |
Đường ngang Km1359+570 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Lắp đặt, hiệu chỉnh cần chắn điện |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang |
1 |
Đài |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt hộp thao tác cần chắn điện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt tủ nguồn cần chắn điện |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Thi công hệ thống cáp, đèn cho cần chắn điện |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại |
2 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Lắp đặt cáp tín hiệu các loại |
6120 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại |
908 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Đào đất, lấp rãnh cáp chôn các loại (cả cọc mốc cáp) |
5823 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Phá dỡ và hoàn trả mặt đường ngang, ke ga |
28 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Xây quầy hộp cáp các loại |
2 |
Quầy |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Xây quầy tủ nguồn cần chắn |
1 |
Quầy |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Theo dõi và thử hoạt động hệ thống |
1 |
ĐN |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Đào nền, đào bạt, đào khuôn... Đường sắt, đường bộ |
54.87 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Đào, phá mặt đường BTN cũ |
6.37 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đắp đất K95 |
1.32 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bổ sung lắp đặt ray mới P50, l=25m phụ kiện đồng bộ (Lập lách P50-P50, lập lách đặc biệt P43-P50 và bulong mối) |
6 |
Thanh |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Bổ sung, lắp đặt tà vẹt TN1 ray P50 + phụ kiện đồng bộ |
26 |
Thanh |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Bổ sung, thay thế phụ kiện đàn hồi lắp ray P50 cho tà vẹt TN1 (PK lắp đủ cho 1 thanh tính là 1 bộ) |
97 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Làm lại nền đá lòng đường |
75 |
mđ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bổ sung đá balat |
77.99 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Nâng chèn vuốt dốc |
125 |
mđ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Tưới nhựa dính bám, 0.5Kg/1m2 cả vuốt nối |
386.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Thảm mặt đường BTNC C12.5, dày 5cm cả vuốt nối |
386.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Tưới nhựa dính bám, 1.0Kg/1m2 cả vuốt nối |
386.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Thảm mặt đường BTNC C19, dày 7cm cả vuốt nối |
386.12 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Cấp phối đá dăm loại 1, bù vênh |
3.02 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Sản xuất, lắp đặt mới tấm đan các loại |
15 |
Tấm |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Sản xuất, lắp đặt gối kê tấm đan các loại |
10 |
Gối |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Sản xuất, lắp đặt thanh liên kết tấm đan các loại |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Sản xuất, lắp đặt thanh phòng xô |
2 |
Thanh |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Vạch kẻ đường bộ các loại |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Bổ sung, trồng mới cọc tiêu |
6 |
Cọc |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Sơn, sửa lại hàng rào cố định các loại |
9.1 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bổ sung, lắp đặt mới biển báo các loại |
4 |
Biển |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Vận chuyển đất đá thải đi đổ |
1117.48 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Tháo dỡ, thu hồi thiết bị, vật tư cũ |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Đường ngang Km1369+421 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
41 |
Lắp đặt, hiệu chỉnh cần chắn điện |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Lắp đặt cảm biến phát hiện tàu |
6 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đấu phối lại đài thao tác kiêm tủ điều khiển đường ngang |
1 |
Đài |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt hộp thao tác cần chắn điện |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Lắp đặt tủ nguồn cần chắn điện |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Thi công hệ thống cáp, đèn cho cần chắn điện |
1 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt hộp cáp đấu nối các loại |
3 |
Hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt cáp tín hiệu các loại |
6140 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt ống bảo vệ cáp các loại |
1364 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Đào đất, lấp rãnh cáp chôn (cả cọc mốc cáp) |
5640 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |