Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 23:20 15/06/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Dồn điền đổi thửa thôn Đông Xá, xã Đông Phong (giai đoạn 2)
Gói thầu
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Chủ đầu tư
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch lựa chọn nhà thầu các gói thầu thuộc công trình: Dồn điền đổi thửa thôn Đông Xá, xã Đông Phong (giai đoạn 2)
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
07:01 26/06/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
23:10 15/06/2022
đến
07:01 26/06/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
07:01 26/06/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
30.000.000 VND
Bằng chữ
Ba mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 26/06/2022 (24/10/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Dồn điền đổi thửa thôn Đông Xá, xã Đông Phong (giai đoạn 2)
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 200 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phong; địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Đơn vị thiết kế và lập dự toán xây dựng hạng mục công trình: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng giao thông Bắc Ninh; địa chỉ: Số 15 đường Tạ Quang Bửu, Phường Kinh Bắc, Thành phố Bắc Ninh, Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng; địa chỉ: Số 106, đường Huyền Quang - thành phố Bắc Ninh - tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; địa chỉ: Thôn Lộ Bao, Xã Nội Duệ, Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh.

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: UỶ BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG PHONG , địa chỉ: Xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phong; địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Phong; địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đông Phong; địa chỉ: Thôn Phong Xá, xã Đông Phong, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng đấu thầu, thẩm định giám sát đầu tư - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3822.569 - Fax: 0222.3825.777
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
200 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường1- Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn còn hiệu lực hoặc đã là kỹ thuật thi công của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV.- Đã là chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ (nếu có); quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng thi công xây dựng.53
2Cán bộ kỹ thuật thi công1- Là kỹ sư chuyên ngành công trình thủy lợi.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng thi công xây dựng.33
3Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Tốt nghiệp đại học.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Đã là kỹ thuật thi công trực tiếp hoặc cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn vệ sinh lao động của ít nhất 01 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên.- Các tài liệu (bản gốc hoặc bản sao chứng thực) kèm theo gồm: Bằng tốt nghiệp đại học; chứng chỉ hoặc chứng nhận; quyết định thành lập ban chỉ huy công trường; hợp đồng thi công xây dựng.32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ANỀN ĐƯỜNG
1Đào khuôn đường - Cấp đất IIChương V, E-HSMT
0,1838100m3
2Đắp đất taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 18,9334100m3
3Mua đất đắp taluy Chương V, E-HSMT 1.479,97m3
4Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Vận chuyển nội bộ để đắp taluy) Chương V, E-HSMT 5,2359100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Vận chuyển nội bộ để đắp taluy) Chương V, E-HSMT 5,2359100m3/1km
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng) Chương V, E-HSMT 18,977100m3
7Đào nền đường - Cấp đất II Chương V, E-HSMT 0,1732100m3
8Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất I Chương V, E-HSMT 18,5455100m3
9Đắp đất bờ mương, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào) Chương V, E-HSMT 11,7784100m3
10Mua đất đắp nền đường còn thiếu sau khi tận dụng đất đào nền, đào khuôn Chương V, E-HSMT 2.108,7m3
11Ca bơm nước phục vụ thi công cống, mương Chương V, E-HSMT 10ca
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V, E-HSMT 54,2174100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, bù vênh mặt đường Chương V, E-HSMT 2,524100m3
BCỐNG NGANG D400
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Chương V, E-HSMT
0,0734100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V, E-HSMT 0,53m3
3Xây tường đầu cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V, E-HSMT 1,5m3
4Trát tường đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V, E-HSMT 2,85m2
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V, E-HSMT 3,84m3
6Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Chương V, E-HSMT 15cái
7Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Chương V E-HSMT 151 Đ/ống
8Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Chương V E-HSMT 12mốinối
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V E-HSMT 0,0245100m3
CTẤM ĐAN QUA KÊNH KT (5000X1200X18)CM
1Ván khuôn tấm đan
Chương V E-HSMT
0,067100m2
2Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mm Chương V E-HSMT 0,023tấn
3Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,2199tấn
4Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 14mm Chương V E-HSMT 0,4175tấn
5Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 3,24m3
DTẤM ĐAN QUA KÊNH KT (5000X1200X18)CM
1Ván khuôn tấm đan
Chương V E-HSMT
0,0325100m2
2Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm Chương V E-HSMT 0,0489tấn
3Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 14mm Chương V E-HSMT 0,0908tấn
4Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 1,12m3
E MƯƠNG CỨNG CẢI TẠO B60CM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá
Chương V E-HSMT
1,75m3
2Xây mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 4,1m3
3Trát tường mương cứng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 30,7m2
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,0025100m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,45m3
6Ván khuôn móng mương cứng Chương V E-HSMT 0,0207100m2
7Lắp đặt văng cống KT 80x60x5cm Chương V E-HSMT 51 c/kiện
8Bê tông văng cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Chương V E-HSMT 0,12m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép văng cống, ĐK 6,8mm Chương V E-HSMT 0,0185tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, văng cống Chương V E-HSMT 0,007100m2
FMƯƠNG CỨNG CẢI TẠO B40CM
1Phá dỡ kết cấu gạch đá
Chương V E-HSMT
1,83m3
2Xây mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 2,28m3
3Trát tường mương cứng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 21,54m2
4Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 Chương V E-HSMT 0,0015100m3
5Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V E-HSMT 0,3m3
6Ván khuôn móng mương cứng Chương V E-HSMT 0,0188100m2
7Lắp đặt văng cống KT 60x50x5cm Chương V E-HSMT 61 c/kiện
8Bê tông văng cống, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V E-HSMT 0,12m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép văng cống, ĐK 6,8mm Chương V E-HSMT 0,0177tấn
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, văng cống Chương V E-HSMT 0,0066100m2
GCỐNG TRÒN D1000MM
1Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
Chương V E-HSMT
0,356100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Chương V E-HSMT 2,59m3
3Mua ống cống BTCT đúc sẵn D1000, TTC Chương V E-HSMT 8m
4Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2m - Đường kính 1000mm Chương V E-HSMT 41Đ/ ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm Chương V E-HSMT 2mốinối
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V E-HSMT 11,15m3
7Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V E-HSMT 3,9m3
8Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V E-HSMT 20,47m2
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào) Chương V E-HSMT 0,1187100m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V E-HSMT 0,32m3
11Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000m Chương V E-HSMT 0,0032100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km Chương V E-HSMT 0,0032100m3/1km
HĐẮP BAO TẢI ĐẤT
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
Chương V E-HSMT
0,99100m
2Ghép phên nứa Chương V E-HSMT 96m2
3Bao tải Chương V E-HSMT 686cái
4Dồn đất vào bao tải ( đất tận dụng) Chương V E-HSMT 48m3
5Thép D6mm gia cường Chương V E-HSMT 14,21kg
6Xếp bao tải đất Chương V E-HSMT 6861 c/kiện

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tửSẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
2Máy xúc đào ≥ 0,4m3Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
3Máy ủiSẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
4Lu bánh thép ≥ 9TSẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
5Đầm cócSẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1
6Ô tô vận chuyểnSẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy thủy bình hoặc máy toàn đạc điện tử
Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
1
2
Máy xúc đào ≥ 0,4m3
Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
1
3
Máy ủi
Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
1
4
Lu bánh thép ≥ 9T
Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
1
5
Đầm cóc
Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
1
6
Ô tô vận chuyển
Sẵn sàng huy động và còn sử dụng tốt
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào khuôn đường - Cấp đất II
0,1838 100m3 Chương V, E-HSMT
2 Đắp đất taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)
18,9334 100m3 Chương V, E-HSMT
3 Mua đất đắp taluy
1.479,97 m3 Chương V, E-HSMT
4 Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II (Vận chuyển nội bộ để đắp taluy)
5,2359 100m3 Chương V, E-HSMT
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (Vận chuyển nội bộ để đắp taluy)
5,2359 100m3/1km Chương V, E-HSMT
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (đất tận dụng)
18,977 100m3 Chương V, E-HSMT
7 Đào nền đường - Cấp đất II
0,1732 100m3 Chương V, E-HSMT
8 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m- Cấp đất I
18,5455 100m3 Chương V, E-HSMT
9 Đắp đất bờ mương, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tận dụng đất đào)
11,7784 100m3 Chương V, E-HSMT
10 Mua đất đắp nền đường còn thiếu sau khi tận dụng đất đào nền, đào khuôn
2.108,7 m3 Chương V, E-HSMT
11 Ca bơm nước phục vụ thi công cống, mương
10 ca Chương V, E-HSMT
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
54,2174 100m3 Chương V, E-HSMT
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, bù vênh mặt đường
2,524 100m3 Chương V, E-HSMT
14 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
0,0734 100m3 Chương V, E-HSMT
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
0,53 m3 Chương V, E-HSMT
16 Xây tường đầu cống bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
1,5 m3 Chương V, E-HSMT
17 Trát tường đầu cống, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30
2,85 m2 Chương V, E-HSMT
18 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30
3,84 m3 Chương V, E-HSMT
19 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm
15 cái Chương V, E-HSMT
20 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm
15 1 Đ/ống Chương V E-HSMT
21 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm
12 mốinối Chương V E-HSMT
22 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 (Tận dụng đất đào)
0,0245 100m3 Chương V E-HSMT
23 Ván khuôn tấm đan
0,067 100m2 Chương V E-HSMT
24 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 6mm
0,023 tấn Chương V E-HSMT
25 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm
0,2199 tấn  Chương V E-HSMT
26 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 14mm
0,4175 tấn Chương V E-HSMT
27 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
3,24 m3 Chương V E-HSMT
28 Ván khuôn tấm đan
0,0325 100m2 Chương V E-HSMT
29 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 10mm
0,0489 tấn Chương V E-HSMT
30 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK 14mm
0,0908 tấn Chương V E-HSMT
31 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
1,12 m3 Chương V E-HSMT
32 Phá dỡ kết cấu gạch đá
1,75 m3 Chương V E-HSMT
33 Xây mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
4,1 m3 Chương V E-HSMT
34 Trát tường mương cứng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30
30,7 m2 Chương V E-HSMT
35 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85
0,0025 100m3 Chương V E-HSMT
36 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30
0,45 m3  Chương V E-HSMT
37 Ván khuôn móng mương cứng
0,0207 100m2 Chương V E-HSMT
38 Lắp đặt văng cống KT 80x60x5cm
5 1 c/kiện Chương V E-HSMT
39 Bê tông văng cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn
0,12 m3 Chương V E-HSMT
40 Gia công, lắp đặt cốt thép văng cống, ĐK 6,8mm
0,0185 tấn Chương V E-HSMT
41 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn, văng cống
0,007 100m2 Chương V E-HSMT
42 Phá dỡ kết cấu gạch đá
1,83 m3 Chương V E-HSMT
43 Xây mương cứng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
2,28 m3 Chương V E-HSMT
44 Trát tường mương cứng, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30
21,54 m2 Chương V E-HSMT
45 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85
0,0015 100m3 Chương V E-HSMT
46 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30
0,3 m3 Chương V E-HSMT
47 Ván khuôn móng mương cứng
0,0188 100m2 Chương V E-HSMT
48 Lắp đặt văng cống KT 60x50x5cm
6 1 c/kiện  Chương V E-HSMT
49 Bê tông văng cống, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
0,12 m3 Chương V E-HSMT
50 Gia công, lắp đặt cốt thép văng cống, ĐK 6,8mm
0,0177 tấn Chương V E-HSMT

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 163

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây