Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
- IB2500009096-01 - Thay đổi: Số TBMT, Ngày đăng tải, Nhận HSDT từ (Xem thay đổi)
- IB2500009096-00 Đăng lần đầu (Xem thay đổi)
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Bông y tế
|
89.600.000
|
89.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Bông ép sọ não
|
110.000
|
110.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn chai 1000ml
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Dung dịch xà phòng rửa tay sát khuẩn chai 500 ml
|
32.400.000
|
32.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh (chai 1000ml)
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Natri Clorid 0,9% (Rửa vết thương) chai 500ml
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Cồn 70 độ
|
33.600.000
|
33.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Cồn tuyệt đối chai 500ml
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Dung dịch sát khuẩn nhanh bề mặt dụng cụ y tế (chai 1000ml)
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Cidex OPA hoặc tương đương
|
209.600.000
|
209.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế
|
270.000.000
|
270.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Cidezyme hoặc tương đương
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ hoạt tính 5 enzyme (chai 1000ml) hoặc tương đương
|
42.400.000
|
42.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Viên khử khuẩn
|
65.250.000
|
65.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Băng chun y tế
|
2.268.000
|
2.268.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Bột bó 7.5cm x 3.5m
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Bột bó 10cm x 3.5m
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Bột bó 15cm x 3.5m
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Băng cuộn 10 cm x 5m
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Băng rốn trẻ sơ sinh
|
2.450.000
|
2.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Băng dính cá nhân
|
9.800.000
|
9.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Băng keo lụa 5cm x 5m
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Băng dính y tế (làm từ vải lụa) 2,5cm x 5m
|
184.000.000
|
184.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Gạc hút 100% sợi cotton, khổ 75cm - 85cm
|
340.000.000
|
340.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Gạc phẫu thuật không dệt 7,5 x 7,5cm x 6 lớp
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Gạc phẫu thuật nội soi 7,5 x 7,5cm x 8 lớp
|
2.750.000
|
2.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Gạc thận 3,5cm x 4,5cm x 80 lớp
|
63.900.000
|
63.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Băng dính vô trùng không thấm nước, có gạc
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Gạc lưới băng vết bỏng (10x10cm vô trùng)
|
20.370.000
|
20.370.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Sáp cầm máu
|
4.560.000
|
4.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Vật liệu cầm máu tiệt trùng
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Miếng cầm máu tai tổng hợp merocel 15mm
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bơm tiêm
sử dụng một lần (có kim) 1ml
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bơm tiêm
sử dụng một lần (Có kim)3ml
|
2.800.000
|
2.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bơm tiêm
sử dụng một lần (có kim) 5ml
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Bơm tiêm
sử dụng một lần (Có kim) 10ml
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Bơm tiêm
sử dụng một lần (có kim) 20ml
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Bơm tiêm
sử dụng một lần 50ml
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Bơm tiêm
sử dụng một lần (có kim) MPV 1ml hoặc tương đương
|
14.280.000
|
14.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bơm tiêm
sử dụng một lần (Có kim) 3ml MPV hoặc tương đương
|
2.720.000
|
2.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bơm tiêm
sử dụng một lần (có kim) 5ml MPV hoặc tương đương
|
70.000.000
|
70.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bơm tiêm
sử dụng một lần (Có kim) 10ml MPV hoặc tương đương
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bơm tiêm
sử dụng một lần (có kim) 20ml MPV hoặc tương đương
|
148.000.000
|
148.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Bơm tiêm
sử dụng một lần 50ml MPV hoặc tương đương
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bơm cho ăn 50 ml MPV hoặc tương đương
|
17.600.000
|
17.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bơm tiêm dùng cho máy tiêm điện tự động các loại, các cỡ
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bơm tiêm insulin các loại, các cỡ
|
16.500.000
|
16.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Kim cánh bướm
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Kim lấy thuốc các cỡ
|
42.000.000
|
42.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Kim chích máu dùng một lần
|
22.400.000
|
22.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các số 18, 20, 24G
|
144.800.000
|
144.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Kim luồn tĩnh mạch các số có cánh, có cửa bơm thuốc
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Kim luồn tĩnh mạch dạng bút
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Kim luồn mạch máu ngoại biên các loại, các cỡ
|
100.500.000
|
100.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Kim cấy chỉ tiệt trùng dùng 1 lần
|
1.800.000
|
1.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Kim chọc dò gây tê tủy sống các số
|
98.000.000
|
98.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Bộ Kim đo áp lực tĩnh mạch trung tâm (CPV) các loại, các cỡ
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
Kim chạy thận nhân tạo 16G
|
320.000.000
|
320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
Kim quang dùng cho laser nội mạch
|
18.000.000
|
18.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
Kim châm cứu vô trùng dùng 1 lần các cỡ
|
35.000.000
|
35.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Dây nối 3 chạc
|
8.800.000
|
8.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Dây truyền dịch không kim
|
216.050.000
|
216.050.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Dây truyền dịch
|
325.000.000
|
325.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Dây truyền dịch kim 2 cánh bướm 23G
|
48.500.000
|
48.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Dây truyền máu
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Dây nối máy bơm tiêm điện 140 cm
|
1.500.000
|
1.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Dây truyền dịch (Dùng cho máy truyền dịch Terumo)
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Găng tay sử dụng trong thăm khám các loại, các cỡ
|
240.000.000
|
240.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Găng tay vô trùng dùng trong thủ thuật, phẫu thuật
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Túi ép tiệt trùng
|
9.800.000
|
9.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Tyvek loại nhỏ (Cuộn TYVEK® với chỉ thị hóa học STERRAD®) hoặc tương đương
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Tyvek loại to (Cuộn TYVEK® với chỉ thị hóa học STERRAD®) hoặc tương đương
|
126.000.000
|
126.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Cassette nhựa chuyển/đúc bệnh phẩm
|
16.250.000
|
16.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Băng đựng hóa chất H2O2 dùng cho máy tiệt trùng
|
594.880.000
|
594.880.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Que chỉ thị hóa học STERRAD
|
15.000.000
|
15.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Ống nghiệm Eppendort 1,5ml hoặc tương đương
|
4.800.000
|
4.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Ống nghiệm máu chân không EDTA K2 2ml hoặc tương đương
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Ống nghiệm máu EDTA K2 2ml hoặc tương đương
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Lọ đựng mẫu bệnh phẩm
|
6.600.000
|
6.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Ống nghiệm giữ chủng 1,8ml
|
2.500.000
|
2.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Ống nghiệm chứa chất chống đông Citrate
|
19.200.000
|
19.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Ống nghiệm chống đông Heparine
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Ống nghiệm thủy tinh xét nghiệm nước tiểu
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Túi máu đơn
|
200.000.000
|
200.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Túi đựng nước tiểu
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Sample Cup 0,5ml hoặc tương đương
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Sample Cup 3ml hoặc tương đương
|
23.688.000
|
23.688.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Canuyn mở khí quản các số
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Ống đặt nội khí quản (có bóng chèn)
|
69.000.000
|
69.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Ống đặt nội khí quản
|
63.000.000
|
63.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Ống đặt nội khí quản (không bóng chèn)
|
1.300.000
|
1.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Sond chữ T
|
3.640.000
|
3.640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Sonde Nelaton (thông tiểu)
|
38.500.000
|
38.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Ống thông dạ dày MPV hoặc tương đương
|
16.000.000
|
16.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Ống thông niệu quản
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Bộ rửa dạ dày sử dụng một lần các loại, các cỡ
|
18.200.000
|
18.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Dẫn lưu áp lực âm 200ml
|
4.750.000
|
4.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Dây dẫn lưu ổ bụng có lỗ (Drain tube with hole)
|
26.400.000
|
26.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Sond Pezze các số
|
3.700.000
|
3.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
sonde Foley 2 nhánh các số
|
70.875.000
|
70.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
sonde Foley 3 nhánh các số
|
5.100.000
|
5.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Bộ dây hút đờm kín 1 chiều
|
189.000.000
|
189.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Dây hút dịch phẫu thuật đã tiệt trùng
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Dây hút nhớt các số
|
72.000.000
|
72.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Dây dẫn lưu cao su
|
19.000.000
|
19.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Dây máu thận nhân tạo các cỡ
|
403.000.000
|
403.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Dây thở Oxy
|
22.000.000
|
22.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Bộ phận chuyển tiếp (transfer set) các loại, các cỡ
|
6.200.000
|
6.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Nắp đóng bộ chuyển tiếp của catheter chuyên dụng trong lọc màng bụng (minicap) các loại, các cỡ
|
78.400.000
|
78.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Catheter dùng trong tĩnh mạch trung tâm 1 nòng
|
8.800.000
|
8.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Catheter dùng trong tĩnh mạch trung tâm 2 nòng
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Catheter dùng trong tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
|
137.000.000
|
137.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Catheter thận nhân tạo F12 (Catheter đôi)
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Catheter động mạch
|
3.600.000
|
3.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Kim khâu mổ
|
749.000
|
749.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Chỉ lin hoặc tương đương
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 2/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 26mm, 1/2C hoặc tương đương
|
57.600.000
|
57.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 3/0 dài 90cm, 2 kim tròn đầu tròn 26mm, 1/2C hoặc tương đương
|
38.400.000
|
38.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Chỉ phẫu thuật PROLENE số 4/0, dài 90cm, 2 kim tròn đầu cắt 20mm, 1/2C hoặc tương đương
|
18.600.000
|
18.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Chỉ Dafilon các số hoặc tương đương
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Chỉ thép liền kim các số
|
22.080.000
|
22.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 1 dài 90cm, kim tròn đầu tròn 40mm, 1/2C hoặc tương đương
|
641.837.000
|
641.837.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 2/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C, hoặc tương đương
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 3/0 dài 75cm, kim taper point plus 26mm, 1/2C, hoặc tương đương
|
128.000.000
|
128.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Chỉ phẫu thuật coated VICRYL số 4/0 dài 75cm, kim taper point plus 20mm, 1/2C, hoặc tương đương
|
170.000.000
|
170.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Chỉ phẫu thuật VICRYL RAPIDE số 2/0, dài 90cm, kim tròn đầu cắt 36mm, 1/2C, hoặc tương đương
|
309.060.000
|
309.060.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Chỉ phẫu thuật VICRYL RAPIDE số 3/0 dài 75cm, kim tam giác ngược 26mm, 3/8C, hoặc tương đương
|
313.200.000
|
313.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Chỉ Chromic Catgut C30A30 (Chỉ CPT) hoặc tương đương
|
96.000.000
|
96.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Tay dao mổ điện
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Dây cưa sọ
|
30.975.000
|
30.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Lưỡi dao cắt bệnh phẩm
|
34.000.000
|
34.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Lưỡi dao mổ
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Khớp háng toàn phần không xi măng di động kép
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Khớp háng toàn phần không xi măng có bờ chống trật
|
215.000.000
|
215.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Khớp háng bán phần không xi măng kiểu 165
|
825.000.000
|
825.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Khớp háng bán phần không xi măng di động kép, chuôi ngắn
|
205.000.000
|
205.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Mảnh lưới titan vá sọ 5x5 cm
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Mảnh lưới titan vá sọ 10x10 cm
|
19.980.000
|
19.980.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng một lần các loại, các cỡ
|
165.000.000
|
165.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Phim chụp X-Q Drystar DT 5.000IB hoặc tương đương
|
729.000.000
|
729.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Phim X-quang dùng trong y tế loại SD-Q2 hoặc tương đương
|
1.125.000.000
|
1.125.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Phim chụp X-Q dùng cho máy Drystar DT 2B hoặc tương đương
|
840.000.000
|
840.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Phim X Quang DI-HL 35x43cm hoặc tương đương
|
637.500.000
|
637.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Phim chụp răng
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Quả lọc thận nhân tạo
|
2.080.000.000
|
2.080.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Rọ lấy sỏi có đầu
|
184.000.000
|
184.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Nẹp khóa DCP bản rộng hoặc tương đương
|
14.000.000
|
14.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Nẹp khóa DCP bản nhỏ hoạc tương đương
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Nẹp khóa đầu trên xương cánh tay (đầu rắn)
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay chữ Y
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Nẹp khóa đầu dưới xương chày
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Nẹp khóa đầu trên xương chày
|
40.000.000
|
40.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Nẹp khoá hợp kim kết hợp đầu trên xương đùi các cỡ
|
60.000.000
|
60.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Nẹp khoá hợp kim kết hợp đầu dưới xương đùi các cỡ
|
48.000.000
|
48.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
vit khóa hợp kim 4.0 mm đai các cỡ
|
8.680.000
|
8.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Vít khóa 5.0mm ren toàn phần
|
56.000.000
|
56.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Vít khóa xốp 6.5mm ren 32mm
|
10.080.000
|
10.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Vít đa trục ren 2T
|
144.000.000
|
144.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Vít khoá trong ren 2T, kiểu V
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Đinh Kirschaner 2 đầu nhọn
|
13.800.000
|
13.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Đinh Steimannn
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Khung cố định xương Fitsa (Ống sáo)
|
18.400.000
|
18.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Nẹp mắt xích mini
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Nẹp tái tạo (mắt xích) dùng cho xương đòn
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Nẹp chữ L dùng cho vít 4,5mm
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Nẹp chữ T cho vít 3,5; 4,5
|
2.600.000
|
2.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Nẹp nén ép động lực bản nhỏ thẳng cho vít 3,5 4lỗ, 6lỗ, 8lỗ
|
13.200.000
|
13.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
Nẹp nén ép động lực bản rộng cho vít 4,5 10lỗ, 12lỗ
|
7.800.000
|
7.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Nẹp nén ép động lực bản rộng cho vít 4,5 14lỗ, 16 lỗ
|
3.375.000
|
3.375.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Nẹp nén ép động lực bản rộng cho vít 4,5 6lỗ, 7lỗ, 8lỗ
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Nẹp nén ép động lực bản vừa cho vít 4,5 10lỗ, 12lỗ
|
7.200.000
|
7.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Nẹp nén ép động lực bản vừa cho vít 4,5 8lỗ
|
22.800.000
|
22.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Vít xốp
|
13.000.000
|
13.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Vít xương cứng 3,5mm; 4.5mm
|
84.000.000
|
84.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Vít khóa đường kính 3.5 mm dài các cỡ .
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Túi bóp (bao đo) áp lực truyền dịch 1000ml
|
2.100.000
|
2.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Túi Camera tiệt trùng
|
12.000.000
|
12.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Đầu đo SpO2 (sensor) dùng cho các máy Monitor
|
55.440.000
|
55.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Đầu côn xanh
|
1.400.000
|
1.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Đầu côn vàng
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Que đè lưỡi gỗ đã tiệt trùng
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Điện cực tim người lớn, trẻ em
|
24.000.000
|
24.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Kẹp rốn
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Hemoclip (Clip cầm máu)
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Mặt nạ thở oxy bộ khí dung
|
300.000
|
300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Mặt nạ thở oxy
|
260.000
|
260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Mũi khoan xương các số
|
20.000.000
|
20.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Mũi khoan sọ não tự dừng
|
25.500.000
|
25.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Mũi khoan răng
|
50.000
|
50.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Mũi khoan thép nha khoa các số
|
500.000
|
500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Phin lọc khuẩn lồng ấp
|
800.000
|
800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng các loại, các cỡ
|
8.850.000
|
8.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Mũ y tế
|
24.500.000
|
24.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Tấm trải nylon
|
37.500.000
|
37.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Băng huyết áp (trẻ em)
|
700.000
|
700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Huyết áp kế đồng hồ (máy đo huyết áp)
|
50.000.000
|
50.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Ống nghe
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Lamen
Kích thước 22 x 40mm
|
3.240.000
|
3.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Lamen
Kích thước 22 x 22mm
|
2.376.000
|
2.376.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Lam kính
|
7.500.000
|
7.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Chỉ thị nhiệt hấp ướt
|
2.890.000
|
2.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Ambu bóp bóng người lớn, trẻ em
|
3.330.000
|
3.330.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Giấy in điện tim
|
31.000.000
|
31.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Giấy in siêu âm màu
|
22.080.000
|
22.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Giấy in siêu âm
|
159.800.000
|
159.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Giấy in monitor sản khoa
|
21.250.000
|
21.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Giấy in nước tiểu
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Bộ nhuộm Gram
|
2.822.700
|
2.822.700
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Chất gắn, cố định tế bào
|
3.900.000
|
3.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Que quệt dịch âm đạo
|
3.000.000
|
3.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Vật liệu hàn răng, trám răng Fuji 9 hoặc tương đương
|
6.240.000
|
6.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Vật liệu hàn răng, trám răng Fuji 2 hoặc tương đương
|
1.580.000
|
1.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Vật liệu hàn răng, trám răng Fuji 7 hoặc tương đương
|
3.196.000
|
3.196.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Vật liệu composite lỏng A3
|
520.000
|
520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Vật liệu composite lỏng A3,5
|
420.000
|
420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Vật liệu composite đặc A3
|
483.000
|
483.000
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Vật liệu composite đặc
|
483.000
|
483.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Vật liệu gắn mắc cài chỉnh nha
|
1.704.000
|
1.704.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Gel bôi trơn ống tủy
|
216.000
|
216.000
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Vật liệu tạo độ nhám men răng
|
560.000
|
560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Vật liệu trám răng bít ống tủy
|
300.000
|
300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Dụng cụ nha khoa: Cây dũa ống tuỷ- K file các số
|
1.896.000
|
1.896.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Dụng cụ nha khoa: Cây dũa ống tủy - Flex. H-Files các số
|
1.320.000
|
1.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Trâm gai các số
|
1.625.000
|
1.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Lentulo các số
|
810.000
|
810.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Trâm nội nha
|
1.710.000
|
1.710.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Ống hút nội soi
|
24.456.000
|
24.456.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Dung dịch làm sạch rỉ sét dụng cụ
|
6.150.000
|
6.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Hoá chất rửa phim
|
7.600.000
|
7.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Dụng cụ cắt khâu nối dùng trong kỹ thuật Longo khâu cắt, treo trĩ, sa trực tràng công nghệ DST các cỡ
|
46.800.000
|
46.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Ống thông niệu quản dùng cho tán sỏi qua da
|
13.500.000
|
13.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Dây dẫn đường dùng cho tán sỏi qua da
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Vỏ que nong 2 kênh dùng cho tán sỏi qua da
|
75.000.000
|
75.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Vỏ que nong dùng cho tán sỏi qua da
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Kim chọc dùng cho tán sỏi qua da
|
30.000.000
|
30.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Miếng dán phẫu thuật chuyên dùng cho tán sỏi qua da
|
14.700.000
|
14.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Bộ que nong thận chuyên dùng cho tán sỏi qua da
|
149.700.000
|
149.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Rọ lấy sỏi 3.0
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Dây dẫn đường dùng trong niệu quản (Dây dẫn đường Hydrophilic)
|
22.500.000
|
22.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Bộ dụng cụ bơm/đổ xi măng có bóng
|
495.000.000
|
495.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Bộ dụng cụ bơm/đổ xi măng không bóng
|
110.000.000
|
110.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Khung đệm (Miếng đệm/ Miếng ghép) nâng cột sống lưng -
|
64.960.000
|
64.960.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên Chlamydia
|
5.600.000
|
5.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Test nhanh chẩn đoán Kháng nguyên sốt xuất huyết
|
17.451.000
|
17.451.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Test nhanh chẩn đoán H.pylori
|
105.084.000
|
105.084.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Clo test chẩn đoán H.Pylori hoặc tương đương
|
9.600.000
|
9.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Test nhanh chẩn đoán giang mai
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Kit thử nhanh phát hiện kháng thể kháng virus HIV 1&2
|
175.000.000
|
175.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Que thử/Khay thử xét nghiệm kháng thể kháng HIV
|
651.000.000
|
651.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Test nhanh chẩn đoán kháng thể viêm gan C
|
90.000.000
|
90.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Bioline™ HCV hoặc tương đương
|
571.200.000
|
571.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Bioline™ HBsAg hoặc tương đương
|
348.600.000
|
348.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Kit thử nhanh phát hiện kháng nguyên virus viêm gan B
|
210.000.000
|
210.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Test ma túy tổng hợp 4 chỉ số ( MOP-MDMA-MET-THC)
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Kit test nhanh ký sinh trùng sốt rét
|
4.809.000
|
4.809.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Test nhanh phát hiện virus Rota
|
8.358.000
|
8.358.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Que thử đường huyết OneTouch Verio và Kim lấy máu OneTouch UltraSoft 100 IFD hoặc tương đương
|
250.100.000
|
250.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
SD CodeFreeTM Blood Glucose Test Strip hoặc tương đương
|
320.407.500
|
320.407.500
|
0
|
12 tháng
|
Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng như sau:
- Có quan hệ với 376 nhà thầu.
- Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 3,56 nhà thầu.
- Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 89,05%, Xây lắp 2,47%, Tư vấn 1,06%, Phi tư vấn 7,42%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 0%.
- Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 592.564.000.544 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 403.330.327.939 VNĐ.
- Tỉ lệ tiết kiệm là: 31,93%.
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Trước phái đẹp và âm nhạc, thời gian sẽ trở thành vô nghĩa. "
A.Xmit
Sự kiện ngoài nước: Êmôn Hali (Edmond Halley) sinh nǎm 1656, mất ngày 14-1-1742. Ông là nhà thiên vǎn học và toán học của nước Anh. Nǎm 1705, ông là người đầu tiên tính được quỹ đạo của một sao chổi và tiên đoán rằng nó sẽ trở lại trái đất vào nǎm 1858, do đó sao chổi này được mang tên là sao chổi Halley.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện đa khoa tỉnh Cao Bằng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.