Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đầu cos dẹt bọc nhựa |
200 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
2 |
Đầu cos dẹt bọc nhựa |
200 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
3 |
Đầu cos dẹt bọc nhựa |
200 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
4 |
Đầu cos dẹt bọc nhựa |
200 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
5 |
Đầu cos dẹt bọc nhựa |
200 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
6 |
Đầu cos dẹt bọc nhựa |
200 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
7 |
Đầu cos dẹt bọc nhựa |
200 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
8 |
Cáp thép |
200 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
9 |
Lưỡi gà |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
10 |
Lưỡi gà |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
11 |
Dây cáp điện |
240 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
12 |
Ruột gà |
250 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
13 |
Đầu cos tròn |
1 |
túi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
14 |
Đầu cos nối thẳng |
1 |
túi |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
15 |
Cầu chì |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
16 |
Cầu chì |
36 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
17 |
Cầu chì |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
18 |
Cầu chì |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
19 |
Biến điện áp |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
20 |
Công tắc tơ |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
21 |
Cáp điện dẹt |
160 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
22 |
Rơ le dòng rò |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
23 |
Cầu chì |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
24 |
Vỏ cầu chì |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
25 |
Relay bảo vệ quá tải |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
26 |
Biến dòng điện |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
27 |
Công tắc tơ |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
28 |
Áp tô mát |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
29 |
Áp tô mát |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
30 |
Cảm biến nhiệt độ |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
31 |
Công tắc tơ |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
32 |
Bộ sấy |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
33 |
Áp tô mát |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
34 |
Áp tô mát |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
35 |
Cáp điều khiển nâng hạ |
40 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
36 |
Máng C treo cáp điện cẩu trục |
20 |
Máng |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
37 |
Cáp điện dẹt |
320 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
38 |
Công tắc tơ chính, công tắc tơ cơ cấu nâng/hạ, công tắc tơ cơ cấu di chuyển xe con |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
39 |
Công tắc tơ chính, công tắc tơ cơ cấu nâng/hạ, công tắc tơ cơ cấu di chuyển xe con |
24 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
40 |
Cầu chì mạch lực cấp nguồn động cơ nâng hạ HFU |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
41 |
Tiếp diểm phụ |
16 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
42 |
Rơ le nhiệt |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
43 |
Cầu chì mạch lực cấp nguồn động cơ nâng hạ HFU |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
44 |
Rơ le thời gian |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
45 |
Cáp điều khiển |
80 |
Mét |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
46 |
Kẹp dẫn đầu |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
47 |
Kẹp treo máng C |
60 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
48 |
Kẹp nối máng C |
30 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
49 |
Kẹp cố định |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |
|
50 |
Kẹp dây điện |
90 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Kho Công ty nhiệt điện Nghi Sơn tại khu vực Nhà máy nhiệt điện Nghi Sơn, Km 11, đường 513, xã Hải Hà, thị xã Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa. |
1 |
210 |