Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe tải tự đổ trọng tải ≥5T (phải có giấy chứng nhận đăng ký cơ giới và giấy chứng nhận kiểm định cơ giới còn hiệu lực kèm theo) |
1 |
2 |
Xe tải tự đổ trọng tải từ 2,5T đến 3,5T (phải có giấy chứng nhận đăng ký cơ giới và giấy chứng nhận kiểm định cơ giới còn hiệu lực kèm theo) |
1 |
3 |
Xe đào loại nhỏ dung tích gàu từ 0,4m3 đến 0,8m3 (phải có giấy chứng nhận đăng ký cơ giới và giấy chứng nhận kiểm định cơ giới còn hiệu lực kèm theo) |
1 |
4 |
Giàn giáo bằng kim loại, kích thước (1,55m*1,25m), bao gồm cả khung giằng chéo và sàn công tác (phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội) |
100 |
5 |
Cây chống chịu lực bằng kim loại (phải có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định tại Thông tư số 36/2019/TT-BLĐTBXH ngày 30/12/2019 của Bộ Lao động-Thương binh và Xã hội) |
75 |
6 |
Máy trộn bê tông hoạt động bằng động cơ xăng hoặc điện, dung tích ≥250L |
2 |
7 |
Máy đầm dùi công suất ≥1,5kW |
2 |
8 |
Máy đầm bàn công suất ≥1,1kW |
2 |
9 |
Máy đầm cóc công suất ≥2,1kW |
2 |
10 |
Máy thủy bình tự động (phải có giấy chứng nhận kiểm định và hiệu chuẩn còn hiệu lực kèm theo) |
1 |
11 |
Máy phát điện 3 pha 40 KVA |
1 |
1 |
HẠNG MỤC: CHÁNH ĐIỆN (THEO ĐỊNH MỨC XÂY DỰNG) |
||||
2 |
HẠ GIẢI: |
||||
3 |
Tháo dỡ cửa bằng thủ công |
10.441 |
m2 |
||
4 |
Tháo dỡ vách ngăn tường gỗ |
2.915 |
m2 |
||
5 |
Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch |
30.6319 |
m |
||
6 |
Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m |
126.0677 |
m2 |
||
7 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm |
12.295 |
m3 |
||
8 |
Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm |
2.7219 |
m3 |
||
9 |
Phá dỡ cột, trụ gạch đá |
0.5893 |
m3 |
||
10 |
Phá dỡ nền gạch đất nung |
74.499 |
m2 |
||
11 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
5.9 |
m2 |
||
12 |
Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép |
7.0878 |
m3 |
||
13 |
Phá dỡ móng đá (để gia cố giằng móng) |
0.86 |
m3 |
||
14 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T |
30.4253 |
m3 |
||
15 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T |
91.2759 |
m3 |
||
16 |
TU BỔ, PHỤC HỒI: |
||||
17 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
3.75 |
1m3 |
||
18 |
Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III |
2.43 |
1m3 |
||
19 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công |
1.365 |
m3 |
||
20 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
1.939 |
m3 |
||
21 |
Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 |
1.6 |
m3 |
||
22 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
3.412 |
m3 |
||
23 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.0673 |
tấn |
||
24 |
Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m |
0.4119 |
tấn |
||
25 |
Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng |
0.3052 |
100m2 |
||
26 |
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 |
5.1915 |
m3 |
||
27 |
Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 |
0.205 |
m3 |
||
28 |
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m |
0.0093 |
tấn |
||
29 |
Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m |
0.028 |
tấn |
||
30 |
Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.0205 |
100m2 |
||
31 |
Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
12.154 |
m3 |
||
32 |
Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
2.4299 |
m3 |
||
33 |
Xây cột, trụ bằng gạch thẻ 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 |
0.5893 |
m3 |
||
34 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
88.6234 |
m2 |
||
35 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
92.8144 |
m2 |
||
36 |
Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 |
1.3 |
m2 |
||
37 |
Bả lớp bằng xi măng lên bề mặt BT xà dầm |
1.3 |
m2 |
||
38 |
Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 |
2.67 |
m2 |
||
39 |
Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 |
7.7772 |
m2 |
||
40 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 |
86.06 |
m |
||
41 |
Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 |
17.7627 |
m |
||
42 |
Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 |
8.5627 |
m |
||
43 |
Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 |
73.2262 |
m2 |
||
44 |
Gia công chân táng bằng đá kê cột gỗ |
18 |
cái |
||
45 |
Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 |
0.1454 |
m3 |
||
46 |
Ván khuôn gỗ cột - Cột tròn, đa giác |
0.0245 |
100m2 |
||
47 |
Bả bằng bột bả vào tường |
124.1088 |
m2 |
||
48 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
13.7945 |
m2 |
||
49 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
70.8361 |
m2 |
||
50 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
67.0672 |
m2 |