Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Xây dựng mới

    Đang xem    
Dự án Kế hoạch lựa chọn nhà thầu Thông báo mời thầu Kết quả mở thầu Kết quả lựa chọn nhà thầu
Tìm thấy: 20:27 31/07/2024
Trạng thái gói thầu
Đã hủy
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Kè chống sạt lở Kênh Tắc - Cây Trâm, huyện Gò Quao
Tên gói thầu
Gói thầu số 1: Xây dựng mới
Mã KHLCNT
Phân loại KHLCNT
Chi đầu tư phát triển
Trong nước/Quốc tế
Trong nước
Chi tiết nguồn vốn
Vốn ngân sách giai đoạn 2021-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức lựa chọn nhà thầu
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Đơn giá cố định
Thời gian thực hiện hợp đồng
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi
Thực hiện tại (Sau sáp nhập)
- Xã Gò Quao, Tỉnh An Giang
Thực hiện tại (Trước sáp nhập)
- Huyện Gò Quao, Tỉnh Kiên Giang
Thời điểm đóng thầu
08:00 18/08/2024
Hiệu lực hồ sơ dự thầu
180 Ngày
Số quyết định phê duyệt
724/QĐ-BQL
Ngày phê duyệt
31/07/2024 18:27
Cơ quan ra quyết định phê duyệt
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gò Quao

Tham dự thầu

Hình thức dự thầu
Qua mạng
Nhận HSDT từ
20:24 31/07/2024
đến
08:00 18/08/2024
Chi phí nộp E-HSDT
330.000 VND
Địa điểm nhận E-HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Thời điểm mở thầu
08:00 18/08/2024
Địa điểm mở thầu
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Chưa có kết quả. Hãy nâng cấp lên tài khoản VIP1 để nhận thông báo qua email ngay khi kết quả được đăng tải.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức đảm bảo dự thầu
Thư bảo lãnh hoặc giấy chứng nhận bảo hiểm bảo lãnh
Số tiền đảm bảo dự thầu
1.137.000.000 VND
Số tiền bằng chữ
Một tỷ một trăm ba mươi bảy triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
210 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 18/08/2024 (16/03/2025)

Danh sách đơn vị tư vấn đã tham gia gói thầu

STT Tên đơn vị Vai trò Địa chỉ
1 ;Công ty TNHH Tư Vấn Trường Đại Học Thuỷ Lợi Tư vấn lập thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Số 175 Tây Sơn - P. Trung Liệt - Q. Đống Đa - Hà Nội
2 Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Nguyễn Hồng Trung Tư vấn thẩm tra thiết kế kỹ thuật, thiết kế bản vẽ thi công, dự toán Số 210, quốc lộ 80, Thị Trấn Hòn Đất, Huyện Hòn Đất, Tỉnh Kiên Giang
3 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 10 Tư vấn lập E-HSMT Số 110/15/15 Bà Hom, Phường 13, Quận 6, TP.HCM
4 Công ty TNHH một thanh viên Thanh Hà 268 Tư vấn thẩm định E-HSMT C6-22 Ngô Chí Quốc, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang
5 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông số 10 Tư vấn đánh giá E-HSDT Số 110/15/15 Bà Hom, Phường 13, Quận 6, TP.HCM
6 Công ty TNHH một thanh viên Thanh Hà 268 Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu C6-22 Ngô Chí Quốc, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang

Thông tin huỷ thầu

Lí do huỷ thầu
Tất cả hồ sơ quan tâm, hồ sơ dự sơ tuyển, hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời quan tâm, hồ sơ mời sơ tuyển, hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu
Số quyết định
974/QĐ-BQL
Ngày phê duyệt quyết định
00:00 02/10/2024
Văn bản quyết định đính kèm

Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

File có biểu tượng này không được hệ thống mua sắm công hỗ trợ tải trực tiếp theo chế độ thường. Truy cập DauThau.info và chọn chế độ Tải về nhanh để tải file nếu bạn không sử dụng Windows có cài Agent. DauThau.info hỗ trợ tải về trên hầu hết trình duyệt và thiết bị hiện đại!
Trường hợp phát hiện BMT không đính kèm đầy đủ file E-HSMT và hồ sơ thiết kế, đề nghị nhà thầu thông báo ngay cho Chủ đầu tư hoặc Người có thẩm quyền theo địa chỉ nêu tại Chương II-Bảng dữ liệu trong E-HSMT và phản ánh tới đường dây nóng Báo Đấu thầu: 024 37686611
Thời điểm huỷ thầu
15:40 02/10/2024

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào Dung tích gàu >= 1,25m3 [Tài liệu chứng minh: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
2
Búa diezel Trọng lượng >= 3,5 tấn [Tài liệu chứng minh: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
3
Xà lan (Đơn vị tính: chiếc) Tải trọng >= 200 tấn [Tài liệu chứng minh: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
4
Tàu kéo (Đơn vị tính: bộ) Công suất >= 150 CV [Tài liệu chứng minh khi mời đối chiếu: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thủy nội địa; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện thủy nội địa còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
5
Máy thả rồng hoặc giá long môn (Đơn vị tính: bộ) Công suất >= 150 CV [Tài liệu chứng minh khi mời đối chiếu: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT hoặc hóa đơn bán hàng; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiêu lực đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
6
Máy ủi (Đơn vị tính: chiếc) Công suất >= 110 CV [Tài liệu chứng minh: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): Giấy đăng ký xe và giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
7
Máy thủy bình (Đơn vị tính: chiếc) [Tài liệu chứng minh: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT và giấy hiểu chuẩn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
8
Máy toàn đạc điển tử (Đơn vị tính: chiếc) [Tài liệu chứng minh: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT và giấy hiểu chuẩn hoặc giấy kiểm định còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
9
Máy nén khí (Đơn vị tính: chiếc) Công suất >= 360m3/h [Tài liệu chứng minh: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT giấy chứng nhận an toàn hoặc giấy kiểm định xe còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
1
10
Máy hàn (Đơn vị tính: chiếc) Công suất >= 23kW [Tài liệu chứng minh: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
11
Máy đầm dùi (Đơn vị tính: chiếc) Công suất >= 1,5kW [Tài liệu chứng minh: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
12
Máy đầm đất cầm tay (Đơn vị tính: chiếc) Trọng lượng >= 70 kg [Tài liệu chứng minh: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2
13
Máy trộng bê tông (Đơn vị tính: chiếc) Công suất >= 250l [Tài liệu chứng minh: Bản scan (Bản gốc hoặc Bản sao được chứng thực): hóa đơn GTGT và hợp đồng thuê thiết bị nếu nhà thầu đi thuê].
2

Danh sách hạng mục xây lắp:

Mẫu số 01B. Bảng kê hạng mục công việc:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1
PHẦN XÂY DỰNG
Theo quy định tại Chương V
2
Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
2624.22
m3
Theo quy định tại Chương V
3
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
68.702
tấn
Theo quy định tại Chương V
4
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
253.1483
tấn
Theo quy định tại Chương V
5
Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 30mm
5.3154
tấn
Theo quy định tại Chương V
6
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
2.5812
tấn
Theo quy định tại Chương V
7
Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
179.5652
100m2
Theo quy định tại Chương V
8
Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤5T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên
1912
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
9
Đóng cọc bê tông cốt thép trên mặt nước bằng búa diezel treo trên cần cẩu, trọng lượng đầu búa 3,5T. Kích thước cọc 30x30cm
296.36
100m
Theo quy định tại Chương V
10
Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn
77.44
m3
Theo quy định tại Chương V
11
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
80.2873
100m3
Theo quy định tại Chương V
12
Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
62.0856
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Bơm cát san lấp mặt bằng cự ly bơm ≤ 0,5km, độ chặt k=0,9 (theo Quyết định 916/QĐ-UBND ngày 17/04/2019)
64.5418
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
100.6176
100m2
Theo quy định tại Chương V
15
Lắp đặt thảm đá KT (5x2x0,5)m dưới nước (vận dụng ĐM 1873/VKT-GXD ngày 26/8/2022)
577
thảm
Theo quy định tại Chương V
16
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật trải dưới rọ
57.7
100m2
Theo quy định tại Chương V
17
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
2464.77
100m
Theo quy định tại Chương V
18
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
229.66
m3
Theo quy định tại Chương V
19
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
680.36
m3
Theo quy định tại Chương V
20
Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40
931.3
m3
Theo quy định tại Chương V
21
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
25.1003
tấn
Theo quy định tại Chương V
22
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤14mm
16.3413
tấn
Theo quy định tại Chương V
23
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
39.2175
tấn
Theo quy định tại Chương V
24
Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤14mm, chiều cao ≤6m
42.2388
tấn
Theo quy định tại Chương V
25
Ván khuôn móng dài
14.3703
100m2
Theo quy định tại Chương V
26
Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m
74.4697
100m2
Theo quy định tại Chương V
27
Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
139.87
m2
Theo quy định tại Chương V
28
Thi công khớp nối ngăn nước
334.9
m
Theo quy định tại Chương V
29
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 49mm
16.303
100m
Theo quy định tại Chương V
30
Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình
30.7129
100m2
Theo quy định tại Chương V
31
Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
91.86
m3
Theo quy định tại Chương V
32
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
85.65
m3
Theo quy định tại Chương V
33
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40
256.95
m3
Theo quy định tại Chương V
34
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
5.8107
tấn
Theo quy định tại Chương V
35
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
30.0978
tấn
Theo quy định tại Chương V
36
Ván khuôn móng dài
17.226
100m2
Theo quy định tại Chương V
37
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
7.36
100m
Theo quy định tại Chương V
38
Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
4.6
m3
Theo quy định tại Chương V
39
Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mái bờ kênh mương dày ≤20cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40
10.9
m3
Theo quy định tại Chương V
40
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0.3887
tấn
Theo quy định tại Chương V
41
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1.0241
tấn
Theo quy định tại Chương V
42
Ván khuôn mái bờ kênh mương
0.211
100m2
Theo quy định tại Chương V
43
Gia công lan can
0.4046
tấn
Theo quy định tại Chương V
44
Thép ống mạ kẽm
0.3268
tấn
Theo quy định tại Chương V
45
Thép tấm mạ kẽm
0.0778
tấn
Theo quy định tại Chương V
46
Bu long inox M12, L=200mm
320
cái
Theo quy định tại Chương V
47
Lắp dựng lan can sắt
41.4
m2
Theo quy định tại Chương V
48
Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I
0.5
100m
Theo quy định tại Chương V
49
Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 (Bê tông mốc)
0.09
m3
Theo quy định tại Chương V
50
Sản xuất thép tấm (không rỉ)
20.65
kg
Theo quy định tại Chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Xây dựng mới". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Xây dựng mới" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 158

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây