Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Lắp dựng giàn giáo phục vụ các công việc kiểm tra và sửa chữa lò hơi |
1148 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
2 |
Hàn đắp các vị trí bị mòn, lõm trên thành ống sinh hơi bằng hàn TIG (bao gồm các công tác kiểm tra, đánh dấu các vị trí có khuyết tật); Mài phẳng các mối hàn sau khi đắp (yêu cầu tránh va vào thành ống) |
1000 |
mối |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
3 |
Tháo dỡ tôn và bông bảo ôn bọc ngoài để sửa chữa phần ống sinh hơi bị mài mòn và bị thủng |
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
4 |
Bọc lại tôn và bông bảo ôn cách nhiệt sau sửa chữa |
10 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
5 |
Cắt các đoạn ống sinh hơi bị mòn thủng |
15 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
6 |
Gá, hàn thay thế, hàn hoàn thiện ống sinh hơi |
15 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
7 |
Chụp phim kiểm tra các mối hàn ống sinh hơi |
16 |
phim |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
8 |
Cắt bỏ tấm chắn lửa, màng liên kết giữa các ống sinh hơi thay thế |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
9 |
Gá, hàn thay thế, hàn hoàn thiện các tấm chắn lửa |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
10 |
Cắt các đoạn ống sinh hơi bị mòn thủng |
12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
11 |
Gá, hàn thay thế, hàn hoàn thiện ống sinh hơi |
12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
12 |
Chụp phim kiểm tra các mối hàn ống sinh hơi |
40 |
phim |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
13 |
Cắt bỏ tấm chắn lửa, màng liên kết giữa các ống dàn quá nhiệt |
24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
14 |
Gá, hàn thay thế, hàn hoàn thiện màng liên kết giữa các ống dàn quá nhiệt |
24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
15 |
Hàn TIG phòng mòn chân ống sát mép bê tông |
60 |
Mối |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
16 |
Đục lớp bê tông cũ vỡ, hỏng mái che chân compact, chân quá nhiệt cấp 2 |
6 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
17 |
Đục lớp bê tông cũ vỡ, hỏng miệng vít cấp than |
3 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
18 |
Đục lớp bê tông cũ vỡ, hỏng miệng vòi dầu |
2 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
19 |
Đục lớp bê tông cũ vỡ, hỏng miệng các vòi gió cấp 2 |
1 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
20 |
Hàn neo thép các vị trí đổ bê tông |
350 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
21 |
Ghép cốp pha mái compact |
10.64 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
22 |
Ghép cốp pha vít cấp than |
1.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
23 |
Ghép cốp pha vòi dầu |
1.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
24 |
Ghép cốp pha miệng các vòi gió |
1.5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
25 |
Đổ bê tông mái che chân compact |
6 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
26 |
Đổ bê tông miệng vít cấp than |
3 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
27 |
Đổ bê tông miệng vòi dầu |
2 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
28 |
Đổ bê tông miệng vòi gió cấp 2 |
1 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
29 |
Thay thế các vòi gió buống lửa |
55 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
30 |
Lắp giàn giáo, sàn thao tác (Bắc giáo kích thước 9,5mx4,3mx20m, chia làm 9 tầng giáo, bắc lên trên vành vortex) |
600 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
31 |
Đục bê tông bộ phân ly ( vị trí bê tông bị vỡ hỏng) |
1 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
32 |
Hàn neo thép lớp bê tông nửa chu vi ( vị trí bê tông bị vỡ hỏng) |
50 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
33 |
Ghép cốp pha ( vị trí bê tông bị vỡ hỏng) |
5 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
34 |
Đổ bê tông (vị trí bê tông bị vỡ hỏng) |
1 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
35 |
Lắp giàn giáo, sàn thao tác (KT 3mx5.1m) |
15.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
36 |
Đục lớp bê tông bị vỡ hỏng tường vị trí cung tròn trên vành Votex đường gió nóng bên A |
6 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
37 |
Hàn neo thép lớp bê tông cách nhiệt tường phải |
180 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
38 |
Ghép cốp pha lớp bê tông cách nhiệt tường phải |
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
39 |
Đổ bê tông cách nhiệt tường phải |
4 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
40 |
Lắp neo thép lớp bê tông chịu nhiệt tường phải |
180 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
41 |
Ghép cốp pha lớp bê tông chịu nhiệt tường phải |
20 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
42 |
Đổ bê tông chịu nhiệt tường vị trí cung tròn trên vành Votex |
6 |
Tấn |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
43 |
Lắp sàn công tác tại các vị trí cần thay ống |
64.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
44 |
Bọc lại tôn và bông bảo ôn cách nhiệt sau sửa chữa (tường phải buồng đối lưu) |
4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
45 |
Cắt đoạn ống dàn Quá nhiệt Cấp III bị mài mòn |
4.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
46 |
Gá, hàn ống ống dàn Quá nhiệt Cấp III |
4.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
47 |
Cắt đoạn ống dàn Quá nhiệt Cấp I bị mài mòn |
4.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
48 |
Gá, hàn ống dàn Quá nhiệt Cấp I |
4.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
49 |
Cắt đoạn ống dàn bộ hâm bị mài mòn |
4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |
||
50 |
Gá, hàn ống dàn bộ hâm bị mài mòn |
4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
NMNĐ Na Dương |
365 ngày |