Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 09:47 19/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Cải tạo nâng cấp đường GTNT thôn Mẫn Xá, xã Long Châu
Gói thầu
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
UBND xã Long Châu Địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu Công trình: Cải tạo, nâng cấp đường GTNT thôn Mẫn Xá, xã Long Châu, huyện Yên Phong
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
15:00 29/04/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
09:42 19/04/2022
đến
15:00 29/04/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
15:00 29/04/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
52.000.000 VND
Bằng chữ
Năm mươi hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 29/04/2022 (27/08/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Long Châu
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Cải tạo nâng cấp đường GTNT thôn Mẫn Xá, xã Long Châu
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 210 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Long Châu , địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Châu Địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Nhà thầu khảo sát, thiết kế, lập dự toán xây dựng công trình: Công ty Cổ phần đầu tư ACT Group, địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Đại Phúc, Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàng Dương + Tổ chức thẩm định báo cáo KTKT: Phòng KT& HT huyện Yên Phong. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần đầu tư ACT Group, địa chỉ: Số 18 Trần Nguyên Hãn, Đại Phúc, Bắc Ninh. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với UBND xã Long Châu - Địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Long Châu , địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Long Châu Địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 52.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Long Châu Địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
210 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư hoạt động xây dựng chuyên ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Kỹ sư trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu : Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã tham gia chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp2- Chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp từ cao đẳng trở lên.- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh.32
3Cán bộ an toàn lao động1- Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng.- Có đầy đủ bản sao công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng tốt nghiệp trung cấp trở lên.- Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao đông ít nhất 02 công trình, kèm theo tài liệu chứng minh.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AHẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT288,98m3
2Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V-E-HSMT2,89100m3
3Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT2,89100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT2,89100m3
5Đào hữu cơ, vét bùn nền đường Cấp đất IChương V-E-HSMT2,378100m3
6Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,378100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT2,378100m3
8Đào khuôn đường Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,964100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,964100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT1,964100m3
11Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT2,16100m3
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)Chương V-E-HSMT32,4388100m2
13Gia cường bằng lưới sợi thuỷ tinhChương V-E-HSMT32,439100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT32,439100m2
15Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT234,68m3
16Mua bê tông thương phẩm M250Chương V-E-HSMT240,547m3
17Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4kmChương V-E-HSMT5,5049100tấn
18Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theoChương V-E-HSMT5,5049100tấn
19Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT107,74m3
20Mua bê tông thương phẩm M250Chương V-E-HSMT110,434m3
21Nilon chống mất nước bê tôngChương V-E-HSMT718,26m2
22Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cmChương V-E-HSMT1,077100m3
23Lát gạch Block dày 6cmChương V-E-HSMT22,78m2
24Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%Chương V-E-HSMT0,011100m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,034100m2
26Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT0,531m3
27Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT17,14m
28Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT0,034100m2
29Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT0,72m3
30Xây móng bằng gạch xi măng- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT2,036m3
BHẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT6,574100m
2Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT14,079100m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT14,079100m3
4Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT14,079100m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT5,419100m3
6Đệm cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT1,4100m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , móng băng, móng bè, bệ máyChương V-E-HSMT2,897100m2
8Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT152,596m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn cổ rãnh, giằng rãnhChương V-E-HSMT3,863100m2
10Bê tông cổ rãnh, giằng rãnh rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT42,492m3
11Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng , vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT395,709m3
12Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT2.027,756m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT394,14m2
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan liềnChương V-E-HSMT6,696100m2
15Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT120,807m3
16Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK 8mmChương V-E-HSMT6,255tấn
17Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK 12mmChương V-E-HSMT8,902tấn
18Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmChương V-E-HSMT0,946100m
19Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 40 tấnChương V-E-HSMT23cái
20Lắp song chắn rác, trọng lượng ≤75kgChương V-E-HSMT231 cấu kiện
21Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cmChương V-E-HSMT0,69100m
22Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT2,76m3
23Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnChương V-E-HSMT0,028100m3
24Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,028100m3
25Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,028100m3
26Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,041100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,041100m3
28Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT0,041100m3
29Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,034100m3
30Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 160mmChương V-E-HSMT0,345100m
31Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT80,11m3
32Mua bê tông thương phẩm M250Chương V-E-HSMT82,1127m3
33Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnChương V-E-HSMT2,709m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,027100m3
35Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,027100m3
36Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT171cấu kiện
37Vận chuyển tấm đan, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,021100m3
38Vận chuyển tấm đan cũ 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,021100m3
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn cổ rãnhChương V-E-HSMT0,0508100m2
40Bê tông cổ rãnh rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT1,117m3
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,093100m2
42Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 8mmChương V-E-HSMT0,144tấn
43Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,13tấn
44Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT2,133m3
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT171cấu kiện
46Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT3,764100m
47Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT49,538m3
48Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,4954100m3
49Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,495100m3
50Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,606100m3
51Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,606100m3
52Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIChương V-E-HSMT2,606100m3
53Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT1,394100m3
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V-E-HSMT0,529100m2
55Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Chương V-E-HSMT24,293m3
56Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng , vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT46,361m3
57Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Chương V-E-HSMT147,776m2
58Láng ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V-E-HSMT36m2
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng mũ gaChương V-E-HSMT0,351100m2
60Bê tông giằng mũ ga rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT3,865m3
61Gia công, lắp dựng thang thép, ĐK 20mmChương V-E-HSMT0,288tấn
62Gia công, lắp đặt cốt thép thang sắt, ĐK 20mmChương V-E-HSMT0,288tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,527100m2
64Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 14mmChương V-E-HSMT1,09tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmChương V-E-HSMT0,108tấn
66Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,556tấn
67Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 6mmChương V-E-HSMT0,075tấn
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT11,415m3
69Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT361cấu kiện
70Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 40 tấnChương V-E-HSMT36cái
71Lắp song chắn rác, trọng lượng ≤75kgChương V-E-HSMT361 cấu kiện
72Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V-E-HSMT34,608m3
73Mua bê tông thương phẩm M25035,4732m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn cốt thép 5kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
2Máy đầm bàn 1kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
3Máy đầm cócĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
4Máy đầm dùi 1,5kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
5Máy đào =>0,8m3Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
6Máy hàn điện 23kWĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
7Máy trộn bê tông =>250 lítĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
8Máy trộn vữa =>150 lítĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
9Máy ủi Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
10Ô tô tự đổ =>5TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)2
11Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CVĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1
12Máy lu bánh hơi tự hành 16TĐang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
2
Máy đầm bàn 1kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
3
Máy đầm cóc
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
4
Máy đầm dùi 1,5kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
5
Máy đào =>0,8m3
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
6
Máy hàn điện 23kW
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
7
Máy trộn bê tông =>250 lít
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
8
Máy trộn vữa =>150 lít
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
9
Máy ủi
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
10
Ô tô tự đổ =>5T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
2
11
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1
12
Máy lu bánh hơi tự hành 16T
Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu bê tông
288,98 m3 Chương V-E-HSMT
2 Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển
2,89 100m3 Chương V-E-HSMT
3 Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m
2,89 100m3 Chương V-E-HSMT
4 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km
2,89 100m3 Chương V-E-HSMT
5 Đào hữu cơ, vét bùn nền đường Cấp đất I
2,378 100m3 Chương V-E-HSMT
6 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I
2,378 100m3 Chương V-E-HSMT
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I
2,378 100m3 Chương V-E-HSMT
8 Đào khuôn đường Cấp đất II
1,964 100m3 Chương V-E-HSMT
9 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
1,964 100m3 Chương V-E-HSMT
10 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,964 100m3 Chương V-E-HSMT
11 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95
2,16 100m3 Chương V-E-HSMT
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)
32,4388 100m2 Chương V-E-HSMT
13 Gia cường bằng lưới sợi thuỷ tinh
32,439 100m2 Chương V-E-HSMT
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2
32,439 100m2 Chương V-E-HSMT
15 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
234,68 m3 Chương V-E-HSMT
16 Mua bê tông thương phẩm M250
240,547 m3 Chương V-E-HSMT
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km
5,5049 100tấn Chương V-E-HSMT
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo
5,5049 100tấn Chương V-E-HSMT
19 Bê tông thương phẩm, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
107,74 m3 Chương V-E-HSMT
20 Mua bê tông thương phẩm M250
110,434 m3 Chương V-E-HSMT
21 Nilon chống mất nước bê tông
718,26 m2 Chương V-E-HSMT
22 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm
1,077 100m3 Chương V-E-HSMT
23 Lát gạch Block dày 6cm
22,78 m2 Chương V-E-HSMT
24 Thi công lớp móng cát mịn gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 6%
0,011 100m3 Chương V-E-HSMT
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,034 100m2 Chương V-E-HSMT
26 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
0,531 m3 Chương V-E-HSMT
27 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M75, PCB40
17,14 m Chương V-E-HSMT
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,034 100m2 Chương V-E-HSMT
29 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
0,72 m3 Chương V-E-HSMT
30 Xây móng bằng gạch xi măng- Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40
2,036 m3 Chương V-E-HSMT
31 Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm
6,574 100m Chương V-E-HSMT
32 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
14,079 100m3 Chương V-E-HSMT
33 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
14,079 100m3 Chương V-E-HSMT
34 Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II
14,079 100m3 Chương V-E-HSMT
35 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95
5,419 100m3 Chương V-E-HSMT
36 Đệm cát đáy rãnh độ chặt Y/C K = 0,90
1,4 100m3 Chương V-E-HSMT
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , móng băng, móng bè, bệ máy
2,897 100m2 Chương V-E-HSMT
38 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40
152,596 m3 Chương V-E-HSMT
39 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , ván khuôn cổ rãnh, giằng rãnh
3,863 100m2 Chương V-E-HSMT
40 Bê tông cổ rãnh, giằng rãnh rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
42,492 m3 Chương V-E-HSMT
41 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xi măng , vữa XM M75, PCB40
395,709 m3 Chương V-E-HSMT
42 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40
2.027,756 m2 Chương V-E-HSMT
43 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40
394,14 m2 Chương V-E-HSMT
44 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , tấm đan liền
6,696 100m2 Chương V-E-HSMT
45 Bê tông mương cáp, rãnh nước bê tông M250, đá 1x2, PCB40
120,807 m3 Chương V-E-HSMT
46 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK 8mm
6,255 tấn Chương V-E-HSMT
47 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK 12mm
8,902 tấn Chương V-E-HSMT
48 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát,, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm
0,946 100m Chương V-E-HSMT
49 Song chắn rác Composite KT: 960x530, tải trọng 40 tấn
23 cái Chương V-E-HSMT
50 Lắp song chắn rác, trọng lượng ≤75kg
23 1 cấu kiện Chương V-E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Long Châu như sau:

  • Có quan hệ với 12 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,07 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 93.760.967.525 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 91.040.489.000 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,90%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 216

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây