Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Bệnh viện II Lâm Đồng | Tư vấn lập E-HSMT | Số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, t.p Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng. |
| 2 | Bệnh viện II Lâm Đồng | Tư vấn thẩm định E-HSMT | Số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, t.p Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng. |
| 3 | Bệnh viện II Lâm Đồng | Tư vấn đánh giá E-HSDT | Số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, t.p Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng. |
| 4 | Bệnh viện II Lâm Đồng | Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu | Số 263 Trần Quốc Toản, phường B’Lao, t.p Bảo Lộc tỉnh Lâm Đồng. |
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Mục cần làm rõ | Nội dung cần làm rõ | Nội dung trả lời |
|---|---|---|
| Yêu cầu về kỹ thuật | Làm rõ yêu cầu về kỹ thuật của mặt hàng số thứ tự 11 |
File đính kèm nội dung cần làm rõ:
File đính kèm nội dung trả lời:
| STT | Tên từng phần/lô | Giá từng phần lô (VND) | Dự toán (VND) | Số tiền bảo đảm (VND) | Thời gian thực hiện |
|---|---|---|---|---|---|
|
1
|
Test thử hóa chất dư lượng trong lọc thận (Peracetic acid)
|
1.621.200
|
1.621.200
|
0
|
12 tháng
|
|
2
|
Quả lọc thận nhân tạo middleflux, diện tích màng: >=1,7m2
|
1.890.000.000
|
1.890.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
3
|
Quả lọc thận nhân tạo Highflux, diện tích màng: >=1,7m2
|
299.600.000
|
299.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
4
|
Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng: >=1,5m2
|
630.000.000
|
630.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
5
|
Quả lọc thận nhân tạo Highflux , diện tích màng: >=1,5m2
|
85.600.000
|
85.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
6
|
Quả lọc thận nhân tạo middleflux , diện tích màng: >=1,3m2
|
67.000.000
|
67.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
7
|
Kim gai lấy tủy
|
650.000
|
650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
8
|
Kim cánh bướm (Các số)
|
1.620.000
|
1.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
9
|
Kim châm cứu các loại, các cỡ
|
101.430.000
|
101.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
10
|
Kim gây tê đám rối thần kinh G22
|
105.000.000
|
105.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
11
|
Kim gây tê, gây mê các loại, các cỡ
|
170.100.000
|
170.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
12
|
Kim luồn tĩnh mạch an toàn các loại, các cỡ.
|
252.000.000
|
252.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
13
|
Kim luồn tĩnh mạch thông thường các loại, các cỡ.
|
540.000.000
|
540.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
14
|
Kim nha các loại, các cỡ
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
15
|
Kim chạy thận nhân tạo các loại, các cỡ
|
672.000.000
|
672.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
16
|
Kim trích lấy máu (đầu vát)
|
1.792.000
|
1.792.000
|
0
|
12 tháng
|
|
17
|
Kim thử đường huyết
|
15.680.000
|
15.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
18
|
Kim nhựa số 18G-25G
|
64.000.000
|
64.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
19
|
Kim nhựa số 26 G x 1/2
|
97.600
|
97.600
|
0
|
12 tháng
|
|
20
|
Dung dịch rửa màng lọc thận
|
563.500.000
|
563.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
21
|
Dung dịch làm sạch và khử khuẩn dụng cụ y tế
|
25.000.000
|
25.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
22
|
Dung dịch tẩy rửa trang thiết bị y tế
|
96.600.000
|
96.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
23
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn chứa Chlohexidine gluconate 4%
|
238.500.000
|
238.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
24
|
Dung dịch rửa tay sát khuẩn chứa Chlohexidine gluconate 2%
|
80.718.750
|
80.718.750
|
0
|
12 tháng
|
|
25
|
Dung dịch làm sạch và tiền khử khuẩn dụng cụ y tế
|
27.720.000
|
27.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
26
|
Dung dịch tẩy rửa dụng cụ y tế hoạt tính enzyme (Protease detergent)
|
64.800.000
|
64.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
27
|
Dung dịch sát khuẩn tay nhanh y tế
|
112.500.000
|
112.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
28
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ nội soi và các dụng cụ không chịu nhiệt: 0,55% Ortho- Phthalaldehyde. (Can >= 5L)
|
321.300.000
|
321.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
29
|
Dung dịch nhuộm bao dùng trong nhãn khoa
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
30
|
Bộ tiêm chích FAV
|
420.000.000
|
420.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
31
|
Bộ dây lọc máu thận nhân tạo
|
3.150.000.000
|
3.150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
32
|
Bộ dây truyền máu
|
61.425.000
|
61.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
33
|
Bộ dây thở oxy dòng cao kèm buồng làm ấm, làm ẩm (HFNC)
|
99.225.000
|
99.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
34
|
Bộ dây truyền dịch sử dụng một lần kim cánh bướm
|
418.950.000
|
418.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
35
|
Bộ chuyển tiếp
|
62.000.000
|
62.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
36
|
Nắp đóng bộ chuyển tiếp
|
196.000.000
|
196.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
37
|
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin (kèm dây nối). Thể tích hấp phụ ≥230ml
|
600.000.000
|
600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
38
|
Quả lọc máu hấp phụ Cytokin (kèm dây nối). Thể tích hấp phụ ≥130ml
|
265.000.000
|
265.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
39
|
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu trong lọc máu liên tục và hấp phụ
|
320.000.000
|
320.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
40
|
Bơm tiêm 5cc + Kim
|
409.600.000
|
409.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
41
|
Bơm tiêm 50cc + kim
|
65.000.000
|
65.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
42
|
Bơm tiêm cho ăn 50cc
|
45.500.000
|
45.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
43
|
Bơm tiêm Insuline 1 ml + kim 30G
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
44
|
Bơm tiêm 20cc + Kim 23 x 1''
|
510.000.000
|
510.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
45
|
Bơm tiêm 1cc + kim 26x 1/2''
|
39.680.000
|
39.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
46
|
Bơm tiêm 10cc
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
47
|
Bộ hút thai bằng tay sử dụng một lần
|
315.000
|
315.000
|
0
|
12 tháng
|
|
48
|
Ống hút thai các loại, các cỡ
|
44.100
|
44.100
|
0
|
12 tháng
|
|
49
|
Ống thông Catheter niệu quản
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
50
|
Ống nghiệm thủy tinh 1,6cm * 10cm
|
2.310.000
|
2.310.000
|
0
|
12 tháng
|
|
51
|
Ống nghiệm Serum
|
39.500.000
|
39.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
52
|
Ống Heparin
|
61.152.000
|
61.152.000
|
0
|
12 tháng
|
|
53
|
Ống nghiệm EDTA
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
54
|
Ống Citrate
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
55
|
Ống nghiệm nhựa 5ml không nắp
|
661.500
|
661.500
|
0
|
12 tháng
|
|
56
|
Ống nghiệm nhựa 5ml có nắp
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
57
|
Ống đặt nội khí quản các số (loại có bóng chèn)
|
67.200.000
|
67.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
58
|
ống nội khí quản (loại không có bóng chèn) 2.5
|
1.155.000
|
1.155.000
|
0
|
12 tháng
|
|
59
|
ống nội khí quản (loại không có bóng chèn) 3
|
1.155.000
|
1.155.000
|
0
|
12 tháng
|
|
60
|
ống nội khí quản (loại không có bóng chèn) 3.5
|
1.155.000
|
1.155.000
|
0
|
12 tháng
|
|
61
|
Ống hút nước bọt
|
440.000
|
440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
62
|
Ống nối dây máy thở
|
3.360.000
|
3.360.000
|
0
|
12 tháng
|
|
63
|
Ống thông tiệt trùng size 28 - 35cm
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
64
|
Ống hút đàm không nắp các số
|
29.500.000
|
29.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
65
|
Ống thông hút đàm các số, loại có khóa kiểm soát
|
59.000.000
|
59.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
66
|
Bộ mở bàng quang ra da
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
67
|
Bộ ống thông Mono J có kim mở thận qua da
|
472.500.000
|
472.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
68
|
Dây dẫn lưu nước tiểu
|
567.000
|
567.000
|
0
|
12 tháng
|
|
69
|
Dây tán sỏi laser sử dụng nhiều lần các cỡ
|
1.260.000.000
|
1.260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
70
|
Dây dẫn đường niệu quản dạng mềm loại thẳng, có phủ Hydrophilic ở phần đầu
|
72.931.110
|
72.931.110
|
0
|
12 tháng
|
|
71
|
Dây dẫn đường niệu quản đầu thẳng
|
201.600.000
|
201.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
72
|
Dây cưa sọ não 400mm
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
73
|
Dây oxy 2 lỗ sơ sinh - dài 2m
|
4.400.000
|
4.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
74
|
Dây oxy 2 lỗ người lớn, trẻ em - dài 2m
|
55.000.000
|
55.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
75
|
Dây nối oxy >=2000mm
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
76
|
Dây thông tiểu 1 nhánh các số
|
9.600.000
|
9.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
77
|
Dây nối bơm tiêm điện dài >=75 cm
|
33.075.000
|
33.075.000
|
0
|
12 tháng
|
|
78
|
Dây nối bơm tiêm điện dài >=150 cm
|
35.280.000
|
35.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
79
|
Dây thông tiểu foley 2 nhánh
|
100.800.000
|
100.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
80
|
Dây thông màng phổi các số
|
5.985.000
|
5.985.000
|
0
|
12 tháng
|
|
81
|
Dây thông chữ T số 18
|
420.000
|
420.000
|
0
|
12 tháng
|
|
82
|
Dây thông dạ dày người lớn các số
|
8.750.000
|
8.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
83
|
Dây thông dạ dày trẻ em các số
|
5.000.000
|
5.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
84
|
Dây dùng cho máy thở (ruột gà)
|
134.384.000
|
134.384.000
|
0
|
12 tháng
|
|
85
|
Dây hút dịch phẫu thuật tiệt trùng
|
168.000.000
|
168.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
86
|
Dây máy thở 2 bẫy nước sử dụng 1 lần
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
87
|
Dây đeo tay em bé
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
88
|
Dây garo
|
840.000
|
840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
89
|
Bộ hút đàm kín (dùng cho trẻ sơ sinh)
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
90
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm (CVC) 2 nòng
|
68.040.000
|
68.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
91
|
Catheter tĩnh mạch rốn các số
|
1.260.000
|
1.260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
92
|
Catheter đặt tĩnh mạch trung tâm 3 nòng
|
134.400.000
|
134.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
93
|
Catheter tĩnh mạch đùi 2 đường, cỡ 12Fr, dài 15cm
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
94
|
Catheter tĩnh mạch trung tâm 2 đường, cỡ 12Fr, dài 20cm
|
88.200.000
|
88.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
95
|
Air way các số
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
96
|
Bộ hút đàm kín 72h
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
97
|
Canuyn mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ, có bóng sử dụng nhiều lần
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
98
|
Bộ gây tê ngoài màng cứng
|
38.430.000
|
38.430.000
|
0
|
12 tháng
|
|
99
|
Canuyn mở khí quản 2 nòng không có cửa sổ, có bóng sử dụng 1 lần
|
6.720.000
|
6.720.000
|
0
|
12 tháng
|
|
100
|
Khoá 3 ngã kèm dây nối >=50 cm
|
1.760.000
|
1.760.000
|
0
|
12 tháng
|
|
101
|
Khoá 3 ngã kèm dây nối >=25 cm
|
18.144.000
|
18.144.000
|
0
|
12 tháng
|
|
102
|
Sonde foley 3 nhánh các cỡ
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
103
|
Ông thông Double J, hai đầu mở các số, dài >=26 cm
|
220.500.000
|
220.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
104
|
Vòng căng bao
|
3.496.500
|
3.496.500
|
0
|
12 tháng
|
|
105
|
Thủy tinh thể nhân tạo cứng hậu phòng.
|
6.000.000
|
6.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
106
|
Thuỷ tinh thể mềm đơn tiêu cự một mảnh (Kỵ nước)
|
1.600.000.000
|
1.600.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
107
|
Thủy tinh thể mềm đa tiêu cự một mảnh (Ngậm nước)
|
806.400.000
|
806.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
108
|
Túi/ Bao đo lượng máu sau khi sanh
|
34.650.000
|
34.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
109
|
Mũ chụp đầu y tế (Bao tóc)
|
5.150.000
|
5.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
110
|
Bao cao su
|
1.008.000
|
1.008.000
|
0
|
12 tháng
|
|
111
|
Bao camera nội soi vô trùng 150mm
|
14.437.500
|
14.437.500
|
0
|
12 tháng
|
|
112
|
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Hydroxypropyl methylcellulose 2%:
|
68.040.000
|
68.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
113
|
Dịch nhầy dùng trong phẫu thuật mắt Sodium Hyaluronate 1.8%:
|
136.080.000
|
136.080.000
|
0
|
12 tháng
|
|
114
|
Dao mổ mắt chính
|
106.470.000
|
106.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
115
|
Dao mổ mắt phụ
|
46.620.000
|
46.620.000
|
0
|
12 tháng
|
|
116
|
Đinh Kirschner có răng các cỡ
|
8.250.000
|
8.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
117
|
Đinh Steinmann các cỡ
|
1.150.000
|
1.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
118
|
Vít xốp 6.5 các cỡ
|
4.000.000
|
4.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
119
|
Đai Desault (T- P)
|
5.775.000
|
5.775.000
|
0
|
12 tháng
|
|
120
|
Bộ đinh nội tủy cổ xương đùi chống xoay
|
284.000.000
|
284.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
121
|
Nẹp khóa đa hướng nén ép đầu trên xương chày mặt trong/ trái/phải các loại
|
150.000.000
|
150.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
122
|
Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương trụ
|
130.000.000
|
130.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
123
|
Troponin I (Chẩn đoán sớm nhồi máu cơ tim) (Test nhanh)
|
185.200.000
|
185.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
124
|
Test nhanh phát hiện H. pylori
|
108.000.000
|
108.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
125
|
Test nhanh chẩn đoán Morphin
|
21.480.000
|
21.480.000
|
0
|
12 tháng
|
|
126
|
Test HIV (Test nhanh)
|
361.740.000
|
361.740.000
|
0
|
12 tháng
|
|
127
|
Test nhanh chẩn đoán viêm gan E
|
4.725.000
|
4.725.000
|
0
|
12 tháng
|
|
128
|
Test HCV (Test nhanh)
|
25.936.000
|
25.936.000
|
0
|
12 tháng
|
|
129
|
Test thử thai (Test nhanh)
|
5.130.000
|
5.130.000
|
0
|
12 tháng
|
|
130
|
Test HBsAg (Test nhanh)
|
150.600.000
|
150.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
131
|
Test HBsAb (Test nhanh)
|
46.000.000
|
46.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
132
|
Test phát hiện HAV IgM
|
5.190.000
|
5.190.000
|
0
|
12 tháng
|
|
133
|
Test XN H.Pylori trong phân (Test nhanh) Ag
|
7.210.000
|
7.210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
134
|
Test nhanh phát hiện Giang mai
|
9.901.500
|
9.901.500
|
0
|
12 tháng
|
|
135
|
Test nhanh phát hiện máu trong phân
|
3.090.000
|
3.090.000
|
0
|
12 tháng
|
|
136
|
Test xét nghiệm phát hiện đồng thời nhiều chất gây nghiện trong nước tiểu (MOP-MDMA-MET-THC)
|
65.500.000
|
65.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
137
|
Test Dengue NS1
|
773.500.000
|
773.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
138
|
Test AFP (Alpha Fetoprotein Blood)
|
3.990.000
|
3.990.000
|
0
|
12 tháng
|
|
139
|
Toxocara IGG ( giun đũa chó ),
|
124.000.000
|
124.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
140
|
Anti AB ≥ 10ml
|
1.840.000
|
1.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
141
|
Anti A ≥ 10ml
|
47.520.000
|
47.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
142
|
Anti B ≥ 10ml
|
47.520.000
|
47.520.000
|
0
|
12 tháng
|
|
143
|
Anti D ≥ 10ml
|
17.700.000
|
17.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
144
|
Sát trùng tủy nha khoa
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
145
|
Sò đánh bóng
|
1.779.300
|
1.779.300
|
0
|
12 tháng
|
|
146
|
Chất lấy dấu-Alginate
|
3.379.200
|
3.379.200
|
0
|
12 tháng
|
|
147
|
Chêm gỗ
|
28.010
|
28.010
|
0
|
12 tháng
|
|
148
|
Chổi đánh bóng răng
|
630.000
|
630.000
|
0
|
12 tháng
|
|
149
|
Composite đặc
|
3.440.000
|
3.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
150
|
Composite lỏng
|
2.320.000
|
2.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
151
|
Cone chính các số
|
22.176.000
|
22.176.000
|
0
|
12 tháng
|
|
152
|
Cone giấy
|
1.126.400
|
1.126.400
|
0
|
12 tháng
|
|
153
|
Xi măng hàn răng
|
2.400.000
|
2.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
154
|
Đai Kim Loại sử dụng trong nha khoa
|
871.410
|
871.410
|
0
|
12 tháng
|
|
155
|
Mũi khoan các số
|
16.100.000
|
16.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
156
|
Dụng cụ đánh bóng răng (hình đĩa, hình ly, hình nụ)
|
131.232
|
131.232
|
0
|
12 tháng
|
|
157
|
Dầu Eugenol
|
1.200.000
|
1.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
158
|
Kẽm cột hàm 0.4mm
|
5.376.000
|
5.376.000
|
0
|
12 tháng
|
|
159
|
Keo trám thẫm mỹ
|
3.455.760
|
3.455.760
|
0
|
12 tháng
|
|
160
|
Trâm đưa xi măng vào ống tủy
|
1.900.000
|
1.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
161
|
Zinc Oxide
|
10.000.000
|
10.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
162
|
Bộ lèn ngang
|
210.000
|
210.000
|
0
|
12 tháng
|
|
163
|
Khăn lau khử khuẩn bề mặt (không cồn)
|
8.000.000
|
8.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
164
|
Vôi Soda
|
5.250.000
|
5.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
165
|
Hóa chất khử khuẩn dạng xịt
|
28.087.500
|
28.087.500
|
0
|
12 tháng
|
|
166
|
Nước cất
|
135.000.000
|
135.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
167
|
Nước javen
|
343.750.000
|
343.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
168
|
Cồn 90
|
13.125.000
|
13.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
169
|
cồn 70
|
262.500.000
|
262.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
170
|
Acid Citric monohydrat
|
73.125.000
|
73.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
171
|
Glycerin
|
1.125.000
|
1.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
172
|
Viên tẩy khử khuẩn dạng sủi chứa Nadichlorisocyanurate 50% (2,5 g)
|
5.400.000
|
5.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
173
|
Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế 2%
|
86.100.000
|
86.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
174
|
Điện cực cắt đốt con lăn
|
187.000.000
|
187.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
175
|
Điện cực cắt đốt dạng vòng
|
187.000.000
|
187.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
176
|
Rọ lấy sỏi niệu quản
|
352.700.000
|
352.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
177
|
Thun chỉnh khớp cắn các cỡ
|
320.000
|
320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
178
|
Chỉ co nướu
|
844.800
|
844.800
|
0
|
12 tháng
|
|
179
|
Chi Nylon (8/0) kim hình thang 3/8CT
|
6.350.400
|
6.350.400
|
0
|
12 tháng
|
|
180
|
Chỉ Chromic Catgut (3/0) không kim hoặc tương đương
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
181
|
Chỉ Chromic Catgut (3/0) kim tam giác hoặc tương đương
|
54.306.000
|
54.306.000
|
0
|
12 tháng
|
|
182
|
Chỉ Chromic Catgut (4/0) kim tam giác
|
36.225.000
|
36.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
183
|
Chỉ Chromic Catgut (0), kim tròn
|
73.920.000
|
73.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
184
|
Chỉ phẫu thuật tổng hợp đa sợi tự tiêu số 1 khâu gan hoặc tương đương
|
27.000.000
|
27.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
185
|
Chỉ Chromic Catgut (2/0) kim tròn hoặc tương đương
|
226.800.000
|
226.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
186
|
Chỉ Chromic Catgut (3/0) kim tròn hoặc tương đương
|
70.875.000
|
70.875.000
|
0
|
12 tháng
|
|
187
|
Chỉ Chromic Catgut (4/0) kim tròn hoặc tương đương
|
36.225.000
|
36.225.000
|
0
|
12 tháng
|
|
188
|
Chỉ thép dây thép dùng trong phẫu thuật khâu xương bánh chè
|
55.431.600
|
55.431.600
|
0
|
12 tháng
|
|
189
|
Chỉ nylon (10/0), kim hình thang
|
28.140.000
|
28.140.000
|
0
|
12 tháng
|
|
190
|
Chỉ nylon (0) hoặc tương đương
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
191
|
Chỉ Nylon (6/0)
|
782.460
|
782.460
|
0
|
12 tháng
|
|
192
|
Chỉ Nylon 7/0 (Phẫu thuật mắt)
|
504.000
|
504.000
|
0
|
12 tháng
|
|
193
|
Polypropylene mesh 6x11 cm - Lưới thoát vị.
|
68.250.000
|
68.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
194
|
Chỉ Nylon 5/0, kim tam giác
|
1.008.000
|
1.008.000
|
0
|
12 tháng
|
|
195
|
Chỉ nylon (2/0) (Có kim) hoặc tương đương
|
115.710.000
|
115.710.000
|
0
|
12 tháng
|
|
196
|
Chỉ nylon (3/0) (Có kim) hoặc tương đương
|
149.625.000
|
149.625.000
|
0
|
12 tháng
|
|
197
|
Chỉ Nylon (4/0), kim tam giác
|
119.700.000
|
119.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
198
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (1) Kim tròn
|
343.677.600
|
343.677.600
|
0
|
12 tháng
|
|
199
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (2/0), Kim tròn
|
267.430.800
|
267.430.800
|
0
|
12 tháng
|
|
200
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (3/0), Kim tròn
|
172.536.000
|
172.536.000
|
0
|
12 tháng
|
|
201
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (5/0)
|
1.116.360
|
1.116.360
|
0
|
12 tháng
|
|
202
|
Poly propylene mesh 15x15cm - Lưới thoát vị.
|
21.570.000
|
21.570.000
|
0
|
12 tháng
|
|
203
|
Chỉ Polypropylen (0), kim tròn
|
5.200.000
|
5.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
204
|
Chỉ Polypropylene (1/0)
|
565.488
|
565.488
|
0
|
12 tháng
|
|
205
|
Chỉ Polypropylene (2/0), kim tròn
|
4.674.600
|
4.674.600
|
0
|
12 tháng
|
|
206
|
Chỉ Polypropylene (3/0), kim tam giác
|
1.344.000
|
1.344.000
|
0
|
12 tháng
|
|
207
|
Chỉ Polypropylene (4/0)
|
636.000
|
636.000
|
0
|
12 tháng
|
|
208
|
Chỉ Polypropylene (5/0), kim tam giác
|
1.416.000
|
1.416.000
|
0
|
12 tháng
|
|
209
|
Chỉ Polypropylene (6/0), kim tam giác
|
4.425.000
|
4.425.000
|
0
|
12 tháng
|
|
210
|
Chỉ Silk (0) - Kim tam giác
|
3.526.740
|
3.526.740
|
0
|
12 tháng
|
|
211
|
Chỉ Silk (2/0) - Kim tròn
|
10.710.000
|
10.710.000
|
0
|
12 tháng
|
|
212
|
Chỉ Silk (2/0) - Kim tam giác
|
16.065.000
|
16.065.000
|
0
|
12 tháng
|
|
213
|
Chỉ Silk (3/0) - Kim tròn
|
28.350.000
|
28.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
214
|
Chỉ Silk (3/0) - Không kim
|
2.142.000
|
2.142.000
|
0
|
12 tháng
|
|
215
|
Chỉ Silk (3/0) - Kim tam giác
|
22.680.000
|
22.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
216
|
Chỉ Silk (4) - Kim tam giác
|
34.473.600
|
34.473.600
|
0
|
12 tháng
|
|
217
|
Chỉ Silk (4/0) - kim tròn
|
428.400
|
428.400
|
0
|
12 tháng
|
|
218
|
Chỉ Silk (5/0) - Kim tam giác
|
13.975.000
|
13.975.000
|
0
|
12 tháng
|
|
219
|
Chỉ Silk (6/0) - Kim tam giác
|
8.820.000
|
8.820.000
|
0
|
12 tháng
|
|
220
|
Chỉ Silk số 8/0 (PT mắt) - kim hình thang
|
42.567.825
|
42.567.825
|
0
|
12 tháng
|
|
221
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglactin (0) Kim tròn
|
15.600.000
|
15.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
222
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi - Polyglycolic acid (PGA) (4/0) kim tròn
|
70.560.000
|
70.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
223
|
Chỉ tan tổng hợp đa sợi tan nhanh (2/0), kim tròn
|
58.500.000
|
58.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
224
|
Chỉ tan nhanh tổng hợp đa sợi Polyglactin (4/0), kim tam giác
|
41.580.000
|
41.580.000
|
0
|
12 tháng
|
|
225
|
Chỉ catgut (6/0) - 3/8 CT 12
|
2.925.300
|
2.925.300
|
0
|
12 tháng
|
|
226
|
Vật liệu cầm máu 10cmx20cm
|
32.200.000
|
32.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
227
|
Vật liệu cầm máu tự tiêu gelatin 7*5*1cm hoặc tương đương
|
30.800.000
|
30.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
228
|
Clip Titan các cỡ
|
21.125.000
|
21.125.000
|
0
|
12 tháng
|
|
229
|
Vật liệu cầm máu sử dụng sau phẫu thuật mũi xoang (80x15x20mm)
|
9.450.000
|
9.450.000
|
0
|
12 tháng
|
|
230
|
Sáp cầm máu xương 2.5g
|
791.280
|
791.280
|
0
|
12 tháng
|
|
231
|
Băng keo cuộn co dãn 10cm x 10cm
|
112.500.000
|
112.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
232
|
Băng keo chỉ thị nhiệt độ (dài >=55m; rộng từ 20-26mm)
|
58.800.000
|
58.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
233
|
Băng dán cố định tĩnh mạch trung tâm trong suốt
|
2.300.000
|
2.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
234
|
Băng keo dán mi 6*7 cm
|
1.650.000
|
1.650.000
|
0
|
12 tháng
|
|
235
|
Băng keo lụa 2.5cm x 5m
|
112.500.000
|
112.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
236
|
Băng cá nhân vải 2 x 6cm
|
35.280.000
|
35.280.000
|
0
|
12 tháng
|
|
237
|
Băng thun 02 móc - 3 inch
|
52.500.000
|
52.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
238
|
Băng thun 03 móc - 4 inch
|
3.750.000
|
3.750.000
|
0
|
12 tháng
|
|
239
|
Băng thun 4 móc - 6 inch
|
14.979.300
|
14.979.300
|
0
|
12 tháng
|
|
240
|
Bông thấm nước
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
241
|
Bông không thấm nước
|
22.350.000
|
22.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
242
|
Bột bó 10cm x 2,7m
|
27.783.000
|
27.783.000
|
0
|
12 tháng
|
|
243
|
Bột bó 15cm x 2,7m
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
244
|
Gạc phẫu thuật có cản quang vô trùng 30cm x 40cm x 8 lớp
|
565.950.000
|
565.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
245
|
Gạc mét khổ 0.8m
|
900.000.000
|
900.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
246
|
Gạc phẫu thuật có cản quang 20 x 40 x 12lớp
|
565.950.000
|
565.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
247
|
Gạc dẫn lưu có cản quang 2cm x 30cm x 6 lớp
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
248
|
Dụng cụ cố định Nội khí quản có chống cắn
|
36.000.000
|
36.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
249
|
Thẻ xét nghiệm đông máu nhanh tại giường
|
38.250.000
|
38.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
250
|
Túi ép phồng 20cm x 100m
|
25.788.400
|
25.788.400
|
0
|
12 tháng
|
|
251
|
Giấy siêu âm trắng đen 110mm x 20m
|
3.150.000
|
3.150.000
|
0
|
12 tháng
|
|
252
|
Giấy y tế
|
4.950.000
|
4.950.000
|
0
|
12 tháng
|
|
253
|
Màng PE 0,8m (Nylon trải bàn sanh)
|
27.216.000
|
27.216.000
|
0
|
12 tháng
|
|
254
|
Giấy điện tim 3 cần 60x30
|
3.675.000
|
3.675.000
|
0
|
12 tháng
|
|
255
|
Ambu bóp bóng các cỡ sử dụng nhiều lần
|
1.890.000
|
1.890.000
|
0
|
12 tháng
|
|
256
|
Bàn chải rửa tay phẫu thuật viên
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
257
|
Bình hút dẫn lưu màng phổi kín di động có nắp
|
12.495.000
|
12.495.000
|
0
|
12 tháng
|
|
258
|
Lọ hút đàm kín
|
6.300.000
|
6.300.000
|
0
|
12 tháng
|
|
259
|
ĐAI CỘT SỐNG (LOẠI 3 LƯỚI)
|
8.568.000
|
8.568.000
|
0
|
12 tháng
|
|
260
|
ĐAI XƯƠNG ĐÒN
|
13.702.500
|
13.702.500
|
0
|
12 tháng
|
|
261
|
Điện cực dán
|
37.800.000
|
37.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
262
|
Đè lưỡi gỗ tiệt trùng
|
14.175.000
|
14.175.000
|
0
|
12 tháng
|
|
263
|
Gel bôi trơn >=82g
|
10.500.000
|
10.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
264
|
Gel điện tim (>=250ml)
|
1.680.000
|
1.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
265
|
Gel siêu âm (>=5L)
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
266
|
Miếng thử lò hấp
|
79.800.000
|
79.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
267
|
Giấy đo điện tim 80mm x20m
|
17.850.000
|
17.850.000
|
0
|
12 tháng
|
|
268
|
Giấy điện tim 110mmx140mmx200 tờ
|
7.560.000
|
7.560.000
|
0
|
12 tháng
|
|
269
|
Giấy in nhiệt 57mm*30m
|
3.465.000
|
3.465.000
|
0
|
12 tháng
|
|
270
|
Giấy đo Monitoring sản khoa
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
271
|
Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp( dụng cụ phẫu thuật)
|
20.160.000
|
20.160.000
|
0
|
12 tháng
|
|
272
|
Chỉ thị hóa học kiểm soát gói hấp (đồ vải)
|
73.920.000
|
73.920.000
|
0
|
12 tháng
|
|
273
|
Kẹp rốn sơ sinh
|
11.550.000
|
11.550.000
|
0
|
12 tháng
|
|
274
|
Khẩu trang tiệt trùng 3 lớp có gọng mũi
|
300.000.000
|
300.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
275
|
Tấm lót sản (40x60cm)
|
5.040.000
|
5.040.000
|
0
|
12 tháng
|
|
276
|
Lưỡi dao mổ số 15
|
10.752.000
|
10.752.000
|
0
|
12 tháng
|
|
277
|
Lưỡi dao mổ số 21
|
8.064.000
|
8.064.000
|
0
|
12 tháng
|
|
278
|
Lọc khuẩn đo chức năng hô hấp
|
12.600.000
|
12.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
279
|
Lọc vi khuẩn 3 chức năng
|
163.680.000
|
163.680.000
|
0
|
12 tháng
|
|
280
|
Mặt nạ thở oxy có túi
|
8.400.000
|
8.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
281
|
Bầu khí dung + mask (người lớn - trẻ em)
|
110.250.000
|
110.250.000
|
0
|
12 tháng
|
|
282
|
Nút chặn kim luồn
|
6.930.000
|
6.930.000
|
0
|
12 tháng
|
|
283
|
Nẹp cổ cứng
|
9.240.000
|
9.240.000
|
0
|
12 tháng
|
|
284
|
NẸP ĐÙI DÀI (ZIMMER)
|
19.320.000
|
19.320.000
|
0
|
12 tháng
|
|
285
|
Nẹp Ngón tay
|
840.000
|
840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
286
|
Nẹp Nhôm Iseline
|
1.470.000
|
1.470.000
|
0
|
12 tháng
|
|
287
|
Que thử Đường huyết
|
485.100.000
|
485.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
288
|
Que nước tiểu 11 thông số
|
109.956.000
|
109.956.000
|
0
|
12 tháng
|
|
289
|
Tấm trải Nylon 100cm x 130cm, tiệt trùng
|
157.500.000
|
157.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
290
|
Tạp dề y tế 0.8*1.2m
|
23.205.000
|
23.205.000
|
0
|
12 tháng
|
|
291
|
Túi đựng nước tiểu 2 lít có khóa, có quai treo
|
93.000.000
|
93.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
292
|
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp (100mm x 200m)
|
4.906.000
|
4.906.000
|
0
|
12 tháng
|
|
293
|
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp (200mm x 200m)
|
67.672.000
|
67.672.000
|
0
|
12 tháng
|
|
294
|
Túi hấp tiệt trùng loại dẹp (300mm x 200m)
|
98.137.600
|
98.137.600
|
0
|
12 tháng
|
|
295
|
Túi máu đơn 250ml
|
434.700.000
|
434.700.000
|
0
|
12 tháng
|
|
296
|
Vòng đeo tay bệnh nhân người lớn
|
18.900.000
|
18.900.000
|
0
|
12 tháng
|
|
297
|
Test chỉ thị hóa học (dài từ 1.8-3.8cm; rộng từ 3.8-5.5cm)
|
3.780.000
|
3.780.000
|
0
|
12 tháng
|
|
298
|
Bộ đo huyết áp xâm lấn
|
11.025.000
|
11.025.000
|
0
|
12 tháng
|
|
299
|
Túi đựng bệnh phẩm
|
4.200.000
|
4.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
300
|
Đầu col trắng có khía
|
1.732.500
|
1.732.500
|
0
|
12 tháng
|
|
301
|
Đầu cone vàng có khía
|
1.350.000
|
1.350.000
|
0
|
12 tháng
|
|
302
|
Đầu cone xanh có khía
|
260.000
|
260.000
|
0
|
12 tháng
|
|
303
|
Đĩa Petri 90mm (nhựa)
|
16.800.000
|
16.800.000
|
0
|
12 tháng
|
|
304
|
Hóa chất nhuộm Papanicolaous (EA 50)
|
3.840.000
|
3.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
305
|
Hóa chất nhuộm Hematoxylin
|
3.840.000
|
3.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
306
|
Hóa chất nhuộm Papanicolaous (OG 06)
|
3.840.000
|
3.840.000
|
0
|
12 tháng
|
|
307
|
Bộ nhuộm gram
|
1.144.000
|
1.144.000
|
0
|
12 tháng
|
|
308
|
Lam kính trong
|
3.750.600
|
3.750.600
|
0
|
12 tháng
|
|
309
|
Lam kính mờ
|
1.428.840
|
1.428.840
|
0
|
12 tháng
|
|
310
|
Lammen (22x22mm)
|
640.000
|
640.000
|
0
|
12 tháng
|
|
311
|
Lọ vô trùng 50 ml
|
11.261.250
|
11.261.250
|
0
|
12 tháng
|
|
312
|
Lọ lấy mẫu phân có chất bảo quản
|
2.252.250
|
2.252.250
|
0
|
12 tháng
|
|
313
|
Máu cừu>=10ml
|
11.642.400
|
11.642.400
|
0
|
12 tháng
|
|
314
|
Định danh Staphylococcus Saprophyticus
|
687.960
|
687.960
|
0
|
12 tháng
|
|
315
|
Tube đựng huyết thanh 1,5ml có nắp (Ống lưu mẫu)
|
16.200.000
|
16.200.000
|
0
|
12 tháng
|
|
316
|
Pipet nhựa 3ml
|
23.400.000
|
23.400.000
|
0
|
12 tháng
|
|
317
|
Chai cấy máu ≥ 40ml
|
31.500.000
|
31.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
318
|
Môi trường cấy máu BHI hai pha
|
44.100.000
|
44.100.000
|
0
|
12 tháng
|
|
319
|
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
|
10.914.750
|
10.914.750
|
0
|
12 tháng
|
|
320
|
Tăm bông vô trùng làm kháng sinh đồ
|
2.315.250
|
2.315.250
|
0
|
12 tháng
|
|
321
|
Bộ định danh IDS 14
|
16.380.000
|
16.380.000
|
0
|
12 tháng
|
|
322
|
Lọ nhựa PS 55ml có nhãn
|
6.804.000
|
6.804.000
|
0
|
12 tháng
|
|
323
|
Phim X-quang khô 35cmx43cm
|
496.440.000
|
496.440.000
|
0
|
12 tháng
|
|
324
|
Thẻ xét nghiệm định lượng điện giải (Lactate), Khí máu (pH, pCO2, pO2, TCO2, HCO3, BE, sO2)
|
260.000.000
|
260.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
325
|
Thẻ xét nghiệm định lượng Điện giải (Na, K, iCa), Sinh hóa (Glucose), Huyết học (Hct, Hgb), Khí máu (pH, pCO2, PO2, TCO2, HCO3, BE, SO2)
|
273.000.000
|
273.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
326
|
326. Phần/Lô: Nẹp khóa lồi cầu ngoài xương cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích vít khoá 4.0
|
58.500.000
|
58.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
327
|
327. Phần/Lô: Nẹp khóa lồi cầu trong cánh tay (trái, phải) các cỡ tương thích vít khoá 4.0
|
58.500.000
|
58.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
328
|
328. Phần/Lô: Nẹp khóa đa hướng đầu xa xương đòn (trái, phải) các cỡ tương thích vít khoá 4.0
|
345.000.000
|
345.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
329
|
329. Phần/Lô: Nẹp khóa đa hướng mặt ngoài chằng chày (trái, phải) các cỡ tương thích vít khoá 4.0
|
80.000.000
|
80.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
330
|
330. Phần/Lô: Nẹp khóa gót chân các cỡ tương thích vít khoá 4.0
|
247.500.000
|
247.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
331
|
331. Phần/Lô: Nẹp đòn S (trái, phải) các cỡ tương thích vít vỏ 3.5
|
43.600.000
|
43.600.000
|
0
|
12 tháng
|
|
332
|
332. Phần/Lô: Nẹp đầu dưới xương mác các cỡ tương thích vít vỏ 3.5
|
107.500.000
|
107.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
333
|
333. Phần/Lô: Nẹp khóa đa hướng đầu dưới xương quay (trái, phải) các cỡ tương thích vít vỏ 3.5
|
172.500.000
|
172.500.000
|
0
|
12 tháng
|
|
334
|
334. Phần/Lô: Nẹp khóa đùi đầu rắn các cỡ tương thích vít khoá 5.0
|
132.000.000
|
132.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
335
|
335. Phần/Lô: Nẹp khóa đa hướng đùi đầu rắn các cỡ tương thích vít khoá 5.0
|
39.000.000
|
39.000.000
|
0
|
12 tháng
|
|
336
|
336. Phần/Lô: Nẹp khóa chữ L các cỡ tương thích vít khoá 5.0
|
222.000.000
|
222.000.000
|
0
|
12 tháng
|
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Hãy cho tôi đúng từ và đúng trọng âm, và tôi sẽ làm cả thế gian rung động. "
Joseph Conrad
Sự kiện trong nước: Ngày 14-1-1950 được coi là ngày đánh dấu sự thắng lợi của đường lối ngoại giao của Chính phủ Việt Nam dân chủ cộng hoà. Trong ngày này Chính phủ đã ra tuyên bố về đường lối ngoại giao. Ngày 15-1 Chính phủ Việt Nam thừa nhận Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa. Ngày 18-1 Chính phủ nước Cộng hoà nhân dân Trung Hoa - nước đầu tiên - công nhận Chính phủ ta. Ngày 30-1 Chính phủ liên bang cộng hoà chủ nghĩa Xô Viết, ngày 31-1 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Tiệp Khắc và Chính phủ Cộng hoà dân chủ Đức, ngày 3-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Rumani, ngày 5-2 các Chính phủ Cộng hoà Ba Lan và Cộng hoà nhân dân Hungari, ngày 8-2 Chính phủ Cộng hoà nhân dân Bungari, ngày 18-2 Chính phủ Anbani, ngày 17-11 Chính phủ CHND Mông Cổ công nhận và đặt quan hệ ngoại giao với Chính phủ Việt Nam.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Bệnh viện II Lâm Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Bệnh viện II Lâm Đồng đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.