Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Xây lắp

E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!

-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!

Tìm thấy: 14:46 29/04/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư xã Diên Lạc
Gói thầu
Gói thầu số 1: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
Kế hoạch LCNT công trình: Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư xã Diên Lạc
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Ngân sách huyện
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Đấu thầu rộng rãi trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Thời điểm đóng thầu
16:00 10/05/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
150 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
14:41 29/04/2022
đến
16:00 10/05/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
16:00 10/05/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
80.000.000 VND
Bằng chữ
Tám mươi triệu đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
180 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 10/05/2022 (06/11/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Nội dung làm rõ HSMT

Nội dung cần làm rõ Về việc làm rõ E-HSMT và kiến nghị gia hạn thời gian đóng thầu của gói thầu số 01. Nội dung theo công văn số 0505-02/CV-KA
File đính kèm nội dung cần làm rõ Làm rõ E_HSMT TĐC Diên Lạc.pdf
Nội dung trả lời Trả lời làm rõ E-HSMT và kiến nghị gia hạn thời gian đóng thầu gói thầu số 1: Xây lắp, thuộc dự án: Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư xã Diên Lạc
File đính kèm nội dung trả lời Văn bản trả lời làm rõ E-HSMT - Diên Lạc.pdf
Ngày trả lời 08:57 06/05/2022

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp
Tên dự án là: Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư xã Diên Lạc
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh , địa chỉ: 149 lý Tự Trọng - Thị Trân Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Diên Khánh, Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3 750 160.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm Quy hoạch và Kiểm định Xây dựng Khánh Hòa (Địa chỉ: 165 Thống Nhất, TP. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa). + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Giao thông Xây dựng (Địa chỉ: 54 Hồng Bàng, P. Tân Lập, TP. Nha Trang, Khánh Hòa). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Diên Khánh (Địa chỉ: 149 Lý Tự Trọng, TT. Diên Khánh, H. Diên Khánh, Khánh Hòa). + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn - Xây dựng T&T Nha Trang (Địa chỉ: Xã Vĩnh Thái, TP. Nha Trang, Khánh Hòa). + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Diên Khánh (Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa).

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh , địa chỉ: 149 lý Tự Trọng - Thị Trân Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Diên Khánh, Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3 750 160.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Diên Khánh, Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3 750 160.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh (Địa chỉ: số 149 Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258 3850 304)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ : Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Tranh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diên Khánh; Địa chỉ: Số 149 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3 850 220.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
150 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp liên danh mỗi thành viên là 01 người, có năng lực kinh nghiệm tương đương).1- Trình độ Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông có mặt đường bê tông xi măng, bó vỉa, bó hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.75
2Phụ trách kỹ thuật thi công4- 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa và bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.53
3Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán1- Cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
4Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường1- Trình độ Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông.32
5Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu35- Công nhân nề: 15 người, Công nhân cấp thoát nước: 08 người, công nhân mộc, cốp pha:05 người, CN hàn, cơ khí: 04 người, CN vận hành máy: 03 người- Tất cả công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành.11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
ASAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V20,0263100m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V116,0198100m3
3Mua đất để đắp, K90Mô tả kỹ thuật theo chương V15.442,24m3
4Tưới nước đất đắpMô tả kỹ thuật theo chương V772,11m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V20,0263100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V80,1052100m3
BI-ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V7,997100m3
2Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 nền đường dày 50cm (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8068100m3
3Lu lèn tăng cường từ K95 lên K98 nền đường dày 30cm (Tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,4841100m3
4Thi công móng CPĐD loại I dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,1994100m3
5Lớp lót giấy dầu chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V21,6135100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V469,24m3
7Cắt khe dọc, khe co ngang mặt đường sâu 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V60,5710m
8Thép D12 khe dọcMô tả kỹ thuật theo chương V182,48kg
9Cắt khe co giả ngang mặt đường sâu 6cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0410m
10Thép D25 khe co giản thanh truyền lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1.125,08kg
11San đầm đất thừa xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V7,4783100m3
CII-BÓ VỈA, BÓ LỀ
1Đào móng bó vỉa, bó lềMô tả kỹ thuật theo chương V150,39m3
2Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích bó vỉa) dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0857100m3
3Ván khuôn bó vỉa, bó lềMô tả kỹ thuật theo chương V6,1142100m2
4Rải vải địa kỹ thuật (bó vỉa)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,619100m2
5Bê tông bó lề, đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V26,03m3
6Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V87,89m3
7Cắt khe bó vỉa rộng 1cm sâu 1cm CK 6m/kheMô tả kỹ thuật theo chương V60,321m
8San đầm đất thừa xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4713100m3
DIII-VỈA HÈ
1Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích vỉa hè) dày 30cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0407100m3
2Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V9,783100m2
3Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V97,83m3
EIV-AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả kỹ thuật theo chương V145,65m2
2C/cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=70cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
3C/cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT 40x75cmMô tả kỹ thuật theo chương V6biển
4C/cấp và lắp đặt trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V9trụ
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,125m3
7Ván khuôn trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m2
8San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m3
FV-LỖ TRỒNG CÂY, ĐẢO CÂY XANH
1Đào đất lỗ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V47,04m3
2Ván khuôn lỗ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V1,566100m2
3Đổ BT đá 1x2 mác 150 lỗ trồng cây thành dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V7,83m3
4Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6Mô tả kỹ thuật theo chương V221 cây
5Cung cấp đất màu lỗ trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V33,25m3
6San đầm đất thừa xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4704100m3
7Bảo dưỡng cây trồng - (90 ngày)Mô tả kỹ thuật theo chương V22cây/90 ngày
GHỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA
1Đào đất mương cống thoát nước, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V8,3333100m3
2Đắp đất mương cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,1196100m3
3Đắp cát mương, cống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,8161m3
HI-CỐNG D400 - H30
1Lắp đặt Cống bê tông D400 - H30 (đoạn 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7đoạn ống
2Bốc dỡ ống cống miệng bát D400 - H30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7cấu kiện
3Đệm đá 4x6 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V3,14m3
4Ván khuôn móng cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5103100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V14,92m3
6Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V17mối nối
III-CỐNG D600 - H10
1Lắp đặt Cống bê tông D600 - H10 (đoạn 5m)Mô tả kỹ thuật theo chương V22,62đoạn ống
2Bốc dỡ ống cống miệng bát D600-H10Mô tả kỹ thuật theo chương V22,62cấu kiện
3Lắp đặt gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V681 cấu kiện
4Ván khuôn gối cốngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7216100m2
5Cốt thép gối cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,137tấn
6Bê tông gối cống đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
7Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mmMô tả kỹ thuật theo chương V24mối nối
JIII-MƯƠNG BÊ TÔNG B1000 VỈA HÈ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V12,22m3
2Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V4,3678100m2
3Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V49,79m3
4SXLD cốt thộp đà kiềng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6796tấn
5Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V4,58m3
6Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3021100m2
7Cốt thép đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,057tấn
8Cốt thép đan, D Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8832tấn
9Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V9,22m3
10Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V641 cấu kiện
11Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2.853,51kg
12Lắp đặt thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,8535tấn
KIV-MƯƠNG BÊ TÔNG B1000 BĂNG ĐƯỜNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3,25m3
2Ván khuôn mươngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1623100m2
3Cốt thép mương D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2629tấn
4Cốt thép mương D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4688tấn
5Bê tông mương đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,25m3
6SXLD cốt thép đà kiềng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2264tấn
7Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,22m3
8Ván khuôn mặt bản đổ tại chỗMô tả kỹ thuật theo chương V0,0646100m2
9Cốt thép mặt bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0108tấn
10Cốt thép mặt bản D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1721tấn
11Bê tông mặt bản, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66m3
12Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V707,14kg
13Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,7071tấn
LV-HỐ THU D400 - Vỉa hè
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,56m3
2Ván khuôn đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,112100m2
3Bê tông đáy hố 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
4Ván khuôn thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V1,3973100m2
5Bê tông thành hố 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V11,94m3
6Ván khuôn đan chìmMô tả kỹ thuật theo chương V0,084100m2
7Cốt thép đan chìm, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1121tấn
8Cốt thép đan chìm, D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3054tấn
9Bê tông đan chìm đúc sẵn, đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
10Lắp đặt đan chìmMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
11Ván khuôn cổ hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,064100m2
12Bê tông cổ hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8m3
13CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
14CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1726tấn
15Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m2
16Cốt thép đà kiềng D Mô tả kỹ thuật theo chương V1,841tấn
17Bê tông đá kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
18Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
19Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
20Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306tấn
21Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,96m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
23Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V446,4kg
24Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4464tấn
25Ván khuôn hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1668100m2
26Cốt thép hộp thu nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,106tấn
27Bê tông hộp thu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,89m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
29Ván khuôn gờ bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0249100m2
30Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0185tấn
31Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0606tấn
32Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
34Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V242,9kg
35Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2429tấn
36Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,005tấn
37Bộ chốt bản lề D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
MVI-HỐ THU D400 - Đảo Cây Xanh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,26m3
2Ván khuôn đáy hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0112100m2
3Bê tông đáy hố 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,92m3
4Ván khuôn thành hố thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1347100m2
5Bê tông thành hố 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,94m3
6CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173tấn
8Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0012100m2
9Cốt thép đà kiềng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0181tấn
10Bê tông đá kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,05m3
11Ván khuôn tấm đan đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0048100m2
12Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0009tấn
13Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,045tấn
14Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V1cấu kiện
16Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V53,69kg
17Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0537tấn
18Ván khuôn hộp thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,0458100m2
19Cốt thép hộp thu nước D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0106tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,62m3
21Bê tông hộp thu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
23Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,02100m
24Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V48,58kg
25Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0486tấn
26Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,001tấn
27Bộ chốt bản lề D16Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
NVII-HỐ THU D600
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m3
2Ván khuôn đáy hố đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,24m3
4Ván khuôn thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,7242100m2
5Bê tông thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V6,05m3
6Ván khuôn đan chìmMô tả kỹ thuật theo chương V0,045100m2
7Cốt thép đan chìm D>=10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0727tấn
8Cốt thép đan chìm D>=18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1884tấn
9Bê tông đan chìm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,93m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
11Ván khuôn cổ hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m2
12Bê tông cổ hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
13CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0863tấn
15Ván khuôn đà kiêngMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
16Cốt thép đà kiềng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,11tấn
17Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
18Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,024100m2
19Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0044tấn
20Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2253tấn
21Bê tông tấm đan đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
23Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V223,2kg
24Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2232tấn
25Ván khuôn hộp thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0834100m2
26Cốt thép hộp thu D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
27Bê tông hộp thu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,41m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
29Ván khuôn gờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
30Cốt thép gờ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0092tấn
31Cốt thép gờ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0303tấn
32Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,17m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
34Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V121,45kg
35Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1215tấn
36Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0025tấn
37Bộ chốt bản lề D16Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
OVIII-HỐ THU B1000 (9 hố)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,88m3
2Ván khuôn đáy hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,1152100m2
3Bê tông đáy hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,54m3
4Ván khuôn thành hốMô tả kỹ thuật theo chương V1,215100m2
5Bê tông thành hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V13,45m3
6Ván khuôn đan chìmMô tả kỹ thuật theo chương V0,054100m2
7Cốt thép đan chìm D>=10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
8Cốt thép đan chìm D>=18Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2205tấn
9Bê tông đan chìm đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,13m3
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
11Ván khuôn cổ hốMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m2
12Bê tông cổ hố đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,72m3
13CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
14CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1864tấn
15Ván khuôn đà kiềngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0108100m2
16Cốt thép đà kiềng D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1629tấn
17Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,43m3
18Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0432100m2
19Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008tấn
20Cốt thép tấm đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4054tấn
21Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3m3
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
23Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V483,21kg
24Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,4832tấn
25Ván khuôn hộp thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1501100m2
26Cốt thép hộp thu D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0954tấn
27Bê tông hộp thu đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,74m3
28Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
29Ván khuôn gờMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224100m2
30Cốt thép gờ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0167tấn
31Cốt thép gờ D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0545tấn
32Bê tông gờ đá 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,31m3
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V9cấu kiện
34Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V218,61kg
35Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,2186tấn
36Cốt thép D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
37Bộ chốt bản lề D16Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
38San đầm đất thừa xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2137100m3
PHỆ THỐNG CẤP NƯỚC
1Đào đường ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1791100m3
2Đắp cát mương ống cấp nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,1509m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,18m3
4Ván khuôn hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0894100m2
5Bê tông hố van đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,86m3
6Ván khuôn tấm đan hố vanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0038100m2
7Thép đan D Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0059tấn
8Cung cấp thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V21,11kg
9Lắp dựng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
10Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,09m3
11Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D25Mô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m
12Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
13Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
14Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D160Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
15Tê vặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
16Tê vặn D50/25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
17Khâu nối ren ngoài D25Mô tả kỹ thuật theo chương V14cái
18Cút D25Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
19Đai lấy nước DN110x3/4" (110x25)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Van cóc (tai đồng) D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Nút bịt D25Mô tả kỹ thuật theo chương V29cái
22Nút bịt D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
23Khuỷu 135 - D50Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Khuỷu 135 - D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Y hàn D110Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
26Tê HDPE DN110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
27Nối mềm BE D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Van cổng TY BB DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Đầu nối chuyển bích DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
30Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
31San đầm đất thừa xung quanh công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V117,91100m3
32Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,155100m
33Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,96100m
34Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,25100m
35Công tác khử trùng ống nước (Ống D25, D50, D110)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,365100m
36Cung cấp nước súc rửa ốngMô tả kỹ thuật theo chương V1,3736m3
QHỆ THỐNG ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP)
1Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V3,138100m
2Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1,489100m
3Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
4Aptomat 3P-125A-600VMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
5Đầu cốt nhụm 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Băng keo cách điện 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
7Bộ khóa đỡ cáp ABC - ĐC-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
8Bộ khóa néo rẽ ABC - NR-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
9Bộ khóa néo góc cáp ABC - NG-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
10Bộ khóa néo cuối cáp ABC - NC-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Ống bảo vệ cáp -D85Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
12Đai thép không rĩ 0,7x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
13Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt tiếp địa lặp lạiMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
15Biển cấm trên cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
RLẮP HỘP DÂY CHIA TRẤN LƯỚI HẠ ÁP
1Hộp chia dây 6 ngõ ra chế tạo sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
2Aptomat 1P-32A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
3Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm, cách điện XLPE 0,6/1KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
4Kẹp răng xuyên rẽ nhánh xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
5Đầu cốt đồng nhôm ép kèm mũ nhựa 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
6Đai thép không rĩ 0,7x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V90m
7Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
8Lắp đặt ống bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V18m
SPHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60,825m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,15m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V10,97m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,01m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1443tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,425100m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V46,019m3
8San đầm đất xung quanh công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1481100m3
9Lắp dựng Cột BTLT 8,4AMô tả kỹ thuật theo chương V3cột
10Lắp dựng Cột BTLT 8,4BMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
11Lắp dựng Cột BTLT 8,4CMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
12Lắp dựng Cột BTLT 8,4C - GhépMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
13Liên kết cột bê tông ghépMô tả kỹ thuật theo chương V5Bộ
TĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG
1Đèn chiếu sáng bóng led 85WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
2Hộp bảo vệ 100x150 (RCBO-2P6A, bulong, Domino...)Mô tả kỹ thuật theo chương V12hộp
3Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m
4Kẹp răng xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
5Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2,686100m
6Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
8Kẹp răng xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
9Đầu cốt đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V28cái
10Đầu cốt đồng 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
11Băng keo cách điện 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2cuộn
12Bộ khóa đỡ cáp ABC - ĐC-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
13Bộ khóa néo góc cáp ABC - NG-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
14Bộ khóa néo cuối cáp ABC - NC-ABC-4Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
15Bộ khúa nộo cuối cỏp ABCMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
16Lắp đặt tiếp địa cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
17Dây nối tiếp địa lặp lại M35Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
18Kẹp răng xuyên cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Dây nối đất cần đèn CT3 D8, dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Lắp đặt ống bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V6m
21Đai thép không rĩ 0,7x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5m
22Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
UPHẦN ĐẤU NỐI TỪ TỦ ĐIỆN TBA-01 VÀO TỦ ĐIỆN ĐKCS
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
2Tủ điều khiển trọn bộMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
3Cùm tủ điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
4Dây đồng trần nối đất võ tủ M35Mô tả kỹ thuật theo chương V3m
5Đầu cốt đồng 16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Đầu cốt đồng 35mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Băng keo cách điện 1kVMô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
8Lắp đặt ống bảo vệ cápMô tả kỹ thuật theo chương V2m
9Đai thép không rĩ 0,7x20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2m
10Khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
VPHẦN XÂY DỰNG
1Lắp đặt Cần đènMô tả kỹ thuật theo chương V12cần đèn
2Bốc xếp cấu kiện bờ tụng đỳc són trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V17cấu kiện
3Vận chuyển cọc, cột bờ tụng bằng ụ tụ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6910 tấn/1km
4Vận chuyển cọc, cột bờ tụng bằng ụ tụ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,2110 tấn/1km

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy đào 1,25m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
2Máy đào 0,8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
3Máy ủi >=108CVCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
4Máy lu bánh thép 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực2
5Máy lu bánh lốp 16TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
6Máy lu rung 25TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
7Cần cẩu bánh hơi 6TCó giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
8Máy cắt uốn thép 5KWCó hóa đơn mua bán2
9Máy hàn 23KWCó hóa đơn mua bán1
10Máy trộn 250LCó hóa đơn mua bán2
11Máy đầm bàn 1KWCó hóa đơn mua bán3
12Máy đầm dùi 1,5KWCó hóa đơn mua bán4
13Đầm cócCó hóa đơn mua bán2
14Ô tô tải tự đổ >=10TCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực5
15Ô tô tưới nước 5m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
16Lò nấu sơn YHK 3ACó hóa đơn mua bán1
17Thiết bị sơn kẻ vạchCó hóa đơn mua bán1
18Máy cắt bê tông 7,5KWCó hóa đơn mua bán1
19Xe san ≥108CVCó giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực1
20Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 30m3/hTrạm còn trong thời gian kiểm định, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về môi trường1
21Xe vận chuyển bê tông thương phẩm >=8m3Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực4

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy đào 1,25m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
1
Máy đào 1,25m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy đào 0,8m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
2
Máy đào 0,8m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
3
Máy ủi >=108CV
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
3
Máy ủi >=108CV
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
4
Máy lu bánh thép 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
2
4
Máy lu bánh thép 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
2
5
Máy lu bánh lốp 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
5
Máy lu bánh lốp 16T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy lu rung 25T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
6
Máy lu rung 25T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
7
Cần cẩu bánh hơi 6T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
7
Cần cẩu bánh hơi 6T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
8
Máy cắt uốn thép 5KW
Có hóa đơn mua bán
2
8
Máy cắt uốn thép 5KW
Có hóa đơn mua bán
2
9
Máy hàn 23KW
Có hóa đơn mua bán
1
9
Máy hàn 23KW
Có hóa đơn mua bán
1
10
Máy trộn 250L
Có hóa đơn mua bán
2
10
Máy trộn 250L
Có hóa đơn mua bán
2
11
Máy đầm bàn 1KW
Có hóa đơn mua bán
3
11
Máy đầm bàn 1KW
Có hóa đơn mua bán
3
12
Máy đầm dùi 1,5KW
Có hóa đơn mua bán
4
12
Máy đầm dùi 1,5KW
Có hóa đơn mua bán
4
13
Đầm cóc
Có hóa đơn mua bán
2
13
Đầm cóc
Có hóa đơn mua bán
2
14
Ô tô tải tự đổ >=10T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
5
14
Ô tô tải tự đổ >=10T
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
5
15
Ô tô tưới nước 5m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
15
Ô tô tưới nước 5m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
16
Lò nấu sơn YHK 3A
Có hóa đơn mua bán
1
16
Lò nấu sơn YHK 3A
Có hóa đơn mua bán
1
17
Thiết bị sơn kẻ vạch
Có hóa đơn mua bán
1
17
Thiết bị sơn kẻ vạch
Có hóa đơn mua bán
1
18
Máy cắt bê tông 7,5KW
Có hóa đơn mua bán
1
18
Máy cắt bê tông 7,5KW
Có hóa đơn mua bán
1
19
Xe san ≥108CV
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
19
Xe san ≥108CV
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
1
20
Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 30m3/h
Trạm còn trong thời gian kiểm định, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về môi trường
1
20
Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 30m3/h
Trạm còn trong thời gian kiểm định, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về môi trường
1
21
Xe vận chuyển bê tông thương phẩm >=8m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
4
21
Xe vận chuyển bê tông thương phẩm >=8m3
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
4

Danh sách hạng mục xây lắp:

Xem lịch sử yêu cầu tải dữ liệu hàng hóa tại đây
STT Mô tả công việc mời thầu Ký mã hiệu Khối lượng Đơn vị tính Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Ghi chú
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
20,0263 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90
116,0198 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Mua đất để đắp, K90
15.442,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Tưới nước đất đắp
772,11 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi
20,0263 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi
80,1052 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
7,997 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 nền đường dày 50cm (Tận dụng đất đào)
10,8068 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Lu lèn tăng cường từ K95 lên K98 nền đường dày 30cm (Tận dụng đất đào)
6,4841 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thi công móng CPĐD loại I dày 15cm
3,1994 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Lớp lót giấy dầu chống mất nước
21,6135 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường
469,24 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cắt khe dọc, khe co ngang mặt đường sâu 6cm
60,57 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Thép D12 khe dọc
182,48 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Cắt khe co giả ngang mặt đường sâu 6cm
5,04 10m Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Thép D25 khe co giản thanh truyền lực
1.125,08 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 San đầm đất thừa xung quanh công trình
7,4783 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào móng bó vỉa, bó lề
150,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích bó vỉa) dày 30cm
1,0857 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ván khuôn bó vỉa, bó lề
6,1142 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Rải vải địa kỹ thuật (bó vỉa)
3,619 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông bó lề, đá 1x2 M150
26,03 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250
87,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Cắt khe bó vỉa rộng 1cm sâu 1cm CK 6m/khe
60,32 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 San đầm đất thừa xung quanh công trình
1,4713 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích vỉa hè) dày 30cm
3,0407 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT vỉa hè
9,783 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm
97,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm
145,65 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 C/cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=70cm
6 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 C/cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT 40x75cm
6 biển Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 C/cấp và lắp đặt trụ biển báo
9 trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng
1,125 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng
1,125 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn trụ biển báo
0,09 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV
0,0112 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đào đất lỗ trồng cây
47,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn lỗ trồng cây
1,566 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đổ BT đá 1x2 mác 150 lỗ trồng cây thành dày 10cm
7,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6
22 1 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Cung cấp đất màu lỗ trồng cây
33,25 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 San đầm đất thừa xung quanh công trình
0,4704 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bảo dưỡng cây trồng - (90 ngày)
22 cây/90 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đào đất mương cống thoát nước, đất cấp III
8,3333 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đắp đất mương cống thoát nước
3,1196 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Đắp cát mương, cống thoát nước
1,8161 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp đặt Cống bê tông D400 - H30 (đoạn 5m)
15,7 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bốc dỡ ống cống miệng bát D400 - H30
15,7 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Đệm đá 4x6 dày 10cm
3,14 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn móng cống
0,5103 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Xây lắp". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Xây lắp" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 111

Video Huong dan su dung dauthau.info
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây