Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Vật tư y tế (bao gồm 259 phần)

Tìm thấy: 16:13 20/01/2025
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Mua vật tư y tế, hóa chất, vật tư xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn năm 2024-2025 của Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Vật tư y tế (bao gồm 259 phần)
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu hoạt động sự nghiệp của đơn vị
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại
- Thành phố Cao Bằng, Tỉnh Cao Bằng
Các thông báo liên quan
Thời điểm đóng thầu
09:00 10/02/2025
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
90 Ngày
Số quyết định phê duyệt
E2500009096_2501201555
Ngày phê duyệt
20/01/2025 16:09
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
16:12 20/01/2025
đến
09:00 10/02/2025
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:30 10/02/2025
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
484.869.884 VND
Số tiền bằng chữ
Bốn trăm tám mươi bốn triệu tám trăm sáu mươi chín nghìn tám trăm tám mươi bốn đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/02/2025 (10/06/2025)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Bông y tế
89.600.000
89.600.000
0
12 tháng
2
Bông ép sọ não
110.000
110.000
0
12 tháng
3
Dung dịch rửa tay sát khuẩn chai 1000ml
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
4
Dung dịch xà phòng rửa tay sát khuẩn chai 500 ml
32.400.000
32.400.000
0
12 tháng
5
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (chai 1000ml)
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
6
Natri Clorid 0,9% (Rửa vết thương) chai 500ml
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
7
Cồn 70 độ
33.600.000
33.600.000
0
12 tháng
8
Cồn tuyệt đối chai 500ml
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
9
Dung dịch sát khuẩn nhanh bề mặt dụng cụ y tế (chai 1000ml)
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
10
Cidex OPA hoặc tương đương
209.600.000
209.600.000
0
12 tháng
11
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
270.000.000
270.000.000
0
12 tháng
12
Cidezyme hoặc tương đương
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
13
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính 5 enzyme (chai 1000ml) hoặc tương đương
42.400.000
42.400.000
0
12 tháng
14
Viên khử khuẩn
65.250.000
65.250.000
0
12 tháng
15
Băng chun y tế
2.268.000
2.268.000
0
12 tháng
16
Bột bó 7.5cm x 3.5m
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
17
Bột bó 10cm x 3.5m
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
18
Bột bó 15cm x 3.5m
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
19
Băng cuộn 10 cm x 5m
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
20
Băng rốn trẻ sơ sinh
2.450.000
2.450.000
0
12 tháng
21
Băng dính cá nhân
9.800.000
9.800.000
0
12 tháng
22
Băng keo lụa 5cm x 5m
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
23
Băng dính y tế (làm từ vải lụa) 2,5cm x 5m
184.000.000
184.000.000
0
12 tháng
24
Gạc hút 100% sợi cotton, khổ 75cm - 85cm
340.000.000
340.000.000
0
12 tháng
25
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5cm x 6 lớp
16.200.000
16.200.000
0
12 tháng
26
Gạc phẫu thuật nội soi 7,5 x 7,5cm x 8 lớp
2.750.000
2.750.000
0
12 tháng
27
Gạc thận 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp
63.900.000
63.900.000
0
12 tháng
28
Băng dính vô trùng không thấm nước, có gạc
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
29
Gạc lưới băng vết bỏng (10x10cm vô trùng)
20.370.000
20.370.000
0
12 tháng
30
Sáp cầm máu
4.560.000
4.560.000
0
12 tháng
31
Vật liệu cầm máu tiệt trùng
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
32
Miếng cầm máu tai tổng hợp merocel 15mm
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
33
Bơm tiêm sử dụng một lần (có kim) 1ml
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
34
Bơm tiêm sử dụng một lần (Có kim)3ml
2.800.000
2.800.000
0
12 tháng
35
Bơm tiêm sử dụng một lần (có kim) 5ml
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
36
Bơm tiêm sử dụng một lần (Có kim) 10ml
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
37
Bơm tiêm sử dụng một lần (có kim) 20ml
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
38
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
39
Bơm tiêm sử dụng một lần (có kim) MPV 1ml hoặc tương đương
14.280.000
14.280.000
0
12 tháng
40
Bơm tiêm sử dụng một lần (Có kim) 3ml MPV hoặc tương đương
2.720.000
2.720.000
0
12 tháng
41
Bơm tiêm sử dụng một lần (có kim) 5ml MPV hoặc tương đương
70.000.000
70.000.000
0
12 tháng
42
Bơm tiêm sử dụng một lần (Có kim) 10ml MPV hoặc tương đương
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
43
Bơm tiêm sử dụng một lần (có kim) 20ml MPV hoặc tương đương
148.000.000
148.000.000
0
12 tháng
44
Bơm tiêm sử dụng một lần 50ml MPV hoặc tương đương
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
45
Bơm cho ăn 50 ml MPV hoặc tương đương
17.600.000
17.600.000
0
12 tháng
46
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
47
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
16.500.000
16.500.000
0
12 tháng
48
Kim cánh bướm
5.200.000
5.200.000
0
12 tháng
49
Kim lấy thuốc các cỡ
42.000.000
42.000.000
0
12 tháng
50
Kim chích máu dùng một lần
22.400.000
22.400.000
0
12 tháng
51
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18, 20, 24G
144.800.000
144.800.000
0
12 tháng
52
Kim luồn tĩnh mạch các số có cánh, có cửa bơm thuốc
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
53
Kim luồn tĩnh mạch dạng bút
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
54
Kim luồn mạch máu ngoại biên các loại, các cỡ
100.500.000
100.500.000
0
12 tháng
55
Kim cấy chỉ tiệt trùng dùng 1 lần
1.800.000
1.800.000
0
12 tháng
56
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số
98.000.000
98.000.000
0
12 tháng
57
Bộ Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CPV) các loại, các cỡ
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
58
Kim chạy thận nhân tạo 16G
320.000.000
320.000.000
0
12 tháng
59
Kim quang dùng cho laser nội mạch
18.000.000
18.000.000
0
12 tháng
60
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần các cỡ
35.000.000
35.000.000
0
12 tháng
61
Dây nối 3 chạc
8.800.000
8.800.000
0
12 tháng
62
Dây truyền dịch không kim
216.050.000
216.050.000
0
12 tháng
63
Dây truyền dịch
325.000.000
325.000.000
0
12 tháng
64
Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm 23G
48.500.000
48.500.000
0
12 tháng
65
Dây truyền máu
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
66
Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm
1.500.000
1.500.000
0
12 tháng
67
Dây truyền dịch (Dùng cho máy truyền dịch Terumo)
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
68
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
240.000.000
240.000.000
0
12 tháng
69
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
70
Túi ép tiệt trùng
9.800.000
9.800.000
0
12 tháng
71
Tyvek loại nhỏ (Cuộn TYVEK® với chỉ thị hóa học STERRAD®) hoặc tương đương
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
72
Tyvek loại to (Cuộn TYVEK® với chỉ thị hóa học STERRAD®) hoặc tương đương
126.000.000
126.000.000
0
12 tháng
73
Cassette nhựa chuyển/đúc bệnh phẩm
16.250.000
16.250.000
0
12 tháng
74
Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng
594.880.000
594.880.000
0
12 tháng
75
Que chỉ thị hóa học STERRAD
15.000.000
15.000.000
0
12 tháng
76
Ống nghiệm Eppendort 1,5ml hoặc tương đương
4.800.000
4.800.000
0
12 tháng
77
Ống nghiệm máu chân không EDTA K2 2ml hoặc tương đương
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
78
Ống nghiệm máu EDTA K2 2ml hoặc tương đương
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
79
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm
6.600.000
6.600.000
0
12 tháng
80
Ống nghiệm giữ chủng 1,8ml
2.500.000
2.500.000
0
12 tháng
81
Ống nghiệm chứa chất chống đông Citrate
19.200.000
19.200.000
0
12 tháng
82
Ống nghiệm chống đông Heparine
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
83
Ống nghiệm thủy tinh xét nghiệm nước tiểu
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
84
Túi máu đơn
200.000.000
200.000.000
0
12 tháng
85
Túi đựng nước tiểu
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
86
Sample Cup 0,5ml hoặc tương đương
7.560.000
7.560.000
0
12 tháng
87
Sample Cup 3ml hoặc tương đương
23.688.000
23.688.000
0
12 tháng
88
Canuyn mở khí quản các số
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
89
Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn)
69.000.000
69.000.000
0
12 tháng
90
Ống đặt nội khí quản
63.000.000
63.000.000
0
12 tháng
91
Ống đặt nội khí quản (không bóng chèn)
1.300.000
1.300.000
0
12 tháng
92
Sond chữ T
3.640.000
3.640.000
0
12 tháng
93
Sonde Nelaton (thông tiểu)
38.500.000
38.500.000
0
12 tháng
94
Ống thông dạ dày MPV hoặc tương đương
16.000.000
16.000.000
0
12 tháng
95
Ống thông niệu quản
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
96
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ
18.200.000
18.200.000
0
12 tháng
97
Dẫn lưu áp lực âm 200ml
4.750.000
4.750.000
0
12 tháng
98
Dây dẫn lưu ổ bụng có lỗ (Drain tube with hole)
26.400.000
26.400.000
0
12 tháng
99
Sond Pezze các số
3.700.000
3.700.000
0
12 tháng
100
sonde Foley 2 nhánh các số
70.875.000
70.875.000
0
12 tháng
101
sonde Foley 3 nhánh các số
5.100.000
5.100.000
0
12 tháng
102
Bộ dây hút đờm kín 1 chiều
189.000.000
189.000.000
0
12 tháng
103
Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
104
Dây hút nhớt các số
72.000.000
72.000.000
0
12 tháng
105
Dây dẫn lưu cao su
19.000.000
19.000.000
0
12 tháng
106
Dây máu thận nhân tạo các cỡ
403.000.000
403.000.000
0
12 tháng
107
Dây thở Oxy
22.000.000
22.000.000
0
12 tháng
108
Bộ phận chuyển tiếp (transfer set) các loại, các cỡ
6.200.000
6.200.000
0
12 tháng
109
Nắp đóng bộ chuyển tiếp của catheter chuyên dụng trong lọc màng bụng (minicap) các loại, các cỡ
78.400.000
78.400.000
0
12 tháng
110
Catheter dùng trong tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
8.800.000
8.800.000
0
12 tháng
111
Catheter dùng trong tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
132.000.000
132.000.000
0
12 tháng
112
Catheter dùng trong tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
137.000.000
137.000.000
0
12 tháng
113
Catheter thận nhân tạo F12 (Catheter đôi)
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
114
Catheter động mạch
3.600.000
3.600.000
0
12 tháng
115
Kim khâu mổ
749.000
749.000
0
12 tháng
116
Chỉ lin hoặc tương đương
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
117
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C hoặc tương đương
57.600.000
57.600.000
0
12 tháng
118
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C hoặc tương đương
38.400.000
38.400.000
0
12 tháng
119
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 20mm, 1/2C hoặc tương đương
18.600.000
18.600.000
0
12 tháng
120
Chỉ Dafilon các số hoặc tương đương
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
121
Chỉ thép liền kim các số
22.080.000
22.080.000
0
12 tháng
122
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C hoặc tương đương
641.837.000
641.837.000
0
12 tháng
123
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 2/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C, hoặc tương đương
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
124
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 3/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C, hoặc tương đương
128.000.000
128.000.000
0
12 tháng
125
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 4/0 dài 75cm, kim taper point plus 20mm, 1/2C, hoặc tương đương
170.000.000
170.000.000
0
12 tháng
126
Chỉ phẫu thuật VICRYL RAPIDE số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C, hoặc tương đương
309.060.000
309.060.000
0
12 tháng
127
Chỉ phẫu thuật VICRYL RAPIDE số 3/0 dài 75cm, kim tam giác ngược 26mm, 3/8C, hoặc tương đương
313.200.000
313.200.000
0
12 tháng
128
Chỉ Chromic Catgut C30A30 (Chỉ CPT) hoặc tương đương
96.000.000
96.000.000
0
12 tháng
129
Tay dao mổ điện
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
130
Dây cưa sọ
30.975.000
30.975.000
0
12 tháng
131
Lưỡi dao cắt bệnh phẩm
34.000.000
34.000.000
0
12 tháng
132
Lưỡi dao mổ
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
133
Khớp háng toàn phần không xi măng di động kép
840.000.000
840.000.000
0
12 tháng
134
Khớp háng toàn phần không xi măng có bờ chống trật
215.000.000
215.000.000
0
12 tháng
135
Khớp háng bán phần không xi măng kiểu 165
825.000.000
825.000.000
0
12 tháng
136
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
137
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi ngắn
205.000.000
205.000.000
0
12 tháng
138
Mảnh lưới titan vá sọ 5x5 cm
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
139
Mảnh lưới titan vá sọ 10x10 cm
19.980.000
19.980.000
0
12 tháng
140
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ
165.000.000
165.000.000
0
12 tháng
141
Phim chụp X-Q Drystar DT 5.000IB hoặc tương đương
729.000.000
729.000.000
0
12 tháng
142
Phim X-quang dùng trong y tế loại SD-Q2 hoặc tương đương
1.125.000.000
1.125.000.000
0
12 tháng
143
Phim chụp X-Q dùng cho máy Drystar DT 2B hoặc tương đương
840.000.000
840.000.000
0
12 tháng
144
Phim X Quang DI-HL 35x43cm hoặc tương đương
637.500.000
637.500.000
0
12 tháng
145
Phim chụp răng
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
146
Quả lọc thận nhân tạo
2.080.000.000
2.080.000.000
0
12 tháng
147
Rọ lấy sỏi có đầu
184.000.000
184.000.000
0
12 tháng
148
Nẹp khóa DCP bản rộng hoặc tương đương
14.000.000
14.000.000
0
12 tháng
149
Nẹp khóa DCP bản nhỏ hoạc tương đương
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
150
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (đầu rắn)
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
151
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
152
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
153
Nẹp khóa đầu trên xương chày
40.000.000
40.000.000
0
12 tháng
154
Nẹp khoá hợp kim kết hợp đầu trên xương đùi các cỡ
60.000.000
60.000.000
0
12 tháng
155
Nẹp khoá hợp kim kết hợp đầu dưới xương đùi các cỡ
48.000.000
48.000.000
0
12 tháng
156
vit khóa hợp kim 4.0 mm đai các cỡ
8.680.000
8.680.000
0
12 tháng
157
Vít khóa 5.0mm ren toàn phần
56.000.000
56.000.000
0
12 tháng
158
Vít khóa xốp 6.5mm ren 32mm
10.080.000
10.080.000
0
12 tháng
159
Vít đa trục ren 2T
144.000.000
144.000.000
0
12 tháng
160
Vít khoá trong ren 2T, kiểu V
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
161
Đinh Kirschaner 2 đầu nhọn
13.800.000
13.800.000
0
12 tháng
162
Đinh Steimannn
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
163
Khung cố định xương Fitsa (Ống sáo)
18.400.000
18.400.000
0
12 tháng
164
Nẹp mắt xích mini
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
165
Nẹp tái tạo (mắt xích) dùng cho xương đòn
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
166
Nẹp chữ L dùng cho vít 4,5mm
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
167
Nẹp chữ T cho vít 3,5; 4,5
2.600.000
2.600.000
0
12 tháng
168
Nẹp nén ép động lực bản nhỏ thẳng cho vít 3,5 4lỗ, 6lỗ, 8lỗ
13.200.000
13.200.000
0
12 tháng
169
Nẹp nén ép động lực bản rộng cho vít 4,5 10lỗ, 12lỗ
7.800.000
7.800.000
0
12 tháng
170
Nẹp nén ép động lực bản rộng cho vít 4,5 14lỗ, 16 lỗ
3.375.000
3.375.000
0
12 tháng
171
Nẹp nén ép động lực bản rộng cho vít 4,5 6lỗ, 7lỗ, 8lỗ
16.200.000
16.200.000
0
12 tháng
172
Nẹp nén ép động lực bản vừa cho vít 4,5 10lỗ, 12lỗ
7.200.000
7.200.000
0
12 tháng
173
Nẹp nén ép động lực bản vừa cho vít 4,5 8lỗ
22.800.000
22.800.000
0
12 tháng
174
Vít xốp
13.000.000
13.000.000
0
12 tháng
175
Vít xương cứng 3,5mm; 4.5mm
84.000.000
84.000.000
0
12 tháng
176
Vít khóa đường kính 3.5 mm dài các cỡ .
5.600.000
5.600.000
0
12 tháng
177
Túi bóp (bao đo) áp lực truyền dịch 1000ml
2.100.000
2.100.000
0
12 tháng
178
Túi Camera tiệt trùng
12.000.000
12.000.000
0
12 tháng
179
Đầu đo SpO2 (sensor) dùng cho các máy Monitor
55.440.000
55.440.000
0
12 tháng
180
Đầu côn xanh
1.400.000
1.400.000
0
12 tháng
181
Đầu côn vàng
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
182
Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
183
Điện cực tim người lớn, trẻ em
24.000.000
24.000.000
0
12 tháng
184
Kẹp rốn
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
185
Hemoclip (Clip cầm máu)
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
186
Mặt nạ thở oxy bộ khí dung
300.000
300.000
0
12 tháng
187
Mặt nạ thở oxy
260.000
260.000
0
12 tháng
188
Mũi khoan xương các số
20.000.000
20.000.000
0
12 tháng
189
Mũi khoan sọ não tự dừng
25.500.000
25.500.000
0
12 tháng
190
Mũi khoan răng
50.000
50.000
0
12 tháng
191
Mũi khoan thép nha khoa các số
500.000
500.000
0
12 tháng
192
Phin lọc khuẩn lồng ấp
800.000
800.000
0
12 tháng
193
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ
8.850.000
8.850.000
0
12 tháng
194
Mũ y tế
24.500.000
24.500.000
0
12 tháng
195
Tấm trải nylon
37.500.000
37.500.000
0
12 tháng
196
Băng huyết áp (trẻ em)
700.000
700.000
0
12 tháng
197
Huyết áp kế đồng hồ (máy đo huyết áp)
50.000.000
50.000.000
0
12 tháng
198
Ống nghe
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
199
Lamen Kích thước 22 x 40mm
3.240.000
3.240.000
0
12 tháng
200
Lamen Kích thước 22 x 22mm
2.376.000
2.376.000
0
12 tháng
201
Lam kính
7.500.000
7.500.000
0
12 tháng
202
Chỉ thị nhiệt hấp ướt
2.890.000
2.890.000
0
12 tháng
203
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em
3.330.000
3.330.000
0
12 tháng
204
Giấy in điện tim
31.000.000
31.000.000
0
12 tháng
205
Giấy in siêu âm màu
22.080.000
22.080.000
0
12 tháng
206
Giấy in siêu âm
159.800.000
159.800.000
0
12 tháng
207
Giấy in monitor sản khoa
21.250.000
21.250.000
0
12 tháng
208
Giấy in nước tiểu
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
209
Bộ nhuộm Gram
2.822.700
2.822.700
0
12 tháng
210
Chất gắn, cố định tế bào
3.900.000
3.900.000
0
12 tháng
211
Que quệt dịch âm đạo
3.000.000
3.000.000
0
12 tháng
212
Vật liệu hàn răng, trám răng Fuji 9 hoặc tương đương
6.240.000
6.240.000
0
12 tháng
213
Vật liệu hàn răng, trám răng Fuji 2 hoặc tương đương
1.580.000
1.580.000
0
12 tháng
214
Vật liệu hàn răng, trám răng Fuji 7 hoặc tương đương
3.196.000
3.196.000
0
12 tháng
215
Vật liệu composite lỏng A3
520.000
520.000
0
12 tháng
216
Vật liệu composite lỏng A3,5
420.000
420.000
0
12 tháng
217
Vật liệu composite đặc A3
483.000
483.000
0
12 tháng
218
Vật liệu composite đặc
483.000
483.000
0
12 tháng
219
Vật liệu gắn mắc cài chỉnh nha
1.704.000
1.704.000
0
12 tháng
220
Gel bôi trơn ống tủy
216.000
216.000
0
12 tháng
221
Vật liệu tạo độ nhám men răng
560.000
560.000
0
12 tháng
222
Vật liệu trám răng bít ống tủy
300.000
300.000
0
12 tháng
223
Dụng cụ nha khoa: Cây dũa ống tuỷ- K file các số
1.896.000
1.896.000
0
12 tháng
224
Dụng cụ nha khoa: Cây dũa ống tủy - Flex. H-Files các số
1.320.000
1.320.000
0
12 tháng
225
Trâm gai các số
1.625.000
1.625.000
0
12 tháng
226
Lentulo các số
810.000
810.000
0
12 tháng
227
Trâm nội nha
1.710.000
1.710.000
0
12 tháng
228
Ống hút nội soi
24.456.000
24.456.000
0
12 tháng
229
Dung dịch làm sạch rỉ sét dụng cụ
6.150.000
6.150.000
0
12 tháng
230
Hoá chất rửa phim
7.600.000
7.600.000
0
12 tháng
231
Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng công nghệ DST các cỡ
46.800.000
46.800.000
0
12 tháng
232
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
13.500.000
13.500.000
0
12 tháng
233
Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi qua da
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
234
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da
75.000.000
75.000.000
0
12 tháng
235
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
236
Kim chọc dùng cho tán sỏi qua da
30.000.000
30.000.000
0
12 tháng
237
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
14.700.000
14.700.000
0
12 tháng
238
Bộ que nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
149.700.000
149.700.000
0
12 tháng
239
Rọ lấy sỏi 3.0
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
240
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Hydrophilic)
22.500.000
22.500.000
0
12 tháng
241
Bộ dụng cụ bơm/đổ xi măng có bóng
495.000.000
495.000.000
0
12 tháng
242
Bộ dụng cụ bơm/đổ xi măng không bóng
110.000.000
110.000.000
0
12 tháng
243
Khung đệm (Miếng đệm/ Miếng ghép) nâng cột sống lưng -
64.960.000
64.960.000
0
12 tháng
244
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia
5.600.000
5.600.000
0
12 tháng
245
Test nhanh chẩn đoán Kháng nguyên sốt xuất huyết
17.451.000
17.451.000
0
12 tháng
246
Test nhanh chẩn đoán H.pylori
105.084.000
105.084.000
0
12 tháng
247
Clo test chẩn đoán H.Pylori hoặc tương đương
9.600.000
9.600.000
0
12 tháng
248
Test nhanh chẩn đoán giang mai
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
249
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2
175.000.000
175.000.000
0
12 tháng
250
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV
651.000.000
651.000.000
0
12 tháng
251
Test nhanh chẩn đoán kháng thể viêm gan C
90.000.000
90.000.000
0
12 tháng
252
Bioline™ HCV hoặc tương đương
571.200.000
571.200.000
0
12 tháng
253
Bioline™ HBsAg hoặc tương đương
348.600.000
348.600.000
0
12 tháng
254
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
210.000.000
210.000.000
0
12 tháng
255
Test ma túy tổng hợp 4 chỉ số ( MOP-MDMA-MET-THC)
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
256
Kit test nhanh ký sinh trùng sốt rét
4.809.000
4.809.000
0
12 tháng
257
Test nhanh phát hiện virus Rota
8.358.000
8.358.000
0
12 tháng
258
Que thử đường huyết OneTouch Verio và Kim lấy máu OneTouch UltraSoft 100 IFD hoặc tương đương
250.100.000
250.100.000
0
12 tháng
259
SD CodeFreeTM Blood Glucose Test Strip hoặc tương đương
320.407.500
320.407.500
0
12 tháng

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng như sau:

  • Có quan hệ với 376 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,56 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 89,05%, Xây lắp 2,47%, Tư vấn 1,06%, Phi tư vấn 7,42%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 592.564.000.544 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 403.330.327.939 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 31,93%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Vật tư y tế (bao gồm 259 phần)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Vật tư y tế (bao gồm 259 phần)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 78

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây