Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tìm thấy: 11:18 01/12/2019
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Công trình: Đường giao thông thôn Bình An, xã Đông Thọ; Hạng mục: Đoạn từ đường trục xã vào đinh làng thôn Bình An
Gói thầu
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Công trình: Đường GTNT thôn Bình An, xã Đông Thọ; Hạng mục: Đoạn từ đường trục xã vào đình làng thôn Bình An
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác ( nếu có )
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
14:30 12/12/2019
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
11:16 01/12/2019
đến
14:30 12/12/2019
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
14:30 12/12/2019
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
12.000.000 VND
Bằng chữ
Mười hai triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 12/12/2019 (10/04/2020)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tên dự án là: Công trình: Đường giao thông thôn Bình An, xã Đông Thọ; Hạng mục: Đoạn từ đường trục xã vào đinh làng thôn Bình An
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 70 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác ( nếu có )
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ , địa chỉ: Xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; 02223. 860.218
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Tùng; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang; + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng và Thương Mại Quốc Việt;

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ , địa chỉ: Xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; 02223. 860.218

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh; 02223. 860.218
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Đông Thọ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh/ ĐT: 02223. 860.218
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
70 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

BẢNG TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệmCác yêu cầu cần tuân thủTài liệu cần nộp
STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016 đến năm 2018(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 15.055.000.000.000 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.000.000.000 VND(7). Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND hoặc; (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.404.000.000 VND. + Phân cấp công trình: Công trình giao thông. + Loại công trình: Công trình GTNT. + Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 702.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.404.000.000 VND.

Phân cấp công trình: Công trình giao thông
Loại công trình: Đường nông thôn
Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)

Ghi chú:
(1) Ghi số năm, thông thường là từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(2) Hợp đồng không hoàn thành bao gồm:
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành và nhà thầu không phản đối;
- Hợp đồng bị Chủ đầu tư kết luận nhà thầu không hoàn thành, không được nhà thầu chấp thuận nhưng đã được trọng tài hoặc tòa án kết luận theo hướng bất lợi cho nhà thầu.
Các hợp đồng không hoàn thành không bao gồm các hợp đồng mà quyết định của Chủ đầu tư đã bị bác bỏ bằng cơ chế giải quyết tranh chấp. Hợp đồng không hoàn thành phải dựa trên tất cả những thông tin về tranh chấp hoặc kiện tụng được giải quyết theo quy định của cơ chế giải quyết tranh chấp của hợp đồng tương ứng và khi mà nhà thầu đã hết tất cả các cơ hội có thể khiếu nại.
(3) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm trước năm có thời điểm đóng thầu.
(4) Cách tính toán thông thường về mức yêu cầu doanh thu bình quân hàng năm:
a) Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu bình quân hàng năm = (Giá gói thầu / thời gian thực hiện hợp đồng theo năm) x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là từ 1,5 đến 2;
b) Trường hợp thời gian thực hiện hợp đồng dưới 1 năm thì cách tính doanh thu như sau:
Yêu cầu tối thiểu về mức doanh thu trung bình hàng năm = Giá gói thầu x k.
Thông thường yêu cầu hệ số “k” trong công thức này là 1,5.
Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về doanh thu của từng thành viên liên danh căn cứ vào giá trị, khối lượng do từng thành viên đảm nhiệm.
(5) Ghi số năm phù hợp với số năm yêu cầu nộp báo cáo tài chính tại tiêu chí 2.1.
(6) Tài sản có khả năng thanh khoản cao là tiền mặt và tương đương tiền mặt, các công cụ tài chính ngắn hạn, các chứng khoán sẵn sàng để bán, chứng khoán dễ bán, các khoản phải thu thương mại, các khoản phải thu tài chính ngắn hạn và các tài sản khác mà có thể chuyển đổi thành tiền mặt trong vòng một năm.
(7) Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu:
a) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng từ 12 tháng trở lên, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = t x (Giá gói thầu/thời gian thực hiện hợp đồng (tính theo tháng)).
Thông thường yêu cầu hệ số “t” trong công thức này là 3.
b) Đối với gói thầu có thời gian thực hiện hợp đồng dưới 12 tháng, yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu được xác định theo công thức sau:
Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu = 30% x Giá gói thầu
Nguồn lực tài chỉnh được tính bằng tổng các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng (bao gồm cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam đối với gói thầu này) hoặc các nguồn tài chính khác.
Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá.
c) Đối với trường hợp nhà thầu liên danh, việc đánh giá tiêu chuẩn về nguồn lực tài chính được áp dụng cho cả liên danh. Nếu một thành viên liên danh thực hiện cung cấp nguồn lực tài chính cho một hoặc tất cả thành viên trong liên danh thì trong thoả thuận liên danh cần nêu rõ trách nhiệm của thành viên liên danh đó.
(8) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đối với các công việc đặc thù, có thể chỉ yêu cầu nhà thầu phải có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu;
- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;
(hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự).
- Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Đối với các công việc đặc thù hoặc ở các địa phương mà năng lực của nhà thầu trên địa bàn còn hạn chế, có thể yêu cầu giá trị phần công việc xây lắp của hợp đồng trong khoảng 50%-70% giá trị phần công việc xây lắp của gói thầu đang xét, đồng thời vẫn phải yêu cầu nhà thầu bảo đảm có hợp đồng thi công tương tự về bản chất và độ phức tạp đối với các hạng mục chính của gói thầu.
Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà có thể yêu cầu tương tự về điều kiện hiện trường.
(9) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.
(10) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
(11) Ghi số năm yêu cầu, thông thường từ 3 đến 5 năm.

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trình1Yêu cầu: Là kỹ sư giao thông; Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông, Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là chỉ huy trưởng công trường ở công trình liên quan có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.)52
2Cán bộ Phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp1Yêu cầu: Là Kỹ sư giao thông; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.)32
3Cán bộ Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1Yêu cầu: Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã là cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.)32
4Cán bộ phụ trách thanh toán1Yêu cầu: có bằng đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc cử nhân kinh tế; có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng 2 trở lên, Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình cấp IV (Tài liệu chứng minh: Bản gốc hoặc bản sao được chứng thực các văn bằng, chứng chỉ; tài liệu chứng minh đã phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ có xác nhận của Chủ đầu tư; bản kê khai lý lịch.)32

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ACHI PHÍ XÂY DỰNG
1Tháo dỡ tấm đan CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT246cái
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây Chương V - E HSMT42cây
3Đào gốc cây, đường kính gốc cây Chương V - E HSMT42gốc
4Phá dỡ công trìnhChương V - E HSMT221,946m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT12,059
6Đào bùn lỏng trong mọi điều kiệnChương V - E HSMT49,855
7Đào nền đường, đất C3Chương V - E HSMT3,0857100m³
8Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT1,1097100m³
9Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mớiChương V - E HSMT1,6675100m³
10Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựChương V - E HSMT0,32100m²
11Rải nilong chống thấm nướcChương V - E HSMT1.291,5m2
12Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4Chương V - E HSMT253,199
13Vận chuyển đất, phạm vi Chương V - E HSMT2,3401100m³
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly Chương V - E HSMT2,3401100m³
15Vận chuyển đất, phạm vi Chương V - E HSMT3,0857100m³
16Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly Chương V - E HSMT3,0857100m³
17Vận chuyển đất, phạm vi Chương V - E HSMT0,4986100m³
18Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly Chương V - E HSMT0,4986100m³
19Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT1,0536tấn
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,32100m²
21Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V - E HSMT6
22Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kgChương V - E HSMT40cái
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - E HSMT0,8652100m²
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Chương V - E HSMT4,2613tấn
25Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V - E HSMT0,4525
26Đào xúc đất, đất C3Chương V - E HSMT1,1652100m³
27Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,1628100m³
28Ván khuôn móng dài cọc, bệ máyChương V - E HSMT0,141100m²
29Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 2x4Chương V - E HSMT13,113
30Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V - E HSMT24,299
31Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - E HSMT0,376100m²
32Bê tông tường, dày Chương V - E HSMT3,008
33Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Chương V - E HSMT103,4
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75Chương V - E HSMT51,7
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V - E HSMT0,987tấn
36Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V - E HSMT0,3384100m²
37Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250Chương V - E HSMT6,11
38Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng Chương V - E HSMT94cái
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - E HSMT0,4605100m³
40Vận chuyển đất, phạm vi Chương V - E HSMT0,0045100m³
41Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly Chương V - E HSMT0,0045100m³
42Vận chuyển đất, phạm vi Chương V - E HSMT0,7047100m³
43Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly Chương V - E HSMT0,7047100m³
BHẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi côngChương V E-HSMT1Khoản
2Chi phí một số công tác không xác đinh khối lượng từ thiết kếChương V E-HSMT1Khoản

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy trộn bê tông ≥ 250LHoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào1
2Máy trộn vữa ≥ 80LHoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào1
3Máy đầm cócHoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào1
4Máy đầm dùi ≥ 1,5KWHoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào1
5Máy đầm bàn ≥ 1KWHoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào1
6Máy cắt uốn thép ≥ 5KWHoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào1
7Máy hàn điện ≥ 23kWHoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào1
8Máy khoan cầm tayHoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào1
9Máy đào Hoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào1
10Ô tô tự đổ ≥ 5THoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào
1
2
Máy trộn vữa ≥ 80L
Hoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào
1
3
Máy đầm cóc
Hoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào
1
4
Máy đầm dùi ≥ 1,5KW
Hoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào
1
5
Máy đầm bàn ≥ 1KW
Hoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào
1
6
Máy cắt uốn thép ≥ 5KW
Hoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào
1
7
Máy hàn điện ≥ 23kW
Hoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào
1
8
Máy khoan cầm tay
Hoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào
1
9
Máy đào
Hoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào
1
10
Ô tô tự đổ ≥ 5T
Hoạt động trơn tru, huy động thi công bất cứ lức nào
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Tháo dỡ tấm đan CKBT đúc sẵn, trọng lượng
246 cái Chương V - E HSMT
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây
42 cây Chương V - E HSMT
3 Đào gốc cây, đường kính gốc cây
42 gốc Chương V - E HSMT
4 Phá dỡ công trình
221,946 m3 Chương V - E HSMT
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá
12,059 Chương V - E HSMT
6 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện
49,855 Chương V - E HSMT
7 Đào nền đường, đất C3
3,0857 100m³ Chương V - E HSMT
8 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95
1,1097 100m³ Chương V - E HSMT
9 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới đường làm mới
1,6675 100m³ Chương V - E HSMT
10 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự
0,32 100m² Chương V - E HSMT
11 Rải nilong chống thấm nước
1.291,5 m2 Chương V - E HSMT
12 Bê tông mặt đường, M250, đá 2x4
253,199 Chương V - E HSMT
13 Vận chuyển đất, phạm vi
2,3401 100m³ Chương V - E HSMT
14 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly
2,3401 100m³ Chương V - E HSMT
15 Vận chuyển đất, phạm vi
3,0857 100m³ Chương V - E HSMT
16 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly
3,0857 100m³ Chương V - E HSMT
17 Vận chuyển đất, phạm vi
0,4986 100m³ Chương V - E HSMT
18 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly
0,4986 100m³ Chương V - E HSMT
19 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
1,0536 tấn Chương V - E HSMT
20 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp
0,32 100m² Chương V - E HSMT
21 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250
6 Chương V - E HSMT
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng >250kg
40 cái Chương V - E HSMT
23 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,8652 100m² Chương V - E HSMT
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
4,2613 tấn Chương V - E HSMT
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá
0,4525 Chương V - E HSMT
26 Đào xúc đất, đất C3
1,1652 100m³ Chương V - E HSMT
27 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,95
0,1628 100m³ Chương V - E HSMT
28 Ván khuôn móng dài cọc, bệ máy
0,141 100m² Chương V - E HSMT
29 Bê tông mương cáp, rãnh nước, M150, đá 2x4
13,113 Chương V - E HSMT
30 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75
24,299 Chương V - E HSMT
31 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,376 100m² Chương V - E HSMT
32 Bê tông tường, dày
3,008 Chương V - E HSMT
33 Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75
103,4 Chương V - E HSMT
34 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM 75
51,7 Chương V - E HSMT
35 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
0,987 tấn Chương V - E HSMT
36 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp
0,3384 100m² Chương V - E HSMT
37 Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M250
6,11 Chương V - E HSMT
38 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng
94 cái Chương V - E HSMT
39 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4605 100m³ Chương V - E HSMT
40 Vận chuyển đất, phạm vi
0,0045 100m³ Chương V - E HSMT
41 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly
0,0045 100m³ Chương V - E HSMT
42 Vận chuyển đất, phạm vi
0,7047 100m³ Chương V - E HSMT
43 Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly
0,7047 100m³ Chương V - E HSMT
44 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công
1 Khoản Chương V E-HSMT
45 Chi phí một số công tác không xác đinh khối lượng từ thiết kế
1 Khoản Chương V E-HSMT

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ ĐÔNG THỌ như sau:

  • Có quan hệ với 7 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,09 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 0,00%, Xây lắp 100,00%, Tư vấn 0,00%, Phi tư vấn 0,00%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 61.009.863.135 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 59.461.477.018 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 2,54%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 379

Đăng ký làm Diễn giả
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây