Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Xây dựng mới

Tìm thấy: 10:14 16/04/2024
Trạng thái gói thầu
Đã đăng tải
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Đường và cầu vào khu căn cứ Tỉnh ủy, xã Vĩnh Hòa Hưng Bắc, huyện Gò Quao
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Xây dựng mới
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Nguồn ngân sách giai đoạn 2021-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Theo đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Địa điểm thực hiện gói thầu
Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
09:00 04/05/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
150 Ngày
Lĩnh vực AI phân loại
Số quyết định phê duyệt
253/QĐ-BQL
Ngày phê duyệt
15/04/2024 09:33
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng huyện Gò Quao
Quyết định phê duyệt

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file. Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
10:03 16/04/2024
đến
09:00 04/05/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
09:00 04/05/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
570.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Năm trăm bảy mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 04/05/2024 (31/10/2024)

Thông tin hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị tư vấn Vai trò Địa chỉ
1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng Lý Nguyễn Tư vấn lập thiết kế FEED, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
2 Công ty TNHH xây dựng du lịch thương mại Đông Hải Tư vấn thẩm tra thiết kế FEED, thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán
3 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh Tư vấn lập E-HSMT
4 Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát Tư vấn thẩm định E-HSMT
5 Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Trường Thịnh Tư vấn đánh giá E-HSDT
6 Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Thịnh Thành Phát Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào – Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
3
2
Máy lu bánh thép – Trọng lượng ≥ 9 T (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
2
3
Máy ủi – Công suất ≥ 50 CV (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
1
4
Ô tô vận tải thùng – Tải trọng ≥ 2,5 T (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
1
5
Máy đóng cọc – Công suất ≥ 1,8 T (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
1
6
Cần cẩu – Sức nâng ≥ 10 T (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị, tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê, trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
1
7
Sà lan – Tải trọng ≥ 200 T (Có tài liệu chứng minh công suất thiết bị; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
1
8
Máy thủy bình (Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
2
9
Máy toàn đạc (Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu; tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc bên cho thuê; trường hợp đi thuê phải có thêm hợp đồng thuê thiết bị)
1

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
HẠNG MỤC: ĐƯỜNG BTXM
Theo quy định tại Chương V
2
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm
20
cây
Theo quy định tại Chương V
3
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm
15
cây
Theo quy định tại Chương V
4
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm
12
cây
Theo quy định tại Chương V
5
Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤70cm
9
cây
Theo quy định tại Chương V
6
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm
20
gốc
Theo quy định tại Chương V
7
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm
15
gốc
Theo quy định tại Chương V
8
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm
12
gốc
Theo quy định tại Chương V
9
Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤70cm
9
gốc
Theo quy định tại Chương V
10
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I ( phần ngập đất)
642.5024
100m
Theo quy định tại Chương V
11
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) (áp dụng 75% nhân công & máy thi công)
301.173
100m
Theo quy định tại Chương V
12
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) (áp dụng 50% nhân công )
40.1564
100m
Theo quy định tại Chương V
13
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm
0.4903
tấn
Theo quy định tại Chương V
14
Trải lưới cước đen (DMVD)
35.1746
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm
54.6944
100m3
Theo quy định tại Chương V
16
Đóng cọc Bạch đàn L=7m bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
41.9034
100m
Theo quy định tại Chương V
17
Đóng cọc Bạch đàn L=7m) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I (Phần không ngập đất) (áp dụng 75% nhân công & máy thi công)
11.4282
100m
Theo quy định tại Chương V
18
Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I
7.4722
100m3
Theo quy định tại Chương V
19
Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,65m3, chiều cao đổ đất ≤3m, bùn đặc, đất sỏi lắng đọng dưới 3 năm
68.595
100m3
Theo quy định tại Chương V
20
Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9
68.595
100m3
Theo quy định tại Chương V
21
Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I
68.595
100m3
Theo quy định tại Chương V
22
Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)
66.6984
100m3
Theo quy định tại Chương V
23
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95
66.6984
100m3
Theo quy định tại Chương V
24
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập
260.9887
100m2
Theo quy định tại Chương V
25
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
38.1254
100m3
Theo quy định tại Chương V
26
Trải cao su
220.9749
100m2
Theo quy định tại Chương V
27
Ván khuôn thép mặt đường bê tông
14.6597
100m2
Theo quy định tại Chương V
28
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
3719.9758
m3
Theo quy định tại Chương V
29
Thi công khe co
3135
m
Theo quy định tại Chương V
30
Thi công khe giãn
340
m
Theo quy định tại Chương V
31
Thi công khe dọc
4072.15
m
Theo quy định tại Chương V
32
Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn phi 18mm
2.6961
tấn
Theo quy định tại Chương V
33
Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn phi 14mm
3.4748
tấn
Theo quy định tại Chương V
34
Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co, khe giãn phi 6mm
6.4114
tấn
Theo quy định tại Chương V
35
Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co, khe giãn phi 8mm
5.9748
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn phi 25mm
2.227
tấn
Theo quy định tại Chương V
37
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm
33
cái
Theo quy định tại Chương V
38
Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
31
cái
Theo quy định tại Chương V
39
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
8.526
1m3
Theo quy định tại Chương V
40
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I
43.375
1m3
Theo quy định tại Chương V
41
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm
0.2672
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm
1.1208
tấn
Theo quy định tại Chương V
43
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
1.4054
100m2
Theo quy định tại Chương V
44
Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
9.369
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Sơn trắng, đỏ cọc tiêu
114.51
m2
Theo quy định tại Chương V
46
HẠNG MỤC: CẦU NGÃ BÁT
Theo quy định tại Chương V
47
Đào san đất trong phạm vi ≤50m bằng máy ủi 110CV - Cấp đất I
0.27
100m3
Theo quy định tại Chương V
48
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0.18
100m3
Theo quy định tại Chương V
49
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm
4.1904
tấn
Theo quy định tại Chương V
50
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 18mm
14.1833
tấn
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Xây dựng mới". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Xây dựng mới" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 219

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây