Thông báo mời thầu

Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)

Tìm thấy: 21:43 06/03/2022
Trạng thái gói thầu
Đăng lần đầu
Lĩnh vực MSC
Xây lắp
Tên dự án
Hệ thống kênh tưới, đê bao 2 HTX Thượng Phong và Đại Phong, xã Phong Thuỷ
Gói thầu
Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT
Tên KHLCNT
KHLCNT xây dựng công trình Hệ thống kênh tưới, đê bao 2 HTX Thượng Phong và Đại Phong, xã Phong Thuỷ
Phân loại
Dự án đầu tư phát triển
Nguồn vốn
Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025
Phạm vi
Trong phạm vi điều chỉnh của Luật đấu thầu
Phương thức
Một giai đoạn một túi hồ sơ
Loại hợp đồng
Trọn gói
Thực hiện trong
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Hình thức LCNT
Chào hàng cạnh tranh trong nước
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm thực hiện gói thầu (Sau sáp nhập)
Thời điểm đóng thầu
08:00 14/03/2022
Thời gian hiệu lực của E-HSDT
90 Ngày

Tham dự thầu

Hình thức
Đấu thầu qua mạng
Nhận HSDT từ
21:10 06/03/2022
đến
08:00 14/03/2022
Chi phí nộp E-HSDT
Nơi nhận HSDT
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Mở thầu

Mở thầu vào
08:00 14/03/2022
Mở thầu tại
Giá gói thầu
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Bằng chữ
Để xem đầy đủ thông tin mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
Kết quả mở thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả mở thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.
Kết quả lựa chọn nhà thầu
Xem chi tiết tại đây. Bạn muốn nhận thông báo kết quả lựa chọn nhà thầu tự động qua email, hãy nâng cấp tài khoản VIP1.

Bảo đảm dự thầu

Hình thức
Thư bảo lãnh
Số tiền
31.636.355 VND
Bằng chữ
Ba mươi mốt triệu sáu trăm ba mươi sáu nghìn ba trăm năm mươi lăm đồng chẵn
Thời hạn đảm bảo
120 ngày kể từ thời điểm đóng thầu 14/03/2022 (12/07/2022)

Hồ sơ mời thầu

Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký

Chi tiết hồ sơ mời thầu

BẢNG DỮ LIỆU

E-CDNT 1.1Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)
Tên dự án là: Hệ thống kênh tưới, đê bao 2 HTX Thượng Phong và Đại Phong, xã Phong Thuỷ
Thời gian thực hiện hợp đồng là : 480 Ngày
E-CDNT 3Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Nguồn đầu tư công trung hạn ngân sách huyện giai đoạn 2022-2025
E-CDNT 5.3Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn , địa chỉ: Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Phong Thuỷ – xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3 882 599.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.

Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau:
- Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán
- Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT
- Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu

Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với:
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn , địa chỉ: Đức Ninh - Đồng Hới - Quảng Bình
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Phong Thuỷ – xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3 882 599.

Nhà thầu tham dự thầu có tên trong danh sách ngắn và không có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% với các nhà thầu sau đây:

E-CDNT 5.6Điều kiện về cấp doanh nghiệp:
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g) Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
01 bộ hồ sơ gốc hoặc bản sao công chứng (bản đính kèm đăng tải trên trang mạng đấu thầu http://muasamcong.mpi.gov.vn)
E-CDNT 16.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT : ≥ 90 ngày
E-CDNT 17.1Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.636.355   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất(Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Xếp hạng nhà thầu: Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4   Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND xã Phong Thuỷ – xã Phong Thủy, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: (0232) 3 882 599.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn – 76 Trần Nhật Duật – Tp Đồng Hới – tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911 651 999.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty TNHH Tư vấn và Đầu tư An Sơn – 76 Trần Nhật Duật, thành phố Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình. Điện thoại: 0911 651 999.

BẢNG HẠNG MỤC CÔNG TRÌNH VÀ TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN

Nêu yêu cầu về thời gian từ khi khởi công đến khi hoàn thành hợp đồng theo ngày/tuần/tháng.


Thời gian thực hiện công trình
480 Ngày

Trường hợp ngoài yêu cầu thời hạn hoàn thành cho toàn bộ công trình còn có yêu cầu tiến độ hoàn thành cho từng
hạng mục công trình thì lập bảng yêu cầu tiến độ hoàn thành như sau:


STTHạng mục công trìnhNgày bắt đầuNgày hoàn thành

YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1Chỉ huy trưởng1Xem chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2Kỹ thuật thi công1Xem chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3Đội ngũ công nhân kỹ thuật10Xem chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C Chương IV.
Ghi chú: Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu và pháp luật về xây dựng mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về nhân sự chủ chốt như chỉ huy trưởng công trình, chủ nhiệm kỹ thuật thi công, chủ nhiệm thiết kế bản vẽ thi công, đội trưởng thi công, giám sát kỹ thuật, chất lượng… và số năm kinh nghiệm tối thiểu của nhân sự chủ chốt đó cho phù hợp.

BẢNG CHI TIẾT HẠNG MỤC XÂY LẮP
(Đối với loại hợp đồng trọn gói)

Bên mời thầu ghi tên các hạng mục, công việc cụ thể của từng hạng mục để nhà thầu làm cơ sở chào giá dự thầu:

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
AĐƯỜNG NỘI ĐỒNG
1Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V273,11m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V273,11m3
3Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V55,142m3
4Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,142m3
5Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,978m3
6Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V2.490,05m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V445,072m3
8Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V469m
BĐƯỜNG RA TRẠM BƠM MỸ PHƯỚC
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,01m3
2Lót bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V889,09m2
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V207,03m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V202,03m3
5Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo Chương V168m
CKÊNH ĐẠI PHONG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V115,28m3
2Đào móng đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V73,41m3
3Vận chuyển đất phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V188,69m3
4Đào móng đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V244,78m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V244,78m3
6Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V174,05m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V18,55m2
8Gia công, lắp đặt cốt thép cột giằng kênh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V256,79kg
9Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,93m3
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,13m2
11Lót 1 lớp bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V265m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.130,71kg
13Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V79,5m2
14Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,75m3
15Ván khuôn gỗ tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V954m2
16Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V71,55m3
17Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m2
18Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V369,36kg
19Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,97m3
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V361cấu kiện
21Cắt khe đường sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V72m
22Phá dỡ kết cấu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,78m3
23Đào móng đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V44,78m3
24Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,8m3
25Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,24m3
26Ván khuôn gỗ ống cống, ống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V156m2
27Lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V486,36kg
28Bê tông ống buy, ĐK ống 60cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,16m3
29Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V361cấu kiện
30Thi công mối nối cống buyMô tả kỹ thuật theo Chương V35mối nối
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,8m3
32Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,78m3
DKÊNH THƯỢNG PHONG
1Phá dỡ kênh block cũMô tả kỹ thuật theo Chương V113,238m3
2Vận chuyển phế thải phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V113,238m3
3Đào móng đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V245,42m3
4Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V245,42m3
5Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,85m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ giằng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V21,91m2
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột giằng kênh, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V303,4848kg
8Bê tông giằng kênh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,0955m3
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V11,3038m2
10Lót 1 lớp bạt xác rắnMô tả kỹ thuật theo Chương V313m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3.372,1371kg
12Ván khuôn móng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V93,9m2
13Bê tông móng kênh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,95m3
14Ván khuôn gỗ tường kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V892,56m2
15Bê tông tường kênh M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,969m3
16Ván khuôn gỗ tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V8,576m2
17Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V176kg
18Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4992m3
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V201cấu kiện
20Bê tông đầu cống M300, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,558m3

THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU DỰ KIẾN HUY ĐỘNG ĐỂ THỰC HIỆN GÓI THẦU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1Máy cắt uốn 5KwCắt uốn thép2
2Máy đào Đào xúc đất2
3Máy đầm bê tông các loạiĐầm bê tông4
4Máy đầm cócĐầm đất1
5Máy trộn vữa (BT) >= 250LTrộn bê tông2
6Ô tô tự đổ >7TVận chuyển vật liệu3
7Máy bơm nướcBơm nước2
8Máy lu các loạiĐầm đất3
9Máy hàn 23kWHàn sắt thép1

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV.
Ghi chú: (1) Căn cứ quy mô, tính chất của gói thầu mà Bên mời thầu quy định yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động và số lượng để thực hiện gói thầu cho phù hợp.

Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu

STT Loại thiết bị Đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có
1
Máy cắt uốn 5Kw
Cắt uốn thép
2
2
Máy đào
Đào xúc đất
2
3
Máy đầm bê tông các loại
Đầm bê tông
4
4
Máy đầm cóc
Đầm đất
1
5
Máy trộn vữa (BT) >= 250L
Trộn bê tông
2
6
Ô tô tự đổ >7T
Vận chuyển vật liệu
3
7
Máy bơm nước
Bơm nước
2
8
Máy lu các loại
Đầm đất
3
9
Máy hàn 23kW
Hàn sắt thép
1

Phân tích bên mời thầu

Kết quả phân tích dữ liệu của phần mềm DauThau.info cho bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ AN SƠN như sau:

  • Có quan hệ với 71 nhà thầu.
  • Trung bình số nhà thầu tham gia mỗi gói thầu là: 1,55 nhà thầu.
  • Tỉ lệ lĩnh vực mời thầu: Hàng hoá 18,89%, Xây lắp 66,67%, Tư vấn 5,56%, Phi tư vấn 7,78%, Hỗn hợp 0,00%, Lĩnh vực khác 1%.
  • Tổng giá trị theo gói thầu có KQLCNT hợp lệ là: 161.022.033.752 VNĐ, trong đó tổng giá trị trúng thầu là: 158.326.592.316 VNĐ.
  • Tỉ lệ tiết kiệm là: 1,67%.
Phần mềm DauThau.info đọc từ cơ sở dữ liệu mời thầu quốc gia

Tiện ích dành cho bạn

Theo dõi thông báo mời thầu
Chức năng Theo dõi gói thầu giúp bạn nhanh chóng và kịp thời nhận thông báo qua email các thay đổi của gói thầu "Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)". Ngoài ra, bạn cũng sẽ nhận được thông báo kết quả mời thầu và kết quả lựa chọn nhà thầu khi kết quả được đăng tải lên hệ thống.
Nhận thông báo mời thầu tương tự qua email
Để trở thành một trong những người đầu tiên nhận qua email các thông báo mời thầu của các gói thầu tương tự gói: "Gói thầu số 1: Xây lắp (bao gồm chi phí dự phòng)" ngay khi chúng được đăng tải, hãy đăng ký sử dụng gói VIP 1 của DauThau.info.

Tiện ích tính toán chi phí dự thầu

Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)

Loại chi phí Công thức tính Mức phí áp dụng (VND)
Chi phí duy trì tài khoản hàng năm
Chi phí nộp hồ sơ dự thầu
Chi phí nộp hồ sơ đề xuất
Chi phí trúng thầu
Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử
Tổng chi phí dự kiến

Để xem chi phí dự thầu

Bạn cần Đăng nhập hoặc Đăng ký để xem chi phí dự thầu.
Hỗ trợ và báo lỗi
Hỗ trợ
Bạn cần hỗ trợ gì?
Báo lỗi
Dữ liệu trên trang có lỗi? Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện ra gói thầu và KHLCNT chưa đáp ứng quy định về đấu thầu qua mạng nhưng DauThau.info không cảnh báo hoặc cảnh báo sai.
Đã xem: 204

Góp điểm làm từ thiện
Bạn đã không sử dụng site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây