Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Thông tin liên hệ
-- Bạn sẽ được thưởng nếu phát hiện cảnh báo bị sai! Xem hướng dẫn tại đây!
Hồ sơ mời thầu trên Hệ thống Mua Sắm Công có thể bị nhiễm virus hoặc lỗi, một số file đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client) mới có thể tải được. Sử dụng phần mềm DauThau.info bạn có thể kiểm tra tất cả các vấn đề trên cũng như xem trước tổng dung lượng hồ sơ mời thầu nhằm đề phòng tải thiếu file.
Việc tải file trực tiếp trên Hệ thống Mua Sắm Công mới đòi hỏi máy tính sử dụng Hệ điều hành Windows và cần cài đặt phần mềm Client Agent (HĐH Linux và MacOS chưa thể cài đặt phần mềm Client). Do vậy, để có thể tải file trên điện thoại thông minh, máy tính bảng hay các máy tính dùng hệ điều hành khác Windows, bạn cần sử dụng phần mềm DauThau.info để tải file.
Để tải về, mời bạn Đăng nhập hoặc Đăng ký
| STT | Tên đơn vị | Vai trò | Địa chỉ |
|---|---|---|---|
| 1 | Công ty TNHH Hồ Hưng Thịnh | Đơn vị lập kế hoạch, tổng dự toán | |
| 2 | Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc | Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT | Khu phố 5C, Thị trấn Đạ Tẻh,huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng |
| 3 | Công ty TNHH TVĐT XD Hoàng Linh | Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu |
BẢNG DỮ LIỆU
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Chi phí thiết bị Trụ sở tiếp công dân và nhà làm việc các cơ quan chuyên môn khối UBND huyện Đạ Tẻh 03 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản sao chứng thực hoặc bản gốc: Hợp đồng tương tự đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý ( bản sao hóa đơn tài chính) - Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực Báo cáo tài chính 2017,2018,2019; nội dung thể hiện rõ thuyết minh, bảng cân đối kế toán và các báo cáo kết quả kinh doanh. |
| E-CDNT 10.2(c) | 1. Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại chương V; 2. Biểu tiến độ cung cấp phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V 3. Catalogue, tài liệu kỹ thuật thể hiện đầy đủ các thông số kỹ thuật của thiết bị, hàng hóa dự thầu 4. Nhà thầu có văn bản cam kết chứng minh tính hợp lệ của vật tư, thiết bị do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, mới 100% và chưa qua sử dụng, sản xuất năm 2019 5. Tiêu chuẩn hàng hóa: - Thiết bị đồ gỗ: Bản sao chứng thực ISO 9001:2015; ISO14001:2015; OHSAS 18001:2007 tương đương hoặc cao hơn; - Đối với hàng hóa trong nước sản xuất: Bản sao chứng thực giấy chứng nhận đăng ký nhãn hiệu hàng hóa do cơ quan có thẩm quyền cấp; - Đối với hàng hóa sản xuất ngoài nước: Có cam kết Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi giao hàng; - Cam kết thực hiện đầy đủ các yêu cầu về nhãn mác hàng hóa theo quy định của Nghị định số 43/2017/NĐ-CP ngày 14/4/2017 của Chính phủ về nhãn mác hàng hóa; 6. Nhà thầu phải cam kết cung cấp hàng hóa , thiết bị mẫu để phục vụ trong quá trình đánh giá HSDT theo yêu cầu của Bên mời thầu.Thời gian cung cấp không muộn hơn 03 ngày kể từ ngày có yêu cầu.Địa điểm cung cấp tại Bên mời thầu |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: nhà thầu chào giá của hàng hóa được vận chuyển đến chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn bán hàng, nhân sự. |
| E-CDNT 16.1 | 90 ngày |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 16.2 | Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi) |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh
Địa chỉ: TDP1, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng,
Số điện thoại : 02633 880348.
Địa chỉ email: vpubnddateh@lamdong.gov.vn -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Đạ Tẻh, Địa chỉ: TDP1, Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH TVXD Nguyễn Hồng Phúc, Địa chỉ: Khu phố 5C, TT Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng, Điện thoại: 02633.604.767. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Đạ Tẻh, tỉnh lâm Đồng, Điện thoại: 02633 880.342. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
PHẠM VI CUNG CẤP
Bên mời thầu liệt kê chi tiết danh mục các hàng hóa yêu cầu cung cấp. Trong đó cần nêu rõ danh mục hàng hóa với số lượng, chủng loại yêu cầu và các mô tả, diễn giải chi tiết (nếu cần thiết).
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | PANASONIC CS-N18VKH | 40 | Bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 2 | PANASONIC CS-N24VKH | 2 | Bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 3 | PANASONIC S25PU1H5 (3.0 HP) | 3 | Bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 4 | Ống đồng dẫn chất lỏng | 104 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 5 | Ống đồng dẫn chất lỏng D9.5 | 17 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 6 | Ống đồng dẫn ga D12.7 | 93 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 7 | Ống đồng dẫn ga D 15.9 | 28 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 8 | Ống uPVC D21 | 226 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 9 | Cút ống uPVC D21 | 170 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 10 | Măng sôi nối ống uPVC D21 | 57 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 11 | Ống uPVC D27 | 40 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 12 | Cút ống uPVC D27 | 10 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 13 | Măng sông nối ống uPVC D27 | 8 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 14 | Bad treo dàn nóng máy lạnh 2HP, 2.5HP | 42 | Bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 15 | Bad treo dàn nóng máy lạnh 3HP | 3 | bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 16 | Bad treo dàn lạnh máy lạnh 3HP | 3 | Bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 17 | Dây điện 2.5mm* 1 nguồn máy lạnh 2.0HP, 2.5HP | 1.260 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 18 | Dây điện 3.0mm*1 nguồn máy lạnh 3.0HP | 90 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 19 | Dây điện ống đồng 2.5mm*1 | 729 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 20 | CP 32A | 42 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 21 | CP 63A | 3 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 22 | Xi quấn ống đồng | 121 | Cuộn | Mục 2, Chương 5 | ||
| 23 | Dây rút | 25 | Bó | Mục 2, Chương 5 | ||
| 24 | Băng keo,đinh vít,tắc kê... | 1 | Gói | Mục 2, Chương 5 | ||
| 25 | Châm thêm ga 12kg | 1 | Bình | Mục 2, Chương 5 | ||
| 26 | Công thi công lắp đặt | 1 | Gói | Mục 2, Chương 5 | ||
| 27 | Phong màn sáo | 59 | Tấm | Mục 2, Chương 5 | ||
| 28 | Phong màn sáo | 8 | Tấm | Mục 2, Chương 5 | ||
| 29 | Ghế phòng chờ inox băng 3 ghế | 10 | Băng | Mục 2, Chương 5 | ||
| 30 | Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn, 3 ghế) | 2 | Bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 31 | Bảng tên gắn trên cửa các phòng | 44 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 32 | Kệ đựng hồ sơ | 6 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 33 | Giấy gián đề can cửa | 155 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 34 | Bàn ghế phòng 1 cửa | 1 | Bộ | Mục 2, Chương 5 |
BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN
| Thời gian thực hiện hợp đồng | 03 Tháng |
| STT | Danh mục hàng hóa | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Địa điểm cung cấp | Tiến độ cung cấp theo yêu cầu của bên mời thầu |
| 1 | PANASONIC CS-N18VKH | 40 | Bộ | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 2 | PANASONIC CS-N24VKH | 2 | Bộ | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 3 | PANASONIC S25PU1H5 (3.0 HP) | 3 | Bộ | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 4 | Ống đồng dẫn chất lỏng | 104 | Mét | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 5 | Ống đồng dẫn chất lỏng D9.5 | 17 | Mét | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 6 | Ống đồng dẫn ga D12.7 | 93 | Mét | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 7 | Ống đồng dẫn ga D 15.9 | 28 | Mét | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 8 | Ống uPVC D21 | 226 | Mét | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 9 | Cút ống uPVC D21 | 170 | Cái | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 10 | Măng sôi nối ống uPVC D21 | 57 | Cái | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 11 | Ống uPVC D27 | 40 | Mét | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 12 | Cút ống uPVC D27 | 10 | Cái | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 13 | Măng sông nối ống uPVC D27 | 8 | Cái | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 