Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
E-HSMT có nội dung cần làm rõ hoặc có nội dung chưa rõ ràng!
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| Nội dung cần làm rõ | Về việc làm rõ E-HSMT và kiến nghị gia hạn thời gian đóng thầu của gói thầu số 01. Nội dung theo công văn số 0505-02/CV-KA |
|---|---|
| File đính kèm nội dung cần làm rõ | Làm rõ E_HSMT TĐC Diên Lạc.pdf |
| Nội dung trả lời | Trả lời làm rõ E-HSMT và kiến nghị gia hạn thời gian đóng thầu gói thầu số 1: Xây lắp, thuộc dự án: Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư xã Diên Lạc |
| File đính kèm nội dung trả lời | Văn bản trả lời làm rõ E-HSMT - Diên Lạc.pdf |
| Ngày trả lời | 08:57 06/05/2022 |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Bên mời thầu: Ban QLDA các CTXD Diên Khánh |
| E-CDNT 1.2 | Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp Tên dự án là: Xây dựng cơ sở hạ tầng Khu tái định cư xã Diên Lạc Thời gian thực hiện hợp đồng là : 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 | Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây: |
| E-CDNT 5.6 | Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Không yêu cầu |
| E-CDNT 16.1 | Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 150 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1 | Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án các công trình xây dựng huyện Diên Khánh, Địa chỉ: 06 Nguyễn Bỉnh Khiêm - Thị Trấn Diên Khánh - Huyện Diên Khánh - Tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3 750 160. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Diên Khánh (Địa chỉ: số 149 Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258 3850 304) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Khánh Hòa (Địa chỉ : Khu liên cơ 01, số 01 đường Trần Phú, thành phố Nha Tranh, tỉnh Khánh Hòa – số điện thoại: 0258.3822906, số fax: 0258.3822906) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Diên Khánh; Địa chỉ: Số 149 đường Lý Tự Trọng, thị trấn Diên Khánh, huyện Diên Khánh, tỉnh Khánh Hòa – Điện thoại: (0258) 3 850 220. |
BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.
| Thời gian thực hiện công trình |
| 150 Ngày |
Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:
| STT | Hạng mục công trình | Ngày bắt đầu | Ngày hoàn thành |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường (Trường hợp liên danh mỗi thành viên là 01 người, có năng lực kinh nghiệm tương đương). | 1 | - Trình độ Đại học hoặc trên Đại học chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng với vai trò là chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: San nền, đường giao thông có mặt đường bê tông xi măng, bó vỉa, bó hè, hệ thống thoát nước, cấp nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cây xanh (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 4 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình xây dựng giao thông; 01 kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước; 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành trắc địa và bản đồ.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán | 1 | - Cử nhân chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ kỹ sư định giá hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng thanh quyết toán công trình.Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu, trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Trình độ Đại học hoặc Cao đẳng chuyên ngành bảo hộ lao động- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực đến tại thời điểm đóng thầu- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên (Đính kèm tài liệu để chứng minh)Ghi chú: Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp Cao đẳng trở lên đến thời điểm đóng thầu trường hợp học liên thông thì tính từ ngày cấp bằng trước liên thông. | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu | 35 | - Công nhân nề: 15 người, Công nhân cấp thoát nước: 08 người, công nhân mộc, cốp pha:05 người, CN hàn, cơ khí: 04 người, CN vận hành máy: 03 người- Tất cả công nhân phải có chứng chỉ đào tạo nghề đúng chuyên ngành. | 1 | 1 |
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.
BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)
Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0263 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,0198 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp, K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15.442,24 | m3 |
| 4 | Tưới nước đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 772,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,0263 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,1052 | 100m3 |
| B | I-ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,997 | 100m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 nền đường dày 50cm (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8068 | 100m3 |
| 3 | Lu lèn tăng cường từ K95 lên K98 nền đường dày 30cm (Tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4841 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng CPĐD loại I dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1994 | 100m3 |
| 5 | Lớp lót giấy dầu chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6135 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,24 | m3 |
| 7 | Cắt khe dọc, khe co ngang mặt đường sâu 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,57 | 10m |
| 8 | Thép D12 khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,48 | kg |
| 9 | Cắt khe co giả ngang mặt đường sâu 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 10m |
| 10 | Thép D25 khe co giản thanh truyền lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.125,08 | kg |
| 11 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4783 | 100m3 |
| C | II-BÓ VỈA, BÓ LỀ | |||
| 1 | Đào móng bó vỉa, bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,39 | m3 |
| 2 | Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích bó vỉa) dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0857 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bó vỉa, bó lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1142 | 100m2 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật (bó vỉa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,619 | 100m2 |
| 5 | Bê tông bó lề, đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,03 | m3 |
| 6 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,89 | m3 |
| 7 | Cắt khe bó vỉa rộng 1cm sâu 1cm CK 6m/khe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,32 | 1m |
| 8 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4713 | 100m3 |
| D | III-VỈA HÈ | |||
| 1 | Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích vỉa hè) dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0407 | 100m3 |
| 2 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,783 | 100m2 |
| 3 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,83 | m3 |
| E | IV-AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,65 | m2 |
| 2 | C/cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=70cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 3 | C/cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT 40x75cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | biển |
| 4 | C/cấp và lắp đặt trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | trụ |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,125 | m3 |
| 7 | Ván khuôn trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m2 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m3 |
| F | V-LỖ TRỒNG CÂY, ĐẢO CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,04 | m3 |
| 2 | Ván khuôn lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,566 | 100m2 |
| 3 | Đổ BT đá 1x2 mác 150 lỗ trồng cây thành dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,83 | m3 |
| 4 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | 1 cây |
| 5 | Cung cấp đất màu lỗ trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,25 | m3 |
| 6 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4704 | 100m3 |
| 7 | Bảo dưỡng cây trồng - (90 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cây/90 ngày |
| G | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào đất mương cống thoát nước, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3333 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mương cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1196 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát mương, cống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8161 | m3 |
| H | I-CỐNG D400 - H30 | |||
| 1 | Lắp đặt Cống bê tông D400 - H30 (đoạn 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | đoạn ống |
| 2 | Bốc dỡ ống cống miệng bát D400 - H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7 | cấu kiện |
| 3 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5103 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,92 | m3 |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | mối nối |
| I | II-CỐNG D600 - H10 | |||
| 1 | Lắp đặt Cống bê tông D600 - H10 (đoạn 5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | đoạn ống |
| 2 | Bốc dỡ ống cống miệng bát D600-H10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,62 | cấu kiện |
| 3 | Lắp đặt gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 cấu kiện |
| 4 | Ván khuôn gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7216 | 100m2 |
| 5 | Cốt thép gối cống D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 6 | Bê tông gối cống đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 7 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| J | III-MƯƠNG BÊ TÔNG B1000 VỈA HÈ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,22 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3678 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,79 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thộp đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6796 | tấn |
| 5 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,58 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3021 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8832 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,22 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | 1 cấu kiện |
| 11 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.853,51 | kg |
| 12 | Lắp đặt thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8535 | tấn |
| K | IV-MƯƠNG BÊ TÔNG B1000 BĂNG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m3 |
| 2 | Ván khuôn mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1623 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép mương D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2629 | tấn |
| 4 | Cốt thép mương D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4688 | tấn |
| 5 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,25 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2264 | tấn |
| 7 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,22 | m3 |
| 8 | Ván khuôn mặt bản đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0646 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép mặt bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | tấn |
| 10 | Cốt thép mặt bản D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1721 | tấn |
| 11 | Bê tông mặt bản, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,66 | m3 |
| 12 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 707,14 | kg |
| 13 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7071 | tấn |
| L | V-HỐ THU D400 - Vỉa hè | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3973 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành hố 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,94 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đan chìm, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1121 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan chìm, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3054 | tấn |
| 9 | Bê tông đan chìm đúc sẵn, đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 10 | Lắp đặt đan chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn cổ hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m3 |
| 13 | CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1726 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,841 | tấn |
| 17 | Bê tông đá kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 23 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,4 | kg |
| 24 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | tấn |
| 25 | Ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1668 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép hộp thu nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 27 | Bê tông hộp thu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn gờ bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0249 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0185 | tấn |
| 31 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0606 | tấn |
| 32 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 34 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,9 | kg |
| 35 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2429 | tấn |
| 36 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 37 | Bộ chốt bản lề D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| M | VI-HỐ THU D400 - Đảo Cây Xanh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1347 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành hố 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,94 | m3 |
| 6 | CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | tấn |
| 8 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0012 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0181 | tấn |
| 10 | Bê tông đá kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0048 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0009 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 16 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,69 | kg |
| 17 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0537 | tấn |
| 18 | Ván khuôn hộp thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0458 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép hộp thu nước D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0106 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,62 | m3 |
| 21 | Bê tông hộp thu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 24 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,58 | kg |
| 25 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0486 | tấn |
| 26 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | tấn |
| 27 | Bộ chốt bản lề D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| N | VII-HỐ THU D600 | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,24 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7242 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,05 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đan chìm D>=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan chìm D>=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1884 | tấn |
| 9 | Bê tông đan chìm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn cổ hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 13 | CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0863 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đà kiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0044 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2253 | tấn |
| 21 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 23 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,2 | kg |
| 24 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2232 | tấn |
| 25 | Ván khuôn hộp thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0834 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép hộp thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 27 | Bê tông hộp thu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,41 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0125 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép gờ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0092 | tấn |
| 31 | Cốt thép gờ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0303 | tấn |
| 32 | Bê tông gờ bó vỉa đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 34 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,45 | kg |
| 35 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1215 | tấn |
| 36 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | tấn |
| 37 | Bộ chốt bản lề D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| O | VIII-HỐ THU B1000 (9 hố) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đáy hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đáy hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thành hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m2 |
| 5 | Bê tông thành hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,45 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đan chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép đan chìm D>=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0895 | tấn |
| 8 | Cốt thép đan chìm D>=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2205 | tấn |
| 9 | Bê tông đan chìm đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn cổ hố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m2 |
| 12 | Bê tông cổ hố đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m3 |
| 13 | CC&LĐ van lật 1 chiều ngăn mùi D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 14 | CC&LĐ thang thép D20 mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 15 | Ván khuôn đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0108 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép đà kiềng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | tấn |
| 17 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0432 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 20 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4054 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m3 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 23 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,21 | kg |
| 24 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4832 | tấn |
| 25 | Ván khuôn hộp thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1501 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép hộp thu D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0954 | tấn |
| 27 | Bê tông hộp thu đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn gờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép gờ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0167 | tấn |
| 31 | Cốt thép gờ D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0545 | tấn |
| 32 | Bê tông gờ đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,31 | m3 |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cấu kiện |
| 34 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,61 | kg |
| 35 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2186 | tấn |
| 36 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 37 | Bộ chốt bản lề D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 38 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2137 | 100m3 |
| P | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1791 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát mương ống cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1509 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0894 | 100m2 |
| 5 | Bê tông hố van đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 7 | Thép đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0059 | tấn |
| 8 | Cung cấp thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,11 | kg |
| 9 | Lắp dựng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 14 | Cung cấp, lắp đặt ống thép tráng kẽm D160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Tê vặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 16 | Tê vặn D50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Khâu nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 18 | Cút D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 19 | Đai lấy nước DN110x3/4" (110x25) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Van cóc (tai đồng) D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Nút bịt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | cái |
| 22 | Nút bịt D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Khuỷu 135 - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Khuỷu 135 - D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Y hàn D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Tê HDPE DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Nối mềm BE D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Van cổng TY BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Đầu nối chuyển bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,91 | 100m3 |
| 32 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | 100m |
| 33 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,96 | 100m |
| 34 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 100m |
| 35 | Công tác khử trùng ống nước (Ống D25, D50, D110) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,365 | 100m |
| 36 | Cung cấp nước súc rửa ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3736 | m3 |
| Q | HỆ THỐNG ĐIỆN (ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP) | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,138 | 100m |
| 2 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,489 | 100m |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 4 | Aptomat 3P-125A-600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Đầu cốt nhụm 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Băng keo cách điện 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 7 | Bộ khóa đỡ cáp ABC - ĐC-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Bộ khóa néo rẽ ABC - NR-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Bộ khóa néo góc cáp ABC - NG-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 10 | Bộ khóa néo cuối cáp ABC - NC-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Ống bảo vệ cáp -D85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 12 | Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 13 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 15 | Biển cấm trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| R | LẮP HỘP DÂY CHIA TRẤN LƯỚI HẠ ÁP | |||
| 1 | Hộp chia dây 6 ngõ ra chế tạo sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 2 | Aptomat 1P-32A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm, cách điện XLPE 0,6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Kẹp răng xuyên rẽ nhánh xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm ép kèm mũ nhựa 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 6 | Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 7 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| S | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,825 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,15 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,97 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,019 | m3 |
| 8 | San đầm đất xung quanh công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1481 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng Cột BTLT 8,4A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 10 | Lắp dựng Cột BTLT 8,4B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 11 | Lắp dựng Cột BTLT 8,4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 12 | Lắp dựng Cột BTLT 8,4C - Ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| 13 | Liên kết cột bê tông ghép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Bộ |
| T | ĐƯỜNG DÂY CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đèn chiếu sáng bóng led 85W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 2 | Hộp bảo vệ 100x150 (RCBO-2P6A, bulong, Domino...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | hộp |
| 3 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Kẹp răng xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,686 | 100m |
| 6 | Cáp vặn xoắn hạ áp ruột nhôm cách điện XLPE 0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 8 | Kẹp răng xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 11 | Băng keo cách điện 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 12 | Bộ khóa đỡ cáp ABC - ĐC-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 13 | Bộ khóa néo góc cáp ABC - NG-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 14 | Bộ khóa néo cuối cáp ABC - NC-ABC-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 15 | Bộ khúa nộo cuối cỏp ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 17 | Dây nối tiếp địa lặp lại M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 18 | Kẹp răng xuyên cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Dây nối đất cần đèn CT3 D8, dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 21 | Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 22 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| U | PHẦN ĐẤU NỐI TỪ TỦ ĐIỆN TBA-01 VÀO TỦ ĐIỆN ĐKCS | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 2 | Tủ điều khiển trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 3 | Cùm tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Dây đồng trần nối đất võ tủ M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Băng keo cách điện 1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 8 | Lắp đặt ống bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 9 | Đai thép không rĩ 0,7x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 10 | Khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| V | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt Cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cần đèn |
| 2 | Bốc xếp cấu kiện bờ tụng đỳc són trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cấu kiện |
| 3 | Vận chuyển cọc, cột bờ tụng bằng ụ tụ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | 10 tấn/1km |
| 4 | Vận chuyển cọc, cột bờ tụng bằng ụ tụ 12T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,21 | 10 tấn/1km |
THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
| 1 | Máy đào 1,25m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào 0,8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy ủi >=108CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 16T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy lu bánh lốp 16T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy lu rung 25T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh hơi 6T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5KW | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 9 | Máy hàn 23KW | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 10 | Máy trộn 250L | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 11 | Máy đầm bàn 1KW | Có hóa đơn mua bán | 3 |
| 12 | Máy đầm dùi 1,5KW | Có hóa đơn mua bán | 4 |
| 13 | Đầm cóc | Có hóa đơn mua bán | 2 |
| 14 | Ô tô tải tự đổ >=10T | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 5 |
| 15 | Ô tô tưới nước 5m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Lò nấu sơn YHK 3A | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 17 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 18 | Máy cắt bê tông 7,5KW | Có hóa đơn mua bán | 1 |
| 19 | Xe san ≥108CV | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 30m3/h | Trạm còn trong thời gian kiểm định, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về môi trường | 1 |
| 21 | Xe vận chuyển bê tông thương phẩm >=8m3 | Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | 4 |
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|
1 |
Máy đào 1,25m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
1 |
Máy đào 1,25m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy đào 0,8m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Máy đào 0,8m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Máy ủi >=108CV |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Máy ủi >=108CV |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
4 |
Máy lu bánh thép 16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
2 |
4 |
Máy lu bánh thép 16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
2 |
5 |
Máy lu bánh lốp 16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
5 |
Máy lu bánh lốp 16T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
6 |
Máy lu rung 25T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
6 |
Máy lu rung 25T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
7 |
Cần cẩu bánh hơi 6T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
7 |
Cần cẩu bánh hơi 6T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
8 |
Máy cắt uốn thép 5KW |
Có hóa đơn mua bán |
2 |
8 |
Máy cắt uốn thép 5KW |
Có hóa đơn mua bán |
2 |
9 |
Máy hàn 23KW |
Có hóa đơn mua bán |
1 |
9 |
Máy hàn 23KW |
Có hóa đơn mua bán |
1 |
10 |
Máy trộn 250L |
Có hóa đơn mua bán |
2 |
10 |
Máy trộn 250L |
Có hóa đơn mua bán |
2 |
11 |
Máy đầm bàn 1KW |
Có hóa đơn mua bán |
3 |
11 |
Máy đầm bàn 1KW |
Có hóa đơn mua bán |
3 |
12 |
Máy đầm dùi 1,5KW |
Có hóa đơn mua bán |
4 |
12 |
Máy đầm dùi 1,5KW |
Có hóa đơn mua bán |
4 |
13 |
Đầm cóc |
Có hóa đơn mua bán |
2 |
13 |
Đầm cóc |
Có hóa đơn mua bán |
2 |
14 |
Ô tô tải tự đổ >=10T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
5 |
14 |
Ô tô tải tự đổ >=10T |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
5 |
15 |
Ô tô tưới nước 5m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
15 |
Ô tô tưới nước 5m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
16 |
Lò nấu sơn YHK 3A |
Có hóa đơn mua bán |
1 |
16 |
Lò nấu sơn YHK 3A |
Có hóa đơn mua bán |
1 |
17 |
Thiết bị sơn kẻ vạch |
Có hóa đơn mua bán |
1 |
17 |
Thiết bị sơn kẻ vạch |
Có hóa đơn mua bán |
1 |
18 |
Máy cắt bê tông 7,5KW |
Có hóa đơn mua bán |
1 |
18 |
Máy cắt bê tông 7,5KW |
Có hóa đơn mua bán |
1 |
19 |
Xe san ≥108CV |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
19 |
Xe san ≥108CV |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
20 |
Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 30m3/h |
Trạm còn trong thời gian kiểm định, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về môi trường |
1 |
20 |
Trạm trộn bê tông thương phẩm ≥ 30m3/h |
Trạm còn trong thời gian kiểm định, hoạt động tốt, đảm bảo các yêu cầu về môi trường |
1 |
21 |
Xe vận chuyển bê tông thương phẩm >=8m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
4 |
21 |
Xe vận chuyển bê tông thương phẩm >=8m3 |
Có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô; giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
4 |
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | 20,0263 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 116,0198 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Mua đất để đắp, K90 | 15.442,24 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Tưới nước đất đắp | 772,11 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 20,0263 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 80,1052 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | 7,997 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 nền đường dày 50cm (Tận dụng đất đào) | 10,8068 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Lu lèn tăng cường từ K95 lên K98 nền đường dày 30cm (Tận dụng đất đào) | 6,4841 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Thi công móng CPĐD loại I dày 15cm | 3,1994 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Lớp lót giấy dầu chống mất nước | 21,6135 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | 469,24 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Cắt khe dọc, khe co ngang mặt đường sâu 6cm | 60,57 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Thép D12 khe dọc | 182,48 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Cắt khe co giả ngang mặt đường sâu 6cm | 5,04 | 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Thép D25 khe co giản thanh truyền lực | 1.125,08 | kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | 7,4783 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Đào móng bó vỉa, bó lề | 150,39 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích bó vỉa) dày 30cm | 1,0857 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Ván khuôn bó vỉa, bó lề | 6,1142 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Rải vải địa kỹ thuật (bó vỉa) | 3,619 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Bê tông bó lề, đá 1x2 M150 | 26,03 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2 M250 | 87,89 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Cắt khe bó vỉa rộng 1cm sâu 1cm CK 6m/khe | 60,32 | 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | 1,4713 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Lu lèn tăng cường từ K90 lên K95 (diện tích vỉa hè) dày 30cm | 3,0407 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Lót tấm nylon (nhựa tái sinh) dưới móng trước khi đổ BT vỉa hè | 9,783 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Bê tông vỉa hè đá 1x2 M200 dày 10cm | 97,83 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 145,65 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | C/cấp và lắp đặt biển báo tam giác L=70cm | 6 | biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | C/cấp và lắp đặt biển báo chữ nhật KT 40x75cm | 6 | biển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | C/cấp và lắp đặt trụ biển báo | 9 | trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,125 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,125 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Ván khuôn trụ biển báo | 0,09 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | 0,0112 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Đào đất lỗ trồng cây | 47,04 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Ván khuôn lỗ trồng cây | 1,566 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Đổ BT đá 1x2 mác 150 lỗ trồng cây thành dày 10cm | 7,83 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.6x0.6x0.6 | 22 | 1 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Cung cấp đất màu lỗ trồng cây | 33,25 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | San đầm đất thừa xung quanh công trình | 0,4704 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Bảo dưỡng cây trồng - (90 ngày) | 22 | cây/90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Đào đất mương cống thoát nước, đất cấp III | 8,3333 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Đắp đất mương cống thoát nước | 3,1196 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Đắp cát mương, cống thoát nước | 1,8161 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Lắp đặt Cống bê tông D400 - H30 (đoạn 5m) | 15,7 | đoạn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Bốc dỡ ống cống miệng bát D400 - H30 | 15,7 | cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Đệm đá 4x6 dày 10cm | 3,14 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Ván khuôn móng cống | 0,5103 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Tiêu chuẩn ASTM A123 là gì? Yêu cầu về mạ kẽm nhúng nóng và ứng dụng trong đấu thầu
Năng lượng tái tạo là gì? Cách tìm kiếm gói thầu năng lượng tái tạo trên DauThau.info
Người đại diện hợp pháp là gì? Ví dụ và cách tra cứu người đại diện doanh nghiệp
Thương hiệu Quốc gia là gì? Có được ưu đãi khi tham gia đấu thầu không?
Hồ sơ yêu cầu là gì? Quy định về hồ sơ yêu cầu theo từng hình thức lựa chọn nhà thầu
DauThau.info thông báo bảo trì hệ thống ngày 03/09/2026
DauThau.info góp phần lan tỏa giá trị nguồn mở tại Hội thảo Linux và Phần mềm nguồn mở 2026
Từ tìm kiếm gói thầu đến lựa chọn đúng cơ hội kinh doanh
"Chỉ những lúc bị đau người ta mới phát hiện gia đình mình là nơi an toàn nhất, vững chắc nhất, và bố mẹ, mới là những người vĩnh viễn sẽ không tổn thương, phản bội họ. "
Tát Không Không
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không?
Không có dữ liệu hàng hoá
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu thiết bị thi công không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Hàng hóa tương tự Chủ đầu tư Ban QLDA các CTXD Diên Khánh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự Chủ đầu tư từng mua.
Hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác Ban QLDA các CTXD Diên Khánh đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các Chủ đầu tư khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.