Thông tin liên hệ
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Mô hình xe ô tô Hybrid xăng - điện |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
2 |
Phần mềm mô phỏng hệ thống điện (cho Mô hình xe ô tô Hybrid xăng - điện) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
3 |
Hộp số tự động (dùng cho đào tạo tháo lắp), nghề kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, điện công nghiệp, cơ điện tử |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
4 |
Máy điều hoà không khí hai cụm (âm trần), nghề kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, điện công nghiệp, cơ điện tử |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
5 |
Máy điều hòa không khí Multi ghép ( nghề kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, điện công nghiệp, cơ điện tử) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
6 |
Máy vi tính ( nghề kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, điện công nghiệp, cơ điện tử) |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
7 |
Bộ thí nghiệm điện - khí nén ( nghề kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, điện công nghiệp, cơ điện tử) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
8 |
Bộ thực hành cảm biến ( nghề kỹ thuật máy lạnh và điều hòa không khí, điện công nghiệp, cơ điện tử) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
9 |
Trạm cung cấp (Hệ thống cơ điện tử) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
10 |
Trạm kiểm tra (Hệ thống cơ điện tử) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
11 |
Trạm phân loại (Hệ thống cơ điện tử) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
12 |
Máy điều hòa (bao gồm cả chi phí lắp đặt: nhân công, giá, attomat, dây điện, ống đồng, phụ kiện lắp đặt) |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
13 |
Máy phay CNC (công nghệ kỹ thuật cơ khí) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
14 |
Máy tính điều khiển (Phụ kiện đi kèm Máy phay CNC) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
15 |
Ê tô thủy lực (Phụ kiện đi kèm Máy phay CNC) |
2 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
16 |
Bộ gá kẹp phôi 52 chi tiết (Phụ kiện đi kèm Máy phay CNC) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
17 |
Bộ Đầu dao BT40: Đường kính dao ngón 5, 6, 8, 10, 12, 14, 16 (Phụ kiện đi kèm Máy phay CNC) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
18 |
Bộ Đầu dao BT40: Dao phay mặt D150, D50 (Phụ kiện đi kèm Máy phay CNC) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
19 |
Bộ áo côn khoan BT40: Đường kính mũi khoan 8, 10, 12, 16 (Phụ kiện đi kèm Máy phay CNC) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
20 |
Bộ bầu kẹp mũi khoan BT40: 1-18 mm (Phụ kiện đi kèm Máy phay CNC) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
21 |
Đầu set dao cụ (Đo đường kính và chiều dài của dao cắt) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
22 |
Bàn xoay sử dụng khí nén (Phụ kiện đi kèm Máy phay CNC) |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
23 |
Phần mềm MasterCAM Educational Suite - New Standalone + Maintenance |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
24 |
Màn hình tivi (thực hành công nghệ thông tin nhà số 4 tầng 4) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
25 |
Bảng trượt ngang (thực hành công nghệ thông tin nhà số 4 tầng 4) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
26 |
Máy tính giáo viên và học viên (thực hành công nghệ thông tin nhà số 4 tầng 4) |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
27 |
Dây khóa chống trộm laptop (phòng học thông minh nhà số 4 tầng 4) |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
28 |
Bàn giáo viên (thực hành công nghệ thông tin nhà số 4 tầng 4) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
29 |
Bàn cho học viên (thực hành công nghệ thông tin nhà số 4 tầng 4) |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
30 |
Ghế cho học viên và giáo viên(thực hành công nghệ thông tin nhà số 4 tầng 4) |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
31 |
Máy in (thực hành công nghệ thông tin nhà số 4 tầng 4) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
32 |
Hệ thống Camera giám sát (thực hành công nghệ thông tin nhà số 4 tầng 4) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
33 |
Tủ rack 20U (thực hành công nghệ thông tin nhà số 4 tầng 4) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
34 |
Bộ phát wifi (thực hành công nghệ thông tin nhà số 4 tầng 4) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
35 |
Lắp đặt hệ thống (phòng học thông minh nhà số 4 tầng 4) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
36 |
Màn hình tương tác chuyên dụng cho giáo dục (giảng dạy trực tuyến chuyển đổi số) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
37 |
Bảng trượt ngang (giảng dạy trực tuyến chuyển đổi số) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
38 |
Bộ tai nghe và micro chuyên dụng (giảng dạy trực tuyến chuyển đổi số) |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
39 |
Máy tính giáo viên và học viên (giảng dạy trực tuyến chuyển đổi số) |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
40 |
Dây khóa chống trộm laptop (giảng dạy trực tuyến chuyển đổi số) |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
41 |
Bàn giáo viên (giảng dạy trực tuyến chuyển đổi số) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
42 |
Bàn cho học viên (giảng dạy trực tuyến chuyển đổi số) |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
43 |
Ghế cho học viên và giáo viên (giảng dạy trực tuyến chuyển đổi số) |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
44 |
Máy in trắng đen (giảng dạy trực tuyến chuyển đổi số) |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
45 |
Hệ thống Camera giám sát (giảng dạy trực tuyến chuyển đổi số) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
46 |
Hệ thống âm thanh (giảng dạy trực tuyến chuyển đổi số) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
47 |
Nhân công lắp đặt (Hệ thống âm thanh) |
1 |
Gói |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
48 |
Thiết bị đào tạo trực tuyến: Kệ 3 chân (có bánh xe) cho Camaera |
1 |
Chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
49 |
Thiết bị đào tạo trực tuyến: Bộ xử lý hình dữ liệu |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |
|
50 |
Thiết bị đào tạo trực tuyến: Camera Tracking |
1 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Cao Đẳng nghề Hà Nam |
90 |
150 |