14 | Bad treo dàn nóng máy lạnh 2HP, 2.5HP | 42 | Bộ | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 15 | Bad treo dàn nóng máy lạnh 3HP | 3 | bộ | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 16 | Bad treo dàn lạnh máy lạnh 3HP | 3 | Bộ | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 17 | Dây điện 2.5mm* 1 nguồn máy lạnh 2.0HP, 2.5HP | 1.260 | Mét | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 18 | Dây điện 3.0mm*1 nguồn máy lạnh 3.0HP | 90 | Mét | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 19 | Dây điện ống đồng 2.5mm*1 | 729 | Mét | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 20 | CP 32A | 42 | Cái | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 21 | CP 63A | 3 | Cái | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 22 | Xi quấn ống đồng | 121 | Cuộn | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 23 | Dây rút | 25 | Bó | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 24 | Băng keo,đinh vít,tắc kê... | 1 | Gói | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 25 | Châm thêm ga 12kg | 1 | Bình | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 26 | Công thi công lắp đặt | 1 | Gói | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 27 | Phong màn sáo | 59 | Tấm | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 28 | Phong màn sáo | 8 | Tấm | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 29 | Ghế phòng chờ inox băng 3 ghế | 10 | Băng | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 30 | Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn, 3 ghế) | 2 | Bộ | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 31 | Bảng tên gắn trên cửa các phòng | 44 | Cái | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 32 | Kệ đựng hồ sơ | 6 | Cái | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 33 | Giấy gián đề can cửa | 155 | Mét | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
| 34 | Bàn ghế phòng 1 cửa | 1 | Bộ | TT Đạ Tẻh - Huyện Đạ Tẻh - Tỉnh Lâm Đồng | 03 tháng |
YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) |
Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) |
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
| 1 | Cán bộ phụ trách quản lý. Nhà thầu cung cấp bằng cấp và tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư về các công việc tương tự | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cơ khí, mộc, chứng chỉ giám sát | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường. Nhà thầu cung cấp bằng cấp và tài liệu chứng minh, có xác nhận của Chủ đầu tư về các công việc tương tự | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành cơ khí, có chứng chỉ giám sát | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách lắp đặt bảo hành. Nhà thầu cung cấp chứng chỉ và tài liệu chứng minh | 5 | Có văn bằng, chứng chỉ | 2 | 1 |
| STT | Tên hàng hoá | Ký mã hiệu | Khối lượng | Đơn vị tính | Mô tả | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PANASONIC CS-N18VKH | 40 | Bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 2 | PANASONIC CS-N24VKH | 2 | Bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 3 | PANASONIC S25PU1H5 (3.0 HP) | 3 | Bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 4 | Ống đồng dẫn chất lỏng | 104 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 5 | Ống đồng dẫn chất lỏng D9.5 | 17 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 6 | Ống đồng dẫn ga D12.7 | 93 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 7 | Ống đồng dẫn ga D 15.9 | 28 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 8 | Ống uPVC D21 | 226 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 9 | Cút ống uPVC D21 | 170 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 10 | Măng sôi nối ống uPVC D21 | 57 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 11 | Ống uPVC D27 | 40 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 12 | Cút ống uPVC D27 | 10 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 13 | Măng sông nối ống uPVC D27 | 8 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 14 | Bad treo dàn nóng máy lạnh 2HP, 2.5HP | 42 | Bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 15 | Bad treo dàn nóng máy lạnh 3HP | 3 | bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 16 | Bad treo dàn lạnh máy lạnh 3HP | 3 | Bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 17 | Dây điện 2.5mm* 1 nguồn máy lạnh 2.0HP, 2.5HP | 1.260 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 18 | Dây điện 3.0mm*1 nguồn máy lạnh 3.0HP | 90 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 19 | Dây điện ống đồng 2.5mm*1 | 729 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 20 | CP 32A | 42 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 21 | CP 63A | 3 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 22 | Xi quấn ống đồng | 121 | Cuộn | Mục 2, Chương 5 | ||
| 23 | Dây rút | 25 | Bó | Mục 2, Chương 5 | ||
| 24 | Băng keo,đinh vít,tắc kê... | 1 | Gói | Mục 2, Chương 5 | ||
| 25 | Châm thêm ga 12kg | 1 | Bình | Mục 2, Chương 5 | ||
| 26 | Công thi công lắp đặt | 1 | Gói | Mục 2, Chương 5 | ||
| 27 | Phong màn sáo | 59 | Tấm | Mục 2, Chương 5 | ||
| 28 | Phong màn sáo | 8 | Tấm | Mục 2, Chương 5 | ||
| 29 | Ghế phòng chờ inox băng 3 ghế | 10 | Băng | Mục 2, Chương 5 | ||
| 30 | Bộ bàn ghế tiếp khách (1 bàn, 3 ghế) | 2 | Bộ | Mục 2, Chương 5 | ||
| 31 | Bảng tên gắn trên cửa các phòng | 44 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 32 | Kệ đựng hồ sơ | 6 | Cái | Mục 2, Chương 5 | ||
| 33 | Giấy gián đề can cửa | 155 | Mét | Mục 2, Chương 5 | ||
| 34 | Bàn ghế phòng 1 cửa | 1 | Bộ | Mục 2, Chương 5 |
Chi phí liên quan đến nhà thầu khi thực hiện đấu thầu trên mua sắm công (Điều 12 Nghị định 24/2024/NĐ-CP)
| Loại chi phí | Công thức tính | Mức phí áp dụng (VND) |
|---|---|---|
| Chi phí duy trì tài khoản hàng năm | ||
| Chi phí nộp hồ sơ dự thầu | ||
| Chi phí nộp hồ sơ đề xuất | ||
| Chi phí trúng thầu | ||
| Chi phí kết nối bảo lãnh dự thầu điện tử | ||
| Tổng chi phí dự kiến | ||
Tài khoản này của bạn có thể sử dụng chung ở tất cả hệ thống của chúng tôi, bao gồm DauThau.info, DauThau.Net, DauGia.Net, BaoGia.Net
Cảm ơn các Nhà tài trợ đã góp phần làm nên thành công của Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025
Hệ sinh thái Đấu Thầu tổ chức thành công Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với hơn 300 nhà thầu tham dự
Real Up đồng hành Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025: Góc nhìn về vai trò của uy tín thương hiệu trong đấu thầu
AZ Quà tặng đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Thông báo về hình thức đồng hành thay thế hoa, quà tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu Thầu 2025
Công ty Luật TNHH ATS góp mặt tại Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò Đơn vị Đồng hành
CES Global đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh đấu thầu 2025 với vai trò Nhà tài trợ Vàng
Đông Y Vi Diệu đồng hành cùng Hội thảo Toàn cảnh Đấu thầu 2025 với vai trò nhà tài trợ Kim cương
"Người đàn ông có hai sở thích: thú phiêu lưu và sự nguy hiểm. Bởi vậy đàn ông rất thích tình yêu, vì tình yêu là một trò chơi hết sức nguy hiểm. "
Công tước De Richelieu
Sự kiện trong nước: Nhà thơ Chế Lan Viên tên thật là Phan Ngọc Hoan, sinh ngày 14-1-1920, quê ở tỉnh Quảng Trị, mất nǎm 1989 ở thành phố Hồ Chí Minh. Thơ Chế Lan Viên giàu chất suy tưởng và vẻ đẹp trí tuệ (trong những nǎm chống đế quốc Mỹ lại đậm tính chính luận). Ông chú trọng khai thác tương quan đối lập giữa các sự vật, hiện tượng, sáng tạo hình ảnh đẹp, mới lạ và ngôn ngữ sắc sảo. Các tập thơ chủ yếu của Chế Lan Viên gồm có: Điêu tàn (1937), Ánh sáng và phù sa (1960), Hoa ngày thường - chim báo bão (1967), Những bài thơ đánh giặc (1972), Đối thoại mới (1973), Hoa trước lǎng Người (1976), Hái theo mùa (1977), Hoa trên đá (1984), Ta gửi cho mình (1986) và 2 tập "Di cảo" sau khi ông qua đời.
Bạn có chắc chắn muốn tải dữ liệu hàng hóa không? Nếu có xin vui lòng đợi hệ thống trong giây lát, để hệ thống có thể tải dữ liệu về máy của bạn!
Không có dữ liệu hàng hoá
Hàng hóa tương tự bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự bên mời thầu từng mua.
Hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nguyễn Hồng Phúc đã từng mua sắm:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự các bên mời thầu khác từng mua.
Hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế:
Không tìm thấy hàng hóa tương tự đã công khai kết quả đấu thầu của Bộ y tế.