Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy trộn vữa ≥ 150L - Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
2 |
Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW - Đang hoạt động bình thường (kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu (hoặc đi thuê) |
1 |
1 |
HẠNG MỤC: NHÀ THỜ - PHẦN XDCB |
||||
2 |
Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 |
20.9348 |
m3 |
||
3 |
Xây tường thẳng bằng gạch 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 |
1.6942 |
m3 |
||
4 |
Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 |
90.3642 |
m2 |
||
5 |
Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 |
108.5264 |
m2 |
||
6 |
Trát gờ chỉ, vữa XM M75 |
49.68 |
m |
||
7 |
Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
108.5264 |
m2 |
||
8 |
Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ |
90.3642 |
m2 |
||
9 |
Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75 |
67.2308 |
m2 |
||
10 |
Lát gạch bậc tam cấp, vữa XM M75 |
8.901 |
m2 |
||
11 |
Cửa đi pano gỗ Lim Nam Phi |
14.3625 |
m2 |
||
12 |
Bản lề cửa |
24 |
cái |
||
13 |
Chốt cửa, khóa cửa |
3 |
bộ |
||
14 |
HẠNG MỤC: NHÀ THỜ - PHẦN XDCN |
||||
15 |
Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=20cm, gỗ Lim |
0.2595 |
m3 |
||
16 |
Tu bổ, phục hồi các loại hoành tròn (gỗ xoan) |
0.8342 |
m3 |
||
17 |
Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, đơn giản (gỗ xoan) |
2.0036 |
m3 |
||
18 |
Tu bổ, phục hồi tầu mái gian và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ Lim |
0.1125 |
m3 |
||
19 |
Tu bổ, phục hồi các loại ngưỡng cửa và các cấu kiện tương tự, gỗ Lim |
0.1159 |
m3 |
||
20 |
Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản, gỗ Lim |
0.1555 |
m3 |
||
21 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy, gỗ Lim |
0.2595 |
m3 |
||
22 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái, dui, hoành (gỗ xoan) |
2.8378 |
m3 |
||
23 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu tàu mái (gỗ Lim) |
0.1125 |
m3 |
||
24 |
Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác, gỗ Lim |
0.2714 |
m3 |
||
25 |
Tu bổ, phục hồi lợp mái bằng ngói mũ hài, KT 220x150x12mm |
90.744 |
m2 |
||
26 |
Tu bổ, phục hồi bờ mái bằng gạch chỉ |
11.94 |
m |
||
27 |
Trát, tu bổ, phục hồi gờ chỉ và các kết cấu tương tự |
23.88 |
m |