Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Vật tư y tế, hóa chất

Tìm thấy: 09:03 20/12/2023
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Hàng hóa
Tên dự án
Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu gói thầu mua sắm vật tư y tế, hóa chất của Bệnh viện II Lâm Đồng năm 2023-2024
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Vật tư y tế, hóa chất
Bên mời thầu
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi thường xuyên
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh của Bệnh viện II Lâm Đồng
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Phường 2 Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Thành phố Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng
Thời điểm đóng thầu
09:00 09/01/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
120 Ngày
Số quyết định phê duyệt
1110/QĐ-BVIILĐ
Ngày phê duyệt
18/12/2023 08:54
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Bệnh viện II Lâm Đồng
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
08:56 20/12/2023
đến
09:00 09/01/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 09/01/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.049.456.283 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ không trăm bốn mươi chín triệu bốn trăm năm mươi sáu nghìn hai trăm tám mươi ba đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
150 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 09/01/2024 (07/06/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 Bệnh viện II Lâm Đồng Tư vấn lập E-HSMT Số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, t.p Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng.
2 Bệnh viện II Lâm Đồng Tư vấn thẩm định E-HSMT Số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, t.p Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng.
3 Bệnh viện II Lâm Đồng Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, t.p Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng.
4 Bệnh viện II Lâm Đồng Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu Số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, t.p Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng.

Nội dung làm rõ HSMT

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Thông tin phần/lô

STT Tên từng phần/lô Giá từng phần lô (VND) Dự toán (VND) Số tiền bảo đảm (VND) Thời gian thực hiện
1
Test thử hóa chất dư lượng trong lọc thận (Peracetic acid)
1.621.200
1.621.200
0
12 tháng
2
Quả lọc thận nhân tạo middleflux, diện tích màng: >=1,7m2
1.890.000.000
1.890.000.000
0
12 tháng
3
Quả lọc thận nhân tạo Highflux, diện tích màng: >=1,7m2
299.600.000
299.600.000
0
12 tháng
4
Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng: >=1,5m2
630.000.000
630.000.000
0
12 tháng
5
Quả lọc thận nhân tạo Highflux , diện tích màng: >=1,5m2
85.600.000
85.600.000
0
12 tháng
6
Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng: >=1,3m2
67.000.000
67.000.000
0
12 tháng
7
Kim gai lấy tủy
650.000
650.000
0
12 tháng
8
Kim cánh bướm (Các số)
1.620.000
1.620.000
0
12 tháng
9
Kim châm cứu các loại, các cỡ
101.430.000
101.430.000
0
12 tháng
10
Kim gây tê đám rối thần kinh G22
105.000.000
105.000.000
0
12 tháng
11
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
170.100.000
170.100.000
0
12 tháng
12
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các loại, các cỡ.
252.000.000
252.000.000
0
12 tháng
13
Kim luồn tĩnh mạch thông thường các loại, các cỡ.
540.000.000
540.000.000
0
12 tháng
14
Kim nha các loại, các cỡ
9.450.000
9.450.000
0
12 tháng
15
Kim chạy thận nhân tạo các loại, các cỡ
672.000.000
672.000.000
0
12 tháng
16
Kim trích lấy máu (đầu vát)
1.792.000
1.792.000
0
12 tháng
17
Kim thử đường huyết
15.680.000
15.680.000
0
12 tháng
18
Kim nhựa số 18G-25G
64.000.000
64.000.000
0
12 tháng
19
Kim nhựa số 26 G x 1/2
97.600
97.600
0
12 tháng
20
Dung dịch rửa màng lọc thận
563.500.000
563.500.000
0
12 tháng
21
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế
25.000.000
25.000.000
0
12 tháng
22
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế
96.600.000
96.600.000
0
12 tháng
23
Dung dịch rửa tay sát khuẩn chứa Chlohexidine gluconate 4%
238.500.000
238.500.000
0
12 tháng
24
Dung dịch rửa tay sát khuẩn chứa Chlohexidine gluconate 2%
80.718.750
80.718.750
0
12 tháng
25
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
27.720.000
27.720.000
0
12 tháng
26
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (Protease detergent)
64.800.000
64.800.000
0
12 tháng
27
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế
112.500.000
112.500.000
0
12 tháng
28
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde. (Can >= 5L)
321.300.000
321.300.000
0
12 tháng
29
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa
7.560.000
7.560.000
0
12 tháng
30
Bộ tiêm chích FAV
420.000.000
420.000.000
0
12 tháng
31
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
3.150.000.000
3.150.000.000
0
12 tháng
32
Bộ dây truyền máu
61.425.000
61.425.000
0
12 tháng
33
Bộ dây thở oxy dòng cao kèm buồng làm ấm, làm ẩm (HFNC)
99.225.000
99.225.000
0
12 tháng
34
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm
418.950.000
418.950.000
0
12 tháng
35
Bộ chuyển tiếp
62.000.000
62.000.000
0
12 tháng
36
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
196.000.000
196.000.000
0
12 tháng
37
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin (kèm dây nối). Thể tích hấp phụ ≥230ml
600.000.000
600.000.000
0
12 tháng
38
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin (kèm dây nối). Thể tích hấp phụ ≥130ml
265.000.000
265.000.000
0
12 tháng
39
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ
320.000.000
320.000.000
0
12 tháng
40
Bơm tiêm 5cc + Kim
409.600.000
409.600.000
0
12 tháng
41
Bơm tiêm 50cc + kim
65.000.000
65.000.000
0
12 tháng
42
Bơm tiêm cho ăn 50cc
45.500.000
45.500.000
0
12 tháng
43
Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
44
Bơm tiêm 20cc + Kim 23 x 1''
510.000.000
510.000.000
0
12 tháng
45
Bơm tiêm 1cc + kim 26x 1/2''
39.680.000
39.680.000
0
12 tháng
46
Bơm tiêm 10cc
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
47
Bộ hút thai bằng tay sử dụng một lần
315.000
315.000
0
12 tháng
48
Ống hút thai các loại, các cỡ
44.100
44.100
0
12 tháng
49
Ống thông Catheter niệu quản
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
50
Ống nghiệm thủy tinh 1,6cm * 10cm
2.310.000
2.310.000
0
12 tháng
51
Ống nghiệm Serum
39.500.000
39.500.000
0
12 tháng
52
Ống Heparin
61.152.000
61.152.000
0
12 tháng
53
Ống nghiệm EDTA
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
54
Ống Citrate
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
55
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp
661.500
661.500
0
12 tháng
56
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
3.360.000
3.360.000
0
12 tháng
57
Ống đặt nội khí quản các số (loại có bóng chèn)
67.200.000
67.200.000
0
12 tháng
58
ống nội khí quản (loại không có bóng chèn) 2.5
1.155.000
1.155.000
0
12 tháng
59
ống nội khí quản (loại không có bóng chèn) 3
1.155.000
1.155.000
0
12 tháng
60
ống nội khí quản (loại không có bóng chèn) 3.5
1.155.000
1.155.000
0
12 tháng
61
Ống hút nước bọt
440.000
440.000
0
12 tháng
62
Ống nối dây máy thở
3.360.000
3.360.000
0
12 tháng
63
Ống thông tiệt trùng size 28 - 35cm
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
64
Ống hút đàm không nắp các số
29.500.000
29.500.000
0
12 tháng
65
Ống thông hút đàm các số, loại có khóa kiểm soát
59.000.000
59.000.000
0
12 tháng
66
Bộ mở bàng quang ra da
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
67
Bộ ống thông Mono J có kim mở thận qua da
472.500.000
472.500.000
0
12 tháng
68
Dây dẫn lưu nước tiểu
567.000
567.000
0
12 tháng
69
Dây tán sỏi laser sử dụng nhiều lần các cỡ
1.260.000.000
1.260.000.000
0
12 tháng
70
Dây dẫn đường niệu quản dạng mềm loại thẳng, có phủ Hydrophilic ở phần đầu
72.931.110
72.931.110
0
12 tháng
71
Dây dẫn đường niệu quản đầu thẳng
201.600.000
201.600.000
0
12 tháng
72
Dây cưa sọ não 400mm
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
73
Dây oxy 2 lỗ sơ sinh - dài 2m
4.400.000
4.400.000
0
12 tháng
74
Dây oxy 2 lỗ người lớn, trẻ em - dài 2m
55.000.000
55.000.000
0
12 tháng
75
Dây nối oxy >=2000mm
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
76
Dây thông tiểu 1 nhánh các số
9.600.000
9.600.000
0
12 tháng
77
Dây nối bơm tiêm điện dài >=75 cm
33.075.000
33.075.000
0
12 tháng
78
Dây nối bơm tiêm điện dài >=150 cm
35.280.000
35.280.000
0
12 tháng
79
Dây thông tiểu foley 2 nhánh
100.800.000
100.800.000
0
12 tháng
80
Dây thông màng phổi các số
5.985.000
5.985.000
0
12 tháng
81
Dây thông chữ T số 18
420.000
420.000
0
12 tháng
82
Dây thông dạ dày người lớn các số
8.750.000
8.750.000
0
12 tháng
83
Dây thông dạ dày trẻ em các số
5.000.000
5.000.000
0
12 tháng
84
Dây dùng cho máy thở (ruột gà)
134.384.000
134.384.000
0
12 tháng
85
Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng
168.000.000
168.000.000
0
12 tháng
86
Dây máy thở 2 bẫy nước sử dụng 1 lần
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
87
Dây đeo tay em bé
9.450.000
9.450.000
0
12 tháng
88
Dây garo
840.000
840.000
0
12 tháng
89
Bộ hút đàm kín (dùng cho trẻ sơ sinh)
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
90
Catheter tĩnh mạch trung tâm (CVC) 2 nòng
68.040.000
68.040.000
0
12 tháng
91
Catheter tĩnh mạch rốn các số
1.260.000
1.260.000
0
12 tháng
92
Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
134.400.000
134.400.000
0
12 tháng
93
Catheter tĩnh mạch đùi 2 đường, cỡ 12Fr, dài 15cm
220.500.000
220.500.000
0
12 tháng
94
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường, cỡ 12Fr, dài 20cm
88.200.000
88.200.000
0
12 tháng
95
Air way các số
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
96
Bộ hút đàm kín 72h
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
97
Canuyn mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
98
Bộ gây tê ngoài màng cứng
38.430.000
38.430.000
0
12 tháng
99
Canuyn mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ, có bóng sử dụng 1 lần
6.720.000
6.720.000
0
12 tháng
100
Khoá 3 ngã kèm dây nối >=50 cm
1.760.000
1.760.000
0
12 tháng
101
Khoá 3 ngã kèm dây nối >=25 cm
18.144.000
18.144.000
0
12 tháng
102
Sonde foley 3 nhánh các cỡ
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
103
Ông thông Double J, hai đầu mở các số, dài >=26 cm
220.500.000
220.500.000
0
12 tháng
104
Vòng căng bao
3.496.500
3.496.500
0
12 tháng
105
Thủy tinh thể nhân tạo cứng hậu phòng.
6.000.000
6.000.000
0
12 tháng
106
Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu cự một mảnh (Kỵ nước)
1.600.000.000
1.600.000.000
0
12 tháng
107
Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự một mảnh (Ngậm nước)
806.400.000
806.400.000
0
12 tháng
108
Túi/ Bao đo lượng máu sau khi sanh
34.650.000
34.650.000
0
12 tháng
109
Mũ chụp đầu y tế (Bao tóc)
5.150.000
5.150.000
0
12 tháng
110
Bao cao su
1.008.000
1.008.000
0
12 tháng
111
Bao camera nội soi vô trùng 150mm
14.437.500
14.437.500
0
12 tháng
112
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Hydroxypropyl methylcellulose 2%:
68.040.000
68.040.000
0
12 tháng
113
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Sodium Hyaluronate 1.8%:
136.080.000
136.080.000
0
12 tháng
114
Dao mổ mắt chính
106.470.000
106.470.000
0
12 tháng
115
Dao mổ mắt phụ
46.620.000
46.620.000
0
12 tháng
116
Đinh Kirschner có răng các cỡ
8.250.000
8.250.000
0
12 tháng
117
Đinh Steinmann các cỡ
1.150.000
1.150.000
0
12 tháng
118
Vít xốp 6.5 các cỡ
4.000.000
4.000.000
0
12 tháng
119
Đai Desault (T- P)
5.775.000
5.775.000
0
12 tháng
120
Bộ đinh nội tủy cổ xương đùi chống xoay
284.000.000
284.000.000
0
12 tháng
121
Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu trên xương chày mặt trong/ trái/phải các loại
150.000.000
150.000.000
0
12 tháng
122
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ
130.000.000
130.000.000
0
12 tháng
123
Troponin I (Chẩn đoán sớm nhồi máu cơ tim) (Test nhanh)
185.200.000
185.200.000
0
12 tháng
124
Test nhanh phát hiện H. pylori
108.000.000
108.000.000
0
12 tháng
125
Test nhanh chẩn đoán Morphin
21.480.000
21.480.000
0
12 tháng
126
Test HIV (Test nhanh)
361.740.000
361.740.000
0
12 tháng
127
Test nhanh chẩn đoán viêm gan E
4.725.000
4.725.000
0
12 tháng
128
Test HCV (Test nhanh)
25.936.000
25.936.000
0
12 tháng
129
Test thử thai (Test nhanh)
5.130.000
5.130.000
0
12 tháng
130
Test HBsAg (Test nhanh)
150.600.000
150.600.000
0
12 tháng
131
Test HBsAb (Test nhanh)
46.000.000
46.000.000
0
12 tháng
132
Test phát hiện HAV IgM
5.190.000
5.190.000
0
12 tháng
133
Test XN H.Pylori trong phân (Test nhanh) Ag
7.210.000
7.210.000
0
12 tháng
134
Test nhanh phát hiện Giang mai
9.901.500
9.901.500
0
12 tháng
135
Test nhanh phát hiện máu trong phân
3.090.000
3.090.000
0
12 tháng
136
Test xét nghiệm phát hiện đồng thời nhiều chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-MDMA-MET-THC)
65.500.000
65.500.000
0
12 tháng
137
Test Dengue NS1
773.500.000
773.500.000
0
12 tháng
138
Test AFP (Alpha Fetoprotein Blood)
3.990.000
3.990.000
0
12 tháng
139
Toxocara IGG ( giun đũa chó ),
124.000.000
124.000.000
0
12 tháng
140
Anti AB ≥ 10ml
1.840.000
1.840.000
0
12 tháng
141
Anti A ≥ 10ml
47.520.000
47.520.000
0
12 tháng
142
Anti B ≥ 10ml
47.520.000
47.520.000
0
12 tháng
143
Anti D ≥ 10ml
17.700.000
17.700.000
0
12 tháng
144
Sát trùng tủy nha khoa
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
145
Sò đánh bóng
1.779.300
1.779.300
0
12 tháng
146
Chất lấy dấu-Alginate
3.379.200
3.379.200
0
12 tháng
147
Chêm gỗ
28.010
28.010
0
12 tháng
148
Chổi đánh bóng răng
630.000
630.000
0
12 tháng
149
Composite đặc
3.440.000
3.440.000
0
12 tháng
150
Composite lỏng
2.320.000
2.320.000
0
12 tháng
151
Cone chính các số
22.176.000
22.176.000
0
12 tháng
152
Cone giấy
1.126.400
1.126.400
0
12 tháng
153
Xi măng hàn răng
2.400.000
2.400.000
0
12 tháng
154
Đai Kim Loại sử dụng trong nha khoa
871.410
871.410
0
12 tháng
155
Mũi khoan các số
16.100.000
16.100.000
0
12 tháng
156
Dụng cụ đánh bóng răng (hình đĩa, hình ly, hình nụ)
131.232
131.232
0
12 tháng
157
Dầu Eugenol
1.200.000
1.200.000
0
12 tháng
158
Kẽm cột hàm 0.4mm
5.376.000
5.376.000
0
12 tháng
159
Keo trám thẫm mỹ
3.455.760
3.455.760
0
12 tháng
160
Trâm đưa xi măng vào ống tủy
1.900.000
1.900.000
0
12 tháng
161
Zinc Oxide
10.000.000
10.000.000
0
12 tháng
162
Bộ lèn ngang
210.000
210.000
0
12 tháng
163
Khăn lau khử khuẩn bề mặt (không cồn)
8.000.000
8.000.000
0
12 tháng
164
Vôi Soda
5.250.000
5.250.000
0
12 tháng
165
Hóa chất khử khuẩn dạng xịt
28.087.500
28.087.500
0
12 tháng
166
Nước cất
135.000.000
135.000.000
0
12 tháng
167
Nước javen
343.750.000
343.750.000
0
12 tháng
168
Cồn 90
13.125.000
13.125.000
0
12 tháng
169
cồn 70
262.500.000
262.500.000
0
12 tháng
170
Acid Citric monohydrat
73.125.000
73.125.000
0
12 tháng
171
Glycerin
1.125.000
1.125.000
0
12 tháng
172
Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi chứa Nadichlorisocyanurate 50% (2,5 g)
5.400.000
5.400.000
0
12 tháng
173
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 2%
86.100.000
86.100.000
0
12 tháng
174
Điện cực cắt đốt con lăn
187.000.000
187.000.000
0
12 tháng
175
Điện cực cắt đốt dạng vòng
187.000.000
187.000.000
0
12 tháng
176
Rọ lấy sỏi niệu quản
352.700.000
352.700.000
0
12 tháng
177
Thun chỉnh khớp cắn các cỡ
320.000
320.000
0
12 tháng
178
Chỉ co nướu
844.800
844.800
0
12 tháng
179
Chi Nylon (8/0) kim hình thang 3/8CT
6.350.400
6.350.400
0
12 tháng
180
Chỉ Chromic Catgut (3/0) không kim hoặc tương đương
6.930.000
6.930.000
0
12 tháng
181
Chỉ Chromic Catgut (3/0) kim tam giác hoặc tương đương
54.306.000
54.306.000
0
12 tháng
182
Chỉ Chromic Catgut (4/0) kim tam giác
36.225.000
36.225.000
0
12 tháng
183
Chỉ Chromic Catgut (0), kim tròn
73.920.000
73.920.000
0
12 tháng
184
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu số 1 khâu gan hoặc tương đương
27.000.000
27.000.000
0
12 tháng
185
Chỉ Chromic Catgut (2/0) kim tròn hoặc tương đương
226.800.000
226.800.000
0
12 tháng
186
Chỉ Chromic Catgut (3/0) kim tròn hoặc tương đương
70.875.000
70.875.000
0
12 tháng
187
Chỉ Chromic Catgut (4/0) kim tròn hoặc tương đương
36.225.000
36.225.000
0
12 tháng
188
Chỉ thép dây thép dùng trong phẫu thuật khâu xương bánh chè
55.431.600
55.431.600
0
12 tháng
189
Chỉ nylon (10/0), kim hình thang
28.140.000
28.140.000
0
12 tháng
190
Chỉ nylon (0) hoặc tương đương
3.780.000
3.780.000
0
12 tháng
191
Chỉ Nylon (6/0)
782.460
782.460
0
12 tháng
192
Chỉ Nylon 7/0 (Phẫu thuật mắt)
504.000
504.000
0
12 tháng
193
Polypropylene mesh 6x11 cm - Lưới thoát vị.
68.250.000
68.250.000
0
12 tháng
194
Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác
1.008.000
1.008.000
0
12 tháng
195
Chỉ nylon (2/0) (Có kim) hoặc tương đương
115.710.000
115.710.000
0
12 tháng
196
Chỉ nylon (3/0) (Có kim) hoặc tương đương
149.625.000
149.625.000
0
12 tháng
197
Chỉ Nylon (4/0), kim tam giác
119.700.000
119.700.000
0
12 tháng
198
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (1) Kim tròn
343.677.600
343.677.600
0
12 tháng
199
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (2/0), Kim tròn
267.430.800
267.430.800
0
12 tháng
200
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (3/0), Kim tròn
172.536.000
172.536.000
0
12 tháng
201
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (5/0)
1.116.360
1.116.360
0
12 tháng
202
Poly propylene mesh 15x15cm - Lưới thoát vị.
21.570.000
21.570.000
0
12 tháng
203
Chỉ Polypropylen (0), kim tròn
5.200.000
5.200.000
0
12 tháng
204
Chỉ Polypropylene (1/0)
565.488
565.488
0
12 tháng
205
Chỉ Polypropylene (2/0), kim tròn
4.674.600
4.674.600
0
12 tháng
206
Chỉ Polypropylene (3/0), kim tam giác
1.344.000
1.344.000
0
12 tháng
207
Chỉ Polypropylene (4/0)
636.000
636.000
0
12 tháng
208
Chỉ Polypropylene (5/0), kim tam giác
1.416.000
1.416.000
0
12 tháng
209
Chỉ Polypropylene (6/0), kim tam giác
4.425.000
4.425.000
0
12 tháng
210
Chỉ Silk (0) - Kim tam giác
3.526.740
3.526.740
0
12 tháng
211
Chỉ Silk (2/0) - Kim tròn
10.710.000
10.710.000
0
12 tháng
212
Chỉ Silk (2/0) - Kim tam giác
16.065.000
16.065.000
0
12 tháng
213
Chỉ Silk (3/0) - Kim tròn
28.350.000
28.350.000
0
12 tháng
214
Chỉ Silk (3/0) - Không kim
2.142.000
2.142.000
0
12 tháng
215
Chỉ Silk (3/0) - Kim tam giác
22.680.000
22.680.000
0
12 tháng
216
Chỉ Silk (4) - Kim tam giác
34.473.600
34.473.600
0
12 tháng
217
Chỉ Silk (4/0) - kim tròn
428.400
428.400
0
12 tháng
218
Chỉ Silk (5/0) - Kim tam giác
13.975.000
13.975.000
0
12 tháng
219
Chỉ Silk (6/0) - Kim tam giác
8.820.000
8.820.000
0
12 tháng
220
Chỉ Silk số 8/0 (PT mắt) - kim hình thang
42.567.825
42.567.825
0
12 tháng
221
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (0) Kim tròn
15.600.000
15.600.000
0
12 tháng
222
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglycolic acid (PGA) (4/0) kim tròn
70.560.000
70.560.000
0
12 tháng
223
Chỉ tan tổng hợp đa sợi tan nhanh (2/0), kim tròn
58.500.000
58.500.000
0
12 tháng
224
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin (4/0), kim tam giác
41.580.000
41.580.000
0
12 tháng
225
Chỉ catgut (6/0) - 3/8 CT 12
2.925.300
2.925.300
0
12 tháng
226
Vật liệu cầm máu 10cmx20cm
32.200.000
32.200.000
0
12 tháng
227
Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin 7*5*1cm hoặc tương đương
30.800.000
30.800.000
0
12 tháng
228
Clip Titan các cỡ
21.125.000
21.125.000
0
12 tháng
229
Vật liệu cầm máu sử dụng sau phẫu thuật mũi xoang (80x15x20mm)
9.450.000
9.450.000
0
12 tháng
230
Sáp cầm máu xương 2.5g
791.280
791.280
0
12 tháng
231
Băng keo cuộn co dãn 10cm x 10cm
112.500.000
112.500.000
0
12 tháng
232
Băng keo chỉ thị nhiệt độ (dài >=55m; rộng từ 20-26mm)
58.800.000
58.800.000
0
12 tháng
233
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt
2.300.000
2.300.000
0
12 tháng
234
Băng keo dán mi 6*7 cm
1.650.000
1.650.000
0
12 tháng
235
Băng keo lụa 2.5cm x 5m
112.500.000
112.500.000
0
12 tháng
236
Băng cá nhân vải 2 x 6cm
35.280.000
35.280.000
0
12 tháng
237
Băng thun 02 móc - 3 inch
52.500.000
52.500.000
0
12 tháng
238
Băng thun 03 móc - 4 inch
3.750.000
3.750.000
0
12 tháng
239
Băng thun 4 móc - 6 inch
14.979.300
14.979.300
0
12 tháng
240
Bông thấm nước
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
241
Bông không thấm nước
22.350.000
22.350.000
0
12 tháng
242
Bột bó 10cm x 2,7m
27.783.000
27.783.000
0
12 tháng
243
Bột bó 15cm x 2,7m
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
244
Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 40cm x 8 lớp
565.950.000
565.950.000
0
12 tháng
245
Gạc mét khổ 0.8m
900.000.000
900.000.000
0
12 tháng
246
Gạc phẫu thuật có cản quang 20 x 40 x 12lớp
565.950.000
565.950.000
0
12 tháng
247
Gạc dẫn lưu có cản quang 2cm x 30cm x 6 lớp
1.890.000
1.890.000
0
12 tháng
248
Dụng cụ cố định Nội khí quản có chống cắn
36.000.000
36.000.000
0
12 tháng
249
Thẻ xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
38.250.000
38.250.000
0
12 tháng
250
Túi ép phồng 20cm x 100m
25.788.400
25.788.400
0
12 tháng
251
Giấy siêu âm trắng đen 110mm x 20m
3.150.000
3.150.000
0
12 tháng
252
Giấy y tế
4.950.000
4.950.000
0
12 tháng
253
Màng PE 0,8m (Nylon trải bàn sanh)
27.216.000
27.216.000
0
12 tháng
254
Giấy điện tim 3 cần 60x30
3.675.000
3.675.000
0
12 tháng
255
Ambu bóp bóng các cỡ sử dụng nhiều lần
1.890.000
1.890.000
0
12 tháng
256
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
257
Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động có nắp
12.495.000
12.495.000
0
12 tháng
258
Lọ hút đàm kín
6.300.000
6.300.000
0
12 tháng
259
ĐAI CỘT SỐNG (LOẠI 3 LƯỚI)
8.568.000
8.568.000
0
12 tháng
260
ĐAI XƯƠNG ĐÒN
13.702.500
13.702.500
0
12 tháng
261
Điện cực dán
37.800.000
37.800.000
0
12 tháng
262
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
14.175.000
14.175.000
0
12 tháng
263
Gel bôi trơn >=82g
10.500.000
10.500.000
0
12 tháng
264
Gel điện tim (>=250ml)
1.680.000
1.680.000
0
12 tháng
265
Gel siêu âm (>=5L)
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
266
Miếng thử lò hấp
79.800.000
79.800.000
0
12 tháng
267
Giấy đo điện tim 80mm x20m
17.850.000
17.850.000
0
12 tháng
268
Giấy điện tim 110mmx140mmx200 tờ
7.560.000
7.560.000
0
12 tháng
269
Giấy in nhiệt 57mm*30m
3.465.000
3.465.000
0
12 tháng
270
Giấy đo Monitoring sản khoa
9.240.000
9.240.000
0
12 tháng
271
Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp( dụng cụ phẫu thuật)
20.160.000
20.160.000
0
12 tháng
272
Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp (đồ vải)
73.920.000
73.920.000
0
12 tháng
273
Kẹp rốn sơ sinh
11.550.000
11.550.000
0
12 tháng
274
Khẩu trang tiệt trùng 3 lớp có gọng mũi
300.000.000
300.000.000
0
12 tháng
275
Tấm lót sản (40x60cm)
5.040.000
5.040.000
0
12 tháng
276
Lưỡi dao mổ số 15
10.752.000
10.752.000
0
12 tháng
277
Lưỡi dao mổ số 21
8.064.000
8.064.000
0
12 tháng
278
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
12.600.000
12.600.000
0
12 tháng
279
Lọc vi khuẩn 3 chức năng
163.680.000
163.680.000
0
12 tháng
280
Mặt nạ thở oxy có túi
8.400.000
8.400.000
0
12 tháng
281
Bầu khí dung + mask (người lớn - trẻ em)
110.250.000
110.250.000
0
12 tháng
282
Nút chặn kim luồn
6.930.000
6.930.000
0
12 tháng
283
Nẹp cổ cứng
9.240.000
9.240.000
0
12 tháng
284
NẸP ĐÙI DÀI (ZIMMER)
19.320.000
19.320.000
0
12 tháng
285
Nẹp Ngón tay
840.000
840.000
0
12 tháng
286
Nẹp Nhôm Iseline
1.470.000
1.470.000
0
12 tháng
287
Que thử Đường huyết
485.100.000
485.100.000
0
12 tháng
288
Que nước tiểu 11 thông số
109.956.000
109.956.000
0
12 tháng
289
Tấm trải Nylon 100cm x 130cm, tiệt trùng
157.500.000
157.500.000
0
12 tháng
290
Tạp dề y tế 0.8*1.2m
23.205.000
23.205.000
0
12 tháng
291
Túi đựng nước tiểu 2 lít có khóa, có quai treo
93.000.000
93.000.000
0
12 tháng
292
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp (100mm x 200m)
4.906.000
4.906.000
0
12 tháng
293
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp (200mm x 200m)
67.672.000
67.672.000
0
12 tháng
294
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp (300mm x 200m)
98.137.600
98.137.600
0
12 tháng
295
Túi máu đơn 250ml
434.700.000
434.700.000
0
12 tháng
296
Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn
18.900.000
18.900.000
0
12 tháng
297
Test chỉ thị hóa học (dài từ 1.8-3.8cm; rộng từ 3.8-5.5cm)
3.780.000
3.780.000
0
12 tháng
298
Bộ đo huyết áp xâm lấn
11.025.000
11.025.000
0
12 tháng
299
Túi đựng bệnh phẩm
4.200.000
4.200.000
0
12 tháng
300
Đầu col trắng có khía
1.732.500
1.732.500
0
12 tháng
301
Đầu cone vàng có khía
1.350.000
1.350.000
0
12 tháng
302
Đầu cone xanh có khía
260.000
260.000
0
12 tháng
303
Đĩa Petri 90mm (nhựa)
16.800.000
16.800.000
0
12 tháng
304
Hóa chất nhuộm Papanicolaous (EA 50)
3.840.000
3.840.000
0
12 tháng
305
Hóa chất nhuộm Hematoxylin
3.840.000
3.840.000
0
12 tháng
306
Hóa chất nhuộm Papanicolaous (OG 06)
3.840.000
3.840.000
0
12 tháng
307
Bộ nhuộm gram
1.144.000
1.144.000
0
12 tháng
308
Lam kính trong
3.750.600
3.750.600
0
12 tháng
309
Lam kính mờ
1.428.840
1.428.840
0
12 tháng
310
Lammen (22x22mm)
640.000
640.000
0
12 tháng
311
Lọ vô trùng 50 ml
11.261.250
11.261.250
0
12 tháng
312
Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản
2.252.250
2.252.250
0
12 tháng
313
Máu cừu>=10ml
11.642.400
11.642.400
0
12 tháng
314
Định danh Staphylococcus Saprophyticus
687.960
687.960
0
12 tháng
315
Tube đựng huyết thanh 1,5ml có nắp (Ống lưu mẫu)
16.200.000
16.200.000
0
12 tháng
316
Pipet nhựa 3ml
23.400.000
23.400.000
0
12 tháng
317
Chai cấy máu ≥ 40ml
31.500.000
31.500.000
0
12 tháng
318
Môi trường cấy máu BHI hai pha
44.100.000
44.100.000
0
12 tháng
319
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
10.914.750
10.914.750
0
12 tháng
320
Tăm bông vô trùng làm kháng sinh đồ
2.315.250
2.315.250
0
12 tháng
321
Bộ định danh IDS 14
16.380.000
16.380.000
0
12 tháng
322
Lọ nhựa PS 55ml có nhãn
6.804.000
6.804.000
0
12 tháng
323
Phim X-quang khô 35cmx43cm
496.440.000
496.440.000
0
12 tháng
324
Thẻ xét nghiệm định lượng điện giải (Lactate), Khí máu (pH, pCO2, pO2, TCO2, HCO3, BE, sO2)
260.000.000
260.000.000
0
12 tháng
325
Thẻ xét nghiệm định lượng Điện giải (Na, K, iCa), Sinh hóa (Glucose), Huyết học (Hct, Hgb), Khí máu (pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BE, SO2)
273.000.000
273.000.000
0
12 tháng
326
326. Phần/Lô: Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích vít khoá 4.0
58.500.000
58.500.000
0
12 tháng
327
327. Phần/Lô: Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích vít khoá 4.0
58.500.000
58.500.000
0
12 tháng
328
328. Phần/Lô: Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít khoá 4.0
345.000.000
345.000.000
0
12 tháng
329
329. Phần/Lô: Nẹp khóa đa hướng mặt ngoài chằng chày (trái, phải) các cỡ tương thích vít khoá 4.0
80.000.000
80.000.000
0
12 tháng
330
330. Phần/Lô: Nẹp khóa gót chân các cỡ tương thích vít khoá 4.0
247.500.000
247.500.000
0
12 tháng
331
331. Phần/Lô: Nẹp đòn S (trái, phải) các cỡ tương thích vít vỏ 3.5
43.600.000
43.600.000
0
12 tháng
332
332. Phần/Lô: Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ tương thích vít vỏ 3.5
107.500.000
107.500.000
0
12 tháng
333
333. Phần/Lô: Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ tương thích vít vỏ 3.5
172.500.000
172.500.000
0
12 tháng
334
334. Phần/Lô: Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ tương thích vít khoá 5.0
132.000.000
132.000.000
0
12 tháng
335
335. Phần/Lô: Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ tương thích vít khoá 5.0
39.000.000
39.000.000
0
12 tháng
336
336. Phần/Lô: Nẹp khóa chữ L các cỡ tương thích vít khoá 5.0
222.000.000
222.000.000
0
12 tháng

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Vật tư y tế, hóa chất". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Vật tư y tế, hóa chất" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 135

Đông Y Vi Diệu
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